wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Văn hoá tiêu dùng: Vai trò và Đặc điểm cơ bản

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Khẳng định nào dưới đây không phản ánh vai trò của tiêu dùng?

a)

Tiêu dùng là đầu ra của sản xuất và kinh doanh

b)

Tiêu dùng góp phần định hướng cho hoạt động sản xuất

c)

Tiêu dùng làm giảm tích luỹ của cải của nền kinh tế

d)

Tiêu dùng tạo động lực thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế

2.

Tính kế thừa trong đặc điểm văn hoá tiêu dùng Việt Nam thể hiện ở việc văn hoá tiêu dùng Việt Nam có sự tiếp nối

a)

truyền thống quốc tế

b)

bản sắc thời đại

c)

tính nhân loại

d)

truyền thống của dân tộc

3.

Người tiêu dùng biết cân nhắc, lựa chọn hàng hoá, dịch vụ; chi tiêu có kế hoạch, phù hợp với nhu cầu bản thân là nội dung thể hiện đặc điểm nào trong văn hoá tiêu dùng Việt Nam?

a)

Tính kế thừa

b)

Tính giá trị

c)

Tính thời đại

d)

Tính hợp lí

4.

Văn hoá tiêu dùng Việt Nam hướng tới giá trị tốt đẹp, chân, thiện, mĩ là thể hiện đặc điểm nào dưới đây trong văn hoá tiêu dùng Việt Nam?

a)

Tính giá trị

b)

Tính hợp lí

c)

Tính kế thừa

d)

Tính thời đại

5.

Trao đổi là hoạt động đưa sản phẩm đến tay người

a)

phân phối

b)

tiêu dùng

c)

lao động

d)

sản xuất

6.

Hoạt động nào dưới đây được coi như là đòn bẩy của xã hội đối với sản xuất?

a)

tiêu dùng

b)

phân phối

c)

lao động

d)

sản xuất

7.

Quá trình con người sử dụng các sản phẩm hàng hoá và dịch vụ để thoả mãn nhu cầu sản xuất và sinh hoạt là biểu hiện của hoạt động

a)

phân phối

b)

lao động

c)

tiêu dùng

d)

sản xuất

8.

Đối với các hoạt động của nền kinh tế, tiêu dùng được ví là

a)

đầu vào của sản xuất

b)

đầu ra của sản xuất

c)

cầu nối với sản xuất

d)

nguồn lực của sản xuất

9.

Đối với sản xuất, tiêu dùng đóng vai trò là

a)

phản diện

b)

dung hoà

c)

động lực

d)

triệt tiêu

10.

Góp phần định hướng cho hoạt động sản xuất phát triển là một trong những vai trò của

a)

kinh doanh

b)

sản xuất

c)

tiêu dùng

d)

đối ngoại

11.

Góp phần thúc đẩy sản xuất hàng hoá ngày càng đa dạng và phong phú là một trong những vai trò của

a)

cung cầu

b)

kinh doanh

c)

tiêu dùng

d)

phân phối

12.

Là mục đích của sản xuất, kích thích sản xuất và thúc đẩy kinh tế phát triển là một trong những vai trò của

a)

sản xuất

b)

cạnh tranh

c)

thất nghiệp

d)

tiêu dùng

13.

Góp phần thoả mãn nhu cầu của người tiêu dùng, mang lại lợi nhuận cho nhà sản xuất là một trong những vai trò của

a)

tiêu dùng

b)

thất nghiệp

c)

đối ngoại

d)

lạm phát

14.

Văn hoá tiêu dùng là nét đẹp trong thói quen, tập quán tiêu dùng của cá nhân, cộng đồng hình thành, phát triển theo thời gian và biểu hiện qua

a)

đối thủ cạnh tranh

b)

thủ đoạn phi pháp

c)

hành vi tiêu dùng

d)

hiệu quả sản xuất

15.

Những nét đẹp trong thói quen, tập quán tiêu dùng của cá nhân, cộng đồng hình thành, phát triển theo thời gian và biểu hiện qua hành vi tiêu dùng được gọi là

a)

văn hoá giao tiếp

b)

văn hoá doanh nhân

c)

văn hoá tiêu dùng

d)

cơ hội tiêu dùng

16.

Xét về truyền thống dân tộc, văn hoá tiêu dùng là một bộ phận của

a)

văn hoá du mục

b)

văn hoá dân tộc

c)

văn hoá vùng miền

d)

văn hoá địa phương

17.

Xét về biểu hiện, văn hoá tiêu dùng thường được biểu hiện thông qua

a)

lễ nghi

b)

pháp luật

c)

tôn giáo

d)

tập quán

18.

Xét về biểu hiện, văn hoá tiêu dùng thường được biểu hiện thông qua

a)

thói quen

b)

lễ hội

c)

chính sách

d)

tập đoàn

19.

Xét về mặt văn hoá, văn hoá tiêu dùng góp phần giữ gìn và phát huy các giá trị truyền thống về

a)

sản xuất

b)

nhân đạo

c)

cạnh tranh

d)

tiêu dùng

20.

Đối với các chủ thể sản xuất, văn hoá tiêu dùng góp phần tác động đến chiến lược kinh doanh của

a)

người tiêu dùng

b)

nhà quản lý

c)

cơ quan chức năng

d)

người sản xuất

21.

Đối với lĩnh vực kinh tế, văn hoá tiêu dùng tác động sâu sắc nhất đến chiến lược nào dưới đây của mỗi doanh nghiệp?

a)

chiến lược quản lý

b)

chiến lược sản phẩm

c)

chiến lược đầu tư

d)

chiến lược cán bộ

22.

Việc duy trì văn hoá tiêu dùng của mỗi quốc gia góp phần phát huy các giá trị truyền thống đồng thời tối tiếp thu các

a)

giá trị lỗi thời

b)

giá trị hậu

c)

giá trị phi pháp

d)

giá trị hiện đại

23.

Đối với xã hội, việc duy trì và thực hiện tốt văn hoá tiêu dùng sẽ góp phần thay đổi

a)

hạn chế lạm phát

b)

chiến lược kinh doanh

c)

quy mô sản xuất

d)

phong cách tiêu dùng

24.

Đối với xã hội, việc duy trì và thực hiện tốt văn hoá tiêu dùng sẽ góp phần thay đổi

a)

các mục tiêu tăng trưởng

b)

tác phong của người lao động

c)

tỷ lệ thất nghiệp và lạm phát

d)

các nguồn lực để làm phát

25.

Đối với mỗi doanh nghiệp, văn hoá tiêu dùng không đóng vai trò nào dưới đây?

a)

Đối thủ kinh doanh

b)

Xây dựng chiến lược sản phẩm

c)

Xác định chiến lược kinh doanh

d)

Tổ chức hoạt động phân phối

26.

Tính thời đại trong tiêu dùng của người Việt được hiểu là gì?

a)

Hướng tới giá trị chân thiện mỹ

b)

Kế thừa bản sắc dân tộc

c)

Thói quen phù hợp phát triển thời đại

d)

Cân nhắc theo nhu cầu cá nhân

27.

Để xây dựng văn hóa tiêu dùng có văn hóa, người tiêu dùng cần ưu tiên điều nào?

a)

Cung ứng sản phẩm có trách nhiệm xã hội

b)

Bảo vệ người sản xuất và người tiêu dùng

c)

Ban hành pháp luật bảo vệ người tiêu dùng

d)

Thực hiện hành vi tiêu dùng có văn hóa

28.

Trong chiến lược kinh doanh, văn hóa tiêu dùng tác động trực tiếp đến yếu tố nào?

a)

Sản phẩm, giá và phân phối

b)

Văn hóa – xã hội

c)

Chính trị công

d)

Kinh tế vĩ mô

29.

Một dấu hiệu của tính hợp lý trong tiêu dùng là gì?

a)

Theo đuổi mốt đắt đỏ

b)

Cân nhắc nhu cầu cá nhân

c)

Mua theo quảng cáo

d)

Sưu tầm hàng ngoại

30.

Lan mặc áo dài truyền thống trong dịp lễ để thể hiện niềm tự hào dân tộc. Hành động này thể hiện đặc điểm nào?

a)

Quảng bá văn hóa tiêu dùng Việt

b)

Giữ gìn phát huy giá trị tốt đẹp

c)

Tuyên truyền ra thế giới

d)

Tiếp thu giá trị hiện đại

31.

Khi người trẻ chuyển từ 'thời trang nhanh' sang ưu tiên đồ bền vững, điều này thể hiện đặc điểm nào của văn hóa tiêu dùng?

a)

Tính giá trị

b)

Tính kế thừa

c)

Tính thời đại

d)

Tính hợp lý

32.

Thu nhập tăng làm A quan tâm hơn đến nguồn gốc, mẫu mã, chất lượng. Thói quen này phản ánh đặc điểm nào?

a)

Tính giá trị

b)

Tính kế thừa

c)

Tính thời đại

d)

Tính hợp lý

33.

Ưu tiên sản phẩm tái chế, thân thiện môi trường và lan tỏa trách nhiệm xã hội KHÔNG nói về đặc điểm nào?

a)

Tính giá trị

b)

Tính hợp lý

c)

Tính kế thừa

d)

Tính thời đại

34.

Hoạt động tiêu dùng định hướng sản xuất và thúc đẩy hàng hóa ngày càng đa dạng phản ánh vai trò nào đối với kinh tế?

a)

Định hướng sản xuất phát triển

b)

Gây áp lực cạnh tranh

c)

Giảm chi phí xã hội

d)

Ổn định giá cả thị trường

35.

Việc tập trung vào giá trị tốt đẹp, đáp ứng nhu cầu vật chất lẫn tinh thần của tiêu dùng Việt phản ánh đặc điểm nào?

a)

Tính giá trị

b)

Tính kế thừa

c)

Tính hợp lý

d)

Tính thời đại

36.

Trong ngày Tết, chọn bánh chưng, bánh giầy thể hiện đặc điểm nào trong văn hóa tiêu dùng?

a)

Tính ẩm thực

b)

Tính hiện đại

c)

Tính kế thừa

d)

Tính hủ tục

37.

Một chiến lược kinh doanh phù hợp trước xu hướng tiêu dùng xanh là gì?

a)

Giảm chất lượng để hạ giá

b)

Minh bạch nguồn gốc tự nhiên

c)

Tăng quảng cáo ngắn hạn

d)

Ưu tiên nhập hàng rẻ tiền

38.

Người tiêu dùng có văn hóa cần làm gì khi lựa chọn sản phẩm?

a)

Cân nhắc phù hợp nhu cầu

b)

Chọn hàng ngoại cho chắc

c)

Chạy theo thương hiệu đắt đỏ

d)

Mua theo lời bạn bè

39.

Xu hướng nào gắn với chuyển đổi số trong hành vi mua sắm nhưng vẫn cần trách nhiệm xã hội?

a)

Tiêu dùng truyền thống

b)

Tiêu dùng số hiện đại

c)

Tiêu dùng khép kín

d)

Tiêu dùng phô trương

40.

Tác động xã hội tích cực của văn hóa tiêu dùng là gì?

a)

Khuyến khích lãng phí

b)

Tăng chủ nghĩa vật chất

c)

Thúc đẩy lối sống lành mạnh

d)

Phá vỡ chuẩn mực

41.

Để đáp ứng người tiêu dùng hiện đại, doanh nghiệp nên ưu tiên điều nào?

a)

Minh bạch nguồn gốc, an toàn

b)

Cắt giảm tiêu chuẩn chất lượng

c)

Tập trung quảng cáo rầm rộ

d)

Giảm dịch vụ hậu mãi

42.

Trong gia đình Việt, thói quen mua sắm tại chợ truyền thống song song với mua trực tuyến phản ánh đặc điểm nào?

a)

Tính hợp lý và giá trị

b)

Tính kế thừa và thời đại

c)

Tính giá trị và kế thừa

d)

Tính thời đại và hợp lý

43.

Khái niệm “văn hoá tiêu dùng” trong bối cảnh hiện đại nhấn mạnh điều gì nhất?

a)

Thỏa mãn nhu cầu vật chất nhanh chóng

b)

Cân nhắc giá trị, trách nhiệm và bền vững

c)

Săn hàng rẻ bất chấp nguồn gốc

d)

Theo đuổi thương hiệu ngoại bằng mọi giá

44.

Tiêu dùng trực tuyến tác động trực tiếp nhất đến thói quen nào của người mua?

a)

Thanh toán tiền mặt tại quầy thu ngân

b)

So sánh giá và đánh giá qua nền tảng số

c)

Kiểm tra hàng tại cửa hàng truyền thống

d)

Dùng thử sản phẩm tại điểm bán

45.

Mục tiêu cốt lõi của cuộc vận động “Người Việt dùng hàng Việt” là gì?

a)

Khuyến khích ưu tiên hàng hoá sản xuất trong nước

b)

Ngăn cấm hoàn toàn hàng hoá nước ngoài

c)

Giảm vai trò của doanh nghiệp nội địa

d)

Tăng nhập khẩu hàng chất lượng cao

46.

Đâu là ví dụ về tiêu dùng có trách nhiệm xã hội?

a)

Ưu tiên sản phẩm thân thiện môi trường

b)

Chỉ chọn sản phẩm bao bì nổi bật

c)

Lựa chọn sản phẩm giá rẻ nhất mọi lúc

d)

Mua hàng không cần biết nguồn gốc

47.

Một bạn chọn hàng Việt vì chất lượng cải thiện, dịch vụ hậu mãi tốt. Lý do này phản ánh gì?

a)

Tâm lý chạy theo xu hướng mạng

b)

Đánh giá giá trị sử dụng hợp lý

c)

Định hướng giá rẻ bằng mọi cách

d)

Tinh thần bài ngoại cảm tính

48.

Tình huống: Gia đình A chuyển từ mua chợ truyền thống sang siêu thị vì niêm yết rõ ràng, nguồn gốc minh bạch, chương trình bảo hành. Kết luận hợp lý nhất là gì?

a)

Tác động của tính tiện lợi và minh bạch

b)

Xu hướng đề cao thương hiệu ngoại nhập

c)

Thói quen chi tiêu thiếu kế hoạch

d)

Ảnh hưởng của quảng cáo người nổi tiếng

49.

Để lan toả cuộc vận động “Người Việt dùng hàng Việt” trong thời đại số, cách làm hiệu quả nhất là gì?

a)

Tổ chức khuyến mại kín trên nhóm nhỏ

b)

Đẩy mạnh truyền thông số, phản hồi minh bạch

c)

Kêu gọi tẩy chay toàn bộ hàng ngoại

d)

Chỉ treo băng rôn tại chợ truyền thống