wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 142

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

"Nhờ có pháp luật nhà nước mới kiểm tra, kiểm soát được các hoạt động của mọi cá nhân, tổ chức, cơ quan trong phạm vi lãnh thổ của mình". Nhận định này muốn đề cập đến

a)

Chức năng của pháp luật.

b)

Vai trò của pháp luật.

c)

Đặc trưng của pháp luật.

d)

Nhiệm vụ của pháp luật.

2.

Luật hôn nhân và gia đình quy định điều kiện kết hôn giữa nam và nữ áp dụng cho tất cả mọi người, không có ngoại lệ phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?

a)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

c)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

d)

Tính quy phạm phổ biến.

3.

Việc anh A bị xử phạt hành chính vì mở sổ kinh doanh nhưng không chịu nộp thuế là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biến của pháp luật.

b)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức của pháp luật.

c)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

d)

Tính các định chế về nội dung của pháp luật.

4.

Giám đốc công ty X đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trong thời hạn với chị N; nhờ được tư vấn về pháp luật nên chị N đã làm đơn khiếu nại và được nhận trở lại công ty làm việc. Trong trường hợp này, pháp luật đã

a)

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của chị N.

b)

Đáp ứng nhu cầu và nguyện vọng của chị N.

c)

Bảo vệ mọi lợi ích của chủ phụ nữ.

d)

Bảo vệ đặc quyền của lao động nữ.

5.

Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của pháp luật đối với công dân?

a)

Pháp luật xác lập và ghi nhận các quyền công dân.

b)

Pháp luật tạo cơ sở pháp lý để công dân đảm bảo lợi ích chính đáng.

c)

Pháp luật là cơ sở để tổ chức thực hiện mọi yêu cầu của mình.

d)

Pháp luật là cơ sở pháp lý để giải quyết khi xảy ra tranh chấp.

6.

Văn bản pháp luật phải chính xác, dễ hiểu để người dân bình thường cũng có thể hiểu được là đặc điểm nào của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

c)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

d)

Tính cưỡng chế.

7.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về pháp luật?

a)

Pháp luật bảo đảm bằng sức mạnh quyền lực của Nhà nước.

b)

Pháp luật do Quốc hội ban hành.

c)

Pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội thống nhất.

d)

Pháp luật là phương tiện duy nhất để Nhà nước quản lý xã hội.

8.

Việc làm nào dưới đây thể hiện pháp luật là phương tiện để Nhà nước quản lý xã hội?

a)

Kiểm tra các hoạt động kinh doanh của cá nhân.

b)

Tổ chức nhằm ngăn chặn hành vi vi phạm pháp luật.

c)

Đăng kí kinh doanh thì đủ điều kiện hợp pháp.

d)

Đề nghị xem xét lại quyết định của cơ quan nhà nước.

9.

Cục Cạnh tranh và Bảo vệ người tiêu dùng đã quyết định xử phạt việc một doanh nghiệp sản xuất hàng giả, kém chất lượng. Việc làm của Cục Cạnh tranh và Bảo vệ người tiêu dùng thể hiện đặc điểm nào của pháp luật?

a)

Tính luật nghiêm minh.

b)

Tính chặt chẽ về hình thức.

c)

Tính quy phạm phổ biến.

d)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

10.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện pháp luật là phương tiện quản lý xã hội của Nhà nước?

a)

Nhà nước sử dụng pháp luật để phát huy quyền lực của mình.

b)

Nhà nước khuyến khích nhân dân tìm hiểu pháp luật.

c)

Nhà nước sử dụng pháp luật để kiểm tra, kiểm soát hoạt động của cá nhân, tổ chức, cơ quan trong cả nước.

d)

Nhà nước quản lý xã hội bằng pháp luật sẽ đảm bảo dân chủ và công bằng.

11.

Luật do cơ quan nhà nước có hiệu lực pháp lý cao nhất là

a)

Nghị định.

b)

Chỉ thị.

c)

Hiến pháp.

d)

Thông tư.

12.

Để quản lý xã hội bằng pháp luật một cách hiệu quả trên quy mô toàn xã hội, đưa pháp luật vào đời sống thành nhận thức của từng người dân và của toàn xã hội, thì nhà nước phải

a)

Ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật.

b)

Tăng cường xử phạt thật nặng mọi người.

c)

Tổ chức tốt lực lượng xử phạt người dân.

d)

Ban hành và tổ chức phát triển kinh tế.

13.

Pháp luật quy định những việc được làm, những việc phải làm và những việc

a)

không nên làm.

b)

cần làm.

c)

không được làm.

d)

sẽ làm.

14.

