wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH GHK2

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan tương đồng là những cơ quan

a)

có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự

b)

cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, thực hiện các chức năng khác nhau

c)

cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức nhận giống nhau

d)

có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau

2.

Cơ quan tương tự là những cơ quan

a)

có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự

b)

cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau

c)

cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau

d)

có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau

3.

Trong tiến hóa, các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh

a)

sự tiến hóa phân li

b)

sự tiến hóa đồng quy

c)

sự tiến hóa song hành

d)

phản ánh nguồn gốc chung

4.

Trong tiến hóa các cơ quan tương tự có ý nghĩa phản ánh

a)

sự tiến hóa phân li

b)

sự tiến hóa đồng quy

c)

sự tiến hóa song hành

d)

nguồn gốc chung

5.

Cơ quan thoái hóa là cơ quan

a)

pt ko đầy đủ ở cơ thể trưởng thành

b)

biến mất hoàn toàn

c)

thay đổi cấu tạo phù hợp chức năng

d)

thay đổi cấu tạo

6.

Người và tinh tinh khác nhau, nhưng thành phần axit amin ở chuỗi β\beta Hb như nhau chứng tỏ cùng nguồn gốc thì gọi là

a)

bằng chứng giải phẫu so sánh

b)

bằng chứng phôi sinh học

c)

bằng chứng địa lí sinh học

d)

bằng chứng sinh học phân tử

7.

Mọi sinh vật có mã di truyền và thành phần protein giống nhau là chứng minh nguồn gốc chung của sinh giới thuộc

a)

bằng chứng giải phẫu so sánh

b)

bằng chứng phôi sinh học

c)

bằng chứng địa lí sinh học

d)

bằng chứng sinh học phân tử

8.

Cấu tạo khác nhau về chi tiết của các cơ quan tương đồng là do

a)

sự tiến hóa trong quá trình pt chung của loài

b)

chọn lọc tự nhiên đã diễn ra theo các hướng khác nhau

c)

chúng có nguồn gốc khác nhau nhưng pt trong những điều kiện giống nhau

d)

thực hiện các chức phận giống nhau

9.

Bằng chứng quan trọng nhất thể hiện nguồn gốc chung của sinh giới là

a)

bằng chứng địa lí sinh vật học

b)

bằng chứng phôi sinh học

c)

bằng chứng giải phẫu học so sánh

d)

bằng chứng tế bào học và sinh học phân tử

10.

Cơ quan thoái hóa cũng là cơ quan tương đồng vì

a)

chúng bắt nguồn từ 1 cơ quan ở 1 loài tổ tiên nhưng nay ko còn chức năng hoặc chức năng bị tiêu giảm

b)

chúng đều có hình dạng giống nhau giữa các loài

c)

chúng đều có kích thước như nhau giữa các loài

d)

chúng bắt nguồn từ một cơ quan ở 1 loài tổ tiên và nay vẫn còn thực hiện chức năng

11.

Hai cơ quan tương đồng là

a)

gai của cây xương rồng và tua cuốn ở cây đậu Hà Lan

b)

mang của loài cá và mang của các loài tôm

c)

chân của loài chuột chũi và chân của loài dế nhũi

d)

gai của cây hoa hồng và gai của cây xương rồng

12.

Bằng chứng không chứng minh sinh vật có nguồn gốc chung là

a)

cơ quan thoái hóa

b)

sự pt phôi giống nhau

c)

cơ quan tương đồng

d)

cơ quan tương tự

13.

Bằng chứng sinh học phân tử là dựa vào các điểm giống nhau và khác nhau giữa các loài về

a)

cấu tạo trong của các nội quan

b)

các giai đoạn pt phôi thai

c)

cấu tạo polipeptit hoặc poli nucleotit

d)

đặc điểm sinh học và biến cố địa chất

14.

Hiện nay, tất cả các cơ thể sinh vật từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào. Đây là một trong những bằng chứng chứng tỏ

a)

nguồn gốc thống nhất của các loài

b)

sự tiến hóa ko ngừng của sinh giới

c)

vai trò của các yếu tố ngẫu nhiên đối với quá trình tiến hóa

d)

quá trình tiến hóa đồng quy của sinh giới (tiến hóa hội tụ)

15.

