wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương giữa kì địa lí

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là gì?

a)

Khu vực II rất cao, khu vực III thấp.

b)

Khu vực I rất thấp, khu vực II và III cao.

c)

Khu vực II và III cao, khu vực I rất thấp.

d)

Khu vực I rất thấp, khu vực III rất cao.

2.

Quốc gia nào dưới đây có GNI/người ở mức cao?

a)

Ấn Độ.

b)

Hoa Kì.

c)

Bra-xin.

d)

Liên bang Nga.

3.

Các nước phát triển tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Bắc Mĩ, Tây Âu, Ô-xtrây-li-a.

b)

Nam Mĩ, Tây Âu, Ô-xtrây-li-a.

c)

Bắc Mĩ, Đông Nam Á, Tây Âu.

d)

Bắc Mĩ, Đông Á, Ô-xtrây-li-a.

4.

Đâu không phải là tiêu chí phân chia các nước trên thế giới thành nước phát triển và nước đang phát triển?

a)

GNI/người.

b)

Cơ cấu kinh tế.

c)

Chỉ số HDI.

d)

Tuổi thọ trung bình.

5.

Các nước có thu nhập ở mức thấp hiện nay hầu hết ở đâu?

a)

Châu Âu.

b)

Bắc Mĩ.

c)

Châu Phi.

d)

Bắc Á.

6.

Các quốc gia đang phát triển thường có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chỉ số phát triển con người ở mức trung bình và thấp.

b)

Nền công nghiệp phát triển rất sớm.

c)

Thu nhập bình quân đầu người cao.

d)

Tỉ suất tử vong rất thấp.

7.

Ở các nước phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào dưới đây?

a)

Công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Dịch vụ.

d)

Lâm nghiệp.

8.

Các nước đang phát triển có đặc điểm nào sau đây?

a)

Thu nhập bình quân đầu người cao.

b)

Chỉ số phát triển con người ở mức cao.

c)

Tuổi thọ trung bình của dân cư còn thấp.

d)

Tỉ trọng ngành dịch vụ rất cao trong cơ cấu GDP.

9.

Đặc điểm nào là của các nước đang phát triển?

a)

GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.

b)

GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

c)

GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

d)

Năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

10.

Cơ cấu ngành kinh tế là chỉ tiêu phản ánh mức độ đóng góp của bộ phận nào vào GDP của một nước?

a)

Các vùng kinh tế.

b)

Các ngành kinh tế theo GDP của một tỉnh.

c)

Các ngành kinh tế theo GDP của một nước

d)

Các ngành kinh tế vào GDP của một vùng.

11.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?

a)

Nông - lâm - ngư có xu hướng giảm.

b)

Công nghiệp và xây dựng tăng nhanh.

c)

Tỉ trọng dịch vụ có nhiều biến động.

d)

Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng.

12.

GNI/người phản ánh điều nào sau đây?

a)

Mức sống và năng suất lao động của người dân trong một tỉnh.

b)

Mức sống và năng suất lao động của người dân trong một nước.

c)

Văn hóa và năng suất lao động của người dân trong một nước.

d)

Giáo dục và năng suất lao động của người dân trong một nước.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước phát triển?

a)

GNI bình quân đầu người cao.

b)

Thu hút tư vốn nước ngoài (FDI) nhiều.

c)

Chỉ số phát triển con người cao.

d)

Có nợ công lớn với nước ngoài.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước đang phát triển?

a)

GNI bình quân đầu người thấp.

b)

Chỉ số phát triển con người thấp.

c)

Đầu tư nước ngoài (FDI) nhỏ.

d)

Các khoản nợ nước ngoài rất nhỏ

15.

Dựa trên cơ sở nào để phân chia các quốc gia trên thế giới thành nhóm nước phát triển và đang phát triển?

a)

Đặc điểm tự nhiên; dân cư, xã hội.

b)

Đặc điểm tự nhiên và tài nguyên.

c)

Trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

d)

Đặc điểm tự nhiên, người lao động.

