wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghiệp và sự phát triển

Total questions: 88

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho

4 lines
2.

Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố kinh tế-xã hội có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp?

4 lines
3.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

4 lines
4.

Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục, thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành

4 lines
5.

Giao thông vận tải, thông tin liên lạc, tài chính bảo hiểm... thuộc nhóm dịch vụ

(a)  

6.

Tài nguyên du lịch và cơ sở hạ tầng ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ?

4 lines
7.

Ngành dịch vụ phát triển mạnh có tác dụng

4 lines
8.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

Điểm công nghiệp.

b)

Vùng công nghiệp.

c)

Trung Tâm công nghiệp.

d)

Khu công nghiệp tập trung.

9.

Dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây?

a)

Bắc Mỹ.

b)

Châu Âu.

c)

Trung Đông.

d)

Châu Đại Dương.

10.

Nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp là

a)

Tài nguyên thiên nhiên.

b)

Vị trí địa lý.

c)

Dân cư và nguồn lao động.

d)

Cơ sở hạ tầng.

11.

Khoáng sản nào sau đây được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia?

a)

Than.

b)

Dầu mỏ.

c)

Sắt.

d)

Mangan.

12.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

Khí hậu.

b)

Khoáng sản.

c)

Biển.

d)

Rừng.

13.

Khoáng sản nào sau đây được coi là 'vàng đen' của nhiều quốc gia?

a)

Than.

b)

Dầu mỏ.

c)

Sắt.

d)

Đồng.

14.

Hình thức cơ bản nhất để tiến hành hoạt động công nghiệp là

a)

Vùng công nghiệp.

b)

Điểm công nghiệp.

c)

Khu công nghiệp.

d)

Trung tâm công nghiệp.

15.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung nhiều nhất ở

a)

Trung Đông

b)

Bắc Mỹ

c)

Mỹ Latinh

d)

Tây Âu

16.

Ngành nào sau đây thuộc ngành công nghiệp năng lượng?

a)

Luyện kim.

b)

Dệt may.

c)

Cơ khí.

d)

Điện lực.

17.

Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn.

b)

Khu vực có ranh giới rõ ràng.

c)

Là một vùng lãnh thổ rộng lớn.

d)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

18.

Ý nào sau đây là đặc điểm chính của vùng công nghiệp?

a)

Có ranh giới rõ ràng, có vị trí thuận lợi.

b)

Sản xuất các sản phẩm để tiêu dùng và xuất khẩu.

c)

Có một vài ngành tạo nền hướng chuyển môn hóa.

d)

Tập trung ít xí nghiệp, không có mối liên hệ với nhau.

19.

Cơ cấu sử dụng năng lượng trên thế giới hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

củi gỗ

b)

than đá

c)

dầu khí

d)

năng lượng mới

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng về điểm công nghiệp?

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp.

c)

Được đặt ở những nơi gần nguồn nguyên liệu, nhiên liệu, nông sản.

d)

Có xí nghiệp nòng cốt, một vài ngành tạo nền hướng chuyển môn hóa.

21.

Điểm giống nhau cơ bản của hai giai đoạn sản xuất công nghiệp là

a)

Đều sản xuất bằng thủ công.

b)

Đều sản xuất bằng máy móc.

c)

Cùng chế biến nguyên liệu để tạo ra sản phẩm tiêu dùng.

d)

Cùng tác động vào đối tượng lao động để tạo ra nguyên liệu.

22.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

Điểm công nghiệp.

b)

Khu công nghiệp.

c)

Trung tâm công nghiệp.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp?

a)

Sản xuất công nghiệp bao gồm hai giai đoạn

b)

Sản xuất công nghiệp có tính tập trung cao độ

c)

Sản xuất công nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

d)

Sản xuất công nghiệp được phân công tỉ mỉ và có sự phối hợp giữa nhiều ngành

24.

Vai trò chủ đạo của ngành sản xuất công nghiệp được thể hiện

a)

Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

Sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.

d)

Khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

25.

Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than.

b)

Khai thác dầu khí, cô

26.

Từ dầu mỏ người ta có thể sản xuất ra được nhiều loại

a)

Hóa phẩm, dược phẩm.

b)

Hóa phẩm, thực phẩm.

c)

Dược phẩm, thực phẩm.

d)

Thực phẩm, mỹ phẩm.

27.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất?

a)

Điểm công nghiệp.

b)

Vùng công nghiệp.

c)

Khu công nghiệp.

d)

Trung tâm công nghiệp.

28.

Khu vực nào có ranh giới rõ ràng, tập trung tương đối nhiều xí nghiệp với khả năng hợp tác sản xuất cao là đặc điểm của

a)

Điểm công nghiệp.

b)

Khu công nghiệp.

c)

Trung tâm công nghiệp.

d)

Vùng công nghiệp.

29.

Ngành nào sau đây không thuộc ngành công nghiệp năng lượng?

a)

Khai thác than.

b)

Khai thác dầu khí.

c)

Điện lực.

d)

Điện tử tinh học.

30.

Có một vài ngành công nghiệp chính sử dụng các sản phẩm của cây công nghiệp là

a)

hóa chất và thực phẩm.

b)

sản xuất hàng tiêu dùng và dược phẩm.

c)

dệt may và thực phẩm.

d)

sản xuất hàng tiêu dùng và thực phẩm.

31.

Nguyên lý chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

a)

Khai thác gỗ, khai thác khoáng sản.

b)

Khai thác khoáng sản, thủy sản.

c)

Trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.

d)

Khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản.

32.

Tính chất hai giai đoạn của ngành sản xuất công nghiệp là do

a)

Trình độ sản xuất.

b)

Đối tượng lao động.

c)

Máy móc, thiết bị.

d)

Trình độ lao động.

33.

Ý nào sau đây không đúng với tính chất tập trung cao độ của công nghiệp?

a)

Tập trung tư liệu sản xuất

b)

Thu hút nhiều lao động

c)

Tạo ra khối lượng lớn sản phẩm

d)

Cần không gian rộng lớn

34.

Ý nào sau đây chưa chính xác về đặc điểm của ngành công nghiệp?

a)

Sản xuất công nghiệp được phân công tỉ mỉ

b)

Sản xuất công nghiệp không côn

35.

Ý nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp?

a)

Luôn chiếm tỷ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP

b)

Sản xuất ra một khối lượng của cả vật chất rất lớn

c)

Cung cấp phần hữu hết các tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế

d)

Tạo ra các sản phẩm tiêu dùng có giá trị, góp phần phát triển kinh tế

36.

Ý nào sau đây không thuộc khu công nghiệp tập trung?

a)

Có các xí nghiệp phụ vụ, bổ trợ.

b)

Có vị trí thuận lợi gần bến cảng, sân bay.

c)

Gồm nhiều nhà máy xí nghiệp có quan hệ với nhau.

d)

Gắn liền với đô thị vừa và lớn.

37.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của điểm công nghiệp?

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp.

c)

Có một vài ngành tạo nền hướng chuyển mônhóa.

d)

Gồm 1 đến 2 xí nghiệp gần nguồn nguyên liệu, nhiên liệu.

38.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện về khu công nghiệp tập trung?

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

Các xí nghiệp, không có mối liên kết nhau.

c)

Có ranh giới rõ ràng, được đặt nơi có vị trí thuận lợi.

d)

Gắn liền với đô thị vừa và lớn.

39.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng bao gồm

a)

Thịt, cá hộp và đông lạnh, rau quả sấy.

b)

Dệt-may, chế biến sữa, sành-sứ-thủy tinh.

c)

Nhựa, sành-sứ-thủy tinh, nước giả khát.

d)

Dệt-may, da giày, nhựa, sành-sứ-thủy tinh.

40.

Đầu không phải sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm?

a)

Dệt-may, da giày, nhựa.

b)

Thịt, cá hộp và đông lạnh.

c)

Rau quả sấy và đóng hộp.

d)

Sữa, rượu, bia, nước giải khát.

