wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Colloidal Stability and Electrical Double Layers

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Khi tăng nồng độ chất điện li trơ thì chiều dày lớp khuếch tán.

a)

Lúc đầu tăng sau đó giảm

b)

Tăng

c)

Giảm

d)

Không đổi

2.

Khi tăng nồng độ chất điện li trơ thì thế nhiệt động và thế điện động:

a)

Thế nhiệt động không đổi, thế điện động giảm

b)

Thế nhiệt động và thế điện động giảm

c)

Thế nhiệt động giảm và thế điện động không đổi

d)

Thế nhiệt động và thế điện động tăng

3.

Thêm ion hấp phụ có dấu cùng với ion tạo thế thì chiều dày lớp khuếch tán.

a)

Lúc đầu tăng sau đó giảm

b)

Không đổi

c)

Giảm

d)

Tăng

4.

Thêm ion hấp phụ có dấu cùng với ion tạo thế thì:

a)

Thế nhiệt động không đổi, thế điện động giảm

b)

Thế nhiệt động giảm và thế điện động không đổi

c)

Thế nhiệt động và thế điện động giảm

d)

Thế nhiệt động và thế điện động tăng

5.

Thêm ion hấp phụ có dấu cùng với ion tạo thế đến khi thế điện động đạt giá trị tối hạn thì thế nhiệt động:

a)

Đổi dấu

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Tăng

6.

Thêm ion hấp phụ có dấu ngược với ion tạo thế thì:

a)

c. lớp ion đối tăng

b)

b. lon lớp khuếch tán tăng lên

c)

Cả a, b đúng

d)

a. xảy ra sự trung hòa về điện giữa ion hấp phụ và ion tạo thế

7.

Thêm ion hấp phụ có dấu ngược với ion tạo thế thì

a)

Thế nhiệt động không đổi thế điện động giảm

b)

Cả thế điện động và nhiệt động đều giảm đến 0

c)

Thế nhiệt động không đổi thế điện động tăng

d)

Cả thế điện động và nhiệt động đều giảm sau đó đổi dấu và tăng lên

8.

Độ bền vững của hệ keo phụ thuộc:

a)

Nồng độ và các khả năng hidrat hóa của các tiểu phân hệ keo

b)

Tính tích điện của hạt keo

c)

Kích thước tiểu phân hạt keo

d)

Tất cả đúng

9.

Độ bền vững phân tán thường được chia làm các loại:

a)

B. Độ bền tập hợp

b)

A. Độ bền động học

c)

C. Độ bền hóa học

d)

a, b đúng

10.

Khi cho K2SO4 vào hệ keo [m(AgI).nI−.(n−x)K+.] xK+ thì ion nào có tác dụng keo tụ.

a)

SO4 2−

b)

Không có ion nào

c)

K+

d)

I−

11.

Khi cho keo As2S3 điện tích dương tiếp xúc với các dung dịch chất điện li KCl, KNO3, KI, KBr, KF cho biết keo As2S3 hấp phụ dung dịch nào tốt nhất

a)

KCl

b)

KBr

c)

KI

d)

KF

12.

Cho biết keo AgI tích điện âm tiếp xúc với hỗn hợp chất điện li KCl, FrCl, CsCl, RbCl cho biết keo AgI hấp phụ dịch nào tốt nhất

a)

RbCl

b)

FrCl

c)

KCl

d)

CsCl

13.

Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự keo tụ là gì?

a)

Chất điện li

b)

Nhiệt độ

c)

Lực đẩy tĩnh điện

d)

Tác động cơ học

14.

Trong sự keo tụ do ảnh hưởng của chất điện li, khi nồng độ chất điện li tăng thì điều nào đúng?

a)

Hệ keo bền vững về động học

b)

Thế điện động tăng, lực đẩy tĩnh điện tăng

c)

Thế điện động giảm, lực đẩy tĩnh điện giảm

d)

Thế điện động giảm, lực đẩy tĩnh điện tăng

15.

Khi xử lý nước phù sa bằng phèn nhôm, sau một thời gian các tiểu phân keo hết tua, hiện tượng trên gọi là:

a)

Keo tụ do cơ học

b)

Keo tụ tương hỗ

c)

Keo tụ tự phát

d)

Keo tụ thay đổi nhiệt độ

16.

Muốn làm cho hệ keo bền vững phải tăng lực đẩy điện tức là:

a)

Giữ cho hệ keo có nồng độ hạt lớn

b)

Giảm chiều dày khuếch tán

c)

Tạo cho bề mặt các hạt keo hấp phụ điện tích để có thể nhiệt động và thể điện động lớn

d)

Tạo cho bề mặt các hạt keo hấp phụ điện tích để hệ có thế nhiệt động và thế diện động nhỏ.

17.

Khi tăng nồng độ của hệ bán keo, cân bằng chuyển dịch về phía tạo ra:

a)

Dung dịch phân tử, ion

b)

Khí dung

c)

Dung dịch mixen

d)

Gel

18.

Hệ phân tán nào sau đây không thuộc hệ phân tán thô?

a)

Hỗn dịch

b)

Nhũ tương

c)

Khí dung

d)

Hệ phân tán K/K

19.

Chọn câu sai khi nói về nhũ tương:

a)

Phân loại theo pha phân tán và môi trường phân tán D/N, N/D, nhũ tương kép, siêu nhũ tương

b)

Phân loại theo nồng độ pha phân tán, nhũ tương loãng, đặc

c)

Hệ phân tán R/L

d)

Hệ phân tán thô

20.

Trong ngành Dược, cách sử dụng hệ phân tán thô sau đây đúng:

a)

Nhũ tương D/N thường dùng bên ngoài

b)

Nhũ tương N/D thường dùng bên trong

c)

Khí dung dùng như thuốc có tác dụng nhanh chóng

d)

Tất cả đúng

21.

Vai trò chất nhũ hóa là:

a)

Trung hòa điện tích trên bề mặt hạt của pha phân tán

b)

Tập trung trên bề mặt pha phân tán, giảm sức căng bề mặt, tạo bề mặt tích điện

c)

Tập trung trên bề mặt pha phân tán, làm tăng năng lượng tự do của hệ nhũ tương

d)

Giảm độ nhớt của nhũ tương

22.

Sự chuyển tướng của nhũ tương phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Tướng phân tán

b)

Môi trường phân tán

c)

Chất nhũ hóa

d)

Chất tạo bọt

23.

Để bảo vệ các dịch treo làm thuốc trong Dược phẩm người ta thường thêm vào:

a)

Hạt phân tán nhỏ như cao lanh

b)

Cả a, b đúng

c)

Chất hoạt động bề mặt

d)

Các chất cao phân tử

24.

Để giảm sự nổi kem của nhũ dịch người ta cần:

a)

Giảm độ nhớt của môi trường

b)

Chuyển tướng nhũ tương

c)

Tăng kích thước hạt

d)

Giảm sự khác biệt tỷ trọng giữa hai pha

25.

Cấu tạo của mixen keo xà phòng:

a)

Đầu không phân cực hướng vào trong, đầu phân cực quay ra ngoài tạo mixen dạng hình cầu hay hình bàn

b)

Đầu phân cực hướng vào trong, đầu không phân cực quay ra ngoài tạo mixen dạng hình cầu hay hình bàn

c)

Cả a, b đúng

d)

Các đầu phân cực và không phân cực hướng song song nhau

26.

Khi điều chế nhũ dịch D/N để nhũ dịch được ổn định người ta thường dùng:

a)

Thêm dung dịch CaCl2

b)

Thêm CsCl

c)

Thêm dung dịch NaCl

d)

Thêm natri stearat

27.

Vai trò của CaCl2 trong chuyển hóa nhũ tương:

a)

Muối giúp trao đổi ion

b)

Chất nhũ hóa N/D

c)

Chất phá bọt

d)

Chất nhũ hóa D/N

28.

Chọn câu đúng khi nói về khí dung:

1. Khí dung là hệ phân tán R/L

2. Khí dung là hệ phân tán L/K30

3. Khí dung là hệ phân tán K/K

4. Các chế phẩm thuốc phun mù đều trị mũi họng thường là khí dung.

5. Các chế phẩm thuốc ở dạng dịch treo là khí dung.

a)

1, 2, 5 đúng

b)

Tất cả đúng

c)

1, 2, 3 đúng

d)

1, 2, 4 đúng

29.

Khi điều chế nhũ dịch N/D để nhũ dịch được ổn định người ta thường dùng:

a)

Thêm calci sterat

b)

Thêm natri sterat

c)

Thêm dung dịch NaCl

d)

Thêm dung dịch CaCl2

30.

Vai trò của Natri sterat trong chuyển hóa nhũ tương:

a)

Chất nhũ hóa N/D

b)

Chất phá bọt

c)

Chất nhũ hóa D/N

d)

Thêm dung dịch CaCl2

31.

Vai trò của Calci sterat trong chuyển hóa nhũ tương:

a)

Chất nhũ hóa N/D

b)

Chất phá bọt

c)

Thêm dung dịch CaCl2

d)

Chất nhũ hóa D/N

32.

Vai trò của span trong chất HĐBM là:

a)

Chất tạo bọt

b)

Chất trợ tan

c)

Chất nhũ hóa N/D

d)

Chất nhũ hóa D/N

33.

Vai trò của Tween trong chất HĐBM là:

a)

Chất tạo bọt

b)

Chất trợ tan

c)

Chất nhũ hóa D/N

d)

Chất nhũ hóa N/D

34.

Vai trò của Natri lauryl sunfat trong chất HĐBM là:

a)

Chất nhũ hóa D/N

b)

Chất nhũ hóa N/D

c)

Chất trợ tan

d)

Chất tạo bọt

35.

Chất hoạt động bề mặt là những chất có đặc điểm:

a)

Có sức căng bề mặt lớn hơn sức căng bề mặt của dung môi

b)

Có sức căng bề mặt nhỏ hơn sức căng bề mặt của dung môi

c)

Có sức căng bề mặt gần bằng sức căng bề mặt của dung môi

d)

Tan tốt trong nước

36.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

1. Xà phòng Natri làm chất nhũ hóa cho nhũ tương D/N.

2. Xà phòng Calci làm chất nhũ hóa cho nhũ tương N/D.

3. Dung môi có sức căng bề mặt càng lớn càng khó thấm ướt.

4. Một chất HĐBM trong quá trình hoạt động làm giảm sức căng bề mặt của hệ.

5. Khả năng thấm ướt không phụ thuộc vào sức căng bề mặt.

a)

Tất cả đều đúng

b)

1, 2, 3, 5 đều đúng

c)

1, 2, 3, 4 đều đúng

d)

1, 2, 3 đều đúng

37.

Trong sự thấm ướt hoàn toàn, sự chảy lan chất lỏng trên bề mặt chất rắn là do:

a)

Sự chênh lệch không quá lớn giữa sức căng bề mặt giữa chất lỏng và chất rắn

b)

Lực tương tác của các phân tử trong lòng chất lỏng mạnh hơn tương tác giữa chất lỏng với chất rắn

c)

Lực tương tác của các phân tử trong lòng chất lỏng yếu hơn tương tác giữa chất lỏng với chất rắn

d)

Lực tương tác của các phân tử trong lòng chất rắn yếu hơn tương tác giữa chất rắn với chất lỏng

38.

Chất nhũ hóa Tween là:

a)

Là sản phẩm este hóa của span polioxietilen có tác dụng nhũ hóa nhũ dịch D/N

b)

Là sản phẩm este hóa của span polioxietilen có tác dụng nhũ hóa nhũ dịch N/D

c)

Là sản phẩm este hóa của sorbitan và acid béo có tác dụng nhũ hóa nhũ dịch N/D

d)

Là sản phẩm este hóa của sorbitan và acid béo có tác dụng nhũ hóa nhũ dịch D/N

39.

Chất không hoạt động bề mặt là những chất có đặc điểm nào đúng nhất?

a)

Có sức căng bề mặt nhỏ hơn của dung môi

b)

Tan rất tốt trong nước

c)

Có sức căng bề mặt lớn hơn của dung môi

d)

Có sức căng bề mặt gần bằng của dung môi

40.

Chất không ảnh hưởng đến hoạt động bề mặt là những chất có đặc điểm nào?

a)

Sức căng bề mặt lớn hơn dung môi

b)

Sức căng bề mặt nhỏ hơn dung môi

c)

Sức căng bề mặt gần bằng dung môi

d)

Tan rất tốt trong nước

41.

Xà phòng kim loại hóa trị I như Na là chất nhũ hóa cho nhũ tương D/N có đặc điểm nào?

a)

Tan tốt trong nước

b)

Sức căng bề mặt lớn hơn dung môi

c)

Sức căng bề mặt nhỏ hơn dung môi

d)

Sức căng bề mặt gần bằng dung môi

42.

Trong sự không thấm ướt, sự chảy lan chất lỏng trên bề mặt chất rắn xảy ra do yếu tố nào?

a)

Sự chênh lệch không quá lớn giữa sức căng bề mặt giữa chất lỏng và chất rắn.

b)

Lực tương tác của các phân tử trong lòng chất rắn yếu hơn tương tác giữa chất rắn với

chất lỏng

c)

Lực tương tác của các phân tử trong lòng chất lỏng yếu hơn tương tác giữa chất lỏng

với chất rắn

d)

Lực tương tác của các phân tử trong lòng chất lỏng mạnh hơn tương tác giữa chất lỏng với chất rắn

43.

Chất nhũ hóa Span là sản phẩm nào sau đây?

a)

Là sản phẩm este hóa của span polioxietilen có tác dụng nhũ hóa nhũ dịch D/N

b)

Là sản phẩm este hóa của span polioxietilen có tác dụng nhũ hóa nhũ dịch N/D.

c)

Là sản phẩm este hóa của sorbitan và acid béo có tác dụng nhũ hóa nhũ dịch D/N.

d)

. Là sản phẩm este hóa của sorbitan và acid béo có tác dụng nhũ hóa nhũ dịch D/N

44.

Xà phòng kim loại hóa trị II như Ca là chất nhũ hóa cho nhũ tương N/D có đặc điểm nào?

a)

Ít tan trong nước

b)

Tan tốt trong nước

c)

Có sức căng bề mặt nhỏ hơn sức căng bề mặt của dung môi.

d)

Có sức căng bề mặt gần bằng sức căng bề mặt của dung môi.

45.

Các chất HĐBM không phân li thành ion thường là loại nào?

a)

Chất tạo bọt

b)

Chất trợ tan

c)

Chất nhũ hóa N/D

d)

Mono este hoặc este nhiều lần

46.

Các chất HĐBM không phân li thành ion thường dùng làm gì?

a)

Làm chất nhũ hóa N/D

b)

Trong bột giặt như chất tạo bọt

c)

Trong kem đánh răng như chất trợ tan

d)

Dùng trong mỹ phẩm ( mono este hoặc este nhiều lần )

47.

Chất hoạt động bề mặt là những chất có đặc điểm nào?

a)

Chất điện li, chất vô cơ ( tan tốt trong nước )

b)

Tất cả các ý đúng

c)

Acid béo hoặc muối của acid béo, các ancol ( ít tan trong nước )

d)

Dung môi tinh khiết

48.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự hấp phụ?

a)

Lực liên kết phân tử

b)

Nhiệt độ của hệ hấp phụ

c)

Nồng độ chất tan hay áp suất chất khí

d)

Bản chất của chất hấp phụ

49.

Nhận xét nào đúng về hấp phụ vật lý và hấp phụ hóa học?

1. Cả hai quá trình đều tỏa nhiệt.

2. Hấp phụ vật lý là quá trình bất thuận nghịch, hấp phụ hóa học là quá trình thuận nghịch.

3. Hấp phụ vật lý ở vùng nhiệt độ thấp, khi tăng nhiệt độ hấp phụ hóa học chiếm ưu thế.

4. Hấp phụ vật lý và hấp phụ hóa học lực tương tác đều là hóa học.

5. Sự hấp phụ xảy ra trên bề mặt chất bị hấp phụ.

a)

1, 3 đúng

b)

1, 2, 3, 4 đúng

c)

1, 5 đúng

d)

2, 3, 4 đúng

50.

................. Là Quá trình chất bị hấp phụ xuyên qua lớp bề mặt và đi sâu vào bên trong thể tích chất hấp phụ được gọi là gì?

a)

Giải hấp

b)

Hấp thụ

c)

Hấp phụ vật lý

d)

Hấp phụ hóa học

51.

Trong quá trình hấp phụ trên ranh giới Lỏng–Rắn, nếu sức căng bề mặt của dung môi càng lớn thì:

a)

Dung môi càng dễ dàng hấp thụ trên bề mặt rắn.

b)

Dung môi càng dễ dàng hấp phụ trên bề mặt rắn.

c)

Dung môi càng khó hấp phụ trên bề mặt rắn.

d)

Dung môi dễ bị giải hấp.

52.

Trong sự hấp phụ Acid Acetic trên bề mặt than hoạt tính thì acid acetic và than hoạt tính lần lượt là:

a)

Cả hai đều là chất hấp thụ.

b)

Chất bị hấp phụ và chất hấp phụ.

c)

Chất hấp thụ và chất bị hấp phụ.

d)

Chất bị hấp phụ và chất hấp thụ.

53.

Trong quá trình hấp phụ, khi nhiệt độ tăng thì sự hấp phụ:

a)

Sự hấp phụ giảm.

b)

Sự hấp phụ tăng.

c)

Tùy thuộc vào nồng độ.

d)

Sự hấp phụ không ảnh hưởng.

54.

Chọn câu sai khi nói về sự hấp phụ các chất điện li:

a)

Bán kính càng nhỏ càng dễ bị hấp phụ.

b)

Ion có điện tích càng lớn càng dễ hấp phụ.

c)

Hạt keo sẽ ưu tiên hấp phụ ion có trong thành phần cấu tạo hạt keo hoặc những ion đồng hình với ion cấu tạo nên hạt keo.

d)

Ion có bán kính hidrat hóa càng lớn thì càng khó hấp phụ.

55.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự hấp phụ:

a)

Nồng độ chất tan hoặc áp suất chất khí.

b)

Tất cả đúng.

c)

Bản chất của hấp phụ, bản chất của chất bị hấp phụ.

d)

Nhiệt độ.

56.

Trong quá trình hấp phụ, khi áp suất và nồng độ tăng tới hạn thì sự hấp phụ:

a)

Sự hấp phụ giảm.

b)

Tùy thuộc vào nồng độ.

c)

Sự hấp phụ bão hòa.

d)

Sự hấp phụ tăng.

57.

................. gọi chung cho hấp thụ và hấp phụ:

a)

Hấp thu.

b)

Hấp thụ.

c)

Giải hấp.

d)

Hấp phụ.

58.

Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về hấp phụ vật lý và hấp phụ hóa học.

1. Cả hai quá trình đều tỏa nhiệt.

2. Hấp phụ vật lý là quá trình bất thuận nghịch, hấp phụ hóa học là quá trình thuận nghịch.

3. Hấp phụ vật lý ở vùng nhiệt độ thấp, khi tăng nhiệt độ hấp phụ hóa học chiếm ưu thế.

4. Hấp phụ vật lý và hấp phụ hóa học lực tương tác đều là hóa học.

5. Chất hấp phụ là chất mà trên bề mặt của nó xảy ra sự hấp phụ.

a)

1, 2, 3, 4 đúng

b)

1, 3 đúng

c)

2, 3, 4 đúng

d)

1, 3, 5 đúng

59.

................ là quá trình ngược lại với sự hấp phụ, đi ra khỏi bề mặt chất hấp phụ.

a)

Giải hấp.

b)

Hấp phụ.

c)

Hấp thu.

d)

Hấp thụ.

60.

Hấp phụ gồm:

a)

Chất điện li.

b)

Chất khí, chất tan trên bề mặt rắn.

c)

Trao đổi ion.

d)

Tất cả đúng.