wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Triết học xuất hiện như thế nào?

a)

Do nhu cầu của đời sống xã hội

b)

Khi con người có khả năng khái quát

c)

Khi xã hội có sự phân chia lao động trí óc và lao động chân tay và có sự phân chia thành giai cấp

d)

Các phương án trên đều đúng

2.

Quan điểm “Duy vật” cho rằng:

a)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

b)

Vật chất có trước và quyết định ý thức

c)

Con người có khả năng nhận thức thế giới

d)

Con người không có khả năng nhận thức thế giới

3.

Phát minh khoa học nào sau đây là căn cứ chứng minh cho sự chuyển hóa các hình thức vận động, tính vô cùng, vô tận của thế giới?

a)

Thuyết tế bào

b)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

c)

Thuyết Tiến hóa của Darwin

d)

Thuyết nguyên tử của Democrit

4.

Quá trình Mác Ăng-ghen hình thành và phát triển học thuyết Mác Lênin gồm mấy giai đoạn?

a)

Năm

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Hai

5.

Chủ nghĩa Mác ra đời là tất yếu hợp quy luật vì:

a)

Đòi hỏi của thực tiễn xã hội và của phong trào công nhân là phải có lí luận soi đường

b)

Dựa trên những thành tựu của khoa học tự nhiên thế kỉ 19

c)

Dựa trên những giá trị của triết học cổ điển Đức, KTCT học cổ điển Anh

d)

CNXH không tưởng phê phán Pháp

6.

Thực tiễn xã hội châu Âu thế kỉ 19 là tiền đề kinh tế - xã hội cho học thuyết Mác ra đời có những đặc điểm nào?

a)

Phương thức sản xuất TBCN đã hình thành đầy đủ

b)

Quan hệ sản xuất TBCN bộc lộ rõ bản chất là quan hệ bóc lột lao động làm thuê

c)

Phong trào công nhân phát triển mạnh mẽ ở châu Âu

d)

Tất cả các phương án trên

7.

Chọn câu trả lời đúng nhất về "Thế giới quan"?

a)

Là quan niệm của con người về thế giới

b)

Có hạt nhân là triết học

c)

Là sự hoà nhập giữa tri thức và niềm tin

d)

Các phương án trên đều đúng

8.

Trước năm 1844 là thời kì Mác và Ăng-ghen:

a)

Đề xuất những nguyên lí cơ bản của Học thuyết Mác

b)

Chuyển biến lập trường tư duy từ duy tâm sang duy vật, từ dân chủ tư sản sang lập trường CSCN

c)

Bổ sung và phát triển Lí luận

d)

Các phương án trên đều đúng

9.

Các nhà "Khả tri" cho rằng:

a)

Vật chất có trước và quyết định ý thức

b)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

c)

Con người không có khả năng nhận thức thế giới

d)

Con người có khả năng nhận thức thế giới

10.

Triết học là gì?

a)

Khoa học của các khoa học

b)

Quan điểm chung về thế giới

c)

Là thế giới quan

d)

Hệ thống quan điểm chung nhất về thế giới; về vị trí, vai trò của con người

11.

Lãnh đạo cuộc cách mạng tháng 10 Nga năm 1917 là ai?

a)

Karl Marx

b)

Hồ Chí Minh

c)

Engels

d)

V. I. Lenin

12.

Vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Câu hỏi con người có khả năng nhận thức thế giới hay không

b)

Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

c)

Câu hỏi giữa vật chất và ý thức cái nào có trước, cái nào quyết định cái nào

d)

Sự khẳng định vật chất có trước và quyết định ý thức

13.

Đối tượng của triết học Mác Lênin là gì?

a)

Tất cả các lĩnh vực

b)

Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

c)

Không có đối tượng riêng

d)

Là khoa học của mọi khoa học

14.

Các nhà “Bất Khả tri” cho rằng:

a)

Vật chất có trước và quyết định ý thức

b)

Con người không có khả năng nhận thức thế giới

c)

Con người có khả năng nhận thức thế giới

d)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

15.

Phát minh khoa học nào sau đây chứng minh cho quan điểm DVBC về nguồn gốc tự nhiên của loài người?

a)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

b)

Thuyết tế bào và Thuyết Tiến hóa của Darwin

c)

Thuyết Tiến hóa của Darwin

d)

Thuyết nguyên tử của Democrit

16.

Thế kỉ 19 ở châu Âu, phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa:

a)

Là PTSX lạc hậu

b)

Là PTSX mới ra đời

c)

Là PTSX tiên tiến của thời đại đó

d)

Là PTSX của xã hội tương lai

17.

Triết học Marx trực tiếp kế thừa:

a)

CNXH không tưởng phê phán Pháp thế kỉ 19

b)

Triết học thời cổ đại

c)

Triết học cổ điển Đức

d)

Kinh tế chính trị học cổ điển Anh

18.

Quan điểm “Duy tâm” cho rằng:

a)

Con người không có khả năng nhận thức thế giới

b)

Con người có khả năng nhận thức thế giới

c)

Vật chất có trước và quyết định ý thức

d)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

19.

Triết học là gì?

a)

Một hình thái ý thức xã hội, phản ánh tồn tại xã hội

b)

Là hạt nhân của thế giới quan

20.

Chủ nghĩa Mác – Lê nin là hệ thống quan điểm và học thuyết khoa học gồm:

a)

Ba bộ phận hợp thành là triết học cổ điển Đức, KTCT cổ điển Anh và CNXH không tưởng phê phán

b)

Ba bộ phận hợp thành là triết học, KTCT và CNXH không tưởng

c)

Ba bộ phận hợp thành là triết học Heghen, Triết học của Phoi-ơ-Bắc và KTCT của Adam Smith

d)

Ba bộ phận hợp thành là Triết học, KTCT và CNXHKH

21.

Phương pháp siêu hình là gì?

a)

Cách thức người ta sử dụng để đạt mục đích

b)

Cách nghiên cứu thế giới trong liên hệ vận động phát triển

c)

Cách nghiên cứu thế giới trong sự cô lập tĩnh tại

d)

Các phương án trên đều đúng

22.

Chủ nghĩa Mác – Lênin là gì?

a)

Là hệ thống quan điểm và học thuyết khoa học do C.Mác, Ph.Ăng-ghen sáng lập và V.I.Lênin phát triển; Là sự kế thừa phát triển những giá trị của lịch sử tư tưởng nhân loại, trên cơ sở thực tiễn của thời đại

b)

Khoa học về sự nghiệp giải phóng giai cấp vô sản, giải phóng nhân dân lao động và giải phóng con người

c)

Là thế giới quan và phương pháp luận phổ biến của nhận thức khoa học

d)

Các phương án trên đều đúng

23.

Chủ nghĩa Marx - Lenin trực tiếp kế thừa:

a)

Triết học cổ điển Đức

b)

CNXH không tưởng phê phán Pháp thế kỉ 19

c)

Kinh tế chính trị học cổ điển Anh

d)

Các phương án trên đều đúng

24.

Tác phẩm Tuyên ngôn của Đảng cộng sản ra đời năm nào?

a)

1842

b)

1844

c)

1847

d)

1848

25.

Tác phẩm Nhà nước và Cách mạng là của tác giả nào?

a)

C. Mác

b)

V. I. Lênin

c)

Ph. Ăng-ghen

d)

Hồ Chí Minh

26.

Chủ nghĩa Mác – Lênin ra đời khi nào, ở đâu?

a)

Châu Á, thế kỉ 19

b)

Châu Âu, thế kỉ 19

c)

Nước Đức, thế kỉ 19

d)

Châu Âu, thế kỉ 18

27.

Phong trào công nhân ở châu Âu thế kỉ 19 phản ánh mâu thuẫn nào sau đây?

a)

Mâu thuẫn giữa Tư sản và Vô sản

b)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, mâu thuẫn giữa Tư sản và Vô sản

d)

Mâu thuẫn giữa Kiến trúc thượng tầng và Cơ sở hạ tầng

28.

Phương pháp biện chứng là gì?

a)

Cách thức người ta sử dụng để đạt mục đích

b)

Cách nghiên cứu thế giới trong liên hệ và vận động phát triển

c)

Cách nghiên cứu thế giới trong sự cô lập tĩnh tại

d)

Các phương án trên đều đúng

29.

Chủ nghĩa Mác – Lê nin là hệ thống quan điểm và học thuyết khoa học do:

a)

C. Mác sáng lập, Ăng-ghen và Lênin bổ sung phát triển

b)

C. Mác, Ph. Ăng-ghen sáng lập và V. I. Lê nin phát triển

c)

Lê nin sáng lập

d)

Mác và Lênin sáng lập, Ăng-ghen bổ sung phát triển

30.

Chủ nghĩa xã hội khoa học khác CNXH không tưởng ở chỗ:

a)

Chỉ ra được con đường giải phóng xã hội là đi lên chủ nghĩa cộng sản

b)

Mô tả một xã hội tốt đẹp

c)

Phản ánh ước mơ được giải phóng của con người

d)

Không chỉ ra được con đường và lực lượng xã hội có thể giải phóng loài người khỏi áp bức bóc lột

31.

Triết học là gì?

a)

Một hình thái ý thức xã hội, phản ánh tồn tại xã hội

b)

Một hệ thống quy tắc đạo đức điều chỉnh hành vi hằng ngày

c)

Tổng hợp các tri thức thực nghiệm của các khoa học tự nhiên

d)

Một niềm tin tôn giáo giải thích mọi hiện tượng siêu nhiên

32.

“Ý thức” được sinh ra và tồn tại ở:

a)

Bộ não người

b)

Bên ngoài con người

c)

Tách rời não người

d)

Các phương án trên đều đúng

33.

Theo quan điểm duy tâm, Ý thức của con người là:

a)

Sản phẩm của vật chất

b)

Có tính xã hội và tính sáng tạo

c)

Là sản phẩm của ý niệm tuyệt đối

d)

Sự phản ánh của thế giới khách quan vào não người

34.

Chọn đáp án đúng cho sự sắp xếp của các hình thức vận động theo thứ tự từ thấp đến cao?

a)

1. Vận động cơ học/ 2. Vận động vật lí/ 3. Vận động sinh học/ 4. Vận động xã hội/ 5. Vận động hóa học

b)

1. Vận động vật lí/ 2. Vận động cơ học/ 3. Vận động sinh học/ 4. Vận động xã hội/ 5. Vận động hóa học

c)

1. Vận động cơ học/ 2. Vận động vật lí/ 3. Vận động hóa học/ 4. Vận động sinh học/ 5. Vận động xã hội

d)

1. Vận động vật lí/ 2. Vận động cơ học/ 3. Vận động sinh học/ 4. Vận động xã hội/ 5. Vận động hóa học

35.

“Vật chất là lửa” là quan điểm của ai?

a)

Heraclit

b)

Aristot

c)

Platon

d)

Democrit

36.

Hạn chế chung của các quan niệm trước Mác về vật chất là gì?

a)

Coi vật chất là vật cụ thể, hữu hình, cảm tính

b)

Coi vật chất là nguyên tử

c)

Coi vật chất là cái vô hạn

d)

Các phương án trên đều đúng

37.

Nguyên nhân của cuộc khủng hoảng trong triết học duy vật đầu thế kỉ 20 là gì?

a)

Coi vật chất là vật cụ thể

b)

Tôm-xơn phát hiện ra điện tử

c)

Thuyết tương đối của Einstein (1905)

d)

Quan niệm vật chất, vận động, không gian và thời gian là tách rời nhau

38.

Quan điểm “Duy tâm” cho rằng điều nào sau đây là đúng?

a)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

b)

Ý thức là sản phẩm của vật chất có tổ chức cao là bộ não người

c)

Ý thức là sự phản ánh của thế giới khách quan vào óc người trên cơ sở của lao động và ngôn ngữ

d)

Ý thức là cái có trước và quyết định vật chất

39.

Theo quan điểm “Duy vật biện chứng”, vận động có mấy hình thức?

a)

4 hình thức

b)

3 hình thức

c)

5 hình thức

d)

2 hình thức

40.

“Vận động là phương thức tồn tại của vật chất”, điều này có nghĩa là gì?

a)

Vận động là tương đối

b)

Vận động không có quan hệ với vật chất

c)

Vận động là hình thức của sự vật

d)

Thông qua vận động mà vật chất biểu hiện sự tồn tại của mình

41.

Chọn phương án đúng khi nói về quan điểm “Duy vật biện chứng”.

a)

Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người

b)

Ý thức quyết định sự tồn tại của vật chất độc lập với thực tiễn

c)

Vật chất chỉ là sản phẩm của ý thức cá nhân

d)

Vận động của vật chất phụ thuộc vào niềm tin tôn giáo của con người

42.

Chọn phương án đúng khi nói về quan điểm “Duy vật siêu hình”?

a)

Không gian, thời gian, vận động và vật chất tách rời nhau

b)

Nguyên nhân vận động là do thượng đế

c)

Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người

d)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

43.

Chọn đáp án đúng khi nói về “Sự tác động trở lại của ý thức đối với vật chất”?

a)

Phải thông qua hoạt động của con người

b)

Có thể thúc đẩy điều kiện vật chất phát triển

c)

Có thể kìm hãm sự phát triển của điều kiện vật chất

d)

Các phương án trên đều đúng

44.

Ý thức là gì?

a)

Sản phẩm của vật chất có tổ chức cao là bộ não người

b)

Hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

c)

Sự phản ánh của thế giới khách quan vào óc người trên cơ sở của lao động và ngôn ngữ

d)

Các phương án trên đều đúng

45.

Ý thức của con người có chức năng:

a)

Ghi nhớ

b)

Tư duy/ Suy nghĩ

c)

Điều khiển

d)

Các phương án trên đều đúng

46.

Nội dung nào không có trong định nghĩa Vật chất của Lênin?

a)

Tồn tại phụ thuộc vào cảm giác

b)

Đem lại cho con người cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh

c)

Tồn tại không phụ thuộc vào cảm giác

d)

Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan

47.

Nguồn gốc “vật chất của ý thức” là gì?

a)

Não người – nơi sinh ra ý thức

b)

Thế giới khách quan – nội dung của ý thức

c)

Lao động và ngôn ngữ – hai sức kích thích làm cho ý thức ra đời và phát triển

d)

Các phương án trên đều đúng

48.

Vật chất có những phương thức và hình thức tồn tại nào?

a)

Vận động, không gian và thời gian

b)

Không gian, thời gian

c)

Vận động

d)

Thời gian

49.

“Vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất”, điều này có nghĩa là gì?

a)

Vận động của vật chất là tự thân vận động

b)

Nguyên nhân vận động nằm bên trong sự vật

c)

Vận động là do sự tác động lẫn nhau giữa các yếu tố trong lòng sự vật gây nên

d)

Các phương án trên đều đúng

50.

Quan niệm cho rằng “Vật chất - vận động - không gian và thời gian tách rời nhau” là lập trường nào?

a)

Duy vật

b)

Duy vật biện chứng

c)

Duy tâm

d)

Duy vật siêu hình

51.

Sự vật có những đặc tính nào sau đây?

a)

Tồn tại khách quan không phụ thuộc vào cảm giác

b)

Có lúc sinh ra, tồn tại rồi mất đi

c)

Có nhiều thuộc tính, trong đó có thuộc tính tồn tại khách quan

d)

Các phương án trên đều đúng

52.

Chọn đáp án đúng nhất để hoàn chỉnh định nghĩa “Vật chất” “Vật chất là …… triết học dùng để chỉ thực tại khách quan……cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta ……, tồn tại …… vào cảm giác”

a)

Được đem lại/ chép lại, chụp lại, phản ảnh/ không phụ thuộc

b)

Một phạm trù triết học/ được đem lại/ chép lại, chụp lại, phản ảnh / phụ thuộc

c)

Một phạm trù/ được đem lại/ chép lại, chụp lại, phản ảnh/ không phụ thuộc

d)

Một phạm trù triết học/ chép lại, chụp lại/ không phụ thuộc

53.

Đứng im là gì?

a)

Là sự vận động trong thăng bằng

b)

Chỉ đối với 1 hình thức vận động

c)

Là tương đối

d)

Các phương án trên đều đúng

54.

Chọn phương án đúng:

a)

Ý thức và vật chất là vĩnh hằng bất biến

b)

Ý thức là đặc tính của mọi sự vật hiện tượng

c)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

55.

Đặc tính cơ bản của vật chất là gì?

a)

Vô tận

b)

Chủ quan

c)

Tuyệt đối

d)

Khách quan

56.

Quan hệ giữa vận động và đứng im là gì?

a)

Quan hệ giữa cái tuyệt đối và cái tương đối

b)

Quan hệ giữa vật chất và sự vật

c)

Quan hệ giữa hai thuộc tính của sự vật

d)

Các phương án đều đúng

57.

Chọn phương án đúng khi nói về quan điểm “Duy tâm”.

a)

Không gian, thời gian, vận động và vật chất tách rời nhau

b)

Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người

c)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

d)

Nguyên nhân vận động nằm ngoài sự vật

58.

Phản ánh là (tìm phương án sai).

a)

Đặc tính của mọi vật chất

b)

Hình ảnh của sự vật, hiện tượng

c)

Là dấu vết của sự tác động giữa các hệ thống vật chất

d)

Sản phẩm của ý niệm tuyệt đối

59.

Theo quan điểm “Duy vật biện chứng”, không gian là gì?

a)

Kết cấu, độ dài ngắn, cao thấp

b)

Thuộc tính về kết cấu, độ dài ngắn, cao thấp của các sự vật hiện tượng

c)

Có trường tính

d)

Khoảng trống

60.

Nguyên nhân của cuộc khủng hoảng trong quan niệm về vật chất đầu thế kỉ XX là gì?

a)

Rơn-ghen tim ra tia X

b)

Anh-xtanh phát minh ra Thuyết tương đối

c)

Quan niệm coi vật chất là vật cụ thể, tách rời vận động, không gian và thời gian

d)

Tôm-xơn tim ra điện tử

61.

Bản chất của Ý thức là: (Chọn phương án sai)

a)

Có tính khách quan

b)

Có tính sáng tạo

c)

Có tính chủ quan

d)

Có tính xã hội

62.

Quan điểm “Duy vật biện chứng” cho rằng:

a)

Đứng im là không vận động

b)

Vận động và đứng im tách rời nhau

c)

Đứng im là tương đối, vận động là tuyệt đối

d)

Vận động là tương đối, đứng im là tuyệt đối

63.

Vật chất là gì?

a)

Ngũ hành

b)

Nguyên tử

c)

Thuộc tính tồn tại khách quan của các sự vật hiện tượng

d)

Vật cụ thể

64.

“Vật chất là nước” là quan điểm của ai?

a)

Talet

b)

Aristot

65.

Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:

a)

Nguyên nhân vận động nằm ngoài sự vật

b)

Vận động là sự dịch chuyển vị trí của các vật thể trong không gian

c)

Vật chất chỉ có một hình thức tồn tại là vận động

d)

Vận động là mọi biến đổi nói chung

66.

Nội dung của “Ý thức” là do đâu?

a)

Thế giới khách quan quy định

b)

Cảm giác quy định

c)

Ý niệm tuyệt đối quy định

d)

Các phương án trên đều đúng

67.

“Vật chất là nguyên tử” là quan điểm của ai?

a)

Aristot

b)

Platon

c)

Democrit

d)

Heraclit

68.

Chọn đáp án đúng khi nói về “Không gian và thời gian”?

a)

Là những hình thức tồn tại của vật chất

b)

Đều phụ thuộc vào tốc độ, khối lượng và trường hấp dẫn

c)

Khách quan, vô hạn

d)

Các phương án trên đều đúng

69.

Mối quan hệ biện chứng giữa “Vật chất” và “Ý thức” thể hiện như thế nào?

a)

Vật chất quyết định ý thức và ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động của con người

b)

Vật chất quyết định ý thức

c)

Ý thức và vật chất tác động lẫn nhau

d)

Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động của con người

70.

Chọn phát biểu đúng về vật chất:

a)

Vật chất là thuộc tính tồn tại khách quan của các sự vật hiện tượng

b)

Vật chất là các vật cụ thể hữu hình cảm tính

c)

Vật chất là phạm trù triết học

d)

Vật chất là nước, lửa, không khí ...

71.

Định nghĩa Vật chất của Lênin ra đời năm nào?

a)

1905

b)

1909

c)

1917

d)

1897

72.

Mối liên hệ có những tính chất nào?

a)

Khách quan/ phổ biến

b)

Khách quan/ phổ biến/ không ngang bằng nhau

c)

Quan hệ/ phức tạp

d)

Khách quan/ phổ biến/ kế thừa

73.

Quan điểm Biện chứng duy vật cho rằng:

a)

Cảm giác là cơ sở của các mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng

b)

Các sự vật và hiện tượng có mối liên hệ qua lại, tác động, quy định ảnh hưởng và có thể chuyển hoá lẫn nhau

c)

Cái quyết định mối liên hệ, sự chuyển hoá... là một lực lượng tinh thần siêu nhiên tồn tại bên ngoài con người

d)

Sự liên hệ và ràng buộc lẫn nhau của sự vật hiện tượng có tính ngẫu nhiên

74.

Quan điểm Duy tâm chủ quan cho rằng:

a)

Các sự vật và hiện tượng có mối liên hệ qua lại, tác động, quy định ảnh hưởng và có thể chuyển hoá lẫn nhau

b)

Sự liên hệ và ràng buộc lẫn nhau của sự vật hiện tượng có tính ngẫu nhiên

c)

Cái quyết định mối liên hệ, sự chuyển hoá... là một lực lượng tinh thần siêu nhiên tồn tại bên ngoài con người

d)

Cảm giác là cơ sở của các mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng

75.

Chọn đáp án đúng khi nói về Phép biện chứng duy vật:

a)

Là môn khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và phát triển của tự nhiên, xã hội loài người và tư duy

b)

Là hệ thống quan niệm siêu hình về sự tồn tại bất biến của thế giới

c)

Là học thuyết tôn giáo giải thích vũ trụ bằng ý chí thần linh

d)

Chỉ nghiên cứu các quy luật riêng của từng lĩnh vực tự nhiên, không liên quan đến xã hội và tư duy

76.

Tìm phương án sai trong các luận điểm sau:

a)

Phát triển là sự thay đổi số lượng của từng loại sự vật

b)

Phát triển là phạm trù khái quát sự vận động đi lên của sự vật mà đặc trưng của nó là cái cũ mất đi cái mới ra đời

c)

Mối liên hệ là khách quan, vốn có của các sự vật, hiện tượng

d)

Mối liên hệ của các sự vật hiện tượng có tính khách quan, tính đa dạng, tính phổ biến

77.

Mối liên hệ là gì?

a)

Là nguyên nhân của sự chuyển hóa các sự vật

b)

Là sự tác động lẫn nhau, sự quy định lẫn nhau giữa các mặt của sự vật

c)

Là khách quan và phổ biến

d)

Các phương án trên đều đúng

78.

Các quan điểm Toàn diện – Lịch sử cụ thể – Phát triển có cơ sở lí luận là gì?

a)

Nguyên lí về sự phát triển

b)

Nguyên lí về mối liên hệ phổ biến

c)

Tính không tách rời của vật chất – vận động – không gian và thời gian

d)

Tất cả các phương án trên

79.

Quan điểm Duy vật biện chứng cho rằng "Mối quan hệ giữa nội dung và hình thức" thể hiện ở chỗ:

a)

Sự vật hiện tượng là thể thống nhất của nội dung và hình thức trong đó nội dung quyết định hình thức, hình thức có tính độc lập tương đối và có thể tác động trở lại nội dung

b)

Nội dung và hình thức gắn bó không tách rời nhau; một nội dung chỉ có một hình thức nhất định

c)

Nội dung tương đối ổn định còn hình thức luôn luôn thay đổi

d)

Một nội dung do hình thức quyết định

80.

Chọn cặp từ đúng để điền vào câu sau: "_____ tồn tại trong _____ và thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình".

a)

Cái chung; cái riêng

b)

Cái riêng; cái chung

c)

Hiện tượng; bản chất

d)

Hình thức; nội dung

81.

Chọn đáp án đúng khi nói về Cái riêng và cái chung theo quan điểm Duy vật biện chứng?

a)

Cái chung là thuộc tính của sự vật lặp lại ở các sự vật khác

b)

Cái chung tồn tại trong những cái riêng

c)

Cái chung và cái đơn nhất có thể chuyển hóa lẫn nhau

d)

Các phương án trên đều đúng

82.

Cái riêng là gì?

a)

Là cái đơn nhất

b)

Phạm trù triết học chỉ một sự vật một quá trình riêng lẻ nhất định.

c)

Phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật, không lặp lại ở đâu khác

d)

Phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật, lặp lại trong nhiều sự vật khác

83.

Quan điểm Biện chứng duy tâm khách quan cho rằng:

a)

Các sự vật và hiện tượng có mối liên hệ qua lại tác động, ảnh hưởng và chuyển hoá lẫn nhau

b)

Sự liên hệ và ràng buộc lẫn nhau của sự vật hiện tượng có tính ngẫu nhiên

c)

Cảm giác là cơ sở của các mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng

d)

Cái quyết định mối liên hệ, sự chuyển hoá... là một lực lượng tinh thần siêu nhiên tồn tại bên ngoài con người

84.

Theo quan điểm Duy vật biện chứng, Phạm trù là gì?

a)

Là những khái niệm rộng phản ánh thuộc tính bản chất chung nhất của các sự vật hiện tượng.

b)

Có nội dung thường xuyên thay đổi

c)

Vừa là kết quả vừa là công cụ của nhận thức

d)

Tất cả các phương án trên

85.

Chọn đáp án đúng khi nói về Tất nhiên?

a)

Cái do nguyên nhân cơ bản bên trong kết cấu vật chất quyết định, trong những điều kiện nhất định phải xảy ra đúng như thế, không thể khác

b)

Cái có thể xuất hiện cũng có thể không

c)

Cái lặp lại ở nhiều sự vật khác nhau

d)

Cái do ngẫu hợp của hoàn cảnh tạo nên

86.

Cho rằng “Các sự vật vừa tồn tại khách quan, vừa quy định và chuyển hoá lẫn nhau” là quan điểm nào?

a)

Là quan điểm biện chứng

b)

Là quan điểm duy vật siêu hình

c)

Là quan điểm duy vật biện chứng

d)

Là quan điểm duy tâm

87.

Cái chung là gì?

a)

Phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật, lặp lại trong nhiều sự vật khác

b)

Phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật, không lặp lại ở đâu khác

c)

Phạm trù triết học chỉ một sự vật một quá trình riêng lẻ nhất định

d)

Là cái đơn nhất

88.

Tính chất mâu thuẫn của bản chất và hiện tượng thể hiện ở chỗ:

a)

Bản chất phản ánh cái chung cái tất yếu còn hiện tượng phản ánh cái cá biệt

b)

Bản chất là mặt bên trong, hiện tượng là mặt bên ngoài của hiện thực

c)

Bản chất tương đối ổn định, hiện tượng biến đổi nhanh hơn

d)

Các phương án trên đều đúng

89.

Phép biện chứng duy tâm của Hêghen có đặc trưng nào sau đây?

a)

Biện chứng của ý niệm tuyệt đối

b)

Ngây thơ chất phác

c)

Thống nhất giữa thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận biện chứng duy vật

d)

Giản đơn, máy móc

90.

Quan điểm Duy vật biện chứng cho rằng:

a)

Khả năng và hiện thực tồn tại trong quan hệ chặt chẽ không tách rời nhau, luôn chuyển hoá lẫn nhau

b)

Cùng một điều kiện, ở cùng một sự vật có thể tồn tại một số khả năng

c)

Khi có điều kiện mới sẽ xuất hiện những khả năng mới

d)

Các phương án trên đều đúng

91.

Phát triển là gì?

a)

Có tính chủ quan

b)

Sự vận động theo chiều hướng đi lên, từ chưa hoàn thiện đến hoàn thiện hơn mà đặc trưng là cái cũ mất đi cái mới ra đời

c)

Sự vận động đi lên theo đường thẳng

d)

Sự vận động theo chu kì khép kín

92.

Phép biện chứng duy vật của Mác có đặc trưng nào sau đây?

a)

Thống nhất giữa thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận biện chứng duy vật

b)

Biện chứng của ý niệm tuyệt đối

c)

Ngây thơ chất phác

d)

Giản đơn, máy móc

93.

Hiện tượng là gì?

a)

Tổng hợp tất cả những mặt những mối liên hệ tất nhiên tương đối ổn định ở bên trong sự vật, quy định sự vận động và phát triển của sự vật

b)

Biểu hiện ra bên ngoài của những mặt, những mối liên hệ làm nên sự vật

c)

Những mối liên hệ bên ngoài sự vật

d)

Tổng hợp các mặt, các yếu tố, quá trình tạo nên sự vật

94.

Quan niệm Duy vật biện chứng cho rằng:

a)

Sự vật hiện tượng tồn tại biệt lập, không vận động, không phát triển

b)

Mọi sự vật hiện tượng tồn tại trong sự liên hệ, tác động qua lại lẫn nhau

c)

Các sự vật của thế giới không có sự ràng buộc lẫn nhau

d)

Liên hệ của sự vật là hiện tượng chủ quan và phổ biến

95.

Chọn đáp án đúng nhất theo quan điểm Duy vật biện chứng?

a)

Cái riêng tồn tại trong cái chung

b)

Cái chung tồn tại trong cái riêng

c)

Cái đơn nhất tồn tại trong cái chung

d)

Các phương án trên đều đúng

96.

Phép biện chứng thời cổ đại có đặc trưng nào sau đây?

a)

Biện chứng của ý niệm tuyệt đối

b)

Thống nhất giữa thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận biện chứng duy vật

c)

Ngây thơ chất phác

97.

Quan điểm Duy vật biện chứng cho rằng:

a)

Biện chứng chủ quan quy định biện chứng khách quan

b)

Biện chứng chủ quan không có liên hệ với biện chứng khách quan

c)

Biện chứng chủ quan chính là biện chứng của thế giới hiện thực khách quan

d)

Biện chứng khách quan quy định biện chứng chủ quan

98.

Quan điểm Duy vật biện chứng cho rằng:

a)

Liên hệ nhân quả có tính khách quan

b)

Liên hệ nhân quả chỉ phản ánh chủ quan của con người

c)

Liên hệ nhân quả mang tính ngẫu nhiên thuần túy

d)

Liên hệ nhân quả không tồn tại phổ biến trong tự nhiên và xã hội

99.

Quan điểm Duy vật biện chứng cho rằng:

a)

Tất nhiên là cái do nguyên nhân cơ bản bên trong kết cấu vật chất quyết định; trong những điều kiện nhất định phải xảy ra đúng như thế, không thể khác

b)

Ngẫu nhiên là cái do ngẫu hợp của hoàn cảnh tạo nên, thường do nguyên nhân bên ngoài quyết định, nó có thể xuất hiện cũng có thể không xuất hiện

c)

Cả tất nhiên và ngẫu nhiên đều có nguyên nhân

d)

Các phương án trên đều đúng

100.

Điền tiếp vào chỗ trống: "Phát triển là sự vận động theo chiều hướng đi lên từ chưa hoàn thiện đến hoàn thiện hơn, đặc trưng của nó là ____"

a)

Cái cũ mất đi, cái mới ra đời

b)

Lặp lại

c)

Biến đổi

d)

Mối liên hệ

101.

Quan điểm Duy vật biện chứng cho rằng:

a)

Tất nhiên và ngẫu nhiên đều tồn tại chủ quan do ý muốn con người quyết định

b)

Tất nhiên và ngẫu nhiên đều do thượng đế quy định

c)

Tất nhiên và ngẫu nhiên không có liên hệ với nhau

d)

Tất nhiên và ngẫu nhiên đều tồn tại khách quan độc lập với ý thức con người

102.

Nội dung phép Biện chứng duy vật bao gồm:

a)

Hai nguyên lí cơ bản của phép biện chứng duy vật

b)

Các cặp phạm trù cơ bản của phép biện chứng duy vật

c)

Ba quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật

d)

Cả 3 phương án trên

103.

Quan điểm duy tâm chủ quan cho rằng:

a)

Nguyên nhân và kết quả chỉ là những kí hiệu mà con người dùng để ghi lại cảm giác của mình

b)

Nguyên nhân là sự tác động gây nên những biến đổi nhất định

c)

Liên hệ nhân quả có tính khách quan

d)

Nguyên nhân sinh ra kết quả nên thường có trước kết quả

104.

Cho rằng "Cảm giác là nền tảng của mối liên hệ giữa các sự vật" là quan điểm nào?

a)

Quan điểm duy tâm siêu hình

b)

Quan điểm duy tâm chủ quan

c)

Quan điểm duy vật

d)

Quan điểm duy tâm khách quan

105.

Chọn đáp án đúng nhất khi nói về mối liên hệ:

a)

Mối liên hệ của các sự vật là chủ quan và phổ biến

b)

Mối liên hệ là sự tác động qua lại, sự quy định của các sự vật

c)

Mối liên hệ là sự tác động lẫn nhau, sự quy định lẫn nhau giữa các sự vật hay giữa các mặt của sự vật; Liên hệ trong những điều kiện nhất định thì gây nên chuyển hóa

d)

Mối liên hệ của mọi sự vật là như nhau

106.

Chọn đáp án đúng khi nói về Quan điểm siêu hình?

a)

Xem xét các sự vật hiện tượng trong trạng thái cô lập, không vận động

b)

Xem xét sự vật hiện tượng trong các mối liên hệ

c)

Tìm nguồn gốc sự vận động phát triển ở bên trong sự vật

d)

Xem xét sự vật hiện tượng trong các mối liên hệ và trong sự vận động và phát triển của nó

107.

Quan điểm Duy tâm khách quan cho rằng:

a)

Nguyên nhân và kết quả chỉ là những kí hiệu mà con người dùng để ghi lại cảm giác của mình

b)

Liên hệ nhân quả có tính khách quan

c)

Nguyên nhân của mọi hiện tượng là ở một thực thể tinh thần tồn tại bên ngoài con người

d)

Nguyên nhân sinh ra kết quả nên thường có trước kết quả

108.

Hiện thực là gì?

a)

Là cái đang tồn tại thực

b)

Là tiền đề

c)

Là cái chưa có, chưa tới nhưng sẽ có sẽ tới khi có các điều kiện tương ứng

d)

Là điều kiện

109.

Quan điểm Duy vật biện chứng cho rằng:

a)

Cái tất nhiên không tồn tại thuần túy mà biểu lộ thông qua cái ngẫu nhiên

b)

Không phải cái chung nào cũng là cái tất nhiên

c)

Tất nhiên và ngẫu nhiên có thể chuyển hóa lẫn nhau

d)

Các phương án trên đều đúng

110.

Phát triển có những tính chất nào?

a)

Khách quan/ phổ biến/ kế thừa/ quanh co/ phức tạp

b)

Quanh co/ phức tạp

c)

Khách quan/ phổ biến

d)

Khách quan/ phổ biến/ không ngang bằng nhau

111.

Chọn đáp án đúng khi nói về quan điểm Duy vật biện chứng?

a)

Phạm trù bản chất gắn bó chặt chẽ với phạm trù cái chung, nhưng không phải cái chung nào cũng là bản chất. Bản chất là những cái chung tại yếu bên trong sự vật, quyết định sự tồn tại và phát triển của sự vật

b)

Bản chất và hiện tượng đều có tính khách quan

c)

Bản chất bao giờ cũng tự bộc lộ ra bên ngoài thông qua hiện tượng

d)

Các phương án trên đều đúng

112.

Cho rằng “Tính thống nhất vật chất của thế giới là cơ sở của mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng” là quan điểm nào?

a)

Là quan điểm duy tâm chủ quan

b)

Là quan điểm duy vật biện chứng

c)

Là quan điểm duy vật siêu hình

d)

Là quan điểm duy tâm biện chứng

113.

Quan điểm Duy tâm cho rằng:

a)

Biện chứng chủ quan chính là biện chứng của thế giới hiện thực khách quan

b)

Biện chứng chủ quan quy định biện chứng khách quan

c)

Biện chứng khách quan quy định biện chứng chủ quan

d)

Biện chứng chủ quan không có liên hệ với biện chứng chủ quan

114.

Bản chất là gì?

a)

Biểu hiện ra bên ngoài của những mặt, những mối liên hệ làm nên sự vật

b)

Những mối liên hệ bên trong sự vật

c)

Tổng hợp tất cả những mặt những mối liên hệ tất nhiên tương đối ổn định ở bên trong sự vật, quy định sự vận động và phát triển của sự vật

d)

Cả phương án trên đều đúng

115.

Khả năng là gì?

a)

Là cái chưa có, chưa tới nhưng sẽ có tới khi có các điều kiện tương ứng

b)

Là cái đang tồn tại thực

c)

Là tiền đề

d)

Là điều kiện

116.

Quan điểm Duy vật biện chứng cho rằng:

a)

Phải tìm nguyên nhân của sự vật hiện tượng ở trong chính sự vật hiện tượng

b)

Phải tìm nguyên nhân của sự vật hiện tượng ở bên ngoài sự vật hiện tượng

c)

Phải tìm nguyên nhân của sự vật hiện tượng ở trong đầu óc con người

d)

Các phương án trên đều sai

117.

Hình thức là gì?

a)

Tổng hợp các mặt, các yếu tố, quá trình tạo nên sự vật

b)

Phương thức tồn tại phát triển của sự vật, là hệ thống các mối liên hệ tương đối bền vững giữa các yếu tố tạo nên sự vật

c)

Chỉ là cái bề ngoài của sự vật

d)

Các phương án trên đều đúng

118.

Quan điểm Duy vật biện chứng cho rằng:

a)

Liên hệ nhân quả có tính chủ quan

b)

Nguyên nhân sinh ra kết quả nên thường có trước kết quả

c)

Nguyên nhân và kết quả chỉ là những kí hiệu mà con người dùng để ghi lại cảm giác của mình

d)

Nguyên nhân của mọi hiện tượng là ở một thực thể tinh thần tồn tại bên ngoài con người

119.

Chọn đáp án đúng khi nói về “Phủ định biện chứng” theo quan điểm Biện chứng duy vật:

a)

Có nguyên nhân bên trong

b)

Có tính kế thừa

c)

Là sự thay thế cái cũ bằng cái mới

d)

Các phương án trên đều đúng

120.

Đáp án nào sau đây là đúng khi nói về “Mâu thuẫn của sự vật” theo quan điểm Duy vật biện chứng?

a)

Do nguyên nhân bên ngoài

b)

Do ý niệm tuyệt đối sinh ra

c)

Do cảm giác quy định

d)

Là tất yếu khách quan

121.

Điền tiếp vào chỗ trống: “Khi mâu thuẫn xuất hiện thì ___”

a)

Phải giải quyết mâu thuẫn

b)

Thúc đẩy cho mâu thuẫn chín muồi và giải quyết mâu thuẫn

c)

Chờ đợi mâu thuẫn tự giải quyết

d)

Các phương án trên đều đúng

122.

Quy luật "Từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại" được trình bày bằng những khái niệm nào sau đây?

a)

Chất; lượng

b)

Độ; điểm nút

c)

Chất; lượng; độ; điểm nút; bước nhảy

d)

Bước nhảy

123.

Quy luật Phủ định của phủ định có vai trò gì?

a)

Chỉ ra tính chất và cách thức của sự phát triển

b)

Chỉ ra nguyên nhân động lực của sự phát triển

c)

Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển

d)

Các phương án trên đều đúng

124.

Quan điểm Duy tâm cho rằng:

a)

Mâu thuẫn là có tính khách quan

b)

Mâu thuẫn của sự vật là tất nhiên

c)

Mâu thuẫn chủ quan quy định mâu thuẫn khách quan

d)

Các phương án trên đều đúng

125.

Tính chất và cách thức của sự phát triển diễn ra như thế nào?

a)

Đi từ tuần tự những thay đổi về lượng đến bước nhảy - thay đổi về chất vượt qua những điểm nút vô tận để không ngừng tiến lên

b)

Đi từ những thay đổi về chất đến thay đổi về lượng

c)

Từ những bước nhảy

d)

Các phương án trên đều sai

126.

Chất là gì?

a)

Tính quy định vốn có của sự vật

b)

Thống nhất hữu cơ các thuộc tính làm thành sự vật khiến cho nó là nó và phân biệt nó với cái khác

c)

Bao gồm cả những thuộc tính căn bản và những thuộc tính không căn bản của sự vật

d)

Các phương án trên đều đúng

127.

Đáp án nào là đúng khi nói về “Chuyển hóa của các mặt đối lập”?

a)

Xuất hiện khi mâu thuẫn đã chín muồi

b)

Khi bước nhảy thực hiện

c)

Là cái cũ mất đi, cái mới ra đời

d)

Các phương án trên đều đúng

128.

Quy luật Từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại (Quy luật Lượng – Chất) được hình thành từ mối liên hệ nào?

a)

Mối liên hệ giữa Chất và Lượng

b)

Mối liên hệ giữa sự thay đổi về Lượng với sự thay đổi về Chất và ngược lại

c)

Mối liên hệ bên ngoài

d)

Mối liên hệ ngẫu nhiên

129.

Phân loại quy luật theo lĩnh vực tác động có:

a)

Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật phổ biến

b)

Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật của tư duy

c)

Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật riêng

d)

Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật chung

130.

Theo quan điểm Biện chứng duy vật:

a)

Sự vật là thống nhất của những mặt, những thuộc tính đối lập nhau. Nghĩa là đều bao hàm những mâu thuẫn

b)

Mâu thuẫn của sự vật là khách quan và phổ biến

c)

Khi Mâu thuẫn cơ bản của sự vật được giải quyết thì sự vật cũ mất đi, sự vật mới ra đời

d)

Các phương án trên đều đúng

131.

Phân loại quy luật theo phạm vi tác động có:

a)

Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật phổ biến

b)

Quy luật riêng/ quy luật chung/ quy luật phổ biến

c)

Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật riêng

d)

Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật của tư duy

132.

Quy luật Mâu thuẫn có vị trí, vai trò gì?

a)

Chỉ ra tính chất và cách thức của sự phát triển

b)

Chỉ ra nguyên nhân động lực của sự phát triển - là hạt nhân của phép biện chứng duy vật

c)

Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển

d)

Các phương án trên đều đúng

133.

Bước nhảy chỉ thực hiện khi nào?

a)

Khi có những thay đổi về lượng

b)

Khi thay đổi về lượng đạt đến điểm nút

c)

Khi chất mới ra đời hoàn toàn

d)

Khi những thay đổi về lượng đạt tới mức có thể phá vỡ độ

134.

Mâu thuẫn là gì?

a)

Đấu tranh của các mặt đối lập

b)

Sự bài trừ phủ định lẫn nhau của các mặt đối lập

c)

Khuynh hướng ngược nhau của các mặt đối lập

d)

Thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

135.

Bước nhảy chỉ được thực hiện khi nào?

a)

Thay đổi về chất

b)

Khi những thay đổi về lượng đã đạt tới mức có thể phá vỡ độ

c)

Khi bắt đầu có sự thay đổi về lượng

d)

Khi thay đổi về lượng đạt tới điểm nút

136.

Chất là gì?

a)

Có tính chủ quan

b)

Thống nhất hữu cơ các thuộc tính làm thành sự vật khiến cho nó là nó và phân biệt nó với cái khác

c)

Con số các thuộc tính làm thành sự vật

d)

Nói lên quy mô, trình độ của sự vật

137.

Quy luật Lượng - Chất có vai trò gì?

a)

Chỉ ra tính chất và cách thức của sự phát triển

b)

Chỉ ra nguyên nhân động lực của sự phát triển

c)

Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển

d)

Các phương án trên đều đúng

138.

Sự vận động phát triển bắt đầu từ đâu?

a)

Những thay đổi dần dần về lượng

b)

Điểm nút

c)

Bước nhảy

d)

Thay đổi về chất

139.

Chọn đáp án đúng khi nói về Biểu hiện ra bên ngoài của quy luật?

a)

Tính bản chất

b)

Tính lặp lại

c)

Tính phổ biến

d)

Tính khách quan

140.

Trong một Độ nhất định thì:

a)

Lượng có thể thay đổi theo chiều tăng hoặc giảm còn chất không đổi

b)

Lượng không thay đổi còn chất thay đổi

c)

Chất và lượng cố định

d)

Các phương án trên đều sai