wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Huyết học – Ôn tập trắc nghiệm (lớp 12)

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trong hạt đậm của tiểu cầu có chất nào sau đây?

a)

Yếu tố vW

b)

Fibrinogen

c)

Yếu tố đông máu V

d)

Calci

2.

Thrombin tác dụng lên tiểu cầu ở vị trí nào?

a)

Thụ thể PAR-I

b)

Thụ thể GPIaIIa

c)

Thụ thể Ib/V

d)

Thụ thể P2Y12

3.

Bệnh Wiskott-Aldrich có đặc điểm gì?

a)

Giới nữ

b)

Xuất huyết khớp

c)

Tuổi thiếu niên

d)

Tiểu cầu có kích thước nhỏ

4.

Xét nghiệm sàng lọc ban đầu chức năng tiểu cầu hiện nay thường dùng là gì?

a)

PT

b)

TS

c)

TC

d)

PFA-100

5.

Bệnh giảm tiểu cầu nào thường gặp nhất ở trẻ em?

a)

Wiskott-Aldrich

b)

Von-Willebrand

c)

Xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch

d)

Bernard-Soulier

6.

Đặc điểm xuất huyết bệnh giảm tiểu cầu miễn dịch ở trẻ em là

a)

Tự phát

b)

Sau chấn thương

c)

Sau bệnh lý gan

d)

Sau bệnh lý thận

7.

Xét nghiệm ban đầu chẩn đoán xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch ở trẻ em là gì?

a)

Tủy đồ

b)

Kháng thể kháng tiểu cầu

c)

Công thức máu đầy đủ

d)

ANA

8.

Chỉ định tủy đồ trong chẩn đoán bệnh xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch khi nào?

a)

Ngay khi nhập viện

b)

Ngay sau 1 - 2 tuần điều trị không có tăng tiểu cầu

c)

Sau 6 tháng điều trị không có đáp ứng

d)

Sau 12 tháng điều trị không có đáp ứng

9.

Chỉ định điều trị thuốc đối với xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch hiện nay là gì?

a)

Xuất huyết da và tiểu cầu 50x109/L50 x 10^9/L

b)

Xuất huyết da và tiểu cầu 30x109/L30 x 10^9/L

c)

Xuất huyết niêm và tiểu cầu <20x109/L< 20 x 10^9/L

d)

Xuất huyết da và tiểu cầu 10x109/L10 x 10^9/L

10.

Chỉ định cắt lách trong bệnh xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch khi nào?

a)

Xuất huyết giảm tiểu cầu > 6

b)

Xuất huyết giảm tiểu cầu > 12 tháng

c)

Xuất huyết não

d)

Tất cả không phù hợp

11.

Bệnh thalassemia thể nặng có điểm gì khác biệt với bệnh hồng cầu hình cầu?

a)

Thiếu máu tan huyết di truyền

b)

Hồng cầu có hình bia

c)

Coomb test trực tiếp âm tính

d)

Thiếu máu từ nhũ nhi

12.

Cho biết Hb nào hiện diện trong điện di Hb của bệnh phù nhau thai khi sinh?

a)

HbS

b)

HbF

c)

HbA2

d)

Hb Porland I

13.

Biểu hiện lâm sàng nào được xem là xuất hiện muộn ở bệnh nhân bị thalassemia thể nặng?

a)

Thiếu máu nặng

b)

Gan lách to

c)

Sạm da

d)

U xương trán, chẩm

14.

Chế phẩm máu phù hợp cho bệnh nhân bị thalassemia dị ứng nặng tái phát khi truyền máu là gì?

a)

Hồng cầu nhóm máu O+

b)

Hồng cầu nhóm máu O-

c)

Hồng cầu rửa

d)

Hồng cầu lọc bớt bạch cầu

15.

Bệnh nhân chuẩn bị cắt lách KHÔNG nên tiêm ngừa loại thuốc chủng nào?

a)

Hemophilus influenzae type B

b)

Varicella

c)

Streptococcus preumonize

d)

Nesseria meningococcus

16.

