wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Trong nền kinh tế giả định chỉ có 3 doanh nghiệp: Dệt sợi, dệt vải và may mặc sản phẩm của doanh nghiệp trước được bán hết cho doanh nghiệp sau và được dùng hết trong sản xuất. Giá trị sản lượng của dệt sợi 100 tỷ, dệt vải 200 tỷ, may mặc 300 tỷ. GDP của quốc gia này là:

a)

400 tỷ

b)

200 tỷ

c)

300 tỷ

d)

100 tỷ

2.

Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng:

a)

Cao nhất của một quốc gia đạt được

b)

Cao nhất của một quốc gia mà không đưa nền kinh tế vào tình trạng lạm phát cao

c)

Câu (a) và (b) đúng

d)

Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

3.

GDP danh nghĩa của năm gốc là 1.000 tỷ đồng. Giả sử năm thứ năm mức giá chung tăng gấp 2 lần và GDP thực tế tăng 30%. Chúng ta có thể dự đoán rằng GDP danh nghĩa của năm thứ 5 sẽ là:

a)

2.000 tỷ đồng

b)

3.000 tỷ đồng

c)

2.600 tỷ đồng

d)

1.300 tỷ đồng

4.

Định luật Okun trong kinh tế vĩ mô lý giải mối quan hệ giữa:

a)

Xuất khẩu và nhập khẩu

b)

Lạm phát và thất nghiệp

c)

Sản lượng thực tế và tỷ lệ thất nghiệp

d)

Thu thuế và chi tiêu chính phủ

5.

Sản lượng của một nền kinh tế được cho là tiềm năng khi:

a)

A. Các yếu tố đầu vào được sử dụng đầy đủ

b)

B. Không có lạm phát

c)

C. Cán cân thanh toán cân bằng

d)

D. Ngân sách nhà nước thặng dư

6.

Nếu mức giá tăng gấp đôi:

a)

Lượng cầu tiền giảm một nửa

b)

Cung tiền bị cắt giảm một nửa

c)

Thu nhập danh nghĩa không bị ảnh hưởng

d)

Các lựa chọn đều sai

7.

GDP của Việt Nam là:

a)

Phản ánh mức sản xuất do công dân Việt Nam tạo ra

b)

Được tính theo giá hiện hành trên thị trường

c)

Bao gồm cả người nước ngoài tạo ra trên lãnh thổ Việt Nam

d)

Cả ba đáp án đều đúng

8.

Đường Phillips biểu diễn:

a)

Mối quan hệ giữa mức tăng giá và mức thất nghiệp

b)

Mối quan hệ giữa tiền lương và tỷ lệ thất nghiệp

c)

Mối quan hệ giữa tốc độ tăng giá và tỷ lệ thất nghiệp

d)

Mối quan hệ giữa tỷ lệ thay đổi lạm phát và tỷ lệ thay đổi thất nghiệp

9.

Nếu lạm phát thực tế cao hơn lạm phát dự đoán:

a)

Cả người cho vay và người đi vay đều bị thiệt

b)

Người cho vay sẽ có lợi

c)

Cả người cho vay và người đi vay đều có lợi, còn chính phủ bị thiệt

d)

Người vay tiền sẽ có lợi

10.

Dùng tỷ lệ tăng của GDP thực để phản ánh tăng trưởng kinh tế vì:

a)

Đã loại được yếu tố lạm phát qua các năm

b)

Tính theo số lượng hàng hóa sản xuất

c)

Tính theo giá hiện hành

d)

Các câu trên đều sai

11.

Yếu tố nào sau đây sẽ làm tăng cầu nhập khẩu của Việt Nam từ thế giới:

a)

Giá cả hàng hóa và dịch vụ của thế giới tăng

b)

GDP thực tế của Việt Nam giảm

c)

Đồng tiền nước ngoài lên giá

d)

Đồng tiền nước ngoài giảm giá

12.

Sự dịch chuyển sang phải của đường LM trong mô hình IS - LM thể hiện:

a)

Chính sách tài khóa thu hẹp

b)

Chính sách tiền tệ mở rộng

c)

Chính sách tài khóa mở rộng

d)

Chính sách tiền tệ thu hẹp

13.

Nếu chính phủ thực hiện chính sách tiền tệ mở rộng trong điều kiện nền kinh tế xảy ra hiện tượng bẫy tiền (bẫy thanh khoản - Liquidity trap), thì lãi suất, đầu tư và sản lượng của nền kinh tế sẽ:

a)

Lãi suất giảm, đầu tư giảm và sản lượng giảm

b)

Lãi suất không đổi, đầu tư tăng và sản lượng tăng

c)

Lãi suất giảm, đầu tư tăng và sản lượng tăng

d)

Lãi suất, đầu tư và sản lượng không đổi

14.

Ngân sách chính phủ thặng dư khi:

a)

Thuế lớn hơn chi tiêu của chính phủ cho hàng hóa và dịch vụ

b)

Tổng thu ngân sách nhỏ hơn tổng chi ngân sách

c)

Thuế nhỏ hơn chi tiêu của chính phủ

d)

Tổng thu ngân sách lớn hơn tổng chi ngân sách

15.

Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng của ngân hàng trung ương:

a)

Đóng vai trò là người cho vay cuối cùng đối với các ngân hàng thương mại

b)

Điều chỉnh lãi suất thị trường

c)

Hoạt động để thu lợi nhuận

d)

Điều chỉnh lượng cung tiền

16.

Thu nhập khả dụng là khoản thu nhập:

a)

Còn lại sau khi chính phủ đã thu thuế

b)

Còn lại sau khi hộ gia đình đã chi tiêu tiêu dùng

c)

Cuối cùng mà hộ gia đình có quyền sử dụng

d)

Cuối cùng sau khi đã đóng góp các quỹ an sinh xã hội

17.

Chính sách tăng thuế của chính phủ sẽ làm:

a)

Giảm tổng cầu và lãi suất tăng

b)

Tăng tổng cầu và lãi suất giảm

c)

Tăng tổng cầu do thu nhập khả dụng tăng

d)

Giảm tổng cầu do thu nhập khả dụng giảm

18.

Lý do nào dưới đây làm cho sự gia tăng của chi tiêu tự định dẫn đến sự gia tăng lớn hơn của sản lượng trong nền kinh tế:

a)

Khi các doanh nghiệp tăng sản lượng để đáp ứng nhu cầu, điều này đến lượt nó sẽ làm tăng tiêu dùng

b)

Khi sản lượng tăng, MPS giảm

c)

Số nhân tăng lên cùng với sự gia tăng của chi tiêu tự định

d)

Khi sản lượng tăng, giá cả tăng và điều này làm sản lượng tiếp tục tăng

19.

Để đo lường thu nhập quốc dân của quốc gia người ta dùng chỉ tiêu nào sau đây:

a)

GDP

b)

GNP

c)

Cả hai đáp án cùng đúng

d)

Cả hai đáp án đều sai

20.

GNP là:

a)

GDP trừ đi giá trị tồn kho

b)

GDP trừ đi khấu hao

c)

GDP cộng với thu nhập tài sản ròng từ nước ngoài

d)

GDP cộng với thuế thu nhập cá nhân

21.

Nếu sản lượng (GDP) thực tế nhỏ hơn tổng cầu dự kiến thì:

a)

Tổng chi tiêu dự kiến sẽ tăng

b)

Mức giá phải giảm để khôi phục trạng thái cân bằng

c)

GDP thực tế sẽ tăng

d)

Câu A và C đúng

22.

Tình trạng khô khan hiện nay trong việc thỏa mãn nhu cầu của cải vật chất cho xã hội chứng tỏ rằng:

a)

Không có nhu cầu nào đúng

b)

Có sự giới hạn của cái để đạt được mục đích là thỏa mãn những nhu cầu có giới hạn của xã hội

c)

Do nguồn tài nguyên khan hiếm không thể thỏa mãn toàn bộ nhu cầu của xã hội

d)

Có sự lựa chọn không quan trọng trong kinh tế học

23.

Tiền gửi trong thẻ ATM thuộc cung tiền nào:

a)

Cung tiền MB (hoặc H)

b)

Cung tiền M1 (khối tiền)

c)

Cung tiền M2 (Chuẩn tiền)

d)

Cả B và C đều đúng

24.

Trong mô hình IS-LM, chính sách tài khoá mở rộng được thể hiện bằng:

a)

Sự dịch chuyển sang trái của đường IS

b)

Sự dịch chuyển sang trái của đường LM

c)

Sự dịch chuyển sang phải của đường LM

d)

Sự dịch chuyển sang phải của đường IS

25.

Tiết kiệm nhỏ hơn không khí hộ gia đình:

a)

Tiết kiệm nhiều hơn so với chi tiêu

b)

Tiêu dùng nhiều hơn so với thu nhập khả dụng

c)

Chi tiêu nhiều hơn tiết kiệm

d)

Chi tiêu ít hơn so với thu nhập khả dụng

26.

Khi lạm phát tăng thì lãi suất tiền gửi kỳ hạn tại các NHTM sẽ thay đổi như thế nào:

a)

Không thay đổi

b)

Tăng lên

c)

Giảm xuống

d)

Không đủ thông tin kết luận

27.

Các nhà kinh tế phải tính cả GDP theo yếu tố sản xuất là để tránh GDP theo giá thị trường giả tạo do:

a)

A. Thuế tăng

b)

B. Giá tăng

c)

C. Sản lượng tăng

d)

D. Chi phí tăng

28.

Tỷ giá hối đoái là tỷ số phản ánh:

a)

Giá của đồng tiền nước này so với đồng tiền nước khác

b)

Lượng nội tệ thu được khi đổi một đơn vị ngoại tệ

c)

Cả hai đáp án cùng sai

d)

Cả hai đáp án cùng đúng

29.

Đường IS dốc xuống thể hiện:

a)

Mối quan hệ nghịch biến giữa sản lượng và lãi suất

b)

Mối quan hệ nghịch biến giữa sản lượng và lãi suất cân bằng

c)

Mối quan hệ nghịch biến giữa sản lượng cân bằng và lãi suất cân bằng

d)

Mối quan hệ nghịch biến giữa lãi suất và sản lượng cân bằng

30.

Khi đầu tư nước ngoài vào Việt Nam tăng, nếu các yếu tố khác không đổi, Việt Nam sẽ:

a)

Tăng thâm hụt cán cân thanh toán

b)

Tăng xuất khẩu ròng

c)

Tăng thu nhập ròng từ tài sản nước ngoài

d)

Các lựa chọn đều đúng

31.

Chính sách ngoại thương liên quan tới:

a)

Chi tiêu của chính phủ

b)

Chính sách tiền tệ của NHTW

c)

Cán cân thương mại của quốc gia

d)

Cả ba đáp án đều đúng

32.

Thực hiện ngân sách cân bằng sẽ:

a)

Làm mất khả năng của chính phủ trong việc kích thích nền kinh tế khi sử dụng chính sách tài khóa.

b)

Chuyển phần lớn gánh nặng ổn định hóa cho chính sách tiền tệ

c)

Có thể làm cho nền kinh tế bất ổn hơn do hạn chế tác động của các cơ chế tự ổn định

d)

Tất cả các trả lời đều đúng

33.

Trong mô hình IS - LM, khi chính phủ tăng chi tiêu đầu tư và NHTW tăng lãi suất chiết khấu:

a)

Lãi suất tăng, sản lượng không thể xác định rõ vì còn tùy

b)

Lãi suất tăng, sản lượng giảm

c)

Lãi suất giảm, sản lượng tăng

d)

Sản lượng tăng, lãi suất không thể xác định rõ vì còn tùy

34.

Anh Nam mới bỏ việc cũ và đang đi tìm việc mới, Nam thuộc loại thất nghiệp nào sau đây:

a)

Thất nghiệp chu kỳ

b)

Thất nghiệp cơ cấu

c)

Thất nghiệp cơ học

d)

Cả ba đáp án cùng sai

35.

Hàm chi tiêu hộ gia đình là C = 1.000+0,6Y:

a)

Hệ số tiết kiệm biên là 0,4

b)

Hệ số tiết kiệm biên là 200

c)

Hệ số tiết kiệm biên là 1.000

d)

Hệ số tiết kiệm biên là 0,6

36.

Chi tiêu đầu tư phụ thuộc:

a)

Đồng biến với lãi suất

b)

Nghịch biến với lãi suất

c)

Đồng biến với sản lượng quốc gia

d)

B và C đúng

37.

Khi NHTW tăng lượng cung tiền và chính phủ tăng thuế:

a)

Sản lượng tăng, lãi suất tăng, đầu tư ngân hàng giảm

b)

Sản lượng giảm, lãi suất giảm, đầu tư tư nhân giảm

c)

Sản lượng tăng, lãi suất giảm, đầu tư tư nhân tăng

d)

Sản lượng giảm, lãi suất tăng, đầu tư tư nhân giảm

38.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, yếu tố nào sau đây sẽ làm tăng GDP thực tế cân bằng:

a)

Sự gia tăng của thuế

b)

Sự giảm xuống của đầu tư

c)

Sự gia tăng của xuất khẩu

d)

Sự gia tăng của tiết kiệm

39.

Nếu cán cân thương mại cân bằng, khi đó:

a)

Giá trị hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu thay đổi

b)

Giá trị hàng hóa nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu

c)

Giá trị hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu bằng nhau

d)

Giá trị hàng hóa xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu

40.

Khi chính phủ tăng chi tiêu và giảm cung tiền chúng ta có thể dự tính:

a)

Cả lãi suất và tổng cầu đều giảm

b)

Tổng cầu và lãi suất đều tăng

c)

Lãi suất tăng, nhưng tổng cầu có thể tăng hoặc không đổi

d)

Tổng cầu tăng nhưng lãi suất không thay đổi

41.

Tình hình cán cân ngoại thương của Việt Nam từ năm 1990 đến nay:

a)

Nhập siêu

b)

Cân bằng

c)

Xuất siêu

d)

Có khi xuất siêu, có khi nhập siêu

42.

Công ty nào sau đây được hưởng lợi khi giá VND/USD tăng trên thị trường hối đoái:

a)

Một công ty Trung Quốc xuất khẩu đồ chơi qua Mỹ

b)

Một công ty của Việt Nam xuất khẩu sản phẩm sang châu Âu

c)

Một công ty ở Canada xuất khẩu gỗ nguyên liệu sang Việt Nam

d)

Một công ty Việt Nam nhập khẩu xe hơi từ Mỹ

43.

Nếu ngân hàng trung ương giảm mức cung tiền và chính phủ muốn duy trì tổng cầu ở mức ban đầu, chính phủ cần:

a)

Tăng thuế

b)

Giảm thuế

c)

Giảm chi tiêu của chính phủ

d)

Yêu cầu ngân hàng trung ương bán trái phiếu trên thị trường mở

44.

Trong mô hình IS-LM, nếu chi tiêu của chính phủ và thuế tăng cùng một lượng như nhau thì:

a)

Cả thu nhập và lãi suất cùng tăng

b)

Thu nhập cùng tăng một lượng tương ứng

c)

Thu nhập sẽ chỉ tăng nếu ngân hàng trung ương cũng tăng cung tiền

d)

Thu nhập sẽ giữ nguyên vì đường IS không thay đổi

45.

Trên đồ thị, trục hoành ghi sản lượng quốc gia, trục tung ghi mức giá chung, đường tổng cung AS dịch chuyển khi:

a)

Công nghệ sản xuất có những thay đổi

b)

Chính phủ thay đổi các khoản chi ngân sách

c)

Thu nhập quốc gia không đổi

d)

Mức giá chung thay đổi

46.

Công ty Samsung của Hàn Quốc có nhà máy sản xuất tại Việt Nam xuất khẩu một lô hàng qua Singapore, giá trị được tính vào GDP của quốc gia nào sau đây:

a)

Tính vào GDP của Việt Nam

b)

Tính vào GDP của Hàn Quốc và Việt Nam

c)

Tính vào GDP của Singapore

d)

Tính vào GDP của Hàn Quốc

47.

Trong một nền kinh tế mở với các thông tin được cho như sau: Hàm chi tiêu của chính phủ G = 700; và hàm thuế ròng T =150 +0,2Y. Tại mức sản lượng Y = 4.000 theo bạn ngân sách chính phủ sẽ như thế nào?

a)

Không đủ thông tin kết luận

b)

Ngân sách chính phủ thặng dư

c)

Ngân sách chính phủ cân bằng

d)

Ngân sách chính phủ thâm hụt

48.

Tính theo thu nhập (tính theo luồng thu nhập) thì GDP là tổng cộng của:

a)

Tiền lương, tiền lãi, tiền thuế, lợi nhuận, khấu hao

b)

Tiền lương trợ cấp của chính phủ, tiền lãi, lợi nhuận

c)

Tiền lương trợ cấp của chính phủ, tiền lãi, tiền thuế

d)

Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền thuế, lợi nhuận

49.

Hàm tiêu dùng C = 900 +0,75 Yb. Tiết kiệm ở mức thu nhập khả dụng Yp = 3.500 là:

a)

3.525

b)

-25

c)

0

d)

25

50.

Cắt giảm các khoản chi ngân sách của chính phủ là một trong những biện pháp để:

a)

Giảm thuế

b)

Hạn chế lạm phát

c)

Đầu tư cho quốc phòng

d)

Giảm tỷ lệ thất nghiệp

51.

Khi nền kinh tế có mức sản lượng thực tế Y thấp hơn sản lượng tiềm năng Yp, để điều tiết nền kinh tế, chính phủ nên:

a)

Tăng chi ngân sách và giảm thuế

b)

Giảm chi ngân sách và giảm thuế

c)

Giảm chi ngân sách và tăng thuế

d)

Tăng chi ngân sách và tăng thuế

52.

Tổng cung dài hạn có thể thay đổi khi:

a)

Có sự thay đổi về lãi suất

b)

Chính phủ thay đổi chi tiêu ngân sách

c)

Nhập khẩu máy móc thiết bị

d)

Các nguồn lực sản xuất thay đổi

53.

Do sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế trong vùng nên anh Sáu bị mất việc. Vậy anh Sáu thuộc loại thất nghiệp nào sau đây:

a)

Thất nghiệp cơ cấu

b)

Thất nghiệp chu kỳ

c)

Thất nghiệp do học

d)

Cả ba đáp án cùng sai.

54.

Xuất khẩu của Việt Nam tăng nếu:

a)

USD giảm giá so với tiền đồng

b)

Giá vàng tăng

c)

USD tăng giá so với tiền đồng

d)

Giá vàng giảm

55.

Đường Phillips biểu diễn:

a)

Mối quan hệ giữa tiền lương và tỷ lệ thất nghiệp

b)

Mối quan hệ giữa tỷ lệ thay đổi lạm phát và tỷ lệ thay đổi thất nghiệp

c)

Mối quan hệ giữa mức tăng giá và mức thất nghiệp

d)

Mối quan hệ giữa tốc độ tăng giá và tỷ lệ thất nghiệp

56.

Cán cân tài khoản vốn đo lường:

a)

Chênh lệch giá trị thương mại trong nước và thương mại với nước ngoài

b)

Chênh lệch giữa xuất khẩu và nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ

c)

Chênh lệch giữa khoản vay nước ngoài và khoản cho người nước ngoài vay

d)

Giá trị ròng của cán cân thanh toán

57.

Dùng tỷ lệ tăng của GDP thực để phản ánh tăng trưởng kinh tế vì:

a)

Đã loại được yếu tố lạm phát qua các năm

b)

Tính theo sản lượng của năm hiện hành

c)

Tính theo giá hiện hành

d)

Các câu trên đều sai

58.

Tiết kiệm mang giá trị âm khi hộ gia đình:

a)

Tiêu dùng nhiều hơn thu nhập khả dụng

b)

Tiêu dùng ít hơn thu nhập

c)

Tiêu dùng nhiều hơn tiết kiệm

d)

Tiêu dùng nhiều hơn thu nhập

59.

Sản lượng tiềm năng (sản lượng toàn dụng) là mức sản lượng:

a)

Mà tại đó nếu tăng tổng cầu thì lạm phát sẽ tăng nhanh.

b)

Mà tại đó nền kinh tế có tỷ lệ thất nghiệp thấp nhất

c)

Tối đa của nền kinh tế

d)

Cả 3 câu đều đúng

60.

Ngân hàng trung ương có thể làm thay đổi cung nội tệ bằng cách:

a)

Mua hoặc bán trái phiếu chính phủ

b)

Mua hoặc bán ngoại tệ

c)

a và b đều đúng

d)

a và b đều sai

61.

GDP là chỉ tiêu được các quốc gia tính theo:

a)

Vùng lãnh thổ

b)

Quyền sở hữu

c)

Cả hai đáp án trên cùng sai

d)

Cả hai đáp án trên cùng đúng

62.

Nếu lạm phát thực tế cao hơn lạm phát dự đoán:

a)

Cả người cho vay và người đi vay đều bị thiệt

b)

Người vay tiền sẽ có lợi

c)

Người cho vay sẽ có lợi

d)

Cả người cho vay và người đi vay đều có lợi, còn chính phủ bị thiệt

63.

Ý nghĩa của GDP là:

a)

Tổng sản phẩm nội địa của một nền kinh tế

b)

Mức độ hạnh phúc của người dân

c)

Mức độ bi quan của người dân

d)

Cả ba câu đều đúng

64.

Trong điều kiện giả định các yếu tố không đổi, một sự cắt giảm chi tiêu hàng hóa và dịch vụ của chính phủ sẽ:

a)

Dịch chuyển đường IS sang trái

b)

Dịch chuyển đường IS sang phải

c)

Dịch chuyển đường LM sang trái và đường IS sang phải

d)

Dịch chuyển đường IS sang trái và đường LM sang phải

65.

GDP của một quốc gia

a)

Không kể thu nhập tạo ra trong nước

b)

Thuộc quyền sở hữu của công dân quốc gia đó

c)

Không kể thu nhập từ các yếu tố sản xuất kiếm được ở nước ngoài

d)

a, b, c đều sai

66.

Trong các thể loại thuế sau đây, loại nào không phải là thuế trực thu:

a)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

Thuế thu nhập cá nhân

c)

Thuế giá trị gia tăng

d)

a, b và c đúng

67.

Trên đồ thị, trục hoành ghi sản lượng quốc gia, trục tung ghi mức giá chung, đường tổng cầu AD dịch sang phải khi:

a)

Nhập khẩu và xuất khẩu tăng

b)

Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng

c)

Chính phủ cắt giảm các khoản trợ cấp và giảm thuế

d)

Các lựa chọn đều đúng

68.

Sự tăng chi tiêu chính phủ liên quan đến:

a)

Chính sách tiền tệ

b)

Chính sách tài khóa

c)

Cả hai đáp án cùng đúng

d)

Cả hai đáp án đều sai

69.

Để thực hiện kích cầu, chính sách nào sau đây hiệu quả nhất:

a)

Chính phủ tăng chi, giảm thu, NHTW tăng dự trữ bắt buộc đối với NHTM

b)

Chính phủ tăng chi, giảm thu, NHTW giảm lãi suất chiết khấu đối với NHTM

c)

Chính phủ tăng chi, giảm thu, NHTW mua chứng khoán chính phủ trên thị trường mở

d)

Chính phủ tăng chi, giảm thu, NHTW bán chứng khoán chính phủ trên thị trường mở

70.

Giả sử chính phủ muốn kích thích đầu tư nhưng hầu như không thay đổi thu nhập, theo bạn chính phủ cần sử dụng chính sách nào?

a)

Giảm chi tiêu của chính phủ kèm với chính sách tiền tệ mở rộng

b)

Giảm thuế đi kèm với chính sách tiền tệ chặt

c)

Trợ cấp cho đầu tư đi kèm với chính sách tiền tệ mở rộng

d)

Giảm thuế thu nhập đi kèm với chính sách tài khoá mở rộng

71.

Trong mô hình IS-LM, nếu chi tiêu của chính phủ và thuế tăng cùng một lượng như nhau thì:

a)

Cả thu nhập và lãi suất cùng tăng

b)

Thu nhập sẽ giữ nguyên vì đường IS không thay đổi

c)

Thu nhập cùng tăng một lượng tương ứng

d)

Thu nhập sẽ chỉ tăng nếu ngân hàng trung ương cũng tăng cung tiền

72.

GDP danh nghĩa của năm gốc là 1.000 tỷ đồng. Giả sử năm thứ năm mức giá chung tăng gấp 2 lần và GDP thực tế tăng 30%. Chúng ta có thể dự đoán rằng GDP danh nghĩa của năm thứ 5 sẽ là:

a)

2.000 tỷ đồng

b)

3.000 tỷ đồng

c)

2.600 tỷ đồng

d)

1.300 tỷ đồng

73.

Ngân hàng Nhà Nước Việt Nam quyết định tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc từ 5% lên 7% đối với tiền gửi bằng VND tại các ngân hàng thương mại. Hoạt động này ảnh hưởng đến cung tiền và lãi suất:

a)

Làm tăng cung tiền, giảm lãi suất

b)

Làm giảm cung tiền, tăng lãi suất

c)

Không ảnh hưởng đến cung tiền và lãi suất

d)

Làm giảm cung tiền, giảm lãi suất

74.

Vấn đề lớn mà kinh tế học vĩ mô không quan tâm là:

a)

Sản lượng quốc gia

b)

Chiến lược quảng bá thương hiệu

c)

Tỷ giá hối đoái

d)

Thất nghiệp

75.

Yếu tố nào sau đây sẽ làm tăng cầu nhập khẩu của Việt Nam từ thế giới:

a)

Đồng tiền nước ngoài giảm giá

b)

GDP thực tế của Việt Nam giảm

c)

Giá cả hàng hóa và dịch vụ của thế giới tăng

d)

Đồng tiền nước ngoài lên giá

76.

Theo mô hình IS - LM, điều gì sẽ xảy ra đối với thu nhập, lãi suất, tiêu dùng và đầu tư khi ngân hàng trung ương tăng mức cung tiền?

a)

A. Thu nhập tăng, tiêu dùng tăng, lãi suất tăng và đầu tư giảm

b)

B. Thu nhập tăng, tiêu dùng tăng, lãi suất giảm và đầu tư tăng

c)

C. Thu nhập giảm, tiêu dùng tăng, lãi suất giảm và đầu tư tăng

d)

D. Thu nhập tăng, tiêu dùng giảm, lãi suất tăng và đầu tư giảm

77.

Lý thuyết số lượng tiền tệ kết luận rằng sự gia tăng của cung tiền gây ra:

a)

Sự gia tăng tương ứng của tốc độ lưu thông

b)

Sự giảm sút tương ứng của tốc độ lưu thông

c)

Sự gia tăng tương ứng của giá cả

d)

Sự gia tăng tương ứng của sản lượng thực tế

78.

Trong điều kiện giả định các yếu tố không đổi, một sự cắt giảm chi tiêu hàng hóa và dịch vụ của chính phủ sẽ:

a)

Dịch chuyển đường IS sang phải

b)

Dịch chuyển đường LM sang trái và đường IS sang phải

c)

Dịch chuyển đường IS sang trái và đường LM sang phải

d)

Dịch chuyển đường IS sang trái

79.

Sự kiện nào dưới đây mô tả đúng nhất kết quả của hoạt động thị trường mở nhằm thu hẹp tổng cầu:

a)

Ngân hàng trung ương bán trái phiếu chính phủ làm giảm dự trữ của các ngân hàng thương mại, làm giảm khả năng cho vay và làm giảm mức cung tiền

b)

Ngân hàng trung ương bán trái phiếu chính phủ làm giảm dự trữ của các ngân hàng thương mại, làm tăng khả năng cho vay và làm giảm mức cung tiền

c)

Ngân hàng trung ương mua trái phiếu chính phủ làm giảm dự trữ của các ngân hàng thương mại, làm tăng khả năng cho vay và làm giảm mức cung tiền

d)

Ngân hàng trung ương bán trái phiếu chính phủ làm giảm dự trữ của các ngân hàng thương mại, làm tăng khả năng cho vay và làm tăng mức cung tiền

80.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, Ngân hàng trung ương bán trái phiếu chính phủ, lãi suất và sản lượng trong nền kinh tế sẽ:

a)

Sản lượng giảm và lãi suất tăng

b)

Sản lượng và lãi suất không thay đổi

c)

Sản lượng tăng và lãi suất giảm

d)

Sản lượng giảm và lãi suất giảm

81.

Định luật Okun trong kinh tế vĩ mô lý giải mối quan hệ giữa:

a)

Sản lượng thực tế và tỷ lệ thất nghiệp

b)

Lạm phát và thất nghiệp

c)

Thu thuế và chi tiêu chính phủ

d)

Xuất khẩu và nhập khẩu

82.

Nếu mức giá tăng gấp đôi:

a)

Lượng cầu tiền giảm một nửa

b)

Cung tiền bị cắt giảm một nửa

c)

Thu nhập danh nghĩa không bị ảnh hưởng

d)

Các lựa chọn đều sai

83.

Nếu sản lượng (GDP) thực tế nhỏ hơn tổng cầu dự kiến thì:

a)

Tổng chi tiêu dự kiến sẽ tăng

b)

Mức giá phải giảm để khôi phục trạng thái cân bằng

c)

GDP thực tế sẽ tăng

d)

Câu A và C đúng

84.

Tính theo chỉ tiêu (Tính theo luồng sản phẩm) thì GDP là tổng cộng của:

a)

Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ, xuất khẩu ròng

b)

Tiêu dùng, đầu tư, chi chuyển nhượng của chính phủ, xuất khẩu ròng

c)

Tiêu dùng, đầu tư, chi chuyển nhượng của chính phủ, xuất khẩu

d)

Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ, xuất khẩu

85.

Việc ngân hàng trung ương hạ lãi suất chiết khấu sẽ làm:

a)

Tăng cung tiền nội tệ

b)

Tăng thâm hụt cán cân thương mại

c)

Giảm tổng cầu

d)

Cả ba đáp án đều đúng

86.

GDP của Việt Nam là:

a)

Phản ánh mức sản xuất do công dân Việt Nam tạo ra

b)

Phản ánh mức sản xuất hiện hành trên thị trường

c)

Bao gồm cả người nước ngoài tạo ra trên lãnh thổ Việt Nam

d)

Cả ba đáp án đều đúng

87.

Trong cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi hoàn toàn:

a)

Dự trữ ngoại tệ của quốc gia không thay đổi, bất luận diễn biến trên thị trường ngoại hối

b)

Dự trữ ngoại tệ của quốc gia tăng khi tỷ giá hối đoái giảm

c)

Dự trữ ngoại tệ của quốc gia thay đổi tùy theo diễn biến trên thị trường ngoại hối

d)

Dự trữ ngoại tệ của quốc gia giảm khi tỷ giá hối đoái tăng

88.

Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng:

a)

Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

b)

Không có lạm phát

c)

Cao nhất của một quốc gia mà không đưa nền kinh tế vào tình trạng lạm phát cao

d)

Cao nhất của một quốc gia đạt được

89.

Nếu lãi suất danh nghĩa bằng 8% và tỷ lệ lạm phát bằng 6% thì lãi suất thực tế:

a)

8%

b)

6%

c)

2%

d)

Cả ba đáp án đều sai

90.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Thất nghiệp là tình trạng mà những người trong độ tuổi lao động, có đăng ký tìm việc nhưng chưa có việc làm hoặc chỉ được gọi đi làm việc

b)

Lạm phát là tình trạng mà mức giá chung trong nền kinh tế tăng lên cao trong một khoảng thời gian nào đó

c)

Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng thực cao nhất mà một quốc gia đạt được

d)

Tổng cầu dịch chuyển là do chịu tác động của các nhân tố ngoài mức giá chung nền kinh tế

91.

Trong các nhân tố quyết định cung tiền, cơ sở tiền bao gồm:

a)

Tiền mặt trong lưu thông và dự trữ tiền mặt ngân hàng

b)

Tiền gửi tại các ngân hàng và tiền mặt trong lưu thông

c)

Tiền mặt của ngân hàng và số dư của họ tại Ngân hàng trung ương

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

92.

Trong cán cân thanh toán của một quốc gia, đầu tư nước ngoài nằm trong:

a)

Tài khoản vãng lai

b)

Tài khoản vốn

c)

Tiền viện trợ chính thức

d)

Cán cân thương mại

93.

Cân bằng trên thị trường hàng hóa và tiền tệ dẫn đến:

a)

Sản lượng cân bằng

b)

Lãi suất cân bằng

c)

Cả hai đáp án đều đúng

d)

Cả hai đáp án đều sai

94.

Lạm phát sẽ tác động xấu đến:

a)

Thu nhập của mọi tầng lớp dân cư

b)

Thu nhập của các ngân hàng

c)

Thu nhập của chuyên gia nước ngoài

d)

Thu nhập cố định của người làm công