wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Tâm lý học – Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm

Total questions: 95

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào thể hiện tư duy trong các tình huống sau: Một bác sĩ có kinh nghiệm chỉ cần nhìn vào vẻ bề ngoài của bệnh nhân là có thể đoán biết được họ bị bệnh gì:

a)

Tính có vấn đề của tư duy

b)

Tư duy liên hệ chặt chẽ với ngôn ngữ

c)

Tư duy liên hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính

d)

Tính gián tiếp của tư duy

2.

Một tình huống làm nảy sinh tư duy phải thỏa mãn một số điều kiện, điều kiện nào dưới đây không cần thiết

a)

Tình huống phải quen thuộc, không xa lạ với cá nhân

b)

Chứa vấn đề mà hiểu biết cũ, phương pháp hành động cũ không giải quyết được

c)

Cá nhân nhận thức được tình huống và muốn giải quyết

d)

Vấn đề trong tình huống có liên quan đến kinh nghiệm của cá nhân

3.

Nội dung nào của tình huống có vấn đề dưới đây không làm nảy sinh quá trình tư duy

a)

Các tình huống đặt ra chứa đựng đầy đủ thông tin liên quan

b)

Cá nhân nhận thức được tình huống có vấn đề

c)

Cá nhân có nhu cầu giải quyết tình huống có vấn đề

d)

Cá nhân có những tri thức cần thiết liên quan đến vấn đề và các tri thức này đầy đủ để giải quyết vấn đề

4.

Hiện tượng ảo ảnh tri giác được thể hiện ở nội dung nào dưới đây

a)

Là sự phản ánh chính xác về sự vật, hiện tượng không có thật

b)

Là sự phản ánh không chính xác về sự vật, hiện tượng có thật

c)

Là sự phản ánh sai lầm về đối tượng và bối cảnh

d)

Là sự phản ánh đầy đủ, chính xác về sự vật, hiện tượng có thật

5.

Phát biểu nào dưới đây không phù hợp với tính ổn định của tri giác

a)

Đối tượng của tri giác bao giờ cũng xuất hiện một cách đầy đủ và rõ ràng trước chủ thể tri giác

b)

Khả năng tri giác sự vật hiện tượng một cách không thay đổi trong những điều kiện biến đổi

c)

Tính ổn định của tri giác phụ thuộc vào kinh nghiệm hoạt động của cá nhân

d)

Trong quá trình tri giác, chủ thể tri giác không nhất thiết phải có đầy đủ thông tin về mọi thuộc tính của sự vật hiện tượng

6.

Hãy chỉ ra yếu tố chi phối ít nhất tới tính có ý nghĩa của tri giác

a)

Phản ứng tư duy

b)

Khả năng hiểu biết về bản chất sự vật, hiện tượng của chủ thể tri giác

c)

Đặc điểm của giác quan

d)

Ngôn ngữ

7.

Khả năng thay đổi độ nhạy cảm của cảm giác cho phù hợp với sự thay đổi của cường độ kích thích là quy luật nào của cảm giác

a)

Quy luật thích ứng

b)

Quy luật tương phản

c)

Quy luật di chuyển

d)

Quy luật lây lan

8.

Tình huống nào dưới đây là tương phản nối tiếp

a)

Khi 2 thanh nứa cọ sát vào nhau ta cảm thấy ghê người

b)

Mặc dù phải đeo kính suốt ngày nhưng An không có cảm giác mình đang đeo kính

c)

Khi rót nước lạnh lên mặt thì độ tinh của mắt tăng lên

d)

Nhúng bàn tay phải vào chậu nước lạnh, bàn tay trái vào chậu nước nóng, sau đó nhúng cả 2 bàn tay vào chậu nước ấm thì bàn tay phải cảm thấy nóng lên còn bàn tay trái cảm thấy mát dịu đi

9.

