wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập sắp xếp số và tính toán

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Số ba mươi lăm nghìn hai trăm sáu mươi được viết là:

a)

35 026

b)

35 620

c)

35 206

d)

35 260

2.

Số 407 019 được đọc là:

a)

Bốn mươi bảy nghìn mười chín

b)

Bốn trăm linh bảy nghìn không trăm mười chín

c)

Bốn trăm linh bảy nghìn mười chín

d)

Bốn trăm linh bảy mươi nghìn mười chín

3.

Ghép cách đọc đúng cho số 34 216:

a)

Một trăm sáu mươi bảy triệu hai trăm ba mươi tư nghìn không trăm linh năm.

b)

Ba mươi tư nghìn hai trăm mười sáu

c)

Ba trăm bốn mươi hai nghìn một trăm sáu mươi bảy

d)

Một trăm sáu bảy triệu hai ba tư nghìn linh năm.

4.

Ghép cách đọc đúng cho số 342 167:

a)

Một trăm sáu mươi bảy triệu hai trăm ba mươi tư nghìn không trăm linh năm.

b)

Ba mươi tư nghìn hai trăm mười sáu

c)

Ba trăm bốn mươi hai nghìn một trăm sáu mươi bảy

d)

Một trăm sáu bảy triệu hai ba tư nghìn linh năm.

5.

Ghép cách đọc đúng cho số 167 234 005:

a)

Một trăm sáu mươi bảy triệu hai trăm ba mươi tư nghìn không trăm linh năm.

b)

Ba mươi tư nghìn hai trăm mười sáu

c)

Ba trăm bốn mươi hai nghìn một trăm sáu mươi bảy

d)

Một trăm sáu bảy triệu hai ba tư nghìn linh năm.

6.

Đâu là cách viết đúng của số “Bốn triệu ba trăm năm mươi nghìn không trăm linh hai”:

a)

4 350 002

b)

4 350 020

c)

4 350 000

d)

4 350 200

7.

Chọn cách đọc đúng của số 706 200:

a)

Bảy trăm sáu mươi nghìn hai trăm

b)

Bảy trăm sáu mươi nghìn không trăm linh hai

c)

Bảy trăm linh sáu nghìn hai trăm

d)

Bảy trăm linh sáu nghìn hai mươi

8.

Số liền sau của số 87 280 là:

a)

87 279

b)

87 290

c)

87 281

d)

87 282

9.

Số nào dưới đây lớp triệu không chứa chữ số 3?

a)

139 898 201

b)

30 782 981

c)

12 305 131

d)

3 481 600

10.

Số gồm 6 trăm nghìn, 9 chục nghìn, 2 nghìn và 3 đơn vị được viết là:

a)

690 203

b)

609 203

c)

60 903

d)

692 003

11.

Cho dãy số: 9113, 9115, 9117, … Số thứ năm của dãy số đã cho là:

a)

9118

b)

9119

c)

9121

d)

9123

12.

Số ba triệu không trăm hai mươi lăm nghìn sáu trăm bảy mươi tư viết là:

a)

300 25 000 674

b)

3 000 000 25 674

c)

3 025 674

d)

325 674

13.

Làm tròn số 23 459 đến hàng nghìn ta được:

a)

24 000

b)

23 000

c)

20 000

d)

25 000

14.

Số nào làm tròn đến hàng nghìn được 12 000:

a)

12 501

b)

12 899

c)

12 600

d)

12 349

15.

Làm tròn cả hai số 1 235 789 và 1 553 789 đến hàng trăm nghìn ta được:

a)

1 200 000 và 1 600 000

b)

1 300 000 và 1 600 000

c)

1 200 000 và 1 500 000

d)

1 300 000 và 1 500 000

16.

Trung bình mỗi xe chở 503 960 kg. Làm tròn số 503 960 đến hàng nghìn, ta nói trung bình mỗi xe chở khoảng bao nhiêu ki-lô-gam:

a)

500 000

b)

504 000

c)

503 000

d)

510 000

17.

Chọn kết quả làm tròn đúng cho số 243 678:

a)

600 000

b)

240 000

c)

570 000

d)

790 000

18.

Chọn kết quả làm tròn đúng cho số 568 432:

a)

600 000

b)

240 000

c)

570 000

d)

790 000

19.

Chọn kết quả làm tròn đúng cho số 791 245:

a)

600 000

b)

240 000

c)

570 000

d)

790 000

20.

Chọn kết quả làm tròn đúng cho số 604 890:

a)

600 000

b)

240 000

c)

570 000

d)

790 000

21.

Tính đến ngày 1 tháng 4 năm 2019, dân tộc Ê Đê có số dân là 359 334 người. Hãy làm tròn số dân đến hàng chục nghìn:

a)

359 000

b)

360 000

c)

360 334

d)

400 000

22.

Xét các phát biểu về làm tròn số. Chọn tất cả phát biểu đúng: a) Làm tròn số 359 334 đến hàng chục nghìn được 360 000. b) Làm tròn số 1 870 200 đến hàng trăm nghìn được 1 800 000. c) Làm tròn số 2 580 600 đến hàng trăm nghìn được 2 600 000. d) Làm tròn số 746 823 đến hàng nghìn được 746 000.

a)

Phát biểu a đúng

b)

Phát biểu b đúng

c)

Phát biểu c đúng

d)

Phát biểu d đúng

23.

Đà Nẵng có 1 870 200 người. Làm tròn đến hàng trăm nghìn, số dân xấp xỉ là:

a)

1 800 000

b)

1 900 000

c)

1 870 000

d)

2 000 000

24.

Bình Dương có 2 580 600 người. Làm tròn đến hàng trăm nghìn, số dân xấp xỉ là:

a)

2 500 000

b)

2 600 000

c)

2 580 000

d)

2 700 000

25.

Tại một siêu thị, giá một chiếc balô học sinh là 286 000 đồng. Làm tròn số đến hàng chục nghìn, giá chiếc balô gần nhất là:

a)

300 000 đồng

b)

290 000 đồng

c)

280 000 đồng

d)

260 000 đồng

26.

Tại Úc, mỗi trái dừa sáp có giá khoảng 573 000 đồng. Làm tròn số đến hàng chục nghìn, giá tiền mỗi trái dừa sáp gần nhất là:

a)

600 000 đồng

b)

500 000 đồng

c)

570 000 đồng

d)

580 000 đồng

27.

Sắp xếp từ bé đến lớn các số: 245 000; 200 500; 240 050; 205 400.

a)

200 500 – 205 400 – 240 050 – 245 000

b)

200 500 – 240 050 – 205 400 – 245 000

c)

205 400 – 200 500 – 240 050 – 245 000

d)

245 000 – 240 050 – 205 400 – 200 500

28.

Sắp xếp từ lớn đến bé: 1 500 000; 1 050 000; 1 005 000

a)

1 500 000 – 1 050 000 – 1 005 000

b)

1 050 000 – 1 500 000 – 1 005 000

c)

1 005 000 – 1 050 000 – 1 500 000

d)

1 500 000 – 1 005 000 – 1 050 000

29.

Số nào đứng thứ hai nếu sắp xếp dãy sau từ lớn đến bé? Dãy: 5 600 000; 5 060 000; 5 006 000; 5 660 000

a)

5 660 000

b)

5 060 000

c)

5 600 000

d)

5 006 000

30.

Sắp xếp từ lớn đến bé: 950 000; 905 000; 905 500; 995 000

a)

995 000 – 950 000 – 905 500 – 905 000

b)

995 000 – 905 500 – 950 000 – 905 000

c)

950 000 – 995 000 – 905 500 – 905 000

d)

995 000 – 950 000 – 905 000 – 905 500

31.

Tìm dãy sắp xếp đúng từ bé đến lớn: 1 234 000; 1 243 000; 1 324 000; 1 342 000

a)

1 234 000 – 1 243 000 – 1 324 000 – 1 342 000

b)

1 234 000 – 1 324 000 – 1 243 000 – 1 342 000

c)

1 324 000 – 1 234 000 – 1 243 000 – 1 342 000

d)

1 234 000 – 1 243 000 – 1 342 000 – 1 324 000

32.

