wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hoạt động sản xuất

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm xã hội của hoạt động sản xuất?

a)

Công ti H sản xuất hàng hóa gắn với bảo vệ môi trường.

b)

Cửa hàng xăng dầu A gia lận trong việc bán hàng.

c)

Công ti E làm giả hoá đơn để được miễn giảm thuế.

d)

Ông K xả chất thải chưa qua xử lý ra môi trường

2.

Trong nền kinh tế thị trường, hoạt động SX không gắn liền với việc làm nào dưới đây?

a)

Công nhân lắp ráp ô tô xuất xưởng.

b)

Người nông dân thu hoạch lúa mùa.

c)

Cửa hàng A tăng cường khuyến mại.

d)

Thợ may cải tiến mẫu mã sản phẩm

3.

Hoạt động nào dưới đây là căn cứ quan trọng để xác định số lượng, cơ cấu, chất lượng hình thức sản phẩm đối với sản xuất?

a)

sản xuất.

b)

tiêu dùng.

c)

phân phối.

d)

lao động.

4.

Trao đổi là hoạt động đưa sản phẩm đến tay người

a)

lao động.

b)

tiêu dùng.

c)

phân phối.

d)

sản xuất.

5.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động đóng vai trò cơ bản nhất, quyết định các hoạt động khác của đời sống xã hội là hoạt động

a)

sản xuất

b)

phân phối.

c)

tiêu dùng

d)

trao đổi.

6.

Một nền kinh tế bao gồm các hoạt động cơ bản nào dưới đây?

a)

Sản xuất, phân phối - trao đổi, tiêu dùng

b)

Sản xuất, kinh doanh, trao đổi, thu nhập

c)

Sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng, thu nhập

d)

Sản xuất, kinh doanh, trao đổi, cạnh tranh.

7.

Nội dung nào dưới đây không phải vai trò của hoạt động tiêu dùng?

a)

Quyết định phân phối thu nhập.

b)

Động lực cho sản xuất phát triển.

c)

Đơn đặt hàng cho sản xuất.

d)

Điều tiết hoạt động trao đổi.

8.

Hình thức kinh doanh, trong đó chủ thể sản xuất kinh doanh tận dụng lợi thế của công nghệ để tiếp cận, giới thiệu và quảng bá sản phẩm đến tay người tiêu dùng là hình thức

a)

bán hàng trực tuyến.

b)

bán hàng trực tiếp.

c)

bán hàng đa cấp

d)

bán hàng thứ cấp.

9.

Trong nền kinh tế, việc tiến hành phân chia kết quả sản xuất cho tiêu dùng được gọi là:

a)

sản xuất của cải vật chất.

b)

phân phối cho sản xuất

c)

phân phối cho tiêu dùng.

d)

tiêu dùng cho sản xuất.

10.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động trao đổi gắn liền với việc làm nào dưới đây?

a)

Sử dụng gạo để nấu ăn.

b)

Chế biến gạo thành phẩm

c)

Phân bổ gạo để cứu đói.

d)

Bán gạo lấy tiền mua vở

11.

Trong nền kinh tế thị trường, hoạt động SX không gắn liền với việc làm nào dưới đây?

a)

Nghệ nhân chế tác đồ gốm mỹ nghệ

b)

Nông dân thu hoạch lúa bằng máy.

c)

Công ty A hợp tác sản xuất băng đĩa nhạc.

d)

Trung tâm H tổ chức xuất khẩu lao động.

12.

Nền kinh tế đang suy thoái, nhiều doanh nghiệp gặp khó khăn nên phải thu hẹp sản xuất, kéo theo nhiều lao động mất việc làm. Doanh nghiệp Y chọn giải pháp thương lượng với người lao động cùng chia sẻ khó khăn với doanh nghiệp, mỗi người chỉ đi làm bán thời gian và hưởng mức lương bán thời gian, sau khi sản xuất ổn định sẽ được hường đầy đủ mức lương. Doanh nghiệp Y đã thực hiện những hoạt động kinh tế nào dưới đây?

a)

Sản xuất và phân phối.

b)

Sản xuất và trao đổi.

c)

Sản xuất và tiêu dùng.

d)

Trao đổi và phân phối.

13.

Chủ thể sản xuất là những người

a)

phân phối hàng hóa, dịch vụ.

b)

hỗ trợ sản xuất hàng hóa, dịch vụ.

c)

trao đổi hàng hóa, dịch vụ.

d)

sản xuất ra hàng hóa, dịch vụ

14.

Nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thể tiêu dùng?

a)

Tiết kiệm năng lượng.

b)

Tạo ra sản phầm phù hợp với nhu cầu của xã hội.

c)

Giúp nền kinh tế linh hoạt hơn.

d)

Định hướng, tạo động lực cho sản

15.

Trong nền kinh tế, chủ thể trung gian đóng vai trò như thế nào trong mối quan hệ với chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng?

a)

Độc lập.

b)

Cầu nối

c)

Cuối cùng.

d)

Sản xuất.

16.

Hành vi chủ thể kinh tế nào dưới đây không đúng khi tham gia vào thị trường?

a)

Doanh nghiệp bán lẻ X tăng giá các mặt hàng khi chi phí vận chuyển tăng cao.

b)

Giá rau ở chợ M tăng đột biến do rau khan hiếm, nhập về ít.

c)

Công ti H giảm giá mua thanh long do đối tác ngừng hợp đồng thu mua.

d)

Trạm xăng dầu B đóng cửa không bán vì giá xăng tăng lên vào ngày mai.

17.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể sản xuất?

a)

Người tiêu dùng.

b)

Cơ quan nhà nước.

c)

Nhà đầu tư.

d)

Người ship hàng.

18.

Đàn gia cầm ở trang trại bị chết do dịch bệnh, ông K đem bán rẻ cho thương lái mà không mang đi tiêu huỷ để tránh làm lây lan dịch. Việc làm của ông K là chưa thực hiện tốt trách nhiệm của chủ thể kinh tế nào dưới đây?

a)

chủ thể trung gian

b)

chủ thể nhà nước.

c)

Chủ thể tiêu dùng

d)

Chủ thể sản xuất.

19.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây không đóng vai trò là chủ thể sản xuất?

a)

Hộ kinh doanh.

b)

Nhà đầu tư.

c)

Doanh nghiệp.

d)

Người ship hàng.

20.

Đàn gia cầm ở trang trại bị chết do dịch bệnh, ông K đem bán rẻ cho thương lái mà không mang đi tiêu huỷ để tránh làm lây lan dịch. Việc làm của ông K là chưa thực hiện tốt trách nhiệm của chủ thể kinh tế nào dưới đây?

a)

chủ thể trung gian

b)

Cơ quan nhà nước. 

c)

Chủ thể tiêu dùng

d)

Chủ thể sản xuất.

21.

Trong nền kinh tế hàng hóa, việc làm nào dưới đây thể hiện vai trò quản lý kinh tế của nhà nước?

a)

Mua, tích trữ rồi bán lại hàng hóa.

b)

Tiêu dùng hàng hóa cho cá nhân.

c)

Xây dựng chiến lược kinh tế vùng.

d)

Giới thiệu việc làm cho người lao động.

22.

Hành vi nào dưới đây gắn liền với chủ thể tiêu dùng?

a)

Phối phối thực phẩm.

b)

Sản xuất thực phẩm.

c)

Chế biến thực phẩm.

d)

Xuất khẩu thực phẩm.

23.

Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây tiến hành các hoạt động mua hàng rồi bán lại cho các đại lý?

a)

chủ thể nhà nước.

b)

chủ thể tiêu dùng.

c)

chủ thể sản xuất.

d)

chủ thể trung gian.

24.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của chủ thể kinh tế nhà nước?

a)

Gia tăng tỷ lệ thất nghiệp.

b)

Tạo môi trường pháp lý thuận lợi.

c)

Đảm bảo xã hội ổn định.

d)

Đảm bảo ổn định chính trị.

25.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng:

a)

làm trung gian trao đổi.

b)

đo lường giá trị hàng hóa.

c)

thừa nhận giá trị hàng hóa.

d)

biểu hiện bằng giá cả.

26.

Sản xuất hàng hóa số lượng bao nhiêu, giá cả như thế nào do nhân tố nào sau đây quyết định?

a)

Người làm dịch vụ.

b)

Nhà nước.

c)

Thị trường.

d)

Người sản xuất.

27.

Thị trường giúp người tiêu dùng điều chỉnh việc mua, sao cho có lợi nhất là thể hiện chức năng nào sau đây?

a)

Cung cấp thông tin.

b)

Tiền tệ thế giới.

c)

Thúc đẩy độc quyền.

d)

Phương tiện cất trữ

28.

Thị trường không có yếu tố nào dưới đây?

a)

Nhạc sỹ.

b)

Người mua.

c)

Tiền tệ.

d)

Hàng hóa.

29.

Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường không có chức năng cơ bản nào sau đây?

a)

Điều tiết sản xuất.

b)

Cung cấp thông tin.

c)

Kích thích tiêu dùng.

d)

Phương tiện cất trữ.

30.

Căn cứ vào tiêu chí/ đặc điểm nào để phân chia các loại thị trường như thị trường vàng, thị trường bảo hiểm, thị trường bất động sản?

a)

Phạm vi hoạt động

b)

Đối tượng hàng hoá

c)

Tính chất và cơ chế vận hành

d)

Vai trò của các đối tượng mua bán

31.

Khi người bán đem hàng hoá ra thị trường, hàng hoá nào thích hợp với nhu cầu của xã hội thì bán được, điều đó thể hiện chức năng nào của thị trường?

a)

Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể

b)

Kích thích sự sáng tạo của mỗi chủ thể kinh tế

c)

Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng

d)

Gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới

32.

Hiện nay, nhiều nơi ở nước ta, người nông dân bỏ lúa trồng các loại loại cây ăn quả này có giá cao trên thị trường. Trong trường hợp này người nông dân đã căn cứ chức năng nào của thị trường để chuyển đổi cơ cấu cây trồng?

a)

Chức năng thừa nhận giá trị.

b)

Chức năng thực hiện giá trị.

c)

Chức năng thông tin.

d)

Chức năng điều tiết sản xuất, tiêu dùng.

33.

Việc phân chia thị trường thành thị trường tư liệu sản xuất - thị trường tư liệu tiêu dùng dựa trên cơ sở nào?

a)

Phạm vi các quan hệ mua bán, trao đồi.

b)

Vai trò của các đối tượng mua bán, trao đổi.

c)

Đối tượng mua bán, trao đổi.

d)

Tính chất của các mối quan hệ mua bán, trao đổi.

34.

Việc người sản xuất luân chuyển hàng hóa từ nơi này sang nơi khác thông qua sự biến động của giá cả thị trường là thực hiện chức năng nào sau đây của thị trường?

a)

Kiểm tra.

b)

Thanh toán.

c)

Điều tiết.

d)

Cất trữ.

35.

Bạn N học xong lớp 12, tham gia sản xuất hàng mây tre đan để bán, nhưng em không biết nên sản xuất hàng hóa với số lượng và giá cả như thế nào. Vậy số lượng hàng hoá và giá cả của hàng hoá do nhân tố nào quyết định?

a)

Người sản xuất.

b)

Thị trường.

c)

Người làm dịch vụ.

d)

Nhà nước.

36.

Thị trường không bao gồm quan hệ nào dưới đây?

a)

Cung - cầu.

b)

Hàng hóa - tiền tệ.

c)

Mua - bán.

d)

Ông chủ - nhân viên

37.

Số tiền phải trả cho một hàng hoá để bù đắp những chi phí sản xuất và lưu thông hàng hoá đó được gọi là

a)

giá trị sử dụng

b)

tiêu dùng sản phẩm.

c)

phân phối sản phẩm.

d)

giá cả hàng hoá.

38.

Giá bán thực tế của hàng hoá do tác động qua lại giữa các chủ thể kinh tế trên thị trường tại một thời điểm, địa điểm nhất định được gọi là

a)

giá cả cá biệt.

b)

giá cả thị trường.

c)

giá trị thặng dư.

d)

giá trị sử dụng.

39.

Hệ thống các quan hệ mang tính điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế được gọi là

a)

thị trường.

b)

cơ chế thị trường.

c)

giá cả thị trường.

d)

kinh tế thị trường.

40.

Trong nền kinh tế hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cơ chế thị trường?

a)

Hạ giá thành sản phẩm.

b)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp.

c)

Đổi mới công nghệ sản xuất.

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

41.

Mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

đầu tư đổi mới công nghệ.

b)

bán hàng giả gây rối thị trường.

c)

hủy hoại tài nguyên thiên nhiên.

d)

xả trực tiếp chất thải ra môi trường.

42.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Đầu cơ tích trữ để nâng giá.

b)

Khuyến mãi giảm giá.

c)

Hạ giá thành sản phẩm.

d)

Tư vấn công dụng sản phẩm.

43.

Câu tục ngữ "Cá lớn nuốt cá bé" chỉ quy luật kinh tế nào?

a)

Quy luật cạnh tranh

b)

Quy luật lưu thông tiền tệ

c)

Quy luật cung - cầu

d)

Quy luật giá trị

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cơ chế thị trường?

a)

Cơ chế thị trường luôn luôn mang tính chất năng động, tích cực trong kinh tế thị trường.

b)

Cơ chế thị trường kìm hãm doanh nghiệp cải tiến kĩ thuật, hợp lí hoá sản xuất, đổi mới khoa học công nghệ ứng dụng.

c)

Cơ chế thị trường kích thích mọi doanh nghiệp phải linh hoạt để cung cấp sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ có chất lượng.

d)

Cơ chế thị trường kích thích tối đa hoạt động của các chủ thể kinh tế hướng đến mục tiêu tối đa hoá lợi nhuận, tối đa hoá chi phí.

45.

Giá cả thị trường chịu không chịu tác động của yếu tố nào dưới đây

a)

Quy luật giá trị.

b)

Niềm tin tôn giáo.

c)

Quan hệ cung cầu sản phẩm.

d)

Thị hiếu người tiêu dùng.

46.

Giá cả thị trường chịu tác động của yếu tố nào dưới đây

a)

Bộ trưởng thương mại.

b)

Chủ tịch hội đồng quản trị.

c)

Người mua.

d)

Nhà quản lý tiềm năng.

47.

Một trong những tác động tích cực của cơ chế thị trường là

a)

tận diệt nguồn tài nguyên.

b)

phân bổ mọi nguồn thu nhập.

c)

kích thích sản xuất phát triển.

d)

chi đều mọi nguồn lợi nhuận.

48.

Cơ chế thị trường điều tiết các quan hệ kinh tế mang tính

a)

bắt buộc.

b)

cưỡng chế.

c)

tự điều chỉnh

d)

tự can thiệp.

49.

Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách địa phương là các khoản thu và các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp.

a)

nhà nước.

b)

địa phương

c)

địa phương

d)

trung ương.

50.

Một trong những vai trò của ngân sách nhà nước là dùng để

a)

nhà nước điều tiết thị trường.

b)

tạo lập quỹ phòng chống thiên tai

c)

tạo lập quỹ dự trữ quốc gia .

d)

đẩy mạnh xuất khẩu.

51.

Một trong những vai trò cơ bản của ngân sách nhà nước là góp phần

a)

hoàn trả trực tiếp cho người dân.

b)

chia đều sản phẩm thặng dư.

c)

duy trì hoạt động bộ máy nhà nước.

d)

phân chia mọi nguồn thu nhập.

52.

Theo quy định của Luật ngân sách, hoạt động thu, chi của ngân sách nhà nước được thực hiện theo nguyên tắc

a)

không hoàn trả trực tiếp.

b)

thu nhưng không chi.

c)

chi nhưng không thu.

d)

hoàn trả trực tiếp.

53.

Theo Luật ngân sách nhà nước, nội dung nào dưới đây không đúng về vai trò của ngân sách nhà nước?

a)

Ngân sách nhà nước là công cụ để điều tiết thị trường.

b)

Ngân sách nhà nước để đảm bảo nhu cầu chi tiêu cho mọi người dân trong xã hội.

c)

Ngân sách nhà nước duy trì hoạt động của bộ máy nhà nước.

d)

Ngân sách nhà nước điều tiết thu nhập qua thuế và quỹ phúc lợi xã hội.

54.

Ý kiến nào dưới đây của không đúng khi nói về đặc điểm của ngân sách nhà nước?

a)

Ngân sách nhà nước là các khoản thu chi không được dự toán.

b)

Ngân sách nhà nước phải do Quốc hội thông qua và quyết định.

c)

Ngân sách nhà nước do Chính phủ tổ chức thực hiện.

d)

Ngân sách nh

55.

Đâu không phải là đặc điểm của ngân sách nhà nước?

a)

Ngân sách nhà nước thực thi vì lợi ích chung của toàn thể quốc gia.

b)

Ngân sách nhà nước được Quốc hội giám sát trực tiếp.

c)

Ngân sách nhà nước tạo lập nguồn vốn lớn cho nền kinh tế.

d)

Ngân sách nhà nước được thi hành với sự đổng ý của Quốc hội.

56.

Trường hợp nào dưới đây được gọi là bội chi ngân sách nhà nước?

a)

Tổng chi lớn hơn tổng thu

b)

Tổng thu lớn hơn hoặc bằng tổng chi.

c)

Tổng thu nhỏ hơn hoặc bằng tổng chi.

d)

Tổng thu lớn hơn tổng chi

57.

Ngân sách nhà nước không gồm các khoản chi nào?

a)

Chi cải cách tiền lương.

b)

Các khoản chi quỹ từ thiện.

c)

Bổ sung Quỹ dự trữ tài chính.

d)

Dự phòng ngân sách nhà nước.

58.

Theo Luật ngân sách nhà nước, nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của ngân sách nhà nước?

a)

Việc tạo lập và sử dụng ngân sách nhà nước phải theo Luật Ngân sách nhà nước.

b)

Nhà nước là chủ thể duy nhất có quyền quyết định các khoản thu ngân sách

c)

Ngân sách nhà nước hướng tới mục tiêu giải quyết các quan hệ lợi ích chung

d)

Nhà nước sẽ hoàn trả cho người dân những khoản mà họ đóng góp vào ngân sách

59.

Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian là bao lâu?

a)

Một quý.

b)

Hai năm.

c)

Một năm.

d)

Năm năm