Pháp luật có vai trò nào sau đây đối với công dân?

a)

Cưỡng chế mọi nghĩa vụ của công dân.

b)

Bảo vệ mọi nhu cầu, lợi ích của công dân.

c)

Bảo vệ quyền, lợi ích tuyệt đối của công dân.

d)

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.

15.

Đặc trưng nào dưới đây là ranh giới để phân biệt pháp luật với các loại quy phạm xã hội khác?

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

c)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

d)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

16.

Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ

a)

Quyền lợi của Nhà nước.

b)

Quyền lợi nhân dân.

c)

Quyền lợi xã hội.

d)

Quyền và lợi ích hợp pháp của mình.

17.

Nội dung văn bản có hiệu lực pháp lý thấp hơn không được trái với nội dung văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn thể hiện đặc trưng nào của pháp luật?

a)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

b)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

c)

Tính quy phạm phổ biến.

d)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

18.

"Hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và được đảm bảo thực hiện bằng quyền lực nhà nước" là khẳng định về

a)

Vai trò của pháp luật.

b)

Đặc trưng của pháp luật.

c)

Khái niệm pháp luật.

d)

Chức năng của pháp luật.

19.

Chế tài nào dưới đây có trách nhiệm bảo đảm thực hiện pháp luật bằng quyền lực của nhà nước?

a)

Nhân dân.

b)

Nhà nước.

c)

Công dân.

d)

Giai cấp.

20.

Những người có hành vi không đúng quy định của pháp luật sẽ bị cơ quan có thẩm quyền áp dụng các biện pháp cần thiết để buộc họ phải tuân theo. Điều này thể hiện đặc điểm nào của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

c)

Hiệu lực tuyệt đối.

d)

Khả năng đảm bảo thi hành cao.

21.

Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự chung áp dụng cho

a)

Một số giai cấp trong xã hội.

b)

Một số người trong xã hội.

c)

Tất cả các giai cấp trong xã hội.

d)

Tất cả mọi người trong xã hội.

22.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về pháp luật?

a)

Pháp luật không phù hợp với quyền lợi, nghĩa vụ chung.

b)

Pháp luật có tính quy phạm phổ biến trong xã hội.

c)

Pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội thống nhất.

d)

Pháp luật bảo đảm tính công bằng, dân chủ.

23.

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò quản lí xã hội bằng pháp luật của nhà nước?

a)

Đăng nhập cổng thông tin quốc gia.

b)

Tự do đăng ký kết hôn theo quy định.

c)

Chấn chỉnh việc kinh doanh trái phép.

d)

Ca ngợi phong trào phòng chống dịch.

24.

Ý kiến nào sau đây là sai khi nói vai trò của pháp luật đối với công dân?

a)

Căn cứ quy định pháp luật công dân thực hiện quyền của mình.

b)

Luật và các văn bản dưới luật cụ thể hoá nội dung.

c)

Hiến pháp quy định quyền, nghĩa vụ cơ bản của công dân.

d)

Pháp luật bảo đảm công dân được hưởng quyền theo nhu cầu.

25.

Bức tường trong nhà chị H bị hư hỏng nặng do anh D (hàng xóm) xây nhà mới. Sau khi được trao đổi quyền của pháp luật về trách nhiệm của người xây dựng công trình, anh D đã cho xây mới lại bức tường nhà chị H. Trường hợp này pháp luật thể hiện vai trò nào?

a)

Là phương tiện để Nhà nước quản lý xã hội.

b)

Là phương tiện thể hiện quyền lực Nhà nước.

c)

Là phương tiện để công dân đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp của mình.

d)

Là phương tiện để công dân đảm bảo quyền tự do cơ bản của mình.

26.

Bất kì ai trong điều kiện, hoàn cảnh nhất định cũng phải xử sự theo khuôn mẫu được pháp luật quy định phản ánh đặc trưng nào của pháp luật?

a)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

b)

Tính cưỡng chế.

c)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

d)

Tính quy phạm phổ biến.

27.

"Nội dung của tất cả các văn bản quy phạm pháp luật đều phải hợp không được trái Hiến pháp" khẳng định này thể hiện đặc trưng nào của pháp luật?

a)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

b)

Tính khuôn mẫu, ràng buộc.

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

d)

Tính quy phạm phổ biến.

28.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vai trò quản lí xã hội của pháp luật?

a)

Vì pháp luật đảm bảo tính công bằng, dân chủ.

b)

Vì pháp luật có tính phổ biến, bắt buộc chung.

c)

Vì pháp luật đảm bảo phù hợp với lợi ích chung.

d)

Vì pháp luật không bao giờ thay đổi.

29.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc trưng của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính thuyết phục nêu gương.

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

d)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

30.

Những quy tắc xử sự chung được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi đối với tất cả mọi người thể hiện đặc điểm nào của pháp luật?

a)

Tính chặt chẽ về hình thức.

b)

Tính luật nghiêm minh.

c)

Tính quy phạm phổ biến.

d)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

31.

Những người có hành vi không đúng quy định của pháp luật sẽ bị cơ quan có thẩm quyền áp dụng các biện pháp cần thiết để buộc phải tuân theo. Điều này thể hiện đặc điểm nào của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

c)

Hiệu lực tuyệt đối.

d)

Khả năng đảm bảo thi hành cao.

32.

Tất cả mọi cá nhân, tổ chức ai cũng phải xử sự theo pháp luật. Điều đó thể hiện đặc điểm nào của pháp luật?

a)

Tính công bằng.

b)

Tính dân chủ.

c)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

d)

Tính quy phạm phổ biến.

33.

Tất cả mọi cá nhân, tổ chức nếu vi phạm pháp luật đều phải bị xử lý như nhau. Điều đó thể hiện đặc điểm nào của pháp luật?

a)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

b)

Tính công bằng.

c)

Tính dân chủ.

d)

Tính quy phạm phổ biến.

34.

Pháp luật có vai trò nào sau đây đối với công dân?

a)

Cưỡng chế mọi nghĩa vụ của công dân.

b)

Bảo vệ mọi nhu cầu, lợi ích của công dân.

c)

Bảo vệ quyền, lợi ích tuyệt đối của công dân.

d)

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.

35.

Tính quy phạm phổ biến của pháp luật là khuôn mẫu chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người trong đời sống xã hội có liên hệ gắn liền với các

a)

quy tắc bắt buộc chung.

b)

quy tắc xử sự chung.

c)

quy tắc bắt buộc riêng.

d)

quy tắc xử sự riêng.

36.

Pháp luật do Nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện bằng quyền lực của nhà nước là đặc điểm nào của pháp luật?

a)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

b)

Tính quy phạm phổ biến.

c)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

d)

Tính cưỡng chế.

37.

Những quy tắc xử sự chung về những việc được làm, những việc phải làm, những việc không được làm là phần nào dưới đây?

a)

Tính quyền lực, bắt buộc.

b)

Đặc điểm pháp luật.

c)

Khái niệm pháp luật.

d)

Vai trò pháp luật.

38.

Trên đường phố tất cả mọi người nghiêm chỉnh chấp hành quy định của luật giao thông đường bộ là phần ảnh đặc điểm nào của pháp luật?

a)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

b)

Tính quy phạm phổ biến.

c)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

d)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

39.

Khi biết chị T mang thai, giám đốc công ty X đã ra quyết định chấm dứt hợp đồng với chị; chị đã làm đơn khiếu nại lên ban giám đốc công ty. Buộc giám đốc công ty X phải huỷ quyết định chấm dứt hợp đồng với chị. Trong trường hợp này, pháp luật giữ vai trò nào?

a)

Nhà nước quản lý tổ chức.

b)

Bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của công dân.

c)

Thực hiện nghĩa vụ hợp pháp của công dân.

d)

Nhà nước quản lý công dân.

40.

Người tham gia giao thông đã bị xử phạt hành chính do không chấp hành hiệu lệnh của người điều khiển giao thông là biểu hiện đặc điểm nào của pháp luật?

a)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

b)

Tính quy phạm phổ biến.

c)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

d)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

41.

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò quản lí xã hội bằng pháp luật của nhà nước?

a)

Đăng nhập cổng thông tin quốc gia.

b)

Tự do đăng ký kết hôn theo quy định.

c)

Chấn chỉnh việc kinh doanh trái phép.

d)

Ca ngợi phong trào phòng chống dịch.

42.

"Nhờ có pháp luật, nhà nước mới kiểm tra, kiểm soát được các hoạt động của mọi cá nhân, tổ chức, cơ quan trong phạm vi lãnh thổ của mình". Nhận định này muốn đề cập đến

a)

Đặc trưng của pháp luật.

b)

Chức năng của pháp luật.

c)

Vai trò của pháp luật.

d)

Nhiệm vụ của pháp luật.

43.

Nội dung của văn bản luật cấp dưới không được trái với nội dung của văn bản luật cấp trên là thể hiện

a)

Tính bắt buộc chung.

b)

Tính quy phạm phổ biến.

c)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

d)

Tính cưỡng chế.

44.

Pháp luật được đảm bảo thực hiện bằng

a)

Quyền lực nhà nước.

b)

Quyền lực nhân dân.

c)

Quyền lực xã hội.

d)

Quyền lực chính trị.

