wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Động lực học lưu chất

Total questions: 58

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Vị năng đơn vị là:

a)

z

b)

z + p/γ

c)

có đơn vị là J

d)

Cả ba đáp án kia đều sai

2.

Độ cao chân không:

a)

pck

b)

pck/γ

c)

Có đơn vị là N/s

d)

Chưa có đáp án chính xác

3.

Thế năng đơn vị là:

a)

z + p/γ

b)

Có đơn vị là m

c)

Thế năng của một đơn vị trọng lượng chất lỏng

d)

Các đáp án kia đều đúng

4.

Độ cao vận tốc là:

a)

v

b)

u2/2g

c)

2gh

d)

Không có câu trả lời

5.

công của một đơn vị trọng lượng chất lỏng có thể tạo ra do áp suất là

(a)  

6.

Hệ số hiệu chỉnh động năng α bằng :

a)

1

b)

2

c)

Tùy thuộc loại chất lỏng

d)

Chưa đủ yếu tố để xác định

7.

Một phần tử chất lỏng ở độ cao z so với mặt chuẩn và có áp suất p. Thế năng của một đơn vị khối lượng chất lỏng là:

a)

gz

b)

gz + p/ρ

c)

z + p/γ

d)

mgz

8.

Hệ số hiệu chỉnh động năng:

a)

Có giá trị bằng 2 khi dòng chảy tầng

b)

Là tỉ số giữa động năng thực và động năng tính theo vận tốc trung bình

c)

Được đưa vào do sự phân bố vận tốc không đều của các phần tử chất lỏng trên một mặt cắt ướt

d)

Các đáp án kia đều đúng

9.

Hệ số hiệu chỉnh động lượng:

a)

Có giá trị bằng 4/3 khi dòng chảy rối

b)

Là tỉ số giữa động lượng thực và động lượng tính theo vận tốc trung bình

c)

Được sử dụng trong phương trình Bernoulli

d)

Các đáp án kia đều đúng

10.

Hệ số hiệu chỉnh động năng α sử dụng trong phương trình:

a)

Liên tục

b)

Động lượng

c)

Bernoulli của chất lỏng thực

d)

Phương trình Euler

11.

Đường năng và đường đo áp:

a)

Có thể trùng nhau

b)

Không bao giờ trùng nhau

c)

Luôn luôn dốc lên

d)

Luôn luôn dốc xuống

12.

Đường đo áp (z+p/γ) dọc theo một đường ống tròn nằm ngang có đường kính không đổi:

a)

Luôn luôn dốc lên theo chiều dòng chảy

b)

Luôn luôn dốc xuống theo chiều dòng chảy

c)

Luôn luôn ở trên đường năng

d)

Có thể tăng hoặc giảm tùy thuộc vào tổn thất trên đường ống

13.

Điều nào áp dụng được cả cho chất lỏng thực và chất lỏng lý tưởng:

a)

e = z + γ + 2g

b)

Phương trình động lượng

c)

Công thức : T = μ.S.

d)

Các đáp án kia đều được

14.

Ống Ventury là dụng cụ để đo:

a)

Lưu lượng tức thời trong ống

b)

Lưu lượng trung bình trong ống

c)

Vận tốc trung bình trong ống

d)

Vận tốc tức thời trong ống

15.

Trong phương trình: ρQ(β vρ - β vρ) = ∑F, ∑F là :

a)

Tổng ngoại lực tác dụng lên toàn dòng chảy

b)

Tổng ngoại lực tác dụng lên khối chất lỏng được xét

c)

Tổng ngoại lực tác dụng, bỏ qua trọng lực

d)

Lực do chất lỏng tác dụng lên thành rắn

16.

Xét dòng chảy qua một đoạn ống mở rộng dần, bỏ qua ma sát thì tổng ngoại lực ∑F trong phương trình động lượng áp dụng cho đoạn ống sẽ bao gồm:

a)

Trọng lực của thể tích kiểm tra; phản lực từ thành ống lên thể tích kiểm tra; lực do áp suất gây nên trong đoạn ống

b)

Lực do ứng suất cắt tạo ra xung quanh thành ống; phản lực từ thành ống lên thể tích kiểm tra

c)

Áp lực tại hai mặt cắt vào và ra đoạn ống; phản lực từ thành ống lên thể tích kiểm tra; trọng lực của chất lỏng trong thể tích kiểm tra

d)

Các đáp án kia đều sai

17.

