wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 10: LIÊN MINH CHÂU ÂU (EU)

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích của EU lớn hơn

a)

Hoa Kỳ

b)

Nhật Bản

c)

Trung Quốc

d)

Liên Bang Nga

2.

Dân số của EU nhỏ hơn

a)

Trung Quốc.

b)

Nhật Bản.

c)

Liên Bang Nga.

d)

Hoa Kỳ.

3.

Trị trọng của EU trong cơ cấu kinh tế thế giới nhỏ hơn

a)

Nhật Bản

b)

Trung Quốc

c)

Hoa Kỳ

d)

Liên Bang Nga

4.

Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào sau đây?

a)

1963

b)

1973

c)

1983

d)

1993

5.

Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) hiện nay (2020) là

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

6.

Vương quốc Anh chính thức rời Liên minh châu Âu (EU) vào năm nào sau đây?

a)

2005

b)

2010

c)

2015

d)

2020

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung châu Âu (đồng ơ-rô)?

a)

Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.

b)

Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.

c)

Tác động đến tiền tệ các nước khác.

d)

Tất cả thành viên EU đã dùng chung.

8.

Liên minh châu Âu (EU) đứng đầu thế giới về tỉ trọng

a)

viện trợ phát triển thế giới.

b)

sản xuất ô tô trên thế giới.

c)

xuất khẩu của thế giới.

d)

tiêu thụ năng lượng thế giới.

9.

Các nước nào sau đây tham gia thành lập Cộng đồng Kinh tế châu Âu (năm 1957)?

a)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

b)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

c)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.

d)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua.

10.

Nước nào sau đây gia nhập Liên minh châu Âu (EU) năm 2013?

a)

Hung-ga-ri

b)

Croát-ti-a

c)

Ru-ma-ni

d)

Bun-ga-ri

11.

Cộng đồng châu Âu được thành lập năm nào sau đây?

a)

1957.

b)

1967.

c)

1981.

d)

1993.

12.

Các nước gia nhập Liên minh châu Âu (EU) năm 2007 là

a)

Ru-ma-ni, An-ba-ni.

b)

An-ba-ni, Bun-ga-ri.

c)

Bun-ga-ri, Ru-ma-ni.

d)

Ru-ma-ni, I-ta-li-a.

13.

Các nước nào sau đây là thành viên của Liên minh châu Âu (EU) kể từ năm 1995?

a)

Thụy Điển, Phần Lan, Áo.

b)

Phần Lan, Áo, Lát-vi-na.

c)

Áo, Lát-vi-na, Ê-xtô-ni-a.

d)

Ê-xtô-ni-a, Áo, Lát-vi-a.

14.

Những quốc gia có vai trò sáng lập Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

b)

Anh, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Thụy Sĩ, Thụy Điển, Na Uy.

c)

Pháp, Ý, Hy Lạp, Đan Mạch, Phần Lan, Áo.

d)

Đức, Pháp, Ba Lan, Hungary, Séc, Slovakia.

15.

Các nước nào sau đây ở châu Âu hiện nay (2020) vẫn chưa gia nhập Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Áo, Pháp.

b)

Pháp, Đức.

c)

Đức, Bỉ.

d)

Na Uy, Thụy Sĩ.

16.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc Liên minh châu Âu (EU) đã

a)

kí kết các hiệp định thương mại tự do.

b)

tăng thuế quan và kiểm soát biên giới.

c)

áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa.

d)

dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại.

17.

Đồng tiền chung của châu Âu (đồng o-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào sau đây?

a)

1997

b)

1998

c)

1999

d)

2000

18.

Trụ sở hiện nay của Liên minh châu Âu (EU) được đặt ở thành phố nào sau đây?

a)

Brúc-xen (Bỉ)

b)

Béc-lin (Đức)

c)

Pa-ri (Pháp)

d)

Mat-xcơ-va (Nga)

19.

Quá trình mở rộng các nước thành viên Liên minh châu Âu (EU) chủ yếu hướng về phía

a)

Tây

b)

Đông

c)

Bắc

d)

Nam

20.

Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về

a)

con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ.

b)

dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người.

c)

dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc.

d)

tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú.

21.

Cơ quan nào của EU kiểm tra các quyết định của các Ủy ban Liên minh Châu Âu?

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

22.

Năm 2022, có bao nhiêu quốc gia thành viên EU sử dụng đồng O-rô?

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

23.

Hiện nay EU có khoảng bao nhiêu liên kết vùng?

a)

140

b)

148

c)

150

d)

158

24.

