wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SHTT

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Các hợp chất sin học sau đây: Enzym, Vitamin, Hormon có chức năng chung là

a)

Gây hưng phấn tế bào

b)

Cấu trúc tế bào

c)

Tạo năng lượng

d)

Xúc tác sinh học

e)

Co và giãn cơ

2.

Vai trò xúc tác của enzyme?

a)

Trực tiếp xúc tác phản ứng hoá sinh

b)

Gián tiếp xúc tác phản ứng hoá sinh

c)

Xúc tác phản ứng hoá sinh thông qua hoạt tính của hormon

d)

Các ý trên đều đúng

3.

Vai trò xúc tác của Vitamin ?

a)

Trực tiếp xúc tác phản ứng hoá sinh

b)

Tham gia cấu tạo trong thành phần của enzym

c)

Xúc tác phản ứng hoá sinh thông qua hoạt tính của emzym

d)

Các ý trên đều đúng

4.

Vai trò xúc tác của Hormon ?

a)

Trực tiếp xúc tác phản ứng hoá sinh

b)

Tham gia cấu tạo trong thành phần của enzym

c)

Xúc tác phản ứng hoá sinh thông qua hoạt tính của enzym

d)

Các ý trên đều đúng

5.

Phản ứng hoá sinh là gì

a)

Là phản ứng có thể xảy ra trong cơ thể sống hay bên ngoài cơ thể ( trong ống nghiệm)

b)

Là phản ứng chỉ xảy trong cơ thể sống , luôn có sự tác động của chất xúc tác

c)

Các ý trên đều đúng

d)

Các ý trên đều sai

6.

Khái niệm nào dưới đây đúng cho Enzym

a)

Enzym có bản chất hoá học là protein

b)

Enzym đóng vai trò xúc tác sinh học, làm tăng nhanh tốc độ các phản ứng hoá sinh

c)

Các tế bào trong cơ thể đều có khả năng tổng hợp enzym theo nhu cầu riêng của mỗi tế bào

d)

Các ý trên đều đúng

7.

Tính đặc hiệu của enzym được quyết định bởi

a)

Cấu hình của cơ chất

b)

Cấu hình của enzym

c)

Sự phù hợp giữa cấu hình của cơ chất với trung tâm hoạt động của enzym

d)

Các ý trên đều đúng

8.

Vitamin nào dưới đây có chức năng phòng ngừa và điều trị còi xương

a)

Vitamin A

b)

Vitamin D

c)

Vitamin B

d)

Vitamin C

9.

Vitamin C phòng ngừa và điều trị

a)

Bệnh hoại huyết

b)

Bệnh thiếu máu

c)

Bệnh tê phù

d)

Bệnh quáng gà

10.

Khái niệm nào dưới đây phù hợp cho hormon ?

a)

Là chất xúc tác sinh học có vai trò kiểm soát, điều hoà các quá trình chuyển hoá chất và các quá trình sinh lý của cơ thể

b)

Do các tế bào trong cơ thể sản xuất và lưu thông trong dòng máu để đến chi phối hoạt động của tế bào đích

c)

Hormon có tác dụng tức thời với một lượng được tính bằng mol/l hay mg/l

d)

Là chất xúc tác sinh học có vai trò kiểm soát, sản xuất các quá trình chuyển hoá chất và các quá trình sinh lý của cơ thể

11.

Hormon Glucocorticoid do tuyến nội tiết nào sản xuất

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến vô thượng thận

c)

Tuyến giáp trạng

d)

Tuyến tuỵ

12.

Khái niệm nào dưới đây không phù hợp cho sự chuyển hoá chất

a)

Quá trình chuyển hoá chất diễn ra gồm hai quá trình riêng biệt là quá trình đồng hoá và quá trình dị hoá

b)

Quá trình đồng hoá và dị hoá diễn ra đồng thời riêng biệt và không quan hệ với nhau

c)

Quá trình chuyển hoá chất chỉ xảy ra bên trong cơ thể sống

d)

Quá trình chuyển hoá chất được bắt đầu từ khi thức ăn được đưa vào trong cơ thể cho đến khi thành chất cặn bã thải ra môi trường bên ngoài

13.

