wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tài liệu ôn tập học kỳ 1 - Môn Tin học lớp 12 (Trang 1-3)

Total questions: 90

Worksheet time: 22hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Đoạn mã HTML để tạo kiểu input dưới đây là?

a)

b)

c)

d)

2.

Khi tạo danh sách, thuộc tính type được dùng để làm gì?

a)

Xác định giá trị bắt đầu đánh số, nhận giá trị là các số nguyên.

b)

Xác định kiểu kí tự đầu dòng.

c)

Xác định kiểu danh sách.

d)

Xác định kiểu đánh số, các kiểu đánh số là "1", "A", "a", "I" và "i".

Xét đoạn mã HTML sau: Quốc Học Quy Nhơn.

<a href="https://quochocquynhon.edu.vn">Quốc Học Quy Nhơn </a>

Trong ví dụ này, “Quốc Học Quy Nhơn” thể hiện điều gì?

a)

Đoạn văn bản của trang web chịu ảnh hưởng của thẻ <a> .

b)

Đoạn văn bản tại trang đích sẽ hiển thị khi truy cập qua siêu liên kết.

c)

Vị trí trang web của em mà trang đích liên kết tới.

d)

Điểm đến của siêu liên kết được định nghĩa.

10.

Phương án nào sau đây là đơn vị đo tương đối trong CSS?

a)

px

b)

pt

c)

em

d)

in

11.

Trong HTML5 không hỗ trợ thẻ nào sau đây?

a)

<u>

b)

<em>

c)

<del>

d)

<>

12.

Một trong những nhược điểm của giao tiếp trong không gian mạng là gì?

a)

Thuận tiện trong việc giao tiếp.

b)

Tiết kiệm thời gian và chi phí.

c)

Công cụ giao tiếp đa dạng.

d)

Thiếu tín hiệu phi ngôn ngữ.

13.

Hệ màu nào sau đây được HTML và CSS hỗ trợ?

a)

CMYK

b)

HSL

c)

HSB

d)

RYB

14.

Khi muốn thực hiện nhiều định dạng đồng thời, em ngăn cách các cặp tên:giá trị trong phần giá trị của thuộc tính bằng dấu gì?

a)

Dấu “;”

b)

Dấu “,”

c)

Dấu cách

d)

Dấu “.”

15.

Khi tạo liên kết tới một vị trí cụ thể trong cùng trang web, em cần tạo phần tử HTML có thuộc tính nào tại vị trí được liên kết đến?

a)

Thuộc tính target.

b)

Thuộc tính class.

c)

Thuộc tính src.

d)

Thuộc tính id.

16.

Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết từ trang homepage.html tới trang product.html trong thư mục project là:

a)

<a url="project/product">Product List</a>.

b)

<a href="project/homepage.html">Product List</a>.

c)

<a href="project/product.html">Product List</a>.

d)

<a link="project/product.html">Product List</a>.

17.

Để thiết lập kiểu chữ nghiêng của văn bản, em sử dụng thuộc tính CSS nào?

a)

font-size

b)

font-weight

c)

font-style

d)

font-family

18.

Thiết bị nào có chức năng dẫn đường cho dữ liệu khi kết nối trên mạng Internet?

a)

Switch

b)

Hub

c)

Modem

d)

Router

19.

Muốn một tệp .css có thể áp dụng cho nhiều tệp HTML thì cần làm như thế nào? Chọn cách làm hợp lí nhất.

a)

Sao chép nội dung tệp .css vào phần … của tệp HTML.

b)

Sao chép vùng mô tả của tệp .css vào các phần tử tương ứng trong mỗi trang web.

c)

Tạo liên kết đến tệp .css bằng lệnh @import đặt trong thẻ style bên trong … của tệp HTML.

d)

Sao chép nội dung tệp .css vào trong thẻ style rồi đặt trong … của tệp HTML.

20.

Biểu mẫu web đầy đủ gồm mấy thành phần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

21.

