wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD Cuối kì 1

Total questions: 95

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.
Pháp luật được hiểu là hệ thống các_
a)
A. quy tắc xử sự chung.
b)
B. quy định chung.
c)
C. quy tắc ứng xử riêng.
d)
D. quy định riêng.
2.
Nội dung của văn bản do cơ quan cấp dưới ban hành trái với nội dung của văn bản do cơ quan cấp trên ban hành là vi phạm đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
a)

A. Tính quyền lực bắt buộc chung.

b)

B. Tính quy phạm phổ biến.

c)

C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

d)

D. Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung.

3.
Mỗi quy tắc xử sự thường được thể hiện thành
a)
A. nhiều quy định của pháp luật.
b)
B. một số quy định của pháp luật.
c)
C. một quy phạm pháp luật.
d)
D. nhiều quy phạm pháp luật.
4.
Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ các quyền và?
a)
A. nghĩa vụ của mình.
b)
B. nghĩa vụ cơ bản của mình.
c)
C. lợi ích cơ bản của mình.
d)
D. lợi ích hợp pháp của mình.
5.
Hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước xây dựng, ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước là nội dung của khái niệm nào?
a)
A. Quy định.
b)
B. Quy chế.
c)
C. Pháp luật.
d)
D. Quy tắc.
6.
Người bị xử lí hành chính do không chấp hành hiệu lệnh của người điều khiển giao thông là biểu hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
a)
A. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
b)
B. Tính quy phạm phổ biến.
c)
C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
d)
D. Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung.
7.
Giá trị công bằng, bình đẳng của pháp luật được thể hiện rõ nhất ở đặc trưng nào dưới đây?
a)
A. Tính xác định chặt chẽ về hinh thức.
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về hinh thức.
c)
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
d)
D. Tính quy phạm phổ biến.
8.
Những người vi phạm pháp luật bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lí theo quy định pháp luật là biểu hiện của đặc trưng nào?
a)
A. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
b)
B. Tính quyền lực.
c)
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
d)
D. Tính quy phạm phổ biến.
9.
Bất kỳ ai ở trong điều kiện, hoàn cảnh nhất định cũng phải xử sự theo khuôn mẫu được pháp luật quy định là đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
a)
A. Tính quy phạm phổ biến.
b)
B. Tính quyền lực
c)
C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
d)
D. Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung.
10.
Công dân có thể thực hiện quyền kinh doanh phù hợp với khả năng, điều kiện của mình là biểu hiện pháp luật có vai trò nào dưới đây?
a)
A. Là phương tiện để nhà nước phát huy quyền lực của mình.
b)
B. Là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội.
c)
C. Là phương tiện để công dân bảo vệ quyền và nghĩa vụ của mình.
d)
D. Là phương tiện để công dân bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình.
11.
Những hoạt động có mục đích, làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống và trở thành những hành vi hợp pháp của công dân là nội dung khái niệm nào dưới đây?
a)
A. Ban hành pháp luật.
b)
B. Xây dựng pháp luật.
c)
C. Thực hiện pháp luật.
d)