Khái niệm nào dưới đây không phù hơp với phân từ ATP

a)

ATP là hợp chất cao năng quan trọng của cơ thể, trong phân tử có chứa các liên kết pyrosphat giàu năng lượng

b)

Khi phân giải ATP có năng lượng phóng là < 7 kca/mol

c)

ATP luôn luôn được tái tổng hợp từ các quá trình thoái hoá gluid, lipid và protid

d)

ATP được tích luỹ nhiều trong cơ với nồng độ là 5 x 10 -6 mol/gam

14.

Khái niệm nào dưới đây phù hợp cho phân tử Creatinphosphat (CP)

a)

Là hợp chất cao năng, tích trữ năng lượng cho tế bào. Cơ thể muốn sử dụng nguồn năng lượng từ Creatin phosphat phải thông qua phản ứng CP + ADP -> ATP + Cr

b)

Liên kết H3PO4 với Creatin là liên kết amitphosphat, khi phân giải năng lượng giải phóng > 7kclo/ mol

c)

Creatinphosphat được tích luỹ trong tế bào cơ với nồng độ 2x10 -5 mol/gam cơ.

d)

Các ý trên đều đúng

15.

Giai đoạn dưới đây thuộc quá trình đồng hoá

a)

Tiêu hoá

b)

Hấp thu

c)

Tổng hợp

d)

Các ý trên đều đúng

16.

Chuỗi hô hấp tế bào xảy ra ở đâu và trong điều kiện nào

a)

Xảy ra ở bào tương trong điều kiện có Oxy

b)

Xảy ra ở ty thể trong điều kiện thiếu Oxy

c)

Xảy ra ở ty thể trong điều kiện tế bào có Oxy

d)

Xảy ra ở bào tương trong điều kiện không có Oxy

17.

Quá trình hấp thu thức ăn ở ruột non nhờ vào qui luật

a)

Sự thẩm thấu tích cực, sự khuếch tán

b)

Sự khuếch tán, hấp thu chọn lọc

c)

Hấp thu chọn lọc, sự thẩm thấu tích cực

d)

Sự thẩm thấu tích cực, sự khuếch tán, hấp thu chọn lọc

18.

Loại phản ứng nào sau đây giúp cho quá trình dị hoá giải phóng nhiều năng lượng

a)

Phản ứng khử carboxyl

b)

Phản ứng Oxy hoá - khử

c)

Phản ứng thuỷ phân

d)

Phản ứng chuyển nhóm

19.

Khái niệm nào dưới đây không phù hợp với quá trình dị hoá

a)

Quá trình dị hoá diễn ra ở mô bào. Gồm nhiều giai đoạn trung gian, nhiều chất trung gian, để cuối cùng tạo ra sản phẩm cặn bã

b)

Quá trình dị hoá được thực hiện nhờ vào các loại phản ứng như: Oxy hoá - khử, chuyển nhóm, tách nhóm, đồng phân hoá,..

c)

Quá trình thoái hoá chất, năng lượng được giải phóng 50%, dưới dạng nhiệt 50%, tích trũe dưới dạng ATP

d)

Chỉ có câu A đúng

20.

Ý nào dưới đây không đúng cho chu trình Krebs

a)

Chu trình Krebs còn được gọi là chu trình Tricarboxylic vì có 3 chất đầu tiên trong chu trình đều là triacid

b)

Chu trình Krebs là giai đoạn thoái hoá chung cuối cùng của các hợp chất hữu cơ glucid, lipid, protid

c)

Chu trình Krebs diễn ra ở bào tương của tế bào

d)

Chu trình Krebs xảy ra trong điều kiện ưa khí của tế bào

21.