16.

Ngành thu hút nhiều lao động và đóng góp phần lớn cho thu nhập quốc gia ở các nước phát triển là

a)

dịch vụ.

b)

công nghiệp.

c)

nông nghiệp.

d)

giao thông vận tải.

17.

Nhận xét đúng nhất về một số đặc điểm kinh tế - xã hội của các nước phát triển là

a)

giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình thấp, chỉ số HDI ở mức cao

b)

giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao

c)

giá trị đầu tư ra nước ngoài nhỏ, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao

d)

giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức thấp

18.

Nguyên nhân dẫn đến sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển là

a)

thành phần dân tộc và tôn giáo.

b)

quy mô và cơ cấu dân số.

c)

trình độ khoa học - kĩ thuật.

d)

nguồn tài nguyên thiên nhiên.

19.

Hệ quả tích cực của khu vực hóa kinh tế không phải là

a)

thúc đẩy sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia.

b)

tăng cường tự do hóa thương mại các nước trong khu vực.

c)

góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế các nước thành viên.

d)

gia tăng sức ép tính tự chủ về quyền lực của mỗi nước

20.

Các công ty xuyên quốc gia có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Có khoảng 80 nghìn công ty xuyên quốc gia.

b)

Chỉ hoạt động ở ngành du lịch, thương mại.

c)

Thị trường tiêu thụ quốc tế mở rộng thêm.

d)

Tăng cường sự hợp tác quốc tế và khu vực.

21.

Ý nghĩa tích cực của tự do hóa thương mại mở rộng là

a)

tạo thuận lợi cho tài chính quốc tế phát triển.

b)

tăng cường vai trò của các công ty đa quốc gia.

c)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế trên thế giới.

d)

hạn chế hoá điều kiện lưu thông rộng rãi.

22.

Nhận định nào sau đây không phải mặt thuận lợi của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Thúc đẩy sản xuất phát triển nhanh.

b)

Đẩy nhanh các quá trình đầu tư.

c)

Gia tăng khoảng cách giàu nghèo.

d)

Tăng cường sự hợp tác quốc tế.

23.

Mối quan hệ giữa các quốc gia khi tiến hành toàn cầu hóa kinh tế và khu vực hóa là

a)

bao thủ, thực hiện chính sách đóng cửa nền kinh tế.

b)

hợp tác, cạnh tranh, quan hệ song phương, đa phương.

c)

đi chiếm lĩnh hợp tác với vai trò trung lập.

d)

đối nghịch và ngoại giao với các nước phát triển.

24.

toàn cầu hóa kinh tế khu vực hóa dân đến mối quan hệ kinh tế giữa các nước có chung đặc ddiemr nào sau đây

a)

tăng cường thao túng thị trường các quốc gia khác nhau

b)

hợp tác, cạnh tranh, quan hệ song phương và đa phương

c)

tìm cách lũng đoạn vê kinh tế của các nước trên thế giới

d)

bảo vệ quyền lợi của quốc gia mình trên trường quốc tế

25.

xu hướng khu vực hóa đặt ra một trong những vấn đề đòi hỏi các quốc gia phải quan tâm giải quyết là

a)

tự chủ về kinh tế

b)

nhu cầu đi lại giữa các nước

c)

thị trường tiêu thụ sản phẩm

d)

khai thác và sử dụng tài nguyên

26.

các nước đang phát triển phụ thuộc vào các ước phát triển ngày càng nhiều về

a)

thị trường

b)

lao động

c)

nguyên liệu

d)

vốn, khoa học kĩ thuật- công nghệ

27.

WTO là tên viết tắt của tổ chức nào sau đây?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới

b)

Liên minh châu Âu

c)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ

d)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế

28.

Tính đến năm 2020, Tổ chức Thương mại Thế giới có tất cả bao nhiêu thành viên?

a)

164

b)

150

c)

162

d)

153

29.