Bệnh nhân bị thalassemia thể nặng nên hạn chế chất nào sau đây?

a)

Vitamin B1a

b)

Folate

c)

Vitamin B

d)

Sắt

17.

Cơ chế gây tan huyết trong bệnh thalassemia là do đâu?

a)

Chuỗi bị thiếu gây nên

b)

Chuỗi dư thừa gây nên

c)

Hồng cầu nhỏ gây nên

d)

Hồng cầu nhược sắc gây nên

18.

Mục tiêu truyền máu trong bệnh thalassemia là gì?

a)

Không thiếu máu nặng

b)

Duy trì hemoglobin > 7 g/dL

c)

Giúp bệnh nhân có cuộc sống tối thiểu

d)

Đạt hoạt động bình thường

19.

Chỉ định cắt lách bắt buộc trên bệnh nhân thalassemia là gì

a)

Trên 5 tuổi

b)

Beta thalassemia

c)

Truyền máu mỗi 2 tháng

d)

Cường lách

20.

Bệnh nhân thalassemia nên ăn uống những thức ăn nào sau đây

a)

Gan

b)

Trà

c)

Thịt bò

d)

Sữa giàu sắt

21.

Thực phẩm nào chứa ít sắt nhất?

a)

Thịt bò

b)

Sữa mẹ

c)

Sữa bò

d)

22.

Nguồn cung cấp sắt chính cho cơ thể trong tạo hồng cầu là gì?

a)

Ferritin

b)

Hemoglobin

c)

Transferrin

d)

Myoglobin

23.

Dấu hiệu lâm sàng sớm nhất của thiếu sắt là gì?

a)

Da xanh, rụng tóc

b)

Chậm biết đi

c)

Gan lách to

d)

Không có triệu chứng lâm sàng

24.

Xét nghiệm sớm nhất cho biết thiếu sắt là gì?

a)

Hb giảm

b)

Ferritin giảm

c)

Hemosiderine giảm

d)

Sắt huyết thanh giảm

25.

Dấu hiệu đặc hiệu lâm sàng nào cho biết thiếu máu do thiếu sắt?

a)

Biếng ăn, quấy khóc

b)

Không tăng cân

c)

Tiêu chảy cấp, mất nước trầm trọng

d)

Vàng da, gan lách to

26.

Xét nghiệm chẩn đoán xác định thiếu máu do thiếu sắt ở trẻ 2 tuổi là gì?

a)

Femtin máu < 12 ng/mL

b)

Ferritin máu < 30 ng/mL

c)

Ferritin máu < 20 ng/mL

d)

Ferritin máu < 40 ng/mL

27.

Bổ sung sắt cho trẻ đẻ non nên bắt đầu từ khi nào?

a)

Ngay sau sanh

b)

Sau 1 tháng

c)

Sau 3 tháng

d)

Sau 6 tháng

28.

Sắt hấp thu chủ yếu tại đâu?

a)

Dạ dày

b)

Tá tràng

c)

Hồi tràng

d)

Đại tràng

29.

Dạng sắt hấp thu nhanh qua niêm mạc đường tiêu hóa là gì?

a)

Sắt heme

b)

Sắt không heme

c)

Sắt hóa trị 3

d)

Tất cả đều đúng

30.

Dấu hiệu đặc trưng lâm sàng của thiếu máu do thiếu sắt gì?

a)

Diễn tiến thiếu máu cấp tính

b)

Vàng da

c)

Giảm trương lực cơ

d)

Gan lách to nhiều

31.

Chẩn đoán xác định bệnh hemophilia dựa vào gì?

a)

Định lượng yếu tố VIII giảm

b)

Khảo sát DNA của gen VIII

c)

Thời gian aPTT dài

d)

Khảo sát tiền sử gia đình

32.

Theo Liên đoàn Hemophilia thế giới, xuất huyết cơ iliopsoas được xếp vào mức độ nào?

a)

Xuất huyết trung bình

b)

Xuất huyết trung bình nhẹ

c)

Xuất huyết nặng

33.

Xuất huyết khớp thường gặp nhất là gì?

a)

Khớp cổ tay

b)

Khớp hông

c)

Khớp cổ chân

d)

Khớp gối

34.

Bệnh thiếu hụt yếu tố đông máu được xác định trong giai đoạn sơ sinh là gì?

a)

Thiếu yếu tố VII

b)

Thiếu yếu tố X

c)

Thiếu yếu tố IX

d)

Thiếu yếu tố VIII

35.

Ưu điểm điều trị hemophilia bằng huyết tương tươi là gì?

a)

Ảnh hưởng đến khối lượng tuần hoàn

b)

Phản ứng miễn dịch

c)

Xuất hiện kháng thể

d)

Chi phí điều trị

36.

Thuốc chỉ định dùng trong giảm đau ban đầu cho bệnh nhân hemophilia là gì?

a)

Phenylbutazone

b)

Aspirin

c)

Paracetamol

d)

Corticosteroid

37.

Thuốc chống tiêu sợi huyết bị chống sử dụng khi bệnh nhân hemophilia có biểu hiện nào sau đây?

a)

Xuất huyết niêm mạc mũi

b)

Chảy máu lưỡi

c)

Xuất huyết nâu rịn

d)

Xuất huyết khớp

38.

Đặc điểm cơ bản điều trị xuất huyết nào ở bệnh hemophilia là gì?

a)

Bù yếu tố thiếu hụt càng sớm càng tốt

b)

Định lượng lại yếu tố thiếu hụt trước khi truyền

c)

Đưa yếu tố thiếu hụt lên trên 50%

d)

Thời gian bù yếu tố là 3–5 ngày

39.

Đối tượng nào được xếp vào nhóm người lành mang bệnh?

a)

Chị ruột bệnh nhân hemophilia

b)

Trẻ bệnh nhân hemophilia

c)

Anh ruột bệnh nhân hemophilia

d)

Cậu bệnh nhân hemophilia

40.

Sự xuất hiện các đảo máu đầu tiên để tạo máu bào thai bắt đầu từ tháng nào?

a)

Tháng thứ 1

b)

Tháng thứ ba

c)

Tháng thứ 2

d)

Tháng thứ tư

41.

Cơ quan chính tạo máu ở bào thai là gì?

a)

Tủy xương

b)

Gan

c)

Lách

d)

Túi noãn hoàng

42.

Thành phần hemoglobin chính trong hồng cầu giai đoạn bào thai là gì?

a)

Hb Gower I

b)

Hb Gower 2

c)

Hb F

d)

Hb Porland

43.

Hiện tượng thiếu máu sinh lý ở trẻ đủ tháng thường kéo dài đến tuổi nào?

a)

Tuần 8 sau sinh

b)

Tuần 4 sau sinh

c)

Tuần 6 sau sinh

d)

Tuần 2 sau sinh

44.

Đời sống trung bình của hồng cầu trẻ sơ sinh đủ tháng là bao nhiêu?

a)

20 ngày

b)

60 ngày

c)

40 ngày

d)

80 ngày

45.

Thành phần bạch cầu chính ngay sau sinh ở trẻ sơ sinh đủ tháng là gì?

a)

Lympho bào

b)

Bạch cầu đa nhân trung tính

c)

Tế bào diệt tự nhiên

d)

Lympho

46.

Tế bào máu nào có số lượng và hình dạng ổn định từ trước sinh đến sau sinh?

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu đa nhân trung tính

c)

Lympho bào

d)

Tiểu cầu

47.

Bệnh lý thiếu yếu tố di truyền nào có thể chẩn đoán ngay khi sinh?

a)

Hemophilia A

b)

Hemophilia C

c)

Hemophilia B

d)

Von Willebrand

48.

Bạch cầu nào có số lượng lắng nhiều ở máu ngoại biên từ sau sinh cho tới 2 tuổi?

a)

Bạch cầu đa nhân trung tính

b)

Lympho T hỗ trợ CD4

c)

Lympho B

d)

Lympho T gây độc CD8

49.

Các hiện tượng rối loạn đông máu sau sinh sơ trở về bình thường khi trẻ ở tuổi nào?

a)

4 tháng tuổi

b)

6 tháng tuổi

c)

5 tháng tuổi

d)

9 tháng tuổi

50.

Theo chiến lược IMCI bằng phân loại màu vàng cho biết

a)

Trẻ cần chuyển viện ngay

b)

Trẻ cần điều trị đặc hiệu

c)

Trẻ cần hội chẩn chuyên khoa

d)

Trẻ cần chăm sóc tại nhà

51.

Bé gái 3 tuổi có biểu hiện nôn tất cả mọi thứ, theo IMCI phân loại bệnh nào sau đây đúng nhất

a)

Nghi ngờ viêm màng não

b)

Bệnh rất nặng

c)

Tiêu chảy mất nước nặng

d)

Tiêu chảy có mất nước

52.

Bé trai 2 tuổi, có ho, được phân loại viêm phổi theo IMCI khi có triệu chứng nào sau đây

a)

Thở rít khi nằm yên

b)

Thở co lõm ngực

c)

Khò khè

d)

Thở nhanh

53.

Bé gái 5 tháng tuổi, được phân loại viêm phổi theo IMCI, xử trí nào sau đây đúng nhất

a)

Thở oxy

b)

Chuyển viện gấp

c)

Cho amoxicillin uống trong 5 ngày

d)

Cho ceftriaxone tĩnh mạch

54.

Bé gái 3 tháng tuổi, 6 kg, được phân loại tiêu chảy có mất nước nặng theo IMCI khi có triệu chứng nào sau đây

a)

Tiêu chảy >14 ngày

b)

Vật vã kích thích

c)

Có máu trong phân

d)

Bú kém

55.

Bé gái 10 tháng tuổi, 10 kg, được phân loại tiêu chảy mất nước nặng theo IMCI, xử trí nào sau đây là đúng nhất

a)

Chuyển viện gấp

b)

Cho kẽm trong 2 tuần

c)

Dặn bà khi nào thì cho trẻ đến khám ngay

d)

Hẹn tái khám sau 2 ngày

56.

Bé trai 17 tháng tuổi, 10 kg, được phân loại sốt rét nặng và không có phân loại nặng nào khác theo IMCI, xử trí nào sau đây KHÔNG đúng

a)

Điều trị thuốc kháng sốt rét

b)

Cho liều ceftriaxone tĩnh mạch đầu tiên

c)

Chuyển viện gấp

d)

Điều trị dự phòng hạ đường huyết

57.

Bé trai 8 tháng tuổi, 9 kg, tiêu phân có máu, không có dấu hiệu nặng khác, phân loại bệnh nào theo IMCI là đúng nhất

a)

Lỵ nặng

b)

Lỵ

c)

Xuất huyết tiêu hóa nặng

d)

Xuất huyết tiêu hóa

58.

Bé trai 3 tuổi, 14 kg, có triệu chứng sốt, không ho, đến vùng sốt rét trong vòng 2 tuần, khám thấy cổ cứng, phân loại theo IMCI nào sau đây đúng nhất

a)

Có khả năng viêm màng não

b)

Viêm màng não

c)

Sốt – giống sốt rét

d)

Sốt rét nặng

59.

Bé gái 18 tháng tuổi, 11 kg, được phân loại sởi có biến chứng theo IMCI khi có biểu hiện nào dưới đây

a)

Phát ban toàn thân

b)

Viêm kết mạc mắt

c)

Viêm phổi

d)

Viêm họng

60.

Bé trai 16 tháng tuổi, 11 kg được phân loại viêm xương chũm theo IMCI khi có dấu hiệu nào sau đây

a)

Sưng đau sau tai

b)

Đau tai làm trẻ thức giấc

c)

Chảy nước tai

d)

Chảy mủ tai