Đặc điểm của sự thoái hoá acid béo là

a)

Chỉ diễn ra trong điều kiện yếm khí, bên trong ty thể của tế bào

b)

Được hoạt hoá và giai đoạn oxy hoá tạo ra nhiều NADH, H

c)

Được hoạt hoá và oxy hoá cắt từng mẫu Acety-CoA ở vị trí carbon β

d)

Sự oxy hoá diễn ra trong chu trình khép kín

22.

Một phân tử glycerol được oxy hoá hoàn toàn trong chu trình Krebs cung cấp cho tế bào bao nhiêu phân tử ATP

a)

8

b)

22

c)

16

d)

24

23.

Vai trò nào dưới đây không thuộc về protein

a)

Xúc tác sinh học

b)

Co và giãn cơ

c)

Vận chuyển các chất khí

d)

Tích trữ năng lượng và điều nhiệt

24.

Chức năng nào sau đây không thuộc về protein

a)

Chức năng xúc tác

b)

Chức năng vận chuyển các chất khí

c)

Chức năng dự trữ năng lượng

d)

Chức năng co và giãn cơ

25.

Vai trò chính của protid đối với cơ thể

a)

Cung cấp năng lượng

b)

Dự trữ năng lượng

c)

Tạo hình

d)

Các ý trên đều đúng

26.

Chức năng đóng góp năng lượng cho cơ thể của protid là

a)

10%

b)

30%

c)

60%

d)

80%

27.

Cấu tạo một đơn vị cơ hay 1 ô cơ gồm có

a)

1 đĩa A, 1/2 đĩa I

b)

1 đĩa A, 2 (1/2 đĩa I)

c)

1 đĩa A, 1 đĩa I

d)

2(1/2 đĩa A), 1 đĩa I

28.

Thành phần hoá học đặc trưng của tế bào cơ là

a)

Myozin, Actin

b)

ATP,CP

c)

Myogen, Myoglobin

d)

Các ý trên đều đúng

29.

Loại protid nào sau đây là yếu tố cơ bản của sự co và giãn cơ

a)

Myozin, Actin

b)

Myozin, Myogen

c)

Myozin, Myoglobin

d)

Myoglobin, Actin

30.

Đặc điểm của sự co cơ là

a)

Khi co cơ làm cho ô cơ rút ngắn mà không thay đổi độ dài sơi myozin & actin

b)

Khi co cơ, chiều dài đĩa A và đĩa I không thay đổi, chỉ thay đổi độ dài của ô - cơ

c)

Khi co cơ tối đa, chiều dài các sợi myozin và actin đều bị rút ngắn tối đa

d)

Các ý trên đều đúng

31.

Đặc điểm nào dưới đây thể hiện đúng quan điểm cơ học của sự co cơ

a)

Co cơ là hiên tượng gắn kết của sự actin và myozin

b)

Co cơ là sự trượt của sợi actin lên sợi myozin làm cho ô cơ bị rút ngắn

c)

Cơ cơ làm thay đổi chiều dài của đĩa A và đãi I bị ngắn lại

d)

Cơ co làm tahy đổi độ dài vùng H và độ dài thành phần actin và myozin

32.

Theo quan điểm hoá học quá trình cơ phụ thuộc vào các yếu tố nào

a)

Ion Ca

b)

ATP

c)

Men ATP - az

d)

Các ý trên đều đúng

33.

ATP được tổng hợp qua các quá trình cơ bản nào của cơ thể:

(1) Từ phản ứng creatinphosphat

(2) Từ quá trình đường phân

(3) Từ quá trình oxy hoá glucid hiếu khí

(4) Từ quá trình oxy hoá lipid và protid

a)

(2), (3), (4)

b)

(1), (3), (4)

c)

(1), (3)

d)

(1), (2), (3), (4)

34.

Tron điều kiện yếm khí của tế bào, ATP được tổng hợp từ những quá trình nào

a)

Từ phản ứng creatinphosphat

b)

Từ quá trình đường phân

c)

Từ quá trình oxy hoá glucid hiếu khí

d)

Chỉ có quá trình đường phân và phản ứng creatinphosphat

35.

Trong điều kiện ưa khí của tế bào, ATP được tổng hợp từ những quá trình nào

a)

Từ phản ứng creatinphosphat

b)

Từ quá trình đường phân

c)

Từ quá trình phosphoryl oxy hoá

d)

Các ý trên đều đúng

36.

Quá trình đường phân có nhược điểm nào

a)

Sản phẩm cuối cùng là acid lactic

b)

Quá trình oxy hoá phải trải qua 3 giai đoạn

c)

Tạo ra 2 phân tử trioza mới được oxy hoá

d)

Không huy động được nguồn lipid và protid

37.

Vì sao khi vận động viên chạy cự ly 400m thì hàm lượng acid lactic tăng trong máu rất cao

a)

Cơ chế creatin phosphat hoạt động đến mức tối đa

b)

Quá trình đường phân yếm khí hoạt động mãnh liệt nhất

c)

Quá trình phosphoryl oxy hoá không hoạt động

d)

Hoạt động trong điều kiện hoàn toàn thiếu oxy

38.

Đối với các môn hoạt động trong vùng cường độ tối đa, sự tái tổng hợp ATP thực hiện chủ yếu bằng cơ chế nào

a)

Quá trình đường phân yếm khí

b)

Cơ chế creatinphosphat

c)

Quá trình phosphoryl - oxy hoá

d)

Các ý trên đều đúng

39.

Khi thực hiện các bài tập trong vùng cường độ gần tối đa thì đặc điểm sinh lí hoá là

a)

Nợ oxy tối từ 30 -50%

b)

Cơ chế phản ứng: CP + ADP -> ATP + Cr phát huy cao nhất

c)

Hàm lượng Acid lactic tăng rất cao

d)

Chỉ có A và C đúng

40.

Trong huấn luyện thể thao người ta sử dụng những chỉ tiêu nào để đánh giá khả năng hoạt động yếm khí của VĐV

a)

Mức độ hấp thu Oxy tối đa hay hàm lượng acid lactic trong máu

b)

Mức độ nợ Oxy tối đa hay hàm lượng acid lactic trong máu

c)

Khả năng hấp thụ Oxy hay dung tích sống

d)

V O2 max và nhịp tim

41.

Trong HLTT người ta sử dụng những chỉ tiêu nào để đánh giá khả năng hoạt động hiếu khí của VĐV

a)

Mức độ hấp thụ O2 tối đa

b)

Mức độ nợ O2 tối đa

c)

Hàm lượng acid lactic

d)

Dung tích sống

42.

Khái niệm nào sau đây không phù hợp với hormon

a)

Hormon là chất xúc tác sinh học vì nó có khả năng làm tăng hay giảm hoạt tính của enzym

b)

Hormon tác dụng với nồng độ lớn khoảng vài g/l và thời gian tác dụng chậm hay nhanh tuỳ loại

c)

Nguồn gốc của hormon là do các tế bào đặc biệt của các tuyến nội tiết trong cơ thể sản xuất

d)

Sự hoạt động bài tiết hormon của tuyến yên được thực hiện theo cơ chế ức chế ngược

43.

Tuyến giáp trạng sản xuất hormon có tên

a)

Chathecholamin

b)

Insulin

c)

Thyronin

d)

Glucagon

44.

Hormon Insulin và Glucagon do tuyến nội tiết nào tổng hợp và bài tiết

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyến tuỵ

d)

Tuyến thượng thận

45.

Quá trình phosphoryl oxy hoá có những ưu điểm nào

a)

Nguồn glycozen dự trữ lớn bảo đảm cho sự phosphoryloxy hoá kéo dài

b)

Nhiều hợp chất hữu cơ cùng tham gia như glucid, lipid và protid

c)

Sản phẩm cuối cùng ít ảnh hưởng đến nội môi

d)

Các ý trên đều đúng

46.

Nồng độ glucoz trong máu

a)

0,8 - 1,2g/l

b)

82 - 110mg/dl

c)

4,4 - 6,1 mM/L

d)

Các ý trên đều đúng

47.

Dạng glucid dự trữ của cơ thể là

a)

Glucoz

b)

Galactoz

c)

Glycogen

d)

Lactoz

48.

Nhóm glucid nào dưới đây không tham gia vào quá trình chuyển hoá năng lượng

a)

Riboz, Deoxyriboz

b)

Glycogen, tinh bột

c)

Maltoz, Saccaroz

d)

Lactoz, Fructoz

49.

Cơ dự trữ glycogen nhằm mục đích

a)

Dự trữ năng lượng cho riêng cơ

b)

Cung cấp glucoz cho não

c)

Để cung cấp glocoz điều hoà lượng glucoz trong máu

d)

Các ý trên đều đúng

50.

Vai trò cung cấp năng lượng của Glucid đối với cơ thể chiếm tỷ lệ

a)

10%

b)

30%

c)

60%

d)

80%

51.

Thuộc loại đường đơn, không tham gia chuyền hỏa năng thành phần quan trọng trong cấu tạo acid nucleic

a)

Riboz

b)

Saccaroz

c)

Maltoz

d)

Glucoz

52.

Quá trình đường phân yếm khí 1 phân tử glucoz, cung cấp cho tế bào bao nhiêu ATP

a)

38ATP

b)

24ATP

c)

2ATP

d)

18ATP

53.

Chọn ý nào dưới đây không phù hợp cho phân tử acid lactic?

a)

Acid lactic là một acid hữu cơ được sinh ra từ quá trình chuyển hóa dở dang của glucid.

b)

Quá trình đường phân yếm khí 1 phân tử glucoz sản sinh 2 phân tử acid lactic.

c)

Acid lactic tăng cao trong cơ và máu khi chúng ta hoạt động trong điều kiện hiếu
khí

d)

Acid lactic được tiêu trừ thông qua chu trình Cori ở gan.

54.

Lipid tan trong:

a)

Nước.

b)

Dung dịch acid.

c)

Dung dịch đệm trong nước

d)

Dung môi không phân cực.

55.

Acid béo không bão hòa có đặc điểm

a)

Không có liên kết đôi trong phân tử

b)

Có số carbon trong phân tử chẳn

c)

Chỉ có trong thành phần lipid động vật

d)

Có liên kết đôi trong phân tử

56.

Vài trò nào k thuộc về lipid

a)

Tham gia cấu trúc màng tế bào

b)

dự trữ năng lượng cho cơ thể

c)

Tham gia điều nhiệt

d)

Chứa thông tin di truyền

57.

sự thoái hóa glucoz =) acid lactic ở mô bào gọi là

a)

Quá trình đường phân

b)

quá trình lên men rượu

c)

quá trình đường phân hiếm khí

d)

quá trình glycogen phân

58.

acid lactic được sản sinh ra từ

a)

quá trình thoái hóa axit amin

b)

quá trình oxi hóa glycerol

c)

quá trình đường phân yếm khí

d)

quá trình oxy hóa glucid hiếu khí

59.

đối với các hoạt động cường độ trung bình sự tái tổng hợp ATP dc thực hiện chủ yếu bằng cơ chế nào

a)

quá trình phosphoryl - oxy hóa

b)

quá trình đường phân yếm khí

c)

quá trình cp

d)

các ý trên đều đúng

60.

Hormon insulin có chức năng gì

a)

làm tăng dường huyết

b)

làm giảm đường huyết

c)

làm tăng chuyển hóa cơ bản

d)

làm tăng quá trình chuyển hóa năng lượng

61.

Hormon Adrenalin do tuyến nội tiết nào sản xuất

a)

tuyển tủy thượng thận

b)

tuyến sinh dục

c)

tuyến giáp trạng

d)

tuyến yên