Cho những ví dụ sau : (1) cánh dơi và cánh côn trùng, (2) vây ngực của cá voi và cánh dơi, (3) mang cá và mang tôm. (4) chi trc của thú và tay ng. Những ví dụ về cơ quan tương đồng là

a)

(1) và (4)

b)

(1) và (3)

c)

(2) và (4)

d)

(1) và (2)

16.

Bằng chứng nào sau đây ko được xem là bằng chứng sinh học phân tử ?

a)

ADN của các loài sinh vật đều được cấu tạo từ 4 nucleotit

b)

Các cơ thể sống đều được cấu tạo bởi tế bào

c)

Mã di truyền của các loài sinh vật đều có đặc điểm giống nhau

d)

Protein của các loài sinh vật đều được cấu tạo từ khoảng 20 loại axit amin

17.

Ruột thừa ở ng thuộc trường hợp nào sau đây

a)

Cơ quan tương đồng

b)

Cơ quan tương tự

c)

Cơ quan thoái hóa

d)

Hiện tượng lại tổ

18.

Đa số các loài SV đều sử dụng chung 1 bộ mã di truyền. Đây là bằng chứng chứng tỏ

a)

nguồn gốc thống nhất của sinh giới

b)

mã di truyền có tính thoái hóa

c)

thông tin di truyền ở tất cả các loài đều giống nhau

d)

mã di truyền có tính đặc hiệu

19.

Ruột thừa ở người thuộc bằng chứng

a)

Phôi sinh học

b)

Giải phẫu so sánh

c)

Địa lí sinh vật học

d)

Tế bào học và sinh học phân tử

20.

Đặc điểm nào của mã di truyền phản ánh nguồn gốc chung của sinh giới ?

a)

Mã di truyền mang tính thoái hóa

b)

Mã di truyền mang tính đặc hiệu

c)

Mã di truyền mang tính phổ biến

d)

Mã di truyền là mã bộ ba

21.

Tiến hóa nhỏ là quá trình

a)

hình thành các nhóm phân loại trên loài

b)

biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới

c)

biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới

d)

biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình

22.

Tiến hóa lớn là quá trình

a)

hình thành các nhóm phân loại trên loài

b)

hình thành loài mới

c)

biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới

d)

biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới hình thành các nhóm phân loại trên loài

23.

Quá trình tiến hóa nhỏ kết thúc khi

a)

quần thể mới xuất hiện

b)

chỉ, họ, bộ, lớp mới xuất hiện

c)

loài mới xuất hiện

d)

ngành mới xuất hiện

24.

Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở của tiến hóa là

a)

cá thể

b)

quần thể

c)

loài

d)

phân tử

25.

Nhân tố tiến hóa là nhân tố

a)

trực tiếp biến đổi vốn gen của quần thể

b)

tham gia vào hình thành loài

c)

gián tiếp phân hóa các kiểu gen

d)

trực tiếp biến đổi kiểu hình của quần thể

26.

Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hóa là

a)

đột biến

b)

nguồn gen du nhập

c)

biến dị tổ hợp

d)

thường biến

27.

Đa số đột biến là có hại vì

a)

thường làm mất di khả năng sinh sản của cơ thể

b)

phá vỡ các mối quan hệ hài hòa trong kiểu gen, giữa kiểu gen với môi trg

c)

làm mất di nhiều gen

d)

biểu hiện ngẫu nhiên, ko định hướng

28.

Vai trò chính của quá trình đột biến là

a)

Tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa

b)

Tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa

c)

Tạo ra những tính trạng khác nhau giữa các cá thể cùng loài

d)

Tạo ra sự khác biệt giữa con cái với bố mẹ

29.

Đột biến gen được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa vì

a)

đột biến gen thường ở trạng thái lặn

b)

so với đột biến nhiễm sắc thể chúng phổ biến hơn, ít ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống và sinh sản của cơ thể

c)

đột biến gen có tần số xuất hiện lớn

d)

đột biến gen là những đột biến lớn, dễ tạo ra các loài mới

30.

Theo quan niệm hiện đại, ở loài giao phối, đối tượng chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là

a)

cá thể

b)

quần thể

c)

quần xã

d)

loài

31.

Trong các nhân tố tiến hóa sau, nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất là

a)

đột biến

b)

giao phối ko ngẫu nhiên

c)

chọn lọc tự nhiên

d)

di-nhập gen

32.

Mối quan hệ giữa quá trình đột biến và quá trình giao phối trong tiến hóa là

a)

đột biến tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp còn giao phối tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp

b)

đa số đột biến là có hại, quá trình giao phối trung hòa tính có hại của đột biến

c)

đột biến tạo áp lực ko đáng kể đối với sự thay đổi tần số alen, giao phối làm tăng áp lực cho sự thay đổi đó

d)

đột biến làm cho một gen phát sinh thành nhiều alen, giao phối làm thay đổi giá trị thích nghi của một đột biến gen nào đó

33.

Nhân tố có thể làm biến đổi tần số alen của quần thể một cách nhanh chóng, đặc biệt khi kích thước quần thể nhỏ bị giảm đột ngột là

a)

đột biến

b)

di nhập gen

c)

các yếu tố ngẫu nhiên

d)

giao phối ko ngẫu nhiên

34.

Dấu hiệu chủ yếu để kết luận cá thể chắc chắn thuộc 2 loài sinh học khác nhau là

a)

chúng cách li sinh sản với nhau

b)

chúng sinh ra con bất thụ

c)

chúng ko cùng môi trg

d)

chúng có hình thái khác nhau

35.

Dạng cách li quan trọng nhất để phân biệt hai loài là cách li

a)

sinh thái

b)

tập tính

c)

địa lí

d)

sinh sản

36.

Cách li trước hợp tử là

a)

trở ngại ngăn cản con lai pt

b)

trở ngại ngăn cản tạo thành giao tử

c)

trở ngại ngăn cản sự thụ tinh

d)

trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ

37.

Cách li sau hợp tử không phải là

a)

trở ngại ngăn cản con lai pt

b)

trở ngại ngăn cản tạo thành giao tử

c)

trở ngại ngăn cản sự thụ tinh

d)

trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ

38.

Lừa lai với ngựa sinh ra con la ko có khả năng sinh sản. Đây là biểu hiện của

a)

cách li hợp tử

b)

cách li sau hợp tử

c)

cách li tập tính

d)

cách li mùa vụ

39.

Tiêu chuẩn thông dụng để phân biệt 2 loài thân thuộc là tiêu chuẩn

a)

địa lý- sinh thái

b)

hình thái

c)

sinh lí - sinh hóa

d)

di truyền

40.

Đối với vi khuẩn, tiêu chuẩn có ý nghĩa hàng đầu để phân biệt hai loài thân thuộc là

a)

tiêu chuẩn hóa sinh

b)

tiêu chuẩn sinh lí

c)

tiêu chuẩn sinh thái

d)

tiêu chuẩn di truyền

41.

Những trở ngại ngăn cản các sv giao phối với nhau được gọi là cơ chế

a)

cách li sinh cảnh

b)

cách li cơ học

c)

cách li tập tính

d)

cách li trước hợp tử

42.

Các cá thể khác loài có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau nên không thể giao phối với nhau. Đó là dạng cách li

a)

tập tính

b)

cơ học

c)

trước hợp tử

d)

sau hợp tử

43.

Cách li trước hợp tử gồm: (1) cách li ko gian (2) cách li cơ học (3) cách li tập tính (4) cách li khoảng cách (5) cách li sinh thái (6) cách li thời gian. Phát biểu đúng là

a)

1,2,3,5

b)

1,2,3,4

c)

2,3,5,6

d)

2,3,4,6

44.

Cho một số hiện tượng sau : (1) Ngựa vằn phân bố ở Châu Phi nên ko giao phối dc với ngựa hoang phân bố ở Trung Á. (2) Cừu có thể giao phối với dê, có thụ tinh tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết ngay. (3) Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la ko có khả năng sinh sản. (4) Các cây khác loài có cấu tạo khác nhau nên hạt phấn của loài cây này thường không thụ phấn cho hoa của các loài cây khác. Những hiện tượng nào trên đây là biểu hiện của cách li sau hợp tử ?

a)

(3),(4)

b)

(1),(2)

c)

(2),(3)

d)

(1),(4)

45.