Phát biểu nào về giao thức DNS là đúng?

a)

Dùng hệ thống tên bằng chữ thay thế cho địa chỉ IP.

b)

Dẫn đường cho các gói dữ liệu theo địa chỉ từ thiết bị gửi đến thiết bị nhận.

c)

Là giao thức truyền tải siêu văn bản.

d)

Quy định cách thiết lập địa chỉ cho các thiết bị tham gia mạng.

22.

Hai thuộc tính liên kết phần tử <label> và <input> tương ứng là?

a)

input, id.

b)

for, id.

c)

for, name.

d)

input, name.

23.

Để tạo một bảng có 4 hàng, 3 cột cần sử dụng bao nhiêu thẻ?

a)

3 thẻ tr, 4 thẻ th và 12 thẻ td.

b)

4 thẻ tr, 3 thẻ th và 12 thẻ td.

c)

4 thẻ tr và 12 thẻ td.

d)

3 thẻ tr và 12 thẻ td.

24.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Để thêm tiêu đề cho bảng, sử dụng thẻ ngay trước thẻ

.

b)

Các dạng danh sách trong HTML cơ bản gồm danh sách có thứ tự và danh sách không có thứ tự.

c)

Thiết lập kí tự đầu dòng bằng đặc tính list-style-type trong thuộc tính style với một trong các giá trị: disc, circle, square, none.

d)

Sử dụng thuộc tính con length và height của thuộc tính style để điều chỉnh kích thước bảng.

25.

Thẻ nào được sử dụng để tạo danh sách mô tả?

a)

<ul>

b)

  1. <ol>

c)

<dl>

d)

  • <li>

26.

Để thiết lập viền cho bảng, có thể sử dụng thuộc tính nào?

a)

Thuộc tính border và style.

b)

Thuộc tính table-border.

c)

Thuộc tính caption.

d)

Thuộc tính rowspan.

27.

Để gộp ô trên cột, em sử dụng thuộc tính nào?

a)

rowspan

b)

colspan

c)

colframe

d)

rowsize

28.

Thuộc tính nào của thẻ <frame> giúp em có thể liên kết một trang khác với mô tả dài về nội dung trong frame của em?

a)

name

b)

longdesc

c)

link

d)

scrolling

29.

Phần tử nào của biểu mẫu xác định vùng nhập dữ liệu?

a)

name

b)

label

c)

legend

d)

input

30.

Thuộc tính nào dùng để thiết lập định dạng văn bản như chọn màu sắc, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, căn lề, tạo khung,… cho một phần tử HTML?

a)

style

b)

design

c)

format

d)

set

31.

Để trình duyệt chạy video ngay khi hiển thị, em cần sử dụng thuộc tính nào cho thẻ <video>?

a)

autoplay

b)

controls

c)

poster

d)

active

32.

Khi định dạng bằng CSS, thuộc tính nào giúp thiết lập chữ hoa hoặc chữ thường cho một đoạn văn bản?

a)

letter-form

b)

text-transform

c)

word-transform

d)

text-shadow

33.

Để tạo liên kết tới một trang web khác trên Internet, ta sử dụng loại đường dẫn nào?

a)

Đường dẫn tĩnh

b)

Đường dẫn ảo

c)

Đường dẫn tương đối

d)

Đường dẫn tuyệt đối

34.

Đường dẫn tương đối là gì?

a)

Đường dẫn chỉ cần cung cấp tên đường dẫn đến tài liệu trong cùng máy chủ

b)

Đường dẫn chứa giao thức và tên miền đầy đủ

c)

Đường dẫn chứa thông tin về địa chỉ IP của máy chủ

d)

Đường dẫn chỉ cần chứa tên tệp tin

35.

Để giảm cỡ chữ, em sử dụng thẻ nào trong HTML?

a)

<small>

b)

<figure>

c)

<downsize>

d)

<sup>

36.

Trong HTML, để tạo liên kết nội bộ đến một phần tử có id là "footer", cú pháp đúng là gì?

a)

<a href="footer">Go to Footer</a>

b)

<a link="footer">Go to Footer</a>

c)

<a id="footer">Go to Footer</a>

d)

<a href="#footer">Go to Footer</a>

37.

Giá trị nào trong thuộc tính style dùng để định dạng phông chữ?

a)

font-family

b)

font-type

c)

font-style

d)

font-size

38.

Cần dùng thẻ hay thuộc tính nào để viết hoa tất cả các kí tự trong một đoạn văn bản?

a)

<caps>

b)

<uppercase>

c)

style="text-transform: uppercase;"

d)

style="text-uppercase"

39.

Để căn lề dòng đầu tiên của đoạn văn bản trong CSS, ta dùng thuộc tính nào?

a)

margin

b)

padding

c)

text-align

d)

text-indent

40.

Thuộc tính nào của thẻ <img> là bắt buộc?

a)

src

b)

url

c)

sizes

d)

alt

41.

Khi thiết lập kích thước cho ảnh bằng các thuộc tính width, height, kích thước hiển thị ảnh sẽ được tính bằng đơn vị gì?

a)

in

b)

mm

c)

rem

d)

px

42.

Hãy cho biết đoạn mã HTML sau thể hiện kết quả gì?

a)

b)

c)

d)

43.

Thẻ <audio> không có thuộc tính nào sau đây?

a)

preload

b)

width

c)

muted

d)

autoplay

44.

Thuộc tính alt của thẻ được dùng để làm gì?

a)

Chèn nội dung lên hình ảnh

b)

Cung cấp văn bản thay thế khi việc hiển thị ảnh bị lỗi

c)

Chỉ đường dẫn tới tệp ảnh

d)

Thiết lập kích thước cho ảnh

45.

Trong trường hợp có nhiều video hoặc nhiều tệp âm thanh tương ứng với các định dạng khác nhau, em có thể sử dụng thẻ HTML nào để chỉ định các loại định dạng khác nhau?

a)

type

b)

source

c)

control

d)

form

46.

Đoạn mã HTML để hiển thị công thức H2SO4H_2SO_4 là gì?

a)

<p>H<small>2</small >SO<small>4</small></p>

b)

<p>H<down>2</down>SO<down>4</down></p>

c)

<p>H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub></p>

d)

<p>H<sup>2</sup>SO<sup>4</sup></p>

47.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khi sử dụng liên kết trên mạng Internet (mà tài liệu không nằm trên máy chủ của mình), em cần phải sử dụng đường dẫn tương đối.

b)

Liên kết trong sử dụng đường dẫn tuyệt đối.

c)

Liên kết ngoài sử dụng đường dẫn tương đối.

d)

Thuộc tính id được gọi là mã định danh đoạn.

48.

Điều nào sau đây không thể hiện cách ứng xử nhân văn khi giao tiếp trong không gian mạng?

a)

Sử dụng ngôn từ khiêu khích với người khác

b)

Cảm thông với người khác

c)

Tôn trọng quyền riêng tư của người khác

d)

Sử dụng ngôn từ đúng mực

49.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thẻ

b)

Dữ liệu người dùng nhập vào biểu mẫu được xử lí tại chỗ hoặc gửi về máy chủ.

c)

Biểu mẫu hiển thị trên web và script xử lí dữ liệu đều thuộc phạm vi ngôn ngữ HTML.

d)

Ta thường xuyên gặp các biểu mẫu khi đăng kí tài khoản, mua hàng, tìm kiếm thông tin,…

50.

Mỗi định dạng CSS có cấu trúc như thế nào?

a)

Bao gồm bộ chọn + vùng mô tả, trong đó bộ chọn cho phép một phần tử, vùng mô tả cho phép thiết lập một thuộc tính với nhiều giá trị khác nhau.

b)

Bao gồm bộ chọn + vùng mô tả, trong đó bộ chọn cho phép có nhiều phần tử, vùng mô tả cho phép thiết lập một thuộc tính với nhiều giá trị khác nhau.

c)

Bao gồm bộ chọn + vùng mô tả, trong đó bộ chọn cho phép có nhiều phần tử, vùng mô tả cho phép một thuộc tính với nhiều giá trị khác nhau.

d)

Bao gồm bộ chọn + vùng mô tả, trong đó bộ chọn cho phép có nhiều phần tử, vùng mô tả cho phép thiết lập nhiều thuộc tính, mỗi thuộc tính gắn với một giá trị.

51.

Để tham chiếu tới dữ liệu đã nhập khi thực hiện tính toán hay gửi tới máy chủ, em cần sử dụng thuộc tính nào của phần tử input?

a)

id

b)

value

c)

name

d)

type

52.

Thuộc tính nào xác định giá trị mặc định cho một phần tử <input> và được hiển thị sẵn khi tải biểu mẫu?

a)

default

b)

name

c)

value

d)

init

53.

Để đặt cỡ chữ cho một đoạn văn bản ta sử dụng thuộc tính nào sau đây?

a)

size

b)

text-size

c)

font-size

d)

auto-size

54.

Phần tử nào chứa toàn bộ nội dung HTML của trang web?

a)

<html>

b)

<head>

c)

<body>

d)

<footer>

55.

Cho đoạn HTML sau, em hãy điền vào chổ trống:

<label for="dexuat">Các đề xuất để cải tiến môn học:</label><br>

<input type="text" id=………… name="dexuat">

a)

"dexuat"

b)

label

c)

"text"

d)

value

56.

Thuộc tính nào của phần tử input giúp em tạo được form dưới đây?

a)

request

b)

check

c)

placeholder

d)

required

57.

Để tạo các lựa chọn trong danh sách thả xuống, em sử dụng thẻ HTML nào trong phần tử <select> ?

a)

choice

b)

option

c)

div

d)

datalist

58.

Thiết bị nào thực hiện chuyển tiếp dữ liệu chỉ đến thiết bị đích mà không phải gửi đến tất cả các thiết bị khác trong mạng ?

a)

Switch

b)

Router

c)

Hub

d)

Modem

59.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tiêu đề văn bản được định dạng bởi thẻ <hx> với 7 mức tiêu đề từ <h1> đến <h7>.

b)

Mỗi thẻ HTML đều phải có thuộc tính.

c)

Cặp thẻ <div>…</div> hay <span>…</span> tạo một khối chứa nội dung bất kì đặt ở giữa hai thẻ.

d)

Thẻ <hr> dùng để xuống dòng trên trang web.

60.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nếu có nhiều mẫu định dạng được viết cho cùng một bộ chọn thì mẫu viết sau cùng sẽ được áp dụng.

b)

Thuộc tính text-decoration không có tính kế thừa.

c)

Nếu một mẫu CSS áp dụng cho một phần tử HTML bất kì thì nó sẽ được tự động áp dụng cho tất cả các phần tử là con, cháu của phần tử đó trong mô hình cây HTML (trừ các trường hợp ngoại lệ, vì các phần tử với mẫu định dạng riêng).

d)

Mức độ ưu tiên của dấu * là cao nhất.

61.

Phát biểu nào sau đây đúng về CSS?

a)

Mỗi mẫu định dạng CSS chỉ dùng được một lần.

b)

CSS sử dụng ngôn ngữ mô tả chung với HTML.

c)

CSS là viết tắt của Cascading Sheets Style.

d)

CSS được dùng để thiết lập các mẫu định dạng dùng trong trang web.

62.

Địa chỉ IP khác với địa chỉ MAC ở điểm nào?

a)

IP là địa chỉ của giao diện mạng, MAC là địa chỉ của thiết bị vật lý.

b)

IP là địa chỉ tạm thời, MAC là địa chỉ cố định.

c)

IP là địa chỉ trong mạng LAN, MAC là địa chỉ trong mạng WAN.

d)

IP là địa chỉ phần cứng, MAC là địa chỉ logic.

63.

