NEW
Font size
Worksheets45' Hóa
Total questions: 53
Worksheet time: 27mins
Oxi có số oh dương trong hợp chất
K2O
H2O2
OF2
SiO2
Trong các nhóm chất sau, nhóm chất nào chứa các chất đều cháy trong oxi
CH4, CO, NaCl
CH4, H2S, Fe2O3
H2S, FeS, CaO
H2S, FeS,NH3
Khi nhiệt phân cùng một khối lượng với hiệu suất 100% thì muối nào thu được nhiều oxi nhất
KMnO4
KClO3
KNO3
CaOCl2
Nguyên nhân nào làm cho ozon bảo quản được hoa, quả tươi được lâu ngày ?
Ozon là chất khí độc, dễ tan trong nước hơn oxi
Ozon là 1 khí độc
Ozon có tính oxi hóa mạnh, khả năng sát trùng cao và dễ tan trong nước hơn oxi
1 nguyên nhân khác
Khi cho ozon tác dụng lên giấy có tẩm dd KI và tinh bột thấy xuất hiện màu xanh. Hiện tượng này xảy ra là do
Sự oxi hóa ozon
Sự oxi hóa kali
Sự oxi hóa iotua
Sự oxi hóa tinh bột
Chất nào sau đây là nguyên nhân gây phá hủy tầng ozon
N2
CO2
SO2
CFC
Trong tầng bình lưu của trái đất, phản ứng bảo vệ sinh vật tránh khỏi tia tử ngoại là
O2 -> O + O
O3 -> O2 + O
O + O -> O2
Dd H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng
Chuyển thành màu nâu đỏ
Bị vẩn đục, màu vàng
Trong suốt không màu
Xuất hiện chất rắn màu đen
Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gôm lại là
Vôi sống
Cát
Muối ăn
Lưu huỳnh
Để phân biệt SO2 và CO2 người ta dùng thuốc thử là
A. Dd Ca(OH)2
B.Dd thuốc tím (KMnO4)
C.Nước Brom
Cả B và C
Chất nào sau đây không oxi hóa được SO2
H2S
Dd KMnO4
Nước brom
Dd K2Cr2O7
Chọn hợp chất của lưu huỳnh có tính tẩy màu
H2S
H2SO4
SO2
SO3
Chuỗi phản ứng nào điều chế H2SO4 từ S trong công nghiệp
S -> SO3 -> H2SO4
S -> SO2 -> H2SO4
S -> SO2 -> SO3 -> H2SO4
S -> H2SO4
H2S trong các phản ứng hóa học có
Tính axit, tính oxi hóa
Tính axit. tính khử
Tính oh, tính khử
Tính axit, tính khử, tính oh
Chuỗi phản ứng dùng để sản xuất H2SO4 trong công nghiệp
S -> SO3 -> H2SO4
S -> SO2 -> SO3 -> H2SO4
S -> SO2 -> H2SO4
S -> H2SO4
Phản ứng hóa học nào không chứng minh H2S có tính khử
2H2S + O2 -> 2S + 2H2O
H2S + 4Cl2 + 4H2O -> 8HCl + H2SO4
H2S + 3CuO -> 3Cu + SO2 + H2O
H2S + CuSO4 -> CuS + H2SO4
Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế H2S bằng phản ứng nào sau đây
H2 + S -> H2S
ZnS + H2SO4(đặc nóng) -> ZnSO4 + H2S
Zn + H2SO4(đặc nóng) -> ZnSO4 + H2S + H2O
FeS + 2HCl -> FeCl2 + H2S
Cho 3 dung dịch riêng biệt : HCl, H2SO3, H2SO4. Thuốc thử dùng để phân biệt các chất trên
Quỳ tím
Dung dịch NaOH
Dung dịch AgNO3
Dung dịch Ba(OH)2
Có thể loại bỏ khí H2S ra khỏi hỗn hợp khí H2 bằng cách cho hỗn hợp lội qua dung dịch lấy dư
Na2S
Zn(NO3)2
Pb(NO3)2
Fe(NO3)2
H2S trong các phản ứng hóa học là
Tính axit hóa, tính khử
Tính axit, tính khử
Tính oh, tính khử
Tính axit, tính khử, tính oh
Vai trò của SO2 trong phản ứng : 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O -> K2SO4 + 2H2SO4
Oxi axit
Chất khử
Chất oh
Không có vai trò gì
Kim loại bị thụ động với axit H2SO4 đặc nguội là
Cu, Al
Al, Fe
Cu, Fe
Zn, Cr
Số oxi hóa của S trong H2S2O7 là
+2
+4
+6
+8
Cho phản ứng : H2SO4(đặc) + 8HI -> 4I2 + H2S + 4H2O Câu nào diễn tả không đúng tính chất của chất
H2SO4 là chất oxi hóa, HI là chất khử
HI bị oxi hóa thành I2, H2SO4 bị khử thành H2S
H2SO4 oh HI thành I2, và nó bị khử thành H2S
I2 oh H2S thành H2SO4 và nó bị khử thành HI
Trong phản ứng : SO2 + H2S -> 3S + 2H2O. Câu nào diễn tả đúng
Lưu huỳnh bị oh và hidro bị khử
Lưu huỳnh bị khử và không có sự oxi hóa
Lưu huỳnh bị khử và hidro bị oh
Lưu huỳnh trong SO2 bị khử, trong H2S bị oh
Khi đun nóng ống nghiệm chứa C và H2SO4 đđ xảy ra phản ứng nào
H2SO4 + C -> CO + SO3 + H2
2H2SO4 + C -> 2SO2 + CO2 + H2O
H2SO4 + 4C -> H2S + 4CO
H2SO4 + 4C -> 4CO + H2
Oxi không phản ứng trực tiếp với chất nào
Mangan
Flo
Cacbon
Sắt
Cho phản ứng: P + H2SO4 đặc -> H3PO4 + SO2 + H2O Hệ số các chất trên phương trình lần lượt là
5,2,5,2,2
2,5,2,5,2
2,3,2,3,2
1,5,1,5,3
Trong các phản ứng sau phản ứng nào là của H2SO4 loãng
H2SO4 + C -> SO2 + CO2 + H2O
H2SO4 + Fe(OH)2 -> FeSO4 + H2O
H2SO4 + FeO -> SO2 + Fe2(SO4)3 + H2O
H2SO4 + Fe -> SO2 + Fe2(SO4)3 + H2O
Trong các phản ứng sau phản ứng nào là của H2SO4 đặc nóng
H2SO4 + Na2CO3 -> Na2SO4 + CO2 + H2O
H2SO4 + Fe(OH)2 -> FeSO4 + H2O
H2SO4 + Cu -> SO2 + CuSO4 + H2O
H2SO4 + Al -> Al2(SO4)3 + H2
Axit sunfuric và muối sunfat có thể nhận biết rằng
Chất chỉ thị màu
Dung dịch muối bari
Phản ứng trung hòa
Sợi dây đồng
Axit sunfuric đặc nóng tác dụng được với : 1.đồng ; 2.vàng kim loại ; 3.bazo ; 4.cacbon ; 5.bari clorua ; 6. oxit lưỡng tính ; 7.bạc ; 8.hidroclorua ; 9. đường gluco ; 10.đồng sunfat Những ý đúng là
1,3,4,5,6,7,9
2,4,6,8,9,10
1,2,4,5,7,10
3,5,6,8,9,10
Bằng cách nào có thể loại bỏ SO2 trong hỗn hợp SO2,CO2
Dựng dd Ca(OH)2
Dựng dd nước clo
Dựng dd axit sunfuric
Tất cả đều được
Có 4 lọ mất nhãn sau : HCl H2SO4, BaCl2, Na2SO4 . Hóa chất duy nhất để phân biệt được 4 lọ trên
AgNO3
NaOH
Quỳ tím
BaCl2
Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oh, vừa có tính khử
Cl2, O3, S
S, Cl2, Br2
O2, Ca,F2
Na,S,Cl2
Cho phản ứng : FexOy + H2SO4 đặc -> Fe2(SO4)3 + ...
Với giá trị nào của x và y, phản ứng trên không phải phản ứng oh - khử
x=2 , y=3
x=3, y=4
x=1, y=2
Không xác định
S + 2H2SO4 -> 3SO2 + 2H2O. trong phản ứng này tỉ lệ lưu huỳnh bị khử và số nguyên tử bị oxi hóa là
1:2
1:3
3:1
2:1
Khí nào tạo thành khi cho H2S phản ứng với Cl2
SO2
Cl2
HCl
H2
Chỉ sử dụng 1 thuốc thử để nhận biết các dd sau : NaOH, NaCl, H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2
Dd quỳ tím
Dd AgNO3
Dd phenol phtalein
Dd BaCl2
Bổ túc phản ứng sau : H2S + O2 -> rắn A + loãng B
A là S và B là H2O
A là SO2 và B là H2O
B là S và A là nước
Tất cả đều sai
Đốt FeS2 điều chế được chất khí nào sau đây
H2S
SO2
SO3
S
H2SO4 loãng không tác dụng với kim loại nào sau đây
Fe
Cu
Zn
Mg
Cho Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng , sản phẩm được tạo thành
H2S
SO2
S
H2
Cho phản ứng FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O . Vai trò của H2SO4
Chất khử
Chất oh
Vừa khử vừa oh
Môi trường
Khi sục SO2 vào dd H2S thì
Dd xuất hiện vẩn đục màu vàng
Không có hiện tượng
Dd chuyển màu nâu đen
Xuất hiện chất rắn maud
Cho các phản ứng
(1) O3 + dd KI ->
(2) F2 + H2O ->
(3) MnO2 + HCl đặc ->
(4) Cl2 + dd H2S ->
(1),(2),(3)
(1),(3),(4)
(2),(3),(4)
(1),(2),(4)
Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là
3O2 + 2H2S -> 2H2O + 2SO2
FeCl2 + H2S -> FeS + 2HCl
O3 + 2KI + H2O -> 2KOH + I2 + O2
Cl2 + 2NaOH -> NaCl + NaClO + H2O
Cho các phản ứng hóa học : Fe + H2SO4 đặc nguội -> sản phẩm của phản ứng là
FeSO4 + H2
Fe2(SO4)3 + H2
Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Tất cả đều sai
Trong phản ứng sau : Cl2 + SO2 + H2O -> HCl + H2SO4. SO2 đóng vai trò gì
Chỉ là chất oh
Chỉ là chất khử
Vừa chất oh, vừa chất khử
Không phải chất oh, không phải chất khử
Sản phẩm tạo thành của phản ứng giữa Fe3O4 với H2SO4 đặc nóng là
Fe2(SO4)3, SO2, H2O
FeSO4, Fe2(SO4)3, H2O
FeSO4 + H2O
Fe2(SO4)3, H2O
Khác với H2SO4 loãng axit H2SO4 đặc phản ứng được với
BaCl2, Na2CO3, Zn
Cu(OH)2, MgO, CH3COOK
Fe, Al, NH3, NiS
Cu, C12H22O11, H2S
Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3, SO2 thì một phân tử sẽ
Nhường 13e
Nhận 13e
Nhận 12e
Nhường 12e
Rót H2SO4 đặt vào cốc đựng chất A màu trắng thấy A dần dần chuyển sang màu vàng, sau đó chuyển sang nâu và cuối cùng thành 1 khối xốp đen, ị bọt khí đẩy lên miệng cốc. A là chất nào
C6H12O6
NaCl
CuSO4 khan
CO2 rắn
