wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm về lý thuyết thông tin và mã hoá

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Một hộp linh kiện điện tử chứa các vi mạch IC cùng loại: 50% do Trung Quốc sản xuất, 20% do Nhật Bản sản xuất, 30% do Mỹ sản xuất. Tỷ lệ IC hỏng: Trung Quốc 4%, Nhật Bản 5%, Mỹ 2%. Lấy ngẫu nhiên một IC để lắp mạch, hãy chọn lượng thông tin đối với biến cố lấy phải IC hỏng (đơn vị Nat).

a)

3,4431 (Nat)

b)

3,3241 (Nat)

c)

3,5781 (Nat)

d)

3,6541 (Nat)

2.

Cho một kênh nhị phân đối xứng, đồng nhất, không nhớ, có nhiễu. Biết xác suất thu đúng tin chỉ còn là 15/16 (nên xác suất lỗi là 1/16). Tốc độ truyền tin qua kênh là 1,5 Mbps. Hãy chọn thông lượng kênh (Mbps).

a)

0,9945 Mbps

b)

0,6473 Mbps

c)

0,5468 Mbps

d)

0,4556 Mbps

3.

Khi truyền tin trên kênh có nhiễu, sử dụng mã Cyclic (7,4) với đa thức sinh g(x)=1+x+x3g(x)=1+x+x^3 . Phía thu nhận được tổ hợp mã 1010010. Hãy chọn tổ hợp mã đúng sau khi sửa lỗi.

a)

1000010

b)

1110010

c)

1101010

d)

1011000

4.

Những phương pháp biểu diễn mã nào có thể cho ta nhận ra cấu trúc của thiết bị tạo mã và giải mã?

a)

Bảng đối chiếu mã (danh liệt kê tương ứng tin với nguồn)

b)

Đồ hình kết cấu

c)

Đồ hình cây mã (tính chất tiến tổ, thiên về logic bộ mã)

d)

Cả 3 phương án trên

5.

Cho từ mã 0100111. Trọng số của từ mã nhận giá trị nào trong các lựa chọn sau? (Trọng số là số lượng ký hiệu khác 0 trong từ mã)

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

6.

Theo bạn, thông tin là gì?

a)

Được xác định bằng thông tin tiên nghiệm trừ thông tin hậu nghiệm

b)

Được xác định theo biểu thức

c)

Sự hiểu biết về … thông qua các hoạt động lao động, học tập, nghiên cứu về …

d)

Cả 3 phương án trên

7.

Tìm độ dài trung bình của từ mã khi mã hóa cho các tin của nguồn rời rạc có phân bố xác suất như bảng trong hình (các xác suất: 1/2, 1/4, 1/8, 1/16, 1/16, 1/64, 1/64, 1/64, 1/64). Chọn giá trị đúng.

a)

2,125

b)

2,115

c)

2,135

d)

2,145

8.

Bộ mã nào sau đây được dùng để mã hóa cho các tin của nguồn rời rạc?

a)

0, 10, 110, 1110, 11110

b)

01, 110, 101, 1011, 1110

c)

0, 10, 110, 0110, 1010

d)

0, 10, 110, 1010, 01011

9.

Cho bộ mã sửa sai Cyclic (7,4) có đa thức sinh g(x)=1+x+x3g(x)=1+x+x^3 . Tìm từ mã ứng với tin có tổ hợp các dấu mang tin: 1011.

a)

0101011

b)

1101011

c)

1001011

d)

1011011

10.

Cho một kênh nhị phân đối xứng, đồng nhất, không nhớ, có nhiễu. Trường dấu lỗi vào và lỗi ra: A = {ai, p(ai); i=1,2}, B = {bj, p(bj); j=1,2}. Biết p(a1)=3/8, nên p(a2)=5/8. Xác suất thu đúng tin là 15/16 (nên p(b2|a2)=15/16 và p(b2|a1)=1/16). Hãy chọn lượng thông tin tương hổ I(a2/b2) (đơn vị Nat).

a)

0,0457 (Nat)

b)

0,0536 (Nat)

c)

0,0392 (Nat)

d)

0,6473 (Nat)

11.