Để thiết lập chế độ mạng riêng tư và cho phép chia sẻ tệp và máy in, bước đầu tiên nên thực hiện là gì?

a)

Cho phép các máy khác nhìn thấy.

b)

Tắt tạm thời tường lửa.

c)

Thiết lập chế độ mạng riêng.

d)

Mở chức năng thiết lập chia sẻ nâng cao.

64.

Phát biểu nào sau đây sai về CSS?

a)

Cấu trúc tổng quát của CSS bao gồm các mẫu định dạng dùng để tạo khuôn cho các phần tử HTML của trang web.

b)

Các mẫu định dạng của CSS có thể được viết trong phần body của trang HTML.

c)

Các mẫu định dạng có thể viết trong tệp CSS ngoài và kết nối vào bất kì trang web nào.

d)

CSS giúp tách việc nhập nội dung trang web bằng thẻ HTML và việc định dạng thành hai công việc độc lập.

65.

Mẫu CSS định dạng kẻ giữa dòng chữ (unnecessary) là:

a)

p {text-decoration: line-center;}

b)

p {text-decoration: overline;}

c)

p {text-decoration: underline;}

d)

p {text-decoration: line-through;}

66.

Có bao nhiêu cách thiết lập mẫu định dạng CSS?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

67.

Cho ảnh có kích thước gốc là 960 × 750 pixel. Chèn ảnh vào trang web bằng câu lệnh:

<img src="images/daisy.png" alt="Daisy" width="800">

hỏi Ảnh hiển thị trong trang web có kích thước bao nhiêu?

a)

800 × 675 pixel

b)

800 × 750 pixel

c)

800 × 590 pixel

d)

800 × 625 pixel

68.

Quan hệ giữa việc thiết lập mẫu định dạng CSS và tệp HTML như thế nào?

a)

Cần thiết lập mẫu định dạng CSS trước khi thiết lập tệp HTML.

b)

Cần thiết lập tệp HTML trước, sau đó mới thiết lập các mẫu định dạng CSS.

c)

Cần thiết lập đồng thời mẫu định dạng CSS và tệp HTML.

d)

Việc thiết lập mẫu định dạng CSS có thể độc lập hoàn toàn với thiết lập tệp HTML.

69.

Phông chữ trong hình dưới đây thuộc loại nào?

a)

Monospace

b)

Fantasy

c)

Sans-serif

d)

Cursive

70.

Phương án nào sau đây là cách thiết lập màu đen trong hệ màu RGB?

a)

rgb(100%, 100%, 100%)

b)

rgb(255, 255, 255)

c)

rgb(0%, 0%, 0%)

d)

#808080

71.

Cấu trúc tổng quát của mỗi mẫu định dạng CSS có mấy phần?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

72.

Thuộc tính font-weight không nhận giá trị nào sau đây?

a)

bold

b)

800

c)

normal

d)

1000

73.

Các mẫu định dạng CSS được đặt trong cặp thẻ nào của tệp HTML?

a)

<style></style>

b)

<title></tile>

c)

<body></body>

d)

<meta></meta>

74.

Trong HTML5, thẻ nào dùng để đánh dấu xóa (gạch giữa chữ)?

a)

<cut>

b)

<del>

c)

<remove>

d)

<u>

75.

Mẫu CSS nào thiết lập cho toàn bộ các phần tử p có cỡ chữ bằng 2 lần cỡ chữ của phần tử gốc HTML của tệp HTML?

a)

p {font-size: 2em;}

b)

p {font-size: 2rem;}

c)

p {font-size: 2ex;}

d)

p {font-size: 2cm;}

76.

Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ độ_dày của thuộc tính con border trong thuộc tính style được đặt theo đơn vị nào?

a)

pt

b)

%

c)

px

d)

mm

77.

Điều gì xảy ra khi đặt một thẻ <img> nằm giữa cặp thẻ <a> ?

a)

Ảnh được định nghĩa bởi thẻ <img> trở thành đích của một siêu liên kết.

b)

Trang web chứa thẻ <img> đó sẽ không hiển thị được.

c)

Ảnh được định nghĩa bởi thẻ <img> trở thành một siêu liên kết.

d)

Ảnh được định nghĩa bởi thẻ <img> sẽ không hiển thị được.

78.

Phát biểu nào sau đây đúng về hệ màu và tính kế thừa trong CSS?

a)

Các thuộc tính định dạng màu chữ, màu nền và màu khung viền của CSS đều có tính kế thừa.

b)

Mỗi màu trong hệ màu RGB là một tổ hợp gồm 3 giá trị, mỗi giá trị là số nguyên trong khoảng từ 0 đến 256.

c)

Trong hệ màu HSL, màu sẽ biến mất chỉ còn xám khi độ bão hòa bằng 0%.

d)

Trong hệ màu RGB có 255 màu thuộc màu xám.

79.

Sử dụng thẻ HTML nào để tạo khung nội tuyến?

a)

<oframe>

b)

<iframe>

c)

<aframe>

d)

<frame>

80.

Phát biểu nào sai về hệ màu CSS và các thuộc tính màu?

a)

Hệ màu RGB sử dụng ba giá trị từ 0 đến 255 để biểu diễn màu sắc.

b)

Mã màu hexa #rrggbb trong CSS biểu diễn màu sắc bằng hệ thập phân.

c)

Hệ màu HSL trong CSS có ba thành phần: Hue, Saturation, và Brightness.

d)

Thuộc tính background-color dùng để thiết lập màu nền.

81.

Sơ đồ mô tả bộ chọn nào: các phần tử E và F là anh em cùng cấp, F xuất hiện sau E (không nhất thiết liền kề) trong cùng một phần tử cha?

a)

E F

b)

E ~ F

c)

E > F

d)

E + F

82.

Trong hệ màu HSL, giá trị nào biểu thị độ bão hòa của màu?

a)

H (Hue)

b)

S (Saturation)

c)

L (Lightness)

d)

A (Alpha)

83.

Phương án nào sau đây là một định dạng tệp video?

a)

ogg

b)

webm

c)

wav

d)

flac

84.

Ý nghĩa của bộ chọn E + F là gì?

a)

Quan hệ con cháu: áp dụng cho F khi F là phần tử con của E.

b)

Quan hệ cha con trực tiếp: áp dụng cho F khi F là phần tử con/cháu của E, tức là E ở phía trên F.

c)

Quan hệ anh em: áp dụng cho F là phần tử đứng sau, không cần liền kề với E; E và F có cùng phần tử cha.

d)

Quan hệ anh em liền kề: áp dụng cho F là phần tử liền kề ngay sau E; E và F có cùng phần tử cha.

85.

Thông thường, một phần tử HTML (element) được định nghĩa bởi những thành phần nào?

a)

Thẻ bắt đầu và thẻ kết thúc.

b)

Phần nội dung và thẻ kết thúc.

c)

Thẻ bắt đầu, phần nội dung và thẻ kết thúc.

d)

Thẻ bắt đầu và phần nội dung.

86.

Bộ chọn nào áp dụng cho các phần tử F với điều kiện F là phần tử con hoặc cháu của E, tức là E phải ở phía trên F trong cây HTML?

a)

E ~ F

b)

E + F

c)

E > F

d)

E F

87.

Mẫu CSS nào áp dụng cho các phần tử có quan hệ cha–con trực tiếp?

a)

div p {background-color: lightblue;}

b)

p + em {color: red;}

c)

p > strong {color: green;}

d)

strong ~ em {color: gray;}

88.

Để định dạng màu nền cho bảng, em sử dụng thuộc tính nào?

a)

background

b)

color

c)

bgcolor

d)

tablecolor

89.

Đoạn mã HTML để tạo danh sách sau đây là:

a)

b)

c)

d)

90.

Kí hiệu nào cho biết một mẫu định dạng cùng với thuộc tính tương ứng sẽ được ưu tiên cao nhất mà không phụ thuộc vào vị trí của mẫu trong CSS?

a)

*

b)

important!

c)

!important

d)

important