41.

Ngành sản xuất công nghiệp khác với ngành nông nghiệp ở chỗ

a)

Đất trồng là tư liệu sản xuất.

b)

Cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động.

c)

Phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên.

d)

Ít phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

42.

Ý nào sau đây chứa chính xác về đặc điểm của ngành công nghiệp?

a)

Sản xuất công nghiệp được phân công tỉ mỉ.

b)

Sản xuất công nghiệp gồm nhiều ngành phức tạp.

c)

Công nghiệp ngày càng sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.

d)

Có sự phối hợp giữa các ngành để tạo ra sản phẩm cuối cùng.

43.

Các trung tâm công nghiệp thường được phân bố đâu?

a)

Thị trường lao động rẻ.

b)

Giao thông thuận lợi.

c)

Nguồn nguyên liệu phong phú.

d)

Những thành phố lớn.

44.

Vai trò nào dưới đây không phải là của ngành công nghiệp?

a)

Sản xuất lương thực-thực phẩm cho con người.

b)

Thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế khác.

c)

Khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế.

45.

Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than.

b)

Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí.

c)

Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện.

d)

Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực.

46.

Cơ sở hạ tầng thiết yếu của một khu công nghiệp là có

a)

Các loại hình giao thông.

b)

Bãi kho, bến cảng và hệ thống giao thông.

c)

Nhiều nhà máy xí nghiệp.

d)

Điện, nước, giao thông, thông tin liên lạc.

47.

Cách hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp được hình thành có vai trò

a)

Nhằm áp dụng có hiệu quả thành tựu KHKT vào sản xuất.

b)

Nhằm sử dụng hợp lý các nguồn tài nguyên, vật chất và lao động.

c)

Nhằm hạn chế tối đa các tác hại do hoạt động công nghiệp gây ra.

d)

Nhằm phát triển bền vững cho ngành công nghiệp.

48.

Về phương diện quy mô có thể xếp cách hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn như sau

a)

Điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp.

b)

Điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp.

c)

Khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp.

d)

Vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp.

49.

Ý nào sau đây đúng với vai trò của ngành sản xuất công nghiệp?

a)

Là cơ sở để phát triển ngành chăn nuôi.

b)

Cung cấp lương thực cho con người.

c)

Sản xuất ra một khối lượng của cả ải vật chất rất lớn cho xã hội.

d)

Tạo ra mối liên hệ kinh tế, xã hội giữa các địa phương, các nước.

50.

Công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của

a)

Các ngành kinh tế.

b)

Nông nghiệp.

c)

Giao thông vận tải.

d)

Thương mại.

51.

Ý nào sau đây không phải vai trò của ngành công nghiệp điện lực?

a)

Đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.

b)

Là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.

c)

Đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh của con người.

d)

Làm thành xuất khẩu có giá trị của nhiều nước.

52.

Nước nào có trên 80% số người làm việc trong các ngành dịch vụ?

a)

Anh.

b)

Hoa Kỳ.

c)

Pháp.

d)

Bra-xin.

53.

Khu vực nào có cơ cấu ngành hết sức phức tạp?

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Xây dựng

54.

Trung tâm dịch vụ lớn nhất ở Việt Nam là

a)

Đà Nẵng

b)

Nha Trang

c)

Hải Phòng

d)

TP Hồ Chí Minh

55.

Nhân tố nào sau đây giúp ngành công nghiệp phân bố nguồn nhân lực hợp lý hơn?

a)

Dân cư và nguồn lao động.

b)

Thị trường.

c)

Đường lối chính sách.

d)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật.

56.

Ngành nào sau đây được xếp vào nhóm dịch vụ kinh doanh?

a)

Bảo hiểm

b)

Giáo dục

c)

Thể dục thể thao

d)

Y tế

57.

Dịch vụ kinh doanh gồm

a)

Vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, tư vấn.

b)

Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, các dịch vụ cá nhân.

c)

Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, khoa học công nghệ.

d)

Vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, giáo dục.

58.

Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của các quốc gia?

a)

Thực phẩm.

b)

Năng lượng.

c)

Điện tử-tinh học.

d)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

59.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

a)

Trung tâm công nghiệp

b)

Ngành kinh tế mũi nhọn

c)

Sự phân bố dân cư

d)

Ngành kinh tế trọng điểm

60.

Điểm công nghiệp được hiểu là một điểm dân cư có 1 đến 2 xí nghiệp công nghiệp, gần vùng nguyên liệu.

a)

một đặc khu kinh tế, có cơ sở hạ tầng thuận lợi.

b)

một điểm công nghiệp, có cơ sở hạ tầng thuận lợi.

c)

một điểm dân cư có 1 đến 2 xí nghiệp công nghiệp, gần vùng nguyên liệu.

d)

một lãnh thổ nhất định có những điều kiện thuận lợi để xây dựng các xí nghiệp công nghiệp.

61.

Các trung tâm dịch vụ lớn nhất thế giới là

a)

Niu I-ooc, Luân Đôn, Tô-ki-ô.

b)

Niu I-ooc, Luân Đôn, Băng Cốc.

c)

Xin-ga-po, Niu I-ooc, Luân Đôn.

d)

Oa-sinh-tơn, Luân Đôn, Gia-các-ta.

62.

Ở nhiều nước người ta chia các ngành dịch vụ ra thành các nhóm là

a)

Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ công.

b)

Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ du lịch, dịch vụ cá nhân.

c)

Dịch vụ nghề nghiệp, dịch vụ công, dịch vụ kinh doanh.

d)

Dịch vụ cá nhân, dịch vụ hành chính công, dịch vụ buôn bán.

63.

Tính chất tập trung cao độ trong công nghiệp được thể hiện rõ ở việc

a)

làm ra tư liệu sản xuất và sản phẩm tiêu dùng

b)

phân phối sản phẩm công nghiệp trên thị trường

c)

tập trung tư liệu sản xuất, nhân công và sản phẩm

d)

tập trung nhiều điểm công nghiệp và xí nghiệp công nghiệp

64.

Giao thông vận tải, thông tin liên lạc, tài chính bảo hiểm... thuộc nhóm dịch vụ

a)

Công

b)

Kinh doanh

c)

Tiêu dùng

d)

Sản xuất

65.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sự phân bố ngành dịch vụ phát triển mạnh?

a)

Phân bố gần khu dân cư

b)

Xã hội dân cư

c)

Gần tuyến đường giao thông

d)

Gần cảng

66.

Các trung tâm lớn nhất thế giới về cung cấp các loại dịch vụ là

a)

New York, London, Tokyo

b)

New York, London, Paris

c)

Oasinton, London, Tokyo

d)

Singapore, New York, London, Tokyo

67.

Ở nhiều nước trên thế giới ngành dịch vụ được chia thành

a)

Dịch vụ công, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.

b)

Dịch vụ công, dịch vụ kinh doanh và dịch vụ tiêu dùng.

c)

Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.

d)

Dịch vụ bán buôn bán lẻ, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.

68.

Dịch vụ không phải là ngành?

a)

Góp phần giải quyết việc làm

b)

Làm tăng giá trị hàng hóa nhiều lần

c)

Trực tiếp sản xuất ra các vật chất

d)

Phục vụ nâng cao chất lượng cuộc sống của con người

69.

Những ngành nào sau đây không thuộc ngành dịch vụ?

a)

Ngành thông tin liên lạc

b)

Ngành bảo hiểm

c)

Ngành du lịch

d)

Ngành xây dựng

70.

Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp?

a)

Thúc đẩy sự phát triển của các ngành kinh tế khác.

b)

Khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

c)

Tạo nhiều việc làm, tăng thu nhập cho người lao động.

d)

Cung cấp hậu hết tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.

71.

Ngành khai thác than có vai trò quan trọng trong việc cung cấp nhiên liệu cho

a)

Nhà máy chế biến thực phẩm

b)

Công ty sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim

d)

Nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân

72.

