wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Hành vi nào dưới đây của người điều khiển xe mô tô, xe máy bị phạt tiền từ 200.000 đồng đến 400.000 đồng?

a)

Không đội mũ bảo hiểm

b)

Chở 2 người trên xe

c)

Chở người ngồi trên xe sử dụng ô (dù)

d)

Điều khiển xe có nồng độ cồn vượt quá 50mg/100ml máu

2.

Mức phạt tiền đối với hành vi điều khiển xe máy chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h là bao nhiêu?

a)

200.000 - 400.000 đồng

b)

400.000 - 600.000 đồng

c)

800.000 - 1.000.000 đồng

d)

1.000.000 - 2.000.000 đồng

3.

Hành vi nào sau đây bị phạt tiền từ 600.000 đồng đến 800.000 đồng?

a)

Chuyển hướng không có tín hiệu báo hướng rẽ

b)

Chở theo 03 người trở lên trên xe

c)

Không sử dụng đèn chiếu sáng ban đêm

d)

Dừng xe, đỗ xe trên phần đường xe chạy ở đoạn đường ngoài đô thị

4.

Người điều khiển xe máy sử dụng điện thoại hoặc thiết bị điện tử khác khi đang lái xe bị phạt tiền ở mức nào?

a)

200.000 - 400.000 đồng

b)

400.000 - 600.000 đồng

c)

800.000 - 1.000.000 đồng

d)

1.000.000 - 2.000.000 đồng

5.

Hành vi điều khiển xe máy gây tai nạn giao thông mà không dừng lại, không giữ nguyên hiện trường, không trợ giúp người bị nạn bị phạt tiền tối đa bao nhiêu?

a)

2.000.000 đồng

b)

3.000.000 đồng

c)

10.000.000 đồng

d)

14.000.000 đồng

6.

Hành vi "lạng lách, đánh võng" trên đường bộ bị phạt tiền ở mức nào?

a)

2.000.000 - 3.000.000 đồng

b)

4.000.000 - 6.000.000 đồng

c)

6.000.000 - 8.000.000 đồng

d)

8.000.000 - 10.000.000 đồng

7.

Mức phạt tiền đối với người điều khiển xe trên đường mà trong máu có nồng độ cồn vượt quá 80 mg/100 ml máu là bao nhiêu?

a)

2.000.000 - 3.000.000 đồng

b)

4.000.000 - 6.000.000 đồng

c)

6.000.000 - 8.000.000 đồng

d)

8.000.000 - 10.000.000 đồng

8.

Hình phạt bổ sung nào có thể được áp dụng đối với người điều khiển xe máy thực hiện hành vi lạng lách, đánh võng?

a)

Tịch thu phương tiện

b)

Tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe từ 10-12 tháng

c)

Tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe từ 22-24 tháng

d)

Trừ điểm giấy phép lái xe

9.

Hành vi nào dưới đây của người điều khiển xe máy có thể bị tịch thu phương tiện?

a)

Chở 3 người trên xe

b)

Buông cả hai tay khi đang điều khiển xe

c)

Không có đèn chiếu sáng

d)

Chạy quá tốc độ trên 20 km/h

10.

Hành vi điều khiển xe máy đi ngược chiều đường một chiều bị trừ bao nhiêu điểm trên giấy phép lái xe?

a)

02 điểm

b)

04 điểm

c)

06 điểm

d)

10 điểm

11.

Hành vi điều khiển xe đạp máy không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” hoặc đội mũ không cài quai đúng quy cách bị phạt bao nhiêu tiền?

a)

100.000 - 200.000 đồng

b)

300.000 - 400.000 đồng

c)

400.000 - 600.000 đồng

d)

800.000 - 1.200.000 đồng

12.

Người điều khiển xe đạp, xe đạp máy sử dụng ô (dù) khi điều khiển xe bị phạt tiền ở mức nào?

a)

Cảnh cáo

b)

100.000 - 200.000 đồng

c)

150.000 - 250.000 đồng

d)

300.000 - 400.000 đồng

13.