Tình huống nào dưới đây thể hiện nội dung quy luật thích ứng của cảm giác

a)

Nhiều người khi ăn củ đậu thường thích chấm với muối

b)

Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm

c)

Vào mùa đông ta thường thấy lạnh lúc mới tắm dần dần ta quen đi không thấy lạnh nữa

d)

Vào ban đêm ta thường nhìn thấy các vì sao sáng nhất, những vì sao khác ta không nhìn thấy vì ánh sáng của những vì sao này quá yếu để ta nhận biết về nó

10.

Tình huống nào dưới đây thể hiện nội dung quy luật của ngưỡng cảm giác

a)

Khi vào phòng bệnh nhân ở bệnh viện một lúc thì cảm giác khó chịu về mùi thuốc sát trùng mất đi

b)

Người mù nhờ khứu giác có thể nhận ra người quen cách xa 20m

c)

Một vài hạt đường bỏ vào cốc nước ta không cảm thấy vị ngọt

11.

Đặc điểm thể hiện sự khác biệt căn bản giữa tri giác so với cảm giác là gì

a)

Phản ánh bên ngoài của sự vật, hiện tượng

b)

Phản ánh sự vật, hiện tượng một cách trọn vẹn

12.

Tưởng tượng, sáng tạo có đặc điểm

a)

Luôn tạo ra cái mới cho cá nhân và xã hội

b)

Luôn được thực hiện có ý thức

c)

Luôn có giá trị với xã hội

d)

Cả A, B và C

13.

Tư duy khác tưởng tượng chủ yếu ở đâu?

a)

Làm cho hoạt động của con người có ý thức

b)

Sự chặt chẽ trong giải quyết vấn đề

c)

Liên quan đến nhận thức cảm tính

d)

Cả A, B và C

14.

Tưởng tượng sáng tạo thể hiện ở chỗ nào?

a)

Tạo ra hình ảnh mới không chỉ đối với cá nhân người tưởng tượng mà còn mới đối với cả xã hội

b)

Tạo ra hình ảnh mới không thể hiện hóa trong cuộc sống

c)

Tạo ra hình ảnh mới theo sở thích và hứng thú của cá nhân người tưởng tượng

d)

Tạo ra hình ảnh mới do yêu cầu của hoạt động

15.

Sản phẩm của tưởng tượng là gì?

a)

Các biểu tượng mới

b)

Những thói quen đã có

c)

Các quy tắc logic

d)

Những cảm xúc tức thời

16.

Điều nào không đúng với tưởng tượng?

a)

Nảy sinh trước tình huống có vấn đề

b)

Luôn phản ánh cái mới của cá nhân và xã hội

c)

Luôn giải quyết vấn đề một cách tường minh

d)

Kết quả là hình ảnh mang tính khái quát

17.

Luận điểm nào thể hiện sự khác biệt giữa tư duy và tưởng tượng?

a)

Quá trình tâm lý

b)

Mang tính khái quát và tính gián tiếp

c)

Phản ánh cái mới trên cơ sở những biểu tượng đã có

d)

Quan hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính

18.

Trong tình huống học sinh THCS xếp cá voi vào loài cá vì chúng sống ở dưới nước và có tên là cá, sai lầm chủ yếu do thao tác nào của tư duy chưa phát triển đầy đủ?

a)

Phân tích

b)

Tổng hợp

c)

Trừu tượng hóa và khái quát hóa

d)

So sánh

19.

Khi đang ngồi ở chỗ tối bước ra chỗ sáng, lúc đầu bị lóa mắt nhưng sau vài giây thị giác thích ứng và nhìn rõ, hiện tượng này do điều gì gây ra?

a)

Độ nhạy cảm của cảm giác tăng lên

b)

Độ nhạy cảm của cảm giác giảm xuống

c)

Cường độ kích thích giảm

d)

Cường độ kích thích tăng

20.

Luận điểm nào phản ánh mối quan hệ chặt chẽ giữa tư duy và nhận thức cảm tính?

a)

Khả năng phản ánh nhận thức cảm tính không chịu sự chi phối của tư duy

b)

Quá trình diễn ra tư duy không phụ thuộc vào nguồn nguyên liệu do nhận thức cảm tính mang lại

c)

Dù tư duy có khái quát đến đâu, có trừu tượng đến đâu thì trong nội dung của nó cũng chứa đựng thành phần nhận thức cảm tính

d)

Thực tiễn không phải là nguồn gốc để nảy sinh nhận thức cảm tính và tư duy

21.