Ở nhiều nước người ta chia các ngành dịch vụ ra thành các nhóm là

a)

Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ công

b)

Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ du lịch, dịch vụ cá nhân

c)

Dịch vụ nghề nghiệp, dịch vụ công, dịch vụ kinh doanh

73.

Ngành dịch vụ được mệnh danh “ngành công nghiệp không khói” là

a)

Bảo hiểm

b)

Buôn bán

c)

Tài chính

d)

Du lịch

74.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng các xí nghiệp, khu công nghiệp?

a)

Thị trường.

b)

Vị trí.

c)

Dân cư và lao động.

d)

Đường lối chính sách.

75.

Ngành dịch vụ được mệnh danh “ngành công nghiệp không khói” là

a)

Bảo hiểm

b)

Buôn bán

c)

Tài chính

d)

Du lịch

76.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng các xí nghiệp, khu công nghiệp?

a)

Thị trường

b)

Vị trí địa lí

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Nguồn lao động

77.

Ngành nào sau đây được coi là “ngành công nghiệp không khói’’?

a)

Du lịch

b)

Kiểm toán

c)

Bảo hiểm

d)

Ngân hàng

78.

Ngành dịch vụ phát triển mạnh có tác động như thế nào đối với phát triển kinh tế?

a)

Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển

b)

Sử dụng tốt hơn nguồn lao động ngoài nước

c)

Phân bố lại dân cư giữa các vùng lãnh thổ

d)

Thu hút dân cư từ thành thị về nông thôn

79.

Ngành nào dưới đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh?

a)

Tài chính, bảo hiểm.

b)

Thông tin liên lạc.

c)

Giao thông vận tải.

d)

Hành chính công.

80.

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán có ảnh hưởng đến

a)

Hiệu quả các ngành dịch vụ

b)

Mức độ tập trung ngành dịch vụ

c)

Hình thức tổ chức mạng lưới dịch vụ

d)

Trình độ phát triển ngành dịch vụ

81.

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố của ngành dịch vụ là

a)

Sức mua, nhu cầu dịch vụ

b)

Hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ

c)

Phân bố mạng lưới ngành dịch vụ

d)

Nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ

82.

Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?

a)

Than đá.

b)

Dầu mỏ.

c)

Khí đốt.

d)

Điện nhiệt.

83.

Nhận định nào sau đây không đúng với sự phân bố các ngành dịch vụ trên thế giới?

a)

Các thành phố lớn đồng thời là các trung tâm dịch vụ lớn

b)

Ở các nước phát triển, tỷ trọng của dịch vụ chỉ thường dưới 50%

c)

Tỷ trọng ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP của các nước châu Phi thấp nhất

d)

Bắc Mỹ và Tây Âu có tỉ trọng các ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP cao nhất

84.

Có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với việc hình thành các điểm dịch vụ du lịch là

a)

Trình độ phát triển kinh tế đất nước

b)

Mức sống và thu nhập thực tế của người dân

c)

Sự phân bố các điểm du lịch

d)

Sự phân bố các tài nguyên du lịch

85.

Ngành dịch vụ nào dưới đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng?

a)

Hoạt động đoàn thể

b)

Hành chính công

c)

Hoạt động buôn bán lẻ

d)

Thông tin liên lạc

86.

Ngành dịch vụ nào dưới đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng?

a)

Hoạt động đoàn thể.

b)

Hành chính công.

c)

Bán buôn, bán lẻ.

d)

Thông tin liên lạc.

87.

Nhân tố ảnh hưởng tới sự mua, như cầu của ngành dịch vụ là

a)

Quy mô, cơ cấu dân số

b)

Mức sống và thu nhập thực tế

c)

Phân bố dân cư và mạng lưới quận cư

d)

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

88.

Những hoạt động nào sau đây được xếp vào nhóm dịch vụ tiêu dùng?

a)

Giáo dục, y tế và bất động sản.

b)

Tài chính, bán buôn và bán lẻ.

c)

Vận tải, bảo hiểm và viễn thông.

d)

Bán buôn, du lịch và giáo dục.