Cho một nguồn rời rạc có các xác suất xuất hiện của các ký hiệu như bảng: a1, a2, a3, a4, a5, a6, a7 lần lượt có xác suất 1/2, 1/2, 1/8, 1/16, 1/16, 1/16, 1/16. Tìm hệ số nén tin của nguồn rời rạc này (chọn giá trị phần trăm gần nhất).

a)

87,043%

b)

80,146%

c)

94,326%

d)

73,602%

12.

Có thể phân loại nhiễu theo những cách nào sau đây?

a)

Theo phương thức tác động lên tín hiệu

b)

Theo quy luật biến đổi theo thời gian

c)

Theo nguồn gốc sinh ra nhiễu

d)

Tất cả phương án trên

13.

Trong các mô tả về mối quan hệ giữa “tin” và “thông tin” dưới đây, mô tả nào được xem là xác đáng?

a)

Tin là hình thức, thông tin là nội dung

b)

Tin là vỏ của vấn đề, thông tin là lõi của vấn đề

c)

Tin là điều biểu đạt, thông tin là điều cần biểu đạt

d)

Cả ba phương án trên

14.

Syndrom của một véc tơ mã cho biết điều gì?

a)

Số phương trình trong hệ các phương trình kiểm tra mã

b)

Số các cặp đầu vào sinh đầu ra đúng

c)

Cho ta kết luận về dấu sai cần sửa

d)

Tất cả phương án trên

15.

Tìm phương án sai về các yếu tố của một tín hiệu giải tích.

a)

Đường bao của tín hiệu giải tích

b)

Năng lượng của tín hiệu

c)

Pha chạy của tín hiệu giải tích

d)

Tần số góc tức thời

16.

Chuẩn (độ dài) của véc tơ biểu diễn tín hiệu phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Công suất của tín hiệu

b)

Bề rộng phổ của tín hiệu

c)

Số lượng các giá trị rời rạc biểu diễn tín hiệu

d)

Cả ba phương án trên

17.

Thuộc tính của phép biến đổi Fourier.

a)

Thuộc tính đồng dạng

b)

Thuộc tính dịch trễ

c)

Thuộc tính tuyến tính

d)

Tất cả phương án trên

18.

Thuộc tính của đa thức sinh của một bộ mã Cyclic C(n, k).

a)

Đa thức sinh g(x) là nhân tử của nhị thức xn+1x^n+1

b)

Thành phần tự do của đa thức sinh luôn bằng 11

c)

Bậc cao nhất của đa thức sinh r=nkr=n-k , xác định số dấu mang tin của bộ mã kk

d)

Tất cả phương án trên

19.

Chỉ tiêu kỹ thuật nào sau đây được sử dụng để đánh giá chất lượng của một hệ thống truyền tin?

a)

Tính kinh tế (chi phí cho 1 bit thông tin thấp)

b)

Tính hữu hiệu (truyền cao và truyền được nhiều tin)

c)

Độ tin cậy (đảm bảo độ chính xác, xác suất thu sai thấp)

d)

Cả ba phương án trên

20.

Tìm đáp án SAI: Mối liên hệ giữa thông tin và xác suất.

a)

Biến cố chắc chắn không cho thông tin

b)

Thông tin là hàm của xác suất

c)

Thông tin nhận được càng lớn khi xác suất xuất hiện biến cố càng lớn

d)

Thông tin nhận được càng lớn khi xác suất xuất hiện biến cố càng nhỏ

21.

Trong lý thuyết thông tin, bạn hiểu thế nào về thông tin?

a)

Biến cố chắc chắn không cho thông tin

b)

Thông tin và xác suất có mối quan hệ tỷ lệ thuận với nhau

c)

Thông tin tỷ lệ nghịch với mức độ bấp bênh (độ bất định) về tin trước khi nhận tin

d)

Tất cả các phương án đều đúng

22.

Độ dài từ mã ni là số các dấu mã cần thiết để mã hóa cho tin ai. Bạn hãy cho biết ý nghĩa của độ dài từ mã.

a)

Độ dài từ mã càng lớn bộ mã càng có tính kinh tế

b)

Nếu bộ mã có ni khác nhau thì bộ mã tương ứng gọi là bộ mã không đều

c)

Nếu ni = const với mọi i có nghĩa phép mã hóa là tối ưu

d)

Tất cả các phương án đều đúng

23.

Đặc điểm chung duy nhất của các khâu (các khối) trong hệ thống truyền tin là gì?

a)

Bộ lọc

b)

Mã hóa

c)

Thỏa mãn các tiêu chí chất lượng của hệ thống truyền tin (tính hữu hiệu, độ tin cậy)

d)

Cả 3 phương án trên

24.

Trong cơ sở lý thuyết mã, bạn hiểu thế nào là mã hóa?

a)

Mã hóa là làm tương ứng một – một giữa các tin của nguồn với các tổ hợp của các dấu mã

b)

Mã hóa là phép biểu diễn s tin khác nhau của nguồn rời rạc nào đó trong một bộ các ký hiệu xác định nào đó chứa m ký hiệu khác nhau

c)

Mã hóa là phép biểu diễn nhằm mục đích tăng tính hữu hiệu và độ tin cậy của hệ thống truyền tin (mã hóa nguồn và mã hóa kênh)

d)

Tất cả các phương án đều đúng

25.

Với một bộ mã có khả năng phát hiện và sửa sai cho trước, số tổ hợp mã dùng (dùng để mã hóa cho các tin của nguồn) phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Độ dài từ mã n

b)

Khoảng cách cực tiểu d0

c)

Phương pháp phân hoạch các từ mã

d)

Cả 3 phương án trên

26.

Khi mô tả bộ mã thông qua đồ hình cây mã, ta có thể rút ra được kết luận nào sau đây?

a)

Biết được bộ mã đều hay không đều (nếu từ mã có cùng độ sâu thì là đều)

b)

Biết được bộ mã đầy hay vơi

c)

Biết được cơ sở của bộ mã (rễ nhánh 2 thì là nhị phân, 3 thì là tam phân)

d)

Cả 3 kết luận trên

27.

Đưa ra điều kiện của việc thiết lập một bộ mã.

a)

Giải mã được và giải đúng một cách duy nhất

b)

Bộ mã phải có tính Prefix

c)

Bộ mã có tính không phụ nhau

d)

Cả 3 đáp án trên

28.

Bạn hiểu như thế nào về entropie của một nguồn rời rạc?

a)

Là đại lượng đặc trưng cho độ bất định trung bình về mỗi tin thuộc nguồn

b)

Là đại lượng lớn hơn 0

c)

Là đại lượng đặc trưng cho lượng thông tin riêng về mỗi tin thuộc nguồn

d)

Tất cả đều đúng

29.

Nguồn tin liên tục là những nguồn nào dưới đây?

a)

Nguồn tin nguyên thủy (nguồn chưa qua phép chế biến nào)

b)

Nguồn sinh ra các tin liên tục

c)

Nguồn sinh ra vô hạn các tin rời rạc

d)

Cả 3 đáp án trên

30.

Số lần dịch "xuôi" hoặc dịch "ngược" trong thuật toán chia dịch vòng phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Đặc điểm của vector sai

b)

Đặc điểm của đa thức sinh

c)

Đặc điểm của mã Cyclic

d)

Cả 3 phương án trên

31.

Những phương pháp biểu diễn mã nào có thể thống kê số lượng từ mã có độ dài ni?

a)

Đồ hình kết cấu

b)

Bảng đối chiếu mã

c)

Mặt tọa độ mã

d)

Hàm cấu trúc mã

32.

Tham số nào sau đây được xem là quan trọng bậc nhất đối với nguồn tin?

a)

Độ dư của nguồn

b)

Khả năng phát tin của nguồn

c)

Tốc độ phát tin của nguồn

d)

Entropie của nguồn

33.

Định nghĩa về "Thông tin":

a)

Được xác định bằng độ bất định trước khi nhận tin trừ độ bất định sau khi nhận tin

b)

Cả 3 phương án trên

c)

Sự hiểu biết về ... thông qua các hoạt động: lao động, học tập, nghiên cứu về

d)

Được xác định theo biểu thức

34.

Những phương pháp biểu diễn mã nào có thể cho ta nhận ra nguyên tắc của việc mã hóa và giải mã?

a)

Bảng đối chiếu mã

b)

Đồ hình kết cấu

c)

Đồ hình cây mã

35.

Khi xây dựng bộ mã có khả năng phát hiện và sửa sai, số vectơ sai được tính toán dựa vào yếu tố nào?

a)

Độ dài từ mã

b)

Số tin cần mã hoá

c)

Bộ sai cần sửa

d)

Cả 3

36.

Khả năng chống nhiễu của bộ mã đều có độ dư, phụ thuộc trực tiếp vào nhân tố nào?

a)

Khoảng cách mã

b)

Phương pháp phân hoạch các từ mã

c)

Độ dư của bộ mã

37.

Bản chất thống kê của nguồn tin, thể hiện dưới các hình thức nào sau đây?

a)

Xác suất xuất hiện các tin khác nhau sau các dãy tin giống nhau là khác nhau

b)

Xác suất xuất hiện các tin giống nhau sau các dãy tin khác nhau là khác nhau

c)

Nguồn sinh ra vô hạn các tin rời rạc

d)

Cả 3 phương án trên

38.

Tính chất nào sau đây thể hiện chỉ tiêu an toàn của một hệ thống truyền tin?

a)

Toàn vẹn, bí mật, xác thực

b)

Bí mật và độ tin cậy và xác thực

c)

Độ tin cậy và bí mật

d)

Xác thực

39.

Phát biểu nào sau đây về entropie vi phân của nguồn tin liên tục là đúng?

a)

Là một đại lượng luôn dương

b)

Không phụ thuộc vào thang tỷ lệ

c)

Nó có thể nhận giá trị âm hoặc dương và các giá trị này phụ thuộc thang tỷ lệ

d)

(B) và (C) đều đúng

40.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thông tin và xác suất có mối quan hệ phụ thuộc lẫn nhau

b)

Khái niệm Thông tin gắn liền với khái niệm Độ bất định

c)

Biến cố chắc chắn không cho thông tin

41.

Để biến đổi một tín hiệu liên tục theo biên độ và thời gian thành tín hiệu số. Chúng ta cần thực hiện quá trình nào sau đây?

a)

Mã hóa dữ liệu

b)

Lấy mẫu tín hiệu mã hóa dữ liệu

c)

Rời rạc hóa theo trục thời gian và lượng tử hóa theo trục biên độ

d)

Lượng tử hóa theo trục thời gian và rời rạc hóa theo trục biên độ

42.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tín hiệu là quá trình ngẫu nhiên

b)

Tín hiệu là một ảnh xạ liên tục đến người nhận

c)

Tín hiệu luôn được biểu diễn dưới dạng các con số truyền đi

d)

Tất cả phương án đều đúng

43.

Chọn phương án đúng về xu hướng phát triển các thiết bị đầu cuối trong hệ thống thông tin.

a)

Từ tương tự - SỐ

b)

Trực tiếp - ngoại tuyến

c)

Từ đa kênh - đơn kênh // đơn kênh -> đa kênh

d)

Cả A,B,C đúng

44.

Phát biểu nào sau đây về entropie của nguồn rời rạc là đúng?

a)

Đạt cực đại khi các tin của nguồn đồng xác suất

b)

Đạt cực tiểu khi các tin của nguồn đồng xác suất

c)

Là đại lượng đặc trưng cho độ bất định trung bình của nguồn tin

d)

(A) và (C) đều đúng

45.

Chọn câu đúng sau:

a)

Tin luôn được biểu diễn dưới dạng số

b)

Tấm ảnh, bản nhạc, bức thư không phải là các tin

c)

Tin là một ảnh xạ liên tục đến người nhận

d)

Tin là dạng vật chất để biểu diễn hoặc thể hiện thông tin

46.

Chọn câu đúng sau:

a)

Lượng thông tin = Thông tin tiền nghiệm − Thông tin hậu nghiệm

b)

Thông tin hậu nghiệm chính là thông tin tin riêng

c)

Lượng thông tin = Thông tin hậu nghiệm − Thông tin tiền nghiệm

d)

Lượng thông tin = Thông tin tiền nghiệm + Thông tin hậu nghiệm

47.

Chọn câu trả lời đúng về phổ của tín hiệu?

a)

Tất cả các tín hiệu đều phân tích phổ được bằng cách phân tích thành tổng các tín hiệu tuần hoàn

b)

Phổ của tín hiệu là các thành phần tần số thấp chứa trong tín hiệu đó

c)

Phổ của tín hiệu là các thành phần tần số cao chứa trong tín hiệu đó

d)

Chỉ có tín hiệu tuần hoàn mới phân tích được phổ tần số

48.

Chọn câu đúng về mã tuyến tính ngẫu nhiên:

a)

Mã tuyến tính ngẫu nhiên là mã tuyến tính có các dấu mã được chọn ngẫu nhiên từ phép ảnh xạ trong không gian phi tuyến

b)

Mã tuyến tính ngẫu nhiên là mã tuyến tính có các dấu mã được chọn ngẫu nhiên từ các dạng tuyến tính có thể có

49.

Suy giảm tín hiệu điện tử trong môi trường không khí phụ thuộc như thế nào?

a)

Tỷ lệ nghịch với khoảng cách

b)

Tỷ lệ thuận với tần số

c)

Tỷ lệ thuận với bước sóng

d)

Không phụ thuộc vào tần số

50.

Chọn phát biểu đúng về mã hệ thống tuyến tính (n, k): trong mã hệ thống, có thể chỉ ra vị trí của bao nhiêu dấu mang tin trong tử mã?

a)

n − k dấu mang tin

b)

k − 1 dấu mang tin

c)

k dấu mang tin

d)

Không xác định được số dấu mang tin

51.

Ý nghĩa của phổ tần số của tín hiệu là gì?

a)

Đặc trưng cho sự biến thiên độ lớn tín hiệu trên miền thời gian

b)

Đặc trưng cho sự phân bố năng lượng tín hiệu trên miền thời gian

c)

Đặc trưng cho sự biến thiên tần số theo thời gian

d)

Đặc trưng cho sự phân bố biên độ trên các thành phần tần số

52.

Cho mã Xyclic (n, k). Số các ô nhớ cần thiết để nhớ bộ mã là bao nhiêu?

a)

k·n

b)

n

c)

n·2k

d)

n + k

53.

Khi xây dựng bộ mã có khả năng phát hiện và sửa sai cho trước, số tổ hợp mã sai được tính toán dựa vào yếu tố nào?

a)

Khoảng cách cực tiểu của mã

b)

Tốc độ mã

c)

Độ dài tử mã

d)

Số lượng ký hiệu trong bảng chữ cái

54.

Độ dư của bộ mã cho biết điều gì về bộ mã?

a)

Khả năng phát hiện và sửa sai của bộ mã

b)

Tốc độ truyền của kênh

c)

Công suất phát của nguồn

d)

Số lượng ký hiệu của bảng chữ cái

55.

Với bộ mã có khả năng phát hiện và sửa sai cho trước, việc chọn số dấu mang tin phụ thuộc vào tham số nào sau đây?

a)

Khoảng cách cực tiểu

b)

Phương pháp phân hoạch các tử mã

c)

Độ dài tử mã

d)

Số tin cần mã hoá

56.

Khả năng phát tin của nguồn rời rạc phụ thuộc vào tham số nào?

a)

Entropie của nguồn

b)

Độ dài chuỗi mã

c)

Khoảng cách cực tiểu của mã

d)

Băng thông kênh

57.

Một nguồn rời rạc được cho bởi bảng xác suất ở hình kèm. Hãy tìm độ dư của nguồn rời rạc đó.

a)

10%

b)

20%

c)

30,2%

d)

40%

58.

Khi xây dựng bộ mã có khả năng phát hiện và sửa sai, số vectơ sai được tính toán dựa vào yếu tố nào?

a)

Bội sai cần sửa

b)

Tốc độ mã

c)

Băng thông kênh

d)

Số lượng ký hiệu của bảng chữ cái

59.

Có những cách nào để phân loại mã?

a)

Theo độ dư của bộ mã

b)

Theo độ dài tử mã

c)

Theo cơ số của bộ mã

d)

Tất cả các phương án trên

60.

Định nghĩa kênh truyền tin rời rạc đồng nhất dựa trên xác suất chuyển p(bj/ai) là gì?

a)

Kênh có xác suất chuyển không phụ thuộc vào thời gian

b)

Kênh có xác suất chuyển phụ thuộc vào biên độ tín hiệu

c)

Kênh có xác suất chuyển thay đổi theo khoảng cách

d)

Kênh có xác suất chuyển phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

61.

A chọn ngẫu nhiên một số trong tập {0, 1, 2, 3, 4}. B cần trung bình bao nhiêu câu hỏi (có/không) để xác định số A đã chọn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

62.

Phát biểu nào sau đây về entropie của nguồn rời rạc là đúng?

a)

Đạt cực đại khi các tin của nguồn đồng xác suất

b)

Đạt cực tiểu khi các tin của nguồn đồng xác suất

c)

Là đại lượng đặc trưng cho độ bất định của nguồn

d)

(A) và (C) đều đúng

63.

Nếu phân loại nhiễu theo quy luật biến thiên theo thời gian, ta có những loại nhiễu nào?

a)

Nhiễu tạp âm trắng, nhiễu tạp âm màu

b)

Nhiễu cộng, nhiễu nhân

c)

Nhiễu dải rộng, nhiễu dải hẹp

d)

Nhiễu liên tục, nhiễu rời rạc

64.

Giả thiết phía phát phát đi bản tin a, phía thu thu được bản tin b. Lượng thông tin truyền qua kênh được xác định theo I(ab)=I(a)I(a/b)I(ab)=I(a)-I(a/b) . Ý nghĩa của I(a/b)I(a/b) là gì?

a)

Là lượng thông tin hậu nghiệm về b khi biết a

b)

Có giá trị bằng 1 khi kênh truyền không có nhiễu

c)

Có giá trị bằng 0 khi kênh đứt

d)

Là lượng thông tin tổn hao do nhiễu

65.

Một tín hiệu không tuần hoàn (phổ liên tục) được biểu diễn: X(t)=1π0(aωcosωt+bωsinωt)dωX(t)=\frac{1}{\pi}\int_{0}^{\infty}(a_\omega\cos \omega t+b_\omega\sin \omega t)\,d\omega . Tìm liên hợp Hilbert của tín hiệu giải tích trên.

a)

X^(t)=1π0(aωsinωt+bωcosωt)dω\hat{X}(t)=\frac{1}{\pi}\int_{0}^{\infty}(a_\omega\sin \omega t+b_\omega\cos \omega t)\,d\omega

b)

X^(t)=1π0(aωsinωtbωcosωt)dω\hat{X}(t)=\frac{1}{\pi}\int_{0}^{\infty}(a_\omega\sin \omega t-b_\omega\cos \omega t)\,d\omega

c)

X^(t)=1π0(aωsinωt+bωcosωt)dω\hat{X}(t)=-\frac{1}{\pi}\int_{0}^{\infty}(a_\omega\sin \omega t+b_\omega\cos \omega t)\,d\omega

d)

X^(t)=1π0(aωsinωt+bωcosωt)dω\hat{X}(t)=\frac{1}{\pi}\int_{0}^{\infty}(-a_\omega\sin \omega t+b_\omega\cos \omega t)\,d\omega

66.

Với bộ mã có khả năng phát hiện và sửa sai cho trước, việc chọn số dấu mang tin phụ thuộc vào tham số nào sau đây?

a)

Khoảng cách cực tiểu

b)

Phương pháp phân hoạch các tử mã

c)

Độ dài tử mã

d)

Số tin cần mã hoá