wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 72

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của Sinh học là

a)

Sự biến đổi của các chất trong đời sống tự nhiên.

b)

Vật chất, năng lượng và sự vận động của chúng trong đời sống.

c)

Các cá thể sống cũng như mối quan hệ giữa các cá thể sống với nhau và với môi trường.

d)

Các sự vật, hiện tượng của thế giới tự nhiên và ảnh hưởng của thế giới tự nhiên đến cuộc sống con người.

2.

Trong các lĩnh vực sau đây, có bao nhiêu lĩnh vực thuộc ngành Sinh học?

a)

Di truyền học; Sinh học tế bào; Vi sinh vật học; Công nghệ Sinh học.

b)

Di truyền học; Sinh học tế bào; Khoa học Trái Đất; Vi sinh vật học; Công nghệ Sinh học.

c)

Di truyền học; Sinh học tế bào; Vi sinh vật học; Công nghệ Sinh học; Hóa học.

d)

Di truyền học; Sinh học tế bào; Khoa học Trái Đất; Vi sinh vật học.

3.

Ngành nghề liên quan đến Sinh học nào sau đây thuộc nhóm ngành Sinh học cơ bản?

a)

Nông nghiệp.

b)

Công nghệ thực phẩm.

c)

Khoa học môi trường.

d)

Dược học.

4.

Ngành nghề liên quan đến sinh học nào sau đây thuộc nhóm ngành ứng dụng sinh học?

a)

Y học.

b)

Dược học.

c)

Pháp y.

d)

Khoa học môi trường.

5.

Ngành khoa học nào sau đây được ứng dụng trong xây dựng ngân hàng gene giúp lưu trữ cơ sở dữ liệu tin, thông tin về gene quy định các tính trạng mong muốn?

a)

Khoa học Trái Đất.

b)

Công nghệ Sinh học.

c)

Tin sinh học.

d)

Vi sinh vật học.

6.

Phương pháp nào sau đây sử dụng các dụng cụ, hóa chất, quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm để thực hiện các thí nghiệm khoa học?

a)

Phương pháp quan sát.

b)

Phương pháp tạo dòng thuần chủng.

c)

Phương pháp thực nghiệm khoa học.

d)

Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm.

7.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp chủ động tác động vào đối tượng nghiên cứu và những hoạt động của đối tượng nhằm kiểm soát sự phát triển của chúng một cách có chủ đích?

a)

Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm.

b)

Phương pháp quan sát.

c)

Phương pháp thực nghiệm khoa học.

d)

Phương pháp tự thụ phấn.

8.

Các cấp độ tổ chức của thế giới sống là

a)

Tập hợp tất cả các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống từ nhỏ nhất đến lớn nhất.

b)

Tập hợp tất cả các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống từ vô cơ đến hữu cơ.

c)

Tập hợp tất cả các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống từ đơn bào đến đa bào.

d)

Tập hợp tất cả các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống từ nhân sơ đến nhân thực.

9.

Cấp độ tổ chức sống nào sau đây được xem là cấp độ tổ chức sống cơ bản nhất?

a)

Tế bào.

b)

Cơ thể.

c)

Quần thể.

d)

Quần xã - hệ sinh thái.

10.

Tế bào được xem là cấp độ tổ chức sống cơ bản nhất vì

a)

Tế bào là cấp độ tổ chức nhỏ nhất trong thế giới sống và tất cả các sinh vật sống đều được cấu tạo từ tế bào.

b)

Tế bào là cấp độ tổ chức nhỏ nhất có biểu hiện đầy đủ các đặc tính của sự sống và tất cả các cấp độ tổ chức của thế giới sống đều được cấu tạo từ tế bào.

c)

Tế bào là cấp độ tổ chức nhỏ nhất có biểu hiện đầy đủ các đặc tính của sự sống và tất cả các sinh vật sống đều được cấu tạo từ tế bào.

d)

Tế bào là cấp độ tổ chức nhỏ nhất trong thế giới sống và tất cả các cấp độ tổ chức của thế giới sống đều được cấu tạo từ tế bào.

11.

Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ (1) ………… Cơ thể đa bào gồm nhiều tế bào hợp thành các (2) ………………, (3) ………… khác nhau cùng phối hợp thực hiện tất cả các hoạt động sống của cơ thể. Điền từ thích hợp vào chỗ trống?

a)

(1) cơ quan; (2) mô; (3) tế bào.

b)

(1) tế bào; (2) mô; (3) cơ quan.

c)

(1) mô; (2) cơ quan; (3) tế bào.

d)

(1) mô; (2) tế bào; (3) cơ quan.

12.

Nội dung cơ bản của học thuyết tế bào là:

a)

Tế bào là đơn vị cơ sở của tạo nên mọi sinh vật. Sinh vật được hình thành từ tế bào.

b)

Tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể sống và tế bào được sinh ra từ tế bào có trước.

c)

Các đặc trưng cơ bản của sự sống được biểu hiện đầy đủ ở cấp tế bào và tế bào được sinh ra từ tế bào có trước.

d)

Tất cả các cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào, tế bào là đơn vị cơ sở của sự sống và tế bào được sinh ra từ tế bào có trước.

13.

Nguyên tố nào sau đây có vai trò quan trọng tạo nên sự đa dạng của hợp chất hữu cơ trong tế bào?

a)

Carbon.

b)

Nitrogen.

c)

Calcium.

d)

Phosphorus.

14.

Đặc điểm nào sau đây giúp nguyên tố carbon trở thành nguyên tố có vai trò quan trọng trong tế bào?

a)

Có 4 electron ở lớp ngoài cùng.

b)

Không có tính dẫn điện.

c)

Có khả năng dẫn nhiệt kém.

d)

Có nhiều dạng thù hình khác nhau.

15.

Các phân tử hữu cơ do sinh vật sống tạo thành được gọi là

a)

Phân tử sinh học.

b)

Đại phân tử.

c)

Đa phân tử.

d)

Phân tử hóa học.

16.

Vai trò chủ yếu của các nguyên tố đa lượng là

a)

Tham gia cấu tạo tế bào.

b)

Tham gia hoạt hóa enzyme.

c)

Tham gia miễn dịch cơ thể.

d)

Tham gia vận chuyển các chất.

17.

DNA có chức năng là

a)

Cấu tạo nên ribosome là nơi tổng hợp protein.

b)

Làm mạch khuôn cho quá trình tổng hợp protein.

c)

Vận chuyển đặc hiệu amino acid tới ribosome.

d)

Lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

18.

Carbohydrate không có chức năng nào sau đây?

a)

Là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.

b)

Là nguồn cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể.

c)

Là vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể.

d)

Điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể.

19.

Tế bào nhân sơ có kích thước khoảng:

a)

1 - 5 mm.

b)

3 - 5 μm.

c)

1 - 5 μm.

d)

3 - 5 cm.

20.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tế bào nhân sơ?

a)

Có tỉ lệ S/V lớn.

b)

Có màng bọc vật chất di truyền.

c)

Không có các bào quan có màng bao bọc.

d)

Không có hệ thống nội màng trong tế bào chất.

21.

Các thành phần chính của tế bào nhân sơ gồm

a)

Màng, xoang, vỏ nhầy, tế bào chất và vùng nhân.

b)

Màng ngoài, màng tế bào, tế bào chất và vùng nhân.

c)

Thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất và vùng nhân.

d)

Thành tế bào, vỏ nhầy, tế bào chất và vùng nhân.

22.

Thành phần nào sau đây không có ở tế bào nhân sơ?

a)

Màng tế bào.

b)

Ribosome.

c)

Lưới nội chất.

d)

Tế bào chất.

23.

Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo từ

a)

Peptidoglycan.

b)

Cellulose.

c)

Protein.

d)

Phospholipid.

24.

Dựa vào cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào, vi khuẩn được chia thành các nhóm là

a)

Vi khuẩn nhân sơ và vi khuẩn nhân thực.

b)

Vi khuẩn đơn bào và vi khuẩn đa bào.

c)

Vi khuẩn có lợi và vi khuẩn có hại.

d)

Vi khuẩn Gram âm và vi khuẩn Gram dương.

25.

Thành tế bào ở vi khuẩn không có chức năng nào sau đây?

a)

Bảo vệ tế bào.

b)

Quy định hình dạng của tế bào.

c)

Kiểm soát các chất đi vào tế bào.

d)

Chống lại áp lực của nước đi vào tế bào.

26.

Tế bào chất là nơi diễn ra quá trình tổng hợp nhiều loại protein của tế bào vì

a)

Tế bào chất có chứa nhiều ribosome.

b)

Tế bào chất có chứa nhiều chất vô cơ.

c)

Tế bào chất có chứa nhiều chất hữu cơ.

d)

Tế bào chất có chứa nhiều nước.

27.

Trao đổi chất ở tế bào gồm

a)

Chuyển hóa vật chất và chuyển hóa năng lượng trong tế bào.

b)

Trao đổi chất qua màng sinh chất và chuyển hóa vật chất trong tế bào.

c)

Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào và trao đổi chất qua màng sinh chất.

d)

Chuyển hóa năng lượng trong tế bào và trao đổi chất qua màng sinh chất.

28.

Sự chuyển hóa năng lượng là

a)

Sự tạo thành năng lượng ATP cung cấp cho tế bào.

b)

Sự tạo thành nhiệt duy trì nhiệt độ cơ thể.

c)

Sự hoài năng lượng trong quá trình sống của tế bào.

d)

Sự biến đổi từ dạng năng lượng này sang dạng năng lượng khác.

29.

Enzyme có vai trò gì?

a)

Là chất xúc tác hữu cơ.

b)

Phân giải các chất hữu cơ.

c)

Làm tăng tốc độ phản ứng.

d)

Là chất xúc tác vô cơ.

30.

Sơ đồ nào sau đây là đúng với cơ chế xúc tác của enzyme?

a)

S + E -> S-E -> S-P -> E + P.

b)

P + E -> P-E -> E-S -> E + S.

c)

S + E -> E-P -> S -> E + P.

d)

P + E -> E-S -> E -> S + E + S.

31.

Quá trình tổng hợp các chất trong tế bào là

a)

Quá trình hình thành các chất đơn giản từ các chất hữu cơ phức tạp dưới sự xúc tác của enzyme.

b)

Quá trình hình thành các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản dưới sự xúc tác của enzyme.

c)

Quá trình hình thành thành các chất đơn giản từ các chất hữu cơ phức tạp dưới sự xúc tác của hormone.

d)

Quá trình hình thành thành các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản dưới sự xúc tác của hormone.

32.

Cho các vai trò sau đây: (1) Điều hòa lượng khí O2 và CO2 trong không khí. (2) Cung cấp nguồn dinh dưỡng nuôi sống gần như toàn bộ sinh giới. (3) Phân giải các chất hữu cơ thành các chất vô cơ cung cấp dinh dưỡng cho đất. (4) Tích trữ năng lượng cho sự sống của hầu hết các sinh vật. Các vai trò của quá trình quang hợp là

a)

(1), (2).

b)

(1), (2), (3).

c)

(1), (2), (4).

d)

(1), (2), (3), (4).

33.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của quang khử?

a)

Giúp vi khuẩn có thể thích nghi với nhiều môi trường sống khác nhau.

b)

Tổng hợp các chất hữu cơ, cung cấp thức ăn cho nhiều sinh vật dị dưỡng.

c)

Góp phần làm giảm ô nhiễm môi trường.

d)

Điều hòa lượng O2 và CO2 trong môi trường.

34.

Quá trình biến đổi các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản nhờ quá trình bẻ gãy các liên kết hóa học được gọi là

a)

Quá trình tổng hợp.

b)

Quá trình phân giải.

c)

Quá trình tự dưỡng.

d)

Quá trình dị dưỡng.

35.

Mục tiêu nào dưới đây không đúng khi nói về mục tiêu học tập môn Sinh học?

a)

Môn Sinh học giúp chúng ta hiểu rõ được sự hình thành và phát triển của thế giới sống.

b)

Môn Sinh học giúp chúng ta hình thành và phát triển năng lực sinh học như nhận thức sinh học, tìm hiểu thế giới sống,…

c)

Môn Sinh học giúp chúng ta có thái độ đúng đắn đối với thiên nhiên; biết yêu và tự hào về thiên nhiên, quê hương, đất nước,…

d)

Môn Sinh học giúp chúng ta tìm ra phương pháp khai thác tài nguyên triệt để góp phần phát triển kinh tế.

36.

Ngành Khoa học môi trường mang lại thành tựu nào sau đây?

a)

Chế tạo và sản xuất nhiều vật liệu, dụng cụ, thiết bị phục vụ cho việc bảo vệ môi trường.

b)

Phát triển nhiều kĩ thuật mới nhằm nâng cao sức khỏe và kéo dài tuổi thọ cho con người.

c)

Phát triển nhiều kĩ thuật hiện đại nhằm nâng cao năng suất, chất lượng nông sản và giảm chi phí sản xuất.

d)

Phát triển các giống cây trồng có năng suất cao.

37.

Phát triển bền vững là

a)

Sự phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu lợi ích của thế hệ hiện tại và các thế hệ tương lai.

b)

Sự phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của các thế hệ tương lai nhưng không làm ảnh hưởng đến khả năng thỏa mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại.

c)

Sự phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại nhưng không làm ảnh hưởng đến khả năng thỏa mãn nhu cầu của các thế hệ tương lai.

d)

Sự phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của các thế hệ tương lai.

38.

Nhận định nào sau đây không thể hiện vai trò của Sinh học đối với phát triển bền vững?

a)

Góp phần bảo vệ đa dạng sinh học.

b)

Góp phần quản lí và khai thác hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên.

c)

Góp phần tăng cường ứng dụng nhiên liệu hóa thạch vào đời sống và sản xuất.

d)

Góp phần xây dựng các mô hình sinh thái để bảo vệ và khôi phục môi trường sống.

39.

Các đặc điểm chung của thế giới sống bao gồm:

a)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc, mở, tự điều chỉnh và liên tục tiến hóa.

b)

Tổ chức phức tạp, hệ mở, tự điều chỉnh và liên tục tiến hóa.

c)

Tổ chức từ đơn giản đến phức tạp, hệ thống khép kín và liên tục tiến hóa.

d)

Hệ mở, tự điều chỉnh, tổ chức từ loại chưa có cấu tạo tế bào như virus với các sinh vật đa bào và không ngừng tiến hóa.

40.

Thế giới sống được tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc có nghĩa là

a)

tổ chức sống cấp dưới sẽ làm cơ sở để hình thành nên tổ chức sống cấp trên.

b)

tổ chức sống cấp dưới sẽ hoạt động không phụ thuộc vào tổ chức sống cấp trên.

c)

tổ chức sống cấp trên có những đặc tính nổi trội so với tổ chức sống cấp dưới.

d)

tổ chức sống cấp trên có cấu trúc phức tạp và đa dạng hơn tổ chức sống cấp dưới.

41.

Biểu hiện nào sau đây cho thấy các cấp độ tổ chức sống là hệ thống mở?

a)

Các cấp độ tổ chức sống luôn bị biến đổi trước những thay đổi là nhỏ nhất của môi trường.

b)

Các cấp độ tổ chức sống luôn tiến hóa liên tục để thích nghi với những thay đổi của môi trường.

c)

Các cấp độ tổ chức sống luôn diễn ra quá trình trao đổi chất và năng lượng với môi trường.

d)

Các cấp độ tổ chức sống luôn có cơ chế tự điều chỉnh để thích nghi với những thay đổi của môi trường.

42.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện mối quan hệ chặt chẽ về cấu trúc của các cấp độ tổ chức sống?

a)

Mọi cấp độ tổ chức sống đều được cấu tạo từ tế bào.

b)

Mọi hoạt động sống đều được thực hiện trong tế bào.

c)

Cấp độ tổ chức sống nhỏ hơn sẽ làm nền tảng để hình thành cấp độ tổ chức cao hơn.

d)

Các cấp độ tổ chức luôn hoạt động thống nhất để duy trì các hoạt động sống.

43.

Tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thể sống là vì

a)

mọi cơ thể sống từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào.

b)

mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện trong tế bào.

c)

tế bào là cấp độ tổ chức sống nhỏ nhất trong cơ thể sinh vật.

d)

tế bào là đơn vị nhỏ nhất có các đặc trưng cơ bản của sự sống.

44.

Tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể sống là vì

a)

mọi cơ thể sống từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào.

b)

mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện trong tế bào.

c)

tế bào là cấp độ tổ chức sống nhỏ nhất trong cơ thể sinh vật.

d)

tế bào là đơn vị nhỏ nhất có các đặc trưng cơ bản của sự sống.

45.

Khi bón phân cho cây trồng cần phải kết hợp với việc tưới nước vì

a)

nước giúp ổn định nhiệt độ của đất để thực vật dễ hấp thụ phân bón.

b)

nước giúp hòa tan phân bón thành dạng ion tự do để thực vật dễ hấp thụ.

c)

nước giúp ổn định nhiệt độ của tế bào rễ để thực vật dễ hấp thụ phân bón.

d)

nước giúp cố định phân bón ở một vị trí nhất định để thực vật dễ hấp thụ.

46.

Nước có thể là dung môi hòa tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có

a)

nhiệt dung riêng cao.

b)

sức căng bề mặt lớn.

c)

nhiệt bay hơi cao.

d)

tính phân cực.

47.

Khi nói về vai trò sinh học của nước đối với tế bào, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây là đúng?

(1) Môi trường khuếch tán và hòa tan các chất.
(2) Cân bằng và ổn định nhiệt độ của tế bào và cơ thể.
(3) Nguyên liệu tham gia phản ứng hóa sinh.
(4) Thành phần chủ yếu tạo nên tế bào.
(5) Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào.

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Trong phân tử DNA, liên kết hydrogen có tác dụng

a)

liên kết giữa đường với acid trên mỗi mạch.

b)

nối giữa đường và baze trên 2 mạch lại với nhau.

c)

tạo tính đặc thù cho phân tử DNA.

d)

liên kết 2 mạch polynucleotide lại với nhau.

49.

Tính đa dạng và đặc thù của DNA được quy định bởi:

a)

Số vòng xoắn

b)

Chiều xoắn

c)

Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các nucleotide

d)

Tỷ lệ A + T / G + X

50.

Khi nói về lipid, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
(1) Lipid là đại phân tử hữu cơ được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
(2) Lipid là đại dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.
(3) Lipid được chia thành hai loại là lipid đơn giản và lipid phức tạp tùy theo số lượng nguyên tử carbon có trong các acid béo.
(4) Vitamin A, D, E, K là các vitamin tan trong dầu.
(5) Các acid béo liên kết với glycerol tại các nhóm -OH của chúng.

(6) Steroid là loại lipid phức tạp. Đây là thành phần chính cấu tạo màng sinh chất.

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

51.

Lipid không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có cấu trúc đa phân.

b)

Không tan trong nước.

c)

Tan trong dung môi hữu cơ.

d)

Có cấu trúc phân tử đa dạng.

52.

Thịt bò, thịt lợn, thịt gà đều được cấu tạo từ protein nhưng chúng lại khác nhau về nhiều đặc tính là do

a)

có sự khác nhau về số lượng, thành phần và trật tự các amino acid.

b)

có sự khác nhau về số lượng, thành phần và trật tự các nucleotide.

c)

có sự khác nhau về số lượng, thành phần và trật tự các đường đơn.

d)

có sự khác nhau về số lượng, thành phần và trật tự các đường đôi.

53.

Sự vậy bắt và nuốt vi khuẩn của bạch cầu là một ví dụ về hiện tượng?

a)

Thực bào.

b)

Vận chuyển thụ động.

c)

Xuất bào.

d)

Ẩm bào.

54.

Nồng độ glucose trong máu là 1,2g/lít và trong nước tiểu là 0,9g/lít. Tế bào sẽ vận chuyển glucose bằng cách nào? Vì sao?

a)

Nhập bào, vì glucose có kích thước lớn.

b)

Thụ động, vì glucose trong máu cao hơn trong nước tiểu.

c)

Chủ động, vì glucose là chất dinh dưỡng nuôi cơ thể.

d)

Nhập bào, vì glucose có kích thước rất lớn.

55.

Khi muối đưa cá, sản phẩm sau khi muối bị nhăn nheo là do

a)

nước trong môi trường được vận chuyển vào tế bào làm tế bào trương không đều.

b)

muối trong môi trường được vận chuyển vào tế bào làm tế bào trương không đều.

c)

nước trong tế bào đã được vận chuyển ra ngoài môi trường làm tế bào mất nước.

d)

muối trong tế bào được vận chuyển ra ngoài môi trường làm tế bào mất nước.

56.

Màng bán thấm chỉ cho nước và đường đơn đi qua nhưng không cho đường đôi đi qua. Phát biểu nào sau đây là sai về chiều vận chuyển các chất?

a)

Glucozo đi từ trong tế bào ra ngoài

b)

Fructozo đi từ ngoài vào trong tế bào

c)

Nước đi từ ngoài vào trong tế bào

d)

Saccarozo đi từ ngoài vào trong tế bào

57.

ATP được coi là “đồng tiền năng lượng của tế bào” vì các giải thích sau đây. Phương án nào gồm toàn các giải thích đúng?
(1) ATP là một hợp chất cao năng.
(2) ATP truyền năng lượng cho các hợp chất khác thông qua chuyển nhóm photphat cuối cùng cho chất nhận để tạo thành ADP.
(3) ATP được sử dụng trong mọi hoạt động sống cần tiêu tốn năng lượng của tế bào.
(4) Mọi chất hữu cơ khi bị oxi hóa trong tế bào đều sinh ra ATP.

a)

(1), (2), (3)

b)

(3), (4)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (2), (3), (4)

58.

Khi kiểm tra hoạt tính của enzyme amylase, nếu không dùng mẫu là dung dịch tinh bột 1%, có thể thay thế bằng dịch nghiền của loại vật liệu nào?

a)

Các loại củ có hàm lượng lipid cao

b)

Các loại thịt có hàm lượng protein cao

c)

Các loại thịt có hàm lượng lipid cao

d)

Các loại củ có hàm lượng tinh bột cao

59.

Phát biểu nào đúng về mối quan hệ giữa tổng hợp và phân giải các chất trong tế bào?

a)

Tổng hợp và phân giải là hai quá trình đối lập nhưng có sự thống nhất với nhau

b)

Tổng hợp và phân giải là hai quá trình độc lập, không liên quan với nhau

c)

Tổng hợp và phân giải là hai quá trình không bao giờ diễn ra đồng thời

d)

Tổng hợp và phân giải là hai quá trình có sự cạnh tranh nguyên liệu với nhau

60.

Xét các nhận định sau về ti thể và lục lạp, các nhận định sau đúng hay sai:

a)

Lục lạp có chức năng quang hợp, còn ti thể đảm nhận chức năng hô hấp.

b)

Ti thể có chứa DNA còn lục lạp thì không.

c)

Ti thể không có hệ sắc tố, còn lục lạp có hệ sắc tố.

d)

Ti thể và lục lạp đều là thành phần trong tế bào chất của tế bào nhân sơ.

61.

Xét các nhận định sau về chức năng của bộ máy Golgi, các nhận định sau đúng hay sai:

a)

Tiếp nhận, biến đổi, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.

b)

Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực đều có thể Golgi

c)

Tổng hợp một số polysaccharide cấu tạo nên thành tế bào thực vật.

d)

Tổng hợp protein sau đó đóng gói và phân phối đến màng sinh chất.

62.

Khi nói về các phương thức vận chuyển các chất tan vào trong màng tế bào, nhận định sau đây đúng hay sai:

a)

Vận chuyển chủ động có ý nghĩa giúp tế bào lấy được các chất cần thiết ngay cả khi môi trường có nồng độ chất tan thấp hơn bên trong tế bào.

b)

Một tế bào động vật có áp suất thẩm thấu là 2,0 atm sẽ bị vỡ nếu đưa nó vào môi trường có áp suất thẩm thấu 2,0 atm.

c)

Mỗi protein bơm trên màng sinh chất có thể vận chuyển được tất cả các chất.

d)

Các phân tử CO2 và O2 có thể khuếch tán trực tiếp qua lớp kép phospholipid của màng sinh chất còn các phân tử nước được thẩm thấu qua kênh Aquaporin

63.

