NEW
Font size
WorksheetsTOÁN 3 - LUYỆN TẬP CHUNG - TUẦN 23
Total questions: 59
Worksheet time: 35mins
Số La Mã X có giá trị là bao nhiêu?
1
5
10
50
Số La Mã V biểu thị số nào?
2
3
5
10
Số La Mã I có giá trị là:
0
1
5
10
Số nào dưới đây viết đúng theo số La Mã?
IIII
VV
IV
IIV
Số 7 được viết bằng số La Mã là:
VII
VI
VVII
VIV
Chọn đáp án đúng: IX = ?
10
8
11
9
Số La Mã VIII tương ứng với:
6
7
8
9
V; VIII ; IV; XIX; X Theo thứ tự tăng dần
V; VIII,IV; XIX
V; IV;VIII,XIX,X
IV; V; VIII; X; XIX
IV; VIII.V.X.XIX
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
10 giờ
11 giờ
10 giờ 30 phút
11 giờ 30 phút
điền vào chỗ trống
5 giờ 15 phút
3 giờ 25 phút
6 giờ 15 phút
4 giờ 15 phút
Quan sát ảnh và cho biết đây là chữ số gì?
Số tự nhiên
Phân số
Số la mã
Số chia
Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
4 giờ
5 giờ
6 giờ
7 giờ
Điền số La mã thích hợp vào chỗ chấm:
II ; IV ; VI ; ... ; X ; XII
VII
VIII
IX
XI
Giá trị của số La mã trên ?
10
8
11
9
Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
10 giờ kém 10 phút
10 giờ 10 phút
11 giờ 10 phút
9 giờ 10 phút
Số 21 La Mã được viết như thế nào?
Số 12 La Mã được viết như thế nào?
Dãy nào sau đây đọc đúng các số La Mã theo thứ tự sau: V, X, XII, XIX.
Năm, chín, bảy, mười chín.
Năm, mười, mười hai, mười chín.
Sáu, hai, bảy, mười tám.
Sáu, mười, bảy, mười chín.
Cho dãy số La Mã: IV, X, V, IX. Số nhỏ nhất là:
IV
X
V
IX
Chữ số "mười một" La Mã được viết là:
IX
X
XI
II
Số 1537 làm tròn chữ số hàng chục là:
1530
1540
1500
1520
Làm tròn số 5678 đến hàng chục.
5600
5690
5680
5670
Làm tròn số 9876 đến hàng trăm.
9800
10000
9500
9900
Làm tròn số 1 223 đến hàng chục được số nào?
1 230
1 220
1 200
1000
Làm tròn số 3 246 đến hàng chục được số nào?
3 230
3 240
3 250
3000
Làm tròn số 8 550 đến hàng trăm thì được số nào?
8 600
9 000
8 050
8 500
Làm tròn số nào đến hàng trăm thì được số 5 800?
5 851
5 794
5 746
5701
Bạn Việt muốn chọn hộp kẹo có khoảng 200 viên. Theo em, Việt sẽ chọn hộp nào?
hộp A
hộp B
hộp C
hộp D
Làm tròn số 3 333 đến hàng chục?
3 320
3 433
3 330
3 336
Làm tròn số 2 356 đến hàng chục ?
2 345
2 234
2 134
2360
Làm tròn số 2 222 đến hàng chục?
2223
2 234
2 220
Không làm tròn được
Làm tròn số quả táo 1 234 lên đến hàng chục ?
1 230
1 240
1 340
1 440
Làm tròn số quả cam 3 551 lên đến hàng chục?
3 555
3 550
3 553
3 554
Làm tròn 7 092 lên đến hàng chục?
7 778
7 789
7 090
7 098
Làm tròn số 4 315 lên đến hàng chục?
4 320
4 325
4 445
4 310
Số 250 làm tròn đến hàng trăm là bao nhiêu?
300
400
200
250
Làm tròn số 9 628 đến hàng trăm, ta được:
9 630
9 620
9 700
9 600
Làm tròn số 8 550 đến hàng trăm thì được số nào?
8 600
9 000
8 050
8 500
Làm tròn số 1452 đến chữ số hàng trăm được số?
1400
1500
1450
Đọc số: 5643
Năm sáu bốn ba
Năm nghìn sáu trăm bốn mươi ba
Năm sáu tư ba
Năm vạn sáu nghìn bốn ba
Viết số gồm: 8 nghìn, 6 chục, 3 đơn vị
863
8630
8063
8663
Điền vào chỗ chấm số thích hợp:
3245; 3246; ....
4444
4537
7683
3247
Số 8797 gồm
8 nghìn, 7 trăm, 9 chục, 7 đơn vị
8 vạn, 7 chục, 9 đơn vị, 6 trăm
8 nghìn, 9 trăm, 7 chục, 7 đơn vị
8 nghìn, 7 trăm, 9 đơn vị, 7 chục
Số chẵn lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là:
9997
9876
9999
9996
Số 2425 được đọc là:
Hai nghìn bốn trăm hai lăm
Hai nghìn băn trăm hai mươi năm
Hai nghìn bốn trăm hai mươi lăm
Hai bốn hai lăm
Số nào sau đây không phải số tròn chục?
1000
1010
1100
1101
Viết một số sau đó đọc số vừa viết. Biết số đó gồm 5 trăm, 8 chục và 2 đơn vị.
5 082
582
5 820
Viết một số sau đó đọc số vừa viết. Biết số đó gồm 7 nghìn, 5 trăm và 3 đơn vị.
7 530
7 503
753
Số "Một nghìn không trăm linh năm" viết là
105
1105
1005
15
Chữ số 6 trong số 6402 có giá trị bằng:
6
60
6000
6402
Số 5395 đọc là:
Năm nghìn ba trăm chín lăm
Năm nghìn ba trăm chín mươi năm
Năm nghìn ba trăm chín mươi lăm
Lăm nghìn ba trăm chín mươi lăm
Số lớn nhất có 4 chữ số là:
1000
9990
9999
9000
Số bé nhất có 4 chữ số là:
9000
100
1234
1000
Số 3950 được đọc là:
Ba nghìn chín trăm năm mươi
Ba chín trăm lăm mươi
Ba nghìn chín trăm lăm mươi
Ba nghìn chín trăm linh năm
Giá trị của chữ số 5 trong số 2059 là:
5
50
500
5000
Số 3184 là số liền trước của số nào?
3185
3184
3183
3186
Số liền sau của số 5699 là số nào?
6000
5700
5768
5699
Đọc số: 5643
Năm sáu bốn ba
Năm nghìn sáu trăm bốn mươi ba
Năm sáu tư ba
Năm vạn sáu nghìn bốn ba
Số gồm 4 nghìn 2 trăm 2 chục và 0 đơn vị viết là:
422
4220
2420
