wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức Dược đại cương

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Đại lượng đặc trưng cho hấp thu thuốc

a)

Sinh khả dụng(F)

b)

Thời gian bán thải của thuốc(t ½ )

c)

Enzym chuyển hóa thuốc tại gan

d)

Thể tích phân bố của thuốc đến các cơ quan trong cơ thể(Vd)

2.

Đại lượng đặc trưng cho phân bố thuốc

a)

Sinh khả dụng(F)

b)

Thời gian bán thải của thuốc(t ½ )

c)

Enzym chuyển hóa thuốc tại gan

d)

Thể tích phân bố của thuốc đến các cơ quan trong cơ thể(Vd)

3.

Đại lượng đặc trưng cho thải trừ thuốc

a)

Sinh khả dụng(F)

b)

Thời gian bán thải của thuốc(t ½ )

c)

Enzym chuyển hóa thuốc tại gan

d)

Thể tích phân bố của thuốc đến các cơ quan trong cơ thể(Vd)

4.

Khi dùng cùng 2 thuốc đều có tỉ lệ gắn pr huyết tương cao 90% có giới hạn điều trị hẹp

a)

Thuốc có ái lực thấp hơn dễ bị ngộ độc

b)

Thuốc có ái lực cao hơn dễ bị ngộ độc

c)

Ko ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc

d)

Không có dữ liệu nghiên cứu

5.

Rifampicin và thuốc tránh thai cùng chuyển hóa qua 1 enzym gan trong đó rifampicin cảm ứng enzyme gan điều gì xảy ra với thuốc tránh thai?

a)

Thuốc tránh thai bị giảm nồng độ gây ra có thai ngoài ý muốn

b)

Thuốc tránh thai bị tăng nồng độ gây ra ngộ độc

c)

Rifampicin giảm nồng độ không đạt hiệu quả chống lao

d)

Rifampicin tăng nồng độ gây độc

6.

Cimetidin và Nifedipin cùng chuyển hóa qua 1 enzym tại gan Cimetidin kìm hãm enzym gan điều gì sẽ xảy ra

a)

Nifedipin tăng nồng đọ gây độc

b)

Nifedipin giảm nồng độ

c)

Cimetidin tăng nồng độ

d)

Cimetidin giảm nồng độ

7.

NaHCO3 dùng giải độc phenobarbital vì

a)

NaHCO3 sẽ kiềm hóa nước tiểu tăng bài xuất của phenobarbital

b)

NaHCO3 sẽ giảm pH nước tiểu tăng tái hấp thu phenobarbital

c)

NaHCO3 giảm hấp thu phenobarbital

d)

NaHCO3 giảm chuyển hóa phenobarbital

8.

Lượng nước thích hợp để uống thuốc

a)

100-200ml nước cho dạng thuốc viên

b)

Uống ít nước với thuốc tẩy giun và viên bao tan trong một

c)

Uống ít nước với mọi trường hợp

d)

Uống 50-90ml nước với dạng thuốc

9.

Các loại thuốc nên uống trước bữa ăn ½-1h

a. Thuốc bao niêm mạc dạ dày

b. Viên bao trong ruột

c. Viên giải phóng chậm

d. Mọi loại thuốc uống

a)

a,b,c

b)

b,c,d

c)

a,c,d

d)

a,b,d

10.

Các loại thuốc nên uống vào lúc no

a. Thuốc kích ứng tiêu hóa

b. Thuốc dễ gây viêm loét niêm mạc dạ dày

c. Thuốc bao vết loét niêm mạc dạ dày

d. Thuốc được thức ăn làm tăng hấp thu như vitamin

e. Thuốc hấp thu quá nhanh lúc đói gây tác dụng phụ: Levodopa, thuốc kháng histamine H1

a)

a,b,c,d

b)

b,c,d,e

c)

a,c,d,e

d)

a,b,d,e

11.

Thuốc nên uống vào 6-8h sáng

a)

Thuốc ngủ

b)

Glucocorticoid

c)

Thuốc an thần

d)

Thuốc hạ sốt

12.

Tác dụng của morphin

a. Giảm đau mạnh, chọn lọc

b. Giảm đau, chống viêm

c. Giảm đau, gây ngủ

d. Giảm đau, giảm ho

a)

a,b,c

b)

a,c,d

c)

b,c,d

d)

a,b,d

13.

Chỉ định của morphin

a)

Đau cấp tính không rõ nguyên nhân

b)

Đau đầu dữ dội do tăng áp lực nội soi

c)

Đau ở thời kì cuối của bệnh, đau do ung thư

d)

Tất cả phương án trên

14.

Xử trí khi ngộ độc cấp Opioid "trừ"

a)

Đầu tiên phải đảm bảo thông khí cho bệnh nhân thở oxy

b)

Truyền dịch để giữ vững huyết áp, nếu hôn mê phải cho thở máy

c)

Giảm liều thuốc từ từ

d)

Dùng thuốc đối kháng với Morphin: Naloxon

15.

Xử trí ngộ độc mạn morphin

a)

Để người nghiện sống chung với cộng đồng đỡ tâm lí mặc cảm

b)

Liệu pháp tâm lí, không cho dùng thuốc nữa

c)

Giảm thuốc từ từ, dùng thuốc thay thế Methadon

d)

Để người bệnh nghỉ ngơi, thư giãn, tránh lao động chân tay

16.

Thuốc có tác dụng giảm ho tốt nhất

a)

Morphin

b)

Methadon

c)

Codein

d)

Fentanyl

17.

Thuốc chỉ định cho giảm đau, cai nghiện Morphin

a)

Naloxon

b)

Methadon

c)

Codein

d)

Carbamazepin

18.

Chống chỉ định của morphin

a. Trẻ em dưới 30 tháng tuổi

b. Triệu chứng đau cấp tính không rõ nguyên nhân

c. Suy hô hấp, suy gan nặng

d. Đau ung thư giai đoan cuối

e. Chấn thương sọ não hoặc tăng áp lực nội soi

f. Ngộ độc rượu cấp

a)

a,b,c,d,e

b)

a,c,d,e,f

c)

a,c,d,e,f

d)

a,b,c,e,f

19.

Chỉ định của Paracetamol

a)

Chống viêm

b)

Điều trị nguyên nhân gây đau, sốt

c)

Giảm nhanh triệu chứng đau sốt

d)

Điều trị nguyên nhân, triệu chứng đau sốt

20.

Tác dụng không mong muốn của Paracetamol

a)

Loét dạ dày, tá tràng

b)

Chảy máu kéo dài qua phân

c)

Viêm gan, hoại tử tế bào gan

d)

Ỉa chảy

21.

Chống chỉ định của Aspirin

a)

Sốt xuất huyết

b)

Viêm tắc tĩnh mạch huyết khối

c)

Đau răng

d)

Viêm khớp

22.

Chỉ định ưu tiên của các giảm đau hạ sốt chống viêm( trừ paracetamol)

a)

Sốt do bất kì nguyên nhân nào

b)

Đau có kèm theo viêm

c)

Viêm có kèm theo sốt

d)

Sốt xuất huyết

23.

Tác dụng của nhóm thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm là:

a)

Hạ thân nhiệt ở bất kì đối tượng nào

b)

Giảm đau, chống viêm trung bình

c)

Giảm đau mạnh, giảm đau sâu nội tạng

d)

Chống viêm mạnh hơn nhóm corticoid

24.

Chỉ định ưu tiên của Aspirin

a)

Chống viêm, hạ sốt, giảm đau

b)

Chống viêm

c)

Chống kết tập tiểu cầu

d)

Hạ sốt, giảm đau

25.

Thuốc tác dụng không mong muốn trên đường tiêu hóa ít nhất

a)

Indomethacin

b)

Diclofenac

c)

Ibuprofen

d)

Meloxicam

26.

Tác dụng ứng dụng trong điều trị của meloxicam

a)

Hạ sốt

b)

Chống kết tập tiểu cầu

c)

Giảm đau, chống viêm

d)

Giảm acid uric máu

27.

Tác dụng không mong muốn của Aspirin

a. Loét dạ dày, tá tràng

b. Kéo dài thời gian đông máu, chảy máu

c. Tạo cơ hen giả

d. Dị ứng

e. Hạ lipid máu

a)

a,b,c,d

b)

a,b,c,e

c)

b,c,d,e

d)

a,c,d,e

28.

Kháng sinh nhóm penicillin phổ rộng:

a)

Erythromycin

b)

Amoxicilin

c)

Gentamycin

d)

Doxycyclin

29.

Thuốc ưu tiên chỉ định khi nhiễm khuẩn lậu, giang mai

a)

Codein

b)

Valproat

c)

Midazolam

d)

Penicilin V

30.

Cephalosporin thế hệ III

a)

Cefadroxil

b)

Cefuroxim

c)

Cephalexin

d)

Ceftriaxon

31.

Kháng sinh thuộc nhóm Aminoglycosid

a)

Azithromycin

b)

Spiramycin

c)

Tobramycin

d)

Erythromycin

32.

Tác dụng của penicillin tự nhiên

a)

Vi khuẩn Gr+, 1 số vi khuẩn Gr- như lậu cầu, màng não cầu, trực khuẩn mủ xanh

b)

Vi khuẩn Gr+, 1 số vi khuẩn Gr- như lậu cầu, màng não cầu, vi khuẩn sinh beta lactamase

c)

Vi khuẩn Gr+đặc biệt xoắn khuẩn giang mai, 1 số vi khuẩn Gr- như lậu cầu, màng não cầu, trực khuẩn mủ xanh

d)

Vi khuẩn Gr+đặc biệt xoắn khuẩn giang mai, 1 số vi khuẩn Gr- như lậu cầu, màng não cầu

33.

Tác dụng không mong muốn của kháng sinh nhóm penicillin

a)

Suy gan

b)

Loét dạ dày- tá tràng

c)

Dị ứng

d)

Cả 3 phương án trên

34.

Thuốc có tác dụng chủ yếu trên vi khuẩn Gr- ưa khí, tác dụng tốt trực khuẩn mủ xanh( pseudomonas aeruginosa)

a)

Penicilin V

b)

Cefalexin

c)

Ciprofloxacin/ Ceftriaxon/ Cefixim/ Cefepim/ Cefotaxim

d)

Erythromycin

35.

Thuốc có tác dụng chủ yếu trên vi khuẩn Gr- ưa khí, đặc biệt là trực khuẩn lao

a)

Penicilin V

b)

Gentamycin

c)

Ciprofloxacin

d)

Streptomycin

36.

Thuốc có tác dụng chủ yếu trên vi khuẩn Gr+, Gr-, vi khuẩn sinh beta lactamase, trực khuẩn mủ xanh( pseudomonas aeruginosa)

a)

Cefuroxim

b)

Cefalexin

c)

Cefotaxim/ Cefepim/ Ceftriaxom/Cefotaxim

d)

Cefazolin

37.

Kháng sinh không cùng nhóm với kháng sinh còn lại

a)

Erythromycin

b)

Gentamycin

c)

Clarithromycin

d)

Spiramycin

38.

Tác dụng không mong muốn tetracyclin

a)

Biến màu răng

b)

Suy tủy

c)

Hội chứng xanh xám

d)

Loét dạ dày, tá tràng

39.

Thuốc có tác dụng chủ yếu trên vi khuẩn Gr+, Gr-, vi khuẩn nội bào, kí sinh trùng sốt rét, vi sinh vật đơn bào, víu mắt hột:

a)

Cloxacilin

b)

Gentamycin

c)

Ciprofloxacin

d)

Tetracyclin

40.

Thuốc có tác dụng chủ yếu trên vi khuẩn Gr+, vi khuẩn nội bào

a)

Ampicilin

b)

Ciprofloxacin

c)

Clarithromycin/ Azithromycin/ Spiramycin/ clindamycin

d)

Gentamycin

41.

Thuốc tác dụng tốt với vi khuẩn Gr- kị khí, lỵ amip

a)

Cephalexin

b)

Erythromycin

c)

Metronidazol

d)

Ciprofloxacin

42.

Thuốc tác dụng không mong muốn viêm ruột kết màng giả

a)

Ampicilin

b)

Clảithromycin

c)

Vancomycin

d)

Clindamycin

43.

Tác dụng không mong muốn của nhóm kháng sinh aminoglycoside

a)

Độc với gan

b)

Độc với thính giác và thận

c)

Viêm ruột kết màng giả

d)

Độc với tim

44.

Tác dụng không mong muốn của cephalosporin

a)

Độc với thính giác, thận

b)

Độc với gan, dị ứng chéo với penicillin

c)

Độc với thận, dị ứng chéo với penicillin, viêm ruột kết màng giả

d)

Độc với tủy xương

45.

Kháng sinh nhóm quinolone thế hệ II

a)

Ciprofloxacin

b)

Cloxacilin

c)

Acid nalidixic

d)

Moxifloxacin

46.

Kháng sinh có tác dụng với vi khuẩn sinh beta lactamase

a)

Ampicilin

b)

Methicilin, Cloxacilin, Oxacilin, cephalosporin TH III IV

c)

Cephalexin

d)

Phenicilin V

47.

không dùng NSAIDs cho bệnh nhân hen phế quản vì sao giải phóng ra chất sau

a)

Histamin

b)

Serotonin

c)

Leucotrien

d)

Prostagiandin

48.

tác dụng của Paracetamol

a)

tác dụng đến nguyên nhân gây sốt

b)

chỉ tác dụng đến các triệu chứng sốt

c)

tác dụng trên cả nguyên nhân và triệu chứng sốt

d)

tác dụnghaj sốt giảm đau chống viêm

49.

thuốc uống xa bữa ăn

a)

Aspirin 500mg

b)

Diclofenac 25mg

c)

Ibuprofen 200mg

d)

Aspirin pH8

50.

Thuốc dùng để phòng và điều trị huyết khối động mạch

a)

Aspegic 100

b)

Aspegic 1000

c)

Aspirin pH8 500mg

d)

Hapacol 500

51.

khi sử dụng quá liều paracetamol gây tổn thương gan sử dụng thuốc giải độc nào

a)

Naloxom

b)

Pethidin

c)

N-acetyl-cystein

52.

tác dụng không mong muốn thường gặp của Celecoxib

a)

Viêm loét dạ dày tá tràng

b)

gây chảy máu kéo dài

c)

viêm xương khớp

d)

huyết khối tắc mạch

53.

thuốc tác dụng không mong muốn trên đường tiêu hóa ít nhất

a)

Indomethacin

b)

Diclofenac

c)

Ibupprfen

d)

Celecoxib

54.

chỉ định ưu tiên của aspirin liều thấp

a)

viêm khớp cấp hoặc mạn tính

b)

sốt cao cảm cúm

c)

phòng và điều trị huyết khối động mạch

d)

đau răng đau dây thần kinh đau cơ

55.

đặc điểm của thuốc NSAIDs

a)

giảm đau mạnh

b)

giảm đau từ nhẹ đến vừa

c)

dùng kéo dài gây nghiện

d)

gây ức chế hô hấp

56.

chỉ định của aspirin bôi ngoài da

a)

huyết khối động mạch

b)

đau răng

c)

nấm hắc lào

d)

cảm cúm