D. Phổ biến pháp luật.
12.
Sử dụng pháp luật được hiểu là công dân sử dụng đúng đắn các quyền của mình, làm những gì mà pháp luật
a)
A. không cho phép làm.
b)
B. cho phép làm.
c)
C. quy định cấm làm.
d)
D. quy định phải làm.
13.
Các cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền có thể ra quyết định làm phát sinh, chấm dứt hoặc thay đổi việc thực hiện các quyền, nghĩa vụ cụ thể của công dân là hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?
a)
A. Áp dụng pháp luật.
b)
B. Thi hành pháp luật.
c)
C. Sử dụng pháp luật.
d)
D. Ban hành pháp luật.
14.
Vi phạm hành chính là những hành vi xâm phạm
a)
A. kỉ luật lao động.
b)
B. kỉ luật của tổ chức.
c)
C. quy tắc quản lí hành chính.
d)
D. quy tắc quản lí nhà nước.
15.
Thực hiện pháp luật không phải là nội dung nào dưới đây
a)
A. Làm những việc mà pháp luật cho phép làm.
b)
B. Làm những việc mà pháp luật quy định phải làm
c)
C. Không làm những việc mà pháp luật cấm.
d)
D. Làm những việc mà pháp luật cấm.
16.
Thực hiện pháp luật là hoạt động có mục đích, làm cho những quy định của pháp luật đi vào đời sống, trở thành hành vi
a)
A. hợp pháp.
b)
B. phù hợp.
c)
C. đúng đắn.
d)
D. chính đáng.
17.
Cá nhân, tổ chức thực hiện đầy đủ nghĩa vụ, chủ động làm những gì pháp luật quy định phải làm là hình thức thực hiện pháp luật nào sau đây?
a)
A. Sử dụng pháp luật.
b)
B. Thi hành pháp luật.
c)
C. Áp dụng pháp luật.
d)
D. Tuân thủ pháp luật.
18.
Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây mà chủ thể có quyền lựa chọn làm hoặc không làm?
a)
A. Sử dụng pháp luật.
b)
B. Thi hành pháp luật.
c)
C. Áp dụng pháp luật.
d)
D. Tuân thủ pháp luật
19.
Hành vi trái pháp luật, có lỗi do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ là hành vi
a)
A. sử dụng pháp luật.
b)
B. thực hiện pháp luật.
c)
C. vi phạm pháp luật.
d)
D. tuân thủ pháp luật.
20.
Nghĩa vụ mà công dân phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi vi phạm pháp luật của mình là
a)
A. Vi phạm pháp luật.
b)
B. thực hiện pháp luật.
c)
C. nghĩa vụ pháp lí.
d)
D. trách nhiệm pháp lí.
21.
Hành vi cố ý gây tổn hại cho sức khỏe người khác là loại vi phạm pháp luật nào dưới đây?
a)
A. Hình sự.
b)
B. Dân sự.
c)
C. Hành chính.
d)
D. Kỷ luật.
22.
Vi phạm dân sự là những hành vi xâm phạm đến
a)
A. quan hệ sở hữu và quan hệ nhân thân.
b)
B. quan hệ tài sản và quan hệ tình cảm.
c)
C. quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân.
d)
D. quan hệ tài sản và quan hệ sở hữu.
23.
Được anh P cung cấp bằng chứng về việc chị T là Trưởng phòng tài chính kế toán dùng tiền của cơ quan cho vay nặng lãi theo sự chỉ đạo của ông K Giám đốc sở X, anh N là Chánh văn phòng sở X dọa sẽ công bố chuyện này với mọi người. Biết chuyện, ông K đã kí quyết định điều chuyển anh N sang làm văn thư một bộ phận khác còn chị T cố tình gạt anh N ra khỏi danh sách được nâng lương đúng thời hạn. Những ai dưới đây là vi phạm pháp luật?
a)
A. Chị T, ông K và anh P.
b)
B. Chị T, ông K, anh p và anh N.
c)
C. Chị T, ông K và anh N.
d)
D. Chị T và ông K.
24.
Trên đường đến cơ quan bằng xe mô tô, do sử dụng điện thoại khi đang lái xe nên anh H đã va chạm với xe đạp điện do chị C là sinh viên điều khỉển đi ngược đường một chiều khiến chị C bị thương nhẹ. Thấy anh H định bỏ đi, anh T là người chứng kiến sự việc đã đánh anh H chấn thương sọ não phải nhập viện điều trị dài ngày. Những ai dưới đậy vi phạm pháp luật hành chính?
a)
A. Anh H, chị C và anh T.
b)
B. Anh T và chị C.
c)
C. Anh T và anh H.
d)
D. Anh H và chị C.
25.
Đến hạn trả khoản nợ 500 triệu đồng theo nội dung hợp đồng ông K vay tiền của bà N, mặc dù đủ khả năng thanh tọán nhưng do muốn chiêm đoạt số tiền đó nên ông K đã bỏ trốn. Trong lúc vội vã, xe mô tô do ông K điều khiển đã va chạm với chị V khiến chị bị ngã gãy chân. Biết chuyện, ông M chồng bà N đã phóng hỏa đốt cháy cửa hàng điện tử của giạ đình ông K và bị anh S con trai ông K đe dọa trả thù. Những ai dưới đây vừa phải chịu trách nhiệm hình sự vừa phải chịu trách nhiệm dân sự?
a)
A. Ông M và anh S
b)
B. Ông K và ông M
c)
C. Ông K, ông M và anh S
d)
D. Ông K, bà N và anh S
26.
Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có chủ thể thực hiện khác với các hình thức còn lại?
a)
A. Tuân thủ pháp luật.
b)
B. Thi hành pháp luật.
c)
C. Sử dụng pháp luật.
d)
D. Áp dụng pháp luật.
27.
Lấn chiếm vỉa hè buôn bán là hành vi vi phạm pháp luật nào sau đây?
a)
A. Vi phạm hành chính.
b)
B. Vi phạm hình sự.
c)
C. Vi phạm dân sự.
d)
D. Vi phạm kỉ luật.
28.
Trường hợp chị A đi xe máy mà không đội mũ bảo hiểm là
a)
A. không sử dụng pháp luật.
b)
B. không tuân thủ pháp luật.
c)
C. không áp dụng pháp luật.
d)
D. không vi phạm pháp luật.
29.
Người có thu nhập cao chủ động nộp thuế thu nhập cá nhân theo quy định pháp luật là
a)
A. thi hành pháp luật.
b)
B. thuân thủ pháp luật.
c)
C. Áp dụng pháp luật.
d)
D. Sử dụng pháp luật.
30.
Xâm phạm bản quyền tác giả là hành vi vi phạm pháp luật nào sau đây?
a)
A. Vi phạm kỉ luật.
b)
B. Vi phạm hình sự.
c)
C. Vi phạm dân sự.
d)
D. Vi phạm hành chính.
31.
Hành vi trái pháp luật nào dưới đây do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện?
a)
A. Anh A trong lúc say rượu đánh bạn bị thương nặng.
b)
B. Chị H bị tâm thần nến lấy đồ của cửa hàng không trả tiền.
c)
C. Em B 10 tuổi vô tình làm xô bạn M bị té, làm cho M bị chảy máu đầu.
d)
D. Anh C trong lúc lên cơn động kinh đã đập vỡ kính của nhà hàng.
32.
Việc tòa án xét xử những vụ án kinh tế ở nước ta hiện nay không phụ thuộc vào người bị xét xử là ai, có chức vụ gì, là thể hiện công dân bình đẳng về
a)
A. trách nhiệm kinh tế.
b)
B. quyền trong kinh doanh.
c)
C. trách nhiệm pháp lí.
d)
D. nghĩa vụ trước pháp luật.
33.
Lấy cắp bản quyền về mẫu thiết kế trang phục là hành vi vi phạm pháp luật nào sau đây?
a)
A. Vi phạm hành chính.
b)
B. Vi phạm hình sự.
c)
C. Vi phạm dân sự.
d)
D. Vi phạm kỉ luật.
34.
Dấu hiệu nào dưới đây không phải là biều hiện của hành vi trái pháp luật?
a)
A. Công dân làm những việc không được làm theo quy định của pháp luật.
b)
B. Công dân làm những việc pháp luật cho phép làm.
c)
C. Công dân làm những việc pháp luật cấm.
d)
D. Công dân làm những việc xâm phạm các quan hệ xã hội.
35.
Hành vi nào dưới đây không biểu hiện cho người vi phạm pháp luật có lỗi?
a)
A. Cháu H bị anh X trói tay, đổ ma túy đá vào miệng.
b)
B. Anh C phát hiện kẻ móc túi nhưng không báo với ai.
c)
C. Chị L che giấu hành vi buôn bán ma túy của người nhà.
d)
D. Cảnh sát giao thông X không phạt hành vi vi phạm của anh A vì quen biết.
36.
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
a)

A. Mỗi hành vi vi phạm pháp luật chỉ phải chịu một hình thức trách nhiệm pháp lí.

b)

B. Tương ứng với mỗi loại vi phạm pháp luật là một loại trách nhiệm pháp lí

c)

C. Một hành vi vi phạm pháp luật có thể phải chịu hai hình thức trách nhiệm pháp lí.

d)

D. tất cả các hành vi trái pháp luật đều có lỗi và phải chịu trách nhiệm pháp lí.

37.
Công dân đủ 18 tuổi đi bỏ phiếu bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân là
a)
A. áp dụng pháp luật.
b)
B. thi hành pháp luật.
c)
C. sử dụng pháp luật.
d)
D. ban hành pháp luật.
38.
Quan hệ nhân thân là đối tượng điều chỉnh của ngành luật nào dưới đây?
a)
A. Luật Hình sự.
b)
B. Luật Dân sự.
c)
C. Luật Hành chính.
d)
D. Luật Lao động.
39.
Anh N và anh Q hợp tác với nhau để buôn bán ngà voi. Việc làm của hai anh trái với hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?
a)
A. Thi hành pháp luật.
b)
B. Tuân thủ pháp luật.
c)
C. Sử dụng pháp luật.
d)
D. Áp dụng pháp luật.
40.
M (17 tuổi) vì mâu thuẫn cá nhân với anh K nên đã rủ T (17 tuổi) mang theo hung khí đến đánh anh K dẫn đến tử vong. Hành vi của M và T thuộc loại vi phạm pháp luật nào?
a)
A. Vi phạm hành chính.
b)
B. Vi phạm kỉ luật.
c)
C. vi phạm dân sự.
d)
D. Vi phạm hình sự.
41.
Bảo đảm quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật là trách nhiệm của
a)
A. cơ quan nhà nước.
b)
B. nhà nước và xã hội.
c)
C. nhà nước và công dân.
d)
D. mọi người trong xã hội.
42.
Những hành vi xâm phạm quyền và lợi ích của công dân, của xã hội sẽ bị Nhà nước
a)
A. xử lí thật nặng.
b)
B. xử lí nghiêm minh.
c)
C. xử phạt thật nặng.
d)
D. giáo dục ý thức.
43.
Việc hưởng quyền và thực hiện nghĩa vụ của công dân không bị phân bời
a)
A. dân tộc, tôn giáo, gới tính, độ tuổi.
b)
B. dân tộc, tôn giáo, giới tính, thu nhập.
c)
C. dân tộc, tôn giáo, giới tính, địa vị.
d)
D. dân tộc, địa vị, độ tuổi.
44.
Phát biểu nào dưới đây không phải là trách nhiệm của công dân trong việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình
a)
A. Chủ động tìm hiểu về quyền và nghĩa vụ của mình.
b)
B. Chủ động đấu tranh, tố giác các hành vi vi phạm pháp luật.
c)
C. Thường xuyên tuyên truyền pháp luật cho mọi người.
d)
D. Không ngừng hoàn thiện hệ thống pháp luật phù hợp với từng thời kỳ nhất định.
45.
Mọi công dân đều bình đẳng về hưởng quyền và thực hiện nghĩa vụ của mình trước nhà nước và xã hội theo quy định pháp luật là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
a)
A. Công dân bình đẳng về quyền.
b)
B. Công dân bình đẳng về nghĩa vụ.
c)
C. Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.
d)
D. Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.
46.
Ở nước ta, mọi công dân nam khi đủ 18 tuổi phải thực hiện nghĩa vụ quân sự là thể hiện công dân bình đẳng việc
a)
A. trách nhiệm pháp lí.
b)
B. thực hiện nghĩa vụ.
c)
C. trách nhiệm pháp luật.
d)
D. thực hiện quyền.
47.
Việc Tòa án xét xử những vụ án kinh tế ở nước ta hiện nay không phụ thuộc vào người bị xét xử là ai, có chức vụ gì, là thể hiện công dân bình đẳng về
a)
A. trách nhiệm kinh tế.
b)
B. trách nhiệm pháp lí.
c)
C. quyền và nghĩa vụ trong kinh doanh.
d)
D. quyền và nghĩa vụ trước pháp luật.
48.
Quy định điểm ưu tiên cho các học sinh người dân tộc thiểu số trong tuyển sinh cao đẳng, đại học là
a)
A. đảm bảo nguyên tắc bình đẳng về quyền học tập của công dân.
b)
B. đảm bảo nguyên tắc bình đẳng về quyền và cơ hội học tập của công dân.
c)
C. không đảm bảo nguyên tắc bình đẳng về quyền học tập của công dân.
d)
D. không đảm bảo nguyên tắc bình đẳng về cơ hội học tập của công dân.
49.
Mọi thí sinh là người dân tộc thiểu số đều được hưởng chế độ ưu tiên trong tuyển sinh đại học là thể hiện bình đẳng về
a)
A. quyền.
b)
B. trách nhiệm.
c)
C. bổn phận.
d)
D. nghĩa vụ.
50.
Cảnh sát giao thông xử phạt hai người vượt đèn đỏ, trong đó có một người là cán bộ và một người là công nhân với mức phạt như nhau. Điều này thể hiện quyền bình đẳng nào dưới đây?
a)
A. Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.
b)
B. Bình đẳng trước pháp luật.
c)
C. Bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.
d)
D. Bình đẳng khi tham gia giao thông.
51.
Anh Q và anh B làm việc cùng một cơ quan, có mức thu nhập như nhau. Anh Q sống độc thân, anh B có mẹ già và con nhỏ. Anh Q phải đóng thuế thu nhập cao hơn anh B. Điều này cho thấy việc thực hiện nghĩa vụ pháp lí còn phụ thuộc vào_
a)
A. điều kiện làm việc cụ thể của anh Q và anh B.
b)
B. địa vị công tác của anh Q và anh B.
c)
C. điều kiện, hoàn cảnh cụ thể của anh Q và anh B.
d)
D. độ tuổi của anh Q và anh B.
52.
Anh C và anh D mở cửa hàng kinh doanh sữa trong một thành phố, đều đóng thuế với mức thuế như nhau. Điều này thể hiện công dân bình đẳng về
a)
A. thực hiện trách nhiệm pháp lí.
b)
B. trách nhiệm với Tổ quốc.
c)
C. quyền và nghĩa vụ.
d)
D. trách nhiệm với xã hội.
53.
Nội dung nào dưới đây không thuộc nội dung bình đẳng trong hôn nhân và gia đình?
a)
A. Bình đẳng giữa cha mẹ và con.
b)
B. Bình đẳng giữa vợ và chồng.
c)
C. Bình đẳng giữa cháu và cô, dì, chú, bác.
d)
D. Bình đẳng giữa ông bà và cháu.
54.
Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình được hiểu là các thành viên trong gia đình có quyền và nghĩa vụ
a)
A. ngang nhau.
b)
B. khác nhau.
c)
C. phụ thuộc nhau.
d)
D. tương đương nhau.
55.
Bình đẳng giữa vợ và chồng được thể hiện trong quan hệ nhân thân và quan hệ
a)
A. thừa kế.
b)
B. sở hữu.
c)
C. pháp luật.
d)
D. tài sản.
56.
Bình đẳng giữa người lao động và người sử dụng lao động được pháp luật thừa nhận ở văn bản nào dưới đây?
a)
A. Quy phạm pháp luật.
b)
B. Hợp đồng lao động.
c)
C. Cam kết lao động.
d)
D. Thỏa hiệp lao động.
57.
Khẳng định nào sau đây không đúng với nội dung của quyền bình đẳng trong kinh doanh?
a)

A. Mọi công dân được thành lập doanh nghiệp theo qui định của pháp luật.

b)

B. Mọi công dân được chủ động mở rộng quy mô, ngành ngề kinh doanh.

c)

C. Mọi công dân được quyền lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh.

d)

D. Mọi công dân được tự do lựa chọn việc làm trong các cơ sở kinh doanh.

58.
Biểu hiện nào dưới đây vi phạm quyền bình đẳng giữa cha mẹ và con?
a)
A. Thương yêu con ruột hơn con nuôi.
b)
B. Tôn trọng ý kiến của con.
c)
C. Nuôi dưỡng, bảo vệ quyền của con.
d)
D. Giáo dục và tạo điều kiện cho con phát triển.
59.
Hành vi nào dưới đây không bị nghiêm cấm trong thực hiện bình đẳng trong hôn nhân và gia đình?
a)
A. Cha mẹ có sự phân biệt giữa các con.
b)
B. Cha mẹ ngược đãi, hành hạ con.
c)
C. Cha mẹ chăm sóc, giáo dục các con.
d)
D. Cha mẹ lạm dụng sức lao động của con.
60.
Tài sản chung của vợ và chồng được hiểu là
a)
A. tài sản có trước khi kết hôn.
b)
B. tài sản có giá trị lớn.
c)
C. tài sản do người chồng và người vợ tạo ra trong thời kì hôn nhân.
d)
D. tài sản được thừa kế riêng trong thời kì hôn nhân.
61.
Việc giao kết hợp đồng lao động phải tuân theo nguyên tắc nào?
a)
A. Tự do, tự nguyện, bình đẳng.
b)
B. Tự giác, trách nhiệm, tận tâm.
c)
C. Dân chủ, công bằng, tiến bộ.
d)
D. tích cực, chủ động, tự quyết.
62.
Khi thực hiện bình đẳng trong kinh doanh, mọi công dân có quyền
a)
A. tự do kinh doanh mọi mặt hàng.
b)
B. lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh
c)
C. thay đổi địa chỉ đăng ký kinh doanh.
d)
D. mở rộng sản xuất, đăng ký kinh doanh theo ý muốn.
63.
Đối với lao động nữ, người sử dụng lao động có thể đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động khi người lao động nữ
a)
A. kết hôn.
b)
B. nghỉ việc không lí do.
c)
C. nuôi con dưới 12 tháng tuổi.
d)
D. có thai.
64.
Để bán mảnh đất là tài sản chung của hai vợ chồng, anh A cần làm
a)
A. thỏa thuận với vợ.
b)
B. tự ý quyết định.
c)
C. hỏi ý kiến cha mẹ.
d)
D. tự ý giao dịch.
65.
So với lao động nam, lao động nữ quyền ưu đãi riêng trong trường hợp nào nào?
a)
A. Tiếp cận việc làm.
b)
B. Giao kết hợp đồng lao động.
c)
C. Đóng bảo hiểm xã hội.
d)
D. Hưởng chế độ thai sản.
66.
Khẳng định nào không đúng khi các doanh nghiệp thực hiện bình đẳng trong kinh doanh?
a)
A. Có quyền chủ động mở rộng quy mô sản xuất.
b)
B. Có quyền chủ động tìm kiếm thị trường đầu tư.
c)
C. Có quyền tự chủ đăng ký kinh doanh.
d)
D. có quyền tự ý chấm dứt hợp đồng.
67.
Nhà nước và người sử dụng lao động có chính sách ưu đãi đối với người lao động
a)
A. có hiểu biết nhất định về nghề nghiệp.
b)
B. có trình độ chuyên môn kỹ thuật cao.
c)
C. có bằng tốt nghiệp đại học.
d)
D. có thâm niên công tác trong nghề.
68.
Để trực tiếp giao kết hợp đồng lao động, người lao động phải đáp ứng điều kiện nào dưới đây?
a)
A. Đủ 18 tuổi trở lên và có khả năng lao động.
b)
B. Đủ 16 tuổi trở lên và có khả năng lao động.
c)
C. Đủ 17 tuổi trở lên và có khả năng lao động.
d)
D. Đủ 15 tuổi trở lên và có khả năng lao động.
69.
Để được đề nghị sửa đổi nội dung của hợp đồng lao động, chị T đã căn cứ vào nguyên tắc nào dưới đây trong giao kết hợp đồng lao động?
a)
A. Tự do ngôn luận.
b)
B. Tự do, công bằng, dân chủ.
c)
C. Tự do, tự nguyện, bình đẳng.
d)
D. Tự do thực hiện hợp đồng.
70.
Mồ côi cha mẹ từ nhỏ, T được chị của mình nuôi ăn học. T tốt nghiệp ra trường và có việc làm ổn định, nhưng khi chị của T gặp khó khăn đã mượn T một khoản tiền nhỏ nhưng T từ chối, không đồng ý cho mượn. Hành vi đó của T đã vi phạm nội dung nào dưới đây?
a)
A. Bình đẳng giữa cha me và con.
b)
B. Bình đẳng giữa ông bà và cháu.
c)
C. Bình đẳng giữa vợ và chồng.
d)
D. Bình đẳng giữa anh, chị, em.
71.
Hai vợ chồng anh A cùng làm trong một cơ quan nhà nước. Mỗi lần con ốm, anh A luôn bắt vợ phải nghỉ làm, hành vi của anh A vi phạm nội dung nào dưới đây của quyền bình đẳng giữa vợ và chồng?
a)
A. Chăm sóc con ốm theo qui định của pháp luật.
b)
B. Thực hiện các chức năng của gia đình.
c)
C. Nghỉ chăm sóc con ốm theo quy định của pháp luật.
d)
D. Giúp đỡ, tạo điều kiện cho nhau phát triển.
72.
Công ty AM kinh doanh thêm cả quần áo trẻ em trong khi giấy phép kinh doanh là sữa. Công ty AM đã vi phạm nội dung nào dưới đây?
a)
A. Nghĩa vụ kinh doanh đúng ngành, nghề đăng kí.
b)
B. Tự chủ kinh doanh theo quy định.
c)
C. Chủ động lựa chọn ngành nghề kinh doanh.
d)
D. Xác định hình thức đầu tư.
73.
Chị A được giám đốc công ty khai thác than Z nhận vào làm nhân viên hành chính. Sau đó, giám đốc điều động chị vào làm trong hầm lò và kí thêm phục lục hợp đồng thỏa thuận trả lương ở mức cao nên chị đã đồng ý. Nhưng sáu tháng sau chị không nhận được tiền lương tăng thêm. Giám đốc đã vi phạm nội dung nào dưới đây của quyền bình đẳng trong lao động?
a)
A. Giao kết hợp đồng lao động.
b)
B. Thay đổi cơ cấu tuyển dụng.
c)
C. Áp dụng chế độ ưu tiên.
d)
D. Tạo cơ hội tham gia quản lí.
74.
Do mâu với Giám đốc công ty, chị H nuôi con nhỏ nới hơn 10 tháng tuổi, bị giám đốc công ty điều chuyển sang công việc nặng nhọc hơn so với lao động nam. Trong trường hợp này, Giám đốc công ty đã không thực hiện nội dung nào về bình đẳng trong lao động?
a)

A. Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.

b)

B. Bình đẳng giữa người sử dụng lao động và người lao động.

c)

C. Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.

d)

D. Bình đẳng giữa cán bộ công nhân viên.

75.
Tuy đủ điều kiện theo quy định của pháp luật nhưng khi nộp hồ sơ xin đăng kí thành lập doanh nghiệp tư nhân, chị B không được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép. Để bảo vệ lợi ích hợp pháp của mình, chị B cần dựa vào nội dung nào dưới đây của quyền bình đẳng trong kinh doanh?
a)
A. Tìm kiếm mở rộng thị trường.
b)
B. Độc quyền phân phối hàng hóa.
c)
C. Lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh.
d)
D. Phương thức hoạt động, quản lí doanh nghiệp.
76.
Trong thời gian chờ quyết định li hôn của Tòa án, chị A nhận được tin đồn anh B chồng chị đang tổ chức tiệc cưới với chị H tại nhà hàng X. Vốn đã nghi ngờ từ trước, chị A cùng con rể đến nhà hàng, bắt gặp anh B đang liên hoan vui vẻ với các đồng nghiệp, hai mẹ con lao vào sỉ nhục anh thậm tệ. Những ai dưới đây vi phạm quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình?
a)
A. Chị A và con rể.
b)
B. Chị A, anh B, con rể và chị H.
c)
C. Chị A, anh B và chị H.
d)
D. Chị A, anh B và con rể.
77.
Do bố mẹ mất sớm, bản thân lại hay đi công tác xa nên anh M gửi em trai là anh N đang học đại học cho ông H và bà K là ông bà nội của mình nuôi dưỡng. Mặc dù đuôc vợ chồng bà K quản lí chặt chẽ nhưng anh N vẫn thường xuyên trốn học đi chơi điện tử. Một lần, do cố tình chống đối với ông bà nội nên N bị ông H tuyên bố cắt đứt quan hệ và đuổi ra khỏi nhà mặc cho bà K ra sức cản ngăn. Những ai dưới đây vi phạm quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình?
a)
A. Ông H và anh N.
b)
B. Anh M, anh N và bà K
c)
C. Ông H và anh M
d)
D. Ông H, anh M, anh N.
78.
Các dân tộc Việt Nam được quyền dùng tiếng nói và chữ viết của mình là thể hiện nội dung quyền bình đẳng giữa các dân tộc về
a)
A. kinh tế.
b)
B. chính trị.
c)
C. văn hóa.
d)
D. giáo dục.
79.
Quyền bình đẳng giữa các dân tộc được hiểu là các dân tộc trong phạm vi nào đều được Nhà nước tôn trọng, bảo vệ và tạo điều kiện phát triển?
a)
A. Trong dân cư.
b)
B. Trong một quốc gia.
c)
C. Trong một dân tộc.
d)
D. Trong một địa phương.
80.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng giữa các tôn giáo?
a)
A. Công dân các tôn giáo khác nhau không được kết hôn với nhau.
b)
B. Có quyền hoạt động tôn giáo theo quy định của pháp luật
c)
C. Nghiêm cấm hành vi xâm phạm các cơ sở tôn giáo.
d)
D. Các tôn giáo đều bình đẳng trước pháp luật.
81.
Tất cà các dân tộc đều được tham gia thảo luận, góp ý các vấn đề chung của đất nước là thể hiện nội dung quyền bình đẳng giữa các dân tộc về
a)
A. kinh tế.
b)
C. văn hóa.
c)
D. chính trị.
d)
B. tôn giáo.
82.
Dân tộc trong khái niệm "Quyền bình đẳng giữa các dân tộc" là
a)
A. các dân tộc ở các quốc gia khác nhau.
b)
B. một bộ phận dân cư quốc gia.
c)
C. các dân tộc trong cùng một khu vực.
d)
D. các dân tộc trong cùng một nền văn hóa.
83.
Nội dung nào dưới đây thể hiện quyền bình đẳng giữa các tôn giáo?
a)
A. Các tôn giáo lớn có nhiều quyền lợi hơn tôn giáo nhỏ.
b)
B. Hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo không cần sự quản lí của Nhà nước.
c)
C. Mọi cơ sở tôn giáo hợp pháp được Nhà nước bảo hộ.
d)
D. Công dân theo tôn giáo khác nhau không được kết hôn với nhau.
84.
Các cơ sở tôn giáo được
a)
A. pháp luật bảo hộ.
b)
B. tổ chức tôn giáo giữ bí mật.
c)
C. mặt trân tổ quốc giưa gìn.
d)
D. Đảng quản lí.
85.
Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân có tôn giáo.
a)
