wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG GIỮA KÌ 1 LỊCH SỬ 10 (2025-2026)

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Tất cả những gì đã diễn ra trong quá khứ, tồn tại một cách khách quan, không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người được gọi là

a)

hiện thực lịch sử.

b)

tư duy lịch sử.

c)

nhận thức lịch sử.

d)

khám phá lịch sử.

2.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng hiện thực lịch sử?

a)

Những nhận thức và hiểu biết của con người về quá khứ.

b)

Những câu chuyện kể hoặc tác phẩm ghi chép về lịch sử.

c)

Ngành khoa học nghiên cứu về quá khứ của con người.

d)

Những sự kiện xảy ra trong quá khứ, tồn tại khách quan.

3.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của hiện thực lịch sử?

a)

Có trước lịch sử dưới mọi con người nhận thức

b)

Không phụ thuộc vào ý muốn của con người

c)

Có tính lặp đi lặp lại và không thể thay đổi

d)

Được trình bày theo nhiều cách khác nhau.

4.

Đoạn tư liệu trên phản ánh nội dung nào của khái niệm lịch sử?

a)

Là những câu chuyện kể hoặc tác phẩm ghi chép về lịch sử.

b)

Tất cả những tri thức về quá khứ lịch sử được đúc kết lại.

c)

Hiện thực lịch sử và lịch sử được con người nhận thức.

d)

Là ngành khoa học nghiên cứu về lịch sử.

5.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng khái niệm Sử học?

a)

Là những câu chuyện kể về nguồn gốc loài người

b)

Là khoa học nghiên cứu về quá khứ loài người

c)

Là những tưởng tượng của con người về tương lai

d)

Là nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của vũ trụ

6.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đối tượng nghiên cứu của Sử học?

a)

Những hoạt động của con người trong quá khứ.

b)

Quá trình hình thành và phát triển của vũ trụ.

c)

Những hoạt động của con người trong tương lai.

d)

Quá trình tiến hóa của các sinh vật trên Trái Đất.

7.

Nội dung nào sau đây không phải là đối tượng nghiên cứu của Sử học?

a)

Quá trình hình thành, phát triển, suy vong của một dân tộc.

b)

Quá trình hoạt động, đóng góp của một cá nhân trong quá khứ

c)

Hoạt động ngoại giao của một quốc gia trong quá khứ

d)

Những hiện tượng tự nhiên xảy ra trong quá khứ.

8.

Một trong những nhiệm vụ quan trọng của Sử học là

a)

khám phá đại dương.

b)

hội nhập quốc tế.

c)

giáo dục, nêu gương.

d)

chinh phục vũ trụ.

9.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về đối tượng nghiên cứu của Sử học?

a)

Những hoạt động của con người trên lĩnh vực chính trị, quân sự.

b)

Toàn bộ những hoạt động của con người diễn ra trong quá khứ

c)

Toàn bộ những hoạt động của con người từ thời cổ đại đến cận đại.

d)

Những hoạt động của con người từ khi xuất hiện chữ viết đến nay

10.

Nội dung nào sau đây không phải là chức năng của Sử học?

a)

Khôi phục các sự kiện lịch sử diễn ra trong quá khứ

b)

Rút ra bản chất và các quy luật vận động của lịch sử

c)

Giáo dục tinh yêu thiên nhiên và bảo vệ môi trường

d)

Rút ra những bài học kinh nghiệm cho cuộc sống hiện tại

11.

“Khôi phục lại hiện thực lịch sử một cách chính xác, khách quan” là chức năng nào sau đây của Sử học?

a)

Khoa học

b)

Xã hội

c)

Giáo dục

d)

Dự báo

12.

“Giúp con người hiểu được các quy luật phát triển của xã hội, rút ra những bài học kinh nghiệm cho cuộc sống hiện tại” là chức năng nào sau đây của Sử học?

a)

Khoa học

b)

Xã hội

c)

Giáo dục

d)

Dự báo

13.

Nhiệm vụ nhận thức của Sử học về nội dung nào sau đây?

a)

Cung cấp các tri thức khoa học về lịch sử

b)

Giáo dục tư tưởng, tình cảm cho con người

c)

Bồi đắp lòng yêu nước, tinh thần tự tôn dân tộc

d)

Dự báo sự phát triển của xã hội

14.

Một trong những chức năng của Sử học là

a)

chỉ rút ra bài học về lịch sử.

b)

dự báo sự phát triển của xã hội.

c)

khôi phục hiện thực lịch sử.

d)

tìm hiểu quy luật của sự phát triển biến đổi tự nhiên.

15.

Một trong những lí do cần khám phá lịch sử suốt đời là giúp mỗi người

a)

bắt kịp những công nghệ mới

b)

làm giàu trí thức cho bản thân

c)

hoàn thiện năng lực thẩm mĩ

d)

hoàn thiện năng lực tính toán

16.

Toàn bộ những hình thức khác nhau của tư liệu lịch sử, chứa đựng những thông tin về quá khứ loài người được gọi là

a)

sử liệu

b)

truyền thuyết

c)

ngữ liệu

d)

văn bản

17.

Một trong những khâu quan trọng trong nghiên cứu, học tập, tìm hiểu lịch sử là

a)

hạch toán kinh doanh.

b)

thu thập nguồn sử liệu.

c)

xây dựng phiếu điều tra.

d)

tiến hành thí nghiệm.

18.

Những bài học kinh nghiệm trong lịch sử có giá trị như thế nào đối với cuộc sống hiện tại và tương lai của con người?

a)

Giúp con người kế thừa mọi yếu tố trong quá khứ.

b)

Giúp con người làm chủ hoàn toàn cuộc sống tương lai.

c)

Giúp con người tránh lặp lại sai lầm trong quá khứ.

d)

Là yếu tố quyết định tương lai của con người.

19.

Trong quá trình tìm hiểu, nghiên cứu lịch sử, việc xác minh, đánh giá nguồn sử liệu là một khâu quan trọng nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Xác định danh sách các nguồn sử liệu cần thu thập

b)

Xác định độ tin cậy và giá trị của các nguồn sử liệu

c)

Ghi chép thông tin liên quan đến đề tài nghiên cứu

d)

Chọn lọc và phân loại các nguồn sử liệu phù hợp

20.

Nội dung nào sau đây không phải là hình thức để học tập, khám phá lịch sử?

a)

Tham quan các bảo tàng

b)

Xem các phim lịch sử

c)

Khám phá các đại dương

d)

Tham quan khu lưu niệm

21.

Đi săn và hái hoa là một bộ phận quan trọng của

a)

toán học

b)

lịch sử

c)

công nghệ

d)

kĩ thuật

22.

Di sản văn hoá là những sản phẩm tinh thần, vật chất, được lưu truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác, có giá trị

a)

lịch sử, văn hoá.

b)

kinh tế, chính trị.

c)

luật pháp, văn hoá.

d)

khoa học, công nghệ.

23.

Ngành khoa học nào sau đây góp phần quan trọng trong bảo tồn và phát huy những giá trị của di sản văn hóa phi vật thể?

a)

Sinh vật học.

b)

Sử học.

c)

Y học.

d)

Giải phẫu học.

24.

Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện về mối quan hệ giữa Sử học với di sản văn hóa, di sản thiên nhiên?

a)

Sử học quyết định sự tồn tại của tất cả các di sản.

b)

Di sản là nguồn sử liệu cho nghiên cứu lịch sử.

c)

Sử học góp phần quảng bá hình ảnh di sản tới cộng đồng.

d)

Sử học góp phần xác định đúng các giá trị của mỗi di sản.

25.

Nội dung nào sau đây là biểu hiện về mối quan hệ giữa Sử học với di sản văn hóa, di sản thiên nhiên?

a)

Sử học quyết định sự tồn tại của tất cả các di sản.

b)

Di sản là nguồn sử liệu thành văn cho nghiên cứu lịch sử.

c)

Nghiên cứu Sử học không liên quan đến bảo tồn di sản.

d)

Di sản không phải là đối tượng của khoa học lịch sử.

26.

Giá trị lịch sử của di sản được giữ gìn thông qua việc

a)

kiểm kê

b)

bảo tồn

c)

xây dựng

d)

làm mới.

27.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của Sử học đối với việc bảo tồn, phát huy giá trị di sản văn hóa?

a)

Sử học góp phần xác định đúng vị trí, vai trò và ý nghĩa của di sản.

b)

Sử học cung cấp thông tin phục vụ việc bảo tồn, phát huy di sản.

c)

Sử học trực tiếp quyết định chính sách bảo tồn, phát huy di sản.

d)

Sử học góp phần quảng bá hình ảnh, phát triển của di sản.

28.

Điều kiện tối lưới trong công tác bảo tồn di sản văn hóa là phải đảm bảo tính

a)

kế thừa.

b)

nguyên trạng.

c)

tái tạo.

d)

nhân tạo.

29.

Phát huy giá trị di sản là

a)

Giữ nguyên gốc ban đầu của di sản như ban đầu.

b)

Giữ gìn sự tồn tại của di sản theo dạng thức vốn có.

c)

Sử dụng hiệu quả giá trị của di sản trong đời sống.

d)

Khắc phục tác động xấu từ bên ngoài lên di sản.

30.

Có sở khoa học cho công tác xác định giá trị, bảo tồn và phát huy giá trị đích thực của di sản là kết quả nghiên cứu của

a)

Sử học.

b)

Địa lí.

c)

Văn học.

d)

Toán học.

31.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của công tác bảo tồn các di sản thiên nhiên?

a)

Hình thành ý thức hướng về cội nguồn.

b)

Giúp duy trì trí nhớ về lịch sử.

c)

Góp phần giáo dục truyền thống yêu nước.

d)

Góp phần phát triển sự đa dạng sinh học.

32.

Một trong những di sản văn hóa phi vật thể tiêu biểu của Việt Nam là

a)

Đàn ca tài tử Nam Bộ.

b)

Hoàng thành Thăng Long.

c)

Mộc bản triều Nguyễn.

d)

phố cổ Hội An.

33.

Bảo tồn và phát huy giá trị các di sản văn hóa là hoạt động

a)

tìm kiếm, lưu giữ và bảo vệ các giá trị di sản.

b)

phát triển và lan tỏa các giá trị di sản.

c)

lưu trữ, bảo vệ và lan tỏa các giá trị của di sản.

d)

quy hoạch, lưu giữ và bảo vệ các di sản.

34.

Chủ đề 3: Câu 1: Toàn bộ những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử được gọi là _________.

a)

văn hóa

b)

kinh tế

c)

chính trị

d)

khoa học

35.

Sự tiến bộ về vật chất và tinh thần của xã hội loài người, trạng thái phát triển cao của văn hóa được gọi là

a)

trí tuệ

b)

văn minh

c)

xã hội

d)

đẳng cấp

36.

Nội dung nào sau đây là yếu tố cơ bản để xác định loài người bước vào thời kì văn minh?

a)

Chữ viết, nhà nước.

b)

Tín ngưỡng, tôn giáo.

c)

Công cụ bằng đá.

d)

Nguyên tắc công bằng.

37.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm tương đồng giữa văn hóa và văn minh?

a)

Đều mang đậm bản sắc riêng của tộc người và có phạm vi khép kín

b)

Đều phản ánh những tiến bộ vượt bậc về khoa học học và kĩ thuật

c)

Đều là những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo nên

d)

Đều bắt đầu xuất hiện khi con người biết sử dụng công cụ bằng sắt

38.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm khác biệt của văn minh so với văn hóa?

a)

Văn minh ra đời trước văn hóa và hoàn toàn độc lập với văn hóa

b)

Văn minh chỉ xuất hiện khi con người biết chế tạo công cụ lao động

c)

Văn minh xuất hiện đồng thời với sự xuất hiện của xã hội có giai cấp và nhà nước

d)

Văn minh chỉ được sáng tạo trong thời kì phát triển cao của xã hội

39.

một trong những nền văn minh tiêu biểu của phương đông thời kì cổ-trung đại là

a)

Hi Lạp

b)

Rô – ma

c)

Ấn Độ

d)

Ai Cập

40.

Cư dân Ai Cập cổ đại đã sáng tạo ra chữ viết riêng của mình, gọi là chữ

a)

La – tinh

b)

Hán Nôm

c)

tượng hình

d)

Quốc ngữ

41.

Thành tựu về toán học của cư dân Ai Cập cổ đại đã được ứng dụng hiệu quả trong việc xây dựng kim tự tháp?

a)

Tôn giáo.

b)

Toán học.

c)

Tín ngưỡng.

d)

Chữ viết.

42.

Những thành tựu về toán học của cư dân Ai Cập cổ đại đã được ứng dụng rộng rãi trong việc

a)

sáng tác văn học

b)

hội nhập quốc tế

c)

đo đạc ruộng đất

d)

phân chia đẳng cấp

43.

Kĩ thuật ướp xác là một trong những thành tựu tiêu biểu của văn minh Ai Cập trên lĩnh vực nào sau đây?

a)

Thiên văn

b)

Y học

c)

Văn học

d)

Kiến trúc

44.

Kim tự tháp là công trình kiến trúc tiêu biểu của nền văn minh cổ đại nào sau đây?

a)

La Mã.

b)

Trung Quốc.

c)

Hy Lạp.

d)

Ai Cập.

45.

Cư dân Ấn Độ cổ đại sáng tạo ra chữ viết riêng của mình, gọi là chữ

a)

La – tinh

b)

Hán

c)

Phạn

d)

Nôm

46.

Chữ viết của Ấn Độ cổ ảnh hưởng sâu sắc đến chữ viết của nhiều quốc gia ở khu vực

a)

Đông Nam Á

b)

Đông Bắc Á

c)

Mĩ La – tinh

d)

Đông Nam Âu

47.

Phật giáo có nguồn gốc từ quốc gia nào sau đây?

a)

Miama

b)

Ấn Độ

c)

Anh

d)

Pháp

48.

Tôn giáo nào sau đây không được khởi nguồn từ Ấn Độ?

a)

Hồi giáo.

b)

Phật giáo.

c)

Hin-đu giáo.

d)

Ba La Môn giáo.

49.

Ai là người sáng lập ra đạo Phật ở Ấn Độ, được tôn xưng là Thích Ca Mâu Ni khởi nguyên?

a)

Hồi giáo.

b)

Phật giáo.

c)

Hin-đu giáo.

d)

Ba La Môn giáo.

50.

Lăng tẩm – giỏ Ma – han, Pháo đài Đỏ là những thành tựu tiêu biểu của văn minh Ấn Độ trên lĩnh vực nào sau đây?

a)

Văn học

b)

Y học

c)

Toán học

d)

Kiến trúc

51.

Phát minh ra chữ số tự nhiên và số 0 là thành tựu nổi bật của nền văn minh nào sau đây?

a)

Ai Cập.

b)

Ấn Độ.

c)

Trung Quốc.

d)

Lưỡng Hà.

52.

“Tính được căn bậc 2 và bậc 3, tính được diện tích các hình tiêu biểu” là thành tựu tiêu biểu của văn minh Ấn Độ trên lĩnh vực nào sau đây?

a)

Kiến trúc

b)

Điêu khắc

c)

Y học

d)

Toán học

53.

Ấn Độ là quê hương của những tôn giáo lớn nào sau đây?

a)

Phật giáo, Đạo giáo.

b)

Phật giáo, Hin-đu giáo.

c)

Thiên Chúa giáo, Hồi giáo.

d)

Phật giáo, Hồi giáo.

54.

Thành tựu nào sau đây của Ấn Độ là di sản văn hóa thế giới?

a)

Lăng Ta-giơ Ma-han

b)

Vạn lí trường thành.

c)

Kim tự tháp.

d)

Hoàng thành Thăng Long

55.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng điểm tương đồng giữa văn minh Ai Cập cổ đại với văn minh Ấn Độ cổ - trung đại?

a)

Là nơi khởi nguồn của nhiều tôn giáo lớn.

b)

Thành tựu phong phú, đa dạng trên nhiều mặt

c)

Có nền kinh tế nông nghiệp phát triển.

d)

Sớm có chữ viết riêng của dân tộc mình

56.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của nền văn minh Ấn Độ thời kì cổ - trung đại?

a)

Có ảnh hưởng đến văn minh của nhiều quốc gia khác trên thế giới.

b)

tạo cơ sở và nền tảng cho sự phát triển của văn hóa ấn độ sau này

c)

chứng minh sự sáng tạo phi thường của cư dân ấn độ cổ trung đại

d)

tạo cơ sở cho sự hình thành và phát triển của văn minh phục hưng

57.

Chữ tượng hình của người Trung Hoa khắc trên mai rùa, xương thú được gọi là

a)

Chữ Tiêu triện

b)

Chữ Đại Triện

c)

Chữ Lệ thư

d)

Chữ Giáp cốt

58.

chữ viết của văn minh trung quốc ảnh hưởng sâu sắc đến chữ viết của quốc gia nào sau đây?

a)

Ấn Độ

b)

Ai cập

c)

Việt Nam

d)

Hi Lạp

59.

Lý Bạch, Đỗ Phủ, Bạch Cư Dị là những tác giả văn học nổi tiếng của văn minh Trung Hoa với thể loại nào sau đây?

a)

Tiểu thuyết

b)

Thơ Đường

c)

Truyện ngắn

d)

Phóng sự

60.

Loại hình văn học nào sau đây ở Trung Quốc phát triển mạnh mẽ dưới thời kì Minh – Thanh?

a)

Tiểu thuyết chương hồi

b)

Ca dao, tục ngữ

c)

Truyện ngắn, phóng sự

d)

Thơ ca, phú, kịch

61.

Tác phẩm nào sau đây không phải thành tựu văn học của Trung Quốc thời cổ - trung đại?

a)

I-li-at.

b)

Tây du kí.

c)

Hồng lâu mộng.

d)

Thủy hử.

62.

“Tứ đại danh tác” của nền văn học Trung Quốc thời Minh, Thanh là

a)

A. Tây du ký, Thủy hử, Hồng lâu mộng, Liêu trai chí dị.

b)

B. Tây du ký, Hủy hử, Đông Chu liệt quốc, Tam quốc diễn nghĩa.

c)

C. Tây du ký, Kim Vân Kiều, Hồng lâu mộng, Tam quốc diễn nghĩa.

d)

D. Tây du ký, Thủy hử, Hồng lâu mộng, Tam quốc diễn nghĩa.

63.

Tác phẩm văn học nào sau đây của Trung Quốc là một bộ tổng hợp thơ ca dân gian, đồng thời là một trong năm bộ kinh điển của Nho giáo?

a)

Tây du kí

b)

Hồng lâu mộng

c)

Kinh Thi

d)

Thủy hử

64.

Văn học Trung Hoa có ảnh hưởng sâu sắc đến văn học của châu lục nào sau đây?

a)

Châu Âu

b)

Châu Phi

c)

Châu Mĩ

d)

Châu Á

65.

Trung Quốc là nơi khởi nguồn của tôn giáo nào sau đây?

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Hồi giáo

d)

Thiên chúa giáo

66.

Những quốc gia nào sau đây gắn liền với nền văn minh cổ đại phương Tây?

a)

Trung Quốc.

b)

Hy Lạp-La Mã.

c)

Ấn Độ.

d)

Ai Cập.

67.

Hệ chữ cái La-tinh và hệ chữ số La Mã là thành tựu của cư dân cổ

a)

A. Ấn Độ.

b)

B. Lưỡng Hà.

c)

C. Trung Quốc.

d)

D. Hy Lạp – La Mã.

68.

Nền văn học cổ đại Hy Lạp – La Mã được tạo nguồn cảm hứng và đề tài phong phú từ

a)

thần thoại.

b)

truyện cười.

c)

truyện ngắn.

d)

tiểu thuyết.

69.

Về nghệ thuật, người Hy Lạp – La Mã cổ đại đã đạt được những thành tựu rực rỡ nào dưới đây?

a)

Xây chùa.

b)

Kiến trúc.

c)

Sân khấu.

d)

Dân gian.

70.

Về nghệ thuật, người Hy Lạp – La Mã cổ đại đã đạt được những thành tựu rực rỡ nào dưới đây?

a)

Xây chùa.

b)

Điêu khắc.

c)

Sân khấu.

d)

Dân gian.

71.

Đền Pác-tê-nông là thành tựu của người Hy Lạp – La Mã cổ đại trên lĩnh vực

a)

kiến trúc.

b)

điêu khắc.

c)

hội họa.

d)

xây dựng.

72.

Đền thờ thần Dớt là thành tựu của người Hy Lạp – La Mã cổ đại trên lĩnh vực

a)

A. kiến trúc.

b)

B. điêu khắc.

c)

C. hội họa.

d)

D. xây dựng.

73.

Đấu trường Cô-li-dê là thành tựu của người Hy Lạp – La Mã cổ đại trên lĩnh vực

a)

A. kiến trúc.

b)

B. điêu khắc.

c)

C. hội họa.

d)

D. xây dựng.

74.

Cách tính lịch 1 năm có 365 ngày và 1/4 ngày là thành quả của cư dân

a)

Hy Lạp.

b)

La Mã.

c)

Ai Cập.

d)

Trung Quốc.

75.

Năm 776 TCN, tại đền thờ thần Dớt ở Ô-lim-pi-a (Hy Lạp) đã diễn ra sự kiện nào sau đây?

a)

Chính quyền La Mã chính thức công nhận Cơ Đốc giáo.

b)

Các cuộc đấu tranh của nô lệ và dân nghèo bùng nổ.

c)

Đại hội thể thao Pa-na-thê-nai-a tại A-ten.

d)

Đại hội Ô-lim-pic đầu tiên được tổ chức.

76.

Những tác phẩm: Bữa tiệc cuối cùng, Nàng Mô-na Li-sa thuộc lĩnh vực nào trong thời văn hóa Phục hưng thế kỉ XV-XVI?

a)

Hội họa.

b)

Văn học.

c)

Kịch.

d)

Kiến trúc.

77.

Lê-ô-na đơ Vanh-xi là một nhà danh họa, nhà điêu khắc nổi tiếng trong thời kì

a)

cổ đại Hy Lạp – La Mã.

b)

văn hóa Phục hưng.

c)

phương Tây hiện đại.

d)

phương Đông cổ đại.

78.

Giai cấp tư sản khởi xướng phong trào Văn hóa Phục hưng nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Khôi phục tinh hoa văn hóa của phương Đông thời cổ đại.

b)

Làm vũ khí đấu tranh chống lại giai cấp vô sản đang lên.

c)

Bảo vệ cho sự thống trị bền vững của giai cấp quý tộc.

d)

Xây dựng nền văn hóa mới, phù hợp của giai cấp tư sản.

79.

Văn hóa Phục hưng là phong trào

a)

khôi phục lại những giá trị mất của văn hóa phương Đông cổ đại.

b)

khôi phục lại tinh hoa văn hóa của các quốc gia cổ đại phương Đông.

c)

khôi phục lại các giá trị văn hóa của Trung Hoa và Ấn Độ cổ đại.

d)

phục hưng nền văn hóa Hy Lạp-La Mã và sáng tạo nền văn hóa mới.

80.

Ý nào sau đây không phản ánh đúng những nội dung cơ bản của phong trào văn hóa Phục hưng?

a)

Lên án, đả kích Giáo hội Cơ Đốc và giai cấp thống trị phong kiến.

b)

Đòi quyền tự do cá nhân và đề cao giá trị con người, tinh thần dân tộc.

c)

Giải phóng con người khỏi trói buộc tôn giáo, tư tưởng phong kiến thời nô tì.

d)

Đề cao nội dung và lý tưởng Giáo hội Cơ Đốc giáo và tư tưởng phong kiến.

81.

Câu 1: Đọc đoạn tư liệu sau đây: Thời cổ đại, phương Đông hình thành bốn trung tâm văn minh lớn là Ai Cập, Lưỡng Hà, Ấn Độ, Trung Hoa. Do điều kiện tự nhiên thuận lợi, cư dân phương Đông cổ đại đã sớm hình thành những nền văn minh ở lưu vực các con sông lớn. Một số nền văn minh phát triển rực rỡ đến thời trung đại. Nếu văn minh phương Tây ở khu vực Địa Trung Hải ra đời muộn hơn, đầu tiên ở Hi Lạp và sau đó ở La Mã. Nền văn minh Hi Lạp – La Mã có đại diện được nhiều thành tựu to lớn, tiếp tục phát triển ở thời Phục hưng, ảnh hưởng cho văn minh châu Âu sau này. a. Thời cổ đại, ở phương Đông hình thành được tất cả bốn nền văn minh, bao gồm Ai Cập, Lưỡng Hà, Ấn Độ, Trung Hoa.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Câu 1 (tiếp): b. Trung Hoa là nền văn minh duy nhất ở phương Đông phát triển liên tục từ thời cổ đại đến thời trung đại.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Câu 1 (tiếp): c. Đặc điểm chung của các nền văn minh phương Đông là đều phát triển ở lưu vực các con sông lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Văn minh phương Tây ra đời muộn hơn văn minh phương Đông và kế thừa toàn bộ những thành tựu của văn minh phương Đông.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Đại hội thể thao Ô-lim-pic có nguồn gốc từ nền văn minh nào?

a)

Ai Cập cổ đại

b)

Lưỡng Hà cổ đại

c)

Hi Lạp cổ đại

d)

Trung Quốc cổ đại

86.

Theo truyền thuyết, đại hội thể thao Ô-lim-pic lần đầu tiên được tổ chức vào thời gian nào?

a)

Năm 776 TCN

b)

Năm 776 SCN

c)

Năm 1920

d)

Năm 44 TCN

87.

Ý nghĩa của nghi lễ kéo lò lửa thiêng về thắp sáng tại đền thờ Ô-lim-pic là gì?

a)

Biểu tượng cho hòa bình

b)

Biểu tượng cho chiến tranh

c)

Biểu tượng cho sự giàu có

d)

Biểu tượng cho sức mạnh

88.

Phong trào Văn hóa Phục hưng được hình thành và phát triển trong bối cảnh kinh tế xã hội nào của châu Âu đã có nhiều biến đổi?

a)

Kinh tế xã hội phong kiến phát triển mạnh

b)

Kinh tế xã hội tư sản phát triển mạnh

c)

Kinh tế xã hội nông nghiệp phát triển mạnh

d)

Kinh tế xã hội nô lệ phát triển mạnh

89.

Câu 4: Đọc đoạn tư liệu sau đây: “Phong trào Văn hóa Phục hưng tuy có tiếp thu và kế thừa một số yếu tố trong nền văn hóa Hi Lạp và La Mã cổ đại nhưng thực chất đây không phải là một phong trào làm sống lại những di sản văn hóa cổ xưa mà là một phong trào văn hóa hoàn toàn mới dựa trên nền tảng kinh tế xã hội mới và được chỉ đạo bởi hệ tư tưởng mới, một mặt khác, phong trào Văn hóa Phục hưng là cuộc cách mạng văn hóa giải phóng tư sản mới ra đời nhằm chống lại những quan niệm lỗi thời rằng buộc tư tưởng tình cảm của người và kìm hãm sự phát triển xã hội của phong kiến và giáo hội Thiên chúa.” Đối tượng chủ yếu của phong trào Văn hóa Phục hưng là hệ thống quan điểm lỗi thời của chế độ phong kiến và giáo hội Thiên chúa. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

90.

Thành tựu tiêu biểu nào sau đây thuộc về nền văn minh Trung Hoa thời kì cổ- trung đại?

a)

Chữ viết, giấy, la bàn, thuốc súng

b)

Kim tự tháp, chữ tượng hình, giấy cói, sông Nile

c)

Chữ cái Latinh, đấu trường Colosseum, luật La Mã, aqueducts

d)

Chữ Phạn, hệ thống số thập phân, yoga, Phật giáo

91.

Thành tựu tiêu biểu của văn minh Hy Lạp-La Mã cổ đại là gì?

a)

Sáng tạo ra nền dân chủ, triết học, kiến trúc và nghệ thuật đặc sắc.

b)

Phát minh ra giấy và la bàn.

c)

Phát triển hệ thống chữ tượng hình Ai Cập.

d)

Khám phá ra lục địa châu Mỹ.

92.

Thành tựu của văn minh Hy Lạp-La Mã cổ đại mới thực sự là khoa học vì:

a)

Chúng dựa trên lý trí, quan sát và thực nghiệm.

b)

Chúng chỉ dựa vào truyền thuyết và thần thoại.

c)

Chúng không có ảnh hưởng đến các nền văn minh khác.

d)

Chúng chỉ phát triển trong lĩnh vực nghệ thuật.

93.

Di sản văn hóa nào sau đây của Việt Nam đã được UNESCO ghi danh là Di sản văn hóa?

a)

Quần thể di tích Cố đô Huế, Nhã nhạc cung đình Huế, Phố cổ Hội An

b)

Vịnh Hạ Long, Động Phong Nha, Đảo Cát Bà

c)

Chùa Một Cột, Hồ Gươm, Tháp Rùa

d)

Bến Nhà Rồng, Đền Hùng, Lăng Bác