WorksheetsXĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP – Trích xuất câu hỏi (lớp 13)
Total questions: 96
Worksheet time: 48mins
Tính chất nào sau đây thể hiện tính hữu hiệu của một hệ thống truyền tin?
Tin phải đảm bảo tính bí mật
Tốc độ truyền tin cao và truyền được đồng thời nhiều tin
Đảm bảo độ chính xác của việc thu nhận tin cao
Thông tin không bị bóp méo
Lượng thông tin riêng của một biến cố x là l(x). l(x) được xác định bằng biểu thức nào trong các biểu thức dưới đây?
l(x) = lnP(x) có đơn vị là Nat
l(x) = -lnP(x) có đơn vị là Hart
l(x) = -logP(x) có đơn vị là Hart
l(x) = -logP(x) có đơn vị là Bit
Trong lý thuyết thông tin, bạn hiểu thế nào về thông tin?
Biến cố chắc chắn không cho thông tin
Thông tin và xác suất có mối quan hệ tỉ lệ thuận với nhau
Thông tin tỉ lệ nghịch với mức độ bấp bênh (độ bất định) về tin trước khi nhận tin
Tất cả các phương án đều đúng
Trong biểu thức mô tả tín hiệu lối ra kênh: u(t) = μ(t) · s(t) + n(t). Bạn hãy cho biết nhiễu nhân μ(t) được sinh ra do nguyên nhân nào?
Do địa hình phức tạp gây ảnh hưởng xấu đến tín hiệu
Do từ trường của Trái đất tác động vào tín hiệu
Do chính tín hiệu gây ra khi đi qua môi trường vật lý
Tất cả các phương án đều đúng
Bạn hiểu như thế nào về entropie của một nguồn rời rạc?
Là đại lượng đặc trưng cho độ bất định trung bình về mỗi tin thuộc nguồn
Là đại lượng lớn hơn 0
Là đại lượng đặc trưng cho lượng thông tin riêng về mỗi tin thuộc nguồn
Tất cả đều đúng
Một bộ thẻ tính gồm 12 que tính như nhau về màu sắc, kích thước. Lượng thông tin nhận được khi A rút ngẫu nhiên một thể tính nhận giá trị nào sau đây?
1,089 [Hart]
1,079 [Hart]
1,906 [Hart]
1,769 [Hart]
Cho bộ mã sửa sai Cyclic (7,4) có đa thức sinh 1+x2+x3 . Tìm tổ hợp mã đúng khi phía thu nhận được tổ hợp mã 1011001.
1001001
1011000
0011001
1011101
Cho bộ mã sửa sai Cyclic (7,3) có đa thức sinh 1+x+x2+x4 . Tổ hợp mã nhận được ứng với tổ hợp dữ liệu mang tin 011 là tổ hợp mã nào sau đây?
1010011
1011011
1011010
1101001
Cho nguồn tin gồm các tin a3, a4, a5, a6, a7, a8 có xác suất lần lượt là 81, 161, 641, 641, 641, 641 . Theo phương thức lập mã Huffman với quy ước nhánh phía trên là 0, phía dưới là 1. Tin a6 được mã hoá thành từ mã nào sau đây?
111110
111110
000001
111101
Xác định Prefix của từ mã a7=0100110 ?
100110
010011
001001
100101
Những phương pháp biểu diễn mã nào có thể thống kê số lượng từ mã có độ dài ni ?
Đồ hình kết cấu
Bảng đối chiếu mã
Mặt toạ độ mã
Hàm cấu trúc mã
Độ dài từ mã ni là số các dấu mã cần thiết để mã hoá cho tin ai . Ý nghĩa nào sau đây là đúng về độ dài từ mã?
Độ dài từ mã càng lớn bộ mã càng có tính kinh tế
Nếu bộ mã có ni khác nhau thì bộ mã tương ứng được gọi là bộ mã không đều
Nếu ni=const với mọi i có nghĩa phép mã hoá là tối ưu
Tất cả các phương án đều đúng
Trong cơ sở lý thuyết mã, bạn hiểu thế nào là mã hoá?