A. Sống khép kín không giao lưu, hợp hợp tác với công dân không có tôn giáo.
b)
B. Chỉ thực hiện quyền và nghĩa vụ công khi có sự đồng ý của các chức ắc tôn giáo.
c)
C. Tôn trọng lẫn nhau giữa công dân thuộc tôn giáo khác nhau và không có tôn giáo.
d)
D. Sẵn sàng làm các việc trái với quy định của pháp luật để bảo vệ tôn giáo của mình.
86.
Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của quyền bình đẳng giữa các tôn giáo?
a)
A. Tạo cơ sở cho các tôn giáo nhỏ có thể phát triển bình đẳng với tôn giáo lớn.
b)
B. Góp phần phát huy nội lực của dân tộc Việt Nam.
c)
C. Là cơ sở, tiền đề quan trọng của khối đại đoàn kết dân tộc.
d)
D. Ngăn chặn các hành vi lợi dụng tôn giáo để chống phá Nhà nước.
87.
Quyền bình đẳng giữa các dân tộc là cơ sở của đại đoàn kết dân tộc, là sức mạnh đảm bảo cho sự phát triển bền vững của dất nước. khẳng định này thể
a)
A. mục đích của bình đẳng giữa các dân tộc.
b)
B. ý nghĩa của bình đẳng giữa các dân tộc.
c)
C. mục tiêu của bình đẳng giữa các dân tộc.
d)
D. vai trò của bình đẳng giữa các dân tộc.
88.
Nhà nước luôn quan tâm hỗ trợ vốn đối với vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn là thể hiện nội dung quyền bình đẳng giữa các dân tộc
a)
A. tôn giáo.
b)
C. truyền thông.
c)
D. kinh tế.
d)
B. tín ngưỡng.
89.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện bình đẳng giữa các dân tộc về giáo dục.
a)
A. Công dân thuộc các dân tộc đa số mới có quyền học đại học và cao đẳng.
b)
B. Các dân tộc khác nhau ở Việt Nam đều được nhà nước tạo mọi điều kiện để học tập.
c)
C. Nhà nước đầu tư tài chính để mở mang hệ thống trường, lớp ở vùng sâu.
d)
D. Nhà nước có chính sách học bỏng và ưu tiên con em đồng bào dân tộc.
90.
Mục tiêu chủ yếu trong thực hiện quyền bình đẳng về giáo dục giữa các dân tộc nhằm:
a)
A. mở rộng quy mô giáo dục.
b)
B. nâng cao trình độ dân trí.
c)
C. xóa mù chữ.
d)
D. duy trì chữ viết riêng.
91.
Nhận xét nào dưới đây phù hợp về tình hình tôn giáo ở nước ta?
a)
A. Việt Nam là một quốc gia đa tôn giáo.
b)
B. Việt Nam là quốc gia chỉ có một tôn giáo.
c)
C. Ở Việt Nam mọi người đều theo tôn giáo.
d)
D. Ở Việt Nam chỉ có Phật giáo và Thiên chú giáo.
92.
Trường hợp nào dưới đây không thể hiện bình đẳng giữa các dân tộc?
a)
A. Là người dân tộc Mông nên em H được cộng điểm ưu tiên.
b)
B. Chủ tịch xã N là người dân tộc Tày.
c)
C. Anh T yêu chị K nhưng bị gia đình ngăn cản vì chị K là người Nùng.
d)
D. Xã X hưởng chính sách ưu tiên của Nhà nước vì thuộc xã đặc biệt khó khăn.
93.
Nội dung nào dưới đây không thuộc quyền bình đẳng giữa các dân tộc, tôn giáo ở Việt Nam?
a)
A. Quản lí Nhà nước.
b)
B. Phát triển về kinh tế.
c)
C. Tự do tín ngưỡng.
d)
D. Phê chuẩn công ước.
94.
Khó khăn cơ bản nhất trong thực hiện quyền bình đẳng về kinh tế là các dân tộc
a)
A. bất đồng về ngôn ngữ và trình độ văn hóa chênh lệch.
b)
B. luôn kì thị và thiếu tôn trọng nhau trong hợp tác, phát triển.
c)
C. có trình độ phát triển kinh tế và xã hội chênh lệch nhau.
d)
D. hay cạnh tranh nhau trong việc tranh thủ các nguồn đầu tư.
95.
Thực hiện bình đẳng giữa các tôn giáo nhằm
a)
A. tạo sức mạnh tổng hợp của dân tộc trong xây dựng và bảo vệ đất nước.
b)
B. mục tiêu đảm bảo quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm của các tôn giáo.
c)
C. tách rời tôn giáo với sự phát triển của dân tộc Việt Nam.
d)
D. tạo quan hệ giữa các tôn giáo hợp pháp và không hợp pháp đang hoạt động.