45.

Nhà nước Việt Nam quản lí xã hội bằng phương tiện nào sau đây?

a)

Pháp luật.

b)

Kinh tế.

c)

Chính trị.

d)

Đạo đức.

46.

Cảnh sát giao thông phạt hành chính người ngồi trên xe mô tô, xe gắn máy không đội mũ bảo hiểm. Quy định này thể hiện đặc điểm nào của pháp luật?

a)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

b)

Tính quy phạm phổ biến.

c)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

d)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

47.

Xét về mặt chủ thể thì pháp luật do

a)

Cơ quan, tổ chức ban hành.

b)

Địa phương ban hành.

c)

Nhà nước ban hành.

d)

Cá nhân ban hành.

48.

Tính quy phạm phổ biến của pháp luật là quy tắc xử sự chung, là khuôn mẫu chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người trong đời sống

a)

Cơ quan.

b)

Trường học.

c)

Gia đình.

d)

Xã hội.

49.

Một trong những đặc điểm cơ bản của pháp luật là

a)

Bảo mật nội bộ.

b)

Bao quát, định hướng tổng thể.

c)

Xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

d)

Chuyển chế độc quyền.

50.

Phát biểu nào sai về đặc điểm của pháp luật?

a)

Pháp luật không phù hợp với quyền lợi chung.

b)

Pháp luật có tính quy phạm phổ biến trong xã hội.

c)

Pháp luật bảo đảm tính công bằng, dân chủ.

d)

Pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội thống nhất.

51.

Phát biểu nào sau đây sai về vai trò quản lý xã hội của pháp luật?

a)

Để đảm bảo quyền tự do cơ bản của công dân.

b)

Đây là phương pháp quản lí cố định và bất biến.

c)

Là phương pháp quản lí dân chủ và hiệu quả nhất.

d)

Quản lí xã hội bằng pháp luật đảm bảo tính công bằng, dân chủ.

52.

Văn bản áp dụng pháp luật là văn bản có chứa đựng các quy tắc xử sự mang tính

a)

Cá biệt.

b)

Trừu tượng.

c)

Bất biến.

d)

Chung chung.

53.

Về hình thức, hệ thống pháp luật được thể hiện qua các văn bản

a)

Ngành luật.

b)

Chế định pháp luật.

c)

Quy phạm pháp luật.

d)

Hệ thống pháp luật.

54.

Yếu tố nào thuộc cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Hiến pháp.

b)

Luật.

c)

Bộ luật.

d)

Ngành luật.

55.

Một trong những đặc điểm của văn bản quy phạm pháp luật đó là việc ban hành phải được tiến hành theo hình thức, thủ tục do

a)

Quốc hội ủy quyền.

b)

Người dân thống nhất.

c)

Đại hội thông qua.

d)

Pháp luật quy định.

56.

Văn bản nào sau đây là văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Tỉnh.

b)

Quyết định xử phạt hành chính.

c)

Quyết định khen thưởng của trường THPT.

d)

Quyết định thi hành án của Tòa án nhân dân Huyện.

57.

Văn bản nào dưới đây do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành

a)

Lệnh.

b)

Nghị định.

c)

Pháp lệnh.

d)

Quyết định.

58.

Văn bản áp dụng pháp luật nhằm giúp các cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào pháp luật để đưa ra các quyết định phù hợp đối với

a)

Các tình huống phát sinh.

b)

Các quy định cụ thể của công dân.

c)

Những quan điểm trái chiều.

d)

Mọi giao dịch dân sự.

59.

Đâu là văn bản dưới luật?

a)

Luật.

b)

Hiến pháp.

c)

Lệnh.

d)

Bộ luật.

60.

Một trong những đặc điểm của văn bản áp dụng pháp luật là có chứa

a)

Quy phạm pháp luật.

b)

Nội dung trái chiều.

c)

Tính tự nguyện.

d)

Chế định pháp luật.

61.

Văn bản luật không bao gồm văn bản nào dưới đây?

a)

Hiến pháp.

b)

Luật hành chính.

c)

Luật tố tụng dân sự.

d)

Biên bản xử phạt hành chính.

62.

Văn bản áp dụng pháp luật là văn bản có nội dung cụ thể đối với cá nhân, tổ chức xác định, được thực hiện trong phạm vi nào?

a)

một lần trong thực tiễn

b)

lặp đi lặp lại trong thực tế

c)

có định trong một năm

d)

linh động tùy trường hợp

63.

Văn bản nào dưới đây là văn bản dưới luật?

a)

Bộ luật Hình sự

b)

Bộ luật Lao động

c)

Luật hành chính

d)

Nghị định của Chính phủ

64.

Quy phạm pháp luật được thể hiện bằng hình thức nào?

a)

Lời nói

b)

Văn bản

c)

Hành vi cụ thể

d)

Hành động

65.

Văn bản dưới luật nào thấp nhất trong hệ thống văn bản pháp luật Việt Nam?

a)

Nghị quyết của HĐND cấp tỉnh

b)

Quyết định của UBND cấp xã

c)

Quyết định của Chủ tịch UBND cấp huyện

d)

Nghị quyết của HĐND cấp huyện

66.

Tập hợp các quy phạm pháp luật có đặc tính chung để điều chỉnh các quan hệ xã hội trong một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội được gọi là gì?

a)

Ngành luật

b)

Chế định pháp luật

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Cấu trúc pháp luật

67.

Các văn bản chứa đựng các quy phạm pháp luật, được ban hành theo đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục pháp luật quy định được gọi là gì?

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Văn bản chế định pháp luật

c)

Văn bản hướng dẫn thi hành

d)

Văn bản thực hiện pháp luật

68.

Việc ban hành các văn bản quy phạm pháp luật phải thực hiện theo đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục pháp luật được quy định tại văn bản nào?

a)

Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật

b)

Luật hành chính

c)

Luật tố tụng hành chính

d)

Hiến pháp

69.

Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Nghị quyết

b)

Chế định luật

c)

Thông tư

d)

Hướng dẫn

70.

Văn bản pháp luật nào có giá trị hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống văn bản pháp luật nước ta?

a)

Pháp lệnh

b)

Nghị quyết của Quốc hội

c)

Lệnh của Chủ tịch nước

d)

Hiến pháp

71.

Tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ mật thiết và thống nhất với nhau, được sắp xếp thành các ngành luật và chế định pháp luật, được gọi là gì?

a)

Hệ thống tư pháp

b)

Hệ thống pháp luật

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Văn bản dưới luật

72.

Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Nghị định

b)

Pháp lệnh

c)

Ngành luật

d)

Quyết định

73.

Cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam không gồm nội dung nào sau đây?

a)

Nghị định

b)

Ngành luật

c)

Chế định luật

d)

Quy phạm pháp luật

74.

Những quy tắc xử sự chung do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện để điều chỉnh các quan hệ xã hội theo định hướng nhằm đạt được mục đích nhất định được gọi là gì?

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Chế định pháp luật

c)

Ngành luật

d)

Nghị định

75.

Tập hợp các quy phạm pháp luật có cùng tính chất điều chỉnh nhóm quan hệ xã hội có đối tượng trong một hoặc nhiều ngành luật được gọi là gì?

a)

Chế định pháp luật

b)

Thông tư liên tịch

c)

Nghị quyết liên tịch

d)

Quy phạm pháp luật

76.

Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?

a)

Bộ luật

b)

Hiến chương của nhà giáo

c)

Lời kêu gọi ủng hộ

d)

Lời hiệu triệu

77.

Trong hệ thống pháp luật Việt Nam, đơn vị nhỏ nhất, là cơ sở, nền tảng để cấu thành nên hệ thống pháp luật chung là gì?

a)

Ngành luật

b)

Chế định pháp luật

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Hiến pháp

78.

Luật Giáo dục 2019 là văn bản thuộc nhóm nào?

a)

Hệ thống pháp luật Việt Nam

b)

Quy định riêng của một hoạt động

c)

Định hướng phát triển nhân lực

d)

Kế hoạch phát triển giáo dục

79.

Người khiếu nại chọn thực hiện nghĩa vụ nộp thuế là hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Áp dụng pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Thi hành pháp luật

80.

Khi tham gia vào các quan hệ xã hội, công dân đều xử sự phù hợp với quy định của pháp luật là nội dung của khái niệm nào?

a)

Ban hành pháp luật

b)

Giáo dục pháp luật

c)

Phổ biến pháp luật

d)

Thực hiện pháp luật

81.

Công dân tuân thủ pháp luật khi từ chối điều gì?

a)

Nhận tiền cứu viện

b)

Sử dụng giấy tờ giả

c)

Trợ cấp đối cân cước

d)

Cung cấp thông tin cá nhân

82.

Hình thức thực hiện pháp luật nào quy định cá nhân, tổ chức sử dụng các quyền của mình, làm những gì pháp luật cho phép?

a)

Sử dụng pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

83.

Cá nhân, tổ chức áp dụng pháp luật là các cán bộ, công chức nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào quy định của pháp luật để đưa ra quyết định bắt buộc đối với các chủ thể khác, đó là hình thức nào?

a)

Áp dụng pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Tuyên truyền pháp luật

d)

Nghĩa vụ công dân

84.

Cá nhân, tổ chức sử dụng pháp luật tức là làm những gì mà pháp luật cho phép là hình thức nào?

a)

Cho phép làm

b)

Quy định phải làm

c)

Cấm đoán làm

d)

Không cho phép làm

85.

Mọi công dân đều có quyền tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh phù hợp khả năng và sở thích của mình là thực hiện pháp luật theo hình thức nào?

a)

Áp dụng pháp luật

b)

Sử dụng pháp luật

c)

Phổ biến pháp luật

d)

Tuân thủ pháp luật

86.

Hình thức thực hiện pháp luật nào quy định cá nhân, tổ chức chủ động thực hiện nghĩa vụ; không chủ động thực hiện cũng bị bắt buộc phải thực hiện?

a)

Hiến pháp

b)

Sử dụng pháp luật

c)

Phổ biến pháp luật

d)

Tuân thủ pháp luật

87.

Các cá nhân, tổ chức thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, đúng đắn những yêu cầu mà pháp luật quy định phải làm là hình thức nào?

a)

Áp dụng pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Thi hành pháp luật

88.

Cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền căn cứ quy định của pháp luật để làm gì?

a)

Thi hành pháp luật

b)

Áp dụng pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

89.

Cá nhân, tổ chức không làm những gì mà pháp luật cấm là hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

Áp dụng pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Thi hành pháp luật

90.

Thi hành pháp luật là các cá nhân, tổ chức chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm, gọi là gì?

a)

Khuyến khích

b)

Cho phép làm

c)

Quy định phải làm

d)

Ép buộc tuân thủ

91.

Quá trình hoạt động có mục đích nhằm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi hợp pháp của cá nhân, tổ chức là gì?

a)

Giáo dục pháp luật

b)

Thực hiện pháp luật

c)

Phổ biến pháp luật

d)

Tư vấn pháp luật

92.

Thực hiện pháp luật là hành vi A không hợp pháp của cá nhân, tổ chức hay B hợp pháp của cá nhân trong xã hội? Chọn đáp án đúng.

a)

Trái pháp luật của cá nhân, tổ chức

b)

Hợp pháp của cá nhân, tổ chức

c)

Hợp pháp của cá nhân

d)

Hợp pháp của tổ chức

93.

Phạt hiện một cơ sở kinh doanh cung cấp thực phẩm không đảm bảo an toàn vệ sinh, T đã báo với cơ quan chức năng để kiểm tra và kịp thời ngăn chặn. T đã thực hiện hình thức nào?

a)

Thi hành pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Áp dụng pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

94.

Theo quy định của pháp luật, công dân không tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Từ chối kê khai thông tin dịch tễ

b)

Ủy quyền nghỉ hưu và bầu cử

c)

Hỗ trợ việc cấp đổi căn cước

d)

Tố giác người nhà phạm tội

95.

Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có sự tham gia của cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền?

a)

Sử dụng pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Áp dụng pháp luật

d)

Thi hành pháp luật

96.

Công dân tuân thủ pháp luật khi từ chối thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Bồi viện quốc gia

b)

Sử dụng vũ khí trái phép

c)

Nộp thuế đầy đủ theo quy định

d)

Thực hiện nghĩa vụ bầu cử

97.

Cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền ra quyết định xử lí người vi phạm pháp luật là hình thức nào?

a)

Áp dụng pháp luật

b)

Sử dụng pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật

d)

Thi hành pháp luật

98.

Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có chủ thể thực hiện khác với các hình thức còn lại?

a)

Áp dụng pháp luật

b)

Sử dụng pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Tuân thủ pháp luật

99.

Người có thẩm quyền áp dụng pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Thay đổi nội dung di chúc

b)

Ủy quyền giao nhận hàng hóa

c)

Xóa bỏ các loại danh trại

d)

Thu hồi giấy phép kinh doanh

100.

Bạn L viết bài chia sẻ về lối sống của thanh niên hiện nay dễ dàng lên trang web của nhà trường. Bạn L đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Áp dụng pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

101.

Theo quy định của pháp luật, công dân không thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Giao nộp người nhập cảnh trái phép

b)

Công khai danh tính người mắc bệnh

c)

Xả thải trực tiếp ra môi trường

d)

Gửi đơn tố cáo hành vi vi phạm pháp luật

102.

Anh X cùng người dân xã T không trồng cây thuốc phiện. Anh X đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Sử dụng pháp luật

b)

Áp dụng pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật

d)

Phổ biến pháp luật

103.

Theo quy định của pháp luật, công dân sử dụng pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Đăng ký nghĩa vụ quân sự

b)

Tiến hành cấp đổi căn cước

c)

Tham gia giải cứu nông sản

d)

Khai báo điều tra nhân khẩu

104.

Công dân chỉ được cơ quan có thẩm quyền thực hiện hành vi nào sau đây là áp dụng pháp luật?

a)

Tổ chức hội nghị hiệp thương

b)

Công khai hồ sơ ứng cử viên

c)

Thông báo về danh sách đại sứ

d)

Ban quyết định cưỡng chế cộng trình sai phạm

105.

Công dân thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Ủy quyền bầu cử

b)

Đăng ký kinh doanh

c)

Giải cứu động phẩm

d)

Tiêu hủy hàng giả

106.

Nam thanh niên đủ điều kiện theo quy định của pháp luật mà trốn nghĩa vụ quân sự là không thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Sử dụng pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Thực hiện quy chế

107.

Hệ thống các quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lí cao nhất quy định những vấn đề cơ bản nhất về chế độ chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội, tổ chức quyền lực nhà nước, địa vị pháp lí của công dân và cơ cấu, nguyên tắc tổ chức của các cơ quan nhà nước gọi là gì?

a)

Hiến pháp

b)

Luật hành chính

c)

Luật lao động

d)

Luật hình sự

108.

Văn bản pháp luật nào dưới đây được coi là Luật cơ bản của nhà nước?

a)

Hiến pháp

b)

Luật nhà nước

c)

Luật tổ chức Quốc hội

d)

Luật tổ chức Hội đồng nhân dân

109.

Trong hệ thống pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, văn bản pháp luật nào có giá trị pháp lý cao nhất?

a)

Hiến pháp

b)

Luật nhà nước

c)

Luật tổ chức Quốc hội

d)

Luật tổ chức Hội đồng nhân dân

110.

Hiến pháp đầu tiên của nước ta được ban hành vào năm nào?

a)

1946

b)

1945

c)

1947

d)

1950

111.

Bản Hiến pháp hiện hành của nước ta là năm nào sau đây?

a)

2013

b)

1980

c)

1992

d)

2001

112.

Soạn thảo dự thảo Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp?

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

113.

Việc Quốc hội ban hành Luật Giáo dục năm 2019 để cụ thể hoá một số nội dung cơ bản của Hiến pháp năm 2013 là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của Hiến pháp?

a)

Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước

b)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lý lâu dài

c)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lý tối thượng

d)

Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt

114.

Hiến pháp quy định về những nội dung cơ bản, quan trọng của đất nước vì vậy nội dung của Hiến pháp mang tính

a)

cụ thể

b)

bảo đảm

c)

vĩnh viễn

d)

định hướng

115.

Trong lịch sử lập hiến, nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ban hành các bản Hiến pháp nào dưới đây?

a)

Hiến pháp 1946, 1959, 1980, 1993, 2013

b)

Hiến pháp 1946, 1960, 1980, 1992, 2013

c)

Hiến pháp 1946, 1959, 1981, 1992, 2013

d)

Hiến pháp 1946, 1959, 1980, 1992, 2012

116.

Quy trình làm, sửa đổi Hiến pháp Việt Nam bao gồm mấy bước được quy định trong Hiến pháp?

a)

5 bước

b)

6 bước

c)

7 bước

d)

8 bước

117.

Yêu cầu làm, sửa đổi Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp?

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

118.

Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 có bao nhiêu chương và bao nhiêu điều?

a)

11 chương, 120 điều

b)

12 chương, 121 điều

c)

13 chương, 122 điều

d)

14 chương, 123 điều

119.

Hiến pháp được thông qua khi có bao nhiêu tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành?

a)

Ít nhất một phần ba

b)

Một phần ba

c)

Ít nhất hai phần ba

d)

Hai phần ba

120.

Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan nào ban hành?

a)

Chủ tịch nước ban hành

b)

Quốc hội ban hành

c)

Thủ tướng Chính phủ ban hành

d)

Uỷ ban thường vụ Quốc hội ban hành

121.

Quốc hội thành lập Ban dự thảo Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp?

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

122.

Lấy ý kiến nhân dân về dự thảo Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp?

a)

Bước 4

b)

Bước 5

c)

Bước 6

d)

Bước 7

123.

Triển Quốc hội thảo luận Dự thảo Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp?

a)

Bước 6

b)

Bước 5

c)

Bước 4

d)

Bước 3

124.

Chỉ nhà nước đương đại có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp?

a)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

b)

Uỷ ban thường vụ Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Tổng bí thư

125.

Chỉ tổ chức nước công bố Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp?

a)

Bước 5

b)

Bước 6

c)

Bước 7

d)

Bước 8

126.

Chủ thể nào được đề nghị có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp?

a)

Chủ tịch nước

b)

Uỷ ban thường vụ Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Toà án nhân dân tối cao

127.

Chủ thể nào có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp?

a)

Chủ tịch Quốc hội

b)

Uỷ ban thường vụ Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Một phần ba tổng số đại biểu Quốc hội

128.

Quốc hội quyết định làm, sửa đổi Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp?

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

129.

Quốc hội thông qua Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp?

a)

Bước 5

b)

Bước 6

c)

Bước 7

d)

Bước 8

130.

Quốc hội quyết định việc làm Hiến pháp, sửa đổi Hiến pháp khi có bao nhiêu tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành?

a)

Ít nhất hai phần ba

b)

Một phần ba

c)

Hai phần ba

d)

Ít nhất một phần ba

131.

Cơ quan nào có thẩm quyền thành lập Uỷ ban dự thảo Hiến pháp?

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Toà án

d)

Viện kiểm sát

132.

Hiến pháp được thông qua khi có bao nhiêu tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành?

a)

Ít nhất một phần ba

b)

Một phần ba

c)

Hai phần ba

d)

Ít nhất hai phần ba

133.

Việc trưng cầu ý dân về Hiến pháp do cơ quan nào quyết định?

a)

Chính phủ

b)

Chủ tịch nước

c)

Quốc hội

d)

Uỷ ban thường vụ Quốc hội

134.

Thời hạn công bố, thời điểm có hiệu lực của Hiến pháp do cơ quan nào quyết định?

a)

Quốc hội

b)

Chủ tịch nước

c)

Tổng Bí thư

d)

Thủ tướng Chính phủ

135.

Mọi văn bản quy phạm pháp luật khi ban hành không phù hợp với Hiến pháp sẽ bị

a)

huỷ bỏ

b)

tiếp tục thi hành

c)

ghi nhận

d)

thực hiện

136.

Khoản 1 Điều 20 Hiến pháp năm 2013 quy định: “Mọi người có quyền bất khả xâm phạm về thân thể, được pháp luật bảo hộ về sức khoẻ, danh dự và nhân phẩm, không bị tra tấn, bạo lực, truy bức, nhục hình hay bất kì hình thức đối xử nào khác xâm phạm thân thể, sức khoẻ, xúc phạm danh dự, nhân phẩm”. Nội dung trên thể hiện đặc điểm nào của Hiến pháp Việt Nam năm 2013?

a)

Hiến pháp có tính ổn định lâu dài

b)

Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước

c)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lý lâu dài

d)

Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt

137.

Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013, Quốc hội ban hành Bộ luật Lao động năm 2019. Nội dung trên thể hiện Hiến pháp là cơ sở để

a)

ban hành các văn bản pháp luật khác

b)

cụ thể hoá các nội dung của luật khác

c)

dùng làm các mối quan hệ trong xã hội

d)

dùng làm các mối quan hệ kinh tế

138.

Theo quy định của pháp luật, hành vi nào dưới đây không tuân theo Hiến pháp?

a)

Bị nghĩa vụ quân sự khi đủ tuổi

b)

Đóng thuế đầy đủ

c)

Tham gia bầu cử tại địa phương sinh sống

d)

Tham gia vào các tệ nạn

139.

Nội dung nào dưới đây nói về vai trò và vị trí của Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Là đạo luật cơ bản của Nhà nước

b)

Là văn bản pháp luật mang tính biểu tượng

c)

Là công cụ cơ bản để thực hiện hành pháp

d)

Là công cụ cơ bản để thực hiện quyền tư pháp

140.

Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây có trách nhiệm chấp hành và bảo vệ Hiến pháp?

a)

Cán bộ - công chức

b)

Người từ đủ 18 tuổi trở lên

c)

Mọi công dân

d)

Người từ đủ 15 tuổi trở lên

141.

Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Là luật cơ bản của nước

b)

Có hiệu lực pháp lý cao nhất

c)

Quy định những vấn đề cơ bản và quan trọng

d)

Quy định chi tiết đối với từng nội dung của hợp đồng lao động

142.

Theo quy định của pháp luật, nội dung của các văn bản pháp luật khác cần được ban hành như thế nào trong quan hệ với Hiến pháp?

a)

Chỉ cần phù hợp với tình hình địa phương

b)

Không được trái với quy định của Hiến pháp

c)

Có mối quan hệ độc lập với Hiến pháp

d)

Có thể dự báo cho sự thay đổi của Hiến pháp

Similar Resources on Wayground