wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 11 cuối kì 2 năm 2021-2022

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?

a)

Metan

b)

Toluen

c)

Etilen

d)

Axetilen

2.

Tên thay thế của CH3OH là

a)

Metanol

b)

Etanol

c)

Propanol

d)

Phenol

3.

Dung dịch chất nào sau đây tác dụng với NaOH?

a)

Ancol etylic

b)

Etanal

c)

Axit axetic

d)

Toluen

4.

Cho 1,84 gam ancol C2H5OH tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m

a)

0,336

b)

0,224

c)

0,448

d)

0,672

5.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử metan là

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

6.

CH2 = CH2 có tên gọi là

a)

etin

b)

propilen

c)

etan

d)

etilen

7.

Cho 0,5 ml dung dịch chất X vào ống nghiệm, sau đó nhỏ tiếp từng giọt nước brom, đồng thời lắc nhẹ ống nghiệm, thấy có kết tủa trắng xuất hiện. Chất X là

a)

etanol

b)

phenol

c)

benzen

d)

axit axetic

8.

Chất X có công thức cấu tạo là CH3CHO. Tên gọi của X là

a)

etanol

b)

phenol

c)

benzen

d)

etanal

9.

Chất nào sau đây tác dụng được với CaCO3 tạo khí CO2?

a)

propanal

b)

phenol

c)

metanol

d)

axit axetic

10.

Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức phân tử của phenol là

a)

C2H6O

b)

C6H6O

c)

C3H8O

d)

C2H4O2

11.

Chất nào sau đây có tên gọi là andehit fomic?

a)

HCHO.

b)

CH3OH

c)

C6H5OH

d)

CH3COOH

12.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Stiren làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường

b)

Công thức phân tử chung dãy đồng đẳng của benzen là CnH2n-2 (n).

c)

Công thức phân tử của benzen là C8H8.

d)

Ở điều kiện thường, các hiđrocacbon thơm đểu là chất lỏng.

13.

Ancol nào dưới đây là ancol bậc 3

a)

CH3CH2OH.

b)

. CH3CH2CH2OH

c)

(CH3)2C(OH)CH3.

d)

CH3OH.

14.

Ancol etylic tác dụng với K, thu được hiđro và chất nào sau đây?

a)

C2H5OH.

b)

CH3OH.

c)

CH3OK.

d)

C2H5OK.

15.

Benzen tác dụng với Cl2 (Fe, t0) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là.

a)

Hexan

b)

Clobenzen

c)

o- clo toluen

d)

toluen

16.

Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc ?

a)

metanal

b)

phenol

c)

propanol

d)

axit propanoic

17.

Số liên kết đôi C=C trong phân tử isopren là

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

18.

Cho 0,15 mol CH3CHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

21,6

b)

43,2

c)

32,4

d)

10,8

19.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia phản ứng thế.

b)

Isopren thuộc loại hiđrocacbon không no.

c)

Trùng hợp butađien ở điều kiện thích hợp thu được cao su buna.

d)

Các ank-1-in đều tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3.

20.

Công thức phân tử của toluen là

a)

CH4.

b)

C5H8.

c)

C6H6.

d)

C7H8.

21.

Đun etanol với H2SO4 đặc ở 1800C, thu được chất nào sau đây?

a)

Propen.

b)

Eten.

c)

Etan.

d)

Etin.

22.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng?

a)

Benzen.

b)

Etanol.

c)

Axit axetic.

d)

Phenol.

23.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím.

b)

Phenol tác dụng với NaOH tạo khí H2.

c)

Phenol tác dụng với NaHCO3 tạo khí CO2.

d)

Phenol không tác dụng được với Na tạo khí H2.

24.

Chất nào sau đây tác dụng được với Na?

a)

Propan.

b)

Phenol

c)

Etilen

d)

Etan

25.

Hiđro hóa hoàn toàn anđehit axetic (xúc tác Ni,to), thu được sản phẩm là

a)

axit axetic.

b)

ancol etylic.

c)

Etilen.

d)

propilen.

26.

Stiren không tác dụng được với chất nào sau đây?

a)

H2 (xúc tác).

b)

Br2 (xúc tác).

c)

NaOH.

d)

KMnO4.

27.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

Etan

b)

Etanol

c)

Axit axetic

d)

Etanal

28.

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol C3H8, thu được V lit CO2 ( ở đktc) và H2O. Giá trị của V là

a)

2,24

b)

3,36

c)

4,48

d)

6,72

29.

Cho 9,6 gam ancol metylic (CH3OH) tác dụng với một lượng vừa đủ Na tạo ra V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

a)

0,28.

b)

2,24.

c)

3,36.

d)

1,12.

30.

Anken C4H8  có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

31.

Điều kiện của phản ứng tách nước : CH3-CH2-OH  CH2 = CH2 + H2O là

a)

H2SO4 đặc, 120oC.

b)

H2SO4 đặc, 100oC.

c)

H2SO4 đặc, 170oC.

d)

H2SO4 đặc, 140oC.

32.

Axit axetic phản ứng được với dãy chất nào sau đây?

a)

Na, NaOH, NaHSO4.

b)

Na2O, Na2CO3, Cu

c)

CH3OH, Na2SO4, KOH.

d)

Na, NaOH, CH3OH.

33.

Buta -1,3- đien có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH≡C-CH=CH2

b)

CH3-CH=CH-CH3

c)

CH2=C=CH-CH3

d)

CH2=CH-CH=CH2

34.

X có công thức cấu tạo thu gọn: CH3-CH(CH3)-CH2-CH2OH. Tên thay thế của X là

a)

3-metylbutan-1-ol.

b)

2-metylbutan-1-ol.

c)

2-metylbutan-2-ol.

d)

3-metylbutan-2-ol.

35.

Chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu?

a)

C2H5OH.

b)

HCOOCH3.

c)

CH3CHO.

d)

CH3COOH.

36.

Công thức chung của ankan là

a)

CnHn+2 (n≥1).

b)

CnH2n-2(n≥2).

c)

CnH2n+2(n≥1).

d)

CnH2n (n≥1).

37.

Cho các phát biểu sau về phenol:

(a) Phenol vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na.

(b) Phenol tan được trong dung dịch KOH.

(c) Nhiệt độ nóng chảy của phenol lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của ancol etylic.

(d) Phenol phản ứng được với dung dịch KHCO3 tạo CO2.

(e) Phenol là một ancol thơm.

Trong các trường hợp trên, số phát biểu đúng là

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

38.

Phát biểu sai là

a)

 phenol có liên kết hiđro liên phân tử.

b)

phenol có tính axit mạnh.

c)

phenol có phản ứng với dung dịch NaOH.

d)

phenol ít tan trong nước lạnh.

39.

Công thức phân tử của ancol no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+2-OH (n≥1).

b)

CnH2n+1-OH (n≥1).

c)

CnH2n-2-OH (n≥2).

d)

CnH2n-1OH (n≥2).

40.

Phenol không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NaHCO3.

b)

NaOH.

c)

Na.

d)

Br2.

41.

Dung dịch nào sau đây không tan trong nước?

a)

Etanal

b)

Ancol etylic

c)

Benzen

d)

Axit axetic

42.

Số liên kết  và liên kết  có trong phân tử benzen là

a)

6 xích ma và 3 pi

b)

12 xích ma và 3 pi

c)

12 xích ma và 6 pi

d)

6 xích ma và 6 pi

43.

Cho benzen tác dụng với brom tạo ra 15,7 gam  brombenzen. Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%. Khối lượng benzen cần dùng là

a)

9,75 gam.

b)

6,28 gam.

c)

7,8 gam.

d)

15,7 gam.

44.

Tên gọi của C6H5-CH3

a)

etylbenzen.

b)

vinyltoluen.

c)

stiren.

d)

Toluen

45.

Cho toluen phản ứng với HNO3 đặc, xúc tác H2SO4 đặc thu được hỗn hợp sản phẩm X và Y. Vậy X, Y lần lượt là

a)

p-nitrotoluen và m-nitrotoluen.

b)

o-nitrotoluen và p-nitrotoluen.

c)

o-nitrotoluen và m-nitrotoluen.

d)

nitrotoluen và m-nitrotoluen.

46.

Cho mẩu Na vào 2 ml etanol, khí thu được sau phản ứng đốt trên ngọn lửa đèn cồn cho ngọn lửa có màu

a)

xanh mờ

b)

đỏ

c)

da cam

d)

tím

47.

CH3CHO có tên gọi là

a)

fomandehit

b)

etanol

c)

axit axetic

d)

anđehit axetic

48.

Dung dịch nước của anđehit fomic được gọi là fomon. Ứng dụng nào sau đây không phải của fomon?

a)

Dùng trong kĩ nghệ da giày do có tính sát trùng.

b)

Dùng làm chất tẩy uế.

c)

Dùng làm chất phụ gia thực phẩm.

d)

Dùng ngâm mẫu động vật làm tiêu bản.

49.

Để phân biệt nhanh etanol và phenol cần dùng

a)

dung dịch Br2.

b)

kim loại natri (Na).

c)

CuO, to.

d)

H2SO4 đặc, ở 170oC.

50.

Cho 1,32 gam CH3CHO tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 / NH3 đến khi phản ứng hoàn toàn thu m gam được kết tủa. Giá trị của m là

a)

4,68

b)

4,8

c)

3,24

d)

6,48

51.

Tên gọi nào không phải của HCHO?

a)

Fomanđehit.

b)

Anđehit axetic.

c)

Metanal.

d)

Anđehit fomic.

52.

Hợp chất hữu cơ Z có công thức đơn giản nhất là CH3O và có tỉ khối hơi so với H2 bằng 31,0. Công thức phân tử nào sau đây ứng với hợp chất Z?

a)

C2H6O.

b)

C2H6O2.

c)

CH3O.

d)

C3H9O3.

53.

Chất nào sau đây phản ứng được với AgNO3/NH3?

a)

CH≡C-CH2-CH3.

b)

CH3-CH=CH-CH3.

c)

CH2=CH-CH2-CH3

d)

CH3-C≡C-CH3.

54.

Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có

a)

nhóm – OH liên kết với gốc hiđrocacbon

b)

nhóm – OH liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hidrocacbon no.

c)

nhóm – OH.

d)

nhóm – OH liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hiđrocacbon.

55.

Giấm ăn có công thức hóa học là

a)

C2H5COOH.

b)

CH3COOH.

c)

HCOOH.

d)

CH3CHO.

56.

Cho phản ứng: CH3CHO + H2  CH3-CH2-OH. Vai trò của CH3CHO trong phản ứng là

a)

chất khử.

b)

vừa khử vừa oxi hóa.

c)

chất oxi hóa.

d)

chất bị oxi hóa.

57.

Buta -1,3- đien có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH≡C-CH=CH2

b)

CH3-CH=CH-CH3

c)

CH2=C=CH-CH3

d)

CH2=CH-CH=CH2