Mã hoá là làm tương ứng một–một giữa các tin của nguồn với các tổ hợp của các dấu mã
Mã hoá là phép biểu diễn s tin khác nhau của nguồn rời rạc nào đó trong một bộ các ký hiệu xác định nào đó chứa m ký hiệu khác nhau
Mã hoá là phép biểu diễn nhằm mục đích tăng tính hữu hiệu và độ tin cậy của hệ thống truyền tin
Tất cả phương án đều đúng
Cho một kênh nhị phân đối xứng, đồng nhất, không nhớ, có nhiễu. Trường đầu lối vào và lối ra kênh là: A = {a_i, p(a_i); i = 1,2}, B = {b_j, p(b_j); j = 1,2}. Cho biết p(a1) = 1/3, do có nhiễu nên xác suất thu đúng tin chỉ còn là 8/9. Tìm lượng thông tin tổn hao trung bình của mỗi tin a_i khi phía thu nhận được tin b_2.
0,3228 [Bit]
0,2386 [Bit]
0,3584 [Bit]
0,3472 [Bit]
Cho một kênh nhị phân đối xứng, đồng nhất, không nhớ, có nhiễu. Trường đầu lối vào và lối ra kênh là: A = {a_i, p(a_i); i = 1,2}, B = {b_j, p(b_j); j = 1,2}. Cho biết p(a1) = 1/5, do có nhiễu nên xác suất thu đúng tin chỉ còn là 7/8. Tốc độ truyền tin qua kênh là 2,048 Mbps. Tìm lượng thông tin có điều kiện H(B/A).
0,87647 [Nat]
0,36774 [Nat]
0,74363 [Nat]
0,37677 [Nat]
Thành phố có 5% dân số là sinh viên, trong số các sinh viên có 20% là thanh niên, còn thanh niên cả thành phố chiếm 40%. Tìm lượng thông tin chứa trong biến cố gặp thanh niên là sinh viên.
1,573 [Hart]
1,642 [Hart]
1,602 [Hart]
1,647 [Hart]
Cho một kênh nhị phân đối xứng, đồng nhất, không nhớ, có nhiễu. Trường đầu lối vào và lối ra kênh là: A = {a_i, p(a_i); i = 1,2}, B = {b_j, p(b_j); j = 1,2}. Cho biết p(a_1) = 8/15 . Do có nhiễu nên xác suất thu đúng mỗi tin chỉ còn 5/6 , tính lượng thông tin có điều kiện: I(a_i/b_j).
1,856 [Nat]
1,682 [Nat]
1,267 [Nat]
1,453 [Nat]
Cho một kênh nhị phân đối xứng, đồng nhất, không nhớ, có nhiễu. Trường đầu lối vào và lối ra kênh là: A = {a_i, p(a_i); i = 1,2}, B = {b_j, p(b_j); j = 1,2}. Cho biết p(a_1) = 3/8 . Do có nhiễu nên xác suất thu đúng mỗi tin chỉ còn 7/8 , tính lượng thông tin có điều kiện: I(a_i/b_j).
0,37678 [Nat]
0,67256 [Nat]
0,58677 [Nat]
0,38776 [Nat]
Một nguồn tin rời rạc được cho như sau: các tin a_3, a_4, a_5, a_6, a_7 có xác suất lần lượt là 1/8 , 1/8 , 1/16 , 1/32 , 1/32 . Tìm hệ số nén tin của nguồn rời rạc trên.
69,4%
22,1%
77,9%
79,2%
Một nguồn rời rạc được cho như sau: các tin a_3, a_4, a_5, a_6, a_7, a_8 có xác suất lần lượt là 1/8 , 1/16 , 1/64 , 1/64 , 1/64 , 1/64 . Tìm lượng thông tin riêng trung bình chứa trong mỗi tin thuộc nguồn.
1,38629 [Nat]
1,38639 [Nat]
1,38619 [Nat]
1,38649 [Nat]
Bạn có thể cho biết đặc điểm chung duy nhất của các khâu (các khối) trong hệ thống truyền tin là gì?
Bộ lọc
Mã hoá
Thoả mãn các tiêu chí chất lượng của hệ thống truyền tin
Cả 3 phương án trên
Khi mô tả bộ mã thông qua đồ hình cây mã, ta có thể rút ra được kết luận nào sau đây:
Biết được bộ mã đều hay không đều
Biết được bộ mã đầy hay vơi
Biết được cơ số của bộ mã
Cả 3 kết luận trên
Với một bộ mã có khả năng phát hiện và sửa sai cho trước. Số tổ hợp mã dùng (dùng để mã hoá cho các tin của nguồn) phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:
Độ dài từ mã n
Khoảng cách cực tiểu d0
Phương pháp phân hoạch các từ mã
Cả 3 phương án trên
Bạn hãy chỉ ra điều kiện của việc thiết lập một bộ mã (Giải mã được và giải đúng một cách duy nhất):
Bộ mã có tính không phủ nhau
Tuỳ chọn 3
Bộ mã phải có tính Prefix
Cả 3 đáp án trên
Một nguồn rời rạc được cho như sau: các tin a_3, a_4, a_5, a_6, a_7, a_8, a_9 có xác suất lần lượt là 1/8 , 1/8 , 1/32 , 1/32 , 1/32 , 1/64 , 1/64 . Tìm entropie của nguồn trên.
0,6867 Hart
0,6847 Hart
0,6877 Hart
0,6857 Hart
Số lần dịch “xuôi” hoặc dịch “ngược” trong thuật toán chia dịch vòng phụ thuộc:
Đặc điểm của vector sai
Đặc điểm của đa thức sinh
Đặc điểm của mã Cyclic
Cả 3 phương án trên
Nguồn tin liên tục là những nguồn nào dưới đây:
Nguồn tin nguyên thủy (nguồn chưa qua phép chế biến nào)
Nguồn sinh ra các tin liên tục
Nguồn sinh ra vô hạn các tin rời rạc
Cả 3 phương án trên
Nhận tin là thiết bị thực hiện chức năng nào sau đây:
Lưu giữ tin
Biểu hiện tin
Xử lý tin
Cả 3 phương án trên
Tham số nào sau đây được xem là quan trọng bậc nhất đối với nguồn tin:
Độ dư của nguồn
Khả năng phát tin của nguồn
Tốc độ phát tin của nguồn
Entropie của nguồn
Định nghĩa về “Thông tin”:
Được xác định bằng độ bất định trước khi nhận tin trừ độ bất định sau khi nhận tin
Cả 3 phương án trên
Sự hiểu biết về … thông qua các hoạt động: lao động, học tập, nghiên cứu về …
Được xác định theo biểu thức
Trong các mối quan hệ giữa thông tin và tin được mô tả dưới đây. Mối quan hệ nào được xem là không xác đáng:
Tin là vỏ của vấn đề. Thông tin là cội lõi của vấn đề
Tin là điều (thứ, cái, …) cần biểu đạt. Thông tin là điều (thứ, cái, …) biểu đạt
Tin là hình thức. Thông tin là nội dung
Tính hữu hiệu của một hệ thống truyền tin thể hiện:
Có tính bí mật cao và xác thực
Có độ chính xác cao và quyền truy cập
Có tốc độ truyền tin cao và truyền được đồng thời nhiều tin
Cả 3 phương án trên
Lượng thông tin riêng trung bình l(X) khác với Entropie H(X) ở các điểm sau:
Biểu thức tính khác nhau
l(X) cho ta hiểu biết tiên nghiệm một cách trung bình về mỗi tin của nguồn. H(X) cho ta những hiểu biết hậu nghiệm một cách trung bình về mỗi tin của nguồn.
l(X) cho ta hiểu biết hậu nghiệm một cách trung bình về mỗi tin của nguồn. H(X) cho ta những hiểu biết tiên nghiệm một cách trung bình về mỗi tin của nguồn.
Cả 3 phương án trên
Đơn vị nào được dùng để xác định độ lớn, nhỏ của thông tin:
Bit/s
Nat/s
Hart
Cả 3 phương án trên
Khi gieo một quân xúc sắc hình lập phương, với giả thiết việc nhận được một mặt nào đó khi gieo là hoàn toàn ngẫu nhiên. Hãy tìm lượng thông tin chứa trong biến cố bạn nhận được mặt “TỨ”:
log23 [Bit]
ln5 [Nat]
lg6 [Hart]
log24 [Bit]
Một nguồn rời rạc được cho như sau: các ký hiệu a3, a4, a5, a6, a7, a8, a9 có xác suất lần lượt 1/4, 1/8, 1/16, 1/64, 1/64, 1/64, 1/64. Tìm lượng thông tin riêng trung bình chứa trong mỗi nguồn tin của nguồn:
0,7535 [Hart]
0,7525 [Hart]
0,7515 [Hart]
0,7545 [Hart]
Một nguồn rời rạc được cho như sau: các ký hiệu a3, a4, a5, a6, a7, a8 có xác suất lần lượt 1/16, 1/16, 1/16, 1/32, 1/64, 1/64. Tìm độ dư của nguồn rời rạc trên:
0,372%
0,302%
0,332%
0,362%
Khi truyền tin trên kênh không nhiễu, ta sử dụng phương pháp mã hoá thống kê tối ưu. Tìm độ dài trung bình của từ mã khi mã hoá các tin của nguồn rời rạc được cho như sau: A = {a3, a4, a5, a6, a7, a8, a9} với các xác suất tương ứng: 161 , 161 , 321 , 321 , 321 , 641 , 641 .
2,256 (Dấu)
2,286 (Dấu)
2,276 (Dấu)
2,156 (Dấu)
Cho một kênh nhị phân đối xứng, đồng nhất, không nhớ, có nhiễu. Trường dấu lối vào và lối ra kênh là: A = {ai, p(ai); i = 1,2}, B = {bj, p(bj); j = 1,2}. Cho biết p(a1)=83 . Do có nhiễu nên xác suất thu đúng tin chỉ còn 1615 . Tính lượng thông tin có điều kiện I(a/bj) .
0,0457 Hart
0,0467 Hart
0,0477 Hart
0,0447 Hart
Cho một kênh nhị phân đối xứng, đồng nhất, không nhớ, có nhiễu. Trường dấu lối vào và lối ra kênh là: A = {ai, p(ai); i = 1,2}, B = {bj, p(bj); j = 1,2}. Cho biết p(a1)=83 . Do có nhiễu nên xác suất thu đúng tin chỉ còn 1615 . Tìm lượng thông tin tổn hao trung bình của mỗi tin ai khi phía thu nhận được tin bj : H(A/bj) .
0,151 Hart
0,241 Hart
0,141 Hart
0,251 Hart
Cho một kênh nhị phân đối xứng, đồng nhất, không nhớ, có nhiễu. Trường dấu lối vào và lối ra kênh là: A = {ai, p(ai); i = 1,2}, B = {bj, p(bj); j = 1,2}. Cho biết p(a1)=83 . Do có nhiễu nên xác suất thu đúng tin chỉ còn 1615 . Tính lượng thông tin có điều kiện H(B/A) .
0,347 (Bit)
0,237 (Bit)
0,337 (Bit)
0,247 (Bit)
Cho một kênh nhị phân đối xứng, đồng nhất, không nhớ, có nhiễu. Trường dấu lối vào và lối ra kênh là: A = {ai, p(ai); i = 1,2}, B = {bj, p(bj); j = 1,2}. Do có nhiễu nên xác suất thu đúng tin chỉ còn 1615 . Cho biết tốc độ truyền tin qua kênh là 2,048 Mbps. Tìm thông lượng của kênh.
1,357 (Mbps)
1,257 (Mbps)
1,347 (Mbps)
1,247 (Mbps)
Khi gieo một quân xúc sắc hình lập phương, với giả thiết việc nhận được một mặt nào đó khi gieo là hoàn toàn ngẫu nhiên. Hãy tìm lượng thông tin chứa trong biến cố bạn nhận được mặt “TỨ”.
0,77815 [Hart]
0,69897 [Hart]
0,60205 [Hart]
0,47712 [Hart]
Những phương pháp biểu diễn mã nào có thể cho ta nhận ra nguyên tắc của việc mã hoá và giải mã.
Bảng đối chiếu mã
Đồ hình kết cấu
Đồ hình cây mã
Cả 3 phương án trên
Khi xây dựng bộ mã có khả năng phát hiện và sửa sai, số véc tơ sai được tính toán dựa vào yếu tố nào.
Độ dài từ mã
Số tin cần mã hoá
Bộ sai cần sửa
Cả 3 phương án trên
Khi truyền tin trên kênh không nhiễu, bộ mã nào sau đây được dùng để mã hoá cho các tin của nguồn rời rạc.
01, 10, 11, 000, 0011, 00100, 00101
10, 11, 01, 000, 0010, 00110, 00101
00, 10, 01, 111, 1100, 11011, 10010
00, 01, 10, 111, 11001, 11000, 11011
Khi truyền tin trên kênh không nhiễu, bộ mã nào sau đây không được dùng để mã hoá cho các tin của nguồn rời rạc.
01, 10, 11, 000, 0010, 00110, 00101
00, 01, 10, 111, 11001, 11010
00, 01, 10, 111, 11000, 11001
01, 10, 11, 000, 0011, 00100, 00101
Khi truyền tin trên kênh có nhiễu, người ta sử dụng mã Cyclic (7,4) có đa thức sinh được cho như sau: g(x)=1+x2+x3 . Tìm từ mã ứng với tin có tổ hợp các dấu mang tin 1101.
1001101
0101101
0010101
0011101
Một hộp đựng linh kiện điện tử gồm các IC cùng loại (các IC tương đương) trong đó: 40% là của Nhật Bản, 30% là của Mỹ, 30% là của Trung Quốc. Biết tỷ lệ IC hỏng của Trung Quốc là 5%, Nhật Bản là 1%, Mỹ là 1%. Lấy ngẫu nhiên 1 IC để lắp mạch. Tính lượng thông tin chứa trong biến cố lấy phải IC hỏng.
1,667 [Hart]
1,557 [Hart]
1,677 [Hart]
1,657 [Hart]
Khả năng chống nhiễu của bộ mã đều có độ dư, phụ thuộc trực tiếp vào nhân tố nào.
Khoảng cách mã
Phương pháp phân hoạch các từ mã
Khả năng chống nhiễu của bộ mã đều có độ dư, phụ thuộc trực tiếp vào nhân tố nào
Độ dư của bộ mã
Khi truyền tin trên kênh có nhiễu, người ta sử dụng mã Cyclic (7,4) có đa thức sinh được cho như sau: g(x)=1+x+x3 . Chỉ ra tổ hợp mã đúng, khi phía thu nhận được tổ hợp mã sau: 1110101.
1101101
1010101
1100101
0110101
Tác phẩm “Đoạn trường tân thanh” hay “Truyện Kiều” của Nguyễn Du gồm 3254 câu lục bát: “Trăm năm trong cõi người ta, … … Mua vui cũng được một vài trống canh.” Tìm H8(T) của nguồn tin (T) nói trên.
H8(T) = 11,6679 [bit]
H8(T) = 8,0876 [nat]
H8(T) = 0
H8(T) = 3,5124 [hart]
Bản chất thống kê của nguồn tin, thể hiện dưới các hình thức nào sau đây:
Xác suất xuất hiện các tin khác nhau sau các dãy tin giống nhau là khác nhau
Xác suất xuất hiện các tin giống nhau sau các dãy tin khác nhau là khác nhau
Nguồn sinh ra vô hạn các tin rời rạc
Cả 3 phương án trên
Khi truyền tin trên kênh không nhiễu, ta sử dụng phương pháp mã hoá thống kê tối ưu cho một nguồn rời rạc. Cho biết: p(a1) = 0,5; p(a2) = 0,0625; p(a3) = 0,0625; p(a5) = 0,03125; p(a4) = 0,03125; p(a6) = 0,015625; p(a7) = 0,03125. Tìm xác suất của các tin còn lại, để phép mã hoá có tính kinh tế cao nhất.
p(ai) = 0,125 và p(aj) = 0,140625
p(ai) = 0,03125 và p(aj) = 0,234375
p(ai) = 0,0625 và p(aj) = 0,203125
p(ai) = 0,25 và p(aj) = 0,015625
Khi một bộ tú lơ khơ gồm 52 quân bài. A rút ra một quân bài, sau đó A lại rút tiếp một quân bài trong số lá bài còn lại. Tìm lượng thông tin chứa trong biến cố A rút được 2 quân Ách. Giả thiết việc rút ra 2 quân bài là hoàn toàn ngẫu nhiên và độc lập thống kê với nhau:
2,434 [Hart]
2,344 [Hart]
2,444 [Hart]
2,334 [Hart]
Khi truyền tin trên kênh có nhiễu, người ta sử dụng mã Cyclic g(x)=1+x+x3 có đa thức sinh được cho như sau: 1010010
0100000
0010000
1000000
0001000
Tính chất nào sau đây thể hiện chỉ tiêu an toàn của một hệ thống truyền tin?
Toàn vẹn, bí mật, xác thực
Bí mật và độ tin cậy và xác thực
Độ tin cậy và bí mật
Xác thực
Phát biểu nào sau đây về entropie vi phân của nguồn tin liên tục là đúng?
Là một đại lượng luôn dương
Không phụ thuộc vào thang tỷ lệ
Nó có thể nhận giá trị âm hoặc dương và các giá trị này là rời rạc
(B) và (C) đều đúng
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Thông tin và xác suất có mối quan hệ phụ thuộc lẫn nhau
Khái niệm Thông tin gắn liền với khái niệm Độ bất định
Biến cố chắc chắn không cho thông tin
All
Học sinh A có thành tích học tập 12 năm liền đạt học sinh giỏi. Học sinh B học lực kém. Thi tốt nghiệp trung học phổ thông, học sinh A trượt còn học sinh B đỗ thủ khoa. Thông tin về học sinh B đỗ thủ khoa, học sinh A trượt có độ bất định là:
Bằng 0
Nhỏ hơn 1
Vô cùng lớn
Vô cùng bé
Để biến đổi một tín hiệu liên tục theo biên độ và thời gian thành tín hiệu số, chúng ta cần thực hiện quá trình nào sau đây?
Mã hóa dữ liệu.
Lấy mẫu tín hiệu mã hóa dữ liệu.
Rời rạc hóa theo trục thời gian và lượng tử hóa theo trục biên độ.
Lượng tử hóa theo trục thời gian và rời rạc hóa theo trục biên độ.
Trong lý thuyết thông tin, kết luận nào sau đây được xem là đúng?
Thông tin là nội dung, tin là hình thức.
Thông tin là vỏ, tin là lõi.
Thông tin là phần biểu đạt, tin là phần cần biểu đạt.
Cả ba phương án đều đúng.
Khái niệm về lượng thông tin được định nghĩa dựa trên:
Năng lượng của tín hiệu mang tin.
Ý nghĩa của tin.
Năng lượng của tín hiệu mang tin và ý nghĩa của tin.
Độ bất định của tin.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Tín hiệu là quá trình ngẫu nhiên.
Tín hiệu là một ảnh xạ liên tục đến người nhận.
Tín hiệu luôn được biểu diễn dưới dạng các con số để truyền đi.
Tất cả phương án đều đúng.
Chọn phương án đúng về xu hướng phát triển các thiết bị đầu cuối trong hệ thống thông tin:
Từ tương tự - SỐ.
Trực tiếp - ngoại tuyến.
Từ đa kênh - đơn kênh.
Cả A, B, C đúng.
Chọn phát biểu đúng về định nghĩa kênh truyền tin rời rạc không nhớ:
Là kênh có xác suất chuyển không phụ thuộc vào thời gian.
Là kênh có xác suất chuyển phụ thuộc vào thời gian.
Là kênh có xác suất chuyển không phụ thuộc vào đầu vào trước.
Là kênh có xác suất chuyển phụ thuộc vào đầu vào trước.
Entropie của trường biến cố đồng thời H(AB) được xác định bằng công thức nào sau:
H(A)+H(B/A)
H(A)+H(B)
H(B)−H(A/B)
H(A)−H(A/B)
Phát biểu nào sau đây về entropie của nguồn rời rạc là đúng?
Đạt cực đại khi các tin của nguồn đồng xác suất.
Đạt cực tiểu khi các tin của nguồn đồng xác suất.
Là đại lượng đặc trưng cho độ bất định trung bình của nguồn tin.
(A) và (C) đều đúng.
Trong 1 trận thi đấu bóng đá quốc tế, đội tuyển Việt Nam đã thắng đội tuyển Anh. Thông tin này có độ bất định:
Bằng 0.
Bằng 1.
Vô cùng lớn.
Vô cùng bé.
Theo bạn, trong mối quan hệ giữa thông tin và tin được mô tả dưới đây, mối quan hệ nào được xem là không xác đáng?
Tin là điều (thứ, cái, …) cần biểu đạt; thông tin là điều (thứ, cái, …) biểu đạt.
Tin là vỏ của vấn đề, thông tin là cốt lõi của vấn đề.
Tin là hình thức, thông tin là nội dung.
Cả 3 phương án trên.
Bạn có thể cho biết đặc điểm chung nhất của các khâu (các khối) trong hệ thống truyền tin là gì:
Bộ lọc.
Mã hóa.
Thỏa mãn tiêu chí chất lượng nào đó của hệ thống truyền tin.
Cả 3 phương án trên.
Khi truyền tin trên kênh không nhiễu, ta dùng phương pháp mã hóa thống kê tối ưu cho một nguồn rời rạc. Cho biết: p(a1)=0,25(1/4) , p(a2)=0,25(1/4) , p(a4)=0,25(1/4) ; p(a5)=0,23125 , p(a6)=0,0078125 , p(a7)=0,03125 ; p(a9)=0,15625 , p(a10)=0,015625 , p(a11)=0,0078125 . Tìm phân bố xác suất của các tin còn lại để phép mã hóa có tính kinh tế cao nhất:
P(ai)=0,03125 và P(aj)=0,209375
P(ai)=0,0625 và P(aj)=0,078125
P(ai)=0,0078125 và P(aj)=0,1328125
P(ai)=0,125 và P(aj)=0,015625
Theo bạn thông tin là gì:
Được xác định bằng độ bất định trước khi nhận tin trừ độ bất định sau khi nhận tin.
Được xác định theo biểu thức i(x)=klnp(x) .
Sự hiểu biết về … thông qua các hoạt động: lao động, học tập, nghiên cứu …
Cả 3 phương án trên.
Khả năng chống nhiễu của bộ mã đều phụ thuộc vào nhân tố cụ thể nào sau đây:
Khoảng cách mã.
Độ dư của bộ mã.
Phương pháp phân hoạch các từ mã.
Cả 3 cái trên.
Bộ mã nào dưới đây không được dùng để mã hóa cho các tin của nguồn rời rạc:
1, 00, 011, 0101, 0100
0, 11, 100, 1010, 1011
0, 01, 001, 0001, 0000
0, 10, 110, 0110, 1101
Bạn hãy đưa ra điều kiện cần và đủ của việc thiết lập 1 bộ mã:
Giải mã được và giải đúng một cách duy nhất.
Bộ mã phải có tính prefix.
Bộ mã có tính không phủ nhau.
Tham số nào được xem là quan trọng nhất đối với nguồn tin?
Entropi của nguồn
Khả năng phát tin của nguồn
Tốc độ phát tin của nguồn
Độ dư của nguồn
Bản chất thống kê của nguồn tin thể hiện dưới hình thức nào?
Các tin của nguồn sinh ra là liên tục
Xác suất xuất hiện các tin giống nhau sau các tin khác nhau là khác nhau
Các tin mà nguồn sinh ra là rời rạc
Các tin khác nhau xuất hiện với xác suất khác nhau
Khi truyền tin trên kênh không nhiễu, bộ mã nào dưới đây dùng để mã hóa cho các tin của nguồn rời rạc (bộ mã phải là mã tiền tố, không có từ mã nào là tiền tố của từ mã khác)?
01, 110, 101, 1011, 1110
0, 10, 110, 1110, 11110
0, 1, 110, 100, 01011
0, 10, 110, 0110, 11010
Cho nguồn rời rạc A gồm 6 tin với xác suất xuất hiện lần lượt: 0,5; 0,25; 0,125; 0,0625; 0,03125; 0,03125. Entropi của nguồn tin A nhận giá trị nào?
2 bit
1,9375 bit
1,95 bit
1,9475 bit
Khi truyền tin trên kênh có nhiễu, sử dụng bộ mã cyclic (7,4) với đa thức sinh g(X)=1+X+X3 . Tìm từ mã ứng với tổ hợp dấu mang tin: 1011.
1001011
1101011
1011011
0101011
Khi truyền tin trên kênh có nhiễu, sử dụng bộ mã cyclic (7,4) với đa thức sinh g(X)=1+X+X3 . Tìm vectơ sai khi phía thu nhận được tổ hợp mã 1010010 (đã biến thành 1110010).
1000000
0010000
0100000
0001000
Cho nguồn tin rời rạc với các xác suất như trong bảng: a1=21 , a2=41 , a3=161 , a4=161 , a5=161 , a6=641 , a7=641 , a8=641 , a9=641 . Tìm lượng thông tin riêng trung bình (entropi) chứa trong mỗi tin của nguồn.
2,135 bit
2,105 bit
2,125 bit
2,115 bit
Khi truyền trên kênh không nhiễu, sử dụng phương pháp mã hóa thống kê tối ưu. Tìm độ dài trung bình của từ mã khi mã hóa cho nguồn rời rạc có các xác suất: a1=21 , a2=41 , a3=161 , a4=161 , a5=161 , a6=641 , a7=641 , a8=641 , a9=641 .
2,125
2,115
2,135
2,145
Cho nguồn rời rạc gồm 4 tin có xác suất xuất hiện của các tin tương ứng lần lượt là 1/2 , 1/4 , 1/8 , 1/8 . Tính hệ số nén tin của nguồn rời rạc nhận giá trị nào sau đây?
A, 0,875
B, 0,845
C, 0,785
D, 0,675
A thực hiện chọn một trong các số từ 0 đến 3. Hỏi B phải dùng trung bình bao nhiêu câu hỏi để tìm ra số A chọn?
A, 4
B, 3(từ 0 đến 4)
C, 2
D, 1
Cho tin x có xác suất là 1/256 . Tính lượng thông tin riêng của tin x nhận giá trị nào sau đây?
A, 7 bit
B, 2,40824 Hart = 8bit
C, 3 Nat
D, 5 bit
Cho một kênh nhị phân đối xứng, đồng nhất không nhớ, có nhiễu. Trường giấu lối vào và lối ra kênh là A = (ai, p(ai); i = 1, 2), B = (bj, p(bj); j = 1, 2). Cho biết p(a(1)) = 0,25. Do có nhiễu nên xác suất thu đúng mỗi tin chỉ còn 0,75. Cho biết tốc độ truyền tin qua kênh là 2,048 Mbps. Tìm thông lượng của kênh.
386,498 kbps
386,488 kbps
386,468 kbps
386,478 kbps
Cho một kênh nhị phân đối xứng, đồng nhất không nhớ, có nhiễu. Trường giấu lối vào và lối ra kênh là A = (ai, p(ai); i = 1, 2), B = (bj, p(bj); j = 1, 2). Cho biết p(a(1)) = 0,25. Do có nhiễu nên xác suất thu đúng mỗi tin chỉ còn 0,75. Tìm thông tin tương hỗ I(a1|b1).
0,30302 hart
0,30202 hart
0,30102 hart
0,30002 hart
Cho mô hình kênh truyền tin rời rạc đối xứng, có nhiễu, đồng nhất, không nhớ. Cho biết p(a1) = 1/5. Do có nhiễu nên xác suất thu đúng mỗi tin chỉ còn 6/7. Tính lượng thông tin có điều kiện I(a1|b1).
0,85 bit
0,736965 bit
0,75 bit
0,742843 bit
Cho một kênh nhị phân đối xứng, đồng nhất không nhớ, có nhiễu. Trường giấu lối vào và lối ra kênh là A = (ai, p(ai); i = 1, 2), B = (bj, p(bj); j = 1, 2). Cho biết p(a(1)) = 0,25. Do có nhiễu nên xác suất thu đúng mỗi tin chỉ còn 0,75. Tìm lượng thông tin có điều kiện I(a2/b2).
0,152 bit
0,132 bit
0,122 bit
0,142 bit
Cho một kênh nhị phân đối xứng, đồng nhất không nhớ, có nhiễu. Trường giấu lối vào và lối ra kênh là A = (ai, p(ai); i = 1, 2), B = (bj, p(bj); j = 1, 2). Cho biết p(a(1)) = 0,25. Do có nhiễu nên xác suất thu đúng mỗi tin chỉ còn 0,75. Tìm lượng thông tin có điều kiện I(a1/b2).
3,32172 bit
3,32182 bit
3,32192 bit
3,32162 bit
Cho một kênh nhị phân đối xứng, đồng nhất không nhớ, có nhiễu. Trường giấu lối vào và lối ra kênh là A = (ai, p(ai); i = 1, 2), B = (bj, p(bj); j = 1, 2). Cho biết p(a(1)) = 0,25. Do có nhiễu nên xác suất thu đúng mỗi tin chỉ còn 0,75. Tìm lượng thông tin có điều kiện I(a2/b1).
0,40102 hart
0,30102 hart
0,10102 hart
0,20102 hart
Cho mô hình kênh truyền tin rời rạc đối xứng, có nhiễu, đồng nhất, không nhớ. Cho biết p(a2) = 2/7. Do có nhiễu nên xác suất thu đúng mỗi tin chỉ còn 13/15. Tính lượng thông tin truyền qua kênh truyền I(A1,B1).
1,33787 bit
1,5462 bit
1,5 bit
1,38624 bit
Cho một kênh nhị phân đối xứng, đồng nhất không nhớ, có nhiễu. Trường giấu lối vào và lối ra kênh là A = (ai, p(ai); i = 1, 2), B = (bj, p(bj); j = 1, 2). Cho biết p(a(1)) = 0,25. Do có nhiễu nên xác suất thu đúng mỗi tin chỉ còn 0,75. Tìm lượng thông tin tổn hao trung bình của mỗi tin ai khi phía thu nhận được tin b2, tìm H(A/B2).
0,14128 hart
0,14118 hart
0,14108 hart
0,14138 hart
Cho một kênh nhị phân đối xứng, đồng nhất không nhớ, có nhiễu. Trường giấu lối vào và lối ra kênh là A = (ai, p(ai); i = 1, 2), B = (bj, p(bj); j = 1, 2). Cho biết p(a(1)) = 0,25. Do có nhiễu nên xác suất thu đúng mỗi tin chỉ còn 0,75. Tìm lượng thông tin có điều kiện H(B/A).
0,81127 bit
0,81137 bit
0,81117 bit
0,81107 bit