Sắp xếp dãy số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 188 734 881; 818 714; 188 347; 8 000 473; 80 000 473

a)

188 347 – 818 714 – 8 000 473 – 80 000 473 – 188 734 881

b)

818 714 – 188 347 – 8 000 473 – 80 000 473 – 188 734 881

c)

188 347 – 8 000 473 – 818 714 – 80 000 473 – 188 734 881

d)

8 000 473 – 818 714 – 188 347 – 80 000 473 – 188 734 881

33.

Dãy số được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là: 58 432; 58 324; 58 243; 58 234

a)

58 432; 58 324; 58 243; 58 234

b)

58 234; 58 243; 58 324; 58 432

c)

58 324; 58 243; 58 432; 58 234

d)

58 432; 58 243; 58 234; 58 324

34.

Khẳng định sau đúng hay sai: 488 < 488000

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Khẳng định sau đúng hay sai: 212785 < 221785

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm để có bất đẳng thức đúng: 76 765 < 76 76…

a)

76 766

b)

76 756

c)

76 776

d)

76 670

37.

Số lớn nhất trong các số sau: 1 945; 1 979; 1 984; 1456

a)

1 945

b)

1 979

c)

1 984

d)

1 456

38.

Đặt tính rồi tính: 33784+123033784 + 1230

a)

35 014

b)

34 914

c)

34 104

d)

36 014

39.

Đặt tính rồi tính: 299202587329920 - 25873

a)

4 047

b)

4 937

c)

3 947

d)

5 047

40.

Đặt tính rồi tính: 4788×94788 \times 9

a)

43 092

b)

42 198

c)

44 892

d)

41 892

41.

Tính: 1855÷51855 \div 5

a)

371

b)

375

c)

365

d)

381

42.

Tính: 545564+965482545564 + 965482

a)

1 511 046

b)

1 501 046

c)

1 510 406

d)

1 511 640

43.

Tính: 26300963926300 - 9639

a)

16 661

b)

15 661

c)

17 661

d)

16 051

44.

Tính: 5649×85649 \times 8

a)

45 192

b)

44 192

c)

46 192

d)

45 082

45.

Tính: 1800÷51800 \div 5

a)

360

b)

350

c)

365

d)

380

46.

Tìm thành phần chưa biết: ?17536=36928\,? - 17\,536 = 36\,928

a)

54 464

b)

53 464

c)

55 464

d)

56 464

47.

Tìm thành phần chưa biết: ?+5647=92952000\,? + 5\,647 = 9\,295 - 2\,000

a)

1 648

b)

1 658

c)

1 684

d)

1 468

48.

Tìm thành phần chưa biết: 49623÷?=749\,623 \div \,? = 7

a)

7 089

b)

7 098

c)

6 987

d)

7 809

49.

Tìm thành phần chưa biết: ?×3=1086+456\,? \times 3 = 1\,086 + 456

a)

514

b)

518

c)

504

d)

524

50.

Tìm thành phần chưa biết: 726+?=151039726 + \,? = 1\,510 - 39

a)

745

b)

735

c)

755

d)

765

51.

Tìm thành phần chưa biết: ?+5618=21345\,? + 5\,618 = 21\,345

a)

15 727

b)

15 737

c)

15 827

d)

15 617

52.

Tìm thành phần chưa biết: 51262?=3412751\,262 - \,? = 34\,127

a)

17 135

b)

17 125

c)

17 235

d)

17 315

53.

Tìm thành phần chưa biết: 5×?=182505 \times \,? = 18\,250

a)

3 650

b)

3 560

c)

3 600

d)

3 640

54.

Tìm thành phần chưa biết: 76842÷?=376\,842 \div \,? = 3

a)

25 614

b)

25 416

c)

26 514

d)

24 516

55.

Tìm thành phần chưa biết: 1345+?=78961\,345 + \,? = 7\,896

a)

6 551

b)

6 451

c)

6 561

d)

6 521

56.

Góc có số đo bằng 180 độ là gì?

a)

Góc bẹt

b)

Góc tù

c)

Góc nhọn

d)

Góc vuông

57.

Góc có số đo nhỏ hơn 90 độ là gì?

a)

Góc bẹt

b)

Góc tù

c)

Góc nhọn

d)

Góc vuông

58.

Góc có số đo lớn hơn 90 độ là gì?

a)

Góc bẹt

b)

Góc tù

c)

Góc nhọn

d)

Góc vuông

59.

Quan sát hình: một đường thẳng AB và điểm C thẳng hàng trên AB. Đây là góc gì?

a)

Góc nhọn

b)

Góc tù

c)

Góc bẹt

d)

Góc vuông

60.

Góc có số đo lớn hơn 90 độ và nhỏ hơn 180 độ là gì?

a)

Góc nhọn

b)

Góc tù

c)

Góc vuông

d)

Góc bẹt

61.

Xếp các loại góc theo thứ tự tăng dần về số đo là

a)

Góc bẹt, góc tù, góc vuông, góc nhọn

b)

Góc nhọn, góc tù, góc bẹt, góc vuông

c)

Góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt

d)

Góc nhọn, góc vuông, góc bẹt, góc tù

62.

Đồng hồ minh họa cho biết số đo góc giữa hai kim là bao nhiêu độ?

a)

90°

b)

120°

c)

30°

d)

150°

63.

Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng như thế nào?

a)

Trùng nhau

b)

Cắt nhau

c)

Không trùng nhau

d)

Chạm nhau

64.

Hai đường thẳng vuông góc là hai đường thẳng

a)

Tạo thành một góc có số đo bằng 90 độ

b)

Tạo thành một góc có số đo bằng 180 độ

c)

Tạo thành một góc có số đo nhỏ hơn 90 độ

d)

Tạo thành một góc có số đo lớn hơn 90 độ

65.

Trong bài nối, mục ở cột A: “Góc đỉnh A, đỉnh D” tương ứng với mục nào ở cột B?

a)

Là góc vuông

b)

Cạnh AB

c)

Cạnh BC

d)

Cạnh AD

66.

Trong bài nối, mục ở cột A: “Các cạnh vuông góc với nhau” tương ứng với mục nào ở cột B? (chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Là góc vuông

b)

Cạnh AB

c)

Cạnh BC

d)

Cạnh AD

67.

Hình chữ nhật ABCD có bao nhiêu cặp đoạn thẳng vuông góc với nhau?

a)

1 cặp

b)

2 cặp

c)

3 cặp

d)

4 cặp

68.

Hình vuông ABCD có bao nhiêu cặp đoạn thẳng song song với nhau?

a)

1 cặp

b)

2 cặp

c)

3 cặp

d)

4 cặp

69.

Hình tứ giác ABCD có các tính chất nào sau đây là đúng?

a)

2 cặp cạnh song song, 1 góc vuông

b)

1 cặp cạnh song song, 3 góc vuông

c)

1 cặp cạnh song song, 2 góc vuông

d)

1 cặp cạnh song song, 4 góc vuông

70.

Chọn hình có một cặp đường thẳng vuông góc.

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

71.

Quan sát hình chữ nhật ABCD có đoạn MN song song với AB và DC như hình. Đánh giá mệnh đề: AB vuông góc với BD.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Quan sát hình chữ nhật ABCD có đoạn MN song song với AB và DC như hình. Đánh giá mệnh đề: MN vuông góc với AC.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Hình tam giác ABC như hình bên. Chọn cặp cạnh vuông góc.

a)

AB và BC

b)

AC và AB

c)

AC và BC

d)

AB và AC

74.

Hình tam giác ABC như hình bên. Chọn tất cả các cặp cạnh không vuông góc.

a)

AC và AB

b)

BA và BC

c)

AB và BC

d)

AC và BC

75.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: Hai đường thẳng song song thì không bao giờ cắt nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: Hai đường thẳng song song thì luôn luôn bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

ĐỔI ĐƠN VỊ: 4 giờ 35 phút bằng bao nhiêu phút?

a)

275275 phút

b)

245245 phút

c)

335335 phút

d)

260260 phút

78.

ĐỔI ĐƠN VỊ: 5 phút 45 giây bằng bao nhiêu giây?

a)

345345 giây

b)

305305 giây

c)

455455 giây

d)

350350 giây

79.

ĐỔI ĐƠN VỊ: 4 m2 132 cm24\ \text{m}^2\ 132\ \text{cm}^2 bằng bao nhiêu cm2\text{cm}^2 ?

a)

40132 cm240132\ \text{cm}^2

b)

4132 cm24132\ \text{cm}^2

c)

401320 cm2401320\ \text{cm}^2

d)

41320 cm241320\ \text{cm}^2

80.

ĐỔI ĐƠN VỊ: 1200 dm21200\ \text{dm}^2 bằng bao nhiêu m2\text{m}^2 ?

a)

12 m212\ \text{m}^2

b)

1,2 m21{,}2\ \text{m}^2

c)

120 m2120\ \text{m}^2

d)

0,12 m20{,}12\ \text{m}^2

81.

ĐỔI ĐƠN VỊ: 30000 cm230000\ \text{cm}^2 bằng bao nhiêu m2\text{m}^2 ?

a)

3 m23\ \text{m}^2

b)

30 m230\ \text{m}^2

c)

0,3 m20{,}3\ \text{m}^2

d)

300 m2300\ \text{m}^2

82.

Chọn dấu thích hợp (> , = , <): 56 tấn 52 kg … 5600 kg

a)

>

b)

=

c)

<

83.

Chọn dấu thích hợp (> , = , <): 320 tạ … 32 tấn

a)

>

b)

=

c)

<

84.

Chọn dấu thích hợp (> , = , <): 726 tạ + 109 tạ … 1000 yến

a)

>

b)

=

c)

<

85.

Chọn dấu thích hợp (> , = , <): 43 dm2\text{dm}^2 50 cm2\text{cm}^2 … 4350 cm2\text{cm}^2

a)

>

b)

=

c)

<

86.

Chọn dấu thích hợp (> , = , <): 2016 dm2\text{dm}^2 … 20 m2\text{m}^2

a)

>

b)

=

c)

<

87.

Chọn dấu thích hợp (> , = , <): (50 phút − 15 phút) : 7 … 360 giây

a)

>

b)

=

c)

<

88.

Đọc thông tin và trả lời: Cụ bà Nguyễn Thị Trù sinh năm 1893 – mất năm 2016. Tính đến năm 2016, cụ bao nhiêu tuổi?

a)

123123 tuổi

b)

120120 tuổi

c)

122122 tuổi

d)

124124 tuổi

89.

Đọc thông tin và trả lời: Cụ bà Nguyễn Thị Trù sinh năm 1893 – mất năm 2016. Cụ đã sống qua bao nhiêu thế kỉ?

a)

33 thế kỉ

b)

22 thế kỉ

c)

11 thế kỉ

d)

44 thế kỉ

90.

Đọc thông tin và trả lời: Cụ bà Nguyễn Thị Trù sinh năm 1893 – mất năm 2016. Đó là những thế kỉ nào?

a)

XIX

b)

XX

c)

XXI

d)

XVIII

91.

Quang Trung đại phá quân Thanh vào năm 1789. Năm đó thuộc thế kỉ nào?

a)

XVII

b)

XVIII

c)

XIV

d)

XIX

92.

Năm 2000 là năm Canh Thìn. Hỏi năm đó thuộc thế kỉ nào?

a)

XIX

b)

XVIII

c)

XXI

d)

XX

93.

TÍNH THUẬN TIỆN – Tính bằng cách thuận tiện nhất: 4550 − 4 × 155 − 6 × 155 bằng bao nhiêu?

a)

30003000

b)

31003100

c)

15501550

d)

34003400

94.

TÍNH THUẬN TIỆN – Tính bằng cách thuận tiện nhất: 456 + 675 + 244 − 375 bằng bao nhiêu?

a)

10001000

b)

12001200

c)

900900

d)

11001100

95.

TÍNH THUẬN TIỆN – Tính bằng cách thuận tiện nhất: 4 × 125 × 25 × 8 bằng bao nhiêu?

a)

100000100000

b)

1000010000

c)

5000050000

d)

125000125000

96.

TÍNH THUẬN TIỆN – Tính bằng cách thuận tiện nhất: 5231 − 2 × 456 + 2 × 156 bằng bao nhiêu?

a)

46314631

b)

43194319

c)

45314531

d)

47194719

97.

TÍNH THUẬN TIỆN – Tính bằng cách thuận tiện nhất: 2667 + 590 − 567 + 310 bằng bao nhiêu?

a)

30003000

b)

31003100

c)

29002900

d)

26002600

98.

TÍNH THUẬN TIỆN – Tính bằng cách thuận tiện nhất: 3512 × 6 + 3512 × 5 − 3512 bằng bao nhiêu?

a)

3512035120

b)

70247024

c)

3863238632

d)

3152031520

99.

TÍNH THUẬN TIỆN – Tính bằng cách thuận tiện nhất: 25 × 432 × 4 bằng bao nhiêu?

a)

4320043200

b)

43204320

c)

1080010800

d)

8640086400

100.

TÍNH THUẬN TIỆN – Tính bằng cách thuận tiện nhất: 245 + 755 + 548 − 348 bằng bao nhiêu?

a)

12001200

b)

13001300

c)

14001400

d)

11001100

101.

TÍNH THUẬN TIỆN – Tính bằng cách thuận tiện nhất: 1875 × 5 + 1875 × 6 − 1875 bằng bao nhiêu?

a)

1875018750

b)

93759375

c)

1125011250

d)

3750037500

102.

TÍNH THUẬN TIỆN – Tính bằng cách thuận tiện nhất: 360 + 125 + 640 − 125 bằng bao nhiêu?

a)

10001000

b)

900900

c)

11001100

d)

12001200

103.

Trong kho nhà bác Tuấn có 2 580 kg gạo. Ngày thứ nhất bác chở 859 kg, ngày thứ hai chở ít hơn ngày thứ nhất 89 kg, ngày thứ ba chở 864 kg. Hỏi bác Tuấn còn phải chở bao nhiêu ki-lô-gam gạo nữa đến các nhà phân phối?

a)

78 kg

b)

87 kg

c)

97 kg

d)

107 kg

104.

Nhà bác Lan thu hoạch được 12 487 kg cà phê, nhà bác Thành thu hoạch ít hơn bác Lan 563 kg, nhà bác Tư thu hoạch nhiều hơn bác Thành 120 kg. Hỏi cả ba bác thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam cà phê?

a)

36 455 kg

b)

35 955 kg

c)

36 545 kg

d)

34 655 kg

105.

Hoa mua 1 chiếc bút chì giá 7 000 đồng và 5 quyển vở, mỗi quyển 12 000 đồng. Hoa đưa tờ 100 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại Hoa bao nhiêu tiền?

a)

27 000 đồng

b)

33 000 đồng

c)

35 000 đồng

d)

43 000 đồng

106.

Nhân dịp Noel năm 2025, người thứ nhất gắn bộ đèn nháy có 1 628 bóng đèn; người thứ hai gắn bộ đèn có ít hơn người thứ nhất 175 bóng đèn; người thứ ba gắn nhiều hơn người thứ hai 100 bóng đèn. Tính tổng số bóng đèn cả ba người đã gắn vào cây thông.

a)

4 534 bóng

b)

4 603 bóng

c)

4 634 bóng

d)

4 653 bóng

107.

Bác Hùng có 960 con vịt; số con gà nhiều hơn số con vịt 98 con; số con ngan ít hơn số con vịt 128 con. Hỏi bác Hùng nuôi tất cả bao nhiêu con vịt, gà và ngan?

a)

2 740 con

b)

2 820 con

c)

2 850 con

d)

2 950 con

108.

Trong kho của bác Sơn có 3 450 kg khoai lang. Ngày thứ nhất bác chở 1 128 kg, ngày thứ hai chở ít hơn ngày thứ nhất 214 kg, ngày thứ ba chở 1 096 kg. Hỏi bác Sơn còn phải chở bao nhiêu ki-lô-gam khoai lang?

a)

312 kg

b)

322 kg

c)

342 kg

d)

352 kg

109.

Nhà bác Hải thu hoạch được 15 680 kg tiêu; nhà bác Long thu hoạch ít hơn bác Hải 875 kg; nhà bác Phúc thu hoạch nhiều hơn bác Long 340 kg. Hỏi cả ba nhà thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam tiêu?

a)

45 360 kg

b)

45 630 kg

c)

45 930 kg

d)

46 530 kg

110.

Bạn Mai mua 6 quyển truyện, mỗi quyển giá 1800018\,000 đồng và mua thêm 1 hộp bút giá 2700027\,000 đồng. Mai đưa cho cô bán hàng 200000200\,000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại Mai bao nhiêu tiền?

a)

6300063\,000 đồng

b)

6500065\,000 đồng

c)

6700067\,000 đồng

d)

7300073\,000 đồng

111.

Nhân dịp khai giảng, lớp 4A trang trí bảng lớp. Bạn Nam cắt được 12451\,245 ngôi sao giấy, bạn Hà cắt ít hơn Nam 186186 ngôi sao, bạn Bình cắt nhiều hơn Hà 9595 ngôi sao. Hỏi cả ba bạn cắt được bao nhiêu ngôi sao giấy?

a)

33583\,358 ngôi sao

b)

34583\,458 ngôi sao

c)

35483\,548 ngôi sao

d)

36583\,658 ngôi sao

112.

Nhà bác Tư nuôi 12801\,280 con cá rô, số cá trê nhiều hơn cá rô 145145 con, số cá mè ít hơn cá rô 238238 con. Hỏi nhà bác Tư nuôi tất cả bao nhiêu con cá?

a)

36473\,647 con

b)

37073\,707 con

c)

37473\,747 con

d)

38073\,807 con

113.

Muốn lát nền 4 căn phòng như nhau cần 24002\,400 viên gạch cùng loại. Để lát nền 6 căn phòng như thế cần bao nhiêu viên gạch loại đó?

a)

30003\,000 viên

b)

32003\,200 viên

c)

36003\,600 viên

d)

42004\,200 viên

114.

21352\,135 viên gạch được xếp đều vào 7 xe. Hỏi 5 xe như vậy có bao nhiêu viên gạch?

a)

14701\,470 viên

b)

15051\,505 viên

c)

15251\,525 viên

d)

15551\,555 viên

115.

Lúc đầu có 5 xe tải chở tổng cộng 210210 bao đường vào kho, sau đó có thêm 3 xe nữa chở đường vào kho. Hỏi có tất cả bao nhiêu bao đường được chở vào kho? (Biết các xe tải chở số bao đường bằng nhau)

a)

294294 bao

b)

336336 bao

c)

350350 bao

d)

372372 bao

116.

Ở một trường Tiểu học, cứ 7 bạn học sinh giỏi được thưởng tổng cộng là 7070 quyển vở. Hỏi có 40004\,000 quyển vở thì có bao nhiêu bạn học sinh được thưởng, biết mỗi bạn được thưởng số vở như nhau?

a)

350350 bạn

b)

380380 bạn

c)

400400 bạn

d)

420420 bạn

117.

3030 hộp bánh được chia đều vào 5 thùng. Hỏi có 7 thùng bánh như vậy được bao nhiêu hộp bánh?

a)

3636 hộp

b)

4040 hộp

c)

4242 hộp

d)

4848 hộp

118.

Bạn Lan đến tiệm tạp hóa mua 6 hộp bút, tất cả có 7272 chiếc bút, các hộp có số bút như nhau. Hỏi nếu Lan mua 4 hộp bút như vậy thì có bao nhiêu chiếc bút?

a)

3636 chiếc

b)

4444 chiếc

c)

4848 chiếc

d)

5454 chiếc

119.

Cô giáo thưởng cho 8 bạn học sinh tất cả 6464 quyển vở, mỗi bạn được số vở như nhau. Hỏi nếu cô thưởng cho 15 bạn học sinh như vậy thì cần bao nhiêu quyển vở?

a)

9696 quyển

b)

104104 quyển

c)

112112 quyển

d)

120120 quyển

120.

Bác Hùng dùng 5 xe tải để chở 150150 bao gạo vào kho, mỗi xe chở số bao gạo như nhau. Hỏi 7 xe tải như vậy chở được bao nhiêu bao gạo?

a)

180180 bao

b)

200200 bao

c)

210210 bao

d)

240240 bao