wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học lớp 10 – ADN, nhiễm sắc thể và sao chép

Total questions: 148

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng biến nạp trong di truyền là một chứng minh sinh hoá xác nhận rằng ADN mang tín hiệu di truyền.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Tính đặc hiệu của các nucleotid do:

a)

Base nitơ

b)

Đường pentose

c)

Đường hexose

d)

Acid H3PO4

3.

Base trong thành phần của 1 nucleotid có cấu trúc:

a)

Vòng chứa Nitơ

b)

Thẳng chứa nitơ

c)

Vòng kép

d)

Vòng đơn

4.

ADN trong tế bào sống có thể không đơn điệu với một cấu trúc duy nhất mà tuỳ trạng thái sinh lí có thể ở dạng này hay khác.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Quá trình sao chép ADN ở E.coli diễn ra với tốc độ rất nhanh, có thể đạt đến 50.000 nucleotid/phút.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Dạng siêu xoắn của ADN ở tế bào vi khuẩn là khi chuỗi kép vặn xoắn hình số 3. Đây là dạng tự nhiên trong tế bào vi khuẩn.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Trong quá trình sao chép ADN tần số đột biến được duy trì ở mức thấp nhờ cơ chế:

a)

Lắp ghép

b)

Kéo dài

c)

Sửa sai

d)

Bảo tồn

8.

Dạng thẳng của ADN xuất hiện khi dạng siêu xoắn bị cắt đứt:

a)

Cả hai mạch đơn

b)

Một trong hai mạch đơn

c)

Một trong hai mạch kép

d)

Đáp án A và C đúng

9.

Các nhiễm sắc thể có số lượng và hình dạng đặc trưng cho tế bào của mỗi loài sinh vật.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Các nhiễm sắc thể của Eukaryota gồm:

a)

ADN và 1 loại protein gắn vào

b)

ARN và nhiều loại protein gắn vào

c)

ADN và nhiều loại protein gắn vào

d)

ADN và 2 loại protein gắn vào

11.

Protein giữ vai trò cốt lõi trong việc cuộn lại và điều hoà hoạt tính của ADN là:

a)

Histidin

b)

Histamin

c)

Đáp án A và B đúng

d)

Histon

12.

Các histon là những protein nhỏ chứa nhiều acidamin có tính kiềm.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Các histon là những protein chứa nhiều acid amin:

a)

Lysin

b)

Arginin

c)

Tyroxin

d)

Lysin và Tyrosin

14.

Về mặt chức năng, chất nhiễm sắc chứa ADN ở trạng thái hoạt động, có thể phiên mã được.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Khi nhuộm màu tế bào đang phân chia có thể nhìn thấy các thể bắt màu:

a)

Màng nhân

b)

Trong nhân

c)

Ngoài nhân

d)

Không điển hình

16.

Mỗi nhiễm sắc thể có hình dạng đặc trưng rõ nhất ở kỳ:

a)

Sau của giảm phân

b)

Đầu của nguyên phân

c)

Giữa của nguyên phân

d)

Cuối của nguyên phân

17.

Trong chu kỳ của tế bào, giảm phân I tạo 4 tế bào đơn bội chứa nhiễm sắc thể kép.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Ở các tế bào sinh dưỡng, mỗi nhiễm sắc thể có một cặp giống nhau về hình thái gọi là các nhiễm sắc thể:

a)

Tương đồng

b)

Đồng dạng

c)

Mẹ con

d)

Nhiễm sắc thể kép

19.

Bộ nhiễm sắc thể tồn tại thành từng cặp tương đồng gọi là bộ nhiễm sắc thể:

a)

Mẹ con

b)

Lưỡng bội (2n)

c)

Đáp án A và B đúng

d)

Đồng dạng

20.

Tất cả các gen đều nằm trên nhiễm sắc thể của nhân tế bào

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Nhiễm sắc thể khổng lồ có trong tuyến nước bọt của:

a)

Thằn lằn

b)

Ruồi giấm

c)

Chim

d)

22.

Tất cả tế bào của một loài nói chung có số lượng nhiễm sắc thể đặc trưng cho loài đó.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Theo quy ước chung, các nhiễm sắc thể trong kiểu nhân được sắp xếp theo thứ tự bắt đầu từ:

a)

Ngắn nhất đến dài nhất

b)

Đơn giản đến phức tạp

c)

Phức tạp đến đơn giản

d)

Dài nhất đến ngắn nhất

24.

Kiểu nhân là hình dạng, kích thước, số lượng nhiễm sắc thể trong một tế bào của cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Dựa trên hình dạng, kích thước của nhiễm sắc thể người được chia làm:

a)

6 nhóm từ A đến F

b)

7 nhóm từ A đến G

c)

8 nhóm từ A đến H

d)

9 nhóm từ A đến I

26.

Nhờ kỹ thuật nhuộm băng có thể phát hiện những vạch băng đặc thù nằm ngang theo nhiễm sắc thể.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Một trong những tính chất căn bản của chất di truyền ADN là khả năng:

a)

Sao chép theo sự kích thích

b)

Sao chép theo lập trình có sẵn

c)

Tự sao chép chính xác

d)

Đáp án B và C đúng

28.

Khi sao chép một phân tử ADN ban đầu tạo ra hai phân tử con giống hệt nhau, mỗi phân tử con đều mang:

a)

Hai mạch cũ

b)

Hai mạch mới

c)

Một mạch cũ và một mạch mới

d)

Một đoạn cũ và hai mạch mới

29.

Sự sao chép ở nhiễm sắc thể vòng tròn của E.coli gồm giai đoạn:

a)

Khởi sự, kết thúc

b)

Khởi sự, nối dài

c)

Nối dài, kết thúc

d)

Khởi sự, nối dài, kết thúc

30.

Ở E.coli quá trình bắt đầu sao chép ADN khi một protein B đặc hiệu nhận biết điểm khởi sự sao chép và tách rời ra.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Tế bào nhân thực có số lượng ADN lớn hơn nhiều so với tế bào tiền nhân

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Sự sao chép ADN của tế bào nhân thực so với tế bào tiền nhân có phức tạp hơn và tốc độ đạt:

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Sau khi sao chép xong, tế bào có cơ chế phân chia ADN đều đặn về các tế bào mẹ.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Trong sao chép ADN, điểm khác căn bản giữa tế bào nhân thực và tế bào tiền nhân là nó có nhiều replicon (đơn vị sao chép).

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Sự sao chép chính xác của phân tử ADN có tầm quan trọng sống còn đối với hoạt động bình thường của tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Các thông tin cần thiết cho việc xây dựng và điều khiển toàn bộ hoạt động của tế bào được chứa đựng trong.

a)

Ty thể

b)

Nhiễm sắc thể

c)

Lục lạp

d)

Thể golgi

37.

Phân tử ADN so với các thành phần khác trong tế bào có đặc điểm.

a)

Dài và cứng

b)

Ngắn và mong manh

c)

Dài và dày

d)

Dài và mỏng manh

38.

Khi sao chép ADN có 10 sai sót dẫn đến có 10 biến dị kiểu hình.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Ở người, số cặp base nitơ trong ADN của một tế bào là.

a)

1.10^9

b)

2.10^9

c)

3.10^9

d)

4.10^9

40.

Thực tế cho thấy giữa người và cá voi có những protein.

a)

Giống nhau

b)

Hoàn toàn khác nhau

c)

Bằng nhau

d)

Số lượng protein ở người nhiều hơn

41.

Tế bào người có 3.10^9 cặp nucleotid mỗi lần sao chép chỉ có số sai sót là.

a)

40 cặp nucleotid

b)

3 cặp nucleotid

c)

50 cặp nucleotid

d)

60 cặp nucleotid

42.

Đánh giá tốc độ biến đổi trong tiến hoá cũng khẳng định mức chính xác rất cao trong sao chép invivo.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Ở vi sinh vật, đảm bảo sao chép chính xác là nhờ cơ chế.

a)

Hoán vị

b)

Bán bảo tồn

c)

Sửa sai

d)

Bắt trước

44.

Để việc sửa sai chính xác, hướng sao chép trên mạch mạ gốc bao giờ cũng bắt buộc từ đầu.

a)

5’ → 3’

b)

3’ → 5’

c)

5’ → 2’

d)

3’ → 4’

45.

Các ADN-polymerase I và III có hoạt tính.

a)

Polymer hoá

b)

Exonuclease 5’ → 3’

c)

Exonuclease 3’ → 5’

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

46.

Nếu trên đường di chuyển để polymer hoá, gặp nucleotide lắp sai, ADN-polymerase sẽ lùi lại cắt bỏ theo hướng.

a)

5’ → 3’

b)

3’ → 5’

c)

5’ → 2’

d)

3’ → 4’

47.

Phân tử ADN không bị biến đổi khi không sao chép.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Thường biến không di truyền nhưng mức độ biến đổi xảy ra trong một giới hạn nhất định gọi là phạm vi phản ứng.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Trong quá trình sao chép ADN, chu kỳ tế bào gồm.

a)

Kì trung gian

b)

Kỳ mở đầu

c)

Quá trình phân chia

d)

Đáp án A và C đúng

50.

Trong sinh sản hữu tính, vòng đời là sự kết hợp giữa.

a)

Giảm phân và thụ tinh

b)

Nguyên phân và thụ tinh

c)

Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh

d)

Nguyên phân và giảm phân

51.

Chu kỳ tế bào là một quá trình liên tục gồm.

a)

Sinh trưởng, nhân đôi và phân bào

b)

Sinh trưởng, phân nhân và phân bào

c)

Phân nhân và phân bào

d)

Phát triển, phân nhân và phân bào

52.

Ở các tế bào động vật có vú khi nuôi cấy, một chu kỳ tế bào khoảng.

a)

10 giờ

b)

20 giờ

c)

14 giờ

d)

24 giờ

53.

Với tế bào nhân chuẩn, thời gian của mỗi pha cũng như của chu kỳ tế bào khác nhau ở các loài.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Trong cùng một loài, thời gian của chu kỳ phân bào của mỗi mô là giống nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Đối với vi khuẩn quá trình tổng hợp ADN xảy ra liên tục.

a)

Trong suốt chu kỳ của tế bào

b)

Trong 1/2 chu kỳ của tế bào

c)

Nữa đầu chu kỳ của tế bào

d)

Nữa cuối chu kỳ của tế bào

56.

Thành tế bào bắt đầu được tổng hợp khi hàm lượng ADN.

a)

Tăng lên

b)

Nhân đôi

c)

Nhân ba

d)

Giảm đi

57.

Hai tế bào con được tách ra trong quá trình phân bào ở thực vật khi.

a)

Thành giữa tế bào mẹ được hoàn thiện

b)

Nhân tế bào con được hoàn thiện

c)

Thành giữa tế bào mẹ bắt đầu hình thành

d)

Nhân tế bào con bắt đầu được hình thành

58.

Thời gian để một tế bào phân chia thành hai tế bào của người khi nuôi trong ống nghiệm là.

a)

14 giờ

b)

4 giờ

c)

24 giờ

d)

34 giờ

59.

Trong quá trình nguyên phân, tơ vô sắc được hình thành và kéo dài theo sự di chuyển của trung thể đó là kỳ.

a)

Đầu

b)

Giữa

c)

Cuối

d)

Sau

60.

Trong quá trình nguyên phân, giai đoạn màng nhân biến mất đó là kỳ.

a)

Đầu

b)

Giữa

c)

Cuối

d)

Sau

61.

Trong quá trình phân bào, giai đoạn hai nhiễm sắc thể tách rời nhau đó là kỳ.

a)

Đầu

b)

Giữa

c)

Cuối

d)

Sau

62.

Trong quá trình nguyên phân, màng nhân và nhân con được hình thành, các sợi tơ vô sắc biến mất đó là kỳ.

a)

Đầu

b)

Giữa

c)

Cuối

d)

Sau

63.

Nguyên phân là quá trình từ một tế bào phân chia thành hai tế bào có bộ nhiễm sắc thể giống hệt nhau và giống tế bào mẹ.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Quá trình giảm phân trong di truyền là quá trình phân chia tế bào:

a)

Bội nhiễm

b)

Đa nhiễm

c)

Giảm nhiễm

d)

Tăng nhiễm

65.

Sự trao đổi chéo của nhiễm sắc thể trong quá trình giảm phân là một trong những nguyên lý cơ bản của di truyền học.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Các gen liên kết có đặc điểm:

a)

Có nhiều gen thường di truyền cùng nhau

b)

Cùng nằm trên một nhiễm sắc thể.

c)

Câu A và B đúng

d)

Có ít gen thường di truyền cùng nhau

67.

Bằng các phép lai phân tích không thể xác định được sự liên kết của các gen.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Hai gen càng xa nhau thì tần số trao đổi chéo càng lớn, có thể dùng tần số này để:

a)

Lập bản đồ gen

b)

Lập bản đồ di truyền

c)

Xác định kiểu nhân

69.

Trong giảm phân cặp nhiễm sắc thể chị em có hai nhiễm sắc thể khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Trong phần lớn các trường hợp cá thể đực có hai nhiễm sắc thể giống nhau ký hiệu là XY.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Trong phần lớn các trường hợp cá thể cái có hai nhiễm sắc thể giống nhau ký hiệu là XX.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Ở một số loài, cặp nhiễm sắc thể giới tính là XX và XO, tức là chỉ có một loại nhiễm sắc thể giới tính X.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Bản đồ di truyền là sơ đồ bao gồm:

a)

Toàn bộ nhiễm sắc thể đơn bội của một sinh vật.

b)

Vị trí các gen trên nhiễm sắc thể.

c)

Toàn bộ nhiễm sắc thể đa bội của một sinh vật.

d)

Đáp án A và B đúng

74.

Xác định nhóm liên kết trong bản đồ di truyền là công việc định rõ gen nào nằm trên nhiễm sắc thể thế nào.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Hoạt động sống của tế bào có thể tách rời với tế bào chất.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Các gen ở tế bào chất có sự phân li không theo các quy luật di truyền của Mendel và quy luật di truyền nhiễm sắc thể.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Các biến dị di truyền phần lớn liên quan đến những biến đổi nhiễm sắc thể trong nhân tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Biến dị quan trọng nhất trong tiến hoá tạo nên sự đa dạng của sinh giới là:

a)

Thường biến

b)

Biến dị tổ hợp

c)

Biến dị đột biến

d)

Đột biến nhiễm sắc thể

79.

Các biến đổi sinh hoá giúp kháng lại các tác nhân bất lợi được gọi là đột biến:

a)

Khuyết dưỡng

b)

Có điều kiện

c)

Đề kháng

d)

Hình thái

80.

Thành phần cấu tạo của acid nucleic:

a)

Base nitơ, đường ribose, acid phosphoric

b)

Base nitơ, đường pentose, acid phosphoric

c)

Base nitơ, đường hexose, acid phosphoric

d)

Base nitơ, đường pentose, acid ni tơic

81.

Mạch polynucleotid trong AND xếp theo mô hình:

a)

Xoắn thành lò xo từ trên xuống

b)

Xoắn thành lò xo từ dưới lên

c)

đường thẳng quanh trục giữa

d)

Xoắn thành lò xo quanh trục giữa

82.

Để các base tương ứng trong phân tử ADN đối diện với nhau, hai mạch cần phải bố trí:

a)

Đuôi sợi (3’) này đối diện với đuôi (3’) sợi kia

b)

Đầu (5’) sợi này đối diện với đuôi (3’) sợi kia

c)

Đầu (5’) sợi này đối diện với đầu (5’) sợi kia

d)

Đầu (3’) sợi này đối diện với đầu (3’) sợi kia

83.

Trong quá trình sao chép phân tử ADN được tách ra do:

a)

Các liên kết ion giữa các cặp base bị đứt

b)

Các liên kết hydro giữa các cặp base bị đứt

c)

Các liên kết esther giữa các cặp base bị đứt

d)

Các liên kết hoá trị giữa các cặp base bị đứt

84.

Trong giảm phân I từ tế bào mẹ 2n tách thành 2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể n:

a)

Ở trạng thái kép.

b)

Nhân đôi chưa phân ly

c)

Đáp án A và B đúng

d)

Ở trạng thái đơn

85.

Nhiễm sắc thể thường, tức là nhiễm sắc thể A (Autosomes) có đặc điểm:

a)

Khác nhau ở hai giới đực và cái

b)

Khác nhau ở giới đực, giống nhau ở giới cái

c)

Giống nhau ở hai giới đực và cái

d)

Giống nhau ở giới đực và khác nhau ở giới cái

86.

Nhiễm sắc thể giới tính (Sex chromosomes) là nhiễm sắc thể

a)

Khác nhau ở hai giới đực và cái

b)

Khác nhau ở giới đực, giống nhau ở giới cái

c)

Giống nhau ở hai giới đực và cái

d)

Giống nhau ở giới đực và khác nhau ở giới cái

87.

Ở nam giới, có 46 nhiễm sắc thể, bao gồm:

a)

21 cặp nhiễm sắc thể thường 2 cặp Nhiễm sắc thể XY

b)

23 cặp nhiễm sắc thể giới tính X và Y khác nhau

c)

22 cặp Nhiễm sắc thể thường và 1 cặp Nhiễm sắc thể XY

d)

20 cặp nhiễm sắc thể thường và 3 cặp Nhiễm sắc thể XY

88.

Trong quá trình sao chép ADN, ảnh hưởng của dòng mẹ trong truyền thụ các tính trạng là do:

a)

Giao tử cái thường có nhiều tế bào chất hơn giao tử đực

b)

Giao tử đực thường có nhiều tế bào chất hơn giao tử cái

c)

Giao tử cái và giao tử đực có số lượng tế bào chất bằng nhau

d)

Giao tử cái thường có khả năng sinh sản nhiều hơn giao tử đực

89.

Thường biến (Modification) trong sao chép ADN là những biến dị không di truyền:

a)

Biến đổi kiểu hình và kiểu gen

b)

Biến đổi kiểu gen

c)

Biến đổi kiểu hình

d)

Biến đổi kiểu hình không thay đổi kiểu gen

90.

Ở sinh vật nhân thực, sự phân chia tế bào là một quá trình liên tục gồm

a)

Sinh trưởng, nhân đôi và phân bào

b)

Sinh trưởng, phân nhân và phân bào

c)

Phân nhân và phân bào

d)

Tăng trưởng, phân nhân và phân bào

91.

Trong quá trình sao chép ADN, phân bào giảm phân có ý nghĩa

a)

Đảm bảo số lượng nhiễm sắc thể 2n khi thụ tinh

b)

Đảm bảo cho sự tạo thành của các tế bào sinh dục khác nhau

c)

Tạo nhiễm sắc thể có thành phần mới

d)

Tất cả câu trên đúng

92.

Trong di truyền học, lai phân tích là lai

a)

Giữa hai cơ thể mang tính trạng lặn

b)

Giữa cơ thể mang tính trạng trội với cơ thể mang tính trạng trội

c)

Giữa cơ thể mang tính trạng trội với cơ thể mang tính trạng lặn

d)

Phối hợp rồi phân tích cơ thể lai

93.

Bộ nhiễm sắc thể của các tế bào động vật bao gồm

a)

Nhiễm sắc thể thường, nhiễm sắc thể lưỡng bội

b)

Nhiễm sắc thể giới tính, nhiễm sắc thể lưỡng bội

c)

Nhiễm sắc thể thường và nhiễm sắc thể giới tính

d)

Nhiễm sắc thể lưỡng bội và nhiễm sắc thể dị bội

94.

Có thể xác định được vị trí của các gen trên nhiễm sắc thể nếu biết được

a)

Khoảng cách giữa chúng

b)

Cấu trúc của chúng

c)

Khả năng liên kết của chúng

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

95.

Bộ máy di truyền cùng song song tồn tại trong tế bào là: nhân

a)

Nhân, tiểu thể và lục lạp

b)

Bào tương, ti thể và lục lạp

c)

Nhân, ti thể và lục lạp

d)

Màng nhân, ti thể và lục lạp

96.

Các nhân tố gây ra đột biến là do

a)

Ngẫu nhiên, di truyền kiểm soát, tự nhiên

b)

Ngẫu nhiên, di truyền không kiểm soát, tự nhiên

c)

Bị động, di truyền kiểm soát, tự nhiên

d)

Ngẫu nhiên, di truyền kiểm soát, can thiệp

97.

Các tác nhân gây đột biến nhân tạo không bao gồm

a)

Phóng xạ ion hóa

b)

Phóng xạ không ion hóa

c)

Các tác nhân gây đột biến hóa học

d)

Các tác nhân gây đột biến cơ học

98.

Di truyền y học là ngành học nhằm ứng dụng di truyền học vào y học, không bao gồm

a)

Nghiên cứu sự di truyền của bệnh trong các gia đình

b)

Xác định vị trí đặc hiệu của các gen trên nhiễm sắc thể (NST)

c)

Phân tích cơ chế phân tử trong quá trình sinh bệnh của gen đột biến

d)

Nghiên cứu biểu hiện của các gen biến nạp

99.

Di truyền y học là ngành học nhằm ứng dụng di truyền học vào y học, không bao gồm

a)

Chẩn đoán và điều trị các bệnh di truyền

b)

Tư vấn di truyền

c)

Phân tích cơ chế phân tử trong quá trình sinh bệnh của gen đột biến

d)

Phân tích mối liên hệ giữa môi trường và sự biểu hiện của gen

100.

Để phục vụ cho chẩn đoán trước sinh, người ta thường nghiên cứu NST từ

a)

Nuôi cấy tế bào nước ối

b)

Nuôi cấy tế bào mô da

c)

Nuôi cấy tế bào mô thận

d)

Nuôi cấy tế bào mô thận

101.

Các phương pháp hiện băng để xác định vị trí các cặp NST tương đồng gồm

a)

Băng G, T, R, Q

b)

Băng A, B, C, D

c)

Băng G, T, R, A

d)

Băng G, A, R, Q

102.

Thể Barr, thể hình dùi trống, vật thể Y là vật thể giới được ứng dụng để xác định rối loạn NST giới và còn dùng để xác định mức độ ác tính trong mô ung thư

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Lejeune và cộng sự đã phát hiện 3 NST 21 ở trong nhân tế bào của người mắc hội chứng Down năm

a)

1882

b)

1900

c)

1959

d)

1975

104.

Di truyền học phân tử nghiên cứu cấu tạo và sự hoạt động của vật chất di truyền ở

a)

Sự biến đổi hình thái NST qua các kỳ phân bào

b)

Mức độ các phản ứng hóa học

c)

Mức độ biểu hiện của các gen

d)

Tương tác giữa gen và môi trường

105.

Di truyền học miễn dịch nghiên cứu về

a)

Các quy luật di truyền nhóm máu, di truyền kháng nguyên, kháng thể

b)

Nó là cơ sở khoa học của ghép mô, ghép tổ chức, ghép cơ quan

c)

Hiện tượng di truyền, tính kháng nhiễm và những đặc điểm của thể tạng

d)

Tất cả các đáp án trên

106.

Nội dung chủ yếu của di truyền học dược lý là: Nghiên cứu sự tổng hợp, sự hoạt động của một số enzyme chuyển hoá thuốc trong cơ thể, tình trạng bình thường và không bình thường của quá trình chuyển hoá thuốc

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Di truyền học dược lý nghiên cứu tác động của một số dược liệu, một số thuốc hoặc một số chế phẩm sinh học đối với vật liệu di truyền với những biểu hiện tức thời hoặc những hậu quả lâu dài cho thế hệ sau

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Nội dung của di truyền học quần thể gồm: 1. Nghiên cứu những quy luật di truyền của các đặc điểm hình thái, sinh lý, hóa sinh, bệnh lý của quần thể. 2. Di truyền học quần thể xác định tần số gen, tần số kiểu gen, tần số kiểu hình của quần thể. 3. Tìm những nguyên nhân dẫn đến biến đổi tần số gen trong quần thể. 4. Tìm ra nguyên nhân biến động số lượng cá thể.

a)

1,2,4

b)

1,3,4

c)

1,2,3

d)

2,3,4

109.

Nguyên nhân gây đột biến ở người gồm: 1. do phóng xạ. 2. do hoá chất. 3. do tác nhân sinh học: virus, vi khuẩn... 4. do sốc nhiệt. 5. do áp suất.

a)

1,2,4

b)

1,2,5

c)

1,2,3

d)

3,4,5

110.

Di truyền học công nghệ ứng dụng các thành tựu của kỹ thuật để sản xuất ra các chế phẩm sinh học như vaccin, protein, hormone…

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Khi nghiên cứu các bệnh, tật di truyền nhằm mục đích tìm ra nguyên nhân sinh bệnh, phương pháp chẩn đoán, phương pháp để phòng và chữa khỏi hoàn toàn bệnh, tật di truyền

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Những nhận định nào không đúng về bệnh ung thư: A. Tế bào ung thư là tế bào bị đột biến, bộ máy di truyền của nó bị rối loạn. B. Những tác nhân gây ung thư như virus, phóng xạ, hoặc các hoá chất. C. Đột biến NST cũng là nguyên nhân gây ung thư. D. Tế bào nguyên phân mất kiểm soát tại một mô cụ thể.

a)

Tế bào ung thư là tế bào bị đột biến, bộ máy di truyền của nó bị rối loạn

b)

Những tác nhân gây ung thư như virus, phóng xạ, hoặc các hoá chất

c)

Đột biến NST cũng là nguyên nhân gây ung thư

d)

Tế bào nguyên phân mất kiểm soát tại một mô cụ thể

113.

Di truyền học hoá sinh tìm hiểu về: A. Cơ sở vật chất của di truyền, bản chất và sự hoạt động của gen. B. Cơ chế nhân đôi ADN ở cấp độ phân tử. C. Khả năng biểu hiện của gen với các enzyme khác nhau. D. Các yếu tố tham gia tổng hợp protein thể hiện tính trạng của gen.

a)

Cơ sở vật chất của di truyền, bản chất và sự hoạt động của gen

b)

Cơ chế nhân đôi ADN ở cấp độ phân tử

c)

Khả năng biểu hiện của gen với các enzyme khác nhau

d)

Các yếu tố tham gia tổng hợp protein thể hiện tính trạng của gen

114.

Nhiệm vụ của nghiên cứu ưu sinh học với loài người là: A. Nghiên cứu những tác động có thể sửa chữa những tính chất bẩm sinh, tạo điều kiện cho những phẩm chất tốt của cơ thể phát triển. B. Nghiên cứu nguyên nhân gây chết hợp tử, sảy thai, chết lưu… C. Nghiên cứu nhằm hạn chế những tính trạng không mong muốn biểu hiện. D. Tìm các biện pháp để hạn chế những tính trạng không tốt, tăng cường những tính trạng tốt nhằm để các thế hệ sau ngày càng tốt hơn.

a)

Nghiên cứu những tác động có thể sửa chữa những tính chất bẩm sinh, tạo điều kiện cho những phẩm chất tốt của cơ thể phát triển

b)

Nghiên cứu nguyên nhân gây chết hợp tử, sảy thai, chết lưu…

c)

Nghiên cứu nhằm hạn chế những tính trạng không mong muốn biểu hiện

d)

Tìm các biện pháp để hạn chế những tính trạng không tốt, tăng cường những tính trạng tốt nhằm để các thế hệ sau ngày càng tốt hơn

115.

Phương pháp tạp giao thực nghiệm được áp dụng trên đối tượng: A. Trên động vật có vú. B. Trên thực vật. C. Trên những sinh vật có chu kỳ đời sống ngắn. D. Là phương pháp có độ tin cậy cao nhất.

a)

Trên động vật có vú

b)

Trên thực vật

c)

Trên những sinh vật có chu kỳ đời sống ngắn

d)

Là phương pháp có độ tin cậy cao nhất

116.

Điều kiện để sử dụng phương pháp tạp giao thực nghiệm trong nghiên cứu di truyền: 1. Có chu kỳ đời sống ngắn. 2. Sinh sản được nhiều thế hệ con. 3. Cho nhiều biến dị. 4. Dễ duy trì. 5. Số lượng NST ít, dễ quan sát. Chọn phương án đúng.

a)

1,2,3,5

b)

1,2,3,4

c)

2,3,4,5

d)

1,2,4,5

117.

Di truyền học tế bào là phương pháp A. nghiên cứu sự sinh trưởng phát triển của tế bào. B. nghiên cứu ảnh hưởng của môi trường đến sự sinh trưởng phát triển của tế bào. C. là phát hiện và quan sát nhiễm sắc thể. D. là nghiên cứu sự biểu hiện của các gen trên NST.

a)

Nghiên cứu sự sinh trưởng phát triển của tế bào

b)

Nghiên cứu ảnh hưởng của môi trường đến sự sinh trưởng phát triển của tế bào

c)

Phát hiện và quan sát nhiễm sắc thể

d)

Nghiên cứu sự biểu hiện của các gen trên NST

118.

Phương pháp hiện băng trên NST được xếp vào phương pháp nào trong nghiên cứu di truyền: A. Di truyền học phân tử. B. Di truyền học tế bào. C. Lý sinh. D. Lai tế bào.

a)

Di truyền học phân tử

b)

Di truyền học tế bào

c)

Lý sinh

d)

Lai tế bào

119.

Để phát hiện sớm những rối loạn chuyển hoá khác nhau, những dị hợp tử mang gen lặn, người ta sử dụng phương pháp nào? A. Phương pháp hoá sinh, lý sinh. B. Phương pháp di truyền phân tử. C. Phương pháp gia hệ. D. Phương pháp tế bào.

a)

Phương pháp hoá sinh, lý sinh

b)

Phương pháp di truyền phân tử

c)

Phương pháp gia hệ

d)

Phương pháp tế bào

120.

Phương pháp nào dùng trong nghiên cứu di truyền học người: A. Tạp giao thực nghiệm. B. Thống kê. C. Xác suất. D. So sánh.

a)

Tạp giao thực nghiệm

b)

Thống kê

c)

Xác suất

d)

So sánh

121.

Kỹ thuật nào sau đây không phải là kỹ thuật di truyền phân tử: A. Tách chiết AND. B. Tách phức hợp protein. C. PCR. D. Bản đồ di truyền.

a)

Tách chiết AND

b)

Tách phức hợp protein

c)

PCR

d)

Bản đồ di truyền

122.

Trong phương pháp gia hệ, ký hiệu nào sau đây là của đường sự? Chọn biểu tượng đúng trong các hình A, B, C, D.

a)

Biểu tượng A

b)

Biểu tượng B

c)

Biểu tượng C

d)

Biểu tượng D

123.

Trong phương pháp gia hệ, ký hiệu nào sau đây là hôn nhân ngoài giá thú: Chọn biểu tượng đúng trong các hình A, B, C, D.

a)

Biểu tượng A

b)

Biểu tượng B

c)

Biểu tượng C

d)

Biểu tượng D

124.

Trong phương pháp gia hệ, ký hiệu nào sau đây là kiểu hình lành mang gen bệnh: Chọn biểu tượng đúng trong các hình A, B, C, D.

a)

Biểu tượng A

b)

Biểu tượng B

c)

Biểu tượng C

d)

Biểu tượng D

125.

Trong phương pháp gia hệ, ký hiệu nào sau đây là sinh đôi hợp tử: Chọn biểu tượng đúng trong các hình A, B, C, D.

a)

Biểu tượng A

b)

Biểu tượng B

c)

Biểu tượng C

d)

Biểu tượng D

126.

Nghiên cứu nếp vân da có thể phát hiện một số bệnh di truyền như bệnh Down, bệnh sai lạc NST… Chọn nhận định đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Theo Hardy–Weinberg trong một nhóm dân cư, cứ 20000 người thì phát hiện 1 người bị bệnh bạch tạng. Vậy số người mang gen bệnh là: A. Khoảng 70 người. B. Khoảng 80 người. C. Khoảng 90 người. D. Khoảng 100 người.

a)

Khoảng 70 người

b)

Khoảng 80 người

c)

Khoảng 90 người

d)

Khoảng 100 người

128.

Số lượng NST ở người được Tjlo và Levan nuôi cấy phân tích tế bào bào thai vào năm nào? A. 1956. B. 1900. C. 1970. D. 2000.

a)

1956

b)

1900

c)

1970

d)

2000

129.

Phương pháp làm tiêu bản trực tiếp tế bào người được lấy từ: A. Tế bào máu. B. Tế bào biểu mô. C. Mô tinh hoàn. D. Mô xương.

a)

Tế bào máu

b)

Tế bào biểu mô

c)

Mô tinh hoàn

d)

Mô xương

130.

Phương pháp làm tiêu bản trực tiếp tế bào người được lấy từ: A. Tế bào máu. B. Tế bào biểu mô. C. Các khối u ác tính. D. Mô xương.

a)

Tế bào máu

b)

Tế bào biểu mô

c)

Các khối u ác tính

d)

Mô xương

131.

Phương pháp làm tiêu bản trực tiếp tế bào người được lấy từ: A. Tế bào máu. B. Tế bào biểu mô. C. Tuỷ xương. D. Mô xương.

a)

Tế bào máu

b)

Tế bào biểu mô

c)

Tuỷ xương

d)

Mô xương

132.

Kỹ thuật làm tiêu bản người bằng phương pháp gián tiếp là: A. Phải trải qua một quá trình nuôi cấy để cố định tế bào. B. Phải trải qua một quá trình nuôi cấy để cho tế bào phân chia nhiều lần rồi mới đem làm tiêu bản. C. Làm ngừng quá trình sinh trưởng của tế bào tại kỳ giữa của quá trình phân bào. D. Tế bào mô bào thai.

a)

Phải trải qua một quá trình nuôi cấy để cố định tế bào

b)

Phải trải qua một quá trình nuôi cấy để cho tế bào phân chia nhiều lần rồi mới đem làm tiêu bản

c)

Làm ngừng quá trình sinh trưởng của tế bào tại kỳ giữa của quá trình phân bào

d)

Tế bào mô bào thai

133.

4 nguyên tắc khi xếp bộ nhiễm sắc thể: 1. Nhiễm sắc thể nhỏ, ngắn xếp trước, dài xếp sau. 2. Nhiễm sắc thể lớn, dài xếp trước, nhỏ xếp sau. 3. Nhiễm sắc thể bằng nhau thì xếp nhiễm sắc thể tâm cân trước, nhiễm sắc thể lệch tâm xếp sau. 4. Đánh số và phân nhóm. 5. Xếp nhiễm sắc thể thường trước nhiễm sắc thể giới tính.

a)

1,2,3,4

b)

2,3,4,5

c)

1,3,4,5

d)

1,2,3,5

134.

Bộ NST người được chia thành:

a)

5 nhóm NST thường và cặp NST giới tính.

b)

6 nhóm NST thường và cặp NST giới tính.

c)

7 nhóm NST thường và cặp NST giới tính.

d)

8 nhóm NST thường và cặp NST giới tính.

135.

Nhận định sau là đúng hay sai: Khi quan sát NST bằng phương pháp nhuộm huỳnh quang (Quinacrin dihydroclorit), phần màu sẫm nhất là những gen hoạt động mạnh nhất, phần không bắt màu là vùng gen bất hoạt.

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Ở người, bệnh Down là đột biến thể:

a)

Thể đa (polysomi) (2n + 2)

b)

Thể không (2n − 2)

c)

Thể đơn (Monosomi) (2n − 1)

d)

Thể ba (trisomi) (2n + 1)

137.

Thể khảm là: Trong cùng một cơ thể có hai hoặc nhiều dòng tế bào chứa phenotype khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Đột biệt số lượng NST rất hiếm gặp ở người vì hầu cơ thể không tồn tại đến khi trưởng thành, nếu gặp thường là đột biến thể:

a)

Thể đa (polysomi) (2n + 2)

b)

Thể không (2n − 2)

c)

Thể đơn (Monosomi) (2n − 1)

d)

Thể ba (trisomi) (2n + 1)

139.

Lưỡng giới giả nam là:

a)

những người có tinh hoàn bình thường, nhưng cơ quan sinh dục ngoài có hình thái nữ nhiều hay ít. Karyotype 46,XY.

b)

những người có tinh hoàn bình thường, nhưng cơ quan sinh dục ngoài có hình thái nữ nhiều hay ít. Karyotype 46,XX.

c)

những người có buồng trứng bình thường, nhưng cơ quan sinh dục ngoài có hình thái nam nhiều hay ít. Karyotype 46,XY.

d)

những người có buồng trứng bình thường, nhưng cơ quan sinh dục ngoài có hình thái nam nhiều hay ít. Karyotype 46,XX.

140.

Lưỡng giới giả nữ là:

a)

người có buồng trứng, nhưng cơ quan sinh dục ngoài có hình thái nam nhiều hay ít. Karyotype 46,XY.

b)

người có buồng trứng, nhưng cơ quan sinh dục ngoài có hình thái nam nhiều hay ít. Karyotype 46,XX.

c)

người có tinh hoàn, nhưng cơ quan sinh dục ngoài có hình thái nữ nhiều hay ít. Karyotype 46,XX.

d)

người có tinh hoàn, nhưng cơ quan sinh dục ngoài có hình thái nữ nhiều hay ít. Karyotype 46,XY.

141.

Nhận định sau đây đúng hay sai: Những người lưỡng giới thật đều vô sinh.

a)

Đúng

b)

Sai

142.

3 dạng lưỡng giới thật là: 1. Lưỡng giới xen kẽ 2. Lưỡng giới hai bên 3. Lưỡng giới song song 4. Lưỡng giới một bên

a)

1,2,3

b)

1,2,4

c)

2,3,4

d)

1,3,4

143.

Kỹ thuật nào sau đây không phải là kỹ thuật công nghệ sinh học:

a)

Kĩ thuật PCR

b)

Kĩ thuật chuyển gen nhờ vector tách dòng

c)

Giải trình tự các gen hay bản đồ gen

d)

Kỹ thuật tổng hợp hoá dược

144.

Phản ứng PCR là kỹ thuật khuếch đại tạo rất nhiều các bản sao của gen nhờ vào phản ứng:

a)

Trung hoà

b)

Chuỗi trùng hợp

c)

Trao đổi

d)

Thể

145.

Kỹ thuật PCR thực sự đã trở thành công cụ đắc lực của:

a)

Sinh học phân tử

b)

Kỹ thuật di truyền

c)

Sinh học phân tử và kỹ thuật di truyền

d)

Sinh học phân tử và kỹ thuật chẩn đoán

146.

Kỹ thuật PCR không được ứng dụng trong:

a)

Phát hiện các bệnh di truyền

b)

Nhận dạng vân tay ADN

c)

Tách dòng gen và xác định huyết thống

d)

Chẩn đoán hình ảnh

147.

Phản ứng PCR được thực hiện là nhờ sự tổng hợp kéo dài mạch của enzym:

a)

Không chịu nhiệt Taq ADN polymerase

b)

Chịu nhiệt Taq ADN polymerase

c)

Chịu nhiệt Taq ADN lygarase

d)

Chịu nhiệt Taq ADN gyrase

148.

Quá trình phản ứng PCR được thực hiện thường gồm:

a)

15-40 chu kỳ

b)

25-30 chu kỳ

c)

25-40 chu kỳ

d)

15-30 chu kỳ