Đặc điểm nào của tư duy thể hiện rõ nhất trong tình huống một giáo viên có năng lực hiểu học sinh chỉ qua câu hỏi học sinh đặt ra có thể biết được mức độ hiểu bài của họ?

a)

Tư duy liên hệ chặt chẽ với ngôn ngữ

b)

Tư duy mang tính cụ thể cảm tính

c)

Tư duy hoàn toàn độc lập với ngôn ngữ

d)

Tư duy chỉ là hoạt động cảm giác

22.

Tình huống nào chứng tỏ tư duy xuất hiện?

a)

Mai rất thích nghe nhạc không lời vào mỗi buổi tối trước khi ngủ

b)

Đang đi Mai thoáng thấy có ai đó quen vừa ngang qua

c)

Khi nhìn thấy Hùng, Mai lại nhớ đến những kỉ niệm đẹp thời sinh viên

d)

Cuộc họp đã diễn ra 15 phút mà Hạnh vẫn chưa tới, Mai nghĩ chắc hôm nay Hạnh bị tắc đường

23.

Đặc điểm đặc trưng của quá trình tư duy là gì?

a)

Phản ánh kinh nghiệm đã qua dưới dạng ý nghĩ, cảm xúc, hình tượng

b)

Phản ánh một cái cách riêng lẻ, cụ thể các thuộc tính bản chất của sự vật hiện tượng

c)

Phản ánh các hình ảnh, các mối liên hệ của sự vật hiện tượng đã từng tác động tới giác quan

d)

Phản ánh những dấu hiệu bản chất, mối liên hệ và quan hệ mang tính quy luật của sự vật hiện tượng mang tính khách quan mà trước đó ta chưa biết

24.

Quy luật tổng giác thể hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Sự phụ thuộc của tri giác vào nội dung, đời sống, tâm lí, đặc điểm nhân cách của con người

b)

Sự phụ thuộc của tri giác vào đặc điểm bối cảnh của tri giác

c)

Sự phụ thuộc của tri giác vào thời gian, địa điểm của tri giác

d)

Sự phụ thuộc của tri giác vào năng lực quan sát của con người

25.

Tính ổn định của tri giác là do nguyên nhân nào?

a)

Cấu trúc, sự vật ổn định tương đối trong không gian, thời gian nhất định

b)

Cơ chế tự điều chỉnh hệ thần kinh trên mối liên hệ người

c)

Do kinh nghiệm tri giác nhiều lần của cá thể

d)

Cả A, B và C

26.

Cách hiểu nào dưới đây không phù hợp với tính đối tượng của tri giác?

a)

Đối tượng của tri giác là các sự vật trong hiện tượng khách quan

b)

Tri giác phản ánh riêng lẻ, cụ thể từng sự vật hiện tượng độc lập

c)

Hình ảnh trực quan mà tri giác đem lại bao giờ cũng thuộc về sự vật hiện tượng của thế giới khách quan

d)

Tri giác phản ánh trọn vẹn, cụ thể từng sự vật hiện tượng độc lập với các sự vật, hiện tượng khác

27.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của tri giác?

a)

Tri giác phản ánh hiện tượng một cách trọn vẹn

b)

Tri giác là quá trình tích cực gắn liền với sản xuất nhiệm vụ cụ thể của con người

c)

Tri giác là hình thức phản ánh tâm lí đơn giản nhất, là mắc xích đầu tiên trong mối quan hệ giữa con người với môi trường

d)

Tri giác sử dụng dữ liệu trực quan trong cảm giác đang mang lại đồng thời sử dụng cả những kinh nghiệm đã học trong quá khứ

28.