Việc di chuyển tự do giữa các nước thành viên được thông qua bởi Hiệp ước

a)

Sen-gen

b)

Pa-ri

c)

Ma-xtrích

d)

Li-xbon

25.

Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là

a)

xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ.

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.

c)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.

d)

bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.

26.

Cơ quan đầu não đứng đầu EU hiện nay là

a)

Các ủy ban chính phủ.

b)

Hội đồng bộ trưởng.

c)

Quốc hội Châu Âu

d)

Hội đồng Châu Âu

27.

Cơ quan đặt ra các định hướng chung ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

28.

Cơ quan có nhiệm vụ lập pháp ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng EU.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

29.

Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra làm mục tiêu hợp tác chính trong Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Kinh tế.

b)

Luật pháp.

c)

Nội vụ.

d)

Quân sự.

30.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

31.

Tự do lưu thông hàng hóa trong Liên minh châu Âu (EU) là

a)

tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

b)

tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch.

c)

bãi bỏ các hạn chế trong giao dịch thanh toán.

d)

hàng hóa các nước không thuế giá trị gia tăng.

32.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) bao gồm tự do

a)

cư trú và dịch vụ kiểm toán.

b)

đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.

c)

cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

d)

đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc.

33.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm tự do

a)

A. đi lại.

b)

B. cư trú.

c)

C. chọn nơi làm việc.

d)

D. thông tin liên lạc.

34.

Việc sử dụng chung đồng Ô-rô trong Liên minh châu Âu (EU) không mang lại lợi ích trực tiếp nào sau đây?

a)

Bảo vệ nền kinh tế.

b)

Tránh sự phụ thuộc.

c)

Thuận tiện cho sản xuất.

d)

Xóa được sự chênh lệch.

35.

Thực hiện quyền bổ nhiệm Tòa Kiểm toán châu Âu là

a)

công dân các quốc gia.

b)

chính quyền các quốc gia.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng bộ trưởng EU.

36.

Thực hiện quyền bổ nhiệm Tòa án Công lí của EU là

a)

công dân các quốc gia.

b)

chính quyền các quốc gia.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng bộ trưởng EU.

37.

Cơ quan có vai trò tư vấn ở EU là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

38.

Cơ quan nào sau đây kiểm tra những quyết định của các ủy ban EU?

a)

Cơ quan kiểm toán.

b)

Hội đồng bộ trưởng EU.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Tòa án châu Âu.

39.

Tự do lưu thông dịch vụ trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm

a)

giao thông vận tải.

b)

thông tin liên lạc.

c)

chọn nơi làm việc.

d)

ngân hàng, du lịch.

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.

b)

Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.

c)

Là liên kết có sự phát triển đồng đều giữa các nước.

d)

Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới.

41.

Tự do lưu thông tiền vốn trong Liên minh châu Âu (EU) không phải là việc

a)

bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán.

b)

các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư lợi nhất.

c)

nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác.

d)

bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước.

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Là một trung tâm kinh tế hàng đầu của thế giới.

b)

Có sự phát triển kinh tế chênh lệch giữa các nước.

c)

Là bạn hàng lớn của một số nước đang phát triển.

d)

Tất cả các nước ở châu Âu đều tham gia liên minh.

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thương mại của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Kinh tế các nước phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.

b)

EU là bạn hàng lớn của một số nước đang phát triển.

c)

Hạn chế thực hiện hoạt động tự do buôn bán thế giới.

d)

Các nước đã bỏ hàng rào thuế quan buôn bán với nhau.

44.

Đầu tư của EU tập trung nhiều vào lĩnh vực nào sau đây?

a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

b)

Bất động sản, du lịch và ngân hàng.

c)

Dịch vụ, khai thác dầu khí và chế tạo.

d)

Công nghiệp khai khoáng và chế biến, chế tạo.

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Liên minh châu Âu (EU) từ khi thành lập đến nay?

a)

Số lượng thành viên và phạm vi lãnh thổ ngày càng được mở rộng.

b)

Sự hợp tác giữa các nước thành viên về nhiều mặt được tăng cường.

c)

Quyết định nhiều vấn đề quan trọng về kinh tế ở các nước thành viên.

d)

Gia tăng sức mạnh quân sự và tầm ảnh hưởng chính trị trên thế giới.

46.

Nhận định nào sau đây không thể hiện vị thế của EU trong nền kinh tế thế giới?

a)

EU có qui mô nền kinh tế lớn.

b)

Thiết lập EU tự do, an ninh và công lí.

c)

Một số lĩnh vực dịch vụ hàng đầu thế giới.

d)

Một số ngành sản xuất có vị trí cao trên thế giới.