Trong dòng chảy có áp, nếu áp suất tại mặt cắt trước là p1, tại mặt cắt sau là p2, ta có quan hệ giữa p1 và p2:

a)

Phụ thuộc vào điều kiện cụ thể của dòng chảy

b)

p1 < p2

c)

p1 = p2

d)

p1 > p2

18.

Trong dòng chảy có áp trong ống tròn nằm ngang có đường kính là d, áp suất tại mặt cắt trước là p1, tại mặt cắt sau là p2, ta có quan hệ giữa p1 và p2:

a)

Phụ thuộc vào điều kiện cụ thể của dòng chảy

b)

p1 < p2

c)

p1 = p2

d)

p1 > p2

19.

Phương trình thể hiện nguyên lý D'Alambe tổng quát nhất là:

a)

Phương trình Euler thủy động

b)

Phương trình Euler thủy tĩnh

c)

Phương trình Navier - Stoke

d)

Phương trình động lượng

20.

Điều nào sau đây là điều kiện cần để áp dụng phương trình: p v2 p v2 z1 + 1 + 1 = z2 + 2 + α2 2 + h w1−2 γ 2g γ 2g

a)

Điểm 1 và 2 nằm trên một đường dòng.

b)

Chất lỏng chuyển động dừng, không nén được, lực khối chỉ có trọng lực.

c)

Dòng chảy đều hoặc biến đổi dần.

d)

Cả ba câu đều đúng 1 3 5

21.

Các số hạng trong phương trình: z + γ + 2g = const có đơn vị là:

a)

m.N/m3

b)

m.N/kg

c)

m.N/N

d)

m.N/s

22.

Năng lượng đơn vị của một dòng chảy (e) là:

a)

Năng lượng của một đơn vị khối lượng chất lỏng

b)

Có đơn vị là J/kg

c)

Có đơn vị là m

d)

Các đáp án kia đều đúng

23.

Ý nghĩa của độ cao vận tốc:

a)

Chỉ đơn thuần là một số được tính theo v

b)

Là năng lượng của một đơn vị khối lượng chất lỏng

c)

Là động năng của một đơn vị khối lượng chất lỏng

d)

Là độ cao thẳng đứng tối đa mà một đơn vị trọng lượng chất lỏng đạt được khi có vận tốc ban đầu là v

24.

Phương trình Bernoulli thể hiện:

a)

Định luật bảo toàn năng lượng cho khối chất lỏng chuyển động

b)

Định luật bảo toàn khối lượng cho khối chất lỏng chuyển động

c)

Định luật bảo toàn động lượng cho khối chất lỏng chuyển động

d)

Định luật bảo toàn moment động lượng cho khối chất lỏng chuyển động

25.

Dòng chảy qua cút cong nằm trên mặt phẳng ngang, biết mặt cắt 1-1 có áp suất p1, vận tốc v1, mặt cắt 2-2 có vận tốc v2. Bỏ qua tổn thất. Áp suất tại mặt cắt 2-2:

a)

p2 = pa

b)

p2 > pa

c)

p2 < pa

d)

Giá trị của p2 phụ thuộc vào v1, v2 và p1

26.

Dòng chảy rối qua cút cong nằm trên mặt phẳng ngang, biết mặt cắt 1-1 có diện tích S1, áp suất p1, vận tốc v1, mặt cắt 2-2 có diện tích S2, hW là tổn thất năng lượng của dòng chảy trong ống, áp suất khí quyển là pa. Áp suất tại mặt cắt 2-2:

a)

p2 = pa

b)

p = p1 + (v2^2 - v1^2)/(2g) - γh

c)

p = p1 + (v2^2 + v1^2)/(2g) + hW/γ

d)

p = p1 + (v2^2 + v1^2)/(2g) + hW

27.

Dòng chảy rối qua cút cong nằm trên mặt phẳng ngang, mặt cắt 1-1 có diện tích S1, áp suất p1, vận tốc v1, mặt cắt 2-2 có diện tích S2, áp suất p2, vận tốc v2. Px là lực do thành ống tác dụng lên chất lỏng theo phương x. Bỏ qua tổn thất, ta có:

a)

- Px + p1S1 - p2S2 cos(α) = ρS1v1(v2 cos(α) - v1)

b)

- Px - p1S1 - p2S2 cos(α) = ρS1v1(v2 cos(α) - v1)

c)

- Px + p1S1 + p2S2 cos(α) = ρS1v1(v2 cos(α) - v1)

d)

- Px + p1S1 - p2S2 cos(α) = ρS2v2(v2 cos(α) + v1)

28.

Các giả thiết về dòng chảy để dẫn dắt đến công thức: u2 dp + gz = const là:

a)

Lý tưởng, dừng, không nén được, dọc theo 1 đường dòng

b)

Dừng, đều, không nén được, dọc theo 1 đường dòng

c)

Lý tưởng, đều, khối lượng riêng ρ là hàm của áp suất p, dọc theo 1 đường dòng.

d)

Lý tưởng, dừng, khối lượng riêng ρ là hàm của áp suất p, dọc theo 1 đường dòng

29.

Dòng chảy từ bể qua ống như hình vẽ, xét Δp = pA - pB. Ta có:

a)

Δp > 0

b)

Δp < 0

c)

Δp = 0

d)

Δp dương hay âm phụ thuộc vào vận tốc dòng chảy qua ống.

30.

Đối với dòng chất lỏng và khí chuyển động dừng trong ống ta luôn áp dụng được phương trình:

a)

Q = const

b)

ρ.Q = const

c)

z + γ + 2g = const

d)

v.Q = const

31.

Trong dòng chất lỏng chuyển động:

a)

Áp suất phân bố theo qui luật thuỷ tĩnh trên mọi mặt cắt ướt

b)

Áp suất phân bố theo qui luật thuỷ tĩnh chỉ trên đường dòng

c)

Áp suất phân bố theo qui luật thuỷ tĩnh chỉ trên mặt cắt ướt nơi dòng chảy đều hoặc biến đổi chậm

d)

Các đáp án kia đều sai

32.

Chuyển động trong ống tròn nằm ngang có đường đo áp như hình vẽ. Giá trị 3m đo từ tâm ống biểu diễn:

a)

1 + 1/γ + 2g

b)

γ/p2 α v2

c)

Z + γ + 2/2g

d)

Các đáp án kia đều sai.

33.

Chuyển động trong ống tròn nằm ngang có đường năng như hình vẽ. Giá trị 5m đo từ tâm ống biểu diễn:

(a)  

34.

Chất lỏng mà chuyển động của nó được mô tả bởi phương trình Euler thuỷ động F − gradp = ρ dt là chất lỏng:

a)

Không nhớt

b)

Nhớt

c)

Nén được

d)

Phi Newton

35.

Phương trình Bernoulli: z + p/ρg + α/2g = z + p/ρg + α/2g + h được sử dụng để tính cho:

a)

Dòng chảy của chất lỏng nén được

b)

Dòng chảy của chất lỏng chỉ chịu tác dụng của trọng lực

c)

Dòng chảy ổn định và không ổn định của chất lỏng

d)

Mọi loại dòng chảy

36.

Dòng chất lỏng chảy trong ống nằm ngang như hình bên, người ta lắp 3 ống đo áp tại 3 vị trí. Mức chất lỏng dâng lên trong các ống này sẽ là:

a)

Dâng cao như nhau trong 3 ống.

b)

Dâng cao nhất trong ống 1, trong ống 2 và 3 cao bằng nhau.

c)

Dâng cao nhất trong ống 1, sau đó đến ống 2 và thấp nhất trong ống 3

d)

Thấp nhất trong ống 1, trong ống 2 và 3 cao bằng nhau.

37.

Độ dốc thuỷ lực J = 0,03 có nghĩa là:

a)

Đường ống nghiêng so với mặt phẳng ngang một góc α sao cho tg α = 0,03

b)

Đường ống nghiêng so với mặt phẳng thẳng đứng một góc α sao cho tg α = 0,03

c)

Trung bình cứ 1m chiều dài dòng chảy thì tổn thất năng lượng đơn vị là 0,03 m

d)

Trung bình cứ 1m chiều dài dòng chảy thì tổn thất năng lượng đơn vị là 0,03 J

38.

Thể tích kiểm tra dùng để chỉ cho:

a)

Một hệ thống cô lập

b)

Một hệ thống kín

c)

Một khối lượng cố định

d)

Một vùng cố định trong không gian

39.

Đường ống nằm trong mặt phẳng thẳng đứng như hình vẽ Z = 2 m; p A = 0,6 at; p B = 0,5 at; α ≈ 1; d A > d B; thì chiều chảy của nước trong ống:

a)

Chỉ xác định được khi biết đường kính các ống

b)

Chắc chắn từ B sang A

c)

Chắc chắn từ A sang B

d)

Chỉ xác định được khi biết lưu lượng.

40.

Dầu (tỷ trọng  d = 0,8) chảy ra khỏi vòi phun với Q = 50lit/s và v=10m/s. Bỏ qua tổn thất và trọng lực. Để giữ cho van phẳng được cân bằng thì lực lò xo phải bằng (N):

a)

800

b)

1250

c)

400

d)

625

41.

Dầu (tỷ trọng  d = 0,8) có vận tốc v 0 = 5m/s, lưu lượng Q 0 = 70lit/s. Bỏ qua tổn thất năng lượng và trọng lực. Lực do tia dầu P l-t tác dụng lên một cánh gáo đứng yên có giá trị là (N):

a)

560

b)

700

c)

350

d)

280

42.

Cho h = 96cm và z = 0,2m. Chất lỏng trong áp kế là thủy ngân có tỷ trọng bằng 13,6. Chênh lệch áp suất giữa hai điểm A và B của một ống dẫn khí (  p = p A - p B ) bằng:

a)

109 kN/m2

b)

118 kN/m2

c)

128 kN/m2

d)

98 kN/m2

43.

Tia dầu (có tỷ trọng 0,8) có vận tốc V = 4,8m/s, lưu lượng Q = 21dm3/s bắn vào giữa gầu gắn sau xe. Gầu là mặt cong đối xứng 180o. Bỏ qua ma sát. Lực F tác dụng vào xe theo phương ngang để xe đứng yên có giá trị là (N):

a)

F = 63

b)

F = 161

c)

F = 144

d)

F = 156

44.

Người ta muốn thiết kế một vòi phun nước lên cao h = 12m. Bỏ qua tổn thất. Vận tốc nước vừa ra khỏi miệng ống bằng (m/s):

a)

9,9

b)

15,34

c)

12,52

d)

14

45.

Người ta muốn thiết kế một vòi phun nước lên cao 5m, với vận tốc ra khỏi vòi phun v = 9,9m/s. Đường kính của ống dẫn D = 15cm, của miệng vòi phun d = 3cm. Bỏ qua tổn thất và chênh lệch độ cao giữa vòi phun và ống dẫn. Áp suất dư của nước trong ống là (kPa):

a)

49

b)

97,8

c)

24,5

d)

78,2

46.

Dòng chất lỏng có  = 0,8 chuyển động trong một đoạn ống tròn nằm ngang đường kính không đổi có chiều dài L = 10m. Đầu đoạn ống có áp suất p1 =1,54at, cuối ống có áp suất p2 = 1,22 at. Độ dốc đo áp là:

a)

- 0,2

b)

- 0,3

c)

- 0,25

d)

- 0,4

47.

Ống xi phông hút nước từ sông vào ruộng. Biết h = 3,5 m; pck = 0,75 at;  = 1; hw = 0. Miệng ra của ống thấp hơn mực nước sông (x) là:

a)

3,5 m

b)

4,5 m

c)

5 m

d)

4 m

48.

Ống xi phông hút nước từ sông vào ruộng. Biết h = 4m; pck = 0,8at;  = 1; hw = 0. Vận tốc nước chảy qua ống bằng(m/s):

a)

9,9

b)

8,86

c)

12,5

d)

7,71

49.

Nước từ bể có H = 30m, chảy (rối) qua ống có đường kính d = 5cm ra ngoài. Bỏ qua tổn thất. Lưu lượng nước chảy ra ngoài bằng (lít/s):

a)

47,6

b)

52,7

c)

76,5

d)

60,5

50.

Tia nước có Q = 50,7 /s phun ra theo phương ngang. Khi gặp bản phẳng đặt vuông góc với nó bị phân thành hai phần. Bỏ qua ma sát và trọng lực. Nếu phần chảy xuống có lưu lượng Ql = 21 /s, thì phần kia sẽ lệch một góc  so với ban đầu bằng.

a)

60 độ

b)

30 độ

c)

57 độ

d)

45 độ

51.

Biết đường kính d1 = 300mm;d2 = 100mm; độ chênh cột thuỷ ngân ở áp kế h = 600mm; α = 1;hw =0. Tỷ trọng của thuỷ ngân bằng 13,6. Lưu lượng nước chảy trong ống bằng (lít/s):

a)

24

b)

96

c)

30

d)

78

52.

Ống dẫn nước nằm ngang có d1 = 75mm; d2 = 25mm. Từ chỗ ống co hẹp người ta cắm một ống nhỏ vào một bình chứa nước. Biết áp suất dư pd1 =0,09at, lưu lượng Q = 3,1 lít/s. Bỏ qua tổn thất năng lượng. Nước chảy rối. Chiều cao h để nước có thể hút từ bình dưới lên ống dẫn là:

a)

0,5 m

b)

0,6 m

c)

1,1 m

d)

0,7 m

53.

Đầu phun của vòi chữa cháy có tiết diện S2 = 0,01m2 được vặn vào ống tròn có tiết diện S1 = 0,05m2. Áp suất dư tại tiết diện S1 là pd1 = 1,5at. Bỏ qua ma sát và trọng lực. Nước chảy rối. Lực tác dụng lên các buloong khi nước phun ra bằng:

a)

14730 N

b)

7350 N

c)

110675 N

d)

4910 N

54.

Bơm B hút dầu từ một bình chứa qua đường ống dài l = 1,8m với Q = 4 l/s. Biết z = 1,2m; tại khoá ξk = 4,8. Dầu có ν = 1cm2/s; ρ = 860kg/m3. Áp suất chân không tại mặt cắt vào bơm pck = 0,55at. Dầu chảy tầng. Đường kính ống dẫn dầu d bằng:

a)

45 mm

b)

50 mm

c)

56 mm

d)

62 mm

55.

Bơm B đẩy dầu từ một bình chứa qua đường ống dài L = 1,4m, đường kính d = 0,03m với Q = 6dm3/s. Biết z = 3m; ξk = 4. Dầu có độ nhớt ν =2cm2/s; γ = 8450 N/m3. Dầu chảy tầng. Áp suất đẩy (đọc trên áp kế) của bơm bằng:

a)

2,93 at

b)

1,95 at

c)

1,61 at

d)

0,85 at

56.

Nước ra khỏi vòi phun có đường kính d = 2cm từ bể nước có cột nước H=12m. Bỏ qua ma sát và trọng lực. Lực F giữ cho vật cản hình nón (đặt đối diện với tia nước và có góc ở đỉnh bằng 90o) được cân bằng có trị số bằng:

a)

18,04 N

b)

21,7 N

c)

35,15 N

d)

47,8 N

57.

Biết d1 = 50mm, d2 = 100mm, lưu lượng Q = 30m3/h. Áp kế chữ U chứa thuỷ ngân có tỷ trọng  = 13,6. Nước trong ống chảy rối. Bỏ qua tổn thất dọc đường. Độ chênh cột thuỷ ngân h ở áp kế là:

a)

15mm

b)

22mm

c)

27mm

d)

33mm

58.

Biết lưu lượng nước chảy trong ống Q = 2,4m3/phút; đường kính ống d=120mm; áp suất dư của nước trong ống pd = 1,8at. Bỏ qua lực ma sát và trọng lực. Lực do nước tác dụng lên đoạn ống cong nằm ngang nối hai đoạn ống vuông góc với nhau bằng:

a)

3022 N

b)

2137 N

c)

6198 N

d)

9692 N