Tình huống nào dưới đây là tương phản đồng thời?

a)

Sau khi đã đứng trên xe khách một lúc thì cảm giác khó chịu về mồ hôi đã mất đi, còn người mới lên xe thì cảm thấy khó chịu về mùi đó

b)

Lấy ảnh hưởng của một số mùi ta thấy độ nhạy cảm của thính giác tăng lên rõ rệt

c)

Đặt hai mẫu giấy xám như nhau lên bia trắng và đen, ta cảm giác tờ giấy màu xám đặt lên bia trắng có màu sẫm hơn

d)

Con người cảm nhận được nhiệt độ văn phòng màu xám, xanh lục thấp hơn từ 3355 độ so với nhiệt độ thực tế

29.

Đâu là tính chất của giáo dục: giáo dục tồn tại ở một thời đại, mọi chế độ xã hội gắn với nhu cầu đào tạo và sức lao động xã hội?

a)

Tính phổ biến

b)

Tính vĩnh hằng

c)

Tính lịch sử

d)

Tính giai cấp

30.

Những đặc điểm nào của cha mẹ được di truyền thế hệ sau?

a)

Giải phẫu sinh lý và hệ thần kinh

b)

Những phẩm chất của trí tuệ

c)

Những phẩm chất về nhân cách

d)

Cả A, B, C

31.

Nói giáo dục có vai trò chủ đạo đối với sự phát triển nhân cách nghĩa là gì?

a)

Giáo dục vạch ra mục đích, phương hướng cho nhân cách phát triển

b)

Giáo dục tổ chức, hướng dẫn nhân cách phát triển theo mục đích phương hướng đề ra

c)

Giáo dục điều chỉnh, can thiệp đến các yếu tố khác ảnh hưởng đến sự phát triển nhân cách

d)

Cả A,B và C

32.

Các quá trình hoạt động nhằm tạo ra cơ sở khoa học của thế giới quan, lí tưởng đạo đức, thái độ thẩm mỹ đối với hiện tượng của con người kể cả việc phát triển nâng cao thể lực:

a)

quá trình GD thể chất

b)

quá trình GD đạo đức

c)

quá trình GD thẩm mỹ

d)

quá trình GD theo nghĩa hẹp

33.

Hiện tượng GD xuất hiện trong xã hội loài người nhờ và do yếu tố nào:

a)

Do con người có ngôn ngữ

b)

Do con người có tư duy

c)

Do con người có mơ mộng

d)

Cả 3 yếu tố trên

34.

GD với tư cách là hiện tượng XH là:

a)

hoạt động của thế hệ đi trước truyền lại thế hệ sau những kinh nghiệm về lao động sản xuất và sinh hoạt cộng đồng.

b)

HD của những người trẻ tuổi tiếp thu những kinh nghiệm về lao động sản xuất và sinh hoạt cộng đồng

c)

hoạt động của thế hệ đi trc truyền lại thế hệ sau những kinh nghiệm về lao động sản xuất và sinh hoạt cộng đồng và sự tiếp thu của thế hệ trẻ tuổi về kinh nghiệm đó.

d)

tất cả các HD trên

35.

Yếu tố nào dưới đây là đối tượng của GDH:

a)

Con người

b)

Quá trình GD tổng thể

c)

Hoạt động GD

d)

Kết quả GD

36.

Yếu tố cơ bản nhất để phân biệt GDH với các khoa học khác:

a)

Đối tượng nghiên cứu

b)

Nhiệm vụ nghiên cứu

c)

Mục đích nghiên cứu

d)

Nội dung nghiên cứu

37.

Mèo mẹ dạy mèo con bắt chuột là hiện tượng nào?

a)

Giáo dục

b)

Bản năng

c)

Bắt chước

d)

Tự GD

38.

Yếu tố nào có tác dụng định hướng cho mọi hoạt động GD

a)

Mục đích

b)

Nội dung

c)

Phương pháp

d)

Kết quả

39.

Giáo dục là 1 hiện tượng:

a)

Tự nhiên

b)

Xã hội

c)

Xã hội đặc biệt

d)

Tự nhiên xã hội

40.