Không giao phối được do chênh lệch về mùa sinh sản như thời kì ra hoa đẻ trứng thuộc dạng cách li nào ?

a)

cách li thời gian

b)

cách li cơ học

c)

cách li tập sinh

d)

cách li nơi ở

46.

Khi nào ta có thể kết luận chính xác hai cá thể sinh vật nào đó thuộc hai loài khác nhau ?

a)

Hai cá thể đó sống trong cùng một sinh cảnh

b)

Hai cá thể đó không thể giao phối với nhau

c)

Hai cá thể đó có nhiều đặc điểm hình thái giống nhau

d)

Hai cá thể đó có nhiều đặc điểm hình thái và sinh lí giống nhau

47.

Ai là ng đầu tiên đưa ra khái niệm biến dị cá thể

a)

Lamac

b)

Menden

c)

Đacuyn

d)

Kimura

48.

Theo Đacuyn, kết quả của chọn lọc tự nhiên là

a)

các loài sinh vật thích nghi với môi trường

b)

sự đào thải tất cả các biến dị không thích nghi

c)

sự sinh sản ưu thế của các cá thể thích nghi

d)

tạo nên sự đa dạng trong sinh giới

49.

Theo Đacuyn, hình thành loài mới diễn ra theo hướng

a)

cách li địa lí

b)

cách li sinh thái

c)

chọn lọc tự nhiên

d)

phân li tính trạng

50.

Theo Đacuyn, cơ chế chính của tiến hóa là

a)

phân li tính trạng

b)

chọn lọc tự nhiên

c)

di truyền

d)

biến dị

51.

Đacuyn quan niệm biến dị cá thể là

a)

những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động

b)

sự sai khác giữa các cá thể cùng loài phát sinh trong quá trình sinh sản

c)

những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động nhưng di truyền đc

d)

những đột biến phát sinh do ảnh hưởng của ngoại cảnh

52.

Đóng góp quan trọng nhất của Đacuyn là

a)

giải thích được sự hình thành loài mới

b)

phát hiện ra vai trò sáng tạo của CLTN và CLNT trong tiến hóa

c)

chứng minh toàn bộ sinh giới ngày nay có 1 nguồn gốc chung

d)

đề xuất khái niệm biến dị cá thể, nêu lên tính vô hướng của các loài biến dị này

53.

Phát biểu nào dưới đây không nằm trong nội dung học thuyết của Đacuyn

a)

Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả của quá trình tiến hóa từ một nguồn gốc chung

b)

Loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian, dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đường phân li tính trạng

c)

Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền đó là nhân tố chính trong quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật

d)

Ngoại cảnh thay đổi chậm nên sinh vật thích nghi kịp thời và không bị đào thải

54.

Theo Đacuyn, chọn lọc nhân tạo là quá trình

a)

Vừa đào thải những biến dị bất lợi, vừa tích lũy những biến dị có lợi cho con ng

b)

Tích lũy những biến dị có lợi cho con người và cho bản thân sinh vật

c)

Tích lũy những biến dị có lợi cho con ng

d)

Đào thải những biến dị bất lợi cho con ng

55.

Quan niệm nào sau đây không phải là quan niệm của Đacuyn về chọn lọc tự nhiên ?

a)

CLTN dẫn đến hình thành các quần thể gồm nhiều cá thể mang các kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi với môi trường

b)

Thực chất CLTN là phân hóa khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể trong loài

c)

Đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên là các cá thể

d)

Kết quả của chọn lọc tự nhiên là hình thành nên loài mới thích nghi với môi trường

56.

Sự thích nghi của một cá thể theo học thuyết Đacuyn được đo bằng

a)

số lượng con cháu của cá thể đó sống sót để sinh sản

b)

sức khỏe của cá thể đó

c)

số lượng bạn tình được cá thể đó hấp dẫn

d)

mức độ sống lâu của cá thể đó

57.

Biến dị cá thể có đặc điểm (1) Xuất hiện riêng lẻ trong quá trình sinh sản vô tính. (2) Xuất hiện vô hướng trong quá trình sinh sản hữu tính. (3) Là nguồn nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa. (4) Giúp sinh vật thích nghi thụ động với môi trường. Phương án đúng là :

a)

1,2

b)

2,3

c)

3,4

d)

1,3,4

58.

Tồn tại chủ yếu trong học thuyết Đacuyn là:

a)

Chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị

b)

Chưa giải thích thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi ở sinh vật

c)

Chưa di sâu vào cơ chế hình thành loài mới

d)

Chưa làm rõ tổ chức của loài sinh học

59.

Theo Đacuyn, cơ chế tiến hóa là sự tích lũy các

a)

biến dị có lợi , đào thải các biến dị có hại dưới tấc dụng của chọn lọc tự nhiên

b)

đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên

c)

đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh

d)

đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động

60.

Theo Đacuyn, loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian

a)

và ko có loài nào bị đào thải

b)

dưới tác dụng của môi trg sống

c)

dưới tác dụng của CLTN theo con đường phân li tính trạng từ 1 nguồn gốc

d)

dưới tác dụng của các nhân tố tiến hóa

61.

Theo Đacuyn, sự hình thành nhiều giống vật nuôi, cây trồng trong mỗi loài xuất phát từ một hoặc vài dạng tổ tiên hoang dại là kết quả của quá trình

a)

phân li tính trạng trong chọn lọc nhân tạo

b)

phân li tính trạng trong chọn lọc tự nhiên

c)

phát sinh các biến dị di truyền

d)

phát sinh các biến dị cá thể

62.

Theo Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi, cây trồng là

a)

chọn lọc nhân tạo

b)

chọn lọc tự nhiên

c)

biến dị cá thể

d)

biến dị xác định

63.

Theo quan niệm của Đacuyn, chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính di truyền và biến dị là nhân tố chính trong quá trình hình thành

a)

các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật và sự hình thành loài mới

b)

các giống vật nuôi và cây trồng năng suất cao

c)

nhiều giống, thứ mới trong phạm vi một loài

d)

những biến dị cá thể

64.

Theo Đacuyn, đơn vị tác động của chọn lọc tự nhiên là

a)

cá thể

b)

quần thể

c)

loài

d)

quần xã

65.

Theo Đacuyn, chọn lọc tự nhiên là quá trình

a)

đào thải những biến dị bất lợi

b)

tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật

c)

vừa đào thải những biến dị bất lợi vừa tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật

d)

tích lũy những biến dị có lợi cho con ng và cho bản thân sinh vật

66.

Khi giải thích về mối quan hệ giữa các loài sv, Đacuyn cho rằng :

a)

các loài sv là kế quả của quá trình tiến hóa từ rất nhiều nguồn gốc khác nhau

b)

các loài sv là kế quả của quá trình tiến hóa từ 1 nguồn gốc chung

c)

các loài sv biến đổi theo hướng ngày càng hoàn thiện nhưng có nguồn gốc khác nhau

d)

cá loài sv đều được sinh ra cùng một thời điểm và đều chịu sự chi phối của CLTN

67.

Theo Đacuyn, động lực thúc đẩy chọn lọc tự nhiên là

a)

đấu tranh sinh tồn

b)

đột biến là nguyên liệu quan trọng cho chọn lọc tự nhiên

c)

đột biến làm thay đổi tần số tương đối của các alen trong quần thể

d)

đột biến là nguyên nhân chủ yếu tạo nên tính đa nghi về kiểu gen trong quần thể

68.

Ở một loài thực vật giao phấn, các hạt phấn của quần thể 1 theo gió bay sang quần thể 2 và thụ phấn cho các cây của quần thể 2. Đây là ví dụ về :

a)

di - nhập gen

b)

giao phối không ngẫu nhiên

c)

thoái hóa giống

d)

biến động di truyền

69.

Cho các nhân tố tiến hóa sau : (1) Biến động di truyền. (2) Đột biến. (3) Giao phối không ngẫu nhiên. (4) Giao phối ngẫu nhiên. Các nhân tố có thể làm nghèo vốn gen của quần thể là

a)

(1), (3)

b)

(1), (2)

c)

(2), (4)

d)

(1),(4)

70.

Cho các nhân tố (1) CLTN. (2) Giao phối ngẫu nhiên. (3) Giao phối ko ngẫu nhiên. (4) Các yếu tố ngẫu nhiên. (5) Đột biến. (6) DI- nhập gen. Các nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là

a)

(1),(2),(4),(5)

b)

(2),(4),(5),(6)

c)

(1),(4),(5),(6)

d)

(1),(3),(4),(5)

71.

Nhân tố nào sau đây góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể ?

a)

đột biến

b)

cách li địa lí

c)

giao phối ko ngẫu nhiên

d)

chọn lọc tự nhiên

72.

Trong tiến hóa, không chỉ có các alen có lợi được giữ lại mà nhiều khi các alen trung tính, hoặc có hại ở một mức độ nào đó vẫn được duy trì trong quần thể bởi

a)

giao phối có chọn lọc

b)

di nhập gen

c)

chọn lọc tự nhiên

d)

các yếu tố ngẫu nhiên

73.

Chọn lọc tự nhiên được xem là nhân tố tiến hóa cơ bản nhất vì

a)

tăng cường sự phân hóa kiểu gen trong quần thể gốc

b)

diễn ra với nhiều hình thức khác nhau

c)

đảm bảo sự sống sót của những cá thể thích nghi nhất

d)

nó định hướng quá trình tích lũy biến dị, quy định nhịp độ biến đổi kiểu gen của quần thể

74.

Giao phối không ngẫu nhiên làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng

a)

làm giảm tính đa thể quần thể

b)

giảm kiểu gen dị hợp, tăng kiểu gen đồng hợp

c)

thay đổi tần số alen của quần thể

d)

tăng kiểu gen dị hợp, giảm kiểu gen đồng hợp

75.

Theo thuyết tiến hóa tổng hợp, cấp độ chịu tác động của chọn lọc tự nhiên là

a)

tế bào và phân tử

b)

cá thể và quần thể

c)

quần thể và quần xã

d)

quần xã và hệ sinh thái

76.

Chọn lọc tự nhiên thay đổi tần số alen ở quần thể vi khuẩn nhanh hơn nhiều so với quần thể sinh vật nhân thực lưỡng bội vì

a)

quần thể vi khuẩn có số lượng lớn hơn nhiều

b)

hệ gen của vi khuẩn là đơn bội nên alen ĐB biểu hiện ngay kiểu hình

c)

kích thước quần thể nhân thực thường nhỏ hơn

d)

sinh vật nhân thực nhiều hơn gen

77.

Phát biểu không đúng về các nhân tố tiến hóa tổng hợp là

a)

đột biến luôn làm phát sinh các đột biến có lợi

b)

đột biến và giao phối ngẫu nhiên tạo nguồn nguyên liệu tiến hóa

c)

chọn lọc tự nhiên xác định chiều hướng và nhịp điệu tiến hóa

d)

đột biến làm thay đổi tần số các alen rất chậm

78.

Cấu trúc di truyền của quần thể bị biến đổi do những nhân tố chủ yếu là

a)

đột biến, di nhập gen, CLTN, các yếu tố ngẫu nhiên và giao phối ko ngẫu nhiên

b)

đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên

c)

chọn lọc tự nhiên, môi trường, cơ chế cách li

d)

đột biến, di nhập gen, chọn lọc tự nhiên, các yếu tố ngẫu nhiên

79.

Tác động đào thải alen ra khỏi quần thể qua 1 thế hệ là chọn lọc chống lại

a)

thể đồng hợp

b)

alen lặn

c)

alen trội

d)

thể dị hợp

80.

Ở sinh vật lưỡng bội, các alen trội bị tác động của CLTN nhanh hơn các alen lặn vì

a)

alen trội phổ biến ở thể đồng hợp

b)

các alen lặn có tần số đáng kể

c)

các gen lặn ít ở trạng thái dị hợp

d)

alen trội dù ở trạng thái đồng hợp hay dị hợp đều biểu hiện ra kiểu hình

81.

Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên

a)

phân hóa khả năng sống sót và sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể

b)

làm xuất hiện các alen mới dẫn đến làm phong phú vốn gen của quần thể

c)

tác động trực tiếp lên kiểu gen mà không tác động lên kiểu hình của sinh vật

d)

làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể không theo hướng xác định

82.

Di nhập gen có tác dụng

a)

giảm đa dạng di truyền của quần thể

b)

làm thay đổi tần số alen của quần thể

c)

không làm thay đổi tần số alen của quần thể

d)

làm nghèo vốn gen của quần thể

83.

Theo quan niệm hiện đại, các yếu tố ngẫu nhiên tác động vào quần thể

a)

luôn làm tăng tần số kiểu gen đồng hợp tử và giảm tần số kiêu gen dị hợp tử

b)

luôn làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể

c)

làm thay đổi tần số các alen không theo một hướng xác định

d)

không làm thay đổi tần số các alen của quần thể

84.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về vai trò của đột biến đối với tiến hóa

a)

ĐB nhiễm sắc thể thường gây chết nên không có ý nghĩa đối với quá trình tiến hóa

b)

ĐB đa bội đóng vai trò quan trọng trong tiến hóa vì nó góp phần hình thành loài mới

c)

ĐB gen cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh vật

d)

ĐB cấu trúc nhiễm sắc thể góp phần hình thành loài mới

85.

Các nhân tố tiến hóa làm phong phú vốn gen của quần thể là

a)

di nhập gen, chọn lọc tự nhiên

b)

đột biến, chọn lọc tự nhiên

c)

đột biến, giao phối không ngẫu nhiên

d)

đột biến, di nhập gen

86.

Điều nào dưới đây không đúng khi nói về tác động của các yếu tố ngẫu nhiên

a)

làm tần số tương đối của các alen trong một quần thể có thể thay đổi đột ngột

b)

làm thay đổi tần số các alen không theo một chiều hướng nhất định

c)

dễ làm thay đổi tần số các alen ở những quần thể có kích thước nhỏ

d)

làm cho quần thể luôn ở trạng thái cân bằng

87.

Loại đột biến nào sau đây làm tăng số loại gen của 1 gen

a)

đột biến dị đa bội

b)

đột biến điểm

c)

đột biến lệch bội

d)

đột biến tự đa bội

88.

Quá trình hình thành quần thể thích nghi diễn ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây

1- Quá trình phát sinh và tích lũy các gen đột biến ở mỗi loài

2- Áp lực chọn lọc tự nhiên

3- Hệ gen đơn bội hay lưỡng bội

4- Nguồn dinh dưỡng nhiều hay ít

a)

1,2,3,4

b)

1,3,4,5

c)

1,2,3,5

d)

2,3,4,5

89.

Đóng góp chủ yếu của học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại là

a)

giải thích được tính đa dạng và thích nghi của sinh giới

b)

tổng hợp các bằng chứng tiến hóa từ nhiều lĩnh vực

c)

làm sáng tỏ cơ chế tiến hóa nhỏ

d)

xây dựng cơ sở lí thuyết tiến hóa lớn

90.

Theo quan điểm hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên

a)

kiểu gen

b)

kiểu hình

c)

nhiễm sắc thể

d)

alen

91.

Chọn lọc tự nhiên đào thải các đột biến có hại và tích lũy các đột biến có lợi trong quần alen đột biến có hại sẽ bị chọn lọc tự nhiên đào thải

a)

triệt để khỏi quần thể nếu đó là alen lặn

b)

khỏi quần thể rất chậm nếu đó là alen trội

c)

khỏi quần thể rất nhanh nếu đó là alen trội

d)

không triệt để khỏi QT nếu đó là alen trội

92.

Nhân tố nào dưới đây không làm thay đổi tần số alen trong quần thể ?

a)

chọn lọc tự nhiên

b)

giao phối ngẫu nhiên

c)

đột biến

d)

các yếu tố ngẫu nhiên