Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Số cần điền vào dãy số: 87, 88, 89, ………; ……..; 92, 93 là

a)

89,90

b)

90,91

c)

91,92

2.

Số lớn nhất có 2 chữ số là

a)

10

b)

89

c)

99

3.

Phép trừ: 27−4=2327-4=23

a)

Số bị trừ là 27, số trừ là 4, hiệu là 23

b)

Số bị trừ là 23, số trừ là 4, hiệu là 27

c)

Số bị trừ là 4, số trừ là 27, hiệu là 23

d)

Số bị trừ là 27, số trừ là 23, hiệu là 4

4.

Số liền trước số 8989 là

a)

88

b)

98

c)

90

5.

Điền số? Chọn đáp án đúng. Số lớn nhất có hai chữ số là ____

a)

90

b)

99

c)

100

d)

89

6.

Điền số? Chọn đáp án đúng. Số bé nhất có hai chữ số là ____

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

7.

Điền số? Chọn đáp án đúng. Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là ____

a)

11

b)

22

c)

10

d)

12

8.

39+16=39+16= ?

a)

44

b)

55

c)

56

d)

96

9.

Dãy số được sắp xếp từ lớn đến bé là

a)

23, 37, 30, 69

b)

23, 30, 69, 37

c)

69, 37, 30, 23

d)

37, 69, 23, 30

10.

Số 67 gồm

a)

6 chục và 7 đơn vị

b)

7 chục và 6 đơn vị

c)

60 chục và 7 đơn vị

d)

6 đơn vị và 7 chục

11.

Tìm số tròn chục liền sau 7070 .

a)

6060

b)

7171

c)

8080

d)

6969

12.

Kết quả của phép tính 42−1442 - 14 là gì?

a)

4747

b)

3838

c)

4646

d)

2828

13.

Kết quả của phép tính 66−6−1066 - 6 - 10 là gì?

a)

4747

b)

5050

c)

7676

d)

6262

14.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 5050 … 5+365 + 36 .

a)

>

b)

<

c)

=

15.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 45+2445 + 24 … 24+4524 + 45 .

a)

>

b)

<

c)

=

16.

Sắp xếp các số sau từ lớn đến bé: 49, 69, 23, 3049,\ 69,\ 23,\ 30 .

a)

69, 49, 30, 2369,\ 49,\ 30,\ 23

b)

69, 30, 49, 2369,\ 30,\ 49,\ 23

c)

49, 69, 30, 2349,\ 69,\ 30,\ 23

d)

49, 30, 23, 6949,\ 30,\ 23,\ 69

17.

Sắp xếp các số sau từ bé đến lớn: 83, 99, 19, 3883,\ 99,\ 19,\ 38 .

a)

19, 38, 83, 9919,\ 38,\ 83,\ 99

b)

19, 83, 38, 9919,\ 83,\ 38,\ 99

c)

38, 19, 83, 9938,\ 19,\ 83,\ 99

d)

83, 99, 38, 1983,\ 99,\ 38,\ 19

18.

Số liền sau của số tròn chục nhỏ nhất là số nào?

a)

99

b)

1010

c)

1111

d)

2020

19.

Chọn các khẳng định đúng.

a)

91−37>46−1891 - 37 > 46 - 18

b)

28+35=26+3728 + 35 = 26 + 37

c)

100−6<100−16100 - 6 < 100 - 16

20.

Xếp các số 45, 64, 54, 3945,\ 64,\ 54,\ 39 theo thứ tự tăng dần.

a)

39, 45, 54, 6439,\ 45,\ 54,\ 64

b)

39, 54, 45, 6439,\ 54,\ 45,\ 64

c)

45, 39, 54, 6445,\ 39,\ 54,\ 64

d)

64, 54, 45, 3964,\ 54,\ 45,\ 39

21.

Xếp các số 45, 64, 54, 3945,\ 64,\ 54,\ 39 theo thứ tự giảm dần.

a)

64, 54, 45, 3964,\ 54,\ 45,\ 39

b)

54, 64, 45, 3954,\ 64,\ 45,\ 39

c)

64, 45, 54, 3964,\ 45,\ 54,\ 39

d)

45, 39, 54, 6445,\ 39,\ 54,\ 64

22.

Chọn dấu đúng để so sánh: 50+5050+50 … 64+3664+36

a)

>

b)

<

c)

=

23.

Chọn dấu đúng để so sánh: 5+275+27 … 27+4527+45

a)

>

b)

<

c)

=

24.

Chọn dấu đúng để so sánh: 100−24100-24 … 100−42100-42

a)

>

b)

<

c)

=

25.

Chọn dấu đúng để so sánh: 93−2893-28 … 37+1837+18

a)

>

b)

<

c)

=

26.

Trắc nghiệm: Tên các thành phần trong phép cộng lần lượt là:

a)

Số bị trừ, số trừ, hiệu

b)

Số bị trừ, số hạng, tổng

c)

Số hạng, số hạng, tổng

d)

Tổng, số bị trừ

27.

Trắc nghiệm: Tên các thành phần trong phép trừ lần lượt là:

a)

Số bị trừ, số trừ, hiệu

b)

Số bị trừ, số hạng, tổng

c)

Số hạng, tổng

d)

Số trừ, hiệu, số hạng

28.

Tính nhẩm: Giá trị của phép tính 7+807+80 là:

a)

87

b)

86

c)

97

d)

77

29.

Tính nhẩm: Giá trị của phép tính 98−898-8 là:

a)

90

b)

80

c)

88

d)

92

30.

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng: Tổng của phép tính 37+2437+24 bằng bao nhiêu?

a)

61

b)

56

c)

74

d)

12

31.

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng: Hiệu của phép tính 76−3876-38 bằng bao nhiêu?

a)

38

b)

24

c)

42

d)

34

32.

Nam có 27 viên bi, Bắc có ít hơn Nam 5 viên bi. Hỏi Bắc có bao nhiêu viên bi?

a)

32

b)

22

c)

32

d)

12

33.

Tính: 32+2632 + 26

a)

57

b)

58

c)

59

d)

56

34.

Tính: 47+847 + 8

a)

54

b)

55

c)

56

d)

53

35.

Tính: 76−376 - 3

a)

72

b)

73

c)

74

d)

71

36.

Tính: 100−9100 - 9

a)

89

b)

90

c)

91

d)

92

37.

Đặt tính rồi tính: 25+3725 + 37

a)

61

b)

62

c)

63

d)

52

38.

Đặt tính rồi tính: 38+5638 + 56

a)

92

b)

93

c)

94

d)

95

39.

Đặt tính rồi tính: 98−5998 - 59

a)

38

b)

39

c)

49

d)

37

40.

Đặt tính rồi tính: 75−4875 - 48

a)

25

b)

27

c)

28

d)

26

41.

Đặt tính rồi tính: 18+8218 + 82

a)

100

b)

101

c)

99

d)

98

42.

Đặt tính rồi tính: 74+774 + 7

a)

80

b)

81

c)

82

d)

79

43.

Đặt tính rồi tính: 100−26100 - 26

a)

76

b)

75

c)

74

d)

73

44.

Đặt tính rồi tính: 64−3564 - 35

a)

29

b)

28

c)

30

d)

27

45.

Tính: 20+30+5020 + 30 + 50

a)

90

b)

100

c)

110

d)

120

46.

Tính: 30+10+5030 + 10 + 50

a)

80

b)

90

c)

100

d)

70

47.

Tính: 23+10+923 + 10 + 9

a)

41

b)

42

c)

43

d)

32

48.

Tính: 98−20−1698 - 20 - 16

a)

64

b)

62

c)

72

d)

68

49.

Buổi sáng cửa hàng bán được 4545 quả bóng, buổi chiều bán nhiều hơn buổi sáng 77 quả. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu quả bóng?

a)

51 quả bóng

b)

52 quả bóng

c)

53 quả bóng

d)

50 quả bóng

50.

Một cửa hàng có 4242 cái áo, cửa hàng đã bán 2828 cái áo. Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu cái áo?

a)

12 cái áo

b)

14 cái áo

c)

16 cái áo

d)

18 cái áo

51.

Giải bài toán: Sơn có 2626 bông hoa, Hương có ít hơn Sơn 1717 bông hoa. Hỏi Hương có bao nhiêu bông hoa?

a)

99

b)

1111

c)

1717

d)

2626

52.

Lớp 22 A có 3434 bạn, trong đó có 99 bạn nam. Hỏi lớp 22 A có bao nhiêu bạn nữ?

a)

2525

b)

1515

c)

3333

d)

4343

53.

Nối phép tính với kết quả phù hợp: Chọn kết quả đúng của 25+6+2025+6+20 .

a)

2323

b)

5151

c)

8383

d)

6262

e)

4444

54.

Nối phép tính với kết quả phù hợp: Chọn kết quả đúng của 71−8−4071-8-40 .

a)

2323

b)

5151

c)

8383

d)

6262

e)

4444

55.

Nối phép tính với kết quả phù hợp: Chọn kết quả đúng của 100−30−8100-30-8 .

a)

2323

b)

5151

c)

8383

d)

6262

e)

4444

56.

Nối phép tính với kết quả phù hợp: Chọn kết quả đúng của 65−30+965-30+9 .

a)

2323

b)

5151

c)

8383

d)

6262

e)

4444

57.

Tính giá trị của 35+18+1035+18+10 .

a)

6363

b)

6464

c)

5858

d)

6161

58.

Tính giá trị của 45+30+945+30+9 .

a)

8686

b)

8484

c)

7979

d)

7474

59.

Tính giá trị của 77−20−877-20-8 .

a)

4949

b)

5757

c)

5555

d)

4545

60.

Tính giá trị của 90−40−790-40-7 .

a)

4747

b)

4343

c)

5252

d)

4141

61.

Chọn hai phép cộng có tổng bằng 9191 .

a)

45+4645+46

b)

50+4050+40

c)

60+3160+31

d)

70+2070+20