wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỊA HỌC KÌ 1_K10

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Kiểu thảm thực vật phổ biến ở Việt Nam là

a)

rừng nhiệt đới ẩm.

b)

xa van, cây bụi gai.

c)

rừng lá kim.

d)

Thảo nguyên.

2.

Mực nước lũ của các sông ngòi ở miền Trung nước ta thường lên rất nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Sông lớn, lượng mưa lớn kéo dài trong nhiều ngày.

b)

Sông dốc, lượng mưa lớn, tập trung trong thời gian ngắn.

c)

Sông nhỏ, dốc, nhiều thác ghềnh.

d)

Sông lớn, lòng sông rộng, nhiều phù lưu.

3.

Nguyên nhân chủ yếu hình thành sóng là do

a)

băng tan.

b)

gió thổi.

c)

mưa rơi.

d)

nước chảy.

4.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm giảm tác hại của lũ trên các sông miền núi là?

a)

Đắp đập ngăn dòng chảy.

b)

Trồng rừng phòng hộ đầu nguồn.

c)

Thường xuyên nạo vét lòng sông.

d)

Xây dựng nhiều nhà máy thuỷ điện.

5.

Môn Địa lí có đặc điểm là

a)

bắt nguồn từ kinh nghiệm sống người dân.

b)

gồm cả địa lí tự nhiên và kinh tế - xã hội.

c)

hạn chế việc sử dụng bản đồ, bảng số liệu.

d)

không có liên quan với các môn học khác.

6.

Trong tự nhiên, các thành phần xâm nhập vào nhau, trao đổi vật chất và năng lượng với nhau là biểu hiện của quy luật

a)

dai cao.

b)

thống nhất và hoàn chỉnh.

c)

địa đới.

d)

địa ô.

7.

Môn Địa lí có đặc điểm là

a)

hạn chế việc sử dụng bản đồ, bảng số liệu.

b)

có quan hệ mật thiết với các môn học khác.

c)

chỉ phản ánh được các vấn đề của tự nhiên.

d)

bắt nguồn từ kinh nghiệm sống người dân.

8.

Nơi nào sau đây có mưa ít?

a)

Nơi có rồng hoạt động nhiều.

b)

Nơi có dòng biển nóng đi qua.

c)

Nơi có đai hội tụ nhiệt đới.

d)

Nơi có dòng biển lạnh đi qua.

9.

Nguyên nhân dẫn tới quy luật địa ô là do

a)

sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất.

b)

góc nhập xạ thay đổi từ Xích đạo về cực.

c)

sự phân bố dải lục địa và biển, đại dương.

d)

bức xạ Mặt Trời thay đổi theo mùa.

10.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho nhiệt độ không khí thay đổi theo vĩ độ là do

a)

ảnh hưởng của núi.

b)

nhiệt lượng của bức xạ mặt trời.

c)

bề mặt đệm khác nhau.

d)

ảnh hưởng của biển.

11.

Nhiệt độ nước biển phụ thuộc nhiều nhất vào nhiệt độ của

a)

không khí.

b)

đáy biển.

c)

bờ biển.

d)

đất liền.

12.

Gió nào sau đây thay đổi hướng theo ngày và đêm?

a)

Gió phơn.

b)

Gió Tây ôn đới.

c)

Gió đất, gió biển.

d)

Gió Mậu dịch.

13.

Thuỷ triều hình thành do

a)

Sức hút của các thiên thạch.

b)

Sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.

c)

Sức hút của các hành tinh.

d)

Sức hút của dải ngân hà.

14.

Người dân sống ven biển thường lợi dụng thuỷ triều để

a)

đánh bắt cá.

b)

phát triển du lịch.

c)

nuôi hải sản.

d)

sản xuất muối.

15.

Sinh vật ở Việt Nam chủ yếu có nguồn gốc

a)

hàn đới.

b)

nhiệt đới.

c)

ôn đới.

d)

cận nhiệt đới.

16.