Xét các nhận định sau về enzyme:

a)

Bản chất enzyme là protein hoặc protein kết hợp với các chất khác không phải là protein.

b)

Khi nhai kĩ cơm ta thấy có vị ngọt vì tinh bột trong cơm được phân giải thành đường nhờ enzyme amylase trong nước bọt.

c)

Enzyme làm tăng tốc độ phản ứng và sẽ bị phân hủy sau khi tham gia phản ứng.

d)

Một trong những nguyên nhân khiến sốt cao lại gây nguy hiểm cho con người là do nhiệt độ cao làm tăng hoạt tính các enzyme dẫn đến rối loạn các quá trình sinh hóa trong cơ thể.

64.

Cho các đặc điểm sau đây:

(1) Nằm ngay dưới thành tế bào.

(2) Được cấu tạo từ lớp kép phospholipid và protein.

(3) Có chức năng quy định hình dạng và bảo vệ tế bào.

(4) Là nơi diễn ra một số quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng của tế bào.

Số đặc điểm đúng với đặc điểm của màng sinh chất ở vi khuẩn là

(a)  

65.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng khi nói về tế bào nhân sơ?

(1) Có tỉ lệ S/V nhỏ nên quá trình trao đổi chất với môi trường diễn ra nhanh chóng

(2) Bên trong màng sinh chất là thành tế bào được cấu tạo từ peptidoglycan

(3) Ribosome là bào quan duy nhất ở tế bào vi khuẩn

(4) Vật chất di truyền của tế bào nhân sơ là phân tử DNA mạch kép, dạng vòng

(5) Sinh vật nhân sơ gồm vi khuẩn, vi khuẩn cổ.

(a)  

66.

Cho các đặc điểm sau, có bao nhiêu đặc điểm đúng cho tất cả tế bào nhân sơ?
(1) Không có màng nhân.
(2) Không có nhiều loại bào quan.
(3) Không có hệ thống nội màng.
(4) Không có thành tế bào bằng peptidoglycan.

(a)  

67.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nhân ở tế bào nhân thực?
(1) Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép.
(2) Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm DNA liên kết với protein.
(3) Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoại nhân.
(4) Nhân là nơi diễn ra quá trình tổng hợp protein của tế bào.

(a)  

68.

Cho các nhóm thông tin nói về quá trình vận chuyển các chất qua màng sinh chất, nhóm thông tin số mấy liên quan đến quá trình vận chuyển chủ động?

(1) Protein đặc hiệu, sự biến dạng màng sinh chất, chênh lệch nồng độ chất tan

(2) Vận chuyển ngược chiều nồng độ, năng lượng ATP, protein đặc hiệu

(3) Năng lượng ATP, lớp kép phospholipid, protein xuyên màng

(a)  

69.

Cho các phương thức vận chuyển các chất qua màng, chất CO2 và O2 đi qua màng tế bào bằng phương thức số mấy?

(1) khuếch tán qua lớp kép photpholipit
(2) nhờ sự biến dạng của màng tế bào

(3) nhờ kênh protein đặc biệt
(4) vận chuyển chủ động

(a)  

70.

Hình dưới đây mô tả 3 con hình thức vận chuyển các chất qua màng tế bào. Có bao nhiêu hình thức minh họa cho sự khuếch tán có sử dụng protein vận chuyển?

(a)  

71.

Xét các trường hợp dưới đây, có bao nhiêu trường hợp rễ cây không cần phải tiêu tốn năng lượng ATP khi hấp thụ ion K+? Trường hợp 1: K+ ở rễ 0,6% ; K+ ở đất 0,5% Trường hợp 2: K+ ở rễ 0,3% ; K+ ở đất 0,4% Trường hợp 3: K+ ở rễ 0,5% ; K+ ở đất 0,2% Trường hợp 4: K+ ở rễ 0,7% ; K+ ở đất 0,3% Trường hợp 5: K+ ở rễ 0,4% ; K+ ở đất 0,1%

(a)  

72.

Nghiên cứu một số hoạt động sau. Có bao nhiêu hoạt động tiêu tốn năng lượng ATP?

(1) Vận chuyển nước qua màng sinh chất

(2) Cầu thủ đang đá bóng.

(3) Tim co bóp đẩy máu chảy vào động mạch.

(4) Tế bào thận vận chuyển glucose từ nước tiểu trở lại máu.

(5) Tổng hợp glucose

(a)