wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm về tăng trưởng và phát triển kinh tế

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những thước đo để đánh giá mức tăng trưởng kinh tế của một quốc gia đó là dựa vào

a)

chỉ số giảm nghèo đa chiều.

b)

tổng hàng hóa xuất khẩu.

c)

tổng thu nhập quốc dân.

d)

chỉ số phát triển bền vững.

2.

Nội dung nào dưới đây không phải là chỉ tiêu để đánh giá sự phát triển kinh tế của nước ta?

a)

Chuyển dịch cơ cấu lao động.

b)

Chuyển dịch cơ cấu ngành.

c)

Năng suất lao động xã hội.

d)

Vấn đề việc làm và thu nhập.

3.

Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế thì tăng trưởng kinh tế không đóng vai trò nào dưới đây đối với phát triển kinh tế?

a)

Là nội dung của phát triển bền vững.

b)

Là động lực của phát triển xã hội.

c)

Là điều kiện cần thiết thiết để phát triển bền vững.

d)

Là nhân tố bên ngoài của phát triển bền vững.

4.

Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế các quốc gia kiên trì mục tiêu phát triển bền vững sẽ tác động trở lại đối với tăng trưởng kinh tế theo chiều hướng nào dưới đây?

a)

Không thúc đẩy và bị động.

b)

Kìm hãm và hạn chế tác động.

c)

Thúc đẩy và tạo động lực.

d)

Cân bằng và không liên hệ.

5.

Tổng sản phẩm quốc nội được viết tắt là

a)

HDI

b)

GDP

c)

GNI

d)

NDI

6.

Sự phát triển kinh tế của một quốc gia được biểu hiện ở

a)

sự gia tăng về số lượng, chất lượng sản phẩm và thu nhập quốc dân.

b)

sự gia tăng về số lượng sản phẩm và thu nhập quốc dân.

c)

sự gia tăng về chất lượng sản phẩm và thu nhập quốc dân.

d)

sự gia tăng về số lượng sản phẩm và chất lượng sản phẩm.

7.

Yếu tố nào sau đây phản ánh chỉ tiêu về tiến bộ xã hội của phát triển kinh tế?

a)

Chỉ số kinh tế.

b)

Chuyển dịch cơ cấu ngành.

c)

Tổng thu nhập quốc dân.

d)

Chỉ số giáo dục.

8.

Mối quan hệ giữa phát triển bền vững và tăng trưởng kinh tế được thể hiện như thế nào?

a)

Tăng trưởng kinh tế luôn đi ngược lại với phát triển bền vững.

b)

Phát triển bền vững là một yếu tố không cần thiết cho tăng trưởng kinh tế.

c)

Phát triển bền vững tạo điều kiện để tăng trưởng kinh tế mạnh mẽ và bền vững hơn.

d)

Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững không liên quan đến nhau.

9.

Tăng trưởng kinh tế là trong thời kì nhất định nền kinh tế

a)

giảm về quy mô, sản lượng.

b)

tăng lên về quy mô, sản lượng.

c)

đảm bảo chỉ tiêu năm trước.

d)

giá cả hàng hóa tăng nhanh.

10.

Tiêu chí nào dưới đây không phải là chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng kinh tế?

a)

Tổng thu nhập quốc dân.

b)

Tổng doanh số bán hàng.

c)

Tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người.

d)

Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.

11.

Phát biểu nào sau đây là sai về tăng trưởng kinh tế?

a)

A. Tăng trưởng kinh tế là tăng lên về quy mô sản lượng của nền kinh tế.

b)

B. Tổng thu nhập quốc dân là một trong những căn cứ đánh giá tăng trưởng kinh tế.

c)

C. Việt Nam và các quốc gia khác trong ASEAN đều có tăng trưởng kinh tế như nhau.

d)

D. Tăng trưởng kinh tế được tính trong một thời kì nhất định.

12.

Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế hợp lí, đảm bảo tiến bộ xã hội là

a)

tổng sản phẩm quốc nội.

b)

phát triển kinh tế.

c)

phát triển xã hội.

d)

tăng trưởng kinh tế.

13.

Tăng trưởng, phát triển kinh tế là điều kiện tiên quyết để nước ta

a)

khắc phục tình trạng tụt hậu.

b)

tài trợ hoạt động từ thiện.

c)

tìm kiếm thị trường.

d)

đa dạng nền kinh tế.

14.

Phát biểu nào sau đây sai về vai trò của tăng trưởng, phát triển kinh tế?

a)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện giải quyết việc làm cho đất nước.

b)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế góp phần giải quyết tình trạng đói nghèo.

c)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện củng cố quốc phòng an ninh.

d)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mọi công dân có thu nhập bằng nhau.

15.

Hành vi nào dưới đây kìm hãm thúc đẩy sự tăng trưởng, phát triển kinh tế đất nước?

a)

Sản xuất hàng giả, hàng nhái.

b)

Ứng dụng công nghệ 4.0 vào sản xuất.

c)

Nợ lương của người lao động.

d)

Gian lận thuế, nợ thuế, trốn thuế.

16.

Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững

a)

A. có mối quan hệ chặt chẽ với nhau.

b)

B. độc lập với nhau.

c)

C. cản trở nhau phát triển.

d)

D. triệt tiêu nhau.

17.

Dựa vào chỉ số GDP, năm 2023 nền kinh tế Việt Nam

a)

A. có sự tăng trưởng kinh tế.

b)

B. rơi vào suy thoái.

c)

C. giảm về quy mô, sản lượng.

d)

D. rơi vào khủng hoảng.

18.

GDP là tiêu chí nào trong các chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng kinh tế?

a)

Tổng thu nhập quốc nội bình quân đầu người.

b)

Tổng sản phẩm quốc nội.

c)

Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.

d)

Tổng thu nhập quốc dân.

19.

Trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, các nước tham gia cần tuân thủ nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Cá lớn nuốt cá bé.

b)

Nước nhỏ phụ thuộc nước lớn.

c)

Các bên cùng có lợi.

d)

Nước nhỏ không được tự quyết định.

20.

Hiệp định thương mại Việt Nam - Hoa Kì là hình thức hợp tác kinh tế quốc tế dưới hình thức

a)

song phương

b)

khu vực

c)

đa phương

d)

toàn cầu

21.

Việt Nam chủ động tham gia định hình các khuôn khổ, nguyên tắc hợp tác và đóng góp có trách nhiệm tại ASEAN, ASEM, APEC là biểu hiện cấp độ hội nhập nào sau đây?

a)

Khu vực.

b)

Thị trường chung.

c)

Song phương.

d)

Toàn cầu.

22.

Quá trình một quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ các quy định chung là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế.

b)

Liên kết kinh tế quốc tế.

c)

Kết nối kinh tế quốc tế.

d)

Tích hợp kinh tế quốc tế.

23.

Sự hợp tác được kí kết giữa các quốc gia trong một khu vực trên cơ sở sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội hoặc có chung mục tiêu, lợi ích phát triển là cấp độ hội nhập kinh tế

a)

đa phương

b)

khu vực

c)

toàn cầu

d)

song phương

24.

Đối với hình thức hội nhập kinh tế song phương, việc thực hiện những thỏa thuận và nghĩa vụ đã ký kết được áp dụng cho

a)

hai quốc gia ký kết với nhau.

b)

các nước trong khu vực.

c)

mọi quốc gia trên thế giới.

d)

nhiều quốc gia khác nhau.

25.

Phát biểu nào sau đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Tạo cơ hội tiếp cận và sử dụng nguồn lực tài chính bên ngoài.

b)

Tạo cơ hội tiếp cận và sử dụng kinh nghiệm quản lí bên ngoài.

c)

Giúp mỗi quốc gia mở rộng thị trường, thu hút nguồn vốn đầu tư.

d)

Giúp nước này có thể chi phối nước khác về lĩnh vực kinh tế.

26.

Hội nhập kinh tế quốc tế được thực hiện theo các cấp độ nào dưới đây?

a)

Song phương, khu vực, toàn cầu.

b)

Song phương, đa phương, toàn diện.

c)

Thỏa thuận, liên minh, hợp tác.

d)

Thỏa thuận, liên kết, hòa nhập.

27.

Một quốc gia hợp tác với một quốc gia khác là hình thức hội nhập kinh tế

a)

đa phương.

b)

toàn diện.

c)

toàn cầu.

d)

song phương.

28.

Phát biểu nào sau đây không phải là sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế là tất yếu khách quan đối với tất cả các quốc gia.

b)

Giúp mỗi quốc gia có cơ hội thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.

c)

Góp phần tạo cơ hội việc làm và nâng cao thu nhập cho các tầng lớp dân cư.

d)

Tạo cơ hội cho các nước trên thế giới được giao lưu, chia sẻ mọi mặt.

29.

Đối với một đất nước đang phát triển như Việt Nam, để thúc đẩy kinh tế đất nước phát triển thì cần

a)

chủ động hội nhập kinh tế quốc tế với các quốc gia/vùng lãnh thổ.

b)

chỉ lựa chọn phát triển quan hệ kinh tế với các quốc gia phát triển.

c)

chỉ lựa chọn liên kết, hợp tác với các quốc gia trong khối Asean.

d)

chủ động tách biệt quan hệ thương mại với nước láng giềng.

30.

Sự hợp tác giữa hai quốc gia, dựa trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập và chủ quyền của nhau và tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung nhằm thiết lập và phát triển quan hệ kinh tế thương mại giữa các bên là hình thức hội nhập kinh tế.

a)

đa phương

b)

toàn cầu

c)

quốc tế

d)

song phương

31.

Quá trình liên kết, gắn kết giữa các quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới, cùng nhau thỏa thuận, cùng tham gia các tổ chức toàn cầu là hình thức hội nhập nào dưới đây?

a)

Hội nhập kinh tế đa phương.

b)

Hội nhập kinh tế khu vực.

c)

Hội nhập kinh tế toàn cầu.

d)

Hội nhập kinh tế song phương.

32.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng do

a)

đoàn thể thực hiện.

b)

Nhà nước thực hiện.

c)

Công đoàn thực hiện.

d)

người dân thực hiện.

33.

Vai trò chính của bảo hiểm là gì?

a)

Cung cấp dịch vụ y tế miễn phí cho mọi người.

b)

Giảm bớt gánh nặng tài chính khi gặp rủi ro.

c)

Tạo ra thu nhập cho người lao động.

d)

Đảm bảo an ninh xã hội cho cộng đồng.

34.

Chủ thể của loại hình bảo hiểm xã hội là do

a)

các doanh nghiệp tư nhân.

b)

tổ chức thương mại.

c)

nhà đầu tư nước ngoài.

d)

Nhà nước tổ chức.

35.

Loại hình bảo hiểm nào dưới đây nhằm bù đắp một phần thu nhập, hỗ trợ học nghề, duy trì và tìm kiếm việc làm cho người lao động khi bị mất việc làm trên cơ sở đóng góp vào quỹ bảo hiểm theo quy định?

a)

Bảo hiểm y tế

b)

Bảo hiểm con người

c)

Bảo hiểm thất nghiệp

d)

Bảo hiểm xã hội

36.

Hoạt động dịch vụ tài chính thông qua đó người tham gia bảo hiểm đóng một khoản phí cho tổ chức bảo hiểm để hưởng được bồi thường hoặc chi trả bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Bảo tức

b)

Tín dụng

c)

Bảo hiểm

d)

Tài chính

37.

Phát biểu nào sau đây là sai về vai trò của bảo hiểm?

a)

Góp phần tạo công ăn việc làm trong nền kinh tế.

b)

Đóng góp vào thu ngân sách nhà nước.

c)

Huy động vốn đầu tư phát triển kinh tế - xã hội

d)

Gia tăng thất nghiệp trong nền kinh tế.