Giới hạn dưới của sinh quyển trên lục địa là

a)

đáy của lớp mùn.

b)

tầng trên của lớp vỏ phong hoá.

c)

đáy của lớp vỏ phong hoá.

d)

đáy của lớp phủ thổ nhưỡng.

17.

Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

a)

địa hình dốc hơn.

b)

địa hình phức tạp.

c)

nhiều nhánh.

d)

nhiều thung lũng.

18.

Quá trình nào sau đây sinh ra nội lực?

a)

Phân hủy phóng xạ.

b)

Bức xạ của Mặt Trời.

c)

Lực hút của Mặt Trăng.

d)

Sự giãn nở của vũ trụ.

19.

Vùng có khí hậu thuận lợi để sinh vật phát triển không phải là

a)

ôn đới hải dương.

b)

nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

hoang mạc.

d)

xích đạo.

20.

Khu vực nào có nhiệt độ trung bình năm cao nhất?

a)

Xích đạo.

b)

Cực.

c)

Chí tuyến.

d)

Ôn đới.

21.

Tác động nào sau đây không phải là tác động tiêu cực của con người đến sự hình thành đất?

a)

Sử dụng thuốc trừ sâu.

b)

Đốt rừng làm rẫy.

c)

Bón phân hoá học.

d)

Thau chua, rửa mặn.

22.

Mối quan hệ qua lại lẫn nhau của các thành phần giữa các quyển trong lớp vỏ địa lí tạo nên

a)

quy luật thống nhất và hoàn chỉnh.

b)

quy luật đai cao.

c)

quy luật địa đới.

d)

quy luật phi địa đới.

23.

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít, chủ yếu là do

a)

các khu khí áp cao hoạt động quanh năm.

b)

có nhiều khu vực địa hình núi cao đồ sộ.

c)

các dòng biển lạnh ở cả hai bờ đại dương.

d)

có gió thường xuyên và gió mùa thổi đến.

24.

Các động biến nông thường phát sinh từ

a)

chỉ tuyến Bắc và Nam.

b)

khoảng vĩ tuyến 30 - 40°.

c)

hai bên chí tuyến.

d)

hai bên xích đạo.

25.

Phát biểu nào sau đây đúng về vỏ Trái Đất?

a)

Vỏ lục địa và vỏ đại dương có độ dày khác nhau.

b)

Vỏ lục địa mỏng hơn so với vỏ đại dương.

c)

Là lớp vật chất quánh dẻo, nằm trên lớp man-ti.

d)

Là lớp rắn chắc, nằm ở dưới lớp man-ti trên.

26.

Nhận định nào sau đây đúng về thuỷ quyển?

a)

Nước trong các đại dương và hơi nước trong khí quyển.

b)

Nước trong các sông, hồ, ao, nước biển, hơi nước, băng tuyết.

c)

Nước trong các biển, đại dương, nước trên lục địa và hơi nước trong khí quyển.

d)

Nước trong các biển, đại dương, nước trên lục địa, nước ngầm.

27.

Giới hạn của sinh quyển phụ thuộc vào

a)

sự phân bố của đất.

b)

phân bố sinh vật.

c)

giới hạn thạch quyển.

d)

giới hạn khí quyển.

28.

Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực là

a)

năng lượng bức xạ Mặt Trời.

b)

vận động theo phương nằm ngang.

c)

sự di chuyển các dòng vật chất.

d)

vận động theo phương thẳng đứng.

29.

Tác động đầu tiên của nhiệt và ẩm đến quá trình hình thành của đất là

a)

làm cho đất ấm, tơi xốp hơn.

b)

tăng khả năng chống xói mòn.

c)

cung cấp dinh dưỡng cho đất.

d)

làm cho đá gốc bị phá huỷ.

30.

Hồ được hình thành từ miệng núi lửa ngừng hoạt động gọi là

a)

Hồ kiến tạo.

b)

Hồ nhân tạo.

c)

Hồ miệng núi lửa.

d)

Hồ mông ngựa.

31.

