wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích câu hỏi trắc nghiệm ký sinh trùng học

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Bệnh KST có các đặc điểm sau ngoại trừ:

a)

Bệnh KST phổ biến theo vùng

b)

Có thời hạn

c)

Bệnh khởi phát rầm rộ.

d)

Lâu dài

e)

Vận chuyển mầm bệnh.

2.

Người mang KST nhưng không có biểu hiện bệnh lý được gọi là:

a)

Ký chủ vĩnh viễn.

b)

Ký chủ chính

c)

Ký chủ trung gian

d)

Ký chủ chờ thời

e)

Người lành mang mầm bệnh

3.

Ký sinh trùng là:

a)

Một sinh vật sống.

b)

Trong quá trình sống nhờ vào các sinh vật khác đang sống.

c)

Quá trình sống sử dụng các chất dinh dưỡng của sinh vật khác để phát triển và duy trì sự sống.

d)

Câu A và B đúng.

e)

Câu A, B, và C đúng.

4.

Vật chủ chính là:

a)

Vật chủ chứa KST ở dạng trưởng thành.

b)

Vật chủ chứa KST thực hiện sinh sản bằng hình thức hữu tính.

c)

Vật chủ chứa KST thực hiện sinh sản bằng hình thức vô tính

d)

Câu A và B đúng.

e)

Câu A và C đúng.

5.

Người là vật chủ chính của các loại KST sau ngoại trừ

a)

Giun đũa.

b)

Giun móc

c)

KST sốt rét.

d)

Giun kim

e)

Giun chỉ.

6.

Những KST sau được gọi là KST đơn ký ngoại trừ:

a)

Giun đũa

b)

Sán lá gan

c)

Giun móc

d)

Giun tóc

e)

Giun kim

7.

Về mặt kích thước KST là những sinh vật có:

a)

Kích thước to nhỏ tùy loại KST.

b)

Khoảng vài chục ? m

c)

Khoảng vài mét.

d)

Khoảng vài cm.

e)

Khoảng vài mm.

8.

Ký sinh trùng muốn sống, phát triển, duy trì nòi giống nhất thiết phải có những điều kiện cần và đủ như:

a)

Môi trường thích hợp

b)

Nhiệt độ cần thiết.

c)

Vật chủ tương ứng

d)

Câu A,B Và C đúng.

9.

Vật chủ phụ là:

a)

Vật chủ chứa KST ở dạng trưởng thành.

b)

Vật chủ chứa KST ở dạng bào nang

c)

Vật chủ chứa KST thực hiện sinh sản bằng hình thức vô tính

d)

Câu B và C đúng.

10.

Nếu người ăn phải trứng sán dây lợn, người sẽ là vật chủ:

a)

Chính

b)

Phụ

c)

Trung gian

d)

Câu B và C đúng.

11.

Quá trình nghiên cứu ký sinh trùng cần chú ý một số đặc điểm sau đây ngoại trừ:

a)

Đặc điểm sinh học của ký sinh trùng.

b)

Phương thức phát triển và đặc điểm của bệnh

c)

Vị trí gây bệnh của ký sinh trùng

d)

Ảnh hưởng qua lại giữa ký sinh trùng và vật chủ

12.

Ký sinh trùng là một sinh vật ............., trong quá trình sống nhờ vào những sinh vật khác đang sống, sử dụng các chất dinh dưỡng của những sinh vật đó, sống phát triển và duy trì sự sống.

a)

Dị dưỡng.

b)

Sống

c)

Tự dưỡng

d)

Tất cả các câu trên

13.

Người là vật chủ chính của các loại ký sinh trùng sau ngoại trừ:

a)

Sán lá gan nhỏ

b)

Sán dây bò

c)

Ký sinh trùng sốt rét

d)

Giun chi

e)

Giun tóc

14.

Phương thức sinh sản của ký sinh trùng có thể là:

a)

Phương thức sinh sản hữu tính

b)

Sinh sản đơn tính

c)

Sinh sản vô tính

d)

Tất cả đúng

15.

Phương thức sinh sản của ký sinh trùng có thể là:

a)

Sinh sản đa phôi

b)

Sinh sản tái sinh

c)

Sinh sản nảy chồi

d)

Tất cả đúng

16.

Ký sinh trùng muốn sống, phát triển và duy trì nòi giống nhất thiết phải có các điều kiện cần và đủ ngoại trừ

a)

Môi trường thích hợp

b)

Nhiệt độ cần thiết

c)

Vật chủ tương ứng và khối cảm thụ

d)

Độ ẩm cần thiết

17.

Điền vào chỗ trống từ thích hợp: Môi trường thích hợp Trứng phát triển thành …

a)

nang trùng

b)

Ấu trùng

c)

Ky sinh trung

d)

giun dua

e)

san la ruot

18.

Chu kỳ đơn giản nhất của ký sinh trùng là chu kỳ:

a)

Kiểu chu kỳ 1: mầm bệnh từ người ra ngoại cảnh vào 1 vật chủ trung gian rồi vật chủ trung gian đưa mầm bệnh vào người.

b)

Kiểu chu kỳ 1: Mầm bệnh từ người thải ra ngoại cảnh 1 thời gian ngắn rồi lại xâm nhập vào người

c)

Kiểu chu kỳ 2: Mầm bệnh từ người hoặc động vật vào vật chủ trung gian rồi VCTG đưa mầm bệnh vào người

19.

Yếu tố nào sau đây là đặc điểm của bệnh ký sinh trùng:

a)

Bệnh ký sinh trùng phổ biến theo mùa

b)

Bệnh thường kéo dài suốt đời sống của sinh vật

c)

Bệnh phổ biến theo vùng

d)

Bệnh thường xuyên có tái nhiễm

e)

Thường khởi phát rầm rộ

20.

Bệnh ký sinh trùng có đặc điểm sau ngoại trừ:

a)

Bệnh phổ biến theo vùng

b)

Có thời hạn hoặc lâu dài

c)

Âm thầm, lặng lẽ

d)

Thường xuyên gây các biến chứng nghiêm trọng

21.

Sự tương tác qua lại giữa ký sinh trùng và vật chủ trong quá trình ký sinh sẽ dẫn đến các kết quả sau ngoại trừ:

a)

Ký sinh trùng bị chết do thời hạn

b)

Ký sinh trùng bị chết do tác nhân ngoại lai

c)

Vật chủ chết

d)

Cùng tồn tại với vật chủ (hoại sinh)

22.

Sinh vật bị ký sinh trùng sống nhờ và phát triển trong nó được gọi là:

a)

Vật chủ

b)

Vật chủ chính

c)

Vật chủ trung gian

d)

Vật chủ phụ

e)

Tất cả các câu trên đều đúng

23.

Đặc điểm để phân biệt ký sinh trùng với sinh vật ăn thịt khác là:

a)

Ký sinh trùng chiếm các chất của vật chủ và gây hại cho vật chủ

b)

Ký sinh trùng chiếm các chất của vật chủ và phá huỷ tức khắc đời sống của vật chủ

c)

Ký sinh trùng chiếm các chất của cơ thể vật chủ một cách tiệm tiến

d)

Tất cả đúng

24.

Những ký sinh trùng bằng tác hại của chúng thực thụ gây các triệu chứng bệnh cho chủ là:

a)

Ký sinh trùng gây bệnh

b)

Ký sinh trùng truyền bệnh

c)

Vật chủ trung gian

d)

Tất cả đúng

25.

Ký sinh trùng truyền bệnh là:

a)

Những ký sinh trùng trung gian môi giới truyền bệnh

b)

Những ký sinh trùng trung gian môi giới truyền bệnh và đôi khi có thể gây bệnh

c)

Những ký sinh trùng gây bệnh

d)

Tất cả đúng

26.

Vật chủ chính là:

a)

Những sinh vật mang ký sinh trùng ở giai đoạn sinh sản

b)

Những sinh vật mang ký sinh trùng ở giai đoạn sinh sản hữu giới

c)

Những sinh vật mang ký sinh trùng ở thể trưởng thành

d)

Những sinh vật mang ký sinh trùng hoặc ở thể trưởng thành hoặc ở giai đoạn sinh sản hữu giới

27.

Ký sinh trùng là những sinh vật thuộc:

a)

Động vật đơn bào, đa bào và nấm

b)

Động vật đa bào

c)

Động vật đơn bào và đa bào

d)

Động vật đa bào

28.

Chu kỳ đơn giản của ký sinh trùng là:

a)

Chu kỳ thực hiện có hai vật chủ trở lên

b)

Chu kỳ thực hiện cần có vật chủ trung gian

c)

Chu kỳ thực hiện trên một vật chủ

d)

Chu kỳ ký sinh trùng có tỷ lệ nhiễm bệnh thấp

29.

Yếu tố nào sau đây là đặc điểm của bệnh ký sinh:

a)

Bệnh khởi phát rầm rộ

b)

Bệnh phổ biến theo vùng, mang tính chất thời hạn, thường kéo dài, diễn biến thầm lặng

c)

Bệnh thường kéo dài suốt đời sống vật chủ

d)

Bệnh ký sinh trùng phổ biến theo mùa

30.

Tác hại hay gặp nhất do ký sinh trùng gây ra là:

a)

Mất chất dinh dưỡng

b)

Thiếu máu

c)

Đau bụng

d)

Tất cả đều đúng

31.

Vật chủ phụ của ký sinh trùng là:

a)

Sinh vật chứa ký sinh trùng ở giai đoạn ấu trùng hay sinh sản vô giới

b)

Sinh vật chứa ký sinh trùng ở giai đoạn vô giới

c)

Sinh vật chứa ký sinh trùng ở giai đoạn hữu giới, hoạt động: vật chủ chính

d)

Sinh vật chứa ký sinh trùng ở giai đoạn đa phôi

32.

Chu kỳ phức tạp của ký sinh trùng là:

a)

Chu kỳ thực hiện có từ hai vật chủ trở lên

b)

Chu kỳ có từ hai vật chủ và bệnh ký sinh trùng có tỷ lệ nhiễm thấp

c)

Chu kỳ có từ hai vật chủ và bệnh ký sinh trùng có tỷ lệ nhiễm cao

d)

Tất cả đều đúng

33.

Loại ký sinh trùng có thể gây ra những triệu chứng cho người bệnh là:

a)

Ký sinh trùng gây bệnh

b)

Tất cả đều đúng

c)

Nội ký sinh trùng

d)

Ký sinh trùng truyền bệnh

34.

Vật chủ chính của ký sinh trùng là:

a)

Sinh vật chứa ký sinh trùng ở giai đoạn sinh sản vô giới

b)

Sinh vật chứa ký sinh trùng ở giai đoạn hữu giới

c)

Sinh vật chứa ký sinh trùng ở giai đoạn trưởng thành hay sinh sản hữu giới

d)

Sinh vật chứa ký sinh trùng ở giai đoạn vừa vô giới vừa hữu giới

35.

Phương thức sinh sản của ký sinh trùng có thể là:

a)

Sinh sản hữu tính

b)

Sinh sản vô tính

c)

Sinh sản hữu tính, vô tính và đa phôi

d)

Sinh sản hữu tính và vô tính

36.

Tính chất miễn dịch của bệnh ký sinh trùng là:

a)

Miễn dịch hoàn toàn

b)

Miễn dịch bền vững

c)

Miễn dịch không bền vững

d)

Miễn dịch cao

37.

Hiện tượng lạc chỗ của giun sán ký sinh nói lên mối quan hệ giữa:

a)

Cơ quan ký sinh đặc hiệu và cơ quan ký sinh bất thường của giun sán

b)

Người lành mang mầm bệnh và người bệnh

c)

Người bệnh và mầm bệnh

d)

Người bệnh với người lành

38.

Triệu chứng lâm sàng trong bệnh giun, sán ký sinh đóng vai trò:

a)

Định hướng trong chẩn đoán

b)

Chuẩn đoán xác định bệnh

c)

Chuẩn đoán nguyên nhân gây bệnh

d)

Quyết định trong chuẩn đoán

39.

Dịch tễ bệnh giun sán không phụ thuộc những yếu tố nào:

a)

Biến động dân số

b)

Thời tiết khí hậu

c)

Nguồn bệnh

d)

Khối cảm thụ

40.

Yếu tố không phải tác hại của giun sán ký sinh:

a)

Gây viêm loét ruột

b)

Gây dị ứng, mẩn ngứa ngoài da

c)

Chiếm chất dinh dưỡng

d)

Gây bệnh lỵ amíp ở ruột

41.

Yếu tố quyết định trong chẩn đoán bệnh do giun sán ký sinh là gì?

a)

Xét nghiệm miễn dịch học

b)

Dựa vào triệu chứng lâm sàng

c)

Xét nghiệm hình thái ký sinh trùng

d)

Tất cả đều đúng

42.

Khối cảm thụ trong bệnh giun sán ký sinh là đối tượng nào?

a)

Vật chủ chứa ký sinh trùng giai đoạn trưởng thành

b)

Người nhiễm ấu trùng của giun sán

c)

Người lành có nguy cơ nhiễm giun sán

d)

Tất cả đều đúng

43.

Phương thức sinh sản của giun, sán ký sinh là gì?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Sinh sản đa phôi

c)

Sinh sản hữu giới kiểu lưỡng giới

d)

Sinh sản lưỡng giới kiểu đơn giới

44.

Đường xâm nhập của mầm bệnh giun sán vào vật chủ gồm các đường nào?

a)

Đường tiêu hóa, đường máu và qua da

b)

Tất cả đều đúng

c)

Đường tiêu hóa, đường máu và đường sinh dục

d)

Đường sinh dục, đường máu và qua da

45.

Ngành giun dẹp gồm những lớp nào?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Lớp sán dây

c)

Lớp sán lá và giun móc

d)

Lớp sán lá và sán dây

46.

Hiện tượng lạc chủ của giun sán ký sinh nói lên sự lây nhiễm bệnh giữa những đối tượng nào?

a)

Người bệnh và người lành

b)

Người lành mang mầm bệnh và người bệnh

c)

Cơ quan ký sinh đặc hiệu và cơ quan ký sinh bất thường

d)

Người và động vật

47.

Hình thức sinh sản hữu giới gặp ở đơn bào thuộc lớp nào?

a)

Lớp trùng lông

b)

Lớp bào tử trùng

c)

Lớp chân giả

d)

Lớp trùng roi

48.

Chẩn đoán quyết định đơn bào ký sinh dựa vào yếu tố nào?

a)

Xét nghiệm hình thái đơn bào

b)

Chẩn đoán lâm sàng

c)

Xét nghiệm miễn dịch học

d)

Chẩn đoán dịch tễ học

49.

Tế bào không có màng bao bọc là đặc điểm của lớp đơn bào nào?

a)

Lớp trùng lông

b)

Lớp bào tử trùng

c)

Lớp chân giả

d)

Lớp trùng roi

50.

Không có cơ quan vận động là đặc điểm của lớp đơn bào nào?

a)

Lớp chân giả

b)

Lớp trùng lông

c)

Lớp trùng roi

d)

Lớp bào tử trùng

51.

Đặc điểm hình thể, số lượng, kích thước nhân của đơn bào thường được sử dụng để làm gì?

a)

Xác định giai đoạn phát triển của đơn bào

b)

Đánh giá độc tính của đơn bào

c)

Đánh giá khả năng lây nhiễm của đơn bào

d)

Chẩn đoán phân biệt đơn bào

52.

Chọn ý không phù hợp trong điều trị bệnh do đơn bào ký sinh:

a)

Điều trị toàn diện

b)

Điều trị biến chứng

c)

Điều trị triệu chứng

d)

Điều trị định kỳ

53.

Loại đơn bào lớn nhất ký sinh ở người thuộc lớp nào?

a)

Lớp trùng lông

b)

Trùng roi

c)

Lớp chân giả

d)

Lớp bào tử trùng

54.

Loại đơn bào mà chu kỳ bắt buộc phải phát triển trong tế bào vật chủ thuộc lớp nào?

a)

Lớp bào tử trùng

b)

Lớp trùng lông

c)

Lớp trùng roi

d)

Lớp chân giả

55.

Hình thức lây truyền nào không phải của đơn bào ký sinh?

a)

Lây truyền bằng thể bào nang

b)

Lây truyền bằng thể hoạt động

c)

Lây truyền qua vật chủ trung gian

d)

Lây truyền qua vật chủ phụ

56.

Amip là đơn bào thuộc lớp nào?

a)

Lớp chân giả

b)

Lớp trùng roi

c)

Lớp bào tử trùng

d)

Lớp trùng lông

57.

Lớp đơn bào không có trong phân loại của đơn bào ký sinh là lớp nào?

a)

Lớp trùng lông

b)

Lớp trùng bào tử

c)

Lớp chân giả

d)

Lớp chân thật

58.

Cơ quan vận động của đơn bào ký sinh được tạo thành từ thành phần nào của tế bào?

a)

Màng nhân

b)

Nội nguyên sinh chất

c)

Ngoại nguyên sinh chất

d)

Nhân

59.

Phương thức sinh sản của đơn bào là gì?

a)

Sinh sản hữu tính kiểu đơn giới

b)

Sinh sản vô tính

c)

Sinh sản hữu tính kiểu lưỡng giới

d)

Sinh sản hữu tính và vô tính

60.

Phát biểu đúng nhất về ký sinh trùng sốt rét là gì?

a)

Ký sinh trùng sốt rét vận động bằng roi

b)

Ký sinh trùng sốt rét vận động bằng chân giả

c)

Ký sinh trùng sốt rét vận động bằng lông chuyển

d)

Ký sinh trùng sốt rét không có cơ quan vận động

61.

Nguyên tắc trong điều trị đặc hiệu bệnh do đơn bào ký sinh là gì?

a)

Nâng cao thể trạng

b)

Điều trị triệu chứng

c)

Dùng thuốc diệt đơn bào, điều trị toàn diện và nâng cao thể trạng

d)

Điều trị biến chứng

62.

Chẩn đoán xác định bệnh do đơn bào ký sinh phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Chẩn đoán lâm sàng

b)

Chẩn đoán dịch tễ học

c)

Chẩn đoán cận lâm sàng

d)

Chẩn đoán cộng đồng

63.

Đặc điểm nào không đúng khi nói về tiết túc?

a)

Là ngành động vật không có xương sống

b)

Số lượng loài lớn

c)

Chỉ sống kí sinh

d)

Ruồi, muỗi, ve, mỏ, bọ chét, chấy, rận đều là tiết túc

64.

Bệnh do động vật thân đốt truyền thường là những bệnh diễn biến theo quy luật nào?

a)

Theo độ ẩm

b)

Theo mùa

c)

Theo vùng

d)

Theo vùng và theo mùa

65.

Phương thức truyền bệnh không đặc hiệu của động vật chân đốt có đặc điểm nào?

a)

Cần có thời gian

b)

Mầm bệnh có thể sinh sản trong động vật chân đốt

c)

Mầm bệnh phát triển trong động vật chân đốt

d)

Không cần thời gian

66.

Tiết túc quan trọng trong y học vì lý do nào?

a)

Có bộ phận miệng kiểu chích hút

b)

Chú đóng trong sự nhiễm mầm bệnh và truyền bệnh

c)

Có nước bọt giúp dễ truyền bệnh

d)

Truyền bệnh bằng nhiều cách

67.

Phương thức truyền bệnh chủ yếu và phổ biến của tiết túc là gì?

a)

Qua nôn mửa ra mầm bệnh

b)

Qua nước bọt

c)

Qua chất bài tiết

d)

Qua tiết lúc bị giập nát giải phóng mầm bệnh

68.

Biện pháp kiểm soát động vật chân đốt nào là phù hợp?

a)

Theo dõi khi có dịch thì diệt trừ

b)

Điều tra để nắm biết các chủng loài gây bệnh dịch

c)

Thanh toán hoàn toàn động vật chân đốt

d)

Giữ cho động vật chân đốt dưới ngưỡng có thể gây bệnh

69.

Động vật chân đốt nào sau đây có vai trò ký sinh gây bệnh?

a)

Muỗi

b)

Bọ chét

c)

Ve cứng

d)

Con ghẻ

70.

Đặc điểm sau của tiết túc không thuộc tiêu chuẩn một vector truyền bệnh là gì?

a)

Sống gần người, hút máu người

b)

Mầm bệnh phát triển trong cơ thể tiết túc đến giai đoạn gây nhiễm

c)

Mùa phát triển của tiết túc trùng với mùa bệnh

d)

Mầm bệnh phát triển trong cơ thể tiết túc tăng sinh về số lượng

71.

Động vật chân đốt nào sau đây là vector truyền bệnh sốt rét:

a)

Muỗi cát Pblebotomus

b)

Muỗi Culex

c)

Muỗi Anopheles

d)

Muỗi Aedes

72.

Đặc điểm hình thể ngoài của lớp côn trùng trưởng thành:

a)

Có cánh

b)

Phân chia làm 2 phần: thân và đầu giả

c)

Có 6 chân

d)

Có 8 chân

73.

Phương thức truyền bệnh đặc hiệu của động vật chân đốt có đặc điểm gì:

a)

Mầm bệnh không phát triển

b)

Cần có thời gian

c)

Mầm bệnh không sinh sản

d)

Không cần thời gian

74.

Đặc điểm hình thái của lớp nhện (Aiaachnida):

a)

Có 3 đôi chân

b)

Có 2 anten (râu)

c)

Miệng có bộ phận hút là kim

d)

Có 2 loại mắt: mắt đơn và mắt kép

75.

Loại nào sau đây thở bằng khí quản:

a)

Ve

b)

Cái ghẻ

c)

Mạt

d)

Cả A và C

76.

Bụng của côn trùng (Insecta) thường có bao nhiêu đốt:

a)

5 – 11 đốt

b)

3 – 5 đốt

c)

3 đốt

d)

6 đốt

77.

Thành phần nào của nấm không có ở tế bào động vật:

a)

Bộ máy Golgi

b)

Tị thể

c)

Thành tế bào

d)

Nhân

78.

Nấm men thường tạo ra loại bào tử nào:

a)

Bào tử chồi

b)

Bào tử đốt

c)

Bào tử phân

d)

Bào tử áo

79.

Loại nấm có hướng tính đặc biệt với tổ chức keratin hóa là:

a)

Nấm ngoại biên

b)

Nấm phôi

c)

Nấm da

d)

Nấm nội tạng

80.

Ở môi trường pH nào nấm cạnh tranh hiệu quả với vi khuẩn:

a)

pH axit

b)

pH bazo

c)

pH kiềm

d)

pH trung tính

81.

Thành phần chủ yếu cấu tạo nên thành tế bào nấm:

a)

Protein

b)

Polysaccharid

c)

Glycoprotein

d)

Lipid

82.

Để phát hiện nấm trong tổ chức cần làm xét nghiệm nào sau đây:

a)

Chẩn đoán huyết thanh

b)

Nuôi cấy

c)

Giải phẫu bệnh lý

d)

Sinh học phân tử

83.

Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với vi nấm:

a)

Có hình thức sinh sản hữu tính

b)

Sinh sản bằng bào tử

c)

Sinh sản vô tính

d)

Là sinh vật dị dưỡng hội sinh

84.

Định danh loài nấm thường áp dụng kỹ thuật nào:

a)

Gây nhiễm động vật

b)

Nuôi cấy

c)

Xét nghiệm trực tiếp

d)

Giải phẫu bệnh lý

85.

Câu nào sau đây không đúng với đặc điểm của vi nấm:

a)

Nấm hoại sinh phát triển nhanh hơn nấm ký sinh

b)

Nấm ký sinh phát triển nhanh hơn nấm hoại sinh

c)

Môi trường nuôi cấy nấm thường có Cycloheximid

d)

Môi trường nuôi cấy nấm thường có kháng sinh

86.

Phương thức nào sau đây không phải là sinh sản vô giới của nấm:

a)

Bào tử nang

b)

Bào tử chồi

c)

Bào tử áo

d)

Bào tử nấm

87.

Nhiệt độ thích hợp để nuôi cấy nấm là:

a)

20 – 25 độ C

b)

25 – 35 độ C

c)

20 – 35 độ C

d)

20 – 30 độ C

88.

Vi nấm đều là những sinh vật:

a)

Dị dưỡng và hóa dưỡng

b)

Tự dưỡng và hóa dưỡng

c)

Tự dưỡng và quang dưỡng

d)

Dị dưỡng và quang dưỡng

89.

Chọn ý không đúng trong phân loại bệnh nấm:

a)

Nấm ngoại biên

b)

Nấm nội tạng

c)

Nấm đa

d)

Nấm hoại sinh

90.

Đặc điểm nào sau đây phù hợp với vi nấm:

a)

Tất cả đều có 1 nhân

b)

Nấm phát triển bắt buộc có ánh sáng

c)

Tế bào có nhân thật

d)

Không có thành tế bào

91.

Phương thức nào sau đây không phải là sinh sản hữu giới của nấm:

a)

Bào tử túi

b)

Bào tử đản

c)

Bào tử áo

d)

Bào tử tiếp hợp

92.

Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về nấm:

a)

Là sinh vật có nhân

b)

Có khả năng tự dưỡng

c)

Sinh sản bằng bào tử

d)

Thành tế bào thực sự

93.

Nấm hấp thụ chất hữu cơ bằng cách:

a)

Hoại sinh trên những sinh vật hữu cơ chết

b)

Ký sinh trên những sinh vật sống

c)

Tự cơ thể mình tổng hợp

d)

Cả A và B

94.

Điểm khác biệt giữa nấm và động vật là:

a)

Có bào tương

b)

Có nhân

c)

Có thành tế bào

d)

Có màng tế bào

95.

Yếu tố độc lực của nấm nằm ở:

a)

Bao

b)

Màng tế bào

c)

Thành tế bào

d)

Nhân

96.

Tính kháng nguyên của tế bào có ở:

a)

Thành tế bào

b)

Màng tế bào

c)

Bào quan

d)

Nhân

97.

Nấm không vách ngăn thuộc ngành:

a)

Basidiomycota

b)

Ascomycota

c)

Zygomycota

d)

Demattieous

98.

Nấm có màu được gọi là:

a)

Basidiomycota

b)

Ascomycota

c)

Zygomycota

d)

Demattieous

99.

Thể tơ nấm là:

a)

Basidiomycota

b)

Ascomycota

c)

Myselium

d)

Demattieous

100.

Nấm không sử dụng được nguồn nào sau đây:

a)

Carbohidrat

b)

Nito không khí

c)

Nito vô cơ

d)

Muối khoáng

101.

Nấm phát triển mạnh ở độ ẩm nào:

a)

Trên 60%

b)

Dưới 60%

c)

Trên 70%

d)

Dưới 70%

102.

Vùng nào bệnh nấm phát triển mạnh:

a)

Vùng nhiệt đới

b)

Vùng ôn đới

c)

Vùng cận nhiệt

d)

Vùng xích đạo

103.

Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về pH với nấm:

a)

Nấm ưa axit

b)

Môi trường trung tính hoặc kiềm nhẹ vi khuẩn phát triển mạnh hơn nấm

c)

Môi trường axit mạnh nấm cạnh tranh kém hiệu quả với vi khuẩn

d)

pH 4 – 6 vi khuẩn có thể loại bỏ hoàn toàn nấm ra khỏi môi trường nuôi cấy

104.

Môi trường nuôi cấy nấm thường cho thêm kháng sinh để làm gì:

a)

Kích thích nấm phát triển

b)

Hạn chế sự lây lan quá nhanh

c)

Tạo môi trường axit

d)

Ức chế vi khuẩn

105.

Hiện tượng nào có vai trò quan trọng trong độc lực của nấm:

a)

Hiện tượng biến hình

b)

Khả năng chuyển dạng

c)

Khả năng sinh sản

d)

Hiện tượng hoại tử

106.

Trong tự nhiên nấm có vai trò gì:

a)

Đóng chu trình chuyển hóa vật chất

b)

Enzym của nấm dùng trong công nghiệp sản xuất bia, rượu bánh mì, phomat…; trong công nghiệp thực phẩm; phân hủy giấy

c)

Gây bệnh cho vật nuôi, cây trồng

d)

Tất cả các ý trên

107.

Da và niêm mạc cần thiết cho sự bảo vệ không đặc hiệu của cơ thể nhờ:

a)

pH

b)

Vi khuẩn cộng sinh

c)

Hàng rào bảo vệ cơ học

d)

Tạo chuyển động

e)

Tất cả các câu trên đều đúng

108.

Lysozym (muranidase) có trong các dịch tiết của cơ thể có khả năng ly giải mucopeptid của:

a)

Vi khuẩn Gram (+)

b)

Ký sinh trùng

c)

Virus

d)

Vi khuẩn Gram (-)

e)

Tất cả câu trên đều đúng

109.

Protein C viêm được tiết ra bởi:

a)

Đại thực bào

b)

Các tế bào tham gia đáp ứng miễn dịch đặc hiệu

c)

Gan

d)

IL-1, IL-6, TNF

e)

Tất cả các câu trên đều đúng

110.

Trong phản ứng viêm, protein viêm tạo ra tăng sớm nhất là:

a)

Haptoglobin

b)

CRP

c)

IL-1

d)

TNF - alpha

e)

Fibrinogen

111.

Interferon - γ do các tế bào sau đây tiết ra:

a)

Tế bào nhiễm virus

b)

Tương bào

c)

Tế bào T hoạt hóa

d)

Tế bào B hoạt hóa

e)

Tế bào ung thư

112.

Tác dụng của Interferon:

a)

Cản trở sự xâm nhập và phát triển của virus

b)

Ngăn cản sự phát triển của tế bào biểu mô

c)

Có tính đặc hiệu kháng nguyên

d)

(A) và (B) đúng

e)

(A) , (B) và (C) đúng

113.

Bổ thể tham gia hiệu quả vào đáp ứng miễn dịch:

a)

Bằng chuỗi phản ứng hoạt hóa các protein huyết thanh

b)

Tính đặc hiệu

c)

Tạo phức hợp tấn công màng ly giải tế bào

d)

Các thành phần bổ thể được ký hiệu từ C1, C2, C3, v.v., C9