wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HPt chuong 10

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Trong HPLC, pha động thường là:

a)

Khí trơ

b)

Dung môi lỏng

c)

Chất rắn

d)

Polymer

2.

Pha tĩnh trong HPLC thường là:

a)

Chất rắn hoặc silica gel phủ C18

b)

Khí trơ

c)

Dung môi lỏng

d)

Polymer

3.

Trong HPLC pha đảo (reversed-phase), đặc điểm là:

a)

Pha tĩnh phân cực, pha động phân cực

b)

Pha tĩnh không phân cực, pha động phân cực

c)

Pha tĩnh không phân cực, pha động không phân cực

d)

Pha tĩnh phân cực, pha động không phân cực

4.

Hệ số giữ lại k trong HPLC được tính bằng:

a)

k=tR/t0k = t_R/t_0

b)

k=(tRt0)/t0k = (t_R - t_0)/t_0

c)

k=t0/tRk = t_0/t_R

d)

k=tR2k = t_R^2

5.

Trong HPLC, thời gian lưu tR là:

a)

Thời gian từ tiêm mẫu đến khi đỉnh xuất hiện ở detector

b)

Thời gian chất đi qua cột mà không tương tác

c)

Thời gian pha động chảy hết

d)

Thời gian mẫu bị phân hủy

6.

Detector phổ biến trong HPLC là:

a)

FID

b)

UV–Vis

c)

TCD

d)

NMR

7.

Trong HPLC, hệ số chọn lọc α được định nghĩa là:

a)

α=k2/k1\alpha = k_2/k_1

b)

α=k1/k2\alpha = k_1/k_2

c)

α=t0/tR\alpha = t_0/t_R

d)

α=W1/W2\alpha = W_1/W_2

8.

Số tấm lý thuyết N dùng để đánh giá:

a)

Thời gian lưu

b)

Hiệu quả cột

c)

Hệ số giữ lại

d)

Hệ số chọn lọc

9.

Trong HPLC, tăng tốc độ dòng pha động sẽ:

a)

Giảm thời gian lưu, giảm độ phân giải

b)

Tăng thời gian lưu

c)

Không thay đổi thời gian lưu

d)

Tăng độ phân cực

10.

Trong HPLC, để tăng độ phân giải giữa hai đỉnh:

a)

Tăng chiều dài cột

b)

Giảm dòng pha động

c)

Chọn pha tĩnh và pha động phù hợp

d)

Cả A, B và C

11.

Trong HPLC, “thời gian chết” t0 là:

a)

Thời gian chất không tương tác với pha tĩnh đi qua cột

b)

Thời gian chất hấp thụ ánh sáng

c)

Thời gian chất bị phân hủy

d)

Thời gian pha động chảy hết

12.

Trong HPLC pha thuận (normal-phase), đặc điểm là:

a)

Pha tĩnh phân cực, pha động không phân cực

b)

Pha tĩnh không phân cực, pha động phân cực

c)

Cả hai không phân cực

d)

Cả hai phân cực

13.

Trong HPLC, các yếu tố ảnh hưởng đến thời gian lưu gồm:

a)

Tốc độ dòng pha động

b)

Nồng độ mẫu

c)

Pha tĩnh và pha động

d)

A và C đúng

14.

Trong HPLC, tăng lượng dung môi hữu cơ trong pha động pha đảo sẽ:

a)

Giảm thời gian lưu

b)

Tăng thời gian lưu

c)

Không thay đổi

d)

Tăng áp suất

15.

Trong HPLC, detector RID (Refractive Index Detector) có hạn chế:

a)

Nhạy thấp

b)

Chỉ phát hiện chất hòa tan trong nước

c)

Không dùng cho gradient

d)

A và C đúng

16.

Trong HPLC, nếu pha động không phân cực, loại sắc ký phù hợp là:

a)

Pha đảo

b)

Pha thuận

c)

Sắc ký ion

d)

Sắc ký giấy

17.

Trong HPLC, chất di chuyển nhanh hơn là:

a)

Chất tương tác mạnh với pha tĩnh

b)

Chất tương tác yếu với pha tĩnh

c)

Chất phân cực trong pha đảo

d)

Chất có kích thước lớn

18.

Ưu điểm của HPLC so với sắc ký lớp mỏng là:

a)

Tách nhanh hơn

b)

Độ phân giải cao hơn

c)

Phát hiện tự động được

d)

Cả A, B và C

19.

Trong HPLC, chiều dài cột càng dài sẽ:

a)

Giảm thời gian lưu

b)

Tăng độ phân giải

c)

Giảm hệ số chọn lọc

d)

Không ảnh hưởng

20.

Trong HPLC, chất được tách nhờ:

a)

Sự khác nhau về tương tác với pha tĩnh

b)

Sự khác nhau về khối lượng phân tử

c)

Sự khác nhau về điện tích

d)

Sự khác nhau về màu sắc

21.

Trong sắc ký lỏng, pha động thường là nhóm chất nào sau đây:

a)

Khí trơ

b)

Dung môi hoặc hỗn hợp dung môi

c)

Chất rắn xốp

d)

Hơi dung môi

22.

Kỹ thuật sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) khác với sắc ký lỏng thông thường chủ yếu ở điểm nào?

a)

Dùng pha động khí ở áp suất cao

b)

Dùng cột có kích thước hạt nhỏ và bơm pha động dưới áp suất cao

c)

Dùng pha tĩnh là chất rắn xốp có kích thước lớn

d)

Không cần dùng máy bơm vì pha động tự chảy

23.

Pha tĩnh trong sắc ký lỏng thường là nhóm chất nào sau đây:

a)

Chất rắn hoặc chất lỏng được gắn trên chất rắn mang

b)

Khí trơ

c)

Dung dịch điện ly

d)

Hỗn hợp dung môi dễ bay hơi

24.

Trong sắc ký HPLC, cột phân tích thường làm bằng gì:

a)

Thủy tinh chịu nhiệt

b)

Thép không gỉ

c)

Nhựa PVC

d)

Thủy tinh thường

25.

Thông số nào dưới đây thể hiện hiệu quả của cột sắc ký?

a)

Hệ số dung lượng k'k'

b)

Hệ số tách RsR_s

c)

Số đĩa lý thuyết NNN

d)

Hệ số đối xứng pic

26.

Pha động trong sắc ký HPLC pha đảo (RP-HPLC) thường có đặc điểm gì:

a)

Có độ nhớt cao

b)

Không phân cực hoặc ít phân cực

c)

Là khí trơ

d)

Phân cực mạnh

27.

Kỹ thuật sắc ký HPLC pha thuận (NP-HPLC) sử dụng pha tĩnh có đặc điểm gì:

a)

Pha tĩnh phân cực, pha động kém phân cực

b)

Pha tĩnh kém phân cực, pha động phân cực

c)

Pha tĩnh là khí, pha động là dung môi

d)

Cả A và B

28.

Trong sắc ký HPLC, detector phổ biến nhất là loại nào sau đây:

a)

Detector dẫn nhiệt

b)

Detector huỳnh quang

c)

Detector khối phổ

d)

Detector UV–Vis

29.

Thông số thời gian lưu (tR) là gì:

a)

Thời gian từ khi bơm mẫu đến khi chất rửa giải ra khỏi cột

b)

Thời gian chất lưu lại trong cột

c)

Thời gian từ khi tiêm mẫu đến khi bắt đầu thấy pic

d)

Thời gian cần để rửa sạch cột

30.

Ưu điểm chính của sắc ký HPLC so với sắc ký lỏng cổ điển là gì:

a)

Không dùng dung môi

b)

Tách nhanh, độ phân giải cao, phân tích được hợp chất không bền nhiệt

c)

Chỉ phân tích được chất dễ bay hơi

d)

Không cần detector

31.

Trong HPLC, hệ số giữ lại k phụ thuộc vào:

a)

Thời gian lưu của chất và thời gian chết t0t_0

b)

Nồng độ mẫu

c)

Khối lượng mẫu của chất

d)

Dung môi hữu cơ

32.

Trong HPLC pha đảo, tăng phần dung môi hữu cơ trong pha động sẽ:

a)

Tăng thời gian lưu

b)

Giảm thời gian lưu

c)

Không thay đổi thời gian lưu

d)

Tăng hệ số giữ lại

33.

Trong HPLC, số tấm lý thuyết N phản ánh:

a)

Hiệu quả cột

b)

Hệ số chọn lọc

c)

Thời gian lưu

d)

Độ phân cực của pha động

34.

Hệ số chọn lọc α được định nghĩa là:

a)

α=k2/k1\alpha = k_2/k_1

b)

α=tR2/tR1\alpha = t_{R2}/t_{R1}

c)

α=t0/tR\alpha = t_0/t_R

d)

α=W2/W1\alpha = W_2/W_1

35.

Trong HPLC, tăng tốc độ dòng pha động sẽ:

a)

Giảm thời gian lưu và giảm độ phân giải

b)

Tăng thời gian lưu

c)

Không thay đổi

d)

Tăng độ chọn lọc

36.

Trong HPLC, “thời gian chết” t0t_0 dùng để:

a)

Tính hệ số giữ lại kk

b)

Tính hệ số chọn lọc α\alpha

c)

Đánh giá độ phân giải

d)

Tất cả các đáp án trên

37.

Trong HPLC, việc sử dụng cột ngắn có ảnh hưởng gì?

a)

Giảm thời gian lưu, giảm độ phân giải

b)

Tăng độ phân giải

c)

Không ảnh hưởng

d)

Tăng thời gian lưu

38.

Trong HPLC pha thuận (normal-phase), đặc điểm là:

a)

Pha tĩnh phân cực, pha động không phân cực

b)

Pha tĩnh không phân cực, pha động phân cực

c)

Cả hai không phân cực

d)

Cả hai phân cực

39.

Để tăng độ phân giải trong HPLC, có thể:

a)

Tăng chiều dài cột

b)

Giảm tốc độ dòng pha động

c)

Chọn pha động và pha tĩnh phù hợp

d)

Cả A, B và C

40.

Trong HPLC, detector UV–Vis chỉ phát hiện tốt với:

a)

Hợp chất hấp thụ UV

b)

Hợp chất không hấp thụ UV

c)

Ion

d)

Tất cả các loại mẫu

41.

Trong HPLC, hệ số phân bố kk lớn biểu thị:

a)

Chất giữ lâu trên cột

b)

Chất đi nhanh qua cột

c)

Chất phân cực thấp

d)

Chất phân cực cao

42.

Trong HPLC, chất tương tác yếu với pha tĩnh sẽ:

a)

Đi nhanh → thời gian lưu thấp

b)

Đi chậm → thời gian lưu cao

c)

Giữ lại lâu

d)

Không đi qua cột

43.

Trong HPLC, pha động có thể là:

a)

Nước + methanol

b)

Nước + acetonitrile

c)

Pha đệm + dung môi hữu cơ

d)

Tất cả các đáp án trên

44.

Trong HPLC, cột C18 thuộc loại:

a)

Pha đảo

b)

Pha thuận

c)

Sắc ký ion

d)

Sắc ký giấy

45.

Trong HPLC, tăng tỷ lệ dung môi hữu cơ trong pha đảo sẽ:

a)

Giảm thời gian lưu

b)

Tăng thời gian lưu

c)

Không thay đổi

d)

Tăng áp suất

46.

Trong HPLC, detector RID có hạn chế là:

a)

Không dùng được gradient

b)

Nhạy thấp

c)

Cả A và B

d)

Phát hiện tốt chất hấp thụ UV

47.

Trong HPLC, tăng chiều dài cột sẽ:

a)

Tăng độ phân giải

b)

Giảm thời gian lưu

c)

Giảm hiệu quả cột

d)

Không ảnh hưởng

48.

Trong HPLC, yếu tố ảnh hưởng tới độ phân giải RsR_s gồm:

a)

Số tấm lý thuyết NN

b)

Hệ số chọn lọc α\alpha

c)

Hệ số giữ lại kk

d)

Cả A, B và C

49.

Trong HPLC, chất di chuyển nhanh hơn là:

a)

Chất tương tác mạnh với pha tĩnh

b)

Chất tương tác yếu với pha tĩnh

c)

Chất phân cực trong pha đảo

d)

Chất phân cực trong pha thuận

50.

Ưu điểm của HPLC so với TLC là:

a)

Tách nhanh hơn

b)

Phát hiện tự động

c)

Độ phân giải cao hơn

d)

Cả A, B và C

51.

Trong sắc ký HPLC pha đảo (RP–HPLC), pha tĩnh thường là loại chất nào:

a)

Silica gel chưa biến tính

b)

Silica gel gắn nhóm C18

c)

Silica gel trộn nhóm oxit

d)

Polystyren sulfonat

52.

Trong sắc ký lỏng thông số nào KHÔNG phụ thuộc vào tốc độ dòng lý thuyết?

a)

kk'

b)

HH

c)

NN

d)

RsR_s

53.

Ưu điểm chính của sắc ký HPLC so với sắc ký GC là:

a)

Độ phân giải thấp hơn GC

b)

Không cần detector

c)

Chỉ phân tích được chất dễ bay hơi

d)

Phân tích hợp chất không bền nhiệt

54.

Detector UV–Vis trong sắc ký HPLC hoạt động dựa trên cơ chế nào:

a)

Sự tán xạ ánh sáng

b)

Sự hấp thụ bức xạ tử ngoại/khả kiến

c)

Sự thay đổi chi số khúc xạ

d)

Phát xạ huỳnh quang

55.

Cột sắc ký HPLC làm từ thép không gỉ chủ yếu để:

a)

Tăng độ dẫn điện

b)

Tăng tính phân cực

c)

Chống ăn mòn dung môi hữu cơ

d)

Chịu áp suất cao

56.

Trong sắc ký HPLC pha thuận (NP–HPLC), chất phân cực sẽ bị tác động như thế nào:

a)

Rửa giải nhanh hơn

b)

Rửa giải chậm hơn

c)

Không bị tách

d)

Bị phân hủy

57.

Nếu dùng RID (detector khúc xạ vi sai), hạn chế lớn nhất là:

a)

Không dùng được gradient

b)

Không đo được hợp chất hữu cơ

c)

Không đo được hợp chất vô cơ

d)

Không dùng được cho pha đảo

58.

Khi tăng tỷ lệ dung môi hữu cơ mạnh hơn trong sắc ký HPLC pha đảo (RP–HPLC), thời gian lưu chất kém phân cực sẽ thay đổi thế nào:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Biến mất

59.

Thông thường ta chọn hệ số chọn lọc α\alpha ở giá trị nào:

a)

0\ge 0

b)

1\ge 1

c)

>1> 1

d)

<1< 1

60.

Trong phương trình Van Deemter, thành phần khuếch tán dọc (Bu)\left(\dfrac{B}{u}\right) giảm khi nào:

a)

Tăng tốc độ dòng

b)

Giảm tốc độ dòng

c)

Giảm kích thước hạt

d)

Tăng nhiệt độ

61.

Giả sử hai chất có độ phân giải Rs=0,9R_s = 0{,}9 . Để tăng RsR_s , bạn có thể:

a)

Giảm lưu lượng pha động

b)

Tăng lưu lượng pha động

c)

Giảm độ dài cột

d)

Giảm kích thước hạt pha tĩnh