38.

Sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, hết tuổi lao động,... trên cơ sở đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội là loại hình bảo hiểm nào?

a)

Bảo hiểm thất nghiệp.

b)

Bảo hiểm y tế.

c)

Bảo hiểm xã hội.

d)

Bảo hiểm thương mại.

39.

Bảo hiểm nào chỉ có hình thức bắt buộc, không có hình thức tự nguyện?

a)

Bảo hiểm y tế

b)

Bảo hiểm thất nghiệp

c)

Bảo hiểm xã hội

d)

Bảo hiểm thương mại

40.

Chủ thể nào có quyền được hưởng trợ cấp thất nghiệp khi bị mất việc làm?

a)

Người sử dụng lao động.

b)

Người lao động.

c)

Tổ chức bảo hiểm.

d)

Người lao động và người sử dụng lao động.

41.

Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của bảo hiểm đối với xã hội?

a)

Góp phần tạo công ăn việc làm, giảm thất nghiệp trong nền kinh tế.

b)

Đảm bảo an toàn cho cuộc sống con người.

c)

Góp phần hình thành lối sống tiết kiệm trên phạm vi xã hội.

d)

Góp phần ổn định tài chính, đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư.

42.

Loại hình bảo hiểm xã hội do Nhà nước tổ chức mà người tham gia được lựa chọn mức đóng, phương thức đóng phù hợp với mức thu nhập của mình và Nhà nước có chính sách hỗ trợ tiền đóng để người tham gia hưởng chế độ hưu trí và tử tuất là loại hình bảo hiểm nào?

a)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện.

b)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc.

c)

Bảo hiểm y tế bắt buộc.

d)

Bảo hiểm y tế tự nguyện.

43.

Bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe do Nhà nước thực hiện, bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí khám hoặc chữa bệnh cho người tham gia bảo hiểm là nội dung của

a)

bảo hiểm xã hội.

b)

bảo hiểm y tế.

c)

bảo hiểm thất nghiệp.

d)

bảo hiểm thương mại.

44.

Việc làm nào sau đây của người sử dụng lao động là phù hợp đối với người lao động trong tham gia bảo hiểm?

a)

Chậm đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp.

b)

Đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp không đúng mức quy định.

c)

Đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp đầy đủ và đúng quy định pháp luật.

d)

Trốn đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp.

45.

Hệ thống các chính sách do Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện giải quyết các vấn đề xã hội nhằm nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập góp phần cải thiện chất lượng cuộc sống, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Trợ giúp xã hội.

b)

Chính sách xã hội

c)

An sinh xã hội

d)

Bảo hiểm xã hội.

46.

Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội có thể chủ động, ngăn ngừa và giảm bớt

a)

phạm tội

b)

rủi ro

c)

quyền lợi

d)

lợi nhuận

47.

Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới đây không thuộc hệ thống chính sách an sinh xã hội cơ bản?

a)

A. Chính sách xuất khẩu nông sản.

b)

B. Chính sách về bảo hiểm.

c)

C. Chính sách hỗ trợ thu nhập.

d)

D. Chính sách hỗ trợ giảm nghèo.

48.

Ở Việt Nam, hệ thống an sinh xã hội có bao nhiêu chính sách cơ bản?

a)

Ba chính sách.

b)

Bốn chính sách.

c)

Năm chính sách.

d)

Sáu chính sách.

49.

Nội dung nào dưới đây là vai trò của an sinh xã hội đối với đối tượng hưởng chính sách?

a)

Trợ giúp xã hội nhằm tăng thu nhập, giảm bớt khó khăn cho người yếu thế, dễ bị tổn thương.

b)

Góp phần xóa đói giảm nghèo, nâng cao chất lượng đời sống người dân.

c)

Đóng góp vào ổn định chính trị - xã hội, nâng cao hiệu quả quản lý xã hội.

d)

Phát huy tinh thần đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau trên tinh thần tương ái của dân tộc Việt Nam.

50.

Hỗ trợ người dân tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản ở mức tối thiểu như các chính sách về giáo dục, y tế, nhà ở, nước sạch, thông tin,... thuộc chính sách nào của hệ thống an sinh xã hội?

a)

Chính sách bảo hiểm.

b)

Chính sách trợ giúp xã hội.

c)

Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội cơ bản.

d)

Chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo.

51.

Từ năm 2012 - 2019, Chính phủ đã hỗ trợ hơn 343 nghìn tấn gạo (cứu đói giáp hạt và nhân dịp Tết Nguyên đán hằng năm) cho khoảng 18,4 triệu nhân khẩu thiếu lương thực; hỗ trợ hơn 3.700 tỷ đồng để các địa phương hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai. Theo em, việc hỗ trợ trên của Chính phủ thuộc chính sách nào của hệ thống an sinh xã hội?

a)

Chính sách bảo hiểm.

b)

Chính sách trợ giúp xã hội.

c)

Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội cơ bản.

d)

Chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo.

52.

Năm 2019, Quỹ BHYT đã chi trả cho 186 triệu lượt người khám bệnh, chữa bệnh bằng BHYT. Nhiều trường hợp được Quỹ BHYT chi trả chi phí khám, chữa bệnh trong năm lên đến hàng tỷ đồng. Cả nước hiện có trên 3,1 triệu người hưởng chế độ hưu trí và trợ cấp BHXH hằng tháng. Quỹ BHXH chi trả các chế độ ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp mỗi năm cho từ 6- 10 triệu lượt người.Theo em, việc chi trả khám bệnh, chữa bệnh và chế độ ốm đau, thai sản,... ở thông tin trên thuộc chính sách nào trong hệ thống an sinh xã hội?

a)

Chính sách bảo hiểm.

b)

Chính sách trợ giúp xã hội.

c)

Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội cơ bản.

d)

Chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo.

53.

Phát biểu nào sau đây là sai về vai trò của an sinh xã hội?

a)

Hỗ trợ người dân chủ động phòng ngừa, giảm thiểu, khắc phục rủi ro trong cuộc sống.

b)

Nâng cao hiệu quả quản lý xã hội của Nhà nước, góp phần giữ vững ổn định xã hội.

c)

Gia tăng bất bình đẳng và công bằng xã hội.

d)

Thúc đẩy kinh tế - xã hội phát triển bền vững và tiến bộ.

54.

Nội dung nào dưới đây là vai trò của an sinh xã hội đối với Nhà nước?

a)

Tăng thu nhập cho người không may gặp phải rủi ro trong cuộc sống.

b)

Góp phần xóa đói giảm nghèo, nâng cao chất lượng đời sống người dân.

c)

Đóng góp vào ổn định chính trị - xã hội, nâng cao hiệu quả quản lý xã hội.

d)

Phát huy tinh thần đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau trên tinh thần tương thân tương ái của dân tộc Việt Nam.

55.

Chính sách trợ giúp xã hội (trợ cấp thường xuyên cho người già, trẻ em mồ côi, người khuyết tật,...) và trợ cấp đột xuất cho người dân khi gặp phải những rủi ro, khó khăn bất ngờ (thiên tai, hỏa hoạn,...) giúp họ ổn định cuộc sống là nội dung của chính sách nào sau đây?

a)

Chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo.

b)

Chính sách bảo hiểm.

c)

Chính sách trợ giúp xã hội.

d)

Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội cơ bản.

56.

Nhà nước hỗ trợ 4,6 nghìn tỉ đồng cho các trường hợp đột biến, bất thường, nổi bật phát sinh tại địa phương là thực hiện chính sách nào trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta?

a)

Hỗ trợ thu nhập và giảm nghèo.

b)

Trợ cấp xã hội đột xuất.

c)

Trợ cấp xã hội thường xuyên.

d)

Bảo đảm các dịch vụ xã hội cơ bản.

57.

Những hoạt động hỗ trợ của Nhà nước trong thông tin trên thể hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách trợ giúp xã hội.

b)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

c)

Chính sách bảo đảm các dịch vụ.

d)

Chính sách hỗ trợ việc làm.

58.

Gần 29,8 triệu thẻ bảo hiểm xã hội/sổ/thẻ khám chữa bệnh miễn phí được phát, tặng cho các đối tượng thụ hưởng đem lại lợi ích nào sau đây?

a)

Giúp người dân không phải tìm việc làm.

b)

Làm gia tăng tỉ lệ thất nghiệp.

c)

Giảm thiểu rủi ro khi có biến cố về sức khỏe.

d)

Tạo

59.

Trong tình huống của bà Hoa, hành động chính quyền xã lập hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội và cấp thẻ bảo hiểm y tế miễn phí thể hiện nội dung nào của an sinh xã hội?

a)

Tạo việc làm và phát triển kinh tế địa phương.

b)

Bảo vệ quyền lợi người lao động trong doanh nghiệp.

c)

Hỗ trợ người dân khi gặp rủi ro, khó khăn về đời sống và sức khỏe.

d)

Cung cấp dịch vụ giáo dục cho người dân nông thôn.

60.

Chính sách nào sau đây thuộc vai trò của an sinh xã hội trong việc hỗ trợ bà Hoa?

a)

Cấp thẻ căn cước công dân miễn phí.

b)

Hỗ trợ trợ cấp xã hội hàng tháng cho người thuộc diện hộ nghèo.

c)

Tổ chức các lớp tập huấn nông nghiệp.

d)

Hỗ trợ vay vốn kinh doanh không cần thế chấp.

61.

Biện pháp hỗ trợ bà Hoa trong tình huống trên thuộc hình thức an sinh xã hội nào?

a)

Bảo hiểm xã hội.

b)

Trợ giúp xã hội.

c)

Phúc lợi xã hội.

d)

Bảo hiểm y tế.

62.

Xu hướng xanh hóa của ngành dệt may là hướng đến mục tiêu phát triển bền vững.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Sự tăng trưởng của ngành dệt may sẽ tạo điều kiện giải quyết vấn đề việc làm cho đất nước.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Chỉ thị trường châu Âu mới quan tâm việc sản xuất gắn liền với bảo vệ môi trường.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Sự phát triển của ngành dệt may sẽ cản trở tăng trưởng kinh tế của đất nước.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Việc Việt Nam tham gia WTO là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế khu vực.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Việc Việt Nam trở thành thành viên của WTO mang lại cho nước ta cơ hội để gia tăng năng lực cạnh tranh quốc gia.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Để thích ứng với nền kinh tế mở, người lao động Việt Nam cần phải nâng cao năng lực nghề nghiệp của mình.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Học sinh cần phải trau dồi năng lực ngoại ngữ để sẵn sàng tham gia vào chuỗi phân công lao động toàn cầu.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Bảo hiểm xã hội tự nguyện góp phần đảm bảo an sinh xã hội cho những người lao động tự do.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện, người dân không chỉ được Nhà nước hỗ trợ mức đóng mà còn được hưởng nhiều quyền lợi thiết thực.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Quan điểm mà bà M cho rằng việc không cần tham gia bảo hiểm do bà có thu nhập và việc làm ổn định là hợp lí.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Bà M đã chưa hiểu đúng về vai trò của bảo hiểm xã hội tự nguyện với cá nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

An sinh xã hội tạo ra lưới an toàn gồm nhiều tầng, nhiều lớp cho tất cả các thành viên xã hội trong trường hợp bị giảm, bị mất thu nhập hay gặp phải những rủi ro khác.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

An sinh xã hội là chính sách chỉ dành cho người dân có hoàn cảnh khó khăn, không may gặp rủi ro trong cuộc sống.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Hệ thống an sinh xã hội dựa trên các trụ cột chính: việc làm, thu nhập và giảm nghèo; bảo hiểm xã hội; trợ giúp xã hội và các dịch vụ xã hội cơ bản.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Chính sách an sinh xã hội là chính sách xã hội cơ bản của Nhà nước nhằm đảm bảo an toàn thu nhập và cuộc sống của các thành viên trong xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Chỉ số phát triển con người (HDI) của Việt Nam năm 2021 là 0,803.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Tăng trưởng và phát triển kinh tế có vai trò quan trọng trong việc nâng cao chất lượng cuộc sống người dân, thể hiện qua việc giảm tỷ lệ nghèo đa chiều và cải thiện Chỉ số phát triển con người (HDI).

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Việc tăng cường thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI), vốn gián tiếp và phát triển các ngành công nghiệp phụ trợ gắn với xuất khẩu là những hoạt động góp phần thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế của Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Để thực hiện hài hòa mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội, việc xây dựng môi trường xã hội chủ nghĩa trong cơ chế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa không cần thiết vì chỉ cần tập trung tăng GDP là đủ.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Hội nhập kinh tế quốc tế là việc các cá nhân chỉ tham gia vào hoạt động kinh doanh với người nước ngoài.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Việc làm tình nguyện hướng dẫn du khách nước ngoài giúp B nâng cao kỹ năng và hiểu biết, từ đó cho thấy hội nhập kinh tế quốc tế là cơ hội để phát triển cá nhân và quốc gia.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Việc B tìm hiểu về kinh tế và văn hoá các nước là biểu hiện của việc chuẩn bị hành trang cần thiết để hội nhập kinh tế quốc tế một cách chủ động và hiệu quả.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Bảo hiểm xã hội tự nguyện là loại hình bảo hiểm do Nhà nước bảo hộ và hỗ trợ một phần kinh phí khi tham gia.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Chị B nên cân nhắc tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện dù có thu nhập ổn định vì nó giúp đảm bảo cuộc sống lâu dài và có sự hỗ trợ của Nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Nếu chị B không tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện thì khi hết tuổi lao động, chị hoàn toàn không phải chịu bất kỳ rủi ro nào về tài chính và y tế.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Chị B có thể thể hiện trách nhiệm công dân bằng cách tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện để được hưởng các quyền lợi xã hội và góp phần xây dựng hệ thống an sinh xã hội bền vững cho cộng đồng.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Hoàn thiện hệ thống khám chữa bệnh và bảo hiểm y tế chỉ là trách nhiệm của ngành y tế, không liên quan đến an sinh xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Nhà nước ban hành các chính sách hỗ trợ giáo dục và y tế cho các nhóm đối tượng yếu thế nhằm đảm bảo công bằng xã hội và nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Trách nhiệm của công dân trong an sinh xã hội không bao gồm việc tham gia các hoạt động phòng chống dịch bệnh cộng đồng.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Nhà nước đã ban hành các chính sách hỗ trợ giáo dục cho học sinh thuộc hộ nghèo và dân tộc thiểu số nhằm đảm bảo quyền học tập công bằng cho mọi trẻ em.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Câu 16: Việc làm nào dưới đây góp phần thúc đẩy sự tăng trưởng, phát triển kinh tế đất nước?

a)

Sản xuất hàng giả, hàng nhái. 

b)

  Ứng dụng công nghệ 4.0 vào sản xuất.

c)

Nợ lương của người lao động.     

d)

Gian lận thuế, nợ thuế, trốn thuế

94.

Bảo hiểm gồm những loại hình nào sau đây?

a)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm hưu trí.

b)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm hưu trí.

c)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm thương mại.

d)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm hưu trí.

95.

Trong các chính sách dưới đây, chính sách nào thuộc chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo ở

Việt Nam hiện nay?

a)

Chương trình 30a và chương trình 135.

b)

Nghị định số 43-NĐ-CP về điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng.

c)

Quyết định số 05/2022/QĐ-TTg về tín dụng đối với học sinh, sinh viên.

d)

Nghị định 20/2021/NĐ-CP quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.