NEW
Font size
WorksheetsGlucid Hoá Sinh Dược
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Theo định nghĩa hoá sinh, glucid là
A. Những hợp chất hữu cơ chỉ chứa C, H, O
B. Những polyhydroxy aldehyd hoặc polyhydroxy ceton và dẫn xuất của chúng
C. Các hợp chất hữu cơ có ít nhất một nhóm –OH
D. Những chất cung cấp năng lượng chính cho tế bào
A
B
C
D
Điều kiện bắt buộc để một hợp chất được xếp vào nhóm glucid là
A. Có công thức tổng quát (CH₂O)n
B. Có ít nhất hai nhóm –OH và một nhóm aldehyd hoặc ceton
C. Tan tốt trong nước
D. Khi oxy hoá tạo CO₂ và H₂O
A
B
C
D
Điều kiện bắt buộc để một hợp chất được xếp vào nhóm glucid là
A. Có công thức tổng quát (CH₂O)n
B. Có ít nhất hai nhóm –OH và một nhóm aldehyd hoặc ceton
C. Tan tốt trong nước
D. Khi oxy hoá tạo CO₂ và H₂O
A
B
C
D
Một monosaccarid có n carbon bất đối sẽ có số đồng phân quang học là
A. n²
B. 2n
C. 2ⁿ
D. n!
A
B
C
D
Ở dạng mạch thẳng, glucose có 4 carbon bất đối. Số đồng phân quang học của glucose ở dạng này là
A. 8
B. 12
C. 16
D. 32
A
B
C
D
Khi glucose chuyển từ dạng mạch thẳng sang dạng mạch vòng 6 cạnh, số carbon bất đối thay đổi như thế nào
A. Không thay đổi vì chỉ là biến đổi hình học
B. Giảm đi do mất nhóm aldehyd
C. Tăng thêm 1 carbon bất đối
D. Tăng thêm 2 carbon bất đối
A
B
C
D
Số đồng phân quang học của glucose ở dạng mạch vòng 6 cạnh là
A. 16
B. 24
C. 32
D. 64
A
B
C
D
Việc phân loại monosaccarid thuộc dãy D hay L dựa vào
A. Tổng số carbon bất đối trong phân tử
B. Vị trí nhóm –OH tại carbon số 1
C. Nguyên tử carbon bất đối cuối cùng xa nhóm carbonyl nhất
D. Hướng quay của ánh sáng phân cực
A
B
C
D
Một monosaccarid thuộc dãy D khi
A. Nhóm –OH ở carbon số 1 nằm bên phải
B. Nhóm –OH ở carbon bất đối cuối cùng nằm bên phải
C. Nhóm –OH ở mọi carbon bất đối đều nằm bên phải
D. Phân tử quay mặt phẳng ánh sáng sang phải
A
B
C
D
Với glucose, tiêu chí xác định dạng D hay L dựa vào vị trí nhóm –OH ở
A. C1
B. C2
C. C4
D. C5
A
B
C
D
Nhận định nào sau đây đúng khi nói về dạng D và L của đường
A. D và L phản ánh khả năng quay cực quang của phân tử
B. Đường dạng D luôn quay ánh sáng phân cực sang phải
C. Đường dạng L phổ biến hơn trong tự nhiên
D. Hầu hết các đường trong tự nhiên thuộc dạng D
A
B
C
D
Carbon anomer trong phân tử monosaccarid được hiểu là
A. Carbon bất đối xa nhóm carbonyl nhất
B. Carbon thuộc nhóm –CH₂OH
C. Carbon của nhóm carbonyl hoặc carbon bán acetal
D. Carbon tạo liên kết glycosid
A
B
C
D
Trong công thức Haworth của D-glucose, dạng α được xác định khi
A. Nhóm –OH ở C anomer cùng phía với nhóm –CH₂OH
B. Nhóm –OH ở C anomer ngược phía với nhóm –CH₂OH
C. Nhóm –OH ở C5 nằm bên trái
D. Nhóm –OH ở mọi carbon đều hướng lên
A
B
C
D
D-ribose có vai trò sinh học quan trọng nhất là
A. Thành phần chính của proteoglycan
B. Tham gia cấu tạo acid nucleic và các coenzyme
C. Là monosaccarid dự trữ năng lượng
D. Chỉ tồn tại trong thực vật
A
B
C
D
Ribose phosphate giữ vai trò gì trong chuyển hóa tế bào
A. Sản phẩm cuối của đường phân
B. Chất trung gian của chu trình Krebs
C. Chất trung gian của con đường pentose phosphate
D. Tiền chất trực tiếp của glycoge
A
B
C
D
D-arabinose thường gặp trong tự nhiên dưới dạng
A. Thành phần của acid nucleic
B. Thành phần của glycoprotein và các loại gôm thực vật
C. Thành phần của proteoglycan
D. Coenzyme vận chuyển điện tử
A
B
C
D
D-xylose có mặt chủ yếu trong
A. Acid nucleic và nucleotide
B. ATP và NADP
C. Proteoglycan, glycosaminoglycan và glycoprotein
D. Glycogen và tinh bột
A
B
C
D
Nguyên nhân trực tiếp làm cho monosaccarid có tính khử là do
A. Chứa nhiều nhóm –OH tự do
B. Có nhóm carbonyl trong phân tử
C. Có nhóm –OH bán acetal
D. Có cấu trúc mạch vòng bền vững
A
B
C
D
Tính khử của monosaccarid thể hiện rõ nhất qua khả năng
A. Oxy hóa acid béo
B. Khử muối kim loại nặng thành dạng có số oxy hóa thấp hơn
C. Tạo liên kết glycosid
D. Quay mặt phẳng ánh sáng phân cực
A
B
C
D
Phản ứng tạo este của monosaccarid xảy ra chủ yếu thông qua
A. Nhóm carbonyl
B. Nhóm –OH của monosaccarid
C. Nhóm –CH₂OH duy nhất
D. Liên kết glycosid
A
B
C
D
Vai trò sinh học quan trọng nhất của este phosphate của glucid là
A. Là dạng dự trữ năng lượng dài hạn
B. Là sản phẩm chuyển hóa trung gian và dạng hoạt hóa của cơ chất
C. Tham gia cấu tạo màng tế bào
D. Là thành phần của acid nucleic
A
B
C
D
Liên kết giữa hai đơn vị monosaccarid trong disaccarid là
A. Liên kết ester
B. Liên kết peptid
C. Liên kết O-glycosid
D. Liên kết phosphat
A
B
C
D
Hai phân tử D-glucose liên kết với nhau bằng loại liên kết nào?
A. Liên kết β-1,2-glycosid
B. Liên kết α-1,2-glycosid
C. Liên kết α-1,4-glycosid
D. Liên kết β-1,4-glycosid
A
B
C
D
Hai đơn phân galactose và glucose liên kết với nhau bằng loại liên kết nào để tạo disaccarid?
A. Liên kết α-1,4-glycosid
B. Liên kết β-1,4-glycosid
C. Liên kết α-1,6-glycosid
D. Liên kết β-1,6-glycosid
A
B
C
D
Hai đơn phân fructose và glucose liên kết với nhau bằng loại liên kết nào để tạo disaccarid?
A. Liên kết β-1,4-glycosid
B. Liên kết α-1,6-glycosid
C. Liên kết α-β-1,2-glycosid
D. Liên kết α-1,4-glycosid
A
B
C
D
Thành phần cấu tạo của tinh bột gồm
A. Hai polymer của fructose
B. Amylose và cellulose
C. Amylose và amylopectin
D. Amylopectin và glycogen
A
B
C
D
Đặc điểm đúng của amylose là
A. Phân tử lượng lớn, phân nhánh nhiều
B. Không tan trong nước, cho màu đỏ tím với iod
C. Mạch thẳng, liên kết α-1,4-glycosid, cho màu xanh với iod
D. Có cả liên kết α-1,4 và α-1,6-glycosid
A
B
C
D
Amylopectin khác amylose ở điểm cơ bản nào sau đây
A. Chỉ gồm các đơn vị D-glucose
B. Có cấu trúc phân nhánh với liên kết α-1,6-glycosid
C. Có liên kết β-1,4-glycosid
D. Tan tốt trong nước
A
B
C
D
Đơn phân cấu tạo nên glycogen là
A. Fructose
B. Galactose
C. Glucose
D. Ribose
A
B
C
D
Cấu trúc của glycogen tương đồng nhất với polymer nào của tinh bột
A. Amylose
B. Cellulose
C. Amylopectin
D. Dextrin
A
B
C
D
Glycogen tập trung nhiều nhất trong cơ thể người ở
A. Não và thận
B. Gan và cơ xương
C. Phổi và tim
D. Ruột và tụy
A
B
C
D
Đơn phân cấu tạo nên cellulose là
A. α-D-glucose
B. β-D-glucose
C. D-galactose
D. D-fructose
A
B
C
D
Các đơn phân trong cellulose được nối với nhau bằng loại liên kết nào
A. α-1,4-glycosid
B. α-1,6-glycosid
C. β-1,4-glycosid
D. β-1,6-glycosid
A
B
C
D
Yếu tố nào làm cho cấu trúc cellulose trở nên bền vững và chặt chẽ
A. Liên kết phosphat giữa các chuỗi
B. Liên kết ion kim loại
C. Liên kết hydro giữa các chuỗi cellulose
D. Liên kết glycosid α-1,4
A
B
C
D
Chitin là polysaccarid có vai trò sinh học chủ yếu là
A. Dự trữ năng lượng ở thực vật
B. Thành phần cấu tạo nên thành tế bào thực vật
C. Thành phần cấu tạo lớp vỏ động vật không xương sống và vách tế bào nấm
D. Dạng dự trữ glucose ở động vật
A
B
C
D
Đặc điểm cấu trúc đúng của chitin là
A. Polymer mạch phân nhánh
B. Polymer mạch thẳng
C. Polymer xoắn ốc
D. Polymer có cả mạch thẳng và phân nhánh
A
B
C
D
Đơn phân cấu tạo nên chitin là
A. β-D-glucose
B. α-D-glucose
C. N-acetylglucosamin
D. Glucosamin
A
B
C
D
Peptidoglycan là thành phần cấu tạo chủ yếu của
A. Thành tế bào thực vật
B. Thành tế bào vi khuẩn
C. Màng sinh chất động vật
D. Vách tế bào nấm
A
B
C
D
Đơn vị lặp lại cơ bản trong cấu trúc peptidoglycan là
A. Hai phân tử glucose
B. Acid N-acetylmuramic và N-acetylglucosamin
C. Glucosamin và galactose
D. Ribose và deoxyribose
A
B
C
D
Hai monosaccarid trong peptidoglycan được nối với nhau bằng liên kết
A. α-1,4-glycosid
B. α-1,6-glycosid
C. β-1,4-glycosid
D. β-1,6-glycosid
A
B
C
D
Acid hyaluronic có đặc điểm vật lý nổi bật là
A. Không tan trong nước
B. Tạo dung dịch trong và có độ nhớt cao
C. Kết tủa trong môi trường sinh lý
D. Chỉ tồn tại ở dạng rắn
A
B
C
D
Vai trò bảo vệ của acid hyaluronic được thể hiện qua khả năng
A. Trung hòa acid mạnh
B. Ức chế trực tiếp enzym tiêu hóa
C. Ngăn chặn sự xâm nhập của nhiều độc tố
D. Tiêu diệt vi khuân
A
B
C
D
Chondroitin-4-sulfat có mặt nhiều nhất trong
A. Gan và cơ vân
B. Máu và bạch huyết
C. Sụn, gân, dây chằng và thành động mạch chủ
D. Nhân tế bào
A
B
C
D
Chondroitin-4-sulfat có vai trò sinh học chủ yếu là
A. Làm trơn hoạt dịch khớp
B. Tạo sức căng và độ bền cho các mô liên kết
C. Dự trữ glucose cho tế bào
D. Tham gia dẫn truyền thần kinh
A
B
C
D
Heparin được sử dụng trong lâm sàng chủ yếu để
A. Tăng đông máu
B. Hòa tan cục máu đông đã hình thành
C. Chống đông máu
D. Kích thích tạo tiểu cầu
A
B
C
D
Cơ chế chống đông máu của heparin là do
A. Ức chế trực tiếp fibrin
B. Gắn với antithrombin làm bất hoạt thrombin
C. Ngăn cản tổng hợp prothrombin ở gan
D. Phá hủy tiểu cầu
A
B
C
D
Proteoglycan thường được tìm thấy chủ yếu ở đâu trong cơ thể?
A. Trong nhân tế bào
B. Bề mặt màng tế bào hoặc dịch ngoại bào
C. Trong ty thể
D. Trong ribosome
A
B
C
D
Glycosaminoglycan trong proteoglycan gắn với lõi protein thông qua nhóm –OH của acid amin nào?
A. Glycine và Alanine
B. Serine hoặc Threonine
C. Lysine hoặc Arginine
D. Aspartate hoặc Glutamate
A
B
C
D
Glycoprotein được định nghĩa chính xác nhất là
A. Polysaccarid gắn với lipid màng
B. Protein gắn một hoặc nhiều chuỗi oligosaccarid
C. Protein gắn glycosaminoglycan mạch dài
D. Oligosaccarid tự do có hoạt tính sinh học
A
B
C
D
Glycoprotein thường phân bố ở vị trí nào sau đây?
A. Chỉ trong nhân tế bào
B. Chỉ trong bào tương
C. Mặt ngoài màng tế bào, dịch ngoại bào, máu hoặc các bào quan
D. Chỉ trong ty thể
A
B
C
D
Câu 4: Bào quan nào sau đây có thể chứa glycoprotein?
A. Ribosome
B. Lưới nội sinh chất trơn
C. Thể Golgi, hạt tiết và lysosome
D. Peroxisome
A
B
C
D
Vai trò sinh lý của glycoprotein KHÔNG đúng là
A. Tạo tính trơn cho dịch nhầy
B. Tham gia nhận biết tế bào
C. Là thành phần của nhiều protein huyết tương
D. Dự trữ năng lượng dài hạn cho cơ thể
A
B
C
D
Glycolipid khác glycoprotein ở đặc điểm nào sau đây?
A. Đều là thành phần cấu tạo của màng tế bào và có đầu ưa nước
B. Glycolipid có phần lipid là sphingolipid, còn glycoprotein có lõi là protein
C. Glycolipid và glycoprotein đều tham gia nhận biết tế bào – tế bào
D. Glycoprotein có nhiều trong mô thần kinh và tham gia tạo myelin
A
B
C
D
Glycolipid thường tập trung nhiều nhất ở vị trí nào trong cơ thể?
A. Màng trong ty thể và lưới nội sinh chất trơn
B. Nhân tế bào và bào tương của mọi loại tế bào
C. Màng tế bào, đặc biệt nhiều ở não và neuron thần kinh
D. Chủ yếu trong huyết tương và các hạt tiết
A
B
C
D
Vai trò nào sau đây KHÔNG phải của glycolipid?
A. Tham gia cấu tạo màng tế bào
B. Góp phần truyền tín hiệu thần kinh và hình thành bao myelin
C. Là thành phần của một số độc tố vi khuẩn
D. Là enzym xúc tác cho phản ứng sinh hóa trong tế bào
A
B
C
D
