wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập môn Địa Lí 12

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Điểm cực Bắc phần đất liền của nước ta thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Lào Cai.

b)

Cao Bằng.

c)

Tuyên Quang.

d)

Lạng Sơn.

2.

Điểm cực Nam phần đất liền của nước ta thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Cà Mau.

b)

Sóc Trăng.

c)

Bạc Liêu.

d)

Kiên Giang.

3.

Câu 3. Điểm cực Đông phần đất liền của nước ta nằm ở kinh độ

a)

23°23'B.

b)

109°28'Đ.

c)

102°09'Đ.

d)

8°34'B.

4.

Điểm cực Tây phần đất liền của nước ta nằm ở kinh độ nào?

a)

23°23'B.

b)

109°28'Đ.

c)

8°34'B.

d)

102°09'Đ.

5.

Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc nên có

a)

khí hậu ôn hòa, mát mẻ.

b)

gió Tây ôn đới hoạt động mạnh.

c)

tổng lượng bức xạ lớn, nắng nhiều.

d)

lượng mưa lớn quanh năm.

6.

Vùng biển nào sau đây của nước ta được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền?

a)

Nội thủy.

b)

Tiếp giáp lãnh hải.

c)

Lãnh hải.

d)

Đặc quyền kinh tế.

7.

Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển, rộng 12 hải lý tính từ đường cơ sở là

a)

Nội thủy.

b)

Lãnh hải.

c)

Thềm lục địa.

d)

Vùng tiếp giáp.

8.

Nước ta có đường biên giới trên đất liền dài nhất với quốc gia nào?

a)

Trung Quốc.

b)

Campuchia.

c)

Lào.

d)

Thái Lan.

9.

Do nằm trong khu vực múi giờ số 7, tính chất giờ giấc của nước ta là

a)

A. có hai múi giờ khác nhau.

b)

B. chênh lệch 2 giờ giữa hai miền.

c)

C. thống nhất trong cả nước.

d)

D. chênh lệch lớn giữa Đông và Tây.

10.

Vị trí địa lý và hình thể nước ta đã tạo nên

a)

tài nguyên khoáng sản nghèo nàn.

b)

địa hình đồng bằng chiếm ưu thế.

c)

sự phân hóa đa dạng của thiên nhiên.

d)

khí hậu nhiệt đới lục địa khô hạn.

11.

Gió mùa Đông Bắc hoạt động ở nước ta có đặc điểm là

a)

gây ra mùa đông lạnh ở miền Bắc.

b)

luôn gây mưa lớn và kéo dài.

c)

thổi liên tục quanh năm.

d)

chỉ hoạt động ở miền Nam.

12.

Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm khí hậu là

a)

A. ôn đới gió mùa, mát mẻ.

b)

B. có mùa đông lạnh, ít mưa.

c)

C. mùa đều quanh năm, độ ẩm thấp.

d)

D. cận xích đạo gió mùa, nóng quanh năm.

13.

Gió mùa Tây Nam khi thổi vào nước ta gây mưa lớn cho vùng nào?

a)

Nam Bộ và Cao nguyên Trung Bộ.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

14.

Vào đầu mùa hạ, gió Tây Nam gây ra hiện tượng phơn khô nóng cho vùng

a)

Đồng bằng Bắc Bộ.

b)

Cao nguyên Trung Bộ.

c)

Nam Bộ.

d)

Ven biển Trung Bộ.

15.

Loại gió nào sau đây hoạt động quanh năm ở nước ta nhưng bị gió mùa lấn át?

a)

Gió Tín phong.

b)

Gió phơn Tây Nam.

c)

Gió Tây ôn đới.

d)

Gió mùa Đông Bắc.

16.

Căn cứ vào Atlat, hãy cho biết gió Tây khô nóng hoạt động mạnh nhất ở vùng nào?

a)

A. Bắc Trung Bộ.

b)

B. Đông Bắc.

c)

C. Nam Bộ.

d)

D. Tây Bắc.

17.

Biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa qua các thành phần đất là

a)

đất bị đóng băng vào mùa đông.

b)

diện tích đất phèn,mặn lớn nhất.

c)

đất mùn thô chiếm ưu thế.

d)

quá trình feralit diễn ra mạnh mẽ.

18.

Nhóm đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là

a)

Đất mùn núi cao.

b)

Đất phù sa.

c)

Đất Feralit.

d)

Đất phèn, mặn.

19.

Đặc điểm nổi bật của địa hình nước ta là

a)

chủ yếu là núi cao trên 2000m.

b)

đồi núi chiếm 3/4 diện tích.

c)

địa hình ít bị cắt xé.

d)

đồng bằng chiếm phần lớn diện tích.

20.

Sự phân hóa thiên nhiên theo Đông - Tây ở vùng đồi núi chủ yếu do tác động của

a)

vị trí gần hay xa biển.

b)

gió mùa và hướng các dãy núi.

c)

các loại đất khác nhau.

d)

độ cao địa hình.

21.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, dãy núi nào sau đây ngăn cách sự ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc vào phía Nam?

a)

Dãy Bạch Mã.

b)

Dãy Hoành Sơn.

c)

Dãy Trường Sơn Bắc.

d)

Dãy Hoàng Liên Sơn.

22.

Yếu tố chính tạo nên sự phân hóa khí hậu theo độ cao ở nước ta là

a)

A. Địa hình đồi núi chiếm phần lớn.

b)

B. Hoạt động của gió mùa.

c)

C. Hình dáng lãnh thổ kéo dài.

d)

D. Tác động của biển.

23.

Chế độ nước sông ngòi nước ta có đặc điểm

a)

sông ngòi ít nước quanh năm.

b)

đồng bằng vào mùa đông ở miền Bắc.

c)

chế độ nước điều hòa quanh năm.

d)

phân mùa lũ - cạn rõ rệt theo mùa mưa.

24.

Đai thiên nhiên chiếm diện tích rộng lớn nhất ở nước ta là

a)

Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi.

b)

Đai nhiệt đới gió mùa.

c)

Đai ôn đới gió mùa trên núi.

d)

Đai đồng bằng ven biển.

25.

Biểu hiện của sự suy giảm đa dạng sinh học ở nước ta là

a)

diện tích rừng trồng tăng nhanh.

b)

độ che phủ rừng ngày càng tăng.

c)

số lượng loài sinh vật quý hiếm bị giảm sút.

d)

hệ sinh thái nông nghiệp ngày càng đa dạng.

26.

Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ rừng đặc dụng là

a)

trồng rừng cung cấp nguyên liệu giấy.

b)

giao đất, giao rừng cho người dân.

c)

bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh học.

d)

khai thác gỗ đối với rừng mới.

27.

Nguyên nhân chủ yếu làm thu hẹp diện tích rừng tự nhiên ở nước ta hiện nay là

a)

khai thác để xuất khẩu gỗ tròn.

b)

chuyển đổi mục đích sử dụng đất và khai thác bừa bãi.

c)

chiến tranh tàn phá.

d)

cháy rừng do biến đổi khí hậu.

28.

Loại thiên tai nào sau đây thường xảy ra ở vùng ven biển nước ta?

a)

Rét đậm.

b)

Sương muối.

c)

Bão.

d)

Lũ quét.

29.

Ở nước ta, thiên tai nào thường đi kèm với hiện tượng nào?

a)

Hạn hán kéo dài.

b)

Sương muối và rét đậm.

c)

Động đất và sóng thần.

d)

Nước dâng và ngập lụt.

30.

Loại rừng nào có vai trò quan trọng nhất trong việc chắn cát bay, bảo vệ vùng ven biển?

a)

Rừng phi lao phòng hộ.

b)

Rừng tre nứa.

c)

Rừng ngập mặn.

d)

Rừng đặc dụng.

31.

Rừng ngập mặn ở nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng nào?

a)

Nam Bộ (ĐBSCL).

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

32.

Nguyên nhân chính khiến Đồng bằng sông Cửu Long bị xâm nhập mặn sâu vào mùa khô là

a)

do triều cường dâng cao bất thường quanh năm.

b)

do phá rừng đầu nguồn ở Cao nguyên Trung Bộ.

c)

do lượng mưa quá lớn làm tràn đê.

d)

địa hình thấp, mùa khô kéo dài, lưu lượng nước sông giảm.

33.

Để sử dụng hợp lí tài nguyên đất ở vùng đồi núi, biện pháp quan trọng là

a)

phá rừng để mở rộng diện tích lúa nước.

b)

khai thác triệt để các mỏ khoáng sản.

c)

làm ruộng bậc thang, nông-lâm kết hợp.

d)

chỉ trồng cây lương thực ngắn ngày.

34.

Mật độ dân số nước ta tập trung cao nhất ở vùng nào?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

35.

Tại sao Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất cả nước?

a)

Do có tài nguyên khoáng sản giàu có nhất.

b)

Do lịch sử khai thác lâu đời và nền nông nghiệp lúa nước phát triển.

c)

Do có diện tích lớn nhất cả nước.

d)

Do ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

36.

Đặc điểm phân bố dân cư nước ta hiện nay là

a)

phân bố rất đồng đều.

b)

dân thành thị đông hơn dân nông thôn.

c)

chênh lệch lớn giữa đồng bằng và miền núi.

d)

tập trung chủ yếu ở miền núi.

37.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Số lượng ít, tăng chậm.

b)

Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị rất thấp.

c)

Dồi dào nhưng chất lượng chưa cao.

d)

Phân bố đồng đều giữa các vùng.

38.

Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng công nghiệp - xây dựng.

b)

giữ nguyên tỉ trọng dịch vụ.

c)

tăng tỉ trọng nông - lâm - ngư nghiệp.

d)

giảm tỉ trọng nông - lâm - ngư nghiệp.

39.

Đặc điểm nguồn lao động ảnh hưởng lớn nhất đến việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế là

a)

A. phân bố lao động không đồng đều.

b)

B. chất lượng lao động chưa đáp ứng yêu cầu công nghệ cao.

c)

C. lao động thiếu tác phong công nghiệp.

d)

D. lao động nông nghiệp còn chiếm tỉ trọng lớn.

40.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta hiện nay có đặc điểm là

a)

trình độ đô thị hóa còn thấp.

b)

hệ thống cơ sở hạ tầng hoàn thiện.

c)

phân bố đô thị đồng đều cả nước.

d)

tỉ lệ dân thành thị rất cao.

41.

Hệ quả lớn nhất của quá trình đô thị hóa tự phát là

a)

thiếu nhân lực ở nông thôn.

b)

giá cả hàng hóa tăng cao.

c)

sức ép lên cơ sở hạ tầng và môi trường đô thị.

d)

diện tích đất nông nghiệp mở rộng.

42.

Vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay là vấn đề gay gắt chủ yếu do

a)

dân số già hóa nhanh chóng.

b)

lao động tăng nhanh,kinh tế phát triển chưa tương xứng.

c)

thiếu hụt nguồn lao động nghiêm trọng.

d)

kinh tế chậm phát triển.

43.

Để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn, giải pháp chủ yếu là

a)

giảm tỉ lệ sinh xuống mức thấp nhất.

b)

xuất khẩu lao động sang nước ngoài.

c)

phát triển các ngành nghề thủ công, dịch vụ và đa dạng hóa nông nghiệp.

d)

đưa tất cả lao động ra thành phố làm việc.

44.

Trong cơ cấu ngành kinh tế, nước ta đang đẩy mạnh chuyển dịch theo hướng

a)

Nông nghiệp hóa toàn diện.

b)

Giảm tỉ trọng dịch vụ du lịch.

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

Ưu tiên phát triển khai khoáng.

45.

Thành phần kinh tế nào sau đây đang giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?

a)

Kinh tế Nhà nước.

b)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Kinh tế tập thể.

d)

Kinh tế tư nhân.

46.

Khu vực kinh tế nào có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất trong những năm gần đây?

a)

Khu vực Hợp tác xã.

b)

Khu vực Ngoài nhà nước.

c)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Khu vực Nhà nước.

47.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta?

a)

Đóng góp lớn vào kim ngạch xuất khẩu.

b)

Giữ vai trò chủ đạo, chi phối nền kinh tế.

c)

Tỉ trọng trong cơ cấu GDP ngày càng tăng.

d)

Thúc đẩy chuyển giao công nghệ.

48.

Vùng kinh tế nào sau đây đóng góp lớn nhất vào GDP của cả nước?

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Đông Nam Bộ.

d)

D. Bắc Trung Bộ.

49.

Thế mạnh hàng đầu của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là

a)

phát triển công nghiệp và dịch vụ.

b)

khai thác than đá.

c)

kinh tế biển và nuôi trồng thủy sản.

d)

trồng cây chè và cây dược liệu.

50.

Trong cơ cấu ngành nông nghiệp, sự chuyển dịch tích cực là

a)

giữ nguyên tỉ trọng lúa gạo.

b)

tăng tỉ trọng ngành trồng trọt.

c)

tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm trồng trọt.

d)

giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi.

51.

Để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới bền vững, xu hướng quan trọng nhất là

a)

phát triển nền nông nghiệp sinh thái, thích ứng biến đổi khí hậu.

b)

sử dụng nhiều thuốc bảo vệ thực vật.

c)

cây mang độc canh cây lúa.

d)

tăng sản lượng bằng mọi giá.

52.

Để nâng cao giá trị nông sản xuất khẩu, giải pháp quan trọng nhất là

a)

đẩy mạnh chế biến và xây dựng thương hiệu.

b)

giảm giá thành sản phẩm xuống thấp nhất.

c)

tăng cường sử dụng phân bón hóa học.

d)

mở rộng diện tích gieo trồng.

53.

Khó khăn lớn nhất của ngành sản xuất lương thực ở nước ta là

a)

người dân thiếu kinh nghiệm sản xuất.

b)

diện tích đất canh tác quá ít.

c)

thiên tai, sâu bệnh và biến động thị trường.

d)

thiếu giống cây trồng năng suất cao.

54.

Ở miền Bắc, vụ đông trở thành vụ sản xuất chính nhờ vào yếu tố nào?

a)

Thị trường tiêu thụ lớn.

b)

Đất phù sa màu mỡ.

c)

Nguồn nước dồi dào.

d)

Có một mùa đông lạnh.

55.

Cà phê là cây công nghiệp chủ lực của vùng nào?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Cao nguyên Trung Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

56.

Cây cao su được trồng nhiều nhất ở vùng nào do có đất xám và khí hậu nóng?

a)

A. Đông Nam Bộ.

b)

B. Bắc Trung Bộ.

c)

C. Nam Bộ.

d)

D. Cao nguyên Trung Bộ.

57.

Nhân tố hàng đầu đảm bảo cho sự phát triển ổn định của cây công nghiệp lâu năm là

a)

nguồn nước tưới.

b)

thị trường tiêu thụ.

c)

nguồn nhân lực.

d)

đất đỏ badan màu mỡ.

58.

Xu hướng nổi bật trong ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

giảm tỉ trọng sản phẩm không qua giết mổ.

b)

chỉ tập trung chăn nuôi trâu bò.

c)

chăn nuôi hộ gia đình nhỏ lẻ.

d)

chăn nuôi trang trại, theo hướng công nghiệp.

59.

Chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều nhất ở các vùng đồng bằng vì

a)

khí hậu mát mẻ quanh năm.

b)

có nhiều đồng cỏ tự nhiên.

c)

ít dịch bệnh xảy ra.

d)

cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn.

60.

Ngành lâm nghiệp nước ta hiện nay

a)

chỉ tập trung khai thác gỗ tự nhiên.

b)

đẩy mạnh trồng rừng và bảo vệ rừng.

c)

có sản lượng gỗ khai thác giảm mạnh.

d)

không có vai trò trong bảo vệ môi trường.

61.

Loại rừng nào sau đây được quy hoạch để bảo tồn nguồn gen và nghiên cứu khoa học?

a)

Rừng sản xuất.

b)

Rừng ngập mặn.

c)

Rừng phòng hộ.

d)

Rừng đặc dụng.

62.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản nước ta phát triển mạnh chủ yếu do

a)

tàu thuyền đánh bắt hiện đại.

b)

ít chịu ảnh hưởng của bão.

c)

có ngư trường rộng lớn.

d)

diện tích mặt nước nuôi trồng lớn.

63.

Khó khăn lớn nhất của nghề khai thác thủy sản xa bờ là

a)

thiếu nguồn tôm cá.

b)

thiếu lao động có tay nghề.

c)

tàu thuyền nhỏ, thiếu vốn, thiên tai thất thường.

d)

thị trường tiêu thụ bấp bênh.

64.

Giải pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản xuất thủy sản nuôi trồng là

a)

đẩy mạnh ứng dụng kĩ thuật, công nghệ vào nuôi và chế biến.

b)

chuyển sang nuôi quặng cảnh.

c)

hạn chế xuất khẩu để phục vụ trong nước.

d)

mở rộng diện tích mặt nước.

65.

Vùng nuôi tôm lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

66.

Vùng biển thuận lợi nhất cho nghề làm muối ở nước ta là

a)

Nam Trung Bộ.

b)

Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Bắc Bộ.

67.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo.

b)

giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo.

c)

giảm tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện.

d)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai khoáng.

68.

Việc hình thành các khu công nghiệp tập trung nhằm mục đích chính là:

a)

thu hút vốn đầu tư và công nghệ mới.

b)

mở rộng quy mô đô thị.

c)

giảm thiểu ô nhiễm môi trường.

d)

giải quyết việc làm cho nông dân.

69.

Các trung tâm công nghiệp chế biến thực phẩm lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Hà Nội, Bắc Ninh, Thái Nguyên.

b)

Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng.

c)

TP. Hồ Chí Minh, Cần Thơ, Vũng Tàu.

d)

TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội, Biên Hòa.

70.

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là ngành trọng điểm vì

a)

A. có thể mang lâu dài, hiệu quả kinh tế cao.

b)

B. đòi hỏi vốn đầu tư rất lớn.

c)

C. ít chịu ảnh hưởng của thị trường.

d)

D. không cần nhiều lao động.

71.

Ngành công nghiệp dệt may, da giày phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nào?

a)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

b)

Nguyên liệu hoàn toàn trong nước.

c)

Công nghệ hiện đại nhất thế giới.

d)

Không gây ô nhiễm môi trường.

72.

Công nghiệp năng lượng gồm hai phân ngành chính là

a)

A. Thủy điện và Nhiệt điện.

b)

B. Điện gió và Điện mặt trời.

c)

C. Khai thác nguyên nhiên liệu và sản xuất điện.

d)

D. Khai thác than và khai thác dầu khí.

73.

Ngành công nghiệp năng lượng nào sau đây dựa vào nguồn nhiên liệu hóa thạch?

a)

Thủy điện.

b)

Điện mặt trời.

c)

Nhiệt điện.

d)

Điện gió.

74.

Tiềm năng phát triển thủy điện lớn nhất nước ta thuộc về hệ thống sông nào?

a)

Sông Đồng Nai.

b)

Sông Mã.

c)

Sông Cả.

d)

Sông Hồng.

75.

Các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc chủ yếu chạy bằng nhiên liệu từ

a)

năng lượng nguyên tử.

b)

than đá.

c)

khí thiên nhiên.

d)

dầu mỏ.

76.

Tiềm năng dầu khí của nước ta tập trung chủ yếu ở

a)

thềm lục địa phía Nam.

b)

ven biển miền Trung.

c)

vùng biển Tây Nam.

d)

thềm lục địa phía Bắc.

77.

Hệ thống đường dây tải điện 500kV Bắc - Nam có vai trò

a)

thống nhất hệ thống điện quốc gia, điều hòa năng lượng.

b)

chi phục vụ cho vùng núi.

c)

tải điện từ miền Nam ra miền Bắc.

d)

xuất khẩu điện sang Lào.

78.

Việc phát triển năng lượng tái tạo (điện gió, điện mặt trời) ở nước ta có ý nghĩa lớn nhất là

a)

sử dụng hết nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

b)

bảo vệ môi trường và đảm bảo an ninh năng lượng.

c)

thay thế hoàn toàn các nguồn năng lượng truyền thống.

d)

giải quyết việc làm cho người lao động.

79.

Đặc điểm của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ảnh hưởng tiêu cực nhất đến giao thông vận tải là

a)

sông ngòi dày đặc gây khó khăn cho việc xây cầu.

b)

độ ẩm cao làm hỏng máy móc.

c)

nhiệt độ cao làm đường nhựa bị chảy.

d)

thiên tai (bão, lũ, sạt lở) gây ách tắc giao thông.

80.

Nguyên nhân chính khiến mùa mưa ở Nam Bộ đến sớm hơn và kết thúc muộn hơn Cao nguyên Trung Bộ là do

a)

địa hình thấp và bằng phẳng hơn.

b)

gió mùa Tây Nam hoạt động kéo dài hơn.

c)

vị trí nằm gần xích đạo hơn.

d)

hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới.

81.

Dựa vào dữ liệu, hãy cho biết tỉ lệ gia tăng dân số của nước ta năm 2024 cao hơn năm 2023 bao nhiêu phần trăm?

a)

0,18 (1,03 - 0,85)

b)

0,25 (1,10 - 0,85)

c)

0,10 (0,95 - 0,85)

d)

0,05 (0,90 - 0,85)

82.

Năm 2024, lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của nước ta là 51,6 triệu người, trong đó lao động làm việc trong ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản chiếm 14,1 triệu người. Tính tỉ trọng lao động ngành này. (Đơn vị: %, làm tròn đến 1 chữ số thập phân).

a)

27,3 (14,1/51,6 x 100)

b)

21,5 (14,1/65,6 x 100)

c)

32,1 (16,6/51,6 x 100)

d)

18,7 (9,6/51,6 x 100)

83.

Dựa vào bảng cơ cấu tuổi năm 2024, hãy tính tổng tỉ lệ dân số thuộc nhóm tuổi phụ thuộc (dưới 15 tuổi và từ 65 tuổi trở lên).

a)

32,6 (23,3 + 9,3)

b)

28,5 (20,0 + 8,5)

c)

35,0 (25,0 + 10,0)

d)

30,0 (22,0 + 8,0)

84.

Tỉ lệ dân số trong độ tuổi lao động (15-64 tuổi) cao hơn tổng tỉ lệ dân số phụ thuộc bao nhiêu phần trăm vào năm 2024?

a)

34,8 (67,4 - 32,6)

b)

25,4 (67,4 - 42,0)

c)

15,2 (67,4 - 52,2)

d)

40,1 (67,4 - 27,3)

85.

Năm 2021, nhóm trên 65 tuổi chiếm 8,3%. Tính mức tăng tỉ trọng của nhóm tuổi này năm 2024 (9,3%) so với năm 2021. (Đơn vị: điểm phần trăm).

a)

1,0 (9,3 - 8,3)

b)

0,5 (9,3 - 8,8)

c)

2,0 (10,3 - 8,3)

d)

0,8 (9,1 - 8,3)

86.

Tính tỉ lệ dân số trong độ tuổi lao động trung bình của hai năm 2021 và 2024.

a)

67,5 (67,6 + 67,4) / 2

b)

68,0 (68,2 + 67,8) / 2

c)

66,5 (66,6 + 66,4) / 2

d)

65,5 (65,6 + 65,4) / 2

87.

Dựa vào cơ cấu tuổi năm 2024, nhóm tuổi từ 0-14 tuổi (23,3%) gấp bao nhiêu lần nhóm tuổi trên 65 tuổi (9,3%)? (Làm tròn đến 1 chữ số thập phân).

a)

2,5 (23,3 / 9,3)

b)

1,8

c)

3,0

d)

2,0

88.

Với dân số 101,3 triệu người, số dân thuộc nhóm tuổi từ 0 đến 14 tuổi năm 2024 của nước ta là bao nhiêu triệu người? (Làm tròn đến 1 chữ số thập phân).

a)

23,6 (101,3 x 23,3%)

b)

20,5 (101,3 x 20,2%)

c)

25,0 (101,3 x 24,7%)

d)

18,7 (101,3 x 18,5%)

89.

Tính tỉ lệ gia tăng dân số trung bình giai đoạn 2021-2024 của nước ta dựa trên số liệu 4 năm đã cho. (Làm tròn đến 2 chữ số thập phân).

a)

0,95 (0,94 + 0,97 + 0,85 + 1,03) / 4

b)

0,90 (0,94 + 0,97 + 0,85 + 0,84) / 4

c)

1,00 (1,04 + 0,97 + 0,85 + 1,03) / 4

d)

0,85 (0,84 + 0,87 + 0,85 + 0,84) / 4

90.

Theo Tổng cục Thống kê, dân số nam nước ta năm 2023 là 50,3 triệu người và nữ là 50,0 triệu người. Tính tỉ số giới tính (số nam/100 nữ). (Làm tròn đến hàng đơn vị).

a)

101 (50,3 / 50,0) x 100

b)

98 (50,0 / 50,3) x 100

c)

100 (50,3 / 50,3) x 100

d)

103 (50,3 / 49,0) x 100

91.

Năm 2024, sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta gấp bao nhiêu lần sản lượng khai thác? (Làm tròn đến 1 chữ số thập phân).

a)

1,5 (5,8 : 3,9)

b)

2,0 (7,8 : 3,9)

c)

1,2 (4,7 : 3,9)

d)

1,8 (7,0 : 3,9)

92.

Tính tỉ trọng (%) của sản lượng nuôi trồng trong tổng sản lượng thủy sản nước ta năm 2024. (Làm tròn đến 1 chữ số thập phân)

a)

59,8 (5,8 : 9,7 x 100)

b)

62,5 (6,1 : 9,7 x 100)

c)

54,2 (5,3 : 9,7 x 100)

d)

48,7 (4,7 : 9,7 x 100)

93.

So với năm 2010 (tổng sản lượng 5,2 triệu tấn), tổng sản lượng thủy sản năm 2024 đã tăng thêm bao nhiêu triệu tấn?

a)

4,5 (9,7 - 5,2)

b)

3,2 (8,4 - 5,2)

c)

2,5 (7,7 - 5,2)

d)

5,0 (10,2 - 5,2)

94.

Tính chênh lệch giữa sản lượng thủy sản nuôi trồng và sản lượng khai thác năm 2024. (Đơn vị: triệu tấn).

a)

1,9 (5,8 - 3,9)

b)

2,5 (6,4 - 3,9)

c)

1,2 (5,1 - 3,9)

d)

3,0 (6,9 - 3,9)

95.

Tổng sản lượng thủy sản năm 2021 đạt 8,8 triệu tấn. Trung bình mỗi năm giai đoạn 2021-2024 sản lượng tăng bao nhiêu triệu tấn? (Làm tròn đến 1 chữ số thập phân).

a)

0,3 ((9,7 - 8,8) : 3)

b)

0,5 ((10,3 - 8,8) : 3)

c)

0,2 ((9,4 - 8,8) : 3)

d)

0,4 ((9,8 - 8,8) : 3)

96.

Tính tỉ trọng (%) sản lượng khai thác trong tổng sản lượng thủy sản năm 2024. (Làm tròn đến 1 chữ số thập phân).

a)

40,2 ((3,9 : 9,7) x 100)

b)

32,5 ((3,2 : 9,7) x 100)

c)

45,0 ((4,4 : 9,7) x 100)

d)

50,0 ((4,85 : 9,7) x 100)

97.

Năm 2023, diện tích gieo trồng lúa cả nước đạt 7,1 triệu ha, sản lượng đạt 43,5 triệu tấn. Tính năng suất lúa cả nước. (Đơn vị: tạ/ha, làm tròn đến 1 chữ số thập phân).

a)

61,3 ((43,5 x 10) : 7,1)

b)

54,2 ((43,5 x 10) : 8,0)

c)

70,0 ((50,0 x 10) : 7,1)

d)

63,5 ((45,0 x 10) : 7,1)

98.

Tính sản lượng thủy sản bình quân đầu người năm 2024 (Sản lượng 9,7 triệu tấn, dân số 101,3 triệu người). (Đơn vị: kg/người, làm tròn đến hàng đơn vị).

a)

96 ((9,7 x 1000) : 101,3)

b)

87 ((9,7 x 1000) : 111,3)

c)

105 ((9,7 x 1000) : 92,3)

d)

75 ((9,7 x 1000) : 129,3)

99.

Năm 2010 sản lượng nuôi trồng là 2,7 triệu tấn. Tính tốc độ tăng trưởng (%) của sản lượng nuôi trồng năm 2024 so với 2010 (2010=100%). (Làm tròn đến hàng đơn vị).

a)

215 ((5,8 : 2,7) x 100)

b)

180 ((4,9 : 2,7) x 100)

c)

250 ((6,75 : 2,7) x 100)

d)

200 ((5,4 : 2,7) x 100)