Hành vi điều khiển xe đạp máy mà trong máu có nồng độ cồn vượt quá 50 mg đến 80 mg/100 ml máu bị phạt bao nhiêu tiền?

a)

150.000 - 250.000 đồng

b)

300.000 - 400.000 đồng

c)

400.000 - 600.000 đồng

14.

Người đi bộ thực hiện hành vi nào dưới đây bị phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng?

a)

Không đi đúng phần đường quy định

b)

Đi vào đường cao tốc

c)

Vượt qua dải phân cách

d)

Không chấp hành hiệu lệnh đèn tín hiệu

15.

Người được chở trên xe máy không đội "mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy" bị phạt tiền ở mức nào?

a)

100.000 - 200.000 đồng

b)

200.000 - 250.000 đồng

c)

400.000 - 600.000 đồng

d)

800.000 - 1.000.000 đồng

16.

Cá nhân có hành vi bán hàng rong trên lòng đường, vỉa hè nơi có quy định cấm bán hàng bị phạt tiền ở mức nào?

a)

100.000 - 200.000 đồng

b)

200.000 - 250.000 đồng

c)

500.000 - 1.000.000 đồng

d)

2.000.000 - 3.000.000 đồng

17.

Hành vi sử dụng trái phép lòng đường, vỉa hè để họp chợ, bán hàng ăn uống bị phạt tiền đối với tổ chức ở mức nào?

a)

1.000.000 - 2.000.000 đồng

b)

2.000.000 - 3.000.000 đồng

c)

4.000.000 - 6.000.000 đồng

d)

6.000.000 - 10.000.000 đồng

18.

Hành vi điều khiển xe máy không có đèn chiếu sáng gần, xa hoặc có nhưng không có tác dụng bị phạt tiền ở mức nào?

a)

400.000 - 600.000 đồng

b)

2.000.000 - 3.000.000 đồng

c)

4.000.000 - 6.000.000 đồng

d)

6.000.000 - 8.000.000 đồng

19.

Người điều khiển xe máy sử dụng còi không đúng quy chuẩn kỹ thuật bị phạt tiền ở mức nào?

a)

400.000 - 600.000 đồng

b)

2.000.000 - 3.000.000 đồng

c)

4.000.000 - 6.000.000 đồng

d)

8.000.000 - 10.000.000 đồng

20.

Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi điều khiển xe mô tô bị xử phạt như thế nào?

a)

Phạt tiền 200.000 - 300.000 đồng

b)

Phạt tiền 400.000 - 600.000 đồng

c)

Phạt cảnh cáo

d)

Tịch thu phương tiện

21.

Người điều khiển xe máy không có Giấy chứng nhận bảo hiểm TNDS của chủ xe cơ giới còn hiệu lực bị phạt tiền ở mức nào?

a)

200.000 - 300.000 đồng

b)

400.000 - 600.000 đồng

c)

2.000.000 - 4.000.000 đồng

d)

4.000.000 - 6.000.000 đồng

22.

Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi điều khiển xe mô tô có dung tích xi-lanh từ 50 cm3 trở lên bị phạt tiền ở mức nào?

a)

200.000 - 300.000 đồng

b)

400.000 - 600.000 đồng

c)

2.000.000 - 4.000.000 đồng

d)

4.000.000 - 6.000.000 đồng

23.

Mức phạt đối với người điều khiển xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh đến 125 cm3 mà không có giấy phép lái xe là bao nhiêu?

a)

400.000 - 600.000 đồng

b)

2.000.000 - 4.000.000 đồng

c)

4.000.000 - 6.000.000 đồng

d)

6.000.000 - 8.000.000 đồng

24.

Mức phạt đối với người điều khiển xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh trên 125 cm3 mà không có giấy phép lái xe là bao nhiêu?

a)

2.000.000 - 4.000.000 đồng

b)

4.000.000 - 6.000.000 đồng

c)

6.000.000 - 8.000.000 đồng

d)

8.000.000 - 10.000.000 đồng

25.

Hành vi đua xe gắn máy trái phép trên đường giao thông bị áp dụng hình thức xử phạt nào?

a)

Chỉ phạt tiền

b)

Phạt tiền và tước GPLX

c)

Tịch thu phương tiện

d)

Cả B và C

26.

Cá nhân tổ chức đua xe trái phép bị phạt tiền ở mức nào?

a)

1.000.000 - 2.000.000 đồng

b)

10.000.000 - 15.000.000 đồng

c)

30.000.000 - 32.000.000 đồng

d)

40.000.000 - 50.000.000 đồng

27.

Hành vi vận chuyển hàng hóa vượt quá khổ giới hạn cho phép của xe máy bị phạt tiền ở mức nào?

a)

300.000 - 400.000 đồng

b)

400.000 - 600.000 đồng

c)

600.000 - 800.000 đồng

d)

800.000 - 1.000.000 đồng

28.

Hành vi nào sau đây của người điều khiển xe máy bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng?

a)

Chuyển hướng không nhường đường cho người đi bộ đang đi trên phần đường dành cho người đi bộ

b)

Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10-20 km/h

c)

Chở theo 03 người trở lên trên xe

d)

Không có đèn chiếu sáng

29.

Người đi bộ vượt qua dải phân cách bị phạt tiền ở mức nào?

a)

150.000 - 250.000 đồng

b)

400.000 - 600.000 đồng

c)

800.000 - 1.000.000 đồng

d)

1.000.000 - 2.000.000 đồng

30.

Trường hợp nào dưới đây được phép chở 2 người trên xe mô tô, xe máy mà không bị xử phạt?

a)

Chở hai người lớn đi làm

b)

Chở người bệnh đi cấp cứu

c)

Chở hai trẻ em trên 12 tuổi

d)

Chở hai người thân trong gia đình

31.

Hành vi sử dụng còi trong thời gian từ 22 giờ đến 05 giờ trong khu đông dân cư bị phạt tiền ở mức nào?

a)

200.000 - 400.000 đồng

b)

400.000 - 600.000 đồng

c)

600.000 - 800.000 đồng

d)

800.000 - 1.000.000 đồng

32.

Hành vi quay đầu xe trong hầm đường bộ bị phạt tiền ở mức nào?

a)

400.000 - 600.000 đồng

b)

600.000 - 800.000 đồng

c)

800.000 - 1.000.000 đồng

d)

1.000.000 - 2.000.000 đồng

33.

Hành vi điều khiển xe máy trên đường mà trong cơ thể có chất ma túy bị phạt tiền ở mức nào?

a)

2.000.000 - 3.000.000 đồng

b)

4.000.000 - 6.000.000 đồng

c)

6.000.000 - 8.000.000 đồng

d)

8.000.000 - 10.000.000 đồng

34.

Hình thức xử phạt bổ sung nào được áp dụng đối với người điều khiển xe máy có hành vi "đua xe ô tô, mô tô trái phép trên đường giao thông"?

a)

Chỉ tịch thu phương tiện

b)

Tịch thu phương tiện và tước GPLX từ 22-24 tháng

c)

Chỉ tước GPLX từ 22-24 tháng

d)

Phạt tiền và tước GPLX

35.

Người điều khiển xe đạp máy đi dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên bị phạt tiền ở mức nào?

a)

100.000 - 200.000 đồng

b)

150.000 - 250.000 đồng

c)

300.000 - 400.000 đồng

d)

400.000 - 600.000 đồng

36.

Người điều khiển xe đạp buông cả hai tay khi đang điều khiển xe bị phạt tiền ở mức nào?

a)

100.000 - 200.000 đồng

b)

150.000 - 250.000 đồng

c)

300.000 - 400.000 đồng

d)

400.000 - 600.000 đồng

37.

Hành vi điều khiển xe đạp máy đi vào đường cao tốc bị phạt tiền ở mức nào?

a)

300.000 - 400.000 đồng

b)

400.000 - 600.000 đồng

c)

800.000 - 1.200.000 đồng

d)

1.000.000 - 2.000.000 đồng

38.

Hành vi của người đi bộ nào bị phạt tiền từ 150.000 đồng đến 250.000 đồng?

a)

Dừng, bám vào phương tiện giao thông đang chạy

b)

Mang, vác vật cồng kềnh gây cản trở giao thông

c)

Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu

d)

Đi vào đường cao tốc

39.

Người được chở trên xe ô tô không thắt dây an toàn (tại vị trí có trang bị) khi xe đang chạy bị phạt tiền ở mức nào?

a)

200.000 - 250.000 đồng

b)

350.000 - 400.000 đồng

c)

400.000 - 600.000 đồng

40.

Cá nhân thực hiện hành vi để vật che khuất biển báo hiệu đường bộ bị phạt tiền ở mức nào?

a)

100.000 - 200.000 đồng

b)

250.000 - 350.000 đồng

c)

350.000 - 400.000 đồng

d)

500.000 - 1.000.000 đồng

41.

Hành vi cản trở người, phương tiện tham gia giao thông trên đường bộ của cá nhân bị phạt tiền ở mức nào?

a)

200.000 - 250.000 đồng

b)

500.000 - 1.000.000 đồng

c)

2.000.000 - 3.000.000 đồng

d)

4.000.000 - 6.000.000 đồng

42.

Cá nhân có ý thay đổi, xóa dấu vết hiện trường vụ tai nạn giao thông bị phạt tiền ở mức nào?

a)

500.000 - 1.000.000 đồng

b)

2.000.000 - 4.000.000 đồng

c)

4.000.000 - 6.000.000 đồng

d)

6.000.000 - 8.000.000 đồng

43.

Cá nhân không chấp hành yêu cầu kiểm tra, kiểm soát của người thi hành công vụ về bảo đảm trật tự ATGT đường bộ (trừ các trường hợp đặc biệt) bị phạt tiền ở mức nào?

a)

2.000.000 - 3.000.000 đồng

b)

4.000.000 - 6.000.000 đồng

c)

6.000.000 - 8.000.000 đồng

d)

10.000.000 - 15.000.000 đồng

44.

Hành vi xúc phạm, đe dọa, cản trở người thi hành công vụ về bảo đảm trật tự ATGT bị phạt tiền ở mức nào?

a)

6.000.000 - 8.000.000 đồng

b)

10.000.000 - 15.000.000 đồng

c)

30.000.000 - 32.000.000 đồng

d)

35.000.000 - 37.000.000 đồng

45.

Hành vi điều khiển xe máy không có gương chiếu hậu bên trái hoặc có nhưng không có tác dụng bị phạt tiền ở mức nào?

a)

200.000 - 400.000 đồng

b)

400.000 - 600.000 đồng

c)

800.000 - 1.000.000 đồng

d)

2.000.000 - 3.000.000 đồng

46.

Hành vi điều khiển xe máy không có hệ thống hãm (phanh) hoặc có nhưng không có tác dụng bị phạt tiền ở mức nào?

a)

200.000 - 400.000 đồng

b)

400.000 - 600.000 đồng

c)

800.000 - 1.000.000 đồng

d)

2.000.000 - 3.000.000 đồng

47.

Người điều khiển xe máy không có chứng nhận đăng ký xe (đăng kiểm) bị phạt tiền ở mức nào?

a)

400.000 - 600.000 đồng

b)

2.000.000 - 3.000.000 đồng

c)

4.000.000 - 6.000.000 đồng

d)

6.000.000 - 8.000.000 đồng

48.

Hành vi điều khiển xe máy không gắn biển số bị phạt tiền ở mức nào?

a)

2.000.000 - 3.000.000 đồng

b)

4.000.000 - 6.000.000 đồng

c)

6.000.000 - 8.000.000 đồng

d)

8.000.000 - 10.000.000 đồng

49.

Hành vi điều khiển loại xe sản xuất, lắp ráp trái quy định tham gia giao thông bị áp dụng hình thức xử phạt nào?

a)

Chỉ phạt tiền

b)

Phạt tiền và tước GPLX

c)

Tịch thu phương tiện

d)

Phạt tiền và tịch thu phương tiện

50.

Hành vi điều khiển xe máy gây tai nạn giao thông do đi không đúng phần đường, làn đường theo quy định bị trừ bao nhiêu điểm GPLX?

a)

02 điểm

b)

04 điểm

c)

06 điểm

d)

10 điểm

51.

Người điều khