wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phụ gia thực phẩm 2

Total questions: 65

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Các chất màu đa số có nguồn gốc từ đâu?

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Vi sinh vật

d)

Tảo

2.

Đa số các chất màu là chất như thế nào?

a)

Ưa béo

b)

Ưa nước

c)

Kỵ béo

d)

Cả ba đều đúng

3.

Các chất màu không bền với

a)

pH, nhiệt độ, ánh sáng

b)

pH, ánh sáng, cấu trúc

c)

pH, nước, ánh sáng

d)

pH, dung môi, ánh sáng

4.

Các chất màu khó bổ sung trực tiếp vào thực phẩm nên phải cần?

a)

Hòa tan trong dầu, sau đó trộn chung với dung môi bất kì tạo nhũ tương trước khi đưa vào thực phẩm.

b)

Hòa tan trong dung môi bất kì, sau đó trộn chung với nước tạo nhũ tương trước khi đưa vào thực phẩm.

c)

Hòa tan trong dầu, sau đó trộn chung với chất màu tạo nhũ tương trước khi đưa vào thực phẩm.

d)

Hòa tan trong dầu, sau đó trộn chung với nước tạo nhũ tương trước khi đưa vào thực phẩm.

5.

Chất màu Curcumin được trích ly từ đâu?

a)

Củ nghệ

b)

Cà chua và gấc

c)

Hạt điều dầu

d)

Hoa và lá

6.

Curcumin không tan trong đâu?

a)

Dầu, benzene

b)

Dầu, ether

c)

Nước và ether

d)

Nước, acetone

7.

Chất màu nào sau đây có dạng tinh thể màu vàng cam?

a)

Lycopene

b)

Curcumin

c)

Riboflavin

d)

Carotenoid

8.

Chất tạo màu nào có thể được tổng hợp từ Bacillus subtilis.

a)

Curcumin

b)

Riboflavin

c)

Carotenoid

d)

Lycopene

9.

Riboflavin sử dụng phổ biến ở dạng Riboflavin 4'-phosphate sodium. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Chất tạo màu Carotenoid được tổng hợp từ đâu?

a)

Động vật

b)

Vi sinh vật

c)

Tảo

d)

Thực vật

11.

Carotenoid có màu sắc như thế nào?

a)

Vàng đậm, cam hoặc đỏ

b)

Từ vàng đến cam

c)

Đỏ

d)

Xanh lá

12.

Ở thực vật xanh, Carotenoid bị bao bọc bởi?

a)

Carotenes

b)

Xanhthophylls

c)

Canthaxanthin

d)

Chlorophyll

13.

Carotenoid được chia làm mấy nhóm? Đó là những nhóm nào?

a)

2/ carotenes và chlorophylls

b)

3/ carotenes, bixin và xanhthophylls

c)

2/ carotenes và xanhthophylls

d)

3/ carotenes, lycopene và xanhthophylls

14.

Đây lầ cấu trúc của phân tử nào?

a)

αcarotene\alpha-carotene  

b)

βcarotene\beta-carotene  

c)

zeaxanthin

d)

lutein

15.

Đây là cấu tạo của phân tử nào?

a)

αcarotene\alpha-carotene  

b)

lutein

c)

βcarotene\beta-carotene  

d)

zeaxanthin

16.

βcarotene\beta-carotene  nhạy với điều kiện gì?

a)

Nhiệt độ

b)

Ánh sáng

c)

Ẩm độ

d)

Cả ba đáp án đều đúng

17.

Chất màu được lấy từ màu đỏ trong cà chua và gấc là?

a)

Lycopene

b)

Curcumin

c)

Bixin

d)

Xanhthophyll

18.

Xanhthophyll có cấu trúc như thế nào?

a)

Giống carotenes nhưng có thêm nhóm ankyl và keton

b)

Giống ether nhưng có thêm nhóm hydroxyl và keton

c)

Giống carotenes nhưng có thêm nhóm hydroxyl và keton

d)

Giống carotenes nhưng có thêm nhóm hydroxyl và andehit

19.

Chất thuộc nhóm Xanhthophyll là những chất nào?

a)

Lutein, Zeaxathin và βcryptoxathin\beta-cryptoxathin  

b)

αcarotene\alpha-carotene  và Zeaxathin

c)

Lutein và Chlorophyll

d)

Lutein và Zeaxathin

20.

Chất màu được trích ly từ hạt điều dầu là?

a)

Bixin

b)

Canthaxathin

c)

Chlorophyll

d)

Curcumin

21.

Bixin bền nhiệt ở 100oC. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Canthaxathin có cấu trúc giống carotenes những có thêm nhóm ketone. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Carmine có nguồn gốc tổng hợp từ đâu?

a)

Dactylopius Coccus giống đực

b)

Dactylopius Coccus giống cái

c)

Bacilus subtilis

d)

Thực vật

24.

Đây là cấu tạo của chất nào?

a)

Carmine

b)

Bixin

c)

Lycopene

d)

Anthocyanin

25.

Các chất màu tổng hợp được chia thành mấy nhóm?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

26.

Dựa vào đâu chia thành các nhóm màu tổng hợp?

a)

Tính chất vật lí

b)

Tính chất hóa học

c)

Cấu trúc hóa học

d)

Chức năng

27.

Cấu trúc bên thuộc nhóm nào của chất màu tổng hợp?

a)

Xanthene

b)

Monoazo

c)

Indigoid

d)

Pyrazolone

28.

Cấu trúc hình bên thuộc nhóm nào của chất màu tổng hợp?

a)

Monoazo

b)

Pyrazolone

c)

Triphenylmethane

d)

Indigoid

29.

Cấu trúc bên thuộc nhóm màu tổng hợp nào?

a)

Pyrazolone

b)

Monoazo

c)

Indigoid

d)

Triphenylmethane

30.

Cấu trúc hình bên thuộc nhóm nào của chất màu tổng hợp?

a)

Triphenylmethane

b)

Pyrazolone

c)

Indigoid

d)

Xanthene

31.

Cấu trúc hình bên thuộc nhóm nào của chất màu tổng hợp?

a)

Indigoid

b)

Triphenylmethane

c)

Pyrazolone

d)

Xanthene

32.

Hình bên là chất tạo màu có tên là "Tartrazine (E102). Chất tạo màu này thuộc nhóm nào?

a)

Indigoid

b)

Xanthene

c)

Pyrazolone

d)

Monoazo

33.

Hình bên là cấu trúc của chất màu "Sunset Yellow FCF (E110)". Cấu trúc chất màu tổng hợp này thuộc nhóm nào?

a)

Xanthene

b)

Indigoid

c)

Pyrazolone

d)

Monoazo

34.

 

Hình bên là cấu trúc của chất màu "Carmoisine (E122)". Cấu trúc chất màu tổng hợp này thuộc nhóm nào?

a)

Indigoid

b)

Triphenylmethane

c)

Monoazo

d)

Pyrazolone

35.

 

Hình bên là cấu trúc của chất màu "Amaranth (E123)". Cấu trúc chất màu tổng hợp này thuộc nhóm nào?

a)

Xanthene

b)

Monoazo

c)

Pyrazolone

d)

Triphenylmethane

36.

Hình bên là cấu trúc của chất màu "Erythrosine (E127)". Cấu trúc chất màu tổng hợp này thuộc nhóm nào?

a)

Xanthene

b)

Indigoid

c)

Triphenylmethane

d)

Pyrazolone

37.

 

Hình bên là cấu trúc của chất màu "Fast green FCF (E143) ". Cấu trúc chất màu tổng hợp này thuộc nhóm nào?

a)

Triphenylmethane

b)

Xanthene

c)

Pyrazolone

d)

Indigoid

38.

 

Hình bên là cấu trúc của chất màu "Black NB (E151)". Cấu trúc chất màu tổng hợp này thuộc nhóm nào?

a)

Pyrazolone

b)

Xanthene

c)

Triphenylmethane

d)

Monoazo

39.

Có bao nhiêu loại dung dịch?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Đâu là tên các loại dung dịch. (Chọn những đáp án đúng)

a)

Dung dịch thật sự - Đồng nhất

b)

Dịch huyền phù

c)

Dịch Tynder

d)

Dịch keo

e)

Dung dịch bán lỏng

41.

Dung dịch thật sự là như thế nào? thông qua hiệu ứng Tyndall

a)

Lúc nào cũng quan sát được đường đi của ánh sáng kích thước hạt tứ 1-1000nm

b)

Là dung dịch đồng nhất (tan hết) kích thước hạt < 1000nm

c)

Là dung dịch quan sát được đường đi của ánh sáng, kích thước hạt >1000nm, khi lấn xuống không quan sát được

d)

Là dung dịch đồng nhất (tan hết) kích thước hạt < 1nm

42.

Dịch huyển phù (Suspensions) là như thế nào? Thông qua hiệu ứng Tyndall

a)

Là dung dịch quan sát được đường đi của ánh sáng, kích thước hạt >1000nm, khi lấn xuống không quan sát được

b)

Là dung dịch đồng nhất (tan hết) kích thước hạt < 1nm

c)

Lúc nào cũng quan sát được đường đi của ánh sáng kích thước hạt tứ 1-1000nm

d)

Là dung dịch quan sát được đường đi của ánh sáng, kích thước hạt <1000nm, khi lấn xuống không quan sát được

43.

Dịch keo (Colloidal Solutions) là như thế nào? Thông qua hiệu ứng Tyndall

a)

Là dung dịch quan sát được đường đi của ánh sáng, kích thước hạt >1000nm, khi lấn xuống không quan sát được

b)

Là dung dịch đồng nhất (tan hết) kích thước hạt < 1nm

c)

Lúc nào cũng quan sát được đường đi của ánh sáng kích thước hạt tứ 1-10000nm

d)

Lúc nào cũng quan sát được đường đi của ánh sáng kích thước hạt tứ 1-1000nm

44.

Thông qua hiệu ứng Tyndall có thể phát biểu "các thể keo" là gì?. (Có thể chọn hơn 1 đáp án)

a)

Các hạt phân tán có kích thước nhỏ, không bị tách và lắng như huyền phù

b)

Là hổn hợp đồng nhất của một dung môi và các hạt phân tán

c)

Là hổn hợp của một dung môi và các hạt phân tán

d)

Các hạt phân tán có kích thước nhỏ, bị tách và lắng như huyền phù

45.

Các thể phân tán trong thực phẩm?

a)

Dung dịch thật sự, thể phân tán keo, nhũ tương

b)

Dung dịch thật sự, thể phân tán keo, bọt, nhũ tương, gel

c)

Bọt, gel, nhũ tương

d)

Thể liên tục và phân tán

46.

Có thể coi huyền phù và thể keo là dung dịch thật sự. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Ở thể huyền phù, các hạt nhỏ đến mức chúng nổi lên khỏi dung môi nếu không được khuấy liên tục. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Ở thể keo, các hạt có kích thước nằm giữa huyền phù và dung dịch. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Có các dạng thể keo nào?

a)

Thể keo ưa nước và kỵ nước

b)

Thể keo ưa béo, và kỵ béo

c)

Thể keo ưa nước, và ky béo

d)

Thể keo ưa nước và ưa béo

50.

Thể nhũ tương là gì?

a)

Là một thể keo tương đối ổn định của hai pha liên tục

b)

Là một thể keo tương đối ổn định của hai pha phân tán

c)

Là một thể keo tương đối ổn định của hai pha rắn

d)

Là một thể keo tương đối ổn định của hai pha lỏng

51.

Chất tạo nhũ tương là những chất có tính hoạt động bề mặt, làm giảm sức căng bề mặt của dung dịch. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Để đảm bảo độ bền của một thể phân tán thực phẩm thì "kích thước hạt phân tán" như thế nào?

a)

Lớn

b)

Nhỏ

c)

Cao

d)

Không ảnh hưởng

53.

 

Để đảm bảo độ bền của một thể phân tán thực phẩm thì "độ nhớt của pha liên tục" như thế nào?

a)

Giảm

b)

Nhỏ

c)

Tăng

d)

Không ảnh hưởng

54.

 

Để đảm bảo độ bền của một thể phân tán thực phẩm thì "nồng độ của pha phân tán" như thế nào?

a)

Không cao

b)

Cao

c)

Ổn định

d)

Không ảnh hưởng

55.

 

Để đảm bảo độ bền của một thể phân tán thực phẩm thì "sự chênh lệch về khối lượng riêng của hai pha" như thế nào?

a)

Cao

b)

Thấp

c)

Không quá chênh lệch

d)

Bằng nhau

56.

Đâu là các loại nhũ tương?

a)

Nước trong nước

b)

Nước trong dầu

c)

Dầu trong nước

d)

Dầu trong dầu

57.

Cấu tạo chung của một chất tạo nhũ tương sẽ gồm:

a)

Đầu ưa nước, đuôi ưa nước

b)

Đầu ưa dầu, đuôi kỵ nước

c)

Đầu kỵ dầu, đuôi ưa dầu

d)

Đầu ưa nước, đuôi kỵ dầu

58.

Giá trị HLB là gì?

a)

Cần bằng kỵ nước, ưa béo

b)

Cần bằng ưa nước, ưa béo

c)

Cần bằng ưa nước, kỵ béo

d)

Cả ba đều sai

59.

Công thức tính giá trị HLB?

a)

HLB= 7+ tổng số nhóm ưa nước - tổng số nhóm kỵ béo

b)

HLB= 7+ tổng số nhóm kỵ nước - tổng số nhóm ưa béo

c)

HLB= 7+ tổng số nhóm ưa béo - tổng số nhóm ưa nước

d)

HLB= 7+ tổng số nhóm ưa nước - tổng số nhóm ưa béo

60.

Lựa chọn chất tạo nhũ tương cần đáp ứng những yêu cầu nào?

(1) Kháng lại sự thay đổi hóa học; (2) Hiệu quả ở nồng độ thấp

(3) Có khả năng làm giảm sức căng bề mặt (4) Hiệu quả ở nồng độ cao

(5) Không độc, không mùi, không màu

(6) Có khả năng hấp thu nhanh ở liên điện 4 pha; (7) Rẻ tiền

(8) Tham gia trực tiếp phản ứng hóa học (9) Ảnh hưởng đến sức khỏe người dùng

a)

(1), (3), (4), (5), (7)

b)

(1), (2), (3), (5), (7)

c)

(2), (3), (5), (6), (9)

d)

(2), (3), (5), (7), (8)

61.

Các loại chất nhũ tương thực phẩm là dẫn xuất của ester của acylglycerol. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Các dẫn xuất ester của acylglycerol chủ yếu là gì?

a)

Monoglycerides và triglycerides

b)

Triglycerides và pentaglycerides

c)

Diglycerides và triglycerides

d)

Monoglycerides và diglycerides

63.

Đâu là những ý đúng về ACETEM E427a.

(1) Dẫn xuất của acetyl glyceride chứa một nhóm acetyl gắn vào một monoglyceride

(2) Làm giảm khả năng ưa nước (3) Tăng khả năng ưa nước

(4) Dẫn xuất của acetylated glyceride chứa một nhóm acetyl gắn vào một monoglyceride

(5) Sử dụng như lớp bọi film và giảm trao đổi ẩm của trái cây, các loại hạt, pizza

a)

(1), (3), (5)

b)

(1), (2), (5)

c)

(2), (4), (5)

d)

(3), (4), (5)

64.

Đâu là những ý đúng và chất nhũ hóa Succinylated monoglyceride (Succinylated monoglycerides, E472g)?

(1) Tan trong nước lạnh, phân tán trong nước nóng; (2) Tan tốt dầu mở

(3) Không tan trong nước lạnh, phân tám trong nước nóng; (4) Không tan trong dầu

(5) Sử dụng để cải thiện làm bột nhàu; (6) Sử dụng như shortening và softener.

(7) Không được sử dụng như shortening và softener

a)

(2), (3), (5), (6)

b)

(1), (3), (5), (7)

c)

(2), (3), (6)

d)

(1), (2), (5), (7)

65.

Đâu là những ý đúng về Calcium Stearoyl Lactylate (CSL)?

(1) Có tính ưa nước; (2) Liên kết yếu với gluten

(3) Trung hòa một phần với calcium tạo ra chất nhũ tưởng mang điện tích dương và có khả năng liên kết với protein cao.

(4) Trung hòa một phần với calcium tạo ra chất nhũ tưởng mang điện tích âm và có khả năng liên kết với protein cao.

(5) Liên kết mạnh với gluten; (6) Ứng dụng cao trong công nghiệp làm bánh

a)

(1) (2) (3) (6)

b)

(1) (2) (5) (6)

c)

(1) (4) (5) (6)

d)

(1), (3) (5) (6)