wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ

Total questions: 93

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

phương thức chăn nuôi chủ yếu ở vùng nông thôn nước ta là

a)

chăn thả tự do

b)

chăn nuôi công nghiệp

c)

chăn nuôi bán công nghiệp

d)

thả vườn

2.

trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là đặc điểm của chăn nuôi công nghiệp?

a)

tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

b)

số lượng vật nuôi lớn, vật nuôi được nhốt hoàn toàn trong chuồng trại

c)

mức đầu tư cao

d)

vật nuôi được nhốt trong chuồng kết hợp sân vườn

3.

nguồn gốc của các loại vật nuôi hiện nay là?

a)

động vật hoang dã được con người thuần hóa

b)

có sẵn trong tự nhiên

c)

do con người nghiên cứu tạo ra bằng công nghệ

d)

đáp án sách

4.

hạn chế của chăn thả tự do là

a)

mức đầu tư thấp

b)

tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

c)

năng suất thấp, hiệu quả kinh tế thấp

d)

ít ô nhiễm môi trường

5.

từ động vật hoang dã trở thành vật nuôi, động vật trải qua quá trình

a)

Cho ăn

b)

huấn luyện

c)

Thuần Hóa

d)

chọn lọc

6.

trong các con vật dưới đây, loại nào có thể là vật nuôi?

a)

Bọ xít

b)

Mèo

c)

Chó sói

d)

Hươu cao cổ

7.

trong các con vật dưới đây, loài nào không phải là vật nuôi?

a)

Chim

b)

Heo

c)

Mèo

d)

cáo

8.

chăn nuôi bán công nghiệp là gì?

a)

là phương thức chăn nuôi cho phép vật được đi lại tự do, tự kiếm ăn

b)

là phương thức chăn nuôi kết hợp giữa chăn nuôi công nghiệp và chăn thả tự do

c)

là chăn nuôi tập trung mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn

d)

là chăn nuôi tập trung mật độ thấp ,số lượng vật nuôi ít

9.

trong các con vật sau đây, con vật nào là vật nuôi địa phương?

a)

Gà Đông tảo

b)

Bò BBB

c)

Lợn Yorkshire

d)

Gà ISA Brown

10.

vật nuôi ngoại nhập là gì?

a)

vật nuôi có nguồn gốc từ nước ngoài, được du nhập vào Việt Nam

b)

vật nuôi có nguồn gốc từ địa phương khác

c)

vật nuôi được lai tạo với vật nuôi nước ngoài

d)

vật nuôi có nguồn gốc bản địa tại Việt Nam

11.

đặc điểm của vật nuôi ngoại nhập là gì?

a)

năng suất cao, thích nghi tốt với điều kiện địa phương

b)

năng suất cao, thích nghi với điều kiện địa phương kém

c)

năng suất kém, thích nghi tốt với điều kiện địa phương

d)

năng suất kém ,thích nghi kém với điều kiện địa phương

12.

trong các loài vật dưới đây, loài nào không phải là vật nuôi ngoại nhập?

a)

gà Đông tảo

b)

Bò BBB

c)

Lợn Yorkshire

d)

Gà ISA Brown

13.

chăn thả tự do phù hợp với những giống vật nuôi như thế nào?

a)

giống vật nuôi nhập từ nước ngoài

b)

giống bản địa có khả năng chịu kham khổ cao

c)

giống vật nuôi được lai tạo với giống bản địa

d)

giống vật nuôi được nhốt trong trang trại

14.

giống vật nuôi phải có đặc điểm gì?

a)

phải có số lượng đảm bảo để nhân giống

b)

di truyền những đặc điểm của giống cho thế hệ sau

c)

đặc điểm di truyền ổn định

d)

có khả năng nhân giống cho đời sau

15.

để được công nhận là một giống vật nuôi, phải thỏa mãn bao nhiêu điều kiện?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

16.

trong chăn nuôi, giống vật nuôi có mấy vai trò?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

17.

một trong các điều kiện để nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là?

a)

các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau

b)

được hội đồng giống Quốc gia công nhận

c)

có một số lượng cá thể không ổn định

d)

ngoại hình và năng suất giống nhau không phân biệt với giống khác

18.

chọn phát biểu đúng về công tác giống vật nuôi

a)

để nâng cao hiệu quả chăn nuôi, cần làm tốt việc chọn lọc và nhân giống để tạo ra các giống vật nuôi có năng suất và chất lượng ngày càng tốt hơn

b)

công tác giống vật nuôi trong chăn nuôi là không cần thiết

c)

chỉ cần chọn lọc tạo ra một giống vật nuôi tốt nhất

d)

giống vật nuôi cho năng suất cao không thay thế trong tương lai

19.

nhiệm vụ cơ bản của công tác giống là?

a)

chọn lọc giống vật nuôi

b)

chọn lọc và nhân giống vật nuôi

c)

nuôi dưỡng giống vật nuôi

d)

giết thịt vật nuôi

20.

"trong cùng một điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc, dê bách thảo cho sản lượng sữa thấp hơn dê Alpine"thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi?

a)

giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi

b)

điều kiện chăm sóc kém ,nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

c)

điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

d)

giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi

21.

" Giống lợn Landrace có tỉ lệ thịt nạc cao trong khi đó lợn ỉ lại có tỉ lệ nạc thấp, tỷ lệ mỡ cao"thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi

a)

giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi

b)

điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

c)

giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi

d)

điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

22.

chọn phát biểu đúng?

a)

điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

b)

điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

c)

trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất như nhau

d)

trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất khác nhau

23.

có mấy tiêu chí để chọn giống vật nuôi?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

ngoại hình của vật nuôi là gì?

a)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi

b)

là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống

c)

là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật

d)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

25.

chọn giống vật nuôi có mấy vai trò quan trọng trong chăn nuôi?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

26.

làm thế nào người ta có thể nâng cao được năng suất của lợn Landrace?

a)

chọn ra con cái có tính trạng tốt nhất và con đực có tính trạng tốt nhất trong đàn

b)

chọn ra hai con lợn khác giới bất kỳ

c)

loại bỏ những con lợn có biểu hiện bệnh tật hoặc năng suất kém

d)

cho lai với các giống bản địa

27.

trong những giải pháp sau, đâu không phải là giải pháp để tăng năng suất cho lợn ở thế hệ sau?

a)

chọn giống lợn có năng suất cao

b)

loại bỏ những con lợn có năng suất thấp

c)

áp dụng phương pháp chăn nuôi chuồng trại công nghệ cao

d)

chăm sóc, dinh dưỡng và điều trị bệnh tốt

28.

ý nào sau đây không phải là tiêu chí chọn giống vật nuôi?

a)

ngoại hình ,thể chất

b)

khả năng sinh trưởng, phát dục

c)

khả năng sinh sản

d)

năng suất và chất lượng sản phẩm

29.

các chỉ tiêu về ngoại hình bao gồm?

a)

hình dáng, thân

b)

dáng vẻ ,màu lông ,màu sắc da thân ,da chân

c)

hình dáng tai, kiểu và màu sắc mào....

d)

tất cả các ý trên đều đúng

30.

sinh trưởng là gì?

a)

là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật

b)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật

c)

là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống

d)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

31.

thể chất là gì?

a)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

b)

là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật

c)

là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống

d)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật

32.

đâu không phải là một trong số các biểu hiện của thể chất?

a)

hiệu quả sử dụng thức ăn

b)

tốc độ lớn

c)

sức khỏe

33.

chọn phát biểu sai trong các câu sau?

a)

thông qua ngoại hình có thể phân biệt được giống này với giống khác

b)

thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sức khỏe của vật nuôi

c)

thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sinh sản của vật nuôi

d)

thông qua ngoại hình có thể nhận biết được hướng sản xuất của vật nuôi

34.

phát dục là gì?

a)

là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống

b)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

c)

là quá trình biến đổi chất lượng các cơ quan bộ phận trong cơ thể

d)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất ,khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật

35.

năng suất là gì?

a)

là quá trình biến đổi chất lượng các cơ quan bộ phận trong cơ thể

b)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật

c)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

d)

là sự tăng thêm về khối lượng ,kích thước ,thể tích của từng bộ phận theo kiểu toàn cơ thể con vật

36.

chất lượng sản phẩm không được đánh giá theo các tiêu chí nào?

a)

màu sắc

b)

chất lượng

c)

mùi vị

d)

hàm lượng dinh dưỡng

37.

có mấy phương pháp chọn giống vật nuôi?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

38.

có mấy phương pháp nhân giống vật nuôi?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

39.

Nhân giống thuần chủng là gì?

a)

là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất

b)

là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới của bố mẹ

c)

là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống

d)

là phương pháp nhân bản tế bào mẹ để nuôi dưỡng thành cơ thể vật nuôi con

40.

có mấy phương pháp lai giống?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

41.

lai kinh tế là gì?

a)

là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ

b)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

c)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

d)

là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao

42.

trong các ý sau, hãy chỉ ra mục đích của lai giống?

a)

tăng số lượng cá thể của giống

b)

bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

c)

nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống ,khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi

d)

duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

43.

ý nào sau đây không phải là mục đích của nhân giống thuần chủng?

a)

nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống ,khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi

b)

tăng số lượng cá thể của giống

c)

bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

d)

duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

44.

phép lai trong hình dưới là

a)

lai cải tiến

b)

lai thuần chủng

c)

phép lai kinh tế đơn giản

d)

phép lai kinh tế phức tạp

45.

lai cải Tiến có mấy đặc điểm?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

46.

lai xa là gì?

a)

là phương pháp lai giữa các cá thể sống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn

b)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

c)

là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ

d)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

47.

phép lai trong hình dưới là

a)

Lai cải tạo

b)

Lai thuần chủng

c)

Phép lai kinh tế đơn giản

d)

phép lai kinh tế phức tạp

48.

thức ăn chăn nuôi là?

a)

sản phẩm mà vật nuôi ăn, uống ở dạng tươi, sống hoặc đã qua chế biến

b)

bất cứ thứ gì mà vật nuôi có thể ăn, uống

c)

Yếu tố tiên quyết trong xây dựng mô hình chăn nuôi hiện tại

d)

là những thứ vật nuôi ăn được

49.

Nhu cầu dinh dưỡng là gì?

a)

Là lượng thức ăn đủ cho vật nuôi trong vòng một ngày đêm

b)

là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày đêm

c)

là lượng chất dinh dưỡng và vật nuôi cần để duy trì hoạt động sống và sản xuất ra sản phẩm trong một ngày đêm

d)

là lượng chất dinh dưỡng mà vật nuôi cần để sống và tồn tại

50.

Xác định nhu cầu dinh dưỡng cho vật nuôi phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

loài, nhu cầu dinh dưỡng

b)

Giống, đặc điểm sinh lý

c)

Lứa tuổi, nhu cầu dinh dưỡng

d)

Loài, giống, lứa tuổi, đặc điểm sinh lý

51.

tiêu chuẩn ăn là gì?

a)

Là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày

b)

là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày đêm

c)

là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong hai ngày đêm

d)

Đáp án khác

52.

trong các chất sau, chất nào là chất dinh dưỡng giàu năng lượng nhất?

a)

Protein

b)

Gluxit

c)

Lipit

d)

Vitamin

53.

Năng lượng trong thức ăn được tính bằng đơn vị?

a)

Volt

b)

Calo

c)

Km

d)

Kg

54.

Đâu không phải thức ăn thuộc nhóm carbohydrate?

a)

Hạt ngũ cốc

b)

Phụ phẩm xay xát

c)

Các loài ốc, tôm tép

d)

các loại củ ( sắn, khoai lang)

55.

Nội dung dưới đây là nội dung của tiêu chuẩn ăn của vật nuôi?

a)

nhu cầu năng lượng

b)

nhu cầu protein và amino acid

c)

nhu cầu khoáng , nhu cầu vitamin

d)

tất cả các đáp án trên đều đúng

56.

nội dung nào dưới đây không phải là nội dung của tiêu chuẩn ăn của vật nuôi?

a)

nhu cầu năng lượng

b)

nhu cầu protein và amino acid

c)

nhu cầu khoáng

d)

nhu cầu muối

57.

đâu không phải là thức ăn thuộc loại "thức ăn protein động vật"?

a)

Bột thịt

b)

Bột huyết

c)

Sữa

d)

Khô dầu

58.

tác dụng của vitamin là

a)

điều hòa các quá trình trao đổi chất trong cơ thể

b)

tổng hợp các chất Sinh học

c)

tái tạo mô

d)

tăng hấp thu chất dinh dưỡng

59.

nhu cầu năng lượng của vật nuôi tùy thuộc vào những yếu tố nào?

a)

giai đoạn sinh trưởng và sức sản xuất

b)

loài, giống

c)

loài, giống,giai đoạn sinh trưởng và sức sản xuất

d)

Sức sản xuất

60.

Cám đậu xanh thuộc loại thức ăn nào sau đây?

a)

thức ăn protein động vật

b)

thức ăn protein thực vật

c)

thức ăn protein có nguồn gốc từ vi sinh vật

d)

thức ăn nhóm carbohydrate

61.

loại thức ăn nào cung cấp protein cho vật nuôi?

a)

thóc gạo

b)

ngô

c)

cây khoai lang

d)

bột cá

62.

dưới đây là một số bước của quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh .Ý nào sau đây không đúng?

a)

Hấp chín: các loại nguyên liệu được hấp chín bằng hệ thống hơi nước và chuyển sang hệ thống ép viên

b)

Ép viên: kích thước viên được điều chỉnh phù hợp với từng loại vật nuôi và giai đoạn. viên sau khi ép được làm nguội để duy trì ổn định thành phần và giá trị dinh dưỡng ,giữ hương vị và độ tươi của thức ăn.

c)

Sàng: Thức ăn viên được sàng lọc theo kích thước tiêu chuẩn trước khi chuyển vào bồn chứa riêng để đóng gói

d)

Đóng bao: thức ăn sau khi trộn được chuyển đến khu vực đóng bao hoặc tiếp tục chuyển đến khu vực nhập nguyên liệu

63.

Cho các hoạt động sau

  • -Phơi 1-2 ngày nếu hàm lượng nước lớn hơn 75%

  • -Băm nhỏ 3-5cm để nén được chặt-tạo điều kiện yếm khí

  • -bổ sung rỉ mật đường hoặc tinh bột

  • các hoạt động này thuộc bước nào của quy trình ủ chua thức ăn thô ,xanh?

a)

chuẩn bị nguyên liệu

b)

xử lý nguyên liệu

c)

ủ chua

d)

sử dụng

64.

khi ủ men cám gạo và bã đậu tương thì khi ủ xong có màu gì?

a)

vàng nâu

b)

vàng ươm

c)

vàng rơm

d)

trắng xám

65.

thức ăn chăn nuôi công nghiệp gồm hai loại, đó là

a)

thức ăn chuyên công nghiệp và thức ăn bán công nghiệp

b)

thức ăn nông nghiệp và thức ăn thủy sản

c)

thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc

d)

thức ăn truyền thống và thức ăn công nghiệp

66.

các loại enzyme tiêu hóa được sử dụng trong thức ăn chăn nuôi với mục đích nào?

a)

tăng cường tiêu hóa, hấp thu chất dinh dưỡng và các thức ăn khó tiêu hóa như thức ăn thô, xanh có hàm lượng lignin cao.

b)

giảm tác động xấu của lên men trong ủ chua thức ăn thô ,xanh cho gia súc nhai lại

c)

giảm tinh đột biến gen trong quá trình chế biến thức ăn chăn nuôi

d)

Tất cả các đáp án trên

67.

đâu không phải một dụng cụ cần thiết để thực hành phương pháp ủ chua thức ăn thô, xanh?

a)

bình nhựa dung tích 2-5l. hoặc túi nilon chứa đựng 2-5kg

b)

dao, thớt băm cỏ

c)

máy đo pH

d)

Dung dịch lactic

68.

"Trộn đều nguyên liệu với men giống theo tỉ lệ 1kg men giống cho 200kg thức ăn" là nằm trong bước nào của quy trình ủ men nguyên liệu thức ăn tinh bột?

a)

chuẩn bị nguyên liệu

b)

xử lý

c)

Tiến hành ủ

d)

bảo quản

69.

Thức ăn lên men lỏng không giúp ích gì?

a)

Tăng cường tính ngon miệng

b)

tăng tiêu hoá hấp thu

c)

tăng tỉ lệ nạc thịt

d)

giảm tỉ lệ mắc tiêu chảy ở vật nuôi

70.

Đâu không phải một enzyme trong nhóm enzyme phân giải xơ?

a)

Cellulase

b)

Xylanase

c)

Tripacase

d)

B- glucanase

71.

Silo thường được sử dụng để

a)

chứa các loại nguyên liệu sản xuất thức ăn như cám, ngô, đậu tương.... với số lượng lớn

b)

ủ chua thức ăn cho gia súc nhai lại

c)

thay thế cho kho lạnh trong trường hợp mất điện

d)

Cả A và B

72.

Đâu không phải ý nghĩa của việc bảo quản thức ăn chăn nuôi?

a)

đảm bảo chất lượng thức ăn, giúp thức ăn giữ được giá trị dinh dưỡng, giảm thiệt hại do hư hỏng và an toàn cho vật nuôi

b)

tăng tăng sức cạnh tranh với các đối thủ cùng ngành

c)

Tiết kiệm chi phí thức ăn

d)

Dự trữ thức ăn trong thời gian cho phép

73.

Đâu là một phương pháp bảo quản thức ăn thô?

a)

bảo quản bằng phương pháp oxi hóa -khử

b)

bảo quản bằng phương pháp đóng băng

c)

bảo quản bằng phương pháp vôi hóa

d)

bảo quản bằng phương pháp kiềm hóa

74.

thức ăn ủ chua được sản xuất bằng phương pháp nào

a)

dùng men kết hợp với các enzyme tự nhiên trong thực phẩm

b)

lên men nguyên liệu giàu tinh bột cám gạo, bột gạo ,bột sắn,... với nấm men

c)

bão hòa các chất kết dính trong các nguyên liệu giàu tinh bột như cám gạo, bột gạo, bột sắn,.... với nấm men

d)

Tất cả các đáp án trên

75.

trong quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp và hoàn chỉnh ở quy mô Công nghiệp, công việc nào cần làm trước công việc "hấp chín bằng hệ thống hơi nước"?

a)

phối trộn các nguyên liệu theo công thức tính sẵn

b)

ép viên ,làm nguội

c)

sẵn sàng phân loại viên

d)

chuyển vào bồn chứa

76.

thức ăn ủ chua sau 3-4 tuần phải đạt được yêu cầu gì thì mới được coi là đạt yêu cầu?

a)

có màu vàng rơm hoặc vàng nâu, mềm, không nhũn nát, mùi chua nhẹ, không mốc, không có mùi lạ

b)

có màu vàng rơm hoặc vàng nâu, không nhũn, cứng chắc, mùi hắc, không mốc

c)

có màu trắng vàng, mềm, không nhũn, không mốc, có mùi thơm thoang thoảng

d)

tất cả đáp án trên

77.

Ở bước xử lý nguyên liệu khi thực hành phương pháp ủ men tinh bột, bánh men rượu gạo cần được

a)

nghiền nhỏ, rây loại bỏ trấu

b)

nghiền nát bét thành bột mịn

c)

rang lại để tăng tính khả năng chống chịu

d)

tất cả các đáp án trên

78.

câu nào sau đây không đúng về bảo quản thức ăn chăn nuôi?

a)

các nguyên liệu thức ăn như cám gạo, cám mì, ngô, sắn lát,... sử dụng trong sản xuất thức ăn công nghiệp được bảo quản thông qua việc kiềm hóa với urê hoặc nước vôi trong 7 đến 10 ngày

b)

các nguyên liệu giàu protein (bột cá, bột thịt...),premix và phụ gia được bảo quản trong kho có kiểm soát nhiệt độ thấp hơn 20 độ C để tránh ảnh hưởng tới chất lượng thức ăn

c)

nguyên liệu dạng lỏng(dầu,mỡ, rỉ mật,...) được bảo quản trong các thùng hay các bình chứa lớn và được bảo quản ở khu vực riêng

d)

thức ăn công nghiệp sau khi sản xuất được bảo quản trong kho thành phẩm của cơ sở sản xuất. các bao thức ăn được bảo quản trên kệ gỗ, cách mặt nền 30-40cm, cách tường 0.7-1m. kho bảo quản cần thông thoáng tốt, nhiệt độ dưới 30 độ C , độ ẩm dưới 70%

79.

đối với bảo quản lạnh, nhiệt độ thấp sẽ

a)

làm chậm quá trình tự phân hủy của thức ăn ,ức chế sinh vật gây hư hỏng thức ăn và gây bệnh

b)

làm chậm quá trình tự phân hủy thức ăn, tái tạo lại các cấu trúc quan trọng trong thức ăn

c)

duy trì cường độ hoạt động của vi khuẩn, giúp giữ cho thức ăn nguyên liệu

d)

tất cả các đáp án trên

80.

đối với sức khỏe cộng đồng, ngăn chặn và kiểm soát tốt một số bệnh có thể lây lan từ động vật sang người sẽ giúp

a)

con người miễn nhiễm khỏi bệnh tật, họ không còn lo lắng về sức khỏe ở bất cứ đâu

b)

hình thành thói quen tốt trong chăn nuôi và ăn uống

c)

bảo quản cho người trực tiếp tham gia vào quá trình sản xuất cũng như người tiêu dùng và cộng đồng nói chung

d)

tất cả đáp án trên

81.

đâu là một nhóm bệnh chính ở vật nuôi?

a)

bệnh quá nạc thịt

b)

Bệnh tự kỷ ám thị

c)

Bệnh sinh sản

d)

Bệnh rối loạn tiêu hóa

82.

đối với vai trò về kinh tế trong chăn nuôi, phòng bệnh giúp

a)

tăng sức đề kháng, giảm tỷ lệ mắc bệnh vì cấu trúc gen không bị phá vỡ

b)

tăng sức đề kháng, giảm tỷ lệ mắc bệnh, giảm chi phí điều trị bệnh và các tổn hại khác do bệnh gây nên

c)

đảm bảo sự ổn định của thị trường chăn nuôi trong nước và quốc tế

d)

tất cả đáp án trên

83.

đâu không phải một nhóm bệnh chính ở vật nuôi?

a)

bệnh nội khoa

b)

bệnh truyền nhiễm

c)

bệnh ký sinh trùng

d)

bệnh giao tiếp

84.

đối với sức khỏe cộng đồng, phòng, trị bệnh tốt sẽ

a)

giúp cho mọi người không bao giờ phải lưu tâm về chất lượng của đồ ăn thức uống

b)

giúp tạo ra hệ thống sinh thái lành mạnh cả về thể chất lẫn tinh thần bao trùm lên cả cộng đồng

c)

giúp cung cấp nguồn thực phẩm an toàn và bổ dưỡng, góp phần quan trọng trong việc đảm bảo sức khỏe cộng đồng

d)

tất cả đáp án trên

85.

đâu không phải vai trò của phòng ztrị bệnh cho vật nuôi trong chăn nuôi

a)

về khoa học: đóng góp những tri thức và kinh nghiệm quý báu cho nghiên cứu về chăn nuôi

b)

về kinh tế: giảm chi phí trị bệnh và chống dịch, nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm và hiệu quả chăn nuôi

c)

đối với sức khỏe cộng đồng: cung cấp thực phẩm đảm bảo dinh dưỡng và an toàn, ngăn ngừa bệnh lây từ động vật sang người

d)

về bảo vệ môi trường: giảm nguy cơ tồn tại, phát tán mầm bệnh, giảm sử dụng các biện pháp chống dịch, tăng hiệu quả sử dụng thức ăn và rút ngắn thời gian nuôi

86.

"tăng sức đề kháng của vật nuôi" là tác dụng của việc phòng, trị bệnh cho vật nuôi ở

a)

Vai trò về khoa học

b)

Vai trò đối với sức khỏe cộng đồng

c)

Vai trò về bảo vệ môi trường

d)

Vai trò về kinh tế

87.

Vì sao Phòng, trị bệnh hiệu quả cho vật nuôi có ý nghĩa lớn trong việc bảo vệ môi trường?

a)

Vì phòng, chị bệnh hiệu quả cho vật nuôi sẽ giúp giảm nguy cơ tồn tại, lây lan và phát tán mầm bệnh

b)

Vì phòng, trị bệnh hiệu quả cho vật nuôi giúp giảm sử dụng các biện pháp chống dịch tiềm ẩn nguy cơ gây ảnh hưởng xấu đến môi trường, ví dụ như: khử trùng chuồng trại bằng hóa chất, xử lý chất thải và xác động vật bằng cách chôn, đốt,...

c)

vì khi được phòng, trị bệnh hiệu quả, vật nuôi sẽ sinh trưởng tốt, tăng hiệu quả sử dụng thức ăn, rút ngắn thời gian nuôi cũng góp phần bảo vệ môi trường

d)

Tất cả các đáp án trên

88.

nguy cơ phát sinh bệnh cũng như hiệu quả trong kiểm soát bệnh không có liên quan đến yếu tố nào sau đây?

a)

vì làm vậy, sức khỏe của con vật sẽ không bị ảnh hưởng

b)

đi làm vậy sẽ không làm ảnh hưởng đến năng suất chăn nuôi

c)

vì làm vậy sẽ tránh việc lây bệnh từ vật nuôi sang người

d)

tất cả các đáp án trên

89.

" Tăng năng suất, chất lượng và hiệu quả chăn nuôi" là tác động của việc phòng trị bệnh cho vật nuôi ở

a)

vai trò về khoa học

b)

vai trò đối với sức khỏe cộng đồng

c)

vai trò về bảo vệ môi trường

d)

vai trò về kinh tế

90.

bối cảnh: anh Hải đang sử dụng các biện pháp bảo quản thịt lợn nhưng lo lắng về việc duy trì chất lượng sản phẩm trong thời gian dài

câu hỏi: bảo quản sản phẩm chăn nuôi đúng cách có tác động gì đến chất lượng sản phẩm?

a)

giúp duy trì chất lượng và kéo dài thời gian bảo quản

b)

không có ảnh hưởng đáng kể đến chất lượng sản phẩm

c)

giúp giảm nguy cơ hỏng hóc và thiệt hại về kinh tế

d)

gây mất dinh dưỡng do quá trình bảo quản kéo dài

91.

bối cảnh: bà Hương đang tìm hiểu về các phương pháp chế biến thịt bò để tăng giá trị sản phẩm và đảm bảo an toàn thực phẩm

câu hỏi: chế biến sản phẩm chăn nuôi đúng cách có tác dụng gì đến chất lượng và giá trị sản phẩm?

a)

giúp nâng cao giá trị sản phẩm và đảm bảo an toàn thực phẩm

b)

không ảnh hưởng nhiều đến chất lượng sản phẩm

c)

giúp kéo dài thời gian bảo quản và nâng cao giá trị kinh tế

d)

làm giảm giá trị sản phẩm do mất dinh dưỡng trong quá trình chế biến

92.

bối cảnh: bà Lan đang tìm hiểu về giống vật nuôi và muốn biết yếu tố nào là quan trọng nhất trong việc chọn giống để đảm bảo năng suất cao

Câu hỏi: khi chọn giống vật nuôi, yếu tố nào quan trọng nhất để đảm bảo năng suất cao?

a)

khả năng sinh trưởng và chống chịu bệnh tật

b)

màu sắc và hình dáng của con giống

c)

giá trị kinh tế của con giống mà không cần xét đến khả năng sinh trưởng

d)

sự phổ biến của giống vật nuôi trên thị trường

93.

Bối cảnh: anh Minh đang tìm hiểu về cách chọn giống để phát triển đàn lợn trong trang trại của mình. Anh muốn biết chọn giống đúng có giúp nâng cao khả năng sinh sản của đại lượng hay không

câu hỏi: việc chọn giống vật nuôi đúng có thể giúp nâng cao khả năng sinh sản của vật nuôi không?

a)

giống tốt giúp cải thiện khả năng sinh sản của vật nuôi

b)

không có tác động nhiều đến khả năng sinh sản

c)

giúp vật nuôi sinh sản đều đặn và khỏe mạnh

d)

làm giảm khả năng sinh sản do chọn giống không phù hợp