Diễn đàn hợp tác châu Á - Thái Bình Dương viết tắt là

a)

EU

b)

APEC

c)

NAFTA

d)

WTO

30.

ASEAN là tên viết tắt của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây?

a)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ

b)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

c)

Liên minh châu Âu

d)

Diễn đàn hợp tác châu Á - Thái Bình Dương

31.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây có đa số các nước thành viên ở Nam bán cầu?

a)

ASEAN

b)

EU

c)

NAFTA

d)

MERCOSUR

32.

Việt Nam là thành viên của các tổ chức liên kết khu vực nào sau đây?

a)

EU và ASEAN

b)

NAFTA và EU

c)

NAFTA và APEC

d)

APEC và ASEAN

33.

Tính đến năm 2020, Liên hợp quốc có bao nhiêu thành viên?

a)

195

b)

193

c)

190

d)

200

34.

Trụ sở của Liên hợp quốc đặt ở quốc gia nào sau đây?

a)

Liên bang Nga

b)

Anh

c)

Trung Quốc

d)

Hoa Kỳ

35.

Quỹ Tiền tệ Quốc tế viết tắt là

a)

WTO

b)

IMF

c)

APEC

d)

UN

36.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây có nhiều quốc gia châu Á tham gia nhất?

a)

ASEAN

b)

APEC

c)

EU

d)

NAFTA

37.

mục tiêu hàng đầu của Liên hợp quốc là?

a)

uy trì một niềm hòa bình an ninh quốc tế

b)

giải quyết và ngăn ngừa xung đột, viện trợ nhân đạo

c)

thúc đẩy dân chủ, ổn định tiền tệ và phát triển kinh tế

d)

bảo vệ môi trường nhân quyền, phát triển bền vững

38.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào có ít quốc gia tham gia nhất?

a)

Thị trường chung Nam Mĩ

b)

Hiệp hội các nước Đông Nam Á

c)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ

d)

Liên minh châu Âu

39.

Lĩnh vực nào sau đây không thuộc an ninh phi truyền thống?

a)

An ninh lương thực

b)

An ninh nước

c)

Biến đổi khí hậu

d)

An ninh truyền thống

40.

Quỹ Tiền tệ Quốc tế được thành lập với mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Nâng cao mức sống, tạo việc làm

b)

Đảm bảo sự ổn định về hòa bình

c)

Giải quyết các bất đồng chủ quyền

d)

Thúc đẩy hợp tác tiền tệ toàn cầu

41.

Hiện nay, thế giới phụ thuộc chủ yếu vào nguồn năng lượng

a)

hạt nhân

b)

tái tạo

c)

hóa thạch

d)

thủy điện

42.

Vấn đề nào sau đây không mang tính chất toàn cầu?

a)

Lương thực

b)

Năng lượng

c)

Nguồn nước

d)

Đất

43.

Hiện nay, châu lục nào sau đây đang khủng hoảng an ninh lương thực cao nhất thế giới?

a)

Châu Á

b)

Châu Phi

c)

Châu Âu

d)

Châu Mĩ

44.

Lĩnh vực nào sau đây thuộc an ninh truyền thống?

a)

Chiến tranh cục bộ

b)

An ninh lương thực

c)

An ninh nước

d)

Biến đổi khí hậu

45.

Lĩnh vực nào sau đây thuộc an ninh phi truyền thống?

a)

Chiến tranh cục bộ

b)

Xung đột sắc tộc

c)

Dịch bệnh toàn cầu

d)

Khủng bố vũ trang

46.

Lĩnh vực nào sau đây thuộc không thuộc an ninh truyền thống?

a)

Khủng bố vũ trang

b)

An ninh nguồn nước

c)

Xung đột sắc tộc

d)

Chiến tranh cục bộ

47.

Tình trạng khủng hoảng an ninh lương thực hiện nay là

a)

Vấn đề của châu Phi và có xu hướng giảm

b)

Vấn đề toàn cầu nhưng có xu hướng giảm

c)

Vấn đề an toàn cục bộ và đang có xu hướng gia tăng

d)

Vấn đề của châu Á và xu hướng gia tăng lên

48.

Nhận định nào sau đây đúng với an ninh lương thực trên thế giới hiện nay?

a)

Xảy ra ở nhiều quốc gia trên thế giới, đang có xu hướng gia tăng

b)

Chỉ xảy ra ở một số quốc gia thuộc khu vực châu Phi và châu Mĩ

c)

Đa số các nước đã khắc phục được nạn đói, thiếu dinh dưỡng

d)

Hiện nay, chỉ còn một bộ phận rất nhỏ dân cư châu Phi thiếu đói

49.

Khủng hoảng an ninh lương thực trên thế giới do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Xung đột vũ trang, thiên tai và biến đổi khí hậu

b)

Dịch bệnh diện rộng, bùng nổ dân số và hạn hán

c)

Môi trường ô nhiễm, cuộc đua lương thực và bất bình đẳng

d)

Bùng nổ dân số, xung đột sắc tộc và cháy rừng

50.

Nhân tố có tác động trực tiếp đến sự phát triển kinh tế - xã hội ở hầu hết các quốc gia trên thế giới là

a)

nguồn nước

b)

nguồn vốn

c)

năng lượng

d)

thị trường

51.

Ở Mỹ La-tinh, loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất?

a)

Đồng

b)

Sắt

c)

Dầu mỏ

d)

Kẽm

52.

Khối thị trường chung Nam Mĩ có tên viết tắt là gì?

a)

NAFTA

b)

EU

c)

MERCOSUR

d)

APEC

53.

Các quốc gia nào sau đây có quy mô GDP lớn nhất khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Ác-hen-ti-na và Pê-ru

b)

Bra-xin và Mê-hi-cô

c)

Pa-ra-guay và Bra-xin

d)

Mê-hi-cô và Chi-lê

54.

Mỹ La-tinh có nợ nước ngoài so với tổng sản phẩm trong nước thuộc loại nào?

a)

Cao nhất thế giới

b)

Thấp nhất thế giới

c)

Ở mức trung bình

d)

Ở mức khá thấp

55.

Ở Mỹ La-tinh, rung rẫy, khí hậu xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng A-ma-dôn

b)

Vùng núi An-đét

c)

Đồng bằng La Plata

d)

Đồng bằng Pam-pa

56.

Khu vực Mỹ La-tinh có diện tích khoảng bao nhiêu?

a)

21 triệu km²

b)

22 triệu km²

c)

20 triệu km²

d)

23 triệu km²

57.

Khu vực Mỹ La-tinh không có bộ phận nào sau đây?

a)

Eo đất Trung Mĩ

b)

Bán đảo Nam Mĩ

c)

Mê-hi-cô

d)

Toàn bộ lục địa Bắc Mĩ

58.

Khu vực Mỹ La-tinh không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Bắc Băng Dương

d)

Nam Đại Dương

59.

Khu vực Mỹ La-tinh tiếp giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Nam Đại Dương, Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

b)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

c)

Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

d)

Nam Đại Dương, Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương

60.

Kênh đào Pa-na-ma nối hai đại dương nào với nhau?

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

b)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

d)

Bắc Băng Dương và Nam Đại Dương

61.

Quốc gia nào sau đây ở khu vực Mỹ La-tinh có quy mô GDP trên 1000 tỉ USD?

a)

Bra-xin

b)

Chi-lê

c)

Ác-hen-ti-na

d)

Ê-cu-a-đo

62.

Vùng núi An-đét có tiềm năng lớn về gì?

a)

Khoáng sản, thủy điện và du lịch

b)

Thủy sản, khoáng sản và lâm sản

c)

Nông sản, lâm sản và công nghiệp

d)

Thủy điện, vận tải và công nghiệp

63.

Ở khu vực Mỹ La-tinh không có đồng bằng nào sau đây?

a)

Đồng bằng La Plata

b)

Đồng bằng A-ma-dôn

c)

Đồng bằng La-nốt

d)

Đồng bằng Trung tâm

64.

Các dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Đồng bằng và sơn nguyên

b)

Sơn nguyên và cao nguyên

c)

Cao nguyên và núi thấp

d)

Núi cao và trung du

65.

Tài nguyên khoáng sản đa dạng ở khu vực Mỹ La-tinh là cơ sở để phát triển ngành nào?

a)

Công nghiệp dược phẩm

b)

Công nghiệp luyện kim

c)

Công nghiệp khai khoáng

d)

Công nghiệp thực phẩm

66.

Cơ cấu GDP khu vực Mỹ La-tinh có sự chuyển dịch theo hướng nào?

a)

Tăng tỉ trọng nông nghiệp

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp

c)

Chuyển sang kinh tế thị trường

d)

Tăng tỉ trọng ngành dịch vụ

67.

Đặc điểm kinh tế nổi bật của hầu hết các nước Mỹ La-tinh là gì?

a)

Phát triển ổn định và tự chủ

b)

Xuất khẩu hàng công nghiệp

c)

Có tốc độ tăng trưởng cao

d)

Tốc độ phát triển không đều

68.

Tiền thân của Liên minh châu Âu ra đời vào năm nào?

a)

1951

b)

1957

c)

1958

d)

1967

69.

Năm 2021, Liên minh châu Âu có tất cả bao nhiêu thành viên?

a)

26

b)

27

c)

28

d)

25

70.

Những quốc gia nào có vai trò sáng lập EU?

a)

Italia, Pháp, Phần Lan, Đức, Thụy Điển.

b)

Pháp, Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Luxembourg.

c)

Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha.

d)

Đức, Anh, Pháp, Thụy Sĩ, Phần Lan, Bỉ.

71.

Cơ quan có vai trò quan trọng trong các quyết định của EU là

a)

Hội đồng Châu Âu.

b)

Cơ quan kiểm toán.

c)

Tòa án Châu Âu.

d)

Nghị viện Châu Âu.

72.

Các quốc gia nào sau đây thành lập Cộng đồng Than Thép châu Âu?

a)

Pháp, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

b)

Anh, Đức, Thụy Điển, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

c)

Pháp, Ba Lan, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Đan Mạch.

d)

Tây Ban Nha, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Áo, Lúc-xăm-bua.

73.

Khu vực kinh tế nào dẫn đầu về thương mại hiện nay?

a)

APEC.

b)

NAFTA.

c)

EU.

d)

ASEAN.

74.

Đồng tiền chung được Liên minh châu Âu đưa vào sử dụng là

a)

ơ-rô.

b)

Đôla.

c)

Rúp.

d)

Bảng.

75.

Liên minh châu Âu được thành lập không nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Lưu thông hàng hóa.

b)

Lưu thông con người.

c)

Lưu thông vũ khí hạt nhân.

d)

Lưu thông tiền vốn.

76.

Nhiều vấn đề về kinh tế và chính trị ở các quốc gia châu Âu không phải do

a)

Chính phủ quốc gia đưa ra quyết định.

b)

Hội đồng châu Âu quyết định.

c)

Ủy ban Liên minh châu Âu quyết định.

d)

Hội đồng bộ trưởng EU quyết định.

77.

Thị trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các nước thành viên về

a)

Con người, hàng không, y tế, văn hóa.

b)

Hàng hóa, con người, tiền vốn, dịch vụ.

c)

Tiền vốn, dịch vụ, văn hóa, quân sự.

d)

Dầu mỏ, du lịch, con người, giáo dục.

78.

Nhận định nào sau đây không đúng về EU?

a)

Là một liên minh chủ yếu về an ninh và chính trị.

b)

Liên minh ra đời trên cơ sở liên kết kinh tế.

c)

Số lượng thành viên của EU tính đến 2007 là 27.

d)

Tổ chức liên kết khu vực có nhiều thành công nhất.

79.

Phát biểu nào sau đây không đúng với mục đích của EU?

a)

Xây dựng, phát triển một khu vực tự do lưu thông hàng hóa, dịch vụ.

b)

Xây dựng, phát triển một khu vực tự do lưu thông con người, tiền vốn.

c)

Xây dựng, phát triển một khu vực liên kết kinh tế, luật pháp.

d)

Xây dựng, phát triển một khu vực có sức mạnh kinh tế, quân sự.

80.

Việc sử dụng đồng Ơ-rô không mang lại lợi ích nào cho EU?

a)

Nâng cao sức cạnh tranh thị trường chung châu Âu.

b)

Thủ tiêu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

c)

Thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.

d)

Thu hẹp trình độ phát triển kinh tế giữa các nước thành viên.

81.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?

a)

Người dân EU được tự do đi lại, cư trú, tự lựa chọn nơi làm việc.

b)

Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán được dỡ bỏ.

c)

Các nước EU có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.

d)

Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung.

82.

Việc sử dụng đồng tiền chung (ơ-rô) trong EU có vai trò nào?

a)

Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.

b)

Làm tăng rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

c)

Làm cho việc chuyển giao vốn trong EU trở nên khó khăn hơn.

d)

Cộng tác kém hiệu quả do rào cản tỉ giá.

83.

Nhận định nào sau đây không đúng với sự phát triển vững mạnh của Liên minh châu Âu?

a)

Số lượng các thành viên gia nhập tăng lên.

b)

Vai trò của EU trong kinh tế thế giới ngày càng tăng.

c)

EU thu hẹp hợp tác nội khối và tăng rào cản.

d)

Thị trường chung châu Âu hình thành và mở rộng.

84.

Dựa theo trình độ phát triển kinh tế - xã hội, các nước trên thế giới được phân chia thành nhóm nào theo Liên hợp quốc khi sử dụng chỉ số phát triển con người (HDI)?

a)

Rất cao, cao, trung bình, thấp

b)

Cao, trung bình, thấp, rất thấp

c)

Phát triển, đang phát triển, kém phát triển

d)

Giàu, trung bình, nghèo

85.

các khu vực có nhiều năng lượng là

a)

Tây NAm Á, Trung Á và Mỹ Latinh

b)

Bắc Phi, Đông Nam Á và Tây Phi

c)

Biển Đông, Đông Phi và Tây Nam Á

d)

Mỹ Lainh, Bắc Á và Đông Nam Á

86.

ở khu vực mỹ latinh không có sơn nguyên nao sau đây?

a)

mê- hi- cô

b)

bra - xin

c)

cô - lô - ra - đô

d)

guy - a - na

87.

tài nguyên khoáng sản đa dạng ở khu vực Mỹ Latinh là cơ sở để phát triển ngành nào sau đây

a)

công nghiệp dược phẩm

b)

công nghiệp luyện kim

c)

công nghiệp khai khoáng

d)

công nghiệp thực phẩm

88.

cộng đồng châu âu đổi tên thành Liên minh châu âu vào năm nào sau đây

a)

1957

b)

1958

c)

1967

d)

1993

89.

trụ sở hiện nay của Liên minh chau âu được đặt ở

a)

brucxen ( Bỉ)

b)

Béc - lin (Đức)

c)

Pari (Pháp)

d)

Matxcova (Nga)

90.

cơ quan có vai rò quan trọng trong các quyết định của EU là

a)

hội đồng Châu âu

b)

cơ quan kiểm toán

c)

tòa án Châu Âu

d)

Nghị viên Châu âu

91.

vào năm 2020, nước nào sau đây chính thức rời khỏi Châu âu

a)

pháp

b)

đức

c)

anh

d)

bỉ