Trong các khoa học sau đây thì khoa học nào là cơ sở phương pháp luận GDH:

a)

Triết học Mác-lênin

b)

Tâm lí học

c)

Sinh lí học

d)

Điều khiển học

41.

Chức năng chính trị xã hội giáo dục cần phải:

a)

Tác động đến cấu trúc xã hội

b)

Tác động đến bộ máy chính trị

c)

Tác động đến nhà hoạt động chính trị xã hội

d)

Tác động đến thể chế chính trị

42.

Chức năng kinh tế sản xuất giáo dục cần phải:

a)

Xây dựng kinh tế xã hội

b)

Phát triển nền kinh tế xã hội

c)

Tái sản xuất sức lao động xã hội

d)

Tái cấu trúc nền kinh tế

43.

Chức năng tư tưởng văn hoá giáo dục cần phải:

a)

Xây dựng nền văn hoá chuẩn quốc tế

b)

Duy trì và bảo tồn nền văn hoá dân tộc

c)

Xây dựng hệ tư tưởng chi phối toàn xã hội

d)

Xây dựng lối sống văn hoá cho toàn xã hội

44.

Chức năng XH của GD:

a)

Chức năng kinh tế xã hội

b)

Chức năng kinh tế sản xuất

c)

Tái sản xuất sức lao động xã hội

d)

Tái cấu trúc nền kinh tế

45.

Giáo dục là yếu tố ... tồn tại và phát triển của xã hội loài người:

a)

Quy định

b)

Quyết định

c)

Thúc đẩy

d)

Hình thành

46.

Giáo dục tồn tại mãi mãi không bao giờ mất đi và luôn gắn bó với sự tồn tại phát triển của xã hội loài người điều này nói lên ý nghĩa:

a)

Tính tất yếu của giáo dục

b)

Tính vĩnh hằng của giáo dục

c)

Tính phổ biến của giáo dục

d)

Tính khách quan của giáo dục

47.

Mục đích, nội dung, nhiệm vụ, phương pháp, hình thức giáo dục đều chịu sự quy định giới hạn bởi:

a)

Các điều kiện lịch sử xã hội cụ thể

b)

Các điều luật của nhà nước

c)

Năng lực của người dạy

d)

Trình độ của người học

48.

Mỗi giai đoạn lịch sử khác nhau thì có một nền giáo dục tương ứng... trình độ phát triển kinh tế xã hội:

a)

Đáp ứng

b)

Phụ thuộc

c)

Phù hợp với

d)

Bắt nhịp với

49.

Sự phát triển xã hội...sự phát triển giáo dục:

a)

Chế ước

b)

Kìm hãm

c)

Quy định

d)

Thúc đẩy

50.

Giáo dục là việc thế hệ trước... kinh nghiệm lịch sử xã hội loài người cho thế hệ sau:

a)

Truyền thụ

b)

Truyền tải và tiếp nhận

c)

Truyền bá và tiếp thu

d)

Thông báo và tiếp nhận

51.

Để có nền kinh tế tri thức mỗi quốc gia cần:

a)

Nhiều tri thức

b)

Nhiều máy móc hiện đại

c)

Nhiều ngành kinh tế tri thức

d)

Nhiều nguồn lực lao động

52.

Vào thế kỉ nào giáo dục học trở thành một khoa học độc lập:

a)

Thế kỉ XVI

b)

Thế kỉ XVII

c)

Thế kỉ XVIII

d)

Thế kỉ XIX

53.

Điền từ thích hợp vào dấu chấm: GD và .... Có mối quan hệ mật thiết và tác động qua lại lẫn nhau:

a)

Tri thức

b)

Xã hội

c)

Tâm lí

d)

thế giới tự nhiên

54.

Giai cấp cầm quyền dùng giáo dục để ... cho đường lối chính trị của mình:

a)

Tuyên truyền

b)

Bảo vệ

c)

Bảo tồn

55.

Chức năng chính trị – xã hội của giáo dục chính là khả năng tác động của giáo dục đến… thông qua việc làm thay đổi tính chất cơ cấu các nhóm, các giai cấp, giai tầng trong xã hội và các tính chất của các mối quan hệ giữa các bộ phận đó là:

a)

Các tầng lớp nhân dân

b)

Cấu trúc xã hội

c)

Cấu trúc chính quyền

d)

Từng nhân cách

56.

Điền từ thích hợp: Giáo dục … góp phần thúc đẩy kinh tế sản xuất phát triển:

a)

Trực tiếp

b)

Hỗ trợ

c)

Gián tiếp

d)

Không

57.

Giáo dục theo nghĩa rộng là:

a)

Quá trình hình thành tâm lí con người

b)

Quá trình phát triển các năng lực của con người

c)

Quá trình hình thành các phẩm chất của con người

d)

Quá trình toàn vẹn nhân cách con người

58.

Giáo dục có…

a)

Ảnh hưởng tới

b)

Tác động chi phối đối với

c)

Vai trò quan trọng quyết định

d)

Mối quan hệ qua lại với tất cả các quyết định trong xã hội

59.

Giáo dục theo nghĩa hẹp trong nhà trường có vai trò là:

a)

Giáo dục đạo đức cho học sinh

b)

Quá trình dạy học

c)

Quá trình hình thành và phát triển nhân cách

d)

Quá trình tham gia hoạt động cộng đồng

60.

Ai là người có công giúp giáo dục học trở thành một khoa học độc lập:

a)

Khổng Tử

b)

A lítsơ tôn

c)

Lênin

d)

Komesky

61.

Đâu là vai trò của yếu tố môi trường đối với sự phát triển nhân cách:

a)

Tiền đề vật chất

b)

Điều kiện, phương tiện

c)

Quyết định

d)

Chủ đạo

62.

Tái sản xuất sức lao động xã hội là yêu cầu của chức năng xã hội nào của giáo dục:

a)

Chính trị xã hội

b)

Kinh tế sản xuất

c)

Nhu cầu văn hoá

d)

Chính trị văn hoá

63.

Khi xem xét con người là thành viên của xã hội, là chủ thể của các mối quan hệ xã hội và các hoạt động thì ta bàn đến … của họ:

a)

Tâm lí

b)

Đạo đức

c)

Nhân cách

d)

Ý thức

64.

Tổ chức văn hoá, khoa học, giáo dục thế giới có tên tiếng Anh là gì:

a)

UNESCO

b)

UNICEF

c)

WHO

d)

OECD

65.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác – Lênin, yếu tố bẩm sinh di truyền có vai trò gì đối với sự hình thành và phát triển nhân cách:

a)

Yếu tố tiền đề

b)

Yếu tố ảnh hưởng

c)

Yếu tố chủ đạo

d)

Yếu tố quyết định

66.

Phát triển nhân cách là phát triển các mặt nào:

a)

Thể chất, tâm lí, xã hội của cá nhân

b)

Thể chất, tâm lí của cá nhân

c)

Tâm lí, xã hội của cá nhân

d)

Thể chất, xã hội của cá nhân

67.

Mục đích giáo dục có tính chất nào sau đây:

a)

Tính thực tiễn và lí tưởng

b)

Tính khái quát

c)

Tính chủ thể

d)

Tính trừu tượng

68.

Nâng cao dân trí, phát triển nguồn nhân lực, bồi dưỡng nhân tài là mục tiêu phát triển giáo dục ở cấp độ:

a)

Vĩ mô

b)

Trung gian

c)

Vi mô

d)

Xã hội

69.

Trong quy định của luật giáo dục, ý nào dưới đây là nguyên lí giáo dục Việt Nam:

a)

Nâng cao dân trí, phát triển nguồn nhân lực, bồi dưỡng nhân tài đáp ứng nhu cầu của sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc và hội nhập quốc tế

b)

Đẩy mạnh xã hội hoá, khuyến khích, huy động và tạo điều kiện để toàn xã hội tham gia phát triển giáo dục

c)

Học đi đôi với hành; giáo dục kết hợp với lao động sản xuất; lí luận gắn liền với thực tiễn; giáo dục nhà trường kết hợp với giáo dục gia đình và giáo dục xã hội

d)

Giáo dục con người Việt Nam phát triển toàn diện có đạo đức, tri thức, sức khoẻ và thẩm mỹ; phát triển năng lực của cá nhân

70.

Học để khẳng định nội dung thuộc ý nào dưới đây:

a)

4 trụ cột giáo dục

b)

Xu thế phát triển giáo dục đại học

c)

Định hướng đổi mới quản lí giáo dục

d)

Nguyên tắc phát triển giáo dục phổ thông

71.

Đào tạo nguồn lực lao động chất lượng cao là biểu hiện của sự phù hợp với xu thế tất yếu nào của xã hội hiện đại:

a)

Nền kinh tế tri thức

b)

Hội nhập quốc tế

c)

Cách mạng khoa học – công nghệ

d)

Bùng nổ thông tin

72.

Quá trình giáo dục tổng thể là sự thống nhất của hai quá trình bộ phận nào:

a)

Quá trình dạy và quá trình học

b)

Quá trình dạy học và quá trình giáo dục theo nghĩa hẹp

c)

Quá trình giáo dục và quá trình tự giáo dục

d)

Quá trình truyền thụ kinh nghiệm xã hội và quá trình tiếp thu kinh nghiệm xã hội

73.

Những biến đổi về quá trình nhận thức, tình cảm, ý chí, nhu cầu được xem là sự phát triển về phương diện nào của nhân cách:

a)

Thể chất

b)

Xã hội

c)

Tâm lí

d)

Bao gồm các mặt nói trên

74.

Dù tư duy có trừu tượng đến đâu thì vẫn chứa đựng .....; nhận thức cảm tính là ...... cho tư duy và ngược lại, tư duy làm cho nhận thức cảm tính nhạy bén và có ý nghĩa hơn

(a)  

75.

Tri thức và cảm giác đều là nhận thức cảm tính vì chúng đều phản ánh...

(a)  

76.

tri giác có mức độ nhận thức...so với cảm giác

(a)  

77.

tri thức phản ánh... sự vật, hiện tượng

(a)  

78.

đời sống tình cảm của cá nhân được thể hiện ở nhiều mức độ: thấp nhất là gì - thứ hai là gì - cao nhất là gì

(a)  

79.

con người có thể tạo ra hình tượng người khổng lồ bằng cách nào

(a)  

80.

tranh biến họa là gì

(a)  

81.

chị Dậu là gì

(a)  

82.

cùng nảy sinh trước tình huống có vấn đề nhưng nếu ..... của tình huống có vấn đề .... thì quá trình giải quyết nhiệm vụ tuân theo....

(a)  

83.

tính bất định cao

(a)  

84.

tưởng tượng

a)

nảy sinh từ hoàn cảnh có vấn đề

b)

phản ánh hiện thực một cách gián tiếp, chủ yếu bằng hình ảnh

c)

biểu tượng xây dựng từ trí nhớ và liên hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính

d)

tất cả các đáp án trên

85.

tình cảm chai sạn

(a)  

86.

một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ

(a)  

87.

giận cá chém thớt

(a)  

88.

để cải tạo thế giới xung quanh và cải tạo chính bản thân mình, nhân cách không chỉ là.... mà còn .... tham gia vào đó

a)

khách thể của các mối quan hệ xã hội, chủ động

b)

khách quan của các mối quan hệ xã hội, bị động

c)

khách quan của các mối quan hệ xã hội, chủ động

d)

khách thể của các mối quan hệ xã hội, bị động

89.

nhân cách là

(a)  

90.

năng lực, tài năng và thiên tài là

(a)  

91.

mức nhiều người đạt được là gì

(a)  

92.

hành động của thiên tài

(a)  

93.

tính cách là

(a)  

94.

nội dung của tính cách là

(a)  

95.

phương thức hành động và kiểu hành vi xã hội của con người là

(a)