wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3

Total questions: 59

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sai số trong phân tích?

a)

Sai số là thuật ngữ dùng để diễn tả mức độ sai lệch của phép đo

b)

Trong phân tích việc mắc sai số là không thể tránh được

c)

Ta có thể loại bỏ được sai số khi phân tích

d)

Khi phân tích ta phải cố gắng thực hiện sao cho sai số là nhỏ nhất

2.

Sai số ngẫu nhiên gây nên bởi những nguyên nhân nào?

a)

Do mẫu đo

b)

Do người làm công tác phân tích

c)

Do dụng cụ

d)

Không xác định được

3.

Loại sai số nào có thể hiệu chỉnh và loại trừ khi tiến hành phân tích?

a)

Sai số hệ thống

b)

Sai số ngẫu nhiên

c)

Sai số tuyệt đối

d)

Sai số tương đối

4.

Để tiến hành xử lý số liệu thì người làm phân tích phải tiến hành theo bao nhiêu bước?

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Giá trị ttnt_{tn} trong sai số hệ thống được xác định theo công thức nào?

a)

ttn=XtbMSDnt_{tn}=\frac{\left|X_{tb}-M\right|}{SD}\sqrt[]{n}

b)

ttn=XtbMSD×nt_{tn}=\frac{\left|X_{tb}-M\right|}{SD\times\sqrt[]{n}}

c)

ttn=SDXtbMnt_{tn}=\frac{SD}{\left|X_{tb}-M\right|}\sqrt[]{n}

d)

ttn=SDMXtbnt_{tn}=\frac{SD}{\left|M-X_{tb}\right|}\sqrt[]{n}

6.

Công thức tính QtnQ_{tn} của chuẩn Dixon để xác định sai số thô là:

a)

Qtn=x1x2xmaxxminQ_{tn}=\frac{\left|x_1-x_2\right|}{x_{\max}-x_{\min}}

b)

Qtn=x1x2xmaxxminnQ_{tn}=\frac{\left|x_1-x_2\right|}{x_{\max}-x_{\min}}\sqrt[]{n}

c)

Qtn=xmaxxminx1x2Q_{tn}=\frac{x_{\max}-x_{\min}}{\left|x_1-x2\right|}

d)

Qtn=xmaxxminx1x2nQ_{tn}=\frac{x_{\max}-x_{\min}}{\left|x_1-x_2\right|}\sqrt[]{n}

7.

Sai số nào là sai số khi kết quả giữa các lần đo lặp lại khác hẳn so với các giá trị trung bình hay giá trị thực của mẫu?

a)

Sai số hệ thống

b)

Sai số thô

c)

Sai số tuyệt đối

d)

Sai số ngẫu nhiên

8.

Có mấy loại sai số mà nguyên nhân dẫn đến kết quả thu được trong quá trình thực nghiệm bị lệch nhau?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

9.

Thông thường sai số tuyệt đối thường được biểu thị dưới dạng:

a)

Phần nghìn

b)

Không có thứ nguyên

c)

Phần trăm

d)

Phần triệu

10.

Sai số nào không phải là sai số trong phân tích số liệu?

a)

Sai số ngẫu nhiên

b)

Sai số thô

c)

Sai số hệ thống

d)

Sai số thực

11.

Công thức nào sau đây dùng để tính phương sai?

a)

S2=1n1i=1n(xiXtb)2S^2=\frac{1}{n−1}\sum_{i=1}^n(x_i−X_{tb})^2

b)

S2=1n1i=1n(xiXtb)S^2=\frac{1}{n−1}\sum_{i=1}^n(x_i−X_{tb})

c)

S2=1n1i=0n(xiXtb)S^2=\frac{1}{n−1}\sum_{i=0}^n(x_i−X_{tb})

d)

S2=1n1i=0n(xiXtb)2S^2=\frac{1}{n−1}\sum_{i=0}^n(x_i−X_{tb})^2

12.

Dùng phương pháp chuẩn Dixon (chuẩn Q) để loại trừ:

a)

Sai số ngẫu nhiên

b)

Sai số hệ thống

c)

Sai số tương đối

d)

Sai số thô

13.

Sai số do phương pháp đo dẫn đến:

a)

Sai số thô

b)

Sai số hệ thống

c)

Sai số ngẫu nhiên

d)

Sai số tuyệt đối

14.

Chữ số có nghĩa không tin cậy đứng ở đâu trong dãy số đo?

a)

Chữ số đầu tiên bên trái dấu thập phân

b)

Chữ số đầu tiên bên phải dấu thập phân

c)

Sau cùng kể từ trái sang

d)

Đầu tiên kể từ trái sang

15.

Chữ số có nghĩa sau cùng của số đo gián tiếp bằng một đơn vị nếu đứng sau nó là chữ số nghi ngờ:

a)

Nhỏ hơn hoặc bằng 5

b)

Lớn hơn hoặc bằng 5

c)

Nhỏ hơn 5

d)

Lớn hơn 5

16.

Nguyên nhân không gây ra sai số hệ thống

a)

Sai số do mẫu đo

b)

Sai số do phương pháp đo

c)

Sai số do người làm công tác phân tích

d)

Sai số không xác định

17.

Đại lượng nào sau đây không đặc trưng trong thống kê?

a)

Giá trị trung bình

b)

Độ lệch chuẩn tuyệt đối

c)

Độ lệch chuẩn tương đối

d)

Phương sai

18.

Sai số bởi những nguyên nhân không xác định không thể hiệu chỉnh được là:

a)

Sai số ngẫu nhiên

b)

Sai số hệ thống

c)

Sai số thô

d)

Sai số tương đối

19.

Kết quả định lượng M = 0,0020 g có bao nhiêu chữ số có nghĩa?

a)

1 chữ số có nghĩa

b)

5 chữ số có nghĩa

c)

2 chữ số có nghĩa

d)

4 chữ số có nghĩa

20.

Trên thang đo của buret có thể tích 25 ml, vạch chia nhỏ nhất 0,1 ml. Thể tích tại điểm tương đương là 16,75 ml. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Chữ số có nghĩa là 1, 6, 7, 5

b)

Chữ số chắc chắn là: 1, 6, 7

c)

Chữ số nghi ngờ là 5

d)

Chữ số không có nghĩa là 5

21.

Khi tiến hành phân tích một mẫu bất kỳ thường mắc phải các loại sai số nào?

a)

Cả 3 đều đúng

b)

Sai số hệ thống

c)

Sai số tuyệt đối

d)

Sai số ngẫu nhiên

22.

Khi đọc thể tích trên buret tại điểm tương đương là 16,45 ml, vạch chia nhỏ nhất 0,1 ml. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Số 5 là chữ số tin cậy

b)

Các số 1, 6, 4 là các chữ số có nghĩa

c)

Số 5 là chữ số có nghĩa

d)

Chữ số có nghĩa là 1, 6, 4, 5

23.

Phát biểu nào sau đây đúng về sai số thô, sai số ngẫu nhiên và sai số hệ thống?

a)

Sai số hệ thống là sai số có thể biết rõ nguyên nhân, nó làm cho kết quả biến đổi nhất định nhưng không ảnh hưởng đến độ chính xác của kết quả

b)

Sai số ngẫu nhiên là những sai số làm cho dữ liệu thu được dao động ngẫu nhiên  

quanh giá trị trung bình, làm ảnh hưởng tới độ lặp lại của kết quả, làm giảm độ chính xác của 

phép xác định. 

c)

Để loại sai số thô cần làm nhiều lần và loại đi những giá trị không hợp lý theo những quy tắc nhất định

d)

Sai số thô làm kết quả thu được khác xa với giá trị trung bình hay giá trị thực của mẫu thử

24.

 

Cho các phát biểu sau, chọn phát biểu đúng 

a)

Nguyên nhân chủ yếu gây nên sai số thô là do sự cẩu thả của người làm, hay yếu  

tố khách quan do sự thay đổi đột ngột nào đó của điều kiện thực nghiệm. 

b)

Không thể loại trừ sai số hệ thống trong kiểm nghiệm. 

c)

Có thể loại bỏ được sai số ngẫu nhiên bằng cách tăng số thí nghiệm và xử lý số  

liệu bằng phương pháp thống kê. 

d)

Để loại sai số thô cần làm nhiều lần và loại đi những giá trị không hợp lý theo những quy  

tắc nhất định. 

25.

Cho các phát biểu sau, chọn phát biểu đúng 

 

a)

Sai số thô là sai số khi kết quả thu được khác xa với giá trị trung bình hay giá  

trị thực của mẫu thử. 

b)

Nguyên nhân chủ yếu gây nên sai số thô là do sự cẩu thả của người làm, hay yếu  

tố khách quan do sự thay đổi đột ngột nào đó của điều kiện thực nghiệm. 

c)

Có thể phát hiện và loại trừ sai số hệ thống bằng cách hiệu chỉnh lại thiết bị đo, thay hóa  

chất, thuốc thử đạt tiêu chuẩn quy định, phân tích mẫu thử mẫu trắng, đặc biệt chú ý yếu tố kỹ năng và tay nghề của người làm. 

d)

Không thể loại bỏ được sai số ngẫu nhiên, nhưng có thể hạn chế sai số này bằng  

cách tăng số thí nghiệm và xử lý số liệu bằng phương pháp thống kê. 

26.

Cho các phát biểu sau, chọn phát biểu đúng 

a)

Sai số hệ thống là sai số có thể biết rõ nguyên nhân, nó làm cho kết quả biến đổi theo

quy luật nhất định, ảnh h ởng đến độ chính xác của kết quả

b)

Có thể phát hiện và loại trừ sai số hệ thống bằng cách hiệu chỉnh lại thiết bị đo, thay hóa  

chất, thuốc thử đạt tiêu chuẩn quy định, phân tích mẫu thử mẫu trắng, đặc biệt chú ý yếu tố kỹ năng và tay nghề của người làm. 

c)

Sai số ngẫu nhiên là những sai số làm cho dữ liệu thu được dao động ngẫu nhiên  

quanh giá trị trung bình, làm ảnh hưởng tới độ lặp lại của kết quả, làm giảm độ chính xác của 

phép xác định. 

 

d)

Có thể loại bỏ được sai số ngẫu nhiên bằng cách tăng số thí nghiệm và xử lý số  

liệu bằng phương pháp thống kê. 

27.

Cho các phát biểu sau, chọn phát biểu đúng 

a)

Sai số thô là sai số khi kết quả thu được khác xa với giá trị trung bình hay giá  

trị thực của mẫu thử. 

b)

Nguyên nhân chủ yếu gây nên sai số thô là do máy móc, hóa chất không đạt tiêu

chuẩn…

c)

Không thể phát hiện và loại trừ sai số hệ thống bằng cách hiệu chỉnh lại thiết bị đo, thay  

hóa chất, thuốc thử đạt tiêu chuẩn quy định, phân tích mẫu thử mẫu trắng, đặc biệt chú ý yếu tố kỹ năng và tay nghề của người làm. 

d)

Sai số ngẫu nhiên là những sai số không làm ảnh hưởng tới độ lặp lại của kết quả,  

không làm giảm độ chính xác của phép xác định 

28.

Cho các phát biểu sau, chọn phát biểu đúng 

a)

Sai số thô là sai số khi kết quả thu được khác xa với giá trị trung bình hay giá  

trị thực của mẫu thử. 

b)

Sai số hệ thống là sai số không thể biết rõ nguyên nhân, nó làm cho kết quả biến đổi  

theo quy luật nhất định, ảnh hưởng đến độ chính xác của kết quả. 

c)

Sai số ngẫu nhiên là những sai số làm cho dữ liệu thu được dao động ngẫu nhiên  

quanh giá trị trung bình, làm ảnh hưởng tới độ lặp lại của kết quả, làm giảm độ chính xác của 

phép xác định. 

d)

Không thể loại bỏ được sai số ngẫu nhiên, nhưng có thể hạn chế sai số này bằng  

cách tăng số thí nghiệm và xử lý số liệu bằng phương pháp thống kê. 

29.

Cho các phát biểu sau, chọn phát biểu đúng 

a)

Nguyên nhân chủ yếu gây nên sai số thô là do sự cẩu thả của người làm, hay yếu  

tố khách quan do sự thay đổi đột ngột nào đó của điều kiện thực nghiệm. 

b)

Không thể loại trừ sai số hệ thống trong phân tích kiểm nghiệm. 

c)

Sai số hệ thống là sai số có thể biết rõ nguyên nhân, nó làm cho kết quả biến đổi theo  

quy luật nhất định, ảnh hưởng đến độ chính xác của kết quả 

d)

Có thể phát hiện và loại trừ sai số hệ thống bằng cách hiệu chỉnh lại thiết bị đo, thay hóa  

chất, thuốc thử đạt tiêu chuẩn quy định, phân tích mẫu thử mẫu trắng, đặc biệt chú ý yếu tố kỹ năng và tay nghề của người làm. 

30.

Cho các phát biểu sau, chọn phát biểu đúng 

a)

Sai số thô là sai số có thể biết rõ nguyên nhân, nó làm cho kết quả biến đổi theo  

quy luật nhất định, ảnh hưởng đến độ chính xác của kết quả 

b)

Nguyên nhân chủ yếu gây nên sai số thô là do sự cẩu thả của người làm, hay yếu  

tố khách quan do sự thay đổi đột ngột nào đó của điều kiện thực nghiệm. 

c)

Để loại sai số thô cần làm nhiều lần và loại đi những giá trị không hợp lý khi thấy nó  

khác nhiều so với kết quả phân tích được 

d)

Sai số ngẫu nhiên là những sai số làm cho dữ liệu thu được dao động ngẫu nhiên  

quanh giá trị trung bình, làm ảnh hưởng tới độ lặp lại của kết quả, làm giảm độ chính xác của 

phép xác định. 

31.

 

Cho các phát biểu sau, chọn phát biểu đúng 

a)

Để loại sai số thô cần làm nhiều lần và loại đi những giá trị không hợp lý theo những quy  

tắc nhất định. 

b)

Sai số hệ thống là sai số có thể biết rõ nguyên nhân, nó làm cho kết quả biến đổi theo  

quy luật nhất định, ảnh hưởng đến độ chính xác của kết quả 

c)

Sai số ngẫu nhiên là những sai số làm cho dữ liệu thu được dao động ngẫu nhiên  

quanh giá trị trung bình, làm ảnh hưởng tới độ lặp lại của kết quả, làm giảm độ chính xác của 

phép xác định. 

d)

Không thể loại bỏ được sai số ngẫu nhiên, nhưng có thể hạn chế sai số này bằng  

cách tăng số thí nghiệm và xử lý số liệu bằng phương pháp thống kê. 

32.

Cho các phát biểu sau, chọn phát biểu đúng 

a)

Sai số thô là sai số khi kết quả thu được khác xa với giá trị trung bình hay giá  

trị thực của mẫu thử. 

b)

Để loại sai số thô cần làm nhiều lần và loại đi những giá trị không hợp lý theo những quy  

tắc nhất định. 

c)

Sai số ngẫu nhiên là sai số có thể biết rõ nguyên nhân, nó làm cho kết quả biến đổi theo  

quy luật nhất định, ảnh hưởng đến độ chính xác của kết quả 

d)

Có thể loại bỏ được sai số ngẫu nhiên bằng cách tăng số thí nghiệm và xử lý số  

liệu bằng phương pháp thống kê. 

33.

Cho các phát biểu sau, chọn phát biểu

a)

Sai số do cá nhân không thể khắc phục được ngay cả khi thao tác đúng theo quy định

và nhiều kiểm nghiệm viên thực hiện trên cùng một mẫu thử.

b)

Sai số do dụng cụ đo thường rất khó phát hiện nhưng hiệu chỉnh được bằng cách định

kỳ chuẩn hóa các dụng cụ trong phòng thí nghiệm

c)

Sai số ngẫu nhiên là sai số gây ra bởi những nguyên nhân không xác định được nên không thể hiệu chỉnh hay loại trừ mà chỉ có thể hạn chế bằng cách tăng số lần phân tích và thao tác một cách cẩn thận.

d)

Sai số thô là sai số khi kết quả thu được khác xa với giá trị trung bình hay giá  

trị thực của mẫu thử. 

e)

Sai số tuyệt đối thể hiện rõ hơn độ đúng của phương pháp so với sai số tương đối.

34.

Một kiểm nghiệm viên khi định lượng trong lần đo thứ 5 đã lấy nhầm quả cân dẫn đến kết

quả của lần đo đó lớn hơn nhiều so với các lần trước, vậy trong phần tính toán kết quả người này mắc phải:

a)

Sai số tương đối

b)

Sai số hệ thống

c)

Sai số tuyệt đối

d)

Sai số thô

35.

Sắp xếp theo thứ tự các bước tiến hành khi xử lí số liệu:

(1)Tính Xtb, SD, RSD% và xét sai số hệ thống

(2)Sắp xếp dãy số liệu theo thứ tự tăng hoặc giảm dần.

(3)Loại các giá trị không phù hợp, loại sai số thô

(4)Báo cáo kết quả

(5) Xác định giới hạn tin cậy và khoảng tin cậy

a)

1-3-5-2-4

b)

2-3-1-5-4

c)

2-1-3-5-4

d)

5-1-2-3-

36.

Phát biểu nào đúng về sự khác nhau giữa sai số hệ thống và sai số ngẫu nhiên?

a)

Sai số hệ thống đã biết rõ nguyên nhân và có thể hiệu chỉnh, sai số ngẫu nhiên thì ngược lại

b)

Sai số hệ thống không biết rõ nguyên nhân và không thể hiệu chỉnh, sai số ngẫu nhiên thì ngược lại

c)

Cả hai loại sai số đều không thể nhận biết nguyên nhân

d)

Sai số ngẫu nhiên luôn biết nguyên nhân và có thể loại bỏ hoàn toàn, sai số ngẫu nhiên thì ngược lại

37.

Phát biểu sai khi nói về chữ số có nghĩa?

a)

Trong số đo trực tiếp có thể có nhiều CSCN tin cậy nhưng duy nhất ƣ chỉ có một CSCN

không tin cậy

b)

Trong số đo gián tiếp, đối với phép cộng và trừ, CSCN của kết quả có cùng số chữ số ở

bên phải của dấu thập phân có số CSCN ít nhất

c)

Trong số đo gián tiếp, đối với phép nhân và chia, số lượng CSCN của kết quả cuối cùng bằng lượng CSCN của số đó có CSCN ít nhất

d)

Trong số đo gián tiếp, đối với kết quả tính toán qua nhiều bước thì phải làm tròn qua các

bước trung gian

38.

Khi nói về chữ số có nghĩa trong số 18.075 mL, phát biểu đúng là:

a)

Có bốn chữ số có nghĩa, “5” là CSCN không tin cậy

b)

Có năm chữ số có nghĩa, “7” và “5” là CSCN tin cậy

c)

Có năm chữ số có nghĩa, “7” và “5” là CSCN không tin cậy

d)

Có năm chữ số có nghĩa, “5” là CSCN không tin cậy

39.

Kết quả định lượng M = 1,0903×1021,0903 \times 10^2 . Số này có bao nhiêu chữ số có nghĩa?

a)

Bốn chữ số có nghĩa

b)

Ba chữ số có nghĩa

c)

Hai chữ số có nghĩa

d)

Năm chữ số có nghĩa

40.

Trong đo gián tiếp, 81,25 làm tròn theo quy tắc chữ số có nghĩa cho ra kết quả:

a)

81,25

b)

81,0

c)

81,3

d)

81,2

41.

Chọn câu đúng

a)

Phân tích mẫu chuẩn dùng để kiểm tra độ đúng của phương pháp

b)

Có 3 phương pháp loại trừ sai số thô

c)

Sai số ngẫu nhiên thường do mẫu đo, phương pháp đo, người làm công tác phân tích

d)

Sai số do cá nhân không thể khắc phục ợc

42.

.Hàm lượng thực của paracetamol là 500,2 mg; Codein là 30 mg. Sau khi tiến hành xác

định theo phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao cho thấy hàm lượng paracetamol là 500,9mg và Codein là 30,7 mg. Sai số tuyệt đối khi xác định 2 hợp chất trên là:

a)

Khác nhau

b)

Paracetamol bằng 0,14%

c)

Như nhau bằng +0,7 mg

d)

Codein bằng 2,28%

43.

Phát biểu đúng về sai số là:

a)

Sai số ngẫu nhiên còn gọi là sai số xác định

b)

Sai số thể hiện độ lệch giữa các giá trị thực nghiệm với nhau

c)

Sai số tuyệt đối chỉ có thể là số dương

d)

Sai số tuyệt đối là tỉ số giữa sai số tương đối và giá trị thực m

44.

Nếu xiXtb\left|x_i-X_{tb}\right| .......... thì bình phương sẽ .......... và càng cho thấy lệch ......... Cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

càng bé, càng bé, càng ít

b)

càng bé, càng bé, càng nhiều

c)

càng lớn, càng lớn, càng nhiều

d)

càng lớn, càng bé , càng nhiều

45.

Chọn phát biểu SAI về độ lệch chuẩn và sai số tương đối:

a)

Độ lệch chuẩn là đại lượng cho biết mức độ dao giữa các giá trị xi so với Xtb

b)

Độ lệch chuẩn tương đối là tỉ số giữa độ lệch chuẩn so với Xtb

c)

Sai số tương đối là tỉ số giữa giá trị thực và Xtb

d)

Sai số tương đối là tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị thực hoặc giá trị trung bình (Xtb)

e)

Sai số tương đối là tỉ số giữa giá trị thực và sai số tuyệt đối hoặc giá trị trung bình.

46.

Chọn phát biểu đúng

a)

Sai số ngẫu nhiên còn gọi là sai số xác định.

b)

Sai số hệ thống còn gọi là sai số xác định.

c)

Sai số hệ thống là sai số biết rõ nguyên nhân và có thể hiệu chỉnh được.

d)

Sai số dụng cụ thường dễ phát hiện nhưng không hiệu chỉnh

47.

Sai số hệ thống thường do các nguyên nhân, chọn phát biểu đúng

a)

Sai số do mẫu đo.

b)

Sai số do dụng cụ

c)

Sai số do phương pháp đo

d)

Sai số do người làm công tác phân tích

48.

Phát biểu nào sai

a)

Chữ số có nghĩa phản ánh mức độ chính xác của dụng cụ đo lường

b)

Có thể có nhiều chữ số có nghĩa tin cậy và cũng có thể có nhiều chữa số có nghĩa không tin

cậy.

c)

Sai số của số đo trực tiếp có thể không ảnh hưởng đến kết quả của số đo gián tiếp .

d)

Số đo gián tiếp không cần phải ghi chép theo nguyên tắc của CSCN.

49.

Người phân tích khi lấy nhầm quả cân. Trong tính toán, người này mắc loại sai số nào?

a)

Sai số hệ thống

b)

Sai số ngẫu nhiên

c)

Sai số trọng đối

d)

Sai số thô

50.

Chọn cách làm tròn số nào sau đây là sai:

a)

23,88 → 23,8

b)

25,05 → 25,0

c)

33,45 → 33,4

d)

82,46 → 82,5

51.

Tính MBaO như sau, cho MBa = 137,34; MO = 15,9994. Kết quả cuối cùng là:

a)

153,3394

b)

153,34

c)

153,3

d)

153,339

52.

Chọn phép tính sai về quy tắc chữ số có nghĩa:

a)

1,234 + 3,24 − 3,21 = 1,26

b)

1,21 : 11 = 0,11

c)

1,225 × 10,0 = 12,2

d)

6,72 : 22,4 + 0,3421 = 0,34

53.

Cho dãy số: 17,81; 17,91; 17,65; 17,42; 18,01. Nhận định sai về dãy là:

a)

Độ lệch chuẩn của dãy là 0,538

b)

Giá trị trung bình là 17,76

c)

Với giá trị 18,01 ta có Ttn = 0,55

d)

Với giá trị 17,42 ta có Ttn = 0,75

54.

Kết quả cân 1,258 g . Chọn đáp án đúng

a)

3 chữ số có nghĩa

b)

4 chữ số chắc chắn

c)

3 CSCN chắc chắn là 1;2;5 và 1 CSCN nghi ngờ là 8

d)

Không có chữ số có nghĩa

55.

Kết quả phép tính: 127,34 + 26,9992 =

a)

154,33

b)

154,339

c)

154,34

d)

154,3392

56.

Phép tính nào sau đây sai theo quy tắc làm tròn?

a)

82,903 − 23,07 + 0,24567 = 60,08

b)

(137,34 + 15,9994) × 4,321 = 662,58

c)

0,07692 × 5,76 : 10,00 = 0,0443

d)

3,117 × 23,00 − 3,0816 = 68,61

57.

Cho dãy số liệu sau : 20,21 ; 20,31 ; 20,42 ; 20,12 ; 20,56 ; 20,34

Giá trị nào bị loại bỏ ( P=99%)

a)

Không có

b)

20,12

c)

20,56

d)

20,42

58.

Một mẫu 0,3000 g có sai số tuyệt đối là 0,0001 g. Tính ai số tuyệt đối là:

a)

0,33%

b)

3%

c)

0,3%

d)

0,033%

59.

Kiểm tra độ chính xác khối lượng viên thuốc 100 mg, cân 4 lần: 100,020; 100,015; 99,992; 99,986. Xác định sai số tuyệt đối của giá trị trung bình của khối lượng viên thuốc trên:

a)

0,032

b)

-0,325

c)

0,325

d)

D. 0,003