47.

Phát biểu nào sau đây không phải là mục tiêu của EU?

a)

Thúc đẩy tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

b)

Xây dựng liên minh quân sự để bảo vệ các nước thành viên.

c)

Thiết lập một thị trường nội khối và liên minh kinh tế, tiền tệ.

d)

Tăng cường hợp tác, liên kết giữa các nước thành viên về mọi mặt.

48.

Ý nào nào sau đây không đúng khi nói về ngành thương mại của EU?

a)

Thương mại nội khối diễn ra mạnh.

b)

Hoạt động thương mại dẫn đầu thế giới.

c)

Cán cân thương mại chủ yếu là nhập siêu.

d)

Cán cân thương mại chủ yếu là xuất siêu.

49.

EU đã thực hiện chính sách nào dưới đây để bảo vệ sản xuất và thị trường nội khối?

a)

Đẩy mạnh xuất, nhập khẩu.

b)

Phát triển thị trường nội khối.

c)

Thực hiện tự do hóa thương mại.

d)

Thực hiện phòng vệ thương mại.

50.

Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của EU là

a)

dầu thô, khí tự nhiên.

b)

máy móc, thiết bị.

c)

dược phẩm, kim loại cơ bản.

d)

xe có động cơ, hóa chất.

51.

Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?

a)

Á - Âu và Phi.

b)

Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

c)

Á - Âu và Nam Mĩ.

d)

Á - Âu và Bắc Mĩ.

52.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển thủy điện.

b)

phát triển lâm nghiệp.

c)

phát triển kinh tế biển.

d)

phát triển chăn nuôi.

53.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

54.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á.

b)

giáp với Đại Tây Dương.

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

phía bắc nước Nhật Bản.

55.

Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng

a)

khu vực xích đạo.

b)

nội chí tuyến.

c)

ngoại chí tuyến.

d)

bán cầu Bắc.

56.

Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là

a)

lục địa và hải đảo.

b)

đảo và quần đảo.

c)

lục địa và biển.

d)

biển và các đảo.

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?

a)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.

b)

Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng.

c)

Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

d)

Là nơi có khí hậu ôn đới.

58.

Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cà phê là

a)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Lào.

b)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.

c)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

d)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma.

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?

a)

Nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

Nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

Đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.

d)

Có khí hậu cận xích đạo và xích đạo.

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên khu vực Đông Nam Á?

a)

Sinh vật biển đa dạng.

b)

Khí hậu ôn hoà.

c)

Thực vật phong phú.

d)

Khoáng sản giàu có.

61.

Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Dương, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão.

b)

lũ lụt.

c)

hạn hán.

d)

động đất.

62.

Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão.

b)

động đất.

c)

núi lửa.

d)

sóng thần.

63.

Đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á?

a)

Gia-va.

b)

Lu-xôn.

c)

Xu-ma-tra.

d)

Ca-li-man-tan.

64.

Nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng ở vùng thềm lục địa nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dầu khí.

b)

bôxit.

c)

than đá.

d)

quặng sắt.

65.

Đông Nam Á có

a)

số dân đông, mật độ dân số cao.

b)

mật độ dân số cao, nhập cư đông.

c)

nhập cư ít, cơ cấu dân số già.

d)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.

66.

Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á hải đảo?

a)

In-đô-nê-xi-a, Đông-Ti-mo.

b)

Bru-nây, Phi-lip-pin.

c)

Xing-ga-po, Ma-lai-xi-a.

d)

Cam-pu-chia, Việt Nam.

67.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới.

b)

cận nhiệt đới.

c)

nhiệt đới.

d)

xích đạo.

68.

Theo nguồn gốc hình thành, những đồng bằng lớn của khu vực Đông Nam Á lục địa bao gồm

a)

đồng bằng châu thổ và đồng bằng núi lửa.

b)

đồng bằng ven biển và bán bình nguyên.

c)

đồng bằng ven biển và đồng bằng núi lửa.

d)

đồng bằng châu thổ và đồng bằng ven biển.

69.

Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là

a)

Phi-lip-pin.

b)

In-đô-nê-xi-a.

c)

Thái Lan.

d)

Việt Nam.

70.

Những vùng đồng bằng trồng lúa nước ở Đông Nam Á không phải là nơi nuôi nhiều

a)

lợn.

b)

trâu.

c)

bò.

d)

dê.

71.

Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo nhiều nhất là

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.

b)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

c)

Thái Lan, Việt Nam.

d)

Việt Nam, Cam-pu-chia.

72.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?

a)

Dân đông, mật độ dân số cao.

b)

Có nguồn lao động dồi dào.

c)

Phân bố dân cư không đều.

d)

Các nước đều có dân số già.

73.

Khu vực Đông Nam Á có hai nhóm đất chính là

a)

đất feralit và đất nâu, xám.

b)

đất feralit và đất phù sa.

c)

đất phù sa và đất xám hoang mạc.

d)

đất nâu, xám và đất pốt đơn.

74.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?

a)

A. Địa hình bị chia cắt mạnh.

b)

B. Có rất nhiều núi lửa và đảo.

c)

C. Nhiều nơi núi lan ra sát biển.

d)

D. Nhiều đồng bằng châu thổ.

75.

Các nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Lào.

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

d)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

76.

Nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là

a)

Bru-nây.

b)

Việt Nam.

c)

Mi-an-ma.

d)

Lào.

77.

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập năm nào sau đây?

a)

1957.

b)

1967.

c)

1989.

d)

1995.

78.

Hiến chương ASEAN chính thức có hiệu lực vào năm nào sau đây?

a)

2005.

b)

2006.

c)

2007.

d)

2008.

79.

Khi mới thành lập, các quốc gia hợp tác chủ yếu trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Kinh tế.

b)

Quân sự.

c)

Thể thao.

d)

Chính trị.

80.

Cán cân xuất - nhập khẩu của ASEAN đạt giá trị dương là biểu hiện thành tựu về mặt

a)

văn hóa.

b)

xã hội.

c)

kinh tế.

d)

chính trị.

81.

Cơ quan nào sau đây có nhiệm vụ chuẩn bị các cuộc họp cấp cao ASEAN?

a)

Cấp cao ASEAN.

b)

Hội đồng điều phối ASEAN.

c)

Các Hội đồng cộng đồng ASEAN.

d)

Các cơ quan chuyên ngành cấp Bộ trưởng ASEAN.

82.

Cơ quan hoạch định chính sách cao nhất của ASEAN là

a)

Ban Thư kí ASEAN.

b)

Cấp cao ASEAN.

c)

Hội đồng điều phối ASEAN.

d)

Các Hội đồng Cộng đồng ASEAN.

83.

Mục tiêu chung của ASEAN theo hiến chương là:

a)

Thúc đẩy hòa bình, ổn định và phát triển trong khu vực

b)

Tăng cường cạnh tranh kinh tế giữa các nước thành viên

c)

Giảm hợp tác về giáo dục và văn hóa

d)

Chỉ tập trung vào phát triển kinh tế

84.

Sắp xếp theo thứ tự gia nhập ASEAN của một số nước trong khu vực Đông Nam Á là

a)

Thái Lan, Bru-nây, Việt Nam, Mi-an-ma và Cam-pu-chia.

b)

Việt Nam, Thái Lan, Bru-nây, Mi-an-ma và Cam-pu-chia.

c)

Thái Lan, Việt Nam, Cam-pu-chia Mi-an-ma và Bru-nây.

d)

Thái Lan, Việt Nam, Bru-nây, Mi-an-ma và Cam-pu-chia.

85.

Sắp xếp theo thứ tự gia nhập ASEAN của các nước trong khu vực Đông Nam Á?

a)

Thái Lan, Bru-nây, Việt Nam, Mi-an-ma và Cam-pu-chia.

b)

Việt Nam, Thái Lan, Bru-nây, Mi-an-ma và Cam-pu-chia.

c)

Thái Lan, Việt Nam, Cam-pu-chia Mi-an-ma và Bru-nây.

d)

Thái Lan, Việt Nam, Bru-nây, Mi-an-ma và Cam-pu-chia.

86.

Cộng đồng kinh tế ASEAN (AEC), thành lập vào năm nào sau đây?

a)

2013.

b)

2015.

c)

2017.

d)

2019.

87.

Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), được tổ chức lần đầu tiên tại

a)

Băng Cốc (Thái Lan).

b)

Hà Nội (Việt Nam).

c)

Gia-các-ta (In-đô-nê-xi-a).

d)

Singapore (Singapore).

88.

Việt Nam đã đảm nhiệm vai trò chủ tịch luân phiên của ASEAN trong các năm

a)

1997 và 2017.

b)

1995 và 2015.

c)

2010 và 2020.

d)

1998 và 2018.

89.

Phát biểu nào sau đây đúng về Liên minh Châu Âu?

a)

Tổng sp trong EU lớn hơn Hoa Kỳ

b)

Quy mô dân số lớn nhất so với các tổ chức khu vực

c)

Số nước thành viên ít nhất so với các tổ chức khu vực

d)

Là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung