Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HK1 - GD KTPL 10PT | Câu hỏi trắc nghiệm

Total questions: 55

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Khi tiến hành phân bố nguyên vật liệu của công ty tới các bộ phận khác nhau trong dây chuyền sản xuất, quá trình này gắn liền với hoạt động nào dưới đây của nền kinh tế xã hội?

a)

sản xuất

b)

tiêu dùng

c)

phân phối

d)

trao đổi

2.

Trong các hoạt động của con người, hoạt động sản xuất đóng vai trò là hoạt động gì?

a)

ít quan trọng

b)

bình thường nhất

c)

thiết yếu nhất

d)

cơ bản nhất

3.

Một nền kinh tế bao gồm các hoạt động cơ bản nào?

a)

Sản xuất, phân phối - trao đổi, tiêu dùng

b)

Sản xuất, kinh doanh, trao đổi, thu nhập

c)

Sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng, thu nhập

d)

Sản xuất, kinh doanh, trao đổi, cạnh tranh

4.

Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây tiến hành các hoạt động mua hàng rồi bán lại cho các đại lý?

a)

chủ thể nhà nước

b)

chủ thể tiêu dùng

c)

chủ thể sản xuất

d)

chủ thể trung gian

5.

Mô hình kinh tế thị trường có sự điều tiết ở từng nước, từng giai đoạn có thể khác nhau tùy thuộc vào mức độ can thiệp của Chính phủ đối với thị trường, song tất cả các mô hình đều có điểm chung là không thể thiếu vai trò kinh tế của chủ thể nào?

a)

Chủ thể sản xuất

b)

Chủ thể tiêu dùng

c)

Chủ thể Nhà nước

d)

Người sản xuất kinh doanh

6.

Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ nào?

a)

Cầu – cạnh tranh

b)

Cầu – nhà nước

c)

Cầu – sản xuất

d)

cung – cầu

7.

Sản xuất hàng hóa số lượng bao nhiêu, giá cả như thế nào do nhân tố nào sau đây quyết định?

a)

Người làm dịch vụ

b)

Nhà nước

c)

Thị trường

d)

Người sản xuất

8.

Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường không có chức năng cơ bản nào sau đây?

a)

Điều tiết sản xuất

b)

Cung cấp thông tin

c)

Kích thích tiêu dùng

d)

Phương tiện cất trữ

9.

Trong nền kinh tế hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cơ chế thị trường?

a)

Hạ giá thành sản phẩm

b)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp

c)

Đổi mới công nghệ sản xuất

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

10.

Xét về mặt bản chất của nền kinh tế, việc điều tiết của cơ chế thị trường được ví như gì?

a)

thượng đế

b)

mệnh lệnh

c)

ý niệm tuyệt đối

d)

bàn tay vô hình

11.

Giá bán thực tế của hàng hóa do tác động qua lại giữa các chủ thể kinh tế trên thị trường tại một thời điểm, địa điểm nhất định được gọi là gì?

a)

giá cả cá biệt

b)

giá cả thị trường

c)

giá trị thặng dư

d)

giá trị sử dụng

12.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhắm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng thực hiện nội dung nào?

a)

khai thác cạn kiệt tài nguyên

b)

đổi mới quản lý sản xuất

c)

kích thích đầu cơ găm hàng

d)

hủy hoại môi trường

13.

Một trong những chức năng của cơ chế thị trường là chức năng nào?

a)

Vận hành

b)

Điều hành

c)

Thông tin

d)

Chỉ huy

14.

Ngân sách nhà nước do cơ quan nào quyết định để đảm bảo thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của nhà nước?

a)

Chính phủ

b)

Chủ tịch nước

c)

cơ quan địa phương

d)

cơ quan nhà nước có thẩm quyền

15.

Trường hợp nào dưới đây được gọi là bội chi ngân sách nhà nước?

a)

Tổng thu nhỏ hơn tổng chi

b)

Tổng thu lớn hơn hoặc bằng tổng chi

c)

Tổng thu nhỏ hơn hoặc bằng tổng chi

d)

Tổng thu lớn hơn tổng chi

16.

Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước gồm khoản chi nào dưới đây?

a)

Cân đối tư hoạt động xuất nhập khẩu

b)

Chi đầu tư phát triển

c)

Chi quỹ bảo trợ quốc tế

d)

Chi quỹ bảo trợ trẻ em

17.

Thuế là một khoản nộp ngân sách nhà nước có tính chất gì?

a)

Bắt buộc

b)

Tự nguyện

c)

Không bắt buộc

d)

Cưỡng chế

18.

Những người có thu nhập cao trong doanh nghiệp phải trích một khoản tiền từ phần thu nhập để nộp vào ngân sách nhà nước theo loại thuế gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng

b)

Thuế thu nhập cá nhân

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

d)

Thuế nhập khẩu

19.

Doanh nghiệp sản xuất ô tô A bán xe ô tô, trong quá trình vận hành, từ máy khói bụi từ xe ô tô gây ô nhiễm môi trường, vậy doanh nghiệp A phải đóng loại thuế gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng

b)

Thuế bảo vệ môi trường

c)

Thuế nhập khẩu

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

20.

Mô hình kinh tế nào dưới đây dựa trên hình thức sở hữu, có ít nhất 7 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh?

a)

Công ty hợp danh

b)

Hộ kinh doanh

c)

Hộ gia đình

d)

Hợp tác xã

21.

Một trong những vai trò quan trọng của sản xuất kinh doanh là góp phần vào nội dung nào?

a)

giải quyết việc làm

b)

tàn phá môi trường

c)

duy trì thất nghiệp

d)

thúc đẩy khủng hoảng

22.

Một trong những vai trò của tín dụng là nội dung nào?

a)

bần cùng hóa người đi vay nợ

b)

tăng lượng vốn đầu tư sản xuất

c)

kiềm chế việc làm trái pháp luật

d)

tư bản hóa chủ thể cho vay nợ

23.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đặc điểm của tín dụng?

a)

Dựa trên sự tin tưởng

b)

Tính hoàn trả

c)

Tính tạm thời

d)

Tính bắt buộc

24.

Tín dụng có vai trò như thế nào trong đời sống xã hội?

a)

Là công cụ điều tiết kinh tế - xã hội của Nhà nước

b)

Là công cụ giảm tỉ lệ mắc bệnh

c)

Là công cụ giảm tỉ lệ ô nhiễm môi trường

d)

Là công cụ giảm lạm phát

25.

Một trong những vai trò của tín dụng do là công cụ để nhà nước thực hiện nội dung nào?

a)

gia tăng tỷ lệ nợ xấu

b)

áp đặt quyền lực của mình

c)

điều tiết vĩ mô nền kinh tế

d)

đẩy nhanh tỷ lệ thất nghiệp

26.

Hình thức tín dụng trong đó người cho vay dựa vào uy tín của người vay, không cần tài sản bảo đảm là hình thức nào?

a)

Tín dụng đen

b)

Cho vay trả góp

c)

Cho vay tín chấp

d)

Cho vay thế chấp

27.

Hình thức tín dụng nào dưới đây không có sự tham gia của hệ thống ngân hàng?

a)

Tín dụng thương mại

b)

Tín dụng ngân hàng

c)

Tín dụng tiêu dùng

d)

Cho vay thế chấp

28.

Thực hiện đúng đắn hoạt động tín dụng sẽ góp phần vào nội dung nào?

a)

gia tăng tỷ lệ lạm phát

b)

gây bất ổn cho xã hội

c)

cải thiện cuộc sống dân cư

d)

gia tăng tỷ lệ nợ xấu

29.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện đặc điểm của tín dụng?

a)

Những quyền sử dụng một lượng tiền nhàn rỗi cho người khác sử dụng trong một thời hạn nhất định

b)

Mức lãi suất cho vay được thỏa thuận giữa người cho vay và người vay

c)

Dựa trên sự tin tưởng

d)

Khi đến hạn người vay trả đủ tiền lãi sẽ được kéo dài thêm thời hạn cho vay

30.

Một trong những ưu điểm khi thực hiện hình thức tín dụng cho vay thế chấp là nội dung nào?

a)

không cần hồ sơ thủ tục

b)

số tiền được vay thường lớn

c)

thủ tục đơn giản

d)

dựa vào sở thích của người vay

31.

Cho vay tín chấp dựa vào đặc điểm nào của người vay?

a)

Uy tín của người vay và có tài sản đảm bảo

b)

Uy tín của người vay và không cần tài sản đảm bảo

c)

Có tài sản đảm bảo

d)

Người vay nhắm mục đích tiêu dùng

32.

Người vay tham gia mua hàng hóa trả góp của doanh nghiệp liên kết với công ty tài chính thuộc dịch vụ tín dụng nào sau đây?

a)

Tín dụng ngân hàng.

b)

Tín dụng tiêu dùng.

c)

Tín dụng nhà nước.

d)

Tín dụng thương mại.

33.

Đặc điểm nào sau đây của ngân hàng chính sách xã hội khác với các ngân hàng thương mại khác?

a)

Thủ tục đơn giản, lãi suất cao.

b)

Được thỏa thuận thời hạn trả nợ.

c)

Là hình thức dịch vụ tín dụng.

d)

Không vì mục đích lợi nhuận.

34.

Hình thức tín dụng trong đó hàng tháng người vay phải trả lãi và một phần số nợ gốc là loại hình tín dụng nào dưới đây?

a)

Cho vay thế chấp.

b)

Trái phiếu doanh nghiệp.

c)

Cho vay tín chấp.

d)

Cho vay trả góp.

35.

Ưu điểm của mô hình hợp tác xã so với mô hình hộ sản xuất kinh doanh là

a)

tự tổ chức sản xuất kinh doanh.

b)

có sự tương trợ, giúp đỡ lẫn nhau.

c)

có quy mô nhỏ lẻ.

d)

có quyền tự làm chủ trong kinh doanh.

36.

Tín dụng không có vai trò nào dưới đây?

a)

Tín dụng là công cụ thúc đẩy sự lưu thông của hàng hóa và tiền tệ.

b)

Tín dụng là công cụ giúp thúc đẩy kinh doanh, đầu tư sinh lời.

c)

Tín dụng làm gia tăng mối quan hệ chủ nợ - con nợ trong xã hội.

d)

Tín dụng thúc đẩy quá trình tập trung vốn và tập trung sản xuất.

37.

Bản kế hoạch chuỗi mục tiêu giúp quản lí tiền bạc của cá nhân bao gồm các quyết định về hoạt động tài chính như thu nhập, chi tiêu, tiết kiệm, đầu tư,... để thực hiện những mục tiêu tài chính của cá nhân được gọi là

a)

Kế hoạch tài chính gia đình.

b)

Kế hoạch tài chính doanh nghiệp.

c)

Kế hoạch tài chính cá nhân.

d)

Kế hoạch phân bổ ngân sách.

38.

Bản kế hoạch về thu chi ngân sách nhằm thực hiện một mục tiêu tài chính trong một thời gian từ 1 đến 6 tháng được gọi là

a)

Kế hoạch tài chính cá nhân vô thời hạn.

b)

Kế hoạch tài chính cá nhân ngắn hạn.

c)

Kế hoạch tài chính cá nhân trung hạn.

d)

Kế hoạch tài chính cá nhân dài hạn.

39.

Những người có thu nhập cao trong doanh nghiệp phải trích một khoản tiền từ phần thu nhập để nộp vào ngân sách nhà nước theo loại thuế gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế thu nhập cá nhân.

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

d)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

40.

Để phân loại kế hoạch tài chính cá nhân cần dựa vào đặc điểm nào sau đây?

a)

Mục đích thực hiện kế hoạch.

b)

Số tiền thực hiện kế hoạch.

c)

Chủ thể thực hiện kế hoạch.

d)

Thời gian thực hiện kế hoạch.

41.

Có mấy loại kế hoạch tài chính cá nhân?

a)

5

b)

6

c)

3

d)

4

42.

Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là

a)

quy mô nhỏ.

b)

không phải đóng thuế.

c)

không cần đăng ký.

d)

quy mô lớn.

43.

Doanh nghiệp do một tổ chức hoặc một cá nhân làm chủ sở hữu công ty - chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi số vốn điều lệ của công ty là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên.

b)

Công ty tư nhân.

c)

Công ty hợp danh.

d)

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.

44.

Sự chênh lệch giữa việc sử dụng tiền mặt và tín dụng được gọi là gì?

a)

hoa hồng kinh doanh.

b)

tiền cầm cố.

c)

chi phí sử dụng tiền mặt.

d)

lãi suất.

45.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

nâng cao năng suất lao động.

b)

chạy theo lợi nhuận làm hàng giả.

c)

triệt tiêu động lực sản xuất kinh doanh.

d)

lạm dụng chất cấm.

46.

Một trong những đặc điểm của tín dụng là

a)

tính vĩnh viễn.

b)

tính bắt buộc.

c)

dựa trên sự tin tưởng.

d)

tính phổ biến.

47.

Một trong những cơ chế kinh tế được các quốc gia vận dụng để điều hành nền kinh tế đó là

a)

cơ chế tự cung tự cấp.

b)

cơ chế kế hoạch hoá tập trung.

c)

cơ chế thị trường.

d)

cơ chế chỉ huy của Chính phủ.

48.

Một trong những vai trò cơ bản của ngân sách nhà nước là góp phần

a)

chia đều sản phẩm thặng dư.

b)

hoàn trả trực tiếp cho người dân.

c)

phân chia mọi nguồn thu nhập.

d)

duy trì hoạt động bộ máy nhà nước.

49.

Ngân sách nhà nước là

a)

khoản thu của những quan hệ kinh tế phát sinh trong thị trường kinh tế.

b)

bản dự trù chi tài chính của Nhà nước trong một khoảng thời gian nhất định.

c)

gồm các khoản chi cho cơ sở hạ tầng và an sinh xã hội.

d)

khoản dự trù thu chi từ dân và cho dân.

50.

Sản xuất kinh doanh có vai trò

a)

làm mất cân bằng xã hội.

b)

làm giảm tỉ lệ sáng tạo của con người.

c)

làm ra sản phẩm hàng hóa, dịch vụ.

d)

làm ra sản phẩm tinh thần cho con người.

51.

Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp tư nhân không có

a)

hóa đơn thuế.

b)

luật sư hỗ trợ.

c)

tư cách pháp nhân.

d)

tài sản cố định.

52.

Trong nền kinh tế hàng hóa, việc làm nào dưới đây thể hiện vai trò quản lý kinh tế của nhà nước?

a)

Hoàn thiện hệ thống pháp luật.

b)

Môi giới bất động sản.

c)

Tiếp thị sản phẩm hàng hóa.

d)

Tìm hiểu giá cả thị trường.

53.

Loại thuế nào dưới đây có đặc điểm người nộp thuế đồng thời là người chịu thuế?

a)

Thuế gián thu.

b)

Thuế xuất khẩu.

c)

Thuế nhập khẩu.

d)

Thuế trực thu.

54.

Loại hình tín dụng mang tính chính trị, phục vụ cho chức năng quản lý kinh tế, xã hội là tín dụng

a)

nhà nước.

b)

tiêu dùng.

c)

doanh nghiệp.

d)

cá nhân.

55.

Các loại thị trường nào dưới đây được hình thành dựa trên vai trò của đối tượng giao dịch, mua bán?

a)

Thị trường hoàn hảo và không hoàn hảo.

b)

Thị trường gạo, cà phê, thép.

c)

Thị trường trong nước và quốc tế.

d)

Thị trường tiêu dùng, sản xuất.