NEW
Font size
WorksheetsHóa Hữu Cơ 2- Chương 4
Total questions: 62
Worksheet time: 31mins
Hãy chỉ ra phát biểu sai khi nói về amin
Hãy chỉ ra phát biểu sai khi nói về amin
Anilin có lực base rất yếu.
Methylamin ở thể lỏng trong điều kiện thường.
Các amin đều có thành phần nguyên tố C, H, N.
Phản ứng nào dưới đây tạo kết tủa trắng:
Cho dung dịch natri phenolat tác dụng với acid nitrit.
Cho dung dịch phenylamoniclorua tác dụng với nước brom
Cho anilin tác dụng với nước brom.
Cho anilin tác dụng với acid nitrit.
Nhận định nào sau đây là sai khi nói về amin thơm:
Amin thơm thường là chất lỏng có màu vàng nhạt
Amin thơm thường không tan trong nước
Amin thơm khi để trong không khí thường bị sậm màu
Amin thơm có nhiệt độ nóng chảy cao hơn amino acid
Nhận định nào sau đây là sai khi nói về amin:
Amin là dẫn xuất của amoniac
Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là CnH2n+3N
(n ≥ 1)
Những hợp chất có thành phần nguyên tố là C, H và N đều là
amin
Tùy theo số gốc hydrocarbon liên kết với nguyên tử nitơ để phân
loại amin
Hãy chỉ ra amin bậc 1 trong các amin sau:
CH3NHC2H5
CH3NH2
(CH3)3N
C6H5NH3Cl
Hãy chỉ ra amin bậc 2 trong các amin sau
CH3NHCH3
C2H5NH2
(CH3)2NC2H5
C6H5NH3Cl
Hãy chỉ ra amin bậc 3 trong các amin sau:
CH3NHCH2CH2CH3
C3H7NH2
(CH3)2NC2H5
CH3NH3Br
Tính chất vật lý nào sau đây là của amin:
Tất cả các amin đều không nằm ở dạng khí
Tất cả các amin đều tan tốt trong nước
Tất cả các amin đều có mùi khó chịu
Tất cả các amin đều chỉ tan trong dung môi hữu cơ
Hợp chất nào sau đây không thể là sản phẩm của phản ứng giữa
methyl amin với methyl clorid.
CH3NHCH3
(CH3)3N
CH3CH2NH2
[(CH3)4N+ ]Cl-
Hợp chất nào sau đây không thể tham gia phản ứng với
CH3COCl
CH3NH2
(CH3)3N
NH3
CH3NHCH3
Hợp chất nào sau đây được dùng làm tác nhân acetyl hóa cho
anilin
CH3COOH
(CH3CO)2O
CH3Cl
CH3COOC2H5
Hợp chất nào sau đây được dùng làm tác nhân alkyl hóa
CH3COOCH3
(CH3CO)2O
CH3Cl
H2SO4
Nhóm thế R có hiệu ứng nào sau đây sẽ làm tăng lực base của
amin R-NH2 mạnh nhất
-C
+H
+I
-I
Amin nào sau đây có lực base mạnh nhất
Amin béo bậc 1
Amin béo bậc 2
Amin béo bậc 3
Amin thơm
Amin nào sau đây có lực base yếu nhất
Amin béo bậc 1
Amin béo bậc 2
Amin béo bậc 3
Amin thơm
HONO2
HONO
HOSO3H
HOSO2H
Muối diazonium bền trong điều kiện nào sau đây:
Môi trường kiềm và ở nhiệt độ cao
Môi trường kiềm và ở nhiệt độ thấp
Môi trường acid và ở nhiệt độ cao
Môi trường acid và ở nhiệt độ thấp
Nhận định nào sau đây là sai khi nói về sản phẩm của phản ứng
acyl hóa anilin
Sản phẩm acyl hóa khi phản ứng với Br2/Fe sẽ thế vào vị trí
ortho
Sản phẩm acyl hóa khi phản ứng với Br2/Fe sẽ thế vào vị trí para
Sản phẩm acyl hóa khi phản ứng với Br2/Fe sẽ thế vào cả 3 vị trí
ortho và para
Vai trò của phản ứng acyl hóa là bảo vệ nhóm chức amin
Nhận định nào sau đây là sai khi nói về phản ứng thế vào vòng
benzen của anilin
Cơ chế phản ứng là SE
Cho sản phẩm thế vào vị trí meta khi phản ứng với HONO2
Cho sản phẩm thế vào vị trí ortho khi phản ứng với HOSO3H
Cho sản phẩm thế vào vị trí para khi phản ứng với HOSO3H
m-Anisidin là tên thông thường của hợp chất nào sau đây:
m-Methylanilin
m-Ethylanilin
3-Methoxyanilin
3-Ethoxyanilin
Nhóm amin trên nhân thơm thường được bảo vệ bằng loại phản
ứng nào sau đây:
Alkyl hóa
Acyl hóa
Diazo hóa
Halogen hóa
Phản ứng nào sau đây dùng để nhận biết anilin
Br2 / H2O
KOH / CCl4
Dung dịch NaCl
Thuốc thử NaNO2 / HCl, 0 – 5 0C
Phenylamin
Benzenamin
Aminophenyl
Anilin
Benzylamin
Tolylamin
Benzylmethanamin
Methylaminobenzen
3-Amin-4-methylhex-4-en
4-Amin-3-methylhex-3-en
4-Methylhex-4-en-3-amin
3-Methylhex-3-en-4-amin
p-Methylanilin
Toluidin
p-Toluen
4-Amintoluen
Ethylmethylamin
Methylaminoethan
N-Methylethanamin
2-Aminopropan
Methoxyanilin
m-Ethoxyanilin
m-Anisidin
o-Methoxyanilin
Benzendiamin
m-Phenylendiamin
o-Phenyldiamin
m-Phenyldiamin
Nhóm chức amin thơm bậc 1 và béo bậc 1
Nhóm chức amin thơm bậc 1 và béo bậc 1
Nhóm chức amin thơm bậc 1 và béo bậc 2
Nhóm chức amin thơm bậc 2 và béo bậc 2
Ambroxol là một thuốc làm tiêu chất nhầy, được kê đơn để điều
trị nhiều bệnh hô hấp khác nhau như tràn khí kèm theo bệnh bụi
phổi, viêm phế quản, bệnh viêm phổi mãn tính, giãn phế quản,…
có công thức cấu tạo như sau:
Nhóm amin (1) có lực base mạnh hơn nhóm amin (2)
Nhóm amin (2) có cặp electron tự do liên hợp với liên kết π
trong vòng benzen
Nguyên tử nitơ trong nhóm amin (2) ở trạng thái lai hóa sp3
Nhóm amin (1) có lực base bằng nhóm amin (2)
Bậc 1 và bậc 1
Bậc 2 và bậc 2
Bậc 3 và bậc 3
Bậc 3 và bậc 2
Cấu trúc của p-Hydroxyazobenzen là:
Tính chất nào sau đây không chính xác khi nói về amin:
Nguyên nhân gây khiến cho amin có tính base là do trên nito còn
đôi điện tử tự do
Khi gắn với nhóm đẩy điện tử vào nguyên tử nito sẽ làm tăng lực
base
Khi gắn với nhóm hút điện tử vào nguyên tử nito sẽ làm giảm
lực base
Khi gắn càng nhiều nhóm đẩy điện tử vào nguyên tử nito sẽ càng
làm tăng lực base
Chất nào sau đây không phản ứng được với HNO2
CH3NHCH2CH3
C2H5NH2
(CH3)2NC2H5
CH3NHCH3
Nhận định nào sau đây là sai khi nói về phản ứng acyl hóa
anilin:
Khi acyl hóa anilin có tác dụng là hạ hoạt nhóm chức amin
Khi acyl hóa anilin có tác dụng bảo vệ nhóm chức amin
Khi acyl hóa anilin thì phản ứng thế brom trên nhân thơm chỉ
xảy ra ở 1 vị trí
Khi acyl hóa anilin thì phản ứng thế brom trên nhân thơm chỉ
xảy ra ở vị trí orthor
C6H5NHC6H5 < NH3 < CH3NHCH3
<
(CH3)3N
C6H5NHC6H5 < NH3 <
(CH3)3N < CH3NHCH3
NH3 < CH3NHCH3 < (CH3)3N < C6H5NHC6H5
CH3NHCH3
< (CH3)3N < NH3 < C6H5NHC6H5
Acid sulfurnilic
Acid 4-aminobenzensulfonic
Acid m-aminbenzensulfonic
Acid p-aminbenzensulfonic
Hợp chất nào sau đây có lực base mạnh nhất
Methylamin
N-Ethylanilin
Benzylamin
Anilin
Chất nào sau đây có lực base yếu nhất
Tribenzylamin
N-Phenylanilin
Dibenzylamin
Anilin
4 < 1 < 2 < 3
4 < 1 < 3 < 2
4 < 2 < 1 < 3
3 < 1 < 2 < 4
NaBH4
LiAlH4
Fe / HCl
NaNO2 / HCl, 0 – 5 0C
NaOH, H2O
HCl, H2O
NaCl
H2O
Tác nhân phù hợp cho phản ứng tổng hợp nitrobenzen từ benzen
là:
KNO3 / H2SO4 đặc
H2SO4 đặc
HNO2 / HCl
HNO2 / H2SO4 đặc
NaBH4, 0 – 5 Độ C
HNO3, 0 – 5 Độ C
Fe / HCl, 0 – 5 độ C
NaNO2 / HCl, 0 – 5 Độ C
Amin thơm bậc 1
Amin thơm bậc 2
Amin béo bậc 1
Amin béo bậc 2
Amin thơm bậc 1
Amin béo bậc 1
Amin béo bậc 2
Amin béo bậc 3
Amin thơm bậc 3
Amin thơm bậc 2
Amin béo bậc 2
Amin béo bậc 3
Nhận định nào sau đây là sai khi nói về amin bậc 1
Phản ứng với HNO2 cho ra sản phẩm là thay thế nhóm -NH2
bằng nhóm -OH
Phản ứng với cloroform trong môi trường kiềm cho ra sản phẩm
isonitril
Phản ứng với cloroform trong môi trường kiềm cho sản phẩm là
carbilamin
Phản ứng với cloroform trong môi trường kiềm cho sản phẩm là
thay thế nhóm -NH2
bằng nhóm -C≡N
Nhận định nào sau đây là sai khi nói về amin:
Trong tự nhiên amin được sinh ra từ quá trình phân hủy xác
động vật.
Enzym decarboxylase chuyển hóa amino acid thành amin
Tất cả các amin béo đều là chất lỏng tan được trong nước
Đa số amin béo là chất lỏng có mùi khó chịu
Sản phẩm chính của phản ứng sau là:
