wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử CKII

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Sự kiện nào đánh dấu sự đầu hàng hoàn toàn của triều đình nhà Nguyễn trước sự xâm lược của thực dân Pháp?
a)
A. Thành Hà Nội thất thủ lần thứ hai (1882).
b)
B. Thành Hà Nội thất thủ lần thứ nhất (1873).
c)
C. Triều đình kí Hiệp ước Hác – măng (1883) và Hiệp ước Patơnốt (1884).
d)
D. Quân Pháp tấn công và chiếm được Thuận An.
2.
Câu 2: Nội dung nào không phải là lí do khiến Pháp quyết định chiếm Gia Định?
a)
A. Pháp nhận thấy không thể chiếm Đà Nẵng.
b)
B. Gia Định có hệ thống giao thông thuận lợi, từ Gia Định có thể rút quân sang Campuchia.
c)
C. Gia Định không có quân triều đình đóng.
d)
D. Chiếm Gia Định có thể cắt đường tiếp tế lương thực của nha Nguyễn.
3.
Câu 3: Nông dân Yên Thế đứng lên chống Pháp vì
a)
A. Chống lại chính sách cướp bóc, bình định của thực dân Pháp, bảo vệ cuộc sống của chính mình.
b)
B. Hưởng ứng chiếu Cần vương.
c)
C. Phản ứng trước hành động đầu hàng thực dân Pháp của triều đình.
d)
D. Gồm tất cả những nguyên nhân trên.
4.
Câu 4: Trước sự xâm lược của thực dân Pháp, thái độ của triều đình nhà Nguyễn và nhân dân như thế nào?
a)
A. Triều đình do dự không dám đánh Pháp, nhân dân kiên quyết kháng chiến chống Pháp.
b)
B. Triều đình và nhân dân đồng lòng kháng chiến chống Pháp.
c)
C. Triều đình sợ hãi không dám đánh Pháp, nhân dân hoang mang.
d)
D. Triều đình kên quyết đánh Pháp, nhân dân hoang mang.
5.
Câu 5: Một hoạt động độc đáo trong lĩnh vực đời sống của cuộc vận động Duy tân là
a)
A. Tiến hành cuộc vận động cải cách trang phục và lối sống như cắt tóc ngắn, mặc áo ngắn, lên án những hủ tục phong kiến.
b)
B. Tiến hành cải cách về văn hóa, đưa tư tưởng văn hóa tiến bộ vào đời sống nhân dân.
c)
C. Xây dựng nền văn hóa truyền thống dân tộc.
d)
D. Khôi phục những tinh hoa văn hóa bị mai một.
6.
Câu 6: Nguyên nhân thực dân Pháp đem quân tấn công Hà Nội lần hai là:
a)
A. Nhà Nguyễn không trả chiến phí cho Pháp.
b)
B. Giải quyết vụ gây rối của Đuy-puy.
c)
C. Vì nhu cầu về thị trường, nguyên liệu, nhân công.
d)
D. Nhà Nguyễn tiếp tục liên lạc với nhà Thanh.
7.
Câu 7: Quân Pháp đã chiếm được sáu tỉnh Nam Kì như thế nào?
a)
A. Pháp đánh chiếm được ba tỉnh miền Đông trước, sau đó, dùng ba tỉnh miền Đông làm căn cứ đánh chiếm ba tỉnh miền Tây.
b)
B. Pháp không tốn một viên đạn để chiếm ba tỉnh miền Đông, sau đó tấn công đánh chiếm ba tỉnh miền Tây.
c)
C. Pháp dùng vũ lực đánh chiếm ba tỉnh miền Đông, sau đó chiếm ba tỉnh miền Tây mà không tốn một viên đạn.
d)
D. Pháp thông qua đàm phán buộc triều đình nhà Nguyễn nộp ba tỉnh miền Tây, sau đó dùng binh lực đánh chiếm ba tỉnh miền Đông.
8.
Câu 8: Thực dân Pháp đã thực hiện chính sách nào ngay từ khi tiến hành công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam?
a)
A. Chính sách “đồng hóa” dân tộc Việt Nam.
b)
B. Chính sách “chia để trị”.
c)
C. Chính sách “khủng bố trắng” đối với những người chống đối.
d)
D. Chính sách “dùng người Pháp trị người Việt.”
9.
Câu 9: Giai cấp hay tầng lớp nào ở Việt Nam ngày càng gánh chịu nhiều thứ thuế và bị khổ cực trăm bề trong thời gian thực dân Pháp tiến hành công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất?
a)
A. Tầng lớp tư sản dân tộc.
b)
B. Giai cấp nông dân.
c)
C. Tầng lớp tiểu tư sản.
d)
D. Giai cấp công nhân.
10.
Câu 10: Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX là
a)
A. Khởi nghĩa Yên Thế.
b)
C. Khởi nghĩa ở vùng Tây Bắc và hạ lưu sông Đà.
c)
B. Khởi nghĩa của đồng bào Tây Nguyên
d)
D. Khởi nghĩa Hương Khê.
11.
Câu 11: Hiệp ước nào đánh dấu thực dân Pháp đã hoàn thành công cuộc xâm lược Việt Nam?
a)
A. Hiệp ước Nhâm Tuất.
b)
B. Hiệp ước Hác-măng.
c)
C. Hiệp ước Giáp Tuất.
d)
D. Hiệp ước Patơnốt.
12.
Câu 12: Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ vào tháng 9-1939, với sự kiện khởi đầu là
a)
A. Quân đội Đức tấn công Ba Lan.
b)
B. Đức tấn công Liên Xô.
c)
C. Đức tấn công Anh, Pháp .
d)
D. Anh, Pháp tuyên chiến với Đức.
13.
Câu 13: Trong cuộc vận động Duy tân, khi tư tưởng duy nhất đi vào quần chúng, vượt qua khuôn khổ ôn hòa, đưa cuộc đấu tranh sang hình thức mới nào?
a)
A. Phong trào đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang.
b)
B. Phong trào chống thuế ở Trung Kì (1908).
c)
C. Phong trào Đông Kinh nghĩa thục (1907).
d)
D. Phong trào đấu tranh chính trị của quần chúng nhân dân.
14.
Câu 14: Lực lượng nào là trụ cột trong cuộc chiến chống chủ nghĩa phát xít?
a)
A. Nhân dân các nước thuộc địa.
b)
B. Ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh.
c)
C. Nhân dân lao động ở các nước phá xít.
d)
D. Nhân dân và Hồng quân Liên Xô.
15.
Câu 15: “Nhiệm vụ chủ yếu của Đông Dương là cung cấp cho chính quốc đến mức tối đa nhân lực, vật lực và tài lực …” là tuyên bố của
a)
A. Chính phủ Pháp.
b)
B. Toàn quyền Đông Dương.
c)
C. Chính phủ tay sai ở Đông Dương .
d)
D. Chỉ huy quân đội Pháp ở Đông Dương.
16.
Câu 16: Lực lượng tham gia đông đảo nhất trong khởi nghĩa Yên Thế là
a)
A. Nông dân.
b)
B. Công nhân.
c)
C. Các dân tộc sống ở miền núi.
d)
D. Nông dân và công nhân.
17.
Câu 17: Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai chứng tỏ điều gì về tinh thần kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta?
a)
A. Lối đánh giặc tài tình của nhân dân ta.
b)
B. Lòng yêu nước và quyết tâm bảo vệ Tổ quốc của nhân dân ta.
c)
C. Sự phối hợp nhịp nhàng, đồng bộ của quân và dân ta trong việc phá thế bao vây của địch.
d)
D. Ý chí quyết tâm, sẵn sàng tiêu diệt giặc của nhân dân ta.
18.
Câu 18: Trong quá trình khai thác thuộc địa ở Việt Nam, thực dân Pháp chú trọng vào ngành nào?
a)
A. Công nghiệp nhẹ.
b)
B. Khai thác mỏ.
c)
C. Luyện kim và cơ khí
d)
D. Công nghiệp nặng .
19.
Câu 19: Ngày 9-5-1945 đã đi vào lịch sử thế giới là ngày
a)
A. Giải phóng châu Âu.
b)
B. Hình thành trật tự thế giới mới.
c)
C. Thế giới chiến thắng chủ nghĩa phát xít.
d)
D. Chấm dứt Chiến tranh thế giới thứ hai.
20.
Câu 20: Trong giáo dục, cuộc vận động Duy tân đã chú trọng
a)
A. Sử dụng chữ Nôm, không dạy chữ Hán.
b)
B. Thay đổi nội dung học tập, chú ý đến các lĩnh vực khoa học – kĩ thuật.
c)
C. Tiến hành cải cách giáo dục, dạy nhiều nội dung lịch sử, văn học.
d)
D. Mở trường học theo lối mới, dạy chữ Quốc ngữ, dạy các môn học mới.
21.
Câu 21: Thái độ nhượng bộ phát xít của chính phủ các nước Anh, Pháp, Mĩ là do
a)
A. Lo sợ trước sự lớn mạnh của Liên Xô và muốn tiến công Liên Xô.
b)
B. Cần thời gian để chuẩn bị chiến đấu chống cả chủ nghĩa cộng sản và chủ nghĩa phát xít.
c)
C. Sợ các nước phát xít tiến công nước mình và muốn liên minh với phe phát xít.
d)
D. Lo sợ sự bành trướng của chủ nghĩa phát xí nhưng thù ghét chủ nghĩa cộng sản nên muốn đẩy chiến tranh về phía Liên Xô.
22.
Câu 22: Nhật Bản đầu hàng không phải vì lí do nào sau đây?
a)
A. Liên Xô đánh bại đạo quân Quan Đông của Nhật Bản ở Mãn Châu.
b)
B. Các nước đồng minh gửi Tuyên cáo Pốtx - đam yêu cầu Nhật Bản đầu hàng.
c)
C. Mĩ ném hai quả bom nguyên tử xuống thành phố Hirôsima và Nagaxaki.
d)
D. Chính phủ Nhật Bản đa quá hoảng sợ, nhân dân và binh lính Nhật muốn đầu hàng.
23.
Câu 23: Tại Hội nghị Muy-ních (Đức), Anh và Pháp đã có động thái như thế nào?
a)
A. Kêu gọi đoàn kết chống lại chủ nghĩa phát xít, kiên quyết bảo vệ vùng Xuy-đét của Tiệp Khắc.
b)
B. Cắt một phần lãnh thổ của hai nước cho Đức để Đức tấn công Liên Xô.
c)
C. Tiếp tục nhân nhượng Đức, trao cho đức vùng Xuy-đét của Tiệp Khắc.
d)
D. Quyết định liên kết với Liên Xô chống lại Đức và Italia.
24.
Câu 24. Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp tập trung vào
a)
A. ngoại thương, quân sự và giao thông.
b)
B. nông nghiệp, công nghiệp và quân sự.
c)
C. phát triển kinh tế nông nghiệp và công thương nghiệp.
d)
D. cướp đất lập đồn điền, khai mỏ, thu thuế và giao thông.
25.
Câu 25. Tầng lớp tiểu tư sản không bao gồm thành phần nào dưới đây?
a)
A. Nhà báo, nhà giáo.
b)
B. Chủ các hãng buôn.
c)
C. Học sinh, sinh viên.
d)
D. Tiểu thương, tiểu chủ.
26.
Câu 26. Dưới tác động của chương trình khai thác lần thứ nhất của thực dân Pháp, xã hội Việt Nam hình thành các lực lượng mới nào?
a)
A. Nông dân, địa chủ phong kiến, tư sản.
b)
B. Nông dân, công nhân, tiểu tư sản.
c)
C. Công nhân, tư sản, tiểu tư sản.
d)
D. Nông nhân, tư sản, tiểu tư sản.
27.
Câu 27. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất, thực dân Pháp chưa đầu tư xây dựng ngành giao thông
a)
A. đường hàng không.
b)
B. đường thủy.
c)
C. đường sắt.
d)
D. đường bộ.
28.
Câu 28. Thực dân Pháp bắt đầu tiến hành khai thác thuộc địa từ thời điểm nào?
a)
A. Bắt đầu xâm lược Việt Nam.
b)
B. Hiệp ước Hác- măng được ký kết.
c)
C. Khi quân nhà Nguyễn thất bại ở Nam Kỳ.
d)
D. Khi Pháp căn bản hoàn thành xâm lược Việt Nam.
29.
Câu 29. Để cai trị, thực dân Pháp thực hiện thủ đoạn chính trị thâm độc nào?
a)
A. Chính sách chia để trị.
b)
B. Cấu kết chặt chẽ với địa chủ phong kiến.
c)
C. Mua chuộc tầng lớp sĩ phu, quan lại.
d)
D. Đàn áp dã man các cuộc đấu tranh.
30.
Câu 30. Chỗ dựa quan trọng nhất của thực dân Pháp trong quá trình thống trị nước ta là giai cấp
a)
A. nông dân.
b)
B. công nhân.
c)
C. tư sản.
d)
D. địa chủ phong kiến.
31.
Câu 31. Lực lượng đông đảo nhất trong phong trào chống Pháp ở xã hội Việt Nam đầu thế kỷ XX là
a)
A. nông dân.
b)
C. tư sản.
c)
D. tiểu tư sản.
d)
B.công nhân
32.
Câu 32. Một bộ phận nhỏ của giai cấp địa chủ đã phân hóa theo hướng như thế nào?
a)
A. Giàu lên, trở thành tay sai của thực dân Pháp.
b)
B. Bị mất ruộng đất, trở thành nông dân làm thuê.
c)
C. Nghèo đi, bị đế quốc chèn ép, áp bức.
d)
D. Bị phá sản hoàn toàn, trở thành công nhân làm thuê cho chủ tư bản.
33.
Câu 33. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất, công nhân Việt Nam đấu tranh vì mục tiêu gì?
a)
A. Đòi quyền lợi về kinh tế.
b)
B. Đòi chính quyền thực dân cho tham gia vào đời sống chính trị.
c)
C. Đòi thực dân Pháp trao trả độc lập cho Việt Nam.
d)
D. Đòi chính quyền thực dân thực hiện các quyền dân chủ rộng rãi.
34.
Câu 34. Trong cuộc khai thác lần thứ nhất, thực dân Pháp chú trọng xây dựng hệ thống giao thông nhằm mục đích gì?
a)
A. Khuếch trương hình ảnh hiện đại của nền văn minh Pháp.
b)
B. Tạo điều kiện cho dân ta đi lại thuận lợi hơn.
c)
C. Tạo điều kiện thuận lợi cho kinh tế Việt Nam phát triển.
d)
D. Phục vụ cho công cuộc khai thác, bóc lột và quân sự.
35.
Câu 35. Nét nổi bật nhất trong chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp là
a)
A. chính sách cướp đoạt ruộng đất.
b)
B. xây dựng hệ thống giao thông phục vụ khai thác.
c)
C. khai thác mỏ lấy nguyên liệu phục vụ công nghiệp Pháp.
d)
D. mở mang một số cảng biển để chuyên chở hàng hóa.
36.
Câu 36. Nhận xét nào dưới đây đúng về cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp?
a)
A. Bên cạnh khai thác, thực dân Pháp quan tâm đầu tư phát triển kinh tế.
b)
B. Bên cạnh khai thác, thực dân Pháp xây dựng nhiều trường học để đào tạo lao động.
c)
C. Thực dân pháp không chú trọng khai đầu tư phát triển công nghiệp nặng.
d)
D. Bên cạnh khai thác, thực dân Pháp tăng cường đàn áp các cuộc đấu tranh.
37.
Câu 37. Vì sao dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất đã tạo ra điều kiện mới bên
a)
A. Vì làm cho kinh tế Việt Nam kiệt quệ.
b)
B. Vì làm kinh tế Việt Nam phát triển hơn trước.
c)
C. Vì đã tạo ra những chuyển biến mới về kinh tế - xã hội.
d)
D. Vì đã du nhập phương thức sản xuất tiến bộ vào nước ta.
38.
Câu 38. Hoạt động chủ yếu của các nước trong phe “Trục” là
a)
A. mở rộng các hoạt động kinh tế, thương mại.
b)
B. đấu tranh cho phong trào hòa bình.
c)
C. phát xít hóa tất cả các thuộc địa.
d)
D. tăng cường hoạt động quân sự và gây chiến tranh xâm lược ở nhiều khu vực khác nhau trên thế giới.
39.
Câu 39. Thái độ nhượng bộ phát xít của chính phủ các nước Anh, Pháp, Mĩ là do
a)
A. sợ các nước phát xít tiến công nước mình và muốn liên minh với phe phát xít.
b)
B. lo sợ trước sự lớn mạnh của Liên Xô và muốn tiến công Liên Xô.
c)
C. lo sợ sự bành trướng của chủ nghĩa phát xít nhưng thù ghét chủ nghĩa cộng sản nên muốn đẩy chiến tranh về phía Liên Xô.
d)
D. cần thời gian để chuẩn bị chiến đấu chống cả chủ nghĩa cộng sản và chủ nghĩa phát xít
40.
Câu 40. Liên Xô đã có thái độ như thế nào với các nước phát xít?
a)
A. Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm và ngay lập tức tuyên chiến với phát xít Đức.
b)
B. Coi chủ nghĩa phát xít là đối tác trong cuộc chiến chống các nước đế quốc Anh, Pháp, Mĩ.
c)
C. Lo sợ chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nên nhân nhượng với các nước phát xít.
d)
D. Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nên chủ trương liên kết với các nước Anh, Pháp để chống phát xít và nguy cơ chiến tranh.
41.
Câu 41. Tại Hội nghị Muyních (Đức), Anh và Pháp đã có động thái như thế nào?
a)
A. Kêu gọi đoàn kết chống lại chủ nghĩa phát xít, kiên quyết bảo vệ vùng Xuy-đét của Tiệp Khắc.
b)
B. Tiếp tục nhân nhượng Đức, trao cho đức vùng Xuy-đét của Tiệp Khắc.
c)
C. Cắt một phần lãnh thổ của hai nước cho Đức để Đức tấn công Liên Xô.
d)
D. Quyết định liên kết với Liên Xô chống lại Đức và Italia.
42.
Câu 42. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ vào tháng 9-1939, với sự kiện khởi đầu là
a)
A. Quân đội Đức tấn công Ba Lan.
b)
B. Anh, Pháp tuyên chiến với Đức.
c)
C. Đức tấn công Anh, Pháp.
d)
D. Đức tấn công Liên Xô.
43.
Câu 43. Để bảo vệ quyền lợi quốc gia trong tình thế bị cô lập, Chính phủ Liên Xô đã
a)
A. kí Hiệp ước Xô – Đức không xâm lược lẫn nhau.
b)
B. chủ trương liên kết với Anh, Pháp để chống chủ nghĩa phát xít.
c)
C. đứng về phía các nước Êtiôpia, nhân dân Tây Ban Nha, Trung quốc chống xâm lược.
d)
D. đưa quân giúp Tiệp Khắc chống cuộc xâm lược của Đức.
44.
Câu 44. Tại sao Đức kí Hiệp ước Xô – Đức không xâm phạm lẫn nhau với Liên Xô?
a)
A. Đức nhận thức không đánh thắng nổi Liên Xô.
b)
B. Đức sợ bị liên quân Anh – Pháp tiến công sau lưng khi đang đánh Liên Xô.
c)
C. Đề phòng chiến tranh bùng nổ phải chống lại cả ba cường quốc trên hai mặt trận.
d)
D. Liên Xô không phải là mục tiêu tiến công của Đức.
45.
Câu 45. Tháng 6 – 1940, tại Pháp diễn ra sự kiện mà có ảnh hưởng trực tiếp đến tình hình Việt Nam là
a)
A. Đức chiếm đóng 3/4 lãnh thổ nước Pháp.
b)
B. Lực lượng kháng chiến Pháp hình hành.
c)
C. Chính phủ tự trị thành lập do Pê-tanh đứng đầu làm tay sai cho phát xít Đức.
d)
D. Đức tiến công và chiếm 3/4 lãnh thổ nước Pháp, Chính phủ Pháp đầu hàng và làm tay sai cho Đức.
46.
Câu 46. Tháng 6 – 1941, phát xít Đức quyết định tấn công Liên Xô vì
a)
A. Hiệp ước Xô – Đức không xâm lược lẫn nhau hết hiệu lực.
b)
B. Các nước Anh, Pháp và hầu hết châu Âu đã đầu hàng.
c)
C. Quân Đức đã thống trị phần lớn châu Âu, có đủ điều kiện tấn công Liên Xô.
d)
D. Thực hiện cam kết với Anh, Pháp về việc tiêu diệt chủ nghĩa cộng sản.
47.
Câu 47. Quân Đức sử dụng kế hoạch nào để tấn công Liên Xô?
a)
A. Kế hoạch đánh bền bỉ, lâu dài.
b)
B. Kế hoạch bao vây, đánh tỉa bộ phận.
c)
C. Kế hoạch vừa đánh vừa đàm phán.
d)
D. Kế hoạch “chiến tranh chớp nhoáng”, đánh nhanh thắng nhanh.
48.
Câu 48. Sự kiện buộc Mĩ phải chấm dứt chính sách trung lập và tham gia Chiến tranh thế giới thứ hai là
a)
A. phát xít Đức tấn công Liên Xô.
b)
B. liên quân Anh – Mĩ giành thắng lợi ở En Alamen.
c)
C. chiến thắng của Hồng quân Liên Xô ở Xtalingrát.
d)
D. Nhật Bản bất ngờ tập kích căn cứ của Mĩ ở Trân Châu cảng.
49.
Câu 49. Liên minh chống phát xít hình thành năm 1942 thường được gọi là gì?
a)
A. Phe Trục.
b)
B. Phe Đồng minh.
c)
C. Phe Liên minh.
50.
Câu 50: Tại sao Phan Châu Trinh lại chủ trương cải cách?
a)
A. Do sớm tiếp thu những tư tưởng tiến bộ trên thế giới.
b)
B. Do tư tưởng cải cách trên thế giới lúc bấy giờ xâm nhập mạnh vào Việt Nam.
c)
C. Do xu hướng giải phóng dân tộc bằng khởi nghĩa vũ trang trước đó thất bại.
d)
D. Do thất bại của phong trào Đông Du.
51.
Câu 51: Cao Thắng có vai trò như thế nào trong khởi nghĩa Hương Khê?
a)
A. Chuẩn bị lực lượng và vũ khí cho khởi nghĩa.
b)
B. Chiêu tập binh sĩ, trang bị và huấn luyện quân sự.
c)
C. Xây dựng căn cứ thuộc vùng rừng núi các tỉnh Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình.
d)
D. Chiêu tập binh sĩ, trang bị và huấn luyện quân sự, xây dựng căn cứ, nghiên cứu chế tạo thành công súng trường theo mẫu của Pháp.
52.
Câu 52: Sự kiện nước Đức kí văn bản đầu hàng không điều kiện ngày 9-5-1945 có ý nghĩa gì?
a)
A. Chiến tranh chấm dứt hoàn toàn ở châu Âu.
b)
B. Liên Xô đã giành thắng lợi hoàn toàn.
c)
C. Chiến tranh chấm dứt hoàn toàn trên thế giới.
d)
D. Chủ nghĩa phát xít bị tiêu diệt hoàn toàn.
53.
Câu 53: Văn kiện quốc tế đánh dấu sự cam kết của 26 quốc gia cùng nhau chống chủ nghĩa phát xít vào năm 1942 tại Oasinhtơn là
a)
A. Tuyên ngôn Hòa bình.
b)
B. Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền.
c)
C. Tuyện ngôn Liên hợp quốc.
d)
D. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản.
54.
Câu 54: Bản chất sự liên kết các nước trong phe “Trục” là gì?
a)
A. Liên minh các nước phát xít.
b)
B. Liên minh các nước tư bản dân chủ.
c)
C. Liên minh các nước thuộc địa.
d)
D. Liên minh các nước thực dân.
55.
Câu 55: Triều đình nhà Nguyễn đã làm gì sau chiến thắng của quân dân ta tại trận Cầu Giấy lần thứ nhất (1873)?
a)
A. Kí Hiệp ước Giáp Tuất (1874).
b)
B. Lãnh đạo nhân dân kháng chiến.
c)
C. Cử Tổng đốc Hoàng Diệu tiếp tục chỉ huy cuộc kháng chiến.
d)
D. Tiến hành cải cách duy tân đất nước.
56.
Câu 56: Chính sách “bế quan tỏa cảng” của nhà Nguyễn thực chất là
a)
A. Không giao thương với thương nhân phương Tây.
b)
B. Nghiêm cấm các hoạt động buôn bán.
c)
C. Nghiêm cấm các thương nhân buôn bán hàng hóa với người nước ngoài.
d)
D. Cấm người nước ngoài đến buôn bán tại Việt Nam.
57.
Câu 57: Trong những năm 30 của thế kỉ XX, phe “Trục” được hình thành gồm các nước
a)
A. Italia, Hunggari, Áo. B. Đức, Liên Xô, Anh.  C. Đức, Italia, Nhật Bản. D. Mĩ, Liên Xô, Anh.
b)
B. Đức, Liên Xô, Anh
c)
C. Đức, Itali, Nhật Bản
d)
D.Mĩ, Liên Xô, Anh
58.
Câu 58: Giai đoạn từ 1885 đến năm 1888, nghĩa quân Hương Khê tập trung thực hiện nhiệm vụ chủ yếu gì?
a)

A. Tập trung lực lượng đánh thực dân Pháp. B. Chuẩn bị lực lượng, xây dựng cơ sở chiến đấu.

b)

C. Xây dựng hệ thống chiến lũy để chiến đấu. D. Chặn đánh các đoàn xe vận tải của thực dân Pháp.

c)

B. Chuẩn bị lực lượng, xây dựng cơ sở chiến đấu

d)

D. Chặn đánh các đoàn xe vận tải của thực dân Pháp.

59.
Câu 59: Chiều 31-8-1858, liên quân Pháp – Tây Ban Nha kéo quân tới dàn trận trước cửa biển nào?
a)
A. Lăng Cô.
b)
B. Thuận An.
c)
C. Hội An .
d)
D. Đà Nẵng.
60.
Câu 60: Cuộc khởi nghĩa Hương Khê do ai lãnh đạo?
a)
A. Cao Điền và Tống Duy Tân.
b)
B. Phan Đình Phùng và Cao Thắng.
c)
C. Tống Duy Tân và Cao Thắng.
d)
D. Phan Đình Phùng và Hoàng Hoa Thám.
61.
Câu 61: Nguyên nhân nào thúc đẩy các quốc gia trên thế giới hình thành liên minh chống phát xít?
a)
A. Do hành động xâm lược, bành trướng của phe phát xít khiến thế giới lo ngại.
b)
B. Do Anh, Mĩ đều thua nhiều trận trên chiến trường.
c)
C. Do nhân dân các nước trên thế giới đoàn kết.
d)
D. Do uy tín của Liên Xô đã tập hợp được các nước khác.
62.
Câu 62: Cuối năm 1913, cách mạng Việt Nam trải qua giai đoạn khó khăn là do
a)
A. Hoạt động của Việt Nam Quang phục hội không đạt hiệu quả.
b)
B. Việt Nam Quang phục hội không có đường lối, mục tiêu rõ ràng.
c)
C. Thực dân Pháp cấu kết với giới quân phiệt Trung Quốc trục xuất những thành viên của Việt Nam Quang phục hội.
d)
D. Thực dân Pháp tăng cường khủng bố trước những hoạt động của Việt Nam Quang phục hội, Phan Bội Châu bị bắt.
63.
Câu 63: Trong trận Cầu Giấy (Hà Nội) lần thứ nhất (12-1873), tên tướng Pháp nào đã tử trận?
a)
A. Gác-ni-ê .
b)
B. Hác – măng.
c)
C. Đuypuy.
d)
D. Rivie .
64.
Câu 64: Ai là người đã chỉ huy nghĩa quân đánh chìm tàu Étpêrăng của Pháp trên song Vàm Cỏ Đông (1861) và có câu nói nổi tiếng: “Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây”
a)
A. Trương Định. B. Nguyễn Trung Trực. C. Nguyễn Hữu Huân. D. Dương Bình Tâm.
b)
B. Nguyễn Trung Trực
c)
C. Nguyễn Hữu Huân
d)
D. Dương Bình Tâm.
65.
Câu 65: Trong trận chiến đấu ở cửa ô Quan Chưởng, ai đã lãnh đạo binh sĩ chiến đấu đến cùng để bảo vệ thành?
a)
A. Hoàng Tá Viêm. B. Lưu Vĩnh Phúc. C. Một viên Chưởng cơ. D. Nguyễn Tri Phương.
b)
B. Lưu Vĩnh Phúc
c)
C. Một viên trưởng cơ
d)
D. Nguyễn Tri Phương
66.
Câu 66: Qua công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp, phương thức sản xuất nào từng bước du nhập vào Việt Nam?
a)
A. Phương thức sản xuất nhỏ, tự cung tự cấp.
b)
B. Phương thức sản xuất phong kiến .
c)
C. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.
d)
D. Phương thức sản xuất thực dân .
67.
Câu 67: Để tối đa hóa nguồn lợi nhuận, trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam, thực dân Pháp vẫn duy trì phương thức bóc lột nào?
a)
A. Phương thức bóc lột tiền tư bản chủ nghĩa.
b)
B. Phương thức bóc lột tư bản chủ nghĩa.
c)
C. Phương thức bóc lột thực dân.
d)
D. Phương thức bóc lột phong kiến.
68.
Câu 68: Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc với
a)
A. Sự thắng lợi của nhân dân các nước thuộc đại trên thế giới.
b)
B. Sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa thực dân.
c)
C. Sự thắng lợi của chủ nghĩa cộng sản.
d)
D. Sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa phát xít Đức, Italia, Nhật Bản.
69.
Câu 69: Nội dung nào thể hiện đường lối cứu nước của Phan Châu Trinh?
a)
A. Tiến hành chống Pháp và phong kiến dựa vào tầng lớp nhân dân, giành độc lập dân tộc.
b)
B. Dựa vào Nhật để đánh Pháp giành độc lập dân tộc.
c)
C. Tiến hành cải cách nâng cao dân trí, dân quyền, dựa vào Pháp đánh đổ ngôi vua và bọn phong kiến hủ bại, xem đó là điều kiện tiên quyết để giành độc lập.
d)
D. Tiến hành khởi nghĩa vũ trang, khôi phục độc lập cho nước Việt Nam.
70.
Câu 70: Hệ quả lớn nhất trong chính sách cai trị của thực dân Pháp đối với Việt Nam sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất là
a)
A. Nền kinh tế phát triển rõ rệt.
b)
B. Cơ cấu kinh tế ít nhiều có sự biến chuyển, cơ cấu xã hội biến đổi sâu sắc.
c)
C. Công nghiệp phát triển.
d)
D. Phong trào yêu nước phát triển mạnh.
71.
Câu 71: Việc Nhật Bản đầu hàng không đuều kiện có ý nghĩa như thế nào?
a)
A. Các nước thuộc địa của Nhật được giải phóng.
b)
B. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc trên toàn mặt trận.
c)
C. Khẳng định sức mạnh của Liên Xô và Mĩ.
d)
D. Quân Nhật chính thức ngừng chiến đấu trên các mặt trận.
72.
Câu 72: Hiệp ước nào đánh dấu việc triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp?
a)
A. Hiệp ước Giáp Tuất. B. Hiệp ước Nhâm Tuất.  C. Hiệp ước Hác-măng.  D. Hiệp ước Patơnốt.
b)
B. Hiệp ước Nhân Tuất
c)
C. Hiệp ước Hắc măng
d)
D. Hiệp ước Pa tơ nố
73.
Câu 73: Tướng Pháp chỉ huy cuộc tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất (1873) là
a)
A. Rơve.
b)
B. Rivie .
c)
C. Bôlaéc .
d)
D. Gác-ni-ê.
74.
Câu 74: Ý nào không phản ánh đúng chính sách của nhà Nguyễn trước vận nước nguy nan, khi Pháp đã chiếm sáu tỉnh Nam Kì?
a)
A. “Bế quan tỏa cảng”.
b)
B. Từ chối mọi đề nghị cải cách duy tân đất nước.
c)
C. Đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nhân dân.
d)
D. Cử các phái đoàn đi Pháp để đàm phán đòi lại sáu tỉnh Nam Kì.
75.
Câu 75: Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương cuối thế kỉ XIX là
a)
A. Khởi nghĩa Hùng Lĩnh.
b)
B. Khởi nghĩa Hương Khê .
c)
C. Khởi nghĩa Ba Đình .
d)
D. Khởi nghĩa Bãi Sậy.
76.
Câu 76: Khi chuyển hướng tấn công vào Gia Định, quân Pháp đã thay đổi kế hoạch xâm lược Việt Nam như thế nào?
a)
A. Chuyển từ kế hoạch “đánh chớp nhoáng” sang “đánh lâu dài”.
b)
B. Chuyển từ kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” sang “chinh phục từng gói nhỏ”.
c)
C. Chuyển từ kế hoạch “chinh phục từng gói nhỏ” sang “đánh nhanh thắng nhanh”.
d)
D. Chuyển từ kế hoạch “đánh lâu dài” sang “đánh nhanh thắng nhanh”.
77.
Câu 77: Tại sao Phan Bội Châu lại quay trở lại hoạt động ở Trung Quốc?
a)
A. Trung Quốc gắn với Việt Nam nên dễ dàng về nước hoạt động.
b)
B. Ảnh hưởng tư tưởng của các cuộc cải cách ở Trung Quốc.
c)
C. Cách mạng Tân Hợi (1911) bùng nổ, triều đình Mãn Thanh bị lật đổ, Chính phủ Dân quốc được thành lập, thi hành nhiều chính sách tiến bộ.
d)
D. Do Trung Quốc không phải là thuộc địa của thực dân Pháp.
78.
Câu 78: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự thất bại của phong trào Cần vương là gì?
a)
A. Thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn và sự chỉ huy thống nhất.
b)
B. Thực dân Pháp mạnh và đã củng cố được nền thống trị ở Việt Nam.
c)
C. Phong trào diễn ra rời rạc, lẻ tẻ.
d)
D. Triều đình đã đầu hàng thực dân Pháp.
79.
Câu 79: Thái độ nhượng bộ phát xít của chính phủ các nước Anh, Pháp, Mĩ là do
a)
A. Lo sợ trước sự lớn mạnh của Liên Xô và muốn tiến công Liên Xô.
b)
B. Cần thời gian để chuẩn bị chiến đấu chống cả chủ nghĩa cộng sản và chủ nghĩa phát xít.
c)
C. Sợ các nước phát xít tiến công nước mình và muốn liên minh với phe phát xít.
d)
D. Lo sợ sự bành trướng của chủ nghĩa phát xí nhưng thù ghét chủ nghĩa cộng sản nên muốn đẩy chiến tranh về phía Liên Xô.
80.
Câu 80: Nội dung nào không phải là lí do khiến Pháp quyết định chiếm Gia Định?
a)
A. Pháp nhận thấy không thể chiếm Đà Nẵng.
b)
B. Gia Định có hệ thống giao thông thuận lợi, từ Gia Định có thể rút quân sang Campuchia.
c)
C. Gia Định không có quân triều đình đóng.
d)
D. Chiếm Gia Định có thể cắt đường tiếp tế lương thực của nha Nguyễn.
81.
Câu 81: Lực lượng xã hội nào đã tiếp thu luồng tư tưởng mới bên ngoài vào Việt Nam đầu thế kỉ XX?
a)
A. Sĩ phu yêu nước tiến bộ và các tầng lớp nhân dân đô thị.
b)
B. Nông dân .
c)
C. Sĩ phu yêu nước.
d)
D. Công nhân.
82.
Câu 82: Đặc điểm của phong trào Cần vương là
a)
A. Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng và ý thức hệ phong kiến.
b)
B. Là phong trào yêu nước của các tầng lớp nông dân.
c)
C. Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản.
d)
D. Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản.
83.
Câu 83: Vì sao quân đội triều đình nhanh chóng thất thủ tại thành Hà Nội năm 1873?
a)
A. Triều đình đã đầu hàng.
b)
B. Quân triều đình chống cự yếu ớt.
c)
C. Quân triều đình đã thực hiện chiến thuật phòng thủ, dựa vào thành đợi giặc, chưa kết hợp với nhân dân kháng chiến.
d)
D. Triều đình mải lo đối phó vơi phong trào đấu tranh của nhân dân.
84.
Câu 84: Quân Đức sử dụng kế hoạch nào để tấn công Liên Xô năm 1941?
a)
A. Kế hoạch vừa đánh vừa đàm phán.
b)
B. Kế hoạch “chiến tranh chớp nhoáng”, đánh nhanh thắng nhanh.
c)
C. Kế hoạch bao vây, đánh tỉa bộ phận.
d)
D. Kế hoạch đánh bền bỉ, lâu dài.
85.
Câu 85: Năm 1912, Phan Bội Châu thành lập Việt Nam Quang phục hội ở Quảng Châu (Trung Quốc) nhằm mục đích gì?
a)
A. Chuẩn bị lực lượng để tiến hành bạo động giành độc lập.
b)
B. Đào tạo đội ngũ cán bộ, đưa về nước hoạt động.
c)
C. Đánh đuổi giặc Pháp, khôi phục nước Việt Nam, thành lập nước Cộng hòa Dân quốc Việt Nam.
d)
D. Tập hợp các lực lượng yêu nước của Việt Nam đang hoạt động ở Trung Quốc.
86.
Câu 86: Để thực hiện chủ trương cầu viện Nhật Bản giúp đỡ đánh Pháp, Phan Bội Châu đã tổ chức phong trào
a)
A. Duy tân.
b)
B. Bạo động chống Pháp.
c)
C. Đông du.
d)
D. “Chấn hung nội hóa”.
87.
Câu 87: Vì sao phong trào đấu tranh của công nhân Việt Nam trong những năm đầu thế kỉ XX còn mang tính tự phát?
a)
A. Vì họ đấu tranh chỉ đòi quyền lợi về kinh tế.
b)
B. Vì họ đấu tranh chưa mạnh mẽ, chưa kiên quyết.
c)
C. Vì họ chưa quan tâm đến việc đấu tranh đòi các quyền tự do dân chủ.
d)
D. Vì sự đàn áp dã man của thực dân Pháp.
88.
Câu 88: Để chuẩn bị tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất, thực dân Pháp đã làm gì?
a)
A. Cử gián điệp ra Bắc nắm tình hình và lôi kéo một số tín đồ Công giáo lầm lạ.
b)
B. Xây dựng lực lượng quân đội ở Bắc Kì.
c)
C. Gây sức éo buộc triều đình nhà Nguyễn kí hiệp ước mới.
d)
D. Tăng cường viện binh.
89.
Câu 89: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam đã làm xuất hiện các giai cấp và tầng lớp xã hội mới, đó là
a)
A. Công nhân, nông dân và tư sản dân tộc.
b)
B. Công nhân, tư sản dân tộc và tiểu tư sản.
c)
C. Công nhân, nông dân và tiểu tư sản.
d)
D. Địa chủ nhỏ và công nhân.
90.
Câu 90: Liên minh chống phát xít hình thành năm 1942 thường được gọi là gì?
a)
A. Phe Hiệp ước.
b)
B. Phe Liên minh.
c)
C. Phe Trục.
d)
D. Phe Đồng minh.
91.
Câu 91: Vì sao phong trào Đông du tan rã (1908)?
a)
A. Chính phủ Nhật Bản câu kết với thực dân Pháp ở Đông Dương, trục xuất số lưu học sinh Việt Nam, kể cả Phan Bội Châu.
b)
B. Phụ huynh đòi đưa con em về nước trước thời hạn.
c)
C. Phan Bội Châu thấy không có tác dụng nên đưa học sinh về nước.
d)
D. Đã hết thời gian đào tạo, học sinh phải về nước.
92.
Câu 92: Liên Xô đã có thái độ như thế nào với các nước phát xít?
a)
A. Coi chủ nghĩa phát xít là đối tác trong cuộc chiến chống các nước đế quốc Anh, Pháp, Mĩ.
b)
B. Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nên chủ trương liên kết với các nước Anh, Pháp để chống phát xít và nguy cơ chiến tranh.
c)
C. Lo sợ chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nên nhân nhượng với các nước phát xít.
d)
D. Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm và ngay lập tức tuyên chiến với phát xít Đức.
93.
Câu 93: Hãy chọn phương án phù hợp để hoàn thiện đoạn dữ liệu sau: Âm mưu của Pháp là chiếm … … … làm căn cứ, rồi tấn công ra … … … nhanh chóng buộc triều đình nhà Nguyễn đầu hàng.
a)
A. Đà Nẵng … Hà Nội.
b)
B. Huế … Hà Nội.
c)
C. Lăng Cô … Huế.
d)
D. Đà Nẵng … Huế.