Ý nào sau đây không phải là giải pháp bảo vệ nguồn nước ngọt?

a)

Ra lời kêu gọi bảo vệ nguồn nước.

b)

Tắt nước khi không sử dụng.

c)

Xả thải ra bãi ra sông hồ.

d)

Trồng rừng và bảo vệ rừng đầu nguồn.

32.

Khả năng cung cấp chất dinh dưỡng, nước, nhiệt và khí cho thực vật sinh trưởng và phát triển, tạo ra năng suất được gọi là

a)

đất.

b)

độ phì.

c)

chất hữu cơ.

d)

mùn.

33.

Sự thay đổi có quy luật của các thành phần tự nhiên và cảnh quan địa lí theo vĩ độ được gọi là

a)

quy luật phi địa đới.

b)

quy luật địa đới.

c)

quy luật đai cao.

d)

quy luật thống nhất.

34.

Nhân tố quyết định đến sự phân bố của sinh vật là

a)

địa hình.

b)

khí hậu.

c)

nguồn nước.

d)

đất.

35.

Nguyên nhân nào sau đây gây nên hiện tượng thuỷ triều?

a)

Hoạt động của các dòng biển.

b)

Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời.

c)

Sức hút của Mặt Trăng và Mặt Trời.

d)

Vận động tự quay của Trái Đất.

36.

Biểu hiện rõ rệt của quy luật địa ô là sự thay đổi theo kinh độ của

a)

thổ nhưỡng.

b)

sinh vật.

c)

sông ngòi.

d)

địa hình.

37.

Giới hạn trên của vỏ địa lí là

a)

nơi tiếp giáp lớp ô-zôn.

b)

nơi tiếp giáp tầng đối lưu.

c)

nơi tiếp giáp tầng cao của khí quyển.

d)

giới hạn trên của lớp ô-zôn.

38.

Nguyên nhân tạo nên quy luật phi địa đới là do

a)

các tác nhân ngoại lực như gió, mưa.

b)

dạng hình cầu của Trái Đất và bức xạ mặt trời.

c)

sự vận động tự quay của Trái Đất.

d)

nguồn năng lượng bên trong Trái Đất.

39.

Nhiệt lượng Mặt Trời mang đến bề mặt Trái Đất luôn thay đổi theo vĩ độ là do

a)

mặt đất nhận nhiệt nhanh.

b)

mặt đất toả nhiệt nhanh.

c)

mặt đất bức xạ càng mạnh khi lên cao.

d)

góc chiếu của tia bức xạ.

40.

Vào các ngày có dao động thuỷ triều lớn nhất, ở Trái Đất sẽ thấy Mặt Trăng như thế nào?

a)

Trăng khuyết hoặc Không Trăng.

b)

Không Trăng hoặc Trăng tròn.

c)

Trăng khuyết.

d)

Trăng tròn hoặc Trăng khuyết.

41.

Đất đai bị xói mòn, rửa trôi chủ yếu do hoạt động nào của con người gây ra?

a)

Xây dựng đập thuỷ điện.

b)

Chặt phá rừng bừa bãi.

c)

Làm đường giao thông.

d)

Xây dựng các nhà máy.

42.

Gió mùa là loại gió

a)

thổi quanh năm.

b)

thổi trên cao.

c)

thổi theo mùa.

d)

thổi ở mặt đất.

43.

Các loài thú có bộ lông dày phân bố nhiều nhất ở vùng nào sau đây của nước ta?

a)

Tây Nguyên.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đông Bắc.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

44.

Trong tự nhiên, các thành phần không tồn tại và phát triển một cách cô lập là biểu hiện rõ nhất của quy luật

a)

thống nhất và hoàn chỉnh.

b)

đai cao.

c)

địa đới.

d)

địa ô.

45.

Nhân tố nào sau đây quyết định thành phần khoáng vật của đất?

a)

Đá mẹ.

b)

Sinh vật.

c)

Khí hậu.

d)

Địa hình.

46.

Ở vùng núi cao quá trình hình thành đất yếu, chủ yếu là do

a)

trên núi cao áp suất không khí nhỏ.

b)

độ ẩm quá cao, mưa nhiều.

c)

nhiệt độ thấp nên phong hoá chậm.

d)

lượng mùn ít, nghèo nàn.

47.

Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là sự phân bố theo vành đai của

a)

đất và thực vật.

b)

lượng ẩm và gió.

c)

đất và động vật.

d)

khí áp và gió.

48.

Nơi có dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau thường hình thành

a)

các vịnh biển.

b)

các bãi san hô.

c)

các bãi tắm.

d)

các ngư trường

49.

Theo quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, muốn đưa bất kì lãnh thổ nào sử dụng vào mục đích kinh tế, cần phải

a)

nghiên cứu toàn diện tất cả các yếu tố địa lí.

b)

đánh giá từng nhân tố riêng lẻ.

c)

nghiên cứu đại chất, địa hình

d)

nghiên cứu kĩ khí hậu, đất đai

50.

Các tác nhân ngoại lực bao gồm

a)

phản ứng hoá học, nhiệt độ nước chảy

b)

mưa gió, con người, các chất phóng xạ

c)

khí hậu, các dạng nước, sinh vật

d)

chất phóng xạ, sóng biển, động thực vật

51.

Ở lục địa, giới hạn phần phía dưới của sinh quyển xuống tới đáy của

a)

lớp vỏ địa cầu

b)

lớp vỏ phong hoá

c)

lớp vỏ lục địa

d)

lớp phủ thổ nhưỡng

52.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng

a)

cực

b)

chí tuyến

c)

ôn đới

d)

xích đạo

53.

Trong quá trình hình thành đất, vi sinh vật có vai trò

a)

phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn

b)

góp phần quan trọng trong việc phá huỷ đá

c)

cung cấp các vật chất vô cơ có ở trong đất

d)

là nguồn cung cấp các chất hữu cơ cho đất

54.

Nội lực tác động đến địa hình bề mặt Trái Đất thông qua

a)

quá trình vận chuyển

b)

quá trình phong hoá

c)

quá trình xâm thực

d)

vận động kiến tạo

55.

Các sông ở miền núi có lũ lên nhanh và xuống nhanh là do

a)

có rừng che phủ

b)

có nhiều hồ, đầm

c)

độ dốc của địa hình

d)

đặc điểm của đất dễ thấm nước

56.

Chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất sinh ra hệ quả nào sau đây?

a)

Ngày đêm dài ngắn theo vĩ độ

b)

Sự luân phiên ngày và đêm

c)

Sự lệch hướng chuyển động của vật thể

d)

Gió trên Trái Đất

57.

Hiện tượng đất đai bị xói mòn trơ sỏi đá là do các hoạt động chủ yếu nào sau đây của con người?

a)

Ngăn đập làm thuỷ điện

b)

Khai thác khoáng sản

c)

Phát triển trồng rừng

d)

Phá rừng đầu nguồn

58.

Nguyên nhân dẫn tới quy luật địa đới là do

a)

sự phân bố đất liền và biển, đại dương

b)

sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất

c)

góc nhập xạ thay đổi từ xích đạo về cực

d)

bức xạ Mặt Trời thay đổi theo mùa

59.

Nội lực của Trái Đất sinh ra không phải do

a)

các phản ứng hoá học khác nhau

b)

bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất

c)

sự phân huỷ các chất phóng xạ

d)

sự dịch chuyển các dòng vật chất

60.

Độ muối của nước biển và đại dương

a)

thay đổi theo không gian

b)

giống nhau ở tất cả các biển và đại dương

c)

giảm dần từ xích đạo về hai cực

d)

tăng dần từ xích đạo về hai cực

61.

Dựa vào thông tin: Gió Mậu dịch thổi đều đặn quanh năm từ áp cao cận chí tuyến về áp thấp xích đạo; ở bán cầu Bắc có hướng đông bắc, ở bán cầu Nam có hướng đông nam; có tính chất nóng khô. Khẳng định "Gió Mậu dịch thổi quanh năm" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Dựa vào thông tin: Gió Mậu dịch thổi đều đặn quanh năm từ áp cao cận chí tuyến về áp thấp xích đạo; ở bán cầu Bắc có hướng đông bắc, ở bán cầu Nam có hướng đông nam; có tính chất nóng khô. Khẳng định "Gió Mậu dịch thổi từ áp thấp xích đạo về áp cao chí tuyến" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Dựa vào thông tin: Gió Mậu dịch thổi đều đặn quanh năm từ áp cao cận chí tuyến về áp thấp xích đạo; ở bán cầu Bắc có hướng đông bắc, ở bán cầu Nam có hướng đông nam; có tính chất nóng khô. Khẳng định "Nguyên nhân hình thành gió Mậu dịch là chênh lệch khí áp giữa khu vực cận chí tuyến và xích đạo" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Dựa vào thông tin: Gió Mậu dịch thổi đều đặn quanh năm từ áp cao cận chí tuyến về áp thấp xích đạo; ở bán cầu Bắc có hướng đông bắc, ở bán cầu Nam có hướng đông nam; có tính chất nóng khô. Khẳng định "Gió Mậu dịch là nguyên nhân chính gây mưa lớn ở vùng xích đạo" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Dựa vào thông tin: Thủy triều là hiện tượng mực nước biển lên xuống theo chu kỳ nhất định do lực hấp dẫn của Mặt Trăng và Mặt Trời; lực do Trái Đất tự quay quanh trục cũng góp phần. Khẳng định "Hiện tượng mực nước biển lên xuống liên tục không theo quy luật được gọi là thủy triều" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Dựa vào thông tin: Thủy triều là hiện tượng mực nước biển lên xuống theo chu kỳ nhất định do lực hấp dẫn của Mặt Trăng và Mặt Trời; lực do Trái Đất tự quay quanh trục cũng góp phần. Khẳng định "Sức hút của Mặt Trăng về phía Trái Đất là nguyên nhân chính dẫn tới thủy triều" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Dựa vào thông tin: Thủy triều là hiện tượng mực nước biển lên xuống theo chu kỳ nhất định do lực hấp dẫn của Mặt Trăng và Mặt Trời; lực do Trái Đất tự quay quanh trục cũng góp phần. Khẳng định "Biên độ của thủy triều giống nhau tại mọi nơi trên Trái Đất" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Dựa vào thông tin: Thủy triều là hiện tượng mực nước biển lên xuống theo chu kỳ nhất định do lực hấp dẫn của Mặt Trăng và Mặt Trời; lực do Trái Đất tự quay quanh trục cũng góp phần. Khẳng định "Thủy triều có ảnh hưởng lớn đến hoạt động giao thông đường thủy" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Dựa vào thông tin: Khối lượng vật chất sinh quyển nhỏ hơn so với các quyển khác; sinh quyển có khả năng tích lũy năng lượng nhờ tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ; sinh vật tham gia các vòng tuần hoàn vật chất rất quan trọng đối với sự sống. Khẳng định "Sinh quyển là một trong những quyển của lớp vỏ Trái Đất" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Dựa vào thông tin: Khối lượng vật chất sinh quyển nhỏ hơn so với các quyển khác; sinh quyển có khả năng tích lũy năng lượng nhờ tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ; sinh vật tham gia các vòng tuần hoàn vật chất rất quan trọng đối với sự sống. Khẳng định "Sinh vật phân bố đồng đều trong toàn bộ bề dày của sinh quyển" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Dựa vào thông tin: Khối lượng vật chất sinh quyển nhỏ hơn so với các quyển khác; sinh quyển có khả năng tích lũy năng lượng nhờ tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ; sinh vật tham gia các vòng tuần hoàn vật chất rất quan trọng đối với sự sống. Khẳng định "Sinh vật đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì các vòng tuần hoàn vật chất" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Dựa vào thông tin: Khối lượng vật chất sinh quyển nhỏ hơn so với các quyển khác; sinh quyển có khả năng tích lũy năng lượng nhờ tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ; sinh vật tham gia các vòng tuần hoàn vật chất rất quan trọng đối với sự sống. Khẳng định "Các loài sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế ở khu vực miền Nam nước ta" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Dựa vào thông tin: Trong vỏ địa lí, các thành phần tác động qua lại và phụ thuộc lẫn nhau; nếu một thành phần thay đổi sẽ dẫn tới sự thay đổi các thành phần khác còn lại và toàn bộ lãnh thổ. Khẳng định "Nội dung trên là biểu hiện của quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Dựa vào thông tin: Trong vỏ địa lí, các thành phần tác động qua lại và phụ thuộc lẫn nhau; nếu một thành phần thay đổi sẽ dẫn tới sự thay đổi các thành phần khác còn lại và toàn bộ lãnh thổ. Khẳng định "Các thành phần trong vỏ địa lí tồn tại độc lập và không phụ thuộc lẫn nhau" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Dựa vào thông tin: Trong vỏ địa lí, các thành phần tác động qua lại và phụ thuộc lẫn nhau; nếu một thành phần thay đổi sẽ dẫn tới sự thay đổi các thành phần khác còn lại và toàn bộ lãnh thổ. Khẳng định "Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí cho thấy sự liên kết chặt chẽ giữa các thành phần tự nhiên" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Dựa vào thông tin: Trong vỏ địa lí, các thành phần tác động qua lại và phụ thuộc lẫn nhau; nếu một thành phần thay đổi sẽ dẫn tới sự thay đổi các thành phần khác còn lại và toàn bộ lãnh thổ. Khẳng định "Con người không thể tác động đến sự thay đổi của các thành phần trong vỏ địa lí do chúng có tính độc lập cao" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Dựa vào thông tin: Ở vùng xích đạo, nhiệt độ cao quanh năm làm hơi nước bốc lên mạnh, giảm sức nén không khí và hình thành đai áp thấp xích đạo; không khí bốc lên từ xích đạo di chuyển về chí tuyến, dồn xuống làm tăng sức nén, hình thành các đai áp cao cận chí tuyến. Khẳng định "Vùng xích đạo hình thành đai áp thấp do ở đây có nhiệt độ cao" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Dựa vào thông tin: Ở vùng xích đạo, nhiệt độ cao quanh năm làm hơi nước bốc lên mạnh, giảm sức nén không khí và hình thành đai áp thấp xích đạo; không khí bốc lên từ xích đạo di chuyển về chí tuyến, dồn xuống làm tăng sức nén, hình thành các đai áp cao cận chí tuyến. Khẳng định "Những nơi có khí áp cao thường mưa nhiều" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Dựa vào thông tin: Ở vùng xích đạo, nhiệt độ cao quanh năm làm hơi nước bốc lên mạnh, giảm sức nén không khí và hình thành đai áp thấp xích đạo; không khí bốc lên từ xích đạo di chuyển về chí tuyến, dồn xuống làm tăng sức nén, hình thành các đai áp cao cận chí tuyến. Khẳng định "Đai áp cao cận chí tuyến hình thành do không khí từ xích đạo di chuyển về, gặp lạnh và dồn xuống" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Dựa vào thông tin: Ở vùng xích đạo, nhiệt độ cao quanh năm làm hơi nước bốc lên mạnh, giảm sức nén không khí và hình thành đai áp thấp xích đạo; không khí bốc lên từ xích đạo di chuyển về chí tuyến, dồn xuống làm tăng sức nén, hình thành các đai áp cao cận chí tuyến. Khẳng định "Sự chênh lệch khí áp giữa lục địa và đại dương là nguyên nhân chính dẫn tới sự xuất hiện của gió mùa" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Dựa vào thông tin: Nước ngầm là nước tồn tại trong các tầng đất đá thấm nước của vỏ Trái Đất; nguồn gốc chủ yếu do nước trên mặt đất thấm xuống. Khẳng định "Nước ngầm chỉ tồn tại ở những nơi có nhiều mưa" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Dựa vào thông tin: Nước ngầm là nước tồn tại trong các tầng đất đá thấm nước của vỏ Trái Đất; nguồn gốc chủ yếu do nước trên mặt đất thấm xuống. Khẳng định "Nước ngầm có thể được khai thác để phục vụ nhu cầu sinh hoạt và sản xuất của con người" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Dựa vào thông tin: Nước ngầm là nước tồn tại trong các tầng đất đá thấm nước của vỏ Trái Đất; nguồn gốc chủ yếu do nước trên mặt đất thấm xuống. Khẳng định "Cần sử dụng tiết kiệm nguồn nước ngầm do tài nguyên này có nguy cơ suy giảm nhanh" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Dựa vào thông tin: Nước ngầm là nước tồn tại trong các tầng đất đá thấm nước của vỏ Trái Đất; nguồn gốc chủ yếu do nước trên mặt đất thấm xuống. Khẳng định "Ở những khu vực có nguồn nước ngầm phong phú thì chế độ nước sông thường điều hoà hơn" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Dựa vào thông tin: Sinh quyển có mối quan hệ mật thiết và tác động qua lại với các quyển thành phần; tham gia vào vòng tuần hoàn nước, trao đổi chất và là nhân tố quan trọng hình thành đất. Khẳng định "Sinh quyển là một trong những bộ phận cấu tạo nên lớp vỏ Trái Đất, nơi có sự sống tồn tại" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Dựa vào thông tin: Sinh quyển có mối quan hệ mật thiết và tác động qua lại với các quyển thành phần; tham gia vào vòng tuần hoàn nước, trao đổi chất và là nhân tố quan trọng hình thành đất. Khẳng định "Giới hạn của sinh quyển phụ thuộc vào sự tồn tại của sự sống" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Dựa vào thông tin: Sinh quyển có mối quan hệ mật thiết và tác động qua lại với các quyển thành phần; tham gia vào vòng tuần hoàn nước, trao đổi chất và là nhân tố quan trọng hình thành đất. Khẳng định "Sinh quyển là yếu tố quan trọng hình thành và phát triển đất" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Dựa vào thông tin: Sinh quyển có mối quan hệ mật thiết và tác động qua lại với các quyển thành phần; tham gia vào vòng tuần hoàn nước, trao đổi chất và là nhân tố quan trọng hình thành đất. Khẳng định "Các loài sinh vật ôn đới chiếm ưu thế ở nước ta" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Cho thông tin sau:

Các thành phần tự nhiên và cảnh quan địa lí trên Trái Đất đều chịu tác động của các qui luật địa lí chung, bắt nguồn từ sự thay đổi góc chiếu sáng của Mặt Trời và tác động của các lực phát sinh trong lòng đất.

a) Nguyên nhân của qui luật phi địa đới là do nội lực sinh ra lục địa, đại dương, địa hình núi cao. đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

90.

b) Qui luật đai cao là sự thay đổi các thành phần tự nhiên và cảnh quan địa lí theo vĩ độ.

đúng hay sai.Cho thông tin sau:

Các thành phần tự nhiên và cảnh quan địa lí trên Trái Đất đều chịu tác động của các qui luật địa lí chung, bắt nguồn từ sự thay đổi góc chiếu sáng của Mặt Trời và tác động của các lực phát sinh trong lòng đất.

a)

đúng

b)

sai

91.

Cho thông tin sau:

Các thành phần tự nhiên và cảnh quan địa lí trên Trái Đất đều chịu tác động của các qui luật địa lí chung, bắt nguồn từ sự thay đổi góc chiếu sáng của Mặt Trời và tác động của các lực phát sinh trong lòng đấtc) Nguyên nhân dẫn tới qui luật địa đới là do góc chiếu của tia sáng Mặt Trời thay đổi từ xích  đạo về cực. đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

92.

 Cho thông tin sau:

Các thành phần tự nhiên và cảnh quan địa lí trên Trái Đất đều chịu tác động của các qui luật địa lí chung, bắt nguồn từ sự thay đổi góc chiếu sáng của Mặt Trời và tác động của các lực phát sinh trong lòng đất

d) Thiên nhiên nước ta có sự phân hóa rõ rệt theo quy luật địa đới. đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai