wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về nước trên Trái Đất

Total questions: 64

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Tổng lượng nước trên hành tinh ước tính khoảng:

a)

1,4 tỷ

b)

14 tỷ

c)

140 tỷ

d)

21,4 tỷ

2.

Chọn phát biểu sai:

a)

Phần lớn nước của Trái Đất tồn tại ở dạng băng nằm ở hai cực Trái đất.

b)

Tổng lượng nước trên Trái Đất ước tính 1,4 tỷ

c)

Nước chiếm khoảng 0,3% tổng khối lượng Trái Đất.

d)

Nước ngọt mà con người có thể sử dụng được chỉ chiếm khoảng 1% tổng lượng nước trên Trái Đất.

3.

Tỷ trọng các loại nước trên Trái đất là:

a)

Khoảng 97% là nước nước mặn, 2% nước ở dạng băng nằm ở hai cực Trái đất và 1% là nước ngọt mà con người có thể sử dụng được.

b)

Khoảng 97% là nước ở dạng băng nằm ở hai cực Trái đất, 2% là nước mặn và 1% là nước ngọt mà con người có thể sử dụng được.

c)

Khoảng 50% là nước nước mặn, 20% nước ở dạng băng nằm ở hai cực Trái đất và 30% là nước ngọt mà con người có thể sử dụng được.

d)

Khoảng 50% là nước ở dạng băng nằm ở hai cực Trái đất, 49% là nước mặn và 1% là nước ngọt mà con người có thể sử dụng được.

4.

Trên Trái Đất lượng nước mặn (nước biển, nước đại dương) chiếm khoảng:

a)

97%.

b)

10%.

c)

30%.

d)

68%.

5.

Loại nước ngọt nào chiếm tỉ trọng lớn nhất?

a)

Nước tồn tại ở dạng băng nằm ở hai cực Trái đất.

b)

Nước ao, hồ.

c)

Nước ngầm.

d)

Nước sông, suối.

6.

Đâu không phải là dạng tồn tại của nước ngọt trong tự nhiên?

a)

Nước cất

b)

Băng

c)

Nước ngầm

d)

Nước mặt

7.

Các khí hòa tan ch��� yếu trong nước là:

4 lines
8.

Công thức toán học của định luật Henry để tính nồng độ bão hòa của oxi trong nước (Ci) theo áp suất riêng phần của oxi trong khí quyển (Pi) là:

a)

Ci = H*Pi

b)

Ci = H*xi

c)

Ci = Xi*Pi

d)

Ci = H/Pi

9.

Độ tan của các khí trong nước phụ thuộc vào các yếu tố:

4 lines
10.

n (Pi) là:

a)

Ci = H*Pi

b)

Ci = H*xi

c)

Ci = Xi*Pi

d)

Ci = H/Pi

11.

Độ tan của các khí trong nước phụ thuộc vào các yếu tố:

a)

Bản chất của khí, nhiệt độ, áp suất, pH, thành phần hóa học của nước, độ sâu của lớp nước, sự xáo trộn của nước.

b)

Áp suất, pH, thời gian trong năm.

c)

Loại nước (nước mặt, nước ngầm).

d)

Loại nước (nước ngầm, nước biển, nước đại dương, nước ao hồ, nước sông suối), thời gian trong năm.

12.

Độ hòa tan của oxy trong nước ở điều kiện chuẩn (25 và áp suất 1 atm) là:

a)

8 mg/l.

b)

14,6 mg/l.

c)

35 mg/l.

d)

5 mg/l.

13.

Độ hòa tan của oxi trong nước sạch ở 0 và áp suất 1 atm là:

a)

14,6 mg/l

b)

8 mg/l

c)

1,5 mg/l

d)

25,7 mg/l

14.

Oxy hòa tan có mặt trong nước là do:

a)

Sự khuếch tán oxy từ khí quyển và quang hợp của tảo.

b)

Sự hô hấp của các loài thuỷ sinh.

c)

Sự oxy hóa các hợp chất hữu cơ bởi vi sinh vật.

d)

Sự oxy hóa các chất khử trong nước.

15.

Ở giá trị pH của nước bằng bao nhiêu thì trong nước tồn tại chủ yếu ở dạng tự do?

a)

pH<4,3

b)
c)

pH>8,3

d)

pH = 7

16.

Ở giá trị pH của nước bằng bao nhiêu thì trong nước tồn tại chủ yếu ở dạng ?

a)
b)

pH<4,3

c)

pH>8,3

d)

pH = 7

17.

Các nguồn cung cấp hoà tan trong nước chủ yếu là:

a)

Khuếch tán từ không khí vào nước, quá trình oxy hóa các hợp chất hữu cơ và quá trình hô hấp của sinh vật dưới nước.

b)

Khuếch tán từ không khí vào nước, quá trình quang hợp của tảo.

c)

Quá trình xâm thực của muối cacbonat, quá trình oxy hóa các hợp chấp hữu cơ.

d)

Quá trình xâm thực của muối cacbonat, quá trình quang hợp của tảo.

18.

Độ hòa tan của trong nước sạch ở 30 và áp suất 1 atm là:

a)

0,4 mg/l

b)

4 mg/l

c)

0,01 mg/l

d)

12,4 mg/l

19.

Tính trung bình thì nồng độ ion hòa tan trong nước biển cao hơn gấp bao nhiêu lần nước sông?

(a)  

20.

n của trong nước sạch ở 30và áp suất 1 atm là:

a)

0,4 mg/l

b)

4 mg/l

c)

0,01 mg/l

d)

12,4 mg/l

21.

Tính trung bình thì nồng độ ion hòa tan trong nước biển cao hơn gấp bao nhiêu lần nước sông?

a)

2000 lần

b)

2 lần

c)

20000 lần

d)

20 lần

22.

Những ion nào của vùng nước cửa sông bị ảnh hưởng mạnh bởi thành phần nước biển?

4 lines
23.

Trong nước ngầm chứa nhiều chất khoáng hòa tan nào?

a)

Sắt, mangan, canxi, magie

b)

Natri, kali, nhôm, đồng

c)

Nhôm, canxi, niken, chì

d)

Đồng, niken, bari, chì

24.

Độ mặn trung bình của nước biển là:

a)

3,5%

b)

35%

c)

0,35%

d)

0,035%

25.

Các hợp chất đường, xenlulozo, chất béo, protein, dầu mỡ động thực vật, axit hữu cơ trong nước thuộc nhóm:

a)

Chất hữu cơ dễ bị phân hủy sinh học

b)

Chất hữu cơ khó bị phân hủy sinh học

c)

Chất hữu cơ có tính axit

d)

Chất mùn

26.

Các hợp chất clorophenoxiaxit (thuốc diệt cỏ), ankyl benzen sunfonat (chất tẩy rửa), natri stearat (xà phòng), hợp chất hiđrocacbon thơm đa vòng (PAH) trong nước thuộc nhóm:

a)

Chất hữu cơ khó bị phân hủy sinh học

b)

Chất hữu cơ dễ bị phân hủy sinh học

c)

Chất hữu cơ có tính axit

d)

Chất mùn

27.

Phân loại phản ứng oxy hóa khử trong nước dựa vào sự tham gia của vi sinh vật bao gồm:

a)

Phản ứng oxy hóa khử không có sự tham gia của vi sinh vật và phản ứng oxy hóa khử có sự tham gia của vi sinh vật.

b)

Phản ứng oxy hóa khử có sự tham gia của vi sinh vật hiếu khí và phản ứng oxy hóa khử có sự tham gia của vi sinh vật yếm khí.

c)

Phản ứng oxy hóa khử của hợp chất dễ phân hủy sinh học và phản ứng oxy hóa khử của hợp chất khó phân hủy sinh học.

d)

Phản ứng oxy hóa khử các hợp chất của cacbon và phản ứng oxy hóa khử các hợp chất của nitơ.

28.

Sản phẩm của quá trình phân hủy các hợp chất hữu cơ có chứa l

4 lines
29.

Sản phẩm của quá trình phân hủy các hợp chất hữu cơ có chứa lưu huỳnh dưới tác dụng của vi khuẩn có mùi khó chịu là:

a)
b)
c)
d)
30.

Trong môi trường có pH bằng bao nhiêu thì có sự hình thành photphat kiềm của và ?

a)
b)
c)

pH = 7

d)
31.

Thành phần chủ yếu trong hệ cacbonat khi pH của nước thấp (pH<4,35) là:

a)
b)
c)
d)
32.

Các kim loại nặng thường có trong nước thải công nghiệp:

a)

Pb, Hg, Cr, Cd, As

b)

Hg, Cd, Na, Ca, K

c)

Na, K, Li, Ba, Mg

d)

Ca, Mg, Si, Al, Na

33.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào dấu ba chấm: Quang hợp là quá trình trong đó ... sử dụng năng lượng ánh sáng để cố định cacbon thành chất hữu cơ.

a)

thực vật, tảo và một số vi khuẩn

b)

động vật

c)

vi khuẩn và động vật phù du

d)

tảo và một số vi khuẩn

34.

Hợp chất nào làm ô nhiễm nguồn nước do hiện tượng phú dưỡng?

a)

Các hợp chất của nitơ và photpho

b)

Các muối nitrat và nitrit

c)

Các hợp chất của lưu huỳnh

d)

Các hợp chất của cacbon

35.

Trong nước mặt chủ yếu chứa các khí hòa tan:

a)
b)
c)
d)
36.

Độ oxy hòa tan trong nước phụ thuộc vào:

a)

Nhiệt độ của nước

b)

Chiều sâu của lớp nước

c)

Sự xáo trộn, đối lưu của nước

d)

Hoạt động của các vi sinh vật tiêu thụ oxy

e)

Mức độ ô nhiễm do các chất hữu cơ dễ phân hủy sinh học

37.

Tại sao thông số DO (Dissolved Oxygen - Oxy hòa tan) thường được sử dụng để đánh giá mức độ ô nhiễm chất hữu cơ dễ bị phân hủy sinh học của các nguồn nước?

a)

Vì lượng oxy hòa tan trong nước bị tiêu thụ để phân hủy chất hữu cơ, do đó giá trị DO sẽ thấp hơn so với DO bão hòa tại điều kiện đó.

b)

Vì lượn

38.

Tại sao chất hữu cơ dễ bị phân hủy sinh học của các nguồn nước?

a)

Vì lượng oxy hòa tan trong nước bị tiêu thụ để phân hủy chất hữu cơ, do đó giá trị DO sẽ thấp hơn so với DO bão hòa tại điều kiện đó.

b)

Vì lượng oxy hòa tan trong nước được tạo thành trong quá trình phân hủy chất hữu cơ, do đó giá trị DO sẽ cao hơn so với DO bão hòa tại điều kiện đó.

c)

Vì hàm lượng chất hữu cơ trong nước luôn tỷ lệ thuận với giá trị DO.

d)

Vì khi chất hữu cơ trong nước bị phân hủy sẽ tạo ra oxy hòa tan, nên DO càng lớn thì hàm lượng chất hữu cơ càng cao.

39.

Độ hòa tan của khí oxy trong nước tăng khi:

a)

Nhiệt độ của nước giảm.

b)

Nhiệt độ của nước tăng.

c)

Độ hòa tan của oxy không phụ thuộc vào nhiệt độ của nước.

d)

Chiều sâu của lớp nước tăng.

40.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Thông số DO (Dissolved Oxygen - Oxy hòa tan) thường được sử dụng để đánh giá mức độ ô nhiễm chất hữu cơ của các nguồn nước.

b)

Hàm lượng oxy hòa tan trong nước tăng khi nhiệt độ của nước tăng.

c)

Khi nước bị ô nhiễm do các chất hữu cơ dễ bị phân hủy sinh học thì giá trị DO (Dissolved Oxygen - Oxy hòa tan) sẽ cao hơn so với giá trị DO bão hòa tại điều kiện đó.

d)

Ở những vùng nước lượng oxy hòa tan quá ít (<2ppm) được gọi là vùng hiếu khí.

41.

Sơ đồ chuyển hóa các chất ở vùng nước yếm khí là:

4 lines
42.

Trong số các phát biểu sau:

4 lines
43.

Các phát biểu đúng là:

a)

A. 2, 4

b)

B. 1, 2, 4, 5

c)

C. 3, 4, 5

d)

D. 2, 5

44.

Khi pH của nước khoảng 7,3-8,3 thì hình thái tồn tại chủ yếu của trong nước là:

a)

A.

b)

B.

c)

C. tự do

d)

D.

45.

Những chất KHÔNG có khả năng tạo phức với ion kim loại (, , , …) trong nước là:

a)

A. Khí cacbonic hòa tan trong nước

b)

B. Các chất humic

c)

C. Etylen điamin tetraaxetic axit (EDTA)

d)

D. Nitrilo triaxetic axit (NTA)

46.

Cho các phát biểu sau:

a)

A. 4

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 1

47.

Cho các tác nhân gây ô nhiễm môi trường nước:

a)

A. 1, 2, 3

b)

B. 1, 2, 3, 4

c)

C. 2, 3

d)

D. 1, 3

48.

Nước thải từ phát sinh từ các mỏ quặng sắt pyrit (thành phần chủ yếu là ) làm tăng độ axit cho nguồn nước tiếp nhận là do trong nước thải chứa:

4 lines
49.

Nước thải từ phát sinh từ các mỏ quặng sắt pyrit (thành phần chủ yếu là ) làm tăng độ axit cho nguồn nước tiếp nhận là do trong nước thải chứa:

a)

Axit

b)

Axit

c)

Muối natri của các axit béo, như natri stearat

d)

Các hợp chất hiđrocacbon thơm đa vòng (PAH)

50.

Các hợp chất chủ yếu của sắt trong nước ngầm là:

4 lines
51.

Các chất hữu cơ khó phân hủy sinh học gây ô nhiễm nguồn nước là:

a)

Dầu mỏ, hóa chất bảo vệ thực vật, xà phòng và chất tẩy rửa.

b)

Dầu mỏ, hóa chất bảo vệ thực vật, Coliform, Streptococci.

c)

Gluxit, protein, dầu mỡ động thực vật.

d)

Xà phòng, chất tẩy rửa, gluxit, protein.

52.

Các phản ứng chuyển hóa nitơ trong môi trường nước là:

a)

Phản ứng cố định nitơ, phản ứng amoni hoá, phản ứng nitrat hóa và phản ứng khử nitrat.

b)

Phản ứng khoáng hóa và mùn hóa.

c)

Phản ứng phân hủy và tái tạo.

d)

Phản ứng nitrat hóa và phản ứng khử nitrat.

53.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Nồng độ tổng chất rắn lơ lửng cao sẽ làm tăng nhiệt độ nước và giảm oxy hoà tan trong nước.

b)

Độ đục cao sẽ thúc đẩy phản ứng quang hợp của thực vật trong nước.

c)

Độ đục và nồng độ chất rắn lửng lơ không ảnh hưởng đến sinh vật trong nước.

d)

Nồng độ chất rắn lơ lửng càng cao thì độ đục của nước càng thấp.

54.

Nước sông khác với nước ngầm ở đặc điểm:

a)

Hàm lượng các ion hòa tan trong nước sông thường nhỏ hơn so với nước ngầm.

b)

Nước sông chứa nhiều chất khoáng hoà tan, chủ yếu là sắt, mangan, canxi, magie, hơn nước ngầm.

c)

Hàm lượng chất hữu cơ trong nước ngầm thường cao hơn so với nước sông.

d)

Tổng chất rắn lơ lửng trong nước sông thấp hơn so với nước ngầm.

55.

Hàm lượng tự do trong nước ảnh hưởng như thế nào đến độ hòa tan của canxi cacbonat và magie cac

4 lines
56.

Hàm lượng tự do trong nước ảnh hưởng như thế nào đến độ hòa tan của canxi cacbonat và magie cacbonat?

a)

Hàm lượng tự do tăng làm tăng tốc độ hòa tan của canxi cacbonat và magie cacbonat.

b)

Hàm lượng tự do tăng làm giảm tốc độ hòa tan của canxi cacbonat và magie cacbonat.

c)

Hàm lượng tự do không ảnh hưởng đến tốc độ hòa tan của của canxi cacbonat và magie cacbonat.

d)

Hàm lượng tự do tăng làm tăng tốc độ hòa tan của canxi cacbonat và giảm tốc độ hòa tan của magie cacbonat.

57.

Cho phản ứng xảy ra trong môi trường nước như sau: Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

pH thấp (môi trường axit) làm hợp chất sắt (III) photphat từ các lớp cặn lắng bị hoà tan trở lại vào nước.

b)

pH cao (môi trường bazo) làm hợp chất sắt (III) photphat từ các lớp cặn lắng bị hoà tan trở lại vào nước.

c)

pH không ảnh hưởng đến khả năng hòa tan của hợp chất sắt (III) photphat trong nước.

d)

Hiện tượng mưa axit làm giảm tốc độ hòa tan của sắt (III) photphat trong nước.

58.

Nguyên nhân quá trình tự làm sạch tự nhiên ở các sông dễ dàng hơn các hồ chủ yếu là do:

a)

Tốc độ dòng chảy ở sông lớn hơn ở hồ.

b)

Nguồn nước sông dễ dàng bị ô nhiễm hơn nước hồ

c)

Nguồn nước hồ ít bị ô nhiễm chất hữu cơ hơn nguồn nước sông.

d)

Nguồn nước sông là nơi tiếp nhận chất thải ít hơn nước hồ.

59.

Các hợp chất THMs (trihalometan) ví dụ như cloroform, dibromclometan, được xếp vào loại hợp chất có thể gây ung thư, xuất hiện trong nước cấp cho sinh hoạt là do khử trùng các loại nước chứa các hợp chất humic bằng clo. Biện pháp nào c

4 lines
60.

Biện pháp nào có thể áp dụng để hạn chế sự tạo thành THMs trong quá trình khử trùng nước?

a)

Sử dụng tác nhân khử trùng khác có tính oxy hóa mạnh như ozon (), và tia UV.

b)

Tăng liều lượng của chất khử trùng clo.

c)

Tăng thời gian tiếp xúc của nước với chất khử trùng clo.

d)

Bổ sung EDTA trong quá trình khử trùng.

61.

Phương pháp sinh học hiếu khí để xử lý các hợp chất hữu cơ trong nước thải sinh hoạt dựa trên phản ứng:

a)

sinh khối

b)
c)
d)
62.

Ở các dòng suối bị ô nhiễm do quá trình khai thác quặng pyrit (thành phần chủ yếu là ) thường có lớp cặn vàng. Lớp cặn vàng đó là:

a)
b)
c)
d)
63.

Tại sao người ta thường sử dụng phương pháp làm thoáng để xử lý sắt trong nước ngầm?

a)

Để tăng lượng oxy hòa tan trong nước, khử khí nâng cao pH của nước để đẩy nhanh quá trình oxy hóa và thủy phân sắt.

b)

Để giảm lượng oxy hòa tan trong nước, tăng lượng khí nâng cao pH của nước để đẩy nhanh quá trình oxy hóa và thủy phân sắt.

c)

Khử khí , giảm pH của nước để đẩy nhanh quá trình oxy hóa và thủy phân sắt.

d)

Để giảm lượng oxy hòa tan trong nước, đẩy nhanh quá trình oxy hóa và thủy phân sắt.

64.

Trong hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt, quá trình biến đổi nitơ trong các hợp chất hữu cơ thành nitơ vô cơ dưới dạng amoni () nhờ quá trình nào?

a)

Quá trình amoni hóa.

b)

Quá trình nitrat hóa.

c)

Quá trình khử nitrat.

d)

Quá trình cố định nitơ.