wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra Kinh tế học vĩ mô và thị trường lao động (lớp 12)

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm có được ưu thế trong sản xuất, tiêu thụ hàng hóa, qua đó thu được lợi ích tối đa là nội dung của khái niệm nào?

a)

lợi tức

b)

tranh giành

c)

cạnh tranh

d)

đấu tranh

2.

Lượng cầu chịu ảnh hưởng bởi nhân tố nào dưới đây?

a)

Thu nhập, thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng

b)

Kì vọng của chủ thể sản xuất kinh doanh

c)

Số lượng người tham gia cung ứng

d)

Giá cả các yếu tố đầu vào để sản xuất ra hàng hóa

3.

Cầu là lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong

a)

một khoảng thời gian xác định

b)

năng lực tiếp nhận

c)

chất lượng môi trường đầu tư

d)

cơ cấu các ngành kinh tế

4.

Lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với mức giá nhất định trong một khoảng thời gian xác định được gọi là

a)

độc quyền

b)

cung

c)

cầu

d)

sản xuất

5.

Số lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường với mức giá được xác định trong khoảng thời gian nhất định thể hiện nội dung của khái niệm nào?

a)

Tổng cung

b)

Cung

c)

Cầu

d)

Tổng cầu

6.

Cung là số lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường với mức giá được xác định trong

a)

khoảng thời gian nhất định

b)

năng lực tiếp nhận

c)

chất lượng môi trường đầu tư

d)

một khoảng thời gian xác định

7.

Lượng cầu không chịu ảnh hưởng bởi nhân tố nào dưới đây?

a)

Thu nhập, thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng

b)

Giá cả những hàng hóa, dịch vụ thay thế

c)

Kì vọng, dự đoán của người tiêu dùng về hàng hóa

d)

Giá cả các yếu tố đầu vào để sản xuất ra hàng hóa

8.

Lượng cung hàng hóa phải chịu ảnh hưởng bởi nhân tố nào dưới đây?

a)

Thu nhập, thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng

b)

Giá cả những hàng hóa, dịch vụ thay thế

c)

Kì vọng, dự đoán của người tiêu dùng về hàng hóa

d)

Giá cả các yếu tố đầu vào để sản xuất

9.

Trong nền kinh tế thị trường, nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của cạnh tranh?

a)

Làm giá thương hiệu hàng hóa

b)

Giành ưu thế về khoa học công nghệ

c)

Giành nguồn nguyên liệu thuận lợi

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

10.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi là người tiêu dùng, em nên mua hàng hóa, dịch vụ khi

a)

cung = cầu, giá tăng

b)

cung < cầu, giá tăng

c)

cung = cầu, giá giảm

d)

cung > cầu, giá giảm

11.

Lạm phát là

a)

một hình thức giảm mức giá chung của các hàng hóa, dịch vụ của nền kinh tế một cách liên tục trong một thời gian nhất định

b)

sự tăng mức giá chung của hàng hóa, dịch vụ của nền kinh tế một cách liên tục trong một thời gian nhất định

c)

mức giá của hàng hóa, dịch vụ không thay đổi của nền kinh tế trong một thời gian nhất định

d)

mức giá của các hàng hóa, dịch vụ đặc biệt sẽ tăng một cách liên tục trong một thời gian nhất định

12.

Có bao nhiêu loại lạm phát?

a)

2 loại lạm phát: lạm phát vừa phải, siêu lạm phát

b)

3 loại lạm phát: lạm phát vừa phải, lạm phát phi mã, siêu lạm phát

c)

3 loại lạm phát: lạm phát nhẹ, lạm phát vừa phải, siêu lạm phát

d)

2 loại lạm phát: lạm phát nhẹ và siêu lạm phát

13.

Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm được gọi là

a)

thất nghiệp

b)

sa thải

c)

giải nghề

d)

bỏ việc

14.

Để khắc phục tình trạng lạm phát do đẩy chi phí sản xuất tăng cao, nhà nước thường ban hành chính sách nào sau đây?

a)

Thu hút vốn đầu tư, giảm thuế

b)

Cắt giảm chi tiêu ngân sách

c)

Giảm mức cung tiền

d)

Tăng các loại thuế

15.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hậu quả của lạm phát tới đời sống kinh tế và xã hội?

a)

Giảm mức đầu tư, sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp

b)

Giá cả hàng hóa cao làm cho mức sống của người dân giảm sút

c)

Đồng tiền mất giá nghiêm trọng, gây thiệt hại cho người đi vay vốn

d)

Lạm phát cao, kéo dài có thể gây khủng hoảng kinh tế, chính trị, xã hội

16.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến lạm phát?

a)

Chi phí đầu vào cho sản xuất tăng cao

b)

Tổng cầu của nền kinh tế tăng

c)

Giá cả nguyên liệu, nhân công, thuế,… giảm

d)

Lượng tiền giấy trong lưu thông vượt quá mức cần thiết

17.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân khách quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp?

a)

Sự mất cân đối giữa lượng cung và cầu trên thị trường lao động

b)

Người lao động thiếu chuyên môn, nghiệp vụ và kĩ năng làm việc

c)

Nền kinh tế suy thoái nên các doanh nghiệp thu hẹp quy mô sản xuất

d)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch chậm nên đặt ra yêu cầu mới về chất lượng lao động

18.

Tình trạng thất nghiệp để lại hậu quả như thế nào đối với mỗi cá nhân?

a)

Thu nhập giảm hoặc không có, đời sống gặp nhiều khó khăn

b)

Lợi nhuận giảm hoặc thua lỗ, buộc phải thu hẹp quy mô sản xuất

c)

Làm mất nguồn lực, làm cho nền kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái

d)

Phát sinh nhiều tệ nạn xã hội; trật tự, an ninh xã hội không ổn định

19.

Hoạt động lao động tạo ra thu nhập và không bị pháp luật cấm là hoạt động nào?

a)

Lao động

b)

Làm việc

c)

Việc làm

d)

Khởi nghiệp

20.

Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của đời sống xã hội là hoạt động nào?

a)

Lao động

b)

Làm việc

c)

Việc làm

d)

Khởi nghiệp

21.

Trong quá trình hoạt động sản xuất, lao động được coi là yếu tố

a)

đầu vào

b)

đầu ra

c)

ở giữa

d)

hai bên

22.

Mối quan hệ xã hội giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động thông qua các hình thức thỏa thuận về giá cả (tiền công, tiền lương) và các điều kiện làm việc khác trên cơ sở hợp đồng lao động được gọi là

a)

thị trường việc làm

b)

thị trường lao động

c)

nơi mua bán lao động

d)

người mua sức lao động

23.

Thị trường lao động được tạo thành bởi

a)

cung, cầu và giá cả sức lao động

b)

công việc và giá cả sức lao động

c)

người bán sức lao động

d)

người mua sức lao động

24.

Nơi diễn ra sự thỏa thuận, xác lập hợp đồng làm việc giữa người sử dụng lao động và người lao động về việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc được gọi là

a)

thị trường việc làm

b)

thị trường lao động

c)

trung tâm giới thiệu việc làm

d)

trung tâm môi giới việc làm

25.

Thị trường việc làm kết nối cung – cầu lao động trên thị trường thông qua nhiều hình thức, ngoại trừ

a)

các phiên giao dịch việc làm

b)

các trung tâm môi giới và giới thiệu việc làm

c)

mở các trung tâm dạy nghề và giáo dục thường xuyên

d)

thông tin tuyển dụng trên các phương tiện thông tin đại chúng

26.

Thị trường lao động và thị trường việc làm có mối quan hệ như thế nào?

a)

Tác động qua lại chặt chẽ với nhau

b)

Tồn tại độc lập, không có mối liên hệ gì

c)

Tác động một chiều từ phía thị trường lao động

d)

Tác động một chiều từ phía thị trường việc làm

27.

Việc giải quyết tốt mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động sẽ góp phần

a)

giảm số lượng việc làm; gia tăng thất nghiệp

b)

gia tăng số lượng việc làm; giảm thất nghiệp

c)

gia tăng số lượng việc làm; gia tăng thất nghiệp

d)

giảm số lượng việc làm; giảm thất nghiệp

28.

Thông tin thị trường lao động và dịch vụ việc làm có vai trò

a)

giúp các doanh nghiệp điều tiết lực lượng lao động

b)

nâng cao kiến thức cho người lao động và người sử dụng lao động

c)

là cơ sở để người sử dụng lao động tìm được việc làm phù hợp cho mình

d)

là cầu nối trong việc gắn kết thị trường lao động với thị trường việc làm

29.

Cạnh tranh kinh tế là sự

a)

ganh đua

b)

đấu tranh

c)

thi đua

d)

tranh giành

30.

Cầu là lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá

a)

tương đương

b)

nhất định

c)

mặc định

d)

cố định

31.

Cung là số lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường với mức giá được xác định trong

a)

khoảng thời gian nhất định

b)

thời gian xác định

c)

thời gian xác định

d)

không gian xác định

32.

Một trong những nhân tố ảnh hưởng đến cầu là

a)

thu nhập

b)

sản xuất

c)

kinh doanh

d)

lạm phát

33.

Một trong những nhân tố ảnh hưởng đến cung là

a)

nhu cầu hàng hóa

b)

nhu cầu tiêu dùng

c)

sản xuất

d)

dịch vụ

34.

Trong nền kinh tế hàng hóa, khi cung có xu hướng giảm sẽ làm cho giá cả tăng và cầu

a)

giảm

b)

đứng im

c)

tăng

d)

ổn định

35.

Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh?

a)

khai thác mọi nguồn lực

b)

làm cho môi trường suy thoái

c)

kích thích sự sản xuất

d)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

36.

Biểu hiện nào dưới đây không phải là cung?

a)

Quần áo được bày bán ở các cửa hàng thời trang

b)

Đồng bằng sông Cửu Long chuẩn bị thu hoạch 10 tấn lúa để xuất khẩu

c)

Công ty sơn H hàng tháng sản xuất được 3 triệu thùng sơn để đưa ra thị trường

d)

Rau sạch được các hộ gia đình trồng để ăn, không bán

37.

Khi nhu cầu của người tiêu dùng về một mặt hàng nào đó tăng cao thì người sản xuất sẽ làm theo phương án nào?

a)

Giữ nguyên quy mô sản xuất

b)

Tái cơ cấu sản xuất

c)

Mở rộng sản xuất

d)

Thu hẹp sản xuất

38.

Khi trên thị trường xảy ra hiện tượng cầu về mặt hàng quạt điện giảm mạnh vào mùa đông, thì yếu tố nào dưới đây của thị trường sẽ giảm theo?

a)

Cạnh tranh

b)

Giá cả

c)

Giá trị

d)

Giá trị sử dụng

39.

Sự gia tăng mức giá chung của các hàng hóa, dịch vụ của nền kinh tế một cách liên tục trong một thời gian nhất định là biểu hiện của

a)

lạm phát

b)

tăng trưởng

c)

tăng trưởng kinh tế

d)

biến động kinh tế

40.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân cơ bản dẫn đến lạm phát?

a)

Chi phí sản xuất tăng cao

b)

Cầu tăng cao

c)

Phát hành thừa tiền

d)

Hoạt động xuất khẩu tăng cao

41.

Khi người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm sẽ gây ra tình trạng

a)

mất việc làm

b)

thất nghiệp

c)

thiếu việc làm

d)

lạm phát

42.

Căn cứ vào mức độ, lạm phát được chia thành

a)

Lạm phát vừa phải, lạm phát phi mã, siêu lạm phát

b)

Lạm phát an toàn, lạm phát phi mã, siêu lạm phát

c)

Lạm phát ổn định, lạm phát phi mã, siêu lạm phát

d)

Lạm phát vừa phải, lạm phát thất nghiệp, siêu lạm phát

43.

Vì sao tình trạng thừa tiền trong lưu thông lại có thể dẫn đến lạm phát?

a)

Mọi người không có đủ tiền để mua các món hàng hóa mà mình cần thiết

b)

Vì số tiền mà người tiêu dùng bỏ ra để mua hàng hóa không đáng kể

c)

Vì người có quá nhiều tiền sẵn sàng bỏ ra số tiền lớn hơn để mua một đơn vị hàng hóa

d)

Vì số lượng hàng hóa để phục vụ người tiêu dùng là không đủ

44.

Khi lạm phát khiến các yếu tố đầu vào của quy trình sản xuất tăng cao thì dẫn đến

a)

giá cả của các hàng hóa sản xuất ra sẽ ở mức bình ổn

b)

giá mặt hàng sản xuất ra cũng sẽ tăng giá theo

c)

Mặt hàng được người tiêu dùng đón nhận nhiệt thành hơn

d)

Hàng hóa được tạo ra với chất lượng thấp

45.

Theo em, nhà nước nên giữ cho mức lạm phát như thế nào là phù hợp?

a)

Lạm phát nên được giữ ở hai con số trở lên hàng năm

b)

Lạm phát được giữ ở mức trên 10%

c)

Lạm phát được mức một con số hàng năm

d)

Lạm phát nên được giữ ở mức lớn hơn 1.000%

46.

Trong trường hợp giá cả của các mặt hàng, dịch vụ đời sống tăng cao thì cuộc sống của cá nhân dân sẽ

a)

ảnh hưởng trực tiếp đến những người có điều kiện

b)

làm cho cuộc sống của người dân tăng trưởng

c)

bị ảnh hưởng theo hướng tiêu cực

d)

không bị ảnh hưởng

47.

Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của đời sống xã hội là nội dung của khái niệm nào?

a)

việc làm

b)

lao động

c)

sản xuất

d)

thị trường

48.

Hoạt động lao động tạo ra thu nhập và không bị pháp luật cấm, có ý nghĩa quan trọng đối với mọi người, giúp duy trì và cải thiện cuộc sống là nội dung của khái niệm nào?

a)

việc làm

b)

lao động

c)

sản xuất

d)

nghề nghiệp

49.

Nơi thực hiện các quan hệ xã hội giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động thông qua các hình thức thỏa thuận về giá cả và các điều kiện làm việc khác trên cơ sở hợp đồng lao động là nội dung của khái niệm nào?

a)

lao động

b)

thị trường lao động

c)

việc làm

d)

thị trường việc làm

50.

Nơi gặp gỡ, trao đổi mua bán hàng hóa việc làm giữa người lao động và người sử dụng lao động được gọi là gì?

a)

thị trường việc làm

b)

thị trường lao động

c)

Thị trường bất động

d)

thị trường chứng khoán

51.

Thị trường lao động được cấu thành bởi bao nhiêu yếu tố?

a)

hai yếu tố

b)

3 yếu tố

c)

4 yếu tố

d)

5 yếu tố

52.

Thị trường lao động là nơi thực hiện các quan hệ xã hội giữa những đối tượng nào?

a)

người bán sức lao động và người mua sức lao động

b)

người sản xuất và người tiêu dùng

c)

người bán và người mua

d)

người sản xuất và người kinh doanh

53.

Những trường hợp nào sau đây là lao động “phi chính thức”?

a)

những lao động làm việc không có hợp đồng lao động

b)

những lao động có trình độ cao đẳng, đại học trở lên

c)

những lao động làm việc quá thời gian theo quy định của Luật lao động

d)

những lao động được đào tạo ngành nghề thành thạo

54.

Khi Nhà nước quy định tăng mức lương cơ bản cho người lao động thì cung – cầu về lao động sẽ diễn biến như thế nào?

a)

Mức cung về lao động sẽ tăng lên, mức cầu về lao động sẽ giảm đi

b)

Mức cung về lao động sẽ giảm đi, mức cầu về lao động sẽ tăng lên

c)

Mức cung và cầu về lao động sẽ không thay đổi

d)

Mức cung về lao động sẽ giảm đi, mức cầu về lao động sẽ không đổi

55.

Khi Nhà nước có chủ trương chuyển từ nền kinh tế truyền thống sang nền kinh tế số, điều này sẽ gia tăng nhu cầu lao động, việc làm trong các ngành nào sau đây?

a)

Công nghệ thông tin, truyền thông, kĩ thuật

b)

Công nghệ thông tin, dệt may, thủ công mỹ nghệ

c)

Nông nghiệp, dịch vụ du lịch

56.

Việc có nhiều nhà máy, xí nghiệp mới xây dựng trong một khu vực sẽ dẫn đến điều gì đối với thị trường lao động tại khu vực đó?

a)

Cầu về lao động ở khu vực đó tăng

b)

Cầu về lao động ở khu vực đó giảm

c)

Nguồn cung về lao động ở khu vực đó giảm

d)

Thất nghiệp gia tăng

57.

Đọc đoạn thông tin sau rồi đánh giá nhận định là Đúng hoặc Sai: Công ty H chuyên sản xuất, kinh doanh áo sơ mi nữ. Thị trường xuất hiện nhiều sản phẩm mới của các công ty, tập đoàn với kiểu dáng, màu mã đa dạng, chất liệu và giá cả hấp dẫn khiến doanh thu bán hàng của Công ty H giảm. Ban Giám đốc yêu cầu phải nhanh chóng đưa ra giải pháp như: tìm nguồn vải đặc biệt hơn, ứng dụng công nghệ mới để hoàn thiện sản phẩm, đưa ra mẫu mã hấp dẫn, thu hút khách hàng. Nhận định: Các doanh nghiệp hoạt động độc lập với nhau, được tự do kinh doanh và tự ra quyết định sản xuất kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Đọc đoạn thông tin sau rồi đánh giá nhận định là Đúng hoặc Sai: Công ty H chuyên sản xuất, kinh doanh áo sơ mi nữ; thị trường có nhiều sản phẩm mới cạnh tranh làm doanh thu Công ty H giảm; ban lãnh đạo đưa ra giải pháp nâng cấp sản phẩm, mẫu mã để thu hút khách. Nhận định: Khả năng cạnh tranh của mỗi doanh nghiệp là như nhau vì họ có sự khác biệt về các nguồn lực.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Đọc đoạn thông tin sau rồi đánh giá nhận định là Đúng hoặc Sai: Công ty H chuyên sản xuất, kinh doanh áo sơ mi nữ; thị trường xuất hiện nhiều sản phẩm mới làm doanh thu giảm; công ty tìm giải pháp nâng cấp sản phẩm để cạnh tranh. Nhận định: Cạnh tranh giữa các doanh nghiệp diễn ra thường xuyên trong nền kinh tế thị trường với nhiều chủ sở hữu, là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Đọc đoạn thông tin sau rồi đánh giá nhận định là Đúng hoặc Sai: Công ty H chuyên sản xuất, kinh doanh áo sơ mi nữ; thị trường xuất hiện nhiều sản phẩm mới làm doanh thu giảm; công ty đưa ra các giải pháp nâng cao chất lượng, mẫu mã để thu hút khách. Nhận định: Để giành lợi thế và tránh rủi ro trong sản xuất kinh doanh, Công ty H buộc phải sử dụng các nguồn lực của mình một cách hiệu quả nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Đọc đoạn thông tin sau rồi đánh giá nhận định là Đúng hoặc Sai: Sản phẩm trà chanh của Công ty TNHH Nestle không còn xa lạ với người tiêu dùng. Gần đây, Công ty Thúy Hương cho ra mắt sản phẩm trà chanh Freshetea với thiết kế và nhận diện tương tự sản phẩm của Nestle về hình thức, hình ảnh bao bì, cách trình bày, phần chữ, câu tạo và cách phát âm. Bên ngoài, nếu không để ý sẽ khó phát hiện gói trà chanh này là của công ty khác. Nhận định: Hành vi cạnh tranh chỉ diễn ra giữa những người cùng bán một loại hàng hóa trên thị trường.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Đọc đoạn thông tin sau rồi đánh giá nhận định là Đúng hoặc Sai: Sản phẩm trà chanh của Công ty TNHH Nestle quen thuộc; Công ty Thúy Hương tung trà chanh Freshetea với thiết kế, nhận diện tương tự dễ gây nhầm lẫn. Nhận định: Hành vi Công ty Thúy Hương thiết kế sản phẩm tương tự gây nhầm lẫn là cạnh tranh không lành mạnh.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Đọc đoạn thông tin sau rồi đánh giá nhận định là Đúng hoặc Sai: Sản phẩm trà chanh của Công ty TNHH Nestle quen thuộc; Công ty Thúy Hương tung trà chanh Freshetea với thiết kế, nhận diện tương tự dễ gây nhầm lẫn. Nhận định: Hành vi của Công ty Thúy Hương có thể khiến khách hàng nhầm lẫn, gây thiệt hại cho Công ty TNHH Nestle.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Đọc đoạn thông tin sau rồi đánh giá nhận định là Đúng hoặc Sai: Sản phẩm trà chanh của Công ty TNHH Nestle quen thuộc; Công ty Thúy Hương tung trà chanh Freshetea với thiết kế, nhận diện tương tự dễ gây nhầm lẫn. Nhận định: Muốn cạnh tranh thành công, điều quan trọng là làm cho đối thủ suy yếu.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Đọc đoạn thông tin sau rồi đánh giá nhận định là Đúng hoặc Sai: Doanh nghiệp BN chuyên sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ. Gần đây, hàng thủ công mỹ nghệ rẻ sản xuất trong nước và hàng chất lượng cao của nước ngoài xuất hiện nhiều, khiến việc kinh doanh của BN gặp khó khăn, tồn kho nhiều. Chủ doanh nghiệp quyết định nhập khẩu thiết bị, máy móc hiện đại, mua nguyên vật liệu chất lượng cao, đồng thời cử công nhân tay nghề cao sang nước bạn đào tạo. Sau 3 năm, doanh nghiệp hiệu quả, cạnh tranh tốt với các doanh nghiệp lớn trong và ngoài nước. Nhận định: Sự tồn tại của nhiều cơ sở sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ là nguyên nhân dẫn đến sự cạnh tranh của doanh nghiệp BN.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Đọc đoạn thông tin sau rồi đánh giá nhận định là Đúng hoặc Sai: Doanh nghiệp BN gặp khó vì cạnh tranh; sau đó đầu tư thiết bị, vật liệu chất lượng cao và đào tạo công nhân; 3 năm sau cạnh tranh hiệu quả. Nhận định: Doanh nghiệp BN đã sử dụng hình thức cạnh tranh không lành mạnh với các cơ sở sản xuất khác.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Đọc đoạn thông tin sau rồi đánh giá nhận định là Đúng hoặc Sai: Doanh nghiệp BN gặp khó vì cạnh tranh; sau đó đầu tư thiết bị, vật liệu chất lượng cao và đào tạo công nhân; 3 năm sau cạnh tranh hiệu quả. Nhận định: Doanh nghiệp BN cạnh tranh với các cơ sở sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ khác là tất yếu của nền kinh tế thị trường.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Đọc đoạn thông tin sau rồi đánh giá nhận định là Đúng hoặc Sai: Doanh nghiệp BN gặp khó vì cạnh tranh; sau đó đầu tư thiết bị, vật liệu chất lượng cao và đào tạo công nhân; 3 năm sau cạnh tranh hiệu quả. Nhận định: Việc doanh nghiệp BN hướng tới điều kiện sản xuất tốt nhất, qua đó thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển là lựa chọn đúng đắn.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Đọc đoạn thông tin sau rồi đánh giá nhận định là Đúng hoặc Sai: Trên địa bàn thành phố Thanh Hóa có lượng khách thuê trang phục biểu diễn văn nghệ tăng cao; cửa hàng chị H gần các trường THCS và THPT, giá thuê cao hơn các nơi khác nhưng thường rơi vào tình trạng không đủ hàng; chị H quyết định mở rộng cửa hàng và nhập thêm trang phục phong phú về mẫu mã, chất lượng để đáp ứng nhu cầu học sinh, thu được nhiều lợi nhuận. Nhận định: Nhu cầu lớn về thuê trang phục biểu diễn của học sinh là nguyên nhân khiến giá thuê tăng cao.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Đọc đoạn thông tin sau rồi đánh giá nhận định là Đúng hoặc Sai: Nhu cầu thuê trang phục biểu diễn tăng cao; cửa hàng chị H gần trường, thường thiếu hàng; chị H mở rộng cửa hàng và nhập thêm trang phục để đáp ứng nhu cầu. Nhận định: Việc mở rộng cửa hàng của chị H làm cho nhu cầu thuê trang phục biểu diễn của học sinh tăng cao.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Đọc đoạn thông tin sau rồi đánh giá nhận định là Đúng hoặc Sai: Nhu cầu thuê trang phục biểu diễn tăng cao; cửa hàng chị H gần trường, thường thiếu hàng; chị H quyết định mở rộng cửa hàng và nhập thêm trang phục. Nhận định: Căn cứ vào nhu cầu thuê trang phục của học sinh lớn, chị H quyết định mở rộng cửa hàng là phù hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Đọc đoạn thông tin sau rồi đánh giá nhận định là Đúng hoặc Sai: Nhu cầu thuê trang phục biểu diễn tăng cao; cửa hàng chị H gần trường, thường thiếu hàng; chị H mở rộng cửa hàng và nhập thêm trang phục phong phú để đáp ứng nhu cầu, thu được nhiều lợi nhuận. Nhận định: Căn cứ vào nhu cầu của người tiêu dùng để mở rộng cửa hàng đã ảnh hưởng trực tiếp tới kết quả kinh doanh tích cực của chị H.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Đọc đoạn thông tin sau rồi đánh giá nhận định là Đúng hoặc Sai: Trong bối cảnh số lượng người mua bán và thanh toán trực tuyến gia tăng, nhiều cơ sở đã kết hợp kinh doanh online, dịch vụ phục vụ tận tay người tiêu dùng. Nhận định: Sở thích, thói quen mua sắm của người tiêu dùng thay đổi đã tác động đến phương thức kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Đọc đoạn thông tin sau rồi đánh giá nhận định là Đúng hoặc Sai: Xu hướng mua sắm online gia tăng, các cơ sở kết hợp kinh doanh online để phục vụ người tiêu dùng. Nhận định: Các cơ sở sản xuất, kinh doanh không cần thay đổi phương thức kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Đọc đoạn thông tin sau rồi đánh giá nhận định là Đúng hoặc Sai: Xu hướng mua sắm online gia tăng, các cơ sở kết hợp kinh doanh online để phục vụ người tiêu dùng. Nhận định: Các cơ sở sản xuất, kinh doanh cần căn cứ nhu cầu người tiêu dùng để thay đổi phương thức kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Đọc đoạn thông tin sau rồi đánh giá nhận định là Đúng hoặc Sai: Xu hướng mua sắm online gia tăng, các cơ sở kết hợp kinh doanh online để phục vụ người tiêu dùng. Nhận định: Việc chạy theo nhu cầu mua bán hàng online của người tiêu dùng là không phù hợp đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Đọc thông tin sau rồi chọn phương án đúng: Do tác động của khủng hoảng kinh tế, hàng hóa không bán được, Công ty X phải thu hẹp sản xuất khiến nhiều lao động mất việc. Khi chính sách phục hồi kinh tế được triển khai, doanh nghiệp được hỗ trợ khôi phục hoạt động, công ty mở rộng sản xuất, thu hút lại nhiều lao động, tình trạng thất nghiệp giảm dần. Phương án nào mô tả đúng loại thất nghiệp ở Công ty X?

a)

Thất nghiệp chu kỳ do tác động của khủng hoảng kinh tế

b)

Thất nghiệp giảm dù không mở rộng sản xuất khi kinh tế phục hồi

c)

Thất nghiệp tạm thời do sự dịch chuyển liên tục của người lao động

d)

Thất nghiệp cơ cấu, giảm khi kinh tế phục hồi

78.

Đọc thông tin sau rồi chọn các nhận định đúng: Cuối năm 2010, lạm phát kéo dài 13 tháng đến tháng 10/2011, CPI tăng 11,75% năm 2010 và 18,13% năm 2011. Trước tình hình đó, Chính phủ và các cấp, các ngành đã triển khai các giải pháp kiềm chế và kiểm soát lạm phát, giúp chỉ số giá tiêu dùng giảm xuống một số mức (6,81% năm 2012; 6,04% năm 2013…). Nhận định nào sau đây đúng? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Năm 2010, mức lạm phát là 18,3%

b)

Sau năm 2011, không có biện pháp nào được triển khai để kiềm chế, kiểm soát lạm phát

c)

Năm 2013, nền kinh tế ở mức độ lạm phát vừa phải

d)

Đẩy lùi lạm phát cao là yếu tố quan trọng giúp ổn định kinh tế vĩ mô những năm sau

79.

Trong mỗi ý a), b), c), d) dưới đây, đánh giá Đúng hoặc Sai: Số người trong độ tuổi lao động có việc làm là 50,8 triệu người, tăng 255,2 nghìn so với quý trước và tăng 3,5 triệu so với quý 3/2021. Tỷ lệ lao động qua đào tạo cơ bản, chứng chỉ quý 3/2022 là 26,3%. Nhu cầu tuyển dụng đòi hỏi nguồn cung lao động phù hợp cả về số lượng và chất lượng; thiếu hụt lao động có tay nghề vẫn diễn ra ở một số địa phương, lĩnh vực. a) Độ tuổi tối đa người lao động có thể tham gia thị trường lao động là 15.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Trong mỗi ý a), b), c), d) dưới đây, đánh giá Đúng hoặc Sai: Thông tin về thị trường lao động quý 3/2022 cho thấy yêu cầu nguồn lao động phù hợp về số lượng và chất lượng; thiếu hụt lao động có tay nghề vẫn diễn ra ở một số nơi. b) Thị trường lao động chú trọng tuyển dụng những lao động có trình độ tay nghề.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Trong mỗi ý a), b), c), d) dưới đây, đánh giá Đúng hoặc Sai: Tình hình lao động năm 2022 cho thấy có nhiều chuyển biến tích cực nhưng nguồn cung chưa đáp ứng đầy đủ nhu cầu tuyển dụng. c) Thị trường lao động năm 2022 không đáp ứng được yêu cầu của thị trường việc làm.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Trong mỗi ý a), b), c), d) dưới đây, đánh giá Đúng hoặc Sai: Quý 3/2022 số lao động được tuyển dụng có xu hướng tăng. d) Trong quý 3/2022 số lao động được tuyển dụng sẽ có chiều hướng gia tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Trong mỗi ý a), b), c), d) dưới đây, đánh giá Đúng hoặc Sai: Lĩnh vực Xuất–Nhập khẩu ghi nhận sự giảm sút theo tình hình suy thoái chung của kinh tế thế giới; quý 1/2023 tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa giảm so với cùng kỳ; Marketing giảm tuyển dụng. a) Thị trường việc làm trong các doanh nghiệp sản xuất linh kiện điện tử gia tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Trong mỗi ý a), b), c), d) dưới đây, đánh giá Đúng hoặc Sai: Theo Bộ Công thương, quý 1/2023 tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa giảm; nhiều nhóm ngành chính như điện thoại, điện tử, linh kiện; dệt may; gỗ… đều giảm; Marketing tăng tỷ lệ giảm tuyển dụng. b) Thị trường lao động trong các doanh nghiệp phụ gia cho dệt may có thu nhập cao hơn so với năm 2022.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Trong mỗi ý a), b), c), d) dưới đây, đánh giá Đúng hoặc Sai: Nhóm ngành Marketing từ 4/2023 ghi nhận giảm nhu cầu tuyển dụng nhân sự theo Navigos Group. c) Từ tháng 4/2023, thị trường lao động phục vụ cho các nhóm ngành Marketing giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Trong mỗi ý a), b), c), d) dưới đây, đánh giá Đúng hoặc Sai: Khi người tiêu dùng thắt chặt chi tiêu, thị trường việc làm liên tục gia tăng ở những bộ phận không trực tiếp tạo ra lợi nhuận. d) Khi người tiêu dùng thắt chặt chi tiêu, thị trường việc làm liên tục gia tăng ở những bộ phận không trực tiếp tạo ra lợi nhuận.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Trong mỗi ý a), b), c), d) dưới đây, đánh giá Đúng hoặc Sai: Theo Navigos Group, nhu cầu tuyển dụng lĩnh vực Ngân hàng/Dịch vụ tài chính tăng trưởng 10% so với cùng kỳ; toàn ngành chuyển đổi số, phát triển ngân hàng bán lẻ, tăng thu nhập dịch vụ, đa dạng hệ sinh thái và bùng nổ xu hướng đầu tư trên các kênh điện tử. a) Ngân hàng có xu hướng gia tăng lao động trên nền tảng công nghệ số.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Trong mỗi ý a), b), c), d) dưới đây, đánh giá Đúng hoặc Sai: Theo Navigos Group, nhu cầu tuyển dụng lĩnh vực Ngân hàng/Dịch vụ tài chính tăng; lĩnh vực chuyển đổi số mạnh mẽ. b) Trong lĩnh vực dịch vụ tài chính, lao động phi chính thức gia tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Trong mỗi ý a), b), c), d) dưới đây, đánh giá Đúng hoặc Sai: Theo Navigos Group, thị trường việc làm ngành Ngân hàng nói chung tăng. c) Thị trường việc làm trong lĩnh vực ngân hàng ngày càng có xu hướng giảm tuyển dụng.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Trong mỗi ý a), b), c), d) dưới đây, đánh giá Đúng hoặc Sai: Theo Navigos Group, lĩnh vực dịch vụ và đầu tư trên các kênh điện tử có xu hướng tăng. d) Thị trường lao động trong lĩnh vực dịch vụ và đầu tư trên kênh điện tử có xu hướng tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Trong mỗi ý a), b), c), d) dưới đây, đánh giá Đúng hoặc Sai: Hợp tác xã X ở địa phương hỗ trợ giải quyết việc làm cho người dân. Chị N đủ tuổi lao động nhưng bị khuyết tật ở chân; Hợp tác xã X tư vấn, giới thiệu việc làm và ký hợp đồng tuyển dụng lao động với chị N về việc làm, tiền công. a) Chị N không có quyền lao động vì là người khuyết tật.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Trong mỗi ý a), b), c), d) dưới đây, đánh giá Đúng hoặc Sai: Hợp tác xã X ký hợp đồng lao động với chị N, người khuyết tật ở chân, theo quy định pháp luật lao động. b) Việc ký hợp đồng lao động với Hợp tác xã X của chị N là hợp pháp và chị được hưởng chế độ, quyền lợi theo quy định pháp luật lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Trong mỗi ý a), b), c), d) dưới đây, đánh giá Đúng hoặc Sai: Chị N ký hợp đồng lao động và đi làm tại Hợp tác xã X. c) Chị N không được tính vào lực lượng lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Trong mỗi ý a), b), c), d) dưới đây, đánh giá Đúng hoặc Sai: Chị N là người khuyết tật; việc ký hợp đồng lao động giữa Hợp tác xã X và chị N. d) Việc ký hợp đồng lao động giữa Hợp tác xã X và chị N là trái quy định pháp luật vì chị N là người khuyết tật.

a)

Đúng

b)

Sai