Font size
WorksheetsTrích câu hỏi trắc nghiệm ký sinh trùng học
Total questions: 113
Worksheet time: 57mins
Bệnh KST có các đặc điểm sau ngoại trừ:
Bệnh KST phổ biến theo vùng
Có thời hạn
Bệnh khởi phát rầm rộ.
Lâu dài
Vận chuyển mầm bệnh.
Người mang KST nhưng không có biểu hiện bệnh lý được gọi là:
Ký chủ vĩnh viễn.
Ký chủ chính
Ký chủ trung gian
Ký chủ chờ thời
Người lành mang mầm bệnh
Ký sinh trùng là:
Một sinh vật sống.
Trong quá trình sống nhờ vào các sinh vật khác đang sống.
Quá trình sống sử dụng các chất dinh dưỡng của sinh vật khác để phát triển và duy trì sự sống.
Câu A và B đúng.
Câu A, B, và C đúng.
Vật chủ chính là:
Vật chủ chứa KST ở dạng trưởng thành.
Vật chủ chứa KST thực hiện sinh sản bằng hình thức hữu tính.
Vật chủ chứa KST thực hiện sinh sản bằng hình thức vô tính
Câu A và B đúng.
Câu A và C đúng.
Người là vật chủ chính của các loại KST sau ngoại trừ
Giun đũa.
Giun móc
KST sốt rét.
Giun kim
Giun chỉ.
Những KST sau được gọi là KST đơn ký ngoại trừ:
Giun đũa
Sán lá gan
Giun móc
Giun tóc
Giun kim
Về mặt kích thước KST là những sinh vật có:
Kích thước to nhỏ tùy loại KST.
Khoảng vài chục ? m
Khoảng vài mét.
Khoảng vài cm.
Khoảng vài mm.
Ký sinh trùng muốn sống, phát triển, duy trì nòi giống nhất thiết phải có những điều kiện cần và đủ như:
Môi trường thích hợp
Nhiệt độ cần thiết.
Vật chủ tương ứng
Câu A,B Và C đúng.
Vật chủ phụ là:
Vật chủ chứa KST ở dạng trưởng thành.
Vật chủ chứa KST ở dạng bào nang
Vật chủ chứa KST thực hiện sinh sản bằng hình thức vô tính
Câu B và C đúng.
Nếu người ăn phải trứng sán dây lợn, người sẽ là vật chủ:
Chính
Phụ
Trung gian
Câu B và C đúng.
Quá trình nghiên cứu ký sinh trùng cần chú ý một số đặc điểm sau đây ngoại trừ:
Đặc điểm sinh học của ký sinh trùng.
Phương thức phát triển và đặc điểm của bệnh
Vị trí gây bệnh của ký sinh trùng
Ảnh hưởng qua lại giữa ký sinh trùng và vật chủ
Ký sinh trùng là một sinh vật ............., trong quá trình sống nhờ vào những sinh vật khác đang sống, sử dụng các chất dinh dưỡng của những sinh vật đó, sống phát triển và duy trì sự sống.
Dị dưỡng.
Sống
Tự dưỡng
Tất cả các câu trên
Người là vật chủ chính của các loại ký sinh trùng sau ngoại trừ:
Sán lá gan nhỏ
Sán dây bò
Ký sinh trùng sốt rét
Giun chi
Giun tóc
Phương thức sinh sản của ký sinh trùng có thể là:
Phương thức sinh sản hữu tính
Sinh sản đơn tính
Sinh sản vô tính
Tất cả đúng
Phương thức sinh sản của ký sinh trùng có thể là:
Sinh sản đa phôi
Sinh sản tái sinh
Sinh sản nảy chồi
Tất cả đúng
Ký sinh trùng muốn sống, phát triển và duy trì nòi giống nhất thiết phải có các điều kiện cần và đủ ngoại trừ
Môi trường thích hợp
Nhiệt độ cần thiết
Vật chủ tương ứng và khối cảm thụ
Độ ẩm cần thiết
Điền vào chỗ trống từ thích hợp: Môi trường thích hợp Trứng phát triển thành …
nang trùng
Ấu trùng
Ky sinh trung
giun dua
san la ruot
Chu kỳ đơn giản nhất của ký sinh trùng là chu kỳ:
Kiểu chu kỳ 1: mầm bệnh từ người ra ngoại cảnh vào 1 vật chủ trung gian rồi vật chủ trung gian đưa mầm bệnh vào người.
Kiểu chu kỳ 1: Mầm bệnh từ người thải ra ngoại cảnh 1 thời gian ngắn rồi lại xâm nhập vào người
Kiểu chu kỳ 2: Mầm bệnh từ người hoặc động vật vào vật chủ trung gian rồi VCTG đưa mầm bệnh vào người
Yếu tố nào sau đây là đặc điểm của bệnh ký sinh trùng:
Bệnh ký sinh trùng phổ biến theo mùa
Bệnh thường kéo dài suốt đời sống của sinh vật
Bệnh phổ biến theo vùng
Bệnh thường xuyên có tái nhiễm
Thường khởi phát rầm rộ
Bệnh ký sinh trùng có đặc điểm sau ngoại trừ:
Bệnh phổ biến theo vùng
Có thời hạn hoặc lâu dài
Âm thầm, lặng lẽ
Thường xuyên gây các biến chứng nghiêm trọng
Sự tương tác qua lại giữa ký sinh trùng và vật chủ trong quá trình ký sinh sẽ dẫn đến các kết quả sau ngoại trừ:
Ký sinh trùng bị chết do thời hạn
Ký sinh trùng bị chết do tác nhân ngoại lai
Vật chủ chết
Cùng tồn tại với vật chủ (hoại sinh)
Sinh vật bị ký sinh trùng sống nhờ và phát triển trong nó được gọi là:
Vật chủ
Vật chủ chính
Vật chủ trung gian
Vật chủ phụ
Tất cả các câu trên đều đúng
Đặc điểm để phân biệt ký sinh trùng với sinh vật ăn thịt khác là:
Ký sinh trùng chiếm các chất của vật chủ và gây hại cho vật chủ
Ký sinh trùng chiếm các chất của vật chủ và phá huỷ tức khắc đời sống của vật chủ
Ký sinh trùng chiếm các chất của cơ thể vật chủ một cách tiệm tiến
Tất cả đúng
Những ký sinh trùng bằng tác hại của chúng thực thụ gây các triệu chứng bệnh cho chủ là:
Ký sinh trùng gây bệnh
Ký sinh trùng truyền bệnh
Vật chủ trung gian
Tất cả đúng
Ký sinh trùng truyền bệnh là:
Những ký sinh trùng trung gian môi giới truyền bệnh
Những ký sinh trùng trung gian môi giới truyền bệnh và đôi khi có thể gây bệnh
Những ký sinh trùng gây bệnh
Tất cả đúng
Vật chủ chính là:
Những sinh vật mang ký sinh trùng ở giai đoạn sinh sản
Những sinh vật mang ký sinh trùng ở giai đoạn sinh sản hữu giới
Những sinh vật mang ký sinh trùng ở thể trưởng thành
Những sinh vật mang ký sinh trùng hoặc ở thể trưởng thành hoặc ở giai đoạn sinh sản hữu giới
Ký sinh trùng là những sinh vật thuộc:
Động vật đơn bào, đa bào và nấm
Động vật đa bào
Động vật đơn bào và đa bào
Động vật đa bào
Chu kỳ đơn giản của ký sinh trùng là:
Chu kỳ thực hiện có hai vật chủ trở lên
Chu kỳ thực hiện cần có vật chủ trung gian
Chu kỳ thực hiện trên một vật chủ
Chu kỳ ký sinh trùng có tỷ lệ nhiễm bệnh thấp
Yếu tố nào sau đây là đặc điểm của bệnh ký sinh:
Bệnh khởi phát rầm rộ
Bệnh phổ biến theo vùng, mang tính chất thời hạn, thường kéo dài, diễn biến thầm lặng
Bệnh thường kéo dài suốt đời sống vật chủ
Bệnh ký sinh trùng phổ biến theo mùa
Tác hại hay gặp nhất do ký sinh trùng gây ra là:
Mất chất dinh dưỡng
Thiếu máu
Đau bụng
Tất cả đều đúng
Vật chủ phụ của ký sinh trùng là:
Sinh vật chứa ký sinh trùng ở giai đoạn ấu trùng hay sinh sản vô giới
Sinh vật chứa ký sinh trùng ở giai đoạn vô giới
Sinh vật chứa ký sinh trùng ở giai đoạn hữu giới, hoạt động: vật chủ chính
Sinh vật chứa ký sinh trùng ở giai đoạn đa phôi
Chu kỳ phức tạp của ký sinh trùng là:
Chu kỳ thực hiện có từ hai vật chủ trở lên
Chu kỳ có từ hai vật chủ và bệnh ký sinh trùng có tỷ lệ nhiễm thấp
Chu kỳ có từ hai vật chủ và bệnh ký sinh trùng có tỷ lệ nhiễm cao
Tất cả đều đúng
Loại ký sinh trùng có thể gây ra những triệu chứng cho người bệnh là:
Ký sinh trùng gây bệnh
Tất cả đều đúng
Nội ký sinh trùng
Ký sinh trùng truyền bệnh
Vật chủ chính của ký sinh trùng là:
Sinh vật chứa ký sinh trùng ở giai đoạn sinh sản vô giới
Sinh vật chứa ký sinh trùng ở giai đoạn hữu giới
Sinh vật chứa ký sinh trùng ở giai đoạn trưởng thành hay sinh sản hữu giới
Sinh vật chứa ký sinh trùng ở giai đoạn vừa vô giới vừa hữu giới
Phương thức sinh sản của ký sinh trùng có thể là:
Sinh sản hữu tính
Sinh sản vô tính
Sinh sản hữu tính, vô tính và đa phôi
Sinh sản hữu tính và vô tính
Tính chất miễn dịch của bệnh ký sinh trùng là:
Miễn dịch hoàn toàn
Miễn dịch bền vững
Miễn dịch không bền vững
Miễn dịch cao
Hiện tượng lạc chỗ của giun sán ký sinh nói lên mối quan hệ giữa:
Cơ quan ký sinh đặc hiệu và cơ quan ký sinh bất thường của giun sán
Người lành mang mầm bệnh và người bệnh
Người bệnh và mầm bệnh
Người bệnh với người lành
Triệu chứng lâm sàng trong bệnh giun, sán ký sinh đóng vai trò:
Định hướng trong chẩn đoán
Chuẩn đoán xác định bệnh
Chuẩn đoán nguyên nhân gây bệnh
Quyết định trong chuẩn đoán
Dịch tễ bệnh giun sán không phụ thuộc những yếu tố nào:
Biến động dân số
Thời tiết khí hậu
Nguồn bệnh
Khối cảm thụ
Yếu tố không phải tác hại của giun sán ký sinh:
Gây viêm loét ruột
Gây dị ứng, mẩn ngứa ngoài da
Chiếm chất dinh dưỡng
Gây bệnh lỵ amíp ở ruột
Yếu tố quyết định trong chẩn đoán bệnh do giun sán ký sinh là gì?
Xét nghiệm miễn dịch học
Dựa vào triệu chứng lâm sàng
Xét nghiệm hình thái ký sinh trùng
Tất cả đều đúng
Khối cảm thụ trong bệnh giun sán ký sinh là đối tượng nào?
Vật chủ chứa ký sinh trùng giai đoạn trưởng thành
Người nhiễm ấu trùng của giun sán
Người lành có nguy cơ nhiễm giun sán
Tất cả đều đúng
Phương thức sinh sản của giun, sán ký sinh là gì?
Tất cả đều đúng
Sinh sản đa phôi
Sinh sản hữu giới kiểu lưỡng giới
Sinh sản lưỡng giới kiểu đơn giới
Đường xâm nhập của mầm bệnh giun sán vào vật chủ gồm các đường nào?
Đường tiêu hóa, đường máu và qua da
Tất cả đều đúng
Đường tiêu hóa, đường máu và đường sinh dục
Đường sinh dục, đường máu và qua da
Ngành giun dẹp gồm những lớp nào?
Tất cả đều đúng
Lớp sán dây
Lớp sán lá và giun móc
Lớp sán lá và sán dây
Hiện tượng lạc chủ của giun sán ký sinh nói lên sự lây nhiễm bệnh giữa những đối tượng nào?
Người bệnh và người lành
Người lành mang mầm bệnh và người bệnh
Cơ quan ký sinh đặc hiệu và cơ quan ký sinh bất thường
Người và động vật
Hình thức sinh sản hữu giới gặp ở đơn bào thuộc lớp nào?
Lớp trùng lông
Lớp bào tử trùng
Lớp chân giả
Lớp trùng roi
Chẩn đoán quyết định đơn bào ký sinh dựa vào yếu tố nào?
Xét nghiệm hình thái đơn bào
Chẩn đoán lâm sàng
Xét nghiệm miễn dịch học
Chẩn đoán dịch tễ học
Tế bào không có màng bao bọc là đặc điểm của lớp đơn bào nào?
Lớp trùng lông
Lớp bào tử trùng
Lớp chân giả
Lớp trùng roi
Không có cơ quan vận động là đặc điểm của lớp đơn bào nào?
Lớp chân giả
Lớp trùng lông
Lớp trùng roi
Lớp bào tử trùng
Đặc điểm hình thể, số lượng, kích thước nhân của đơn bào thường được sử dụng để làm gì?
Xác định giai đoạn phát triển của đơn bào
Đánh giá độc tính của đơn bào
Đánh giá khả năng lây nhiễm của đơn bào
Chẩn đoán phân biệt đơn bào
Chọn ý không phù hợp trong điều trị bệnh do đơn bào ký sinh:
Điều trị toàn diện
Điều trị biến chứng
Điều trị triệu chứng
Điều trị định kỳ
Loại đơn bào lớn nhất ký sinh ở người thuộc lớp nào?
Lớp trùng lông
Trùng roi
Lớp chân giả
Lớp bào tử trùng
Loại đơn bào mà chu kỳ bắt buộc phải phát triển trong tế bào vật chủ thuộc lớp nào?
Lớp bào tử trùng
Lớp trùng lông
Lớp trùng roi
Lớp chân giả
Hình thức lây truyền nào không phải của đơn bào ký sinh?
Lây truyền bằng thể bào nang
Lây truyền bằng thể hoạt động
Lây truyền qua vật chủ trung gian
Lây truyền qua vật chủ phụ
Amip là đơn bào thuộc lớp nào?
Lớp chân giả
Lớp trùng roi
Lớp bào tử trùng
Lớp trùng lông
Lớp đơn bào không có trong phân loại của đơn bào ký sinh là lớp nào?
Lớp trùng lông
Lớp trùng bào tử
Lớp chân giả
Lớp chân thật
Cơ quan vận động của đơn bào ký sinh được tạo thành từ thành phần nào của tế bào?
Màng nhân
Nội nguyên sinh chất
Ngoại nguyên sinh chất
Nhân
Phương thức sinh sản của đơn bào là gì?
Sinh sản hữu tính kiểu đơn giới
Sinh sản vô tính
Sinh sản hữu tính kiểu lưỡng giới
Sinh sản hữu tính và vô tính
Phát biểu đúng nhất về ký sinh trùng sốt rét là gì?
Ký sinh trùng sốt rét vận động bằng roi
Ký sinh trùng sốt rét vận động bằng chân giả
Ký sinh trùng sốt rét vận động bằng lông chuyển
Ký sinh trùng sốt rét không có cơ quan vận động
Nguyên tắc trong điều trị đặc hiệu bệnh do đơn bào ký sinh là gì?
Nâng cao thể trạng
Điều trị triệu chứng
Dùng thuốc diệt đơn bào, điều trị toàn diện và nâng cao thể trạng
Điều trị biến chứng
Chẩn đoán xác định bệnh do đơn bào ký sinh phụ thuộc vào yếu tố nào?
Chẩn đoán lâm sàng
Chẩn đoán dịch tễ học
Chẩn đoán cận lâm sàng
Chẩn đoán cộng đồng
Đặc điểm nào không đúng khi nói về tiết túc?
Là ngành động vật không có xương sống
Số lượng loài lớn
Chỉ sống kí sinh
Ruồi, muỗi, ve, mỏ, bọ chét, chấy, rận đều là tiết túc
Bệnh do động vật thân đốt truyền thường là những bệnh diễn biến theo quy luật nào?
Theo độ ẩm
Theo mùa
Theo vùng
Theo vùng và theo mùa
Phương thức truyền bệnh không đặc hiệu của động vật chân đốt có đặc điểm nào?
Cần có thời gian
Mầm bệnh có thể sinh sản trong động vật chân đốt
Mầm bệnh phát triển trong động vật chân đốt
Không cần thời gian
Tiết túc quan trọng trong y học vì lý do nào?
Có bộ phận miệng kiểu chích hút
Chú đóng trong sự nhiễm mầm bệnh và truyền bệnh
Có nước bọt giúp dễ truyền bệnh
Truyền bệnh bằng nhiều cách
Phương thức truyền bệnh chủ yếu và phổ biến của tiết túc là gì?
Qua nôn mửa ra mầm bệnh
Qua nước bọt
Qua chất bài tiết
Qua tiết lúc bị giập nát giải phóng mầm bệnh
Biện pháp kiểm soát động vật chân đốt nào là phù hợp?
Theo dõi khi có dịch thì diệt trừ
Điều tra để nắm biết các chủng loài gây bệnh dịch
Thanh toán hoàn toàn động vật chân đốt
Giữ cho động vật chân đốt dưới ngưỡng có thể gây bệnh
Động vật chân đốt nào sau đây có vai trò ký sinh gây bệnh?
Muỗi
Bọ chét
Ve cứng
Con ghẻ
Đặc điểm sau của tiết túc không thuộc tiêu chuẩn một vector truyền bệnh là gì?
Sống gần người, hút máu người
Mầm bệnh phát triển trong cơ thể tiết túc đến giai đoạn gây nhiễm
Mùa phát triển của tiết túc trùng với mùa bệnh
Mầm bệnh phát triển trong cơ thể tiết túc tăng sinh về số lượng
Động vật chân đốt nào sau đây là vector truyền bệnh sốt rét:
Muỗi cát Pblebotomus
Muỗi Culex
Muỗi Anopheles
Muỗi Aedes
Đặc điểm hình thể ngoài của lớp côn trùng trưởng thành:
Có cánh
Phân chia làm 2 phần: thân và đầu giả
Có 6 chân
Có 8 chân
Phương thức truyền bệnh đặc hiệu của động vật chân đốt có đặc điểm gì:
Mầm bệnh không phát triển
Cần có thời gian
Mầm bệnh không sinh sản
Không cần thời gian
Đặc điểm hình thái của lớp nhện (Aiaachnida):
Có 3 đôi chân
Có 2 anten (râu)
Miệng có bộ phận hút là kim
Có 2 loại mắt: mắt đơn và mắt kép
Loại nào sau đây thở bằng khí quản:
Ve
Cái ghẻ
Mạt
Cả A và C
Bụng của côn trùng (Insecta) thường có bao nhiêu đốt:
5 – 11 đốt
3 – 5 đốt
3 đốt
6 đốt
Thành phần nào của nấm không có ở tế bào động vật:
Bộ máy Golgi
Tị thể
Thành tế bào
Nhân
Nấm men thường tạo ra loại bào tử nào:
Bào tử chồi
Bào tử đốt
Bào tử phân
Bào tử áo
Loại nấm có hướng tính đặc biệt với tổ chức keratin hóa là:
Nấm ngoại biên
Nấm phôi
Nấm da
Nấm nội tạng
Ở môi trường pH nào nấm cạnh tranh hiệu quả với vi khuẩn:
pH axit
pH bazo
pH kiềm
pH trung tính
Thành phần chủ yếu cấu tạo nên thành tế bào nấm:
Protein
Polysaccharid
Glycoprotein
Lipid
Để phát hiện nấm trong tổ chức cần làm xét nghiệm nào sau đây:
Chẩn đoán huyết thanh
Nuôi cấy
Giải phẫu bệnh lý
Sinh học phân tử
Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với vi nấm:
Có hình thức sinh sản hữu tính
Sinh sản bằng bào tử
Sinh sản vô tính
Là sinh vật dị dưỡng hội sinh
Định danh loài nấm thường áp dụng kỹ thuật nào:
Gây nhiễm động vật
Nuôi cấy
Xét nghiệm trực tiếp
Giải phẫu bệnh lý
Câu nào sau đây không đúng với đặc điểm của vi nấm:
Nấm hoại sinh phát triển nhanh hơn nấm ký sinh
Nấm ký sinh phát triển nhanh hơn nấm hoại sinh
Môi trường nuôi cấy nấm thường có Cycloheximid
Môi trường nuôi cấy nấm thường có kháng sinh
Phương thức nào sau đây không phải là sinh sản vô giới của nấm:
Bào tử nang
Bào tử chồi
Bào tử áo
Bào tử nấm
Nhiệt độ thích hợp để nuôi cấy nấm là:
20 – 25 độ C
25 – 35 độ C
20 – 35 độ C
20 – 30 độ C
Vi nấm đều là những sinh vật:
Dị dưỡng và hóa dưỡng
Tự dưỡng và hóa dưỡng
Tự dưỡng và quang dưỡng
Dị dưỡng và quang dưỡng
Chọn ý không đúng trong phân loại bệnh nấm:
Nấm ngoại biên
Nấm nội tạng
Nấm đa
Nấm hoại sinh
Đặc điểm nào sau đây phù hợp với vi nấm:
Tất cả đều có 1 nhân
Nấm phát triển bắt buộc có ánh sáng
Tế bào có nhân thật
Không có thành tế bào
Phương thức nào sau đây không phải là sinh sản hữu giới của nấm:
Bào tử túi
Bào tử đản
Bào tử áo
Bào tử tiếp hợp
Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về nấm:
Là sinh vật có nhân
Có khả năng tự dưỡng
Sinh sản bằng bào tử
Thành tế bào thực sự
Nấm hấp thụ chất hữu cơ bằng cách:
Hoại sinh trên những sinh vật hữu cơ chết
Ký sinh trên những sinh vật sống
Tự cơ thể mình tổng hợp
Cả A và B
Điểm khác biệt giữa nấm và động vật là:
Có bào tương
Có nhân
Có thành tế bào
Có màng tế bào
Yếu tố độc lực của nấm nằm ở:
Bao
Màng tế bào
Thành tế bào
Nhân
Tính kháng nguyên của tế bào có ở:
Thành tế bào
Màng tế bào
Bào quan
Nhân
Nấm không vách ngăn thuộc ngành:
Basidiomycota
Ascomycota
Zygomycota
Demattieous
Nấm có màu được gọi là:
Basidiomycota
Ascomycota
Zygomycota
Demattieous
Thể tơ nấm là:
Basidiomycota
Ascomycota
Myselium
Demattieous
Nấm không sử dụng được nguồn nào sau đây:
Carbohidrat
Nito không khí
Nito vô cơ
Muối khoáng
Nấm phát triển mạnh ở độ ẩm nào:
Trên 60%
Dưới 60%
Trên 70%
Dưới 70%
Vùng nào bệnh nấm phát triển mạnh:
Vùng nhiệt đới
Vùng ôn đới
Vùng cận nhiệt
Vùng xích đạo
Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về pH với nấm:
Nấm ưa axit
Môi trường trung tính hoặc kiềm nhẹ vi khuẩn phát triển mạnh hơn nấm
Môi trường axit mạnh nấm cạnh tranh kém hiệu quả với vi khuẩn
pH 4 – 6 vi khuẩn có thể loại bỏ hoàn toàn nấm ra khỏi môi trường nuôi cấy
Môi trường nuôi cấy nấm thường cho thêm kháng sinh để làm gì:
Kích thích nấm phát triển
Hạn chế sự lây lan quá nhanh
Tạo môi trường axit
Ức chế vi khuẩn
Hiện tượng nào có vai trò quan trọng trong độc lực của nấm:
Hiện tượng biến hình
Khả năng chuyển dạng
Khả năng sinh sản
Hiện tượng hoại tử
Trong tự nhiên nấm có vai trò gì:
Đóng chu trình chuyển hóa vật chất
Enzym của nấm dùng trong công nghiệp sản xuất bia, rượu bánh mì, phomat…; trong công nghiệp thực phẩm; phân hủy giấy
Gây bệnh cho vật nuôi, cây trồng
Tất cả các ý trên
Da và niêm mạc cần thiết cho sự bảo vệ không đặc hiệu của cơ thể nhờ:
pH
Vi khuẩn cộng sinh
Hàng rào bảo vệ cơ học
Tạo chuyển động
Tất cả các câu trên đều đúng
Lysozym (muranidase) có trong các dịch tiết của cơ thể có khả năng ly giải mucopeptid của:
Vi khuẩn Gram (+)
Ký sinh trùng
Virus
Vi khuẩn Gram (-)
Tất cả câu trên đều đúng
Protein C viêm được tiết ra bởi:
Đại thực bào
Các tế bào tham gia đáp ứng miễn dịch đặc hiệu
Gan
IL-1, IL-6, TNF
Tất cả các câu trên đều đúng
Trong phản ứng viêm, protein viêm tạo ra tăng sớm nhất là:
Haptoglobin
CRP
IL-1
TNF - alpha
Fibrinogen
Interferon - γ do các tế bào sau đây tiết ra:
Tế bào nhiễm virus
Tương bào
Tế bào T hoạt hóa
Tế bào B hoạt hóa
Tế bào ung thư
Tác dụng của Interferon:
Cản trở sự xâm nhập và phát triển của virus
Ngăn cản sự phát triển của tế bào biểu mô
Có tính đặc hiệu kháng nguyên
(A) và (B) đúng
(A) , (B) và (C) đúng
Bổ thể tham gia hiệu quả vào đáp ứng miễn dịch:
Bằng chuỗi phản ứng hoạt hóa các protein huyết thanh
Tính đặc hiệu
Tạo phức hợp tấn công màng ly giải tế bào
Các thành phần bổ thể được ký hiệu từ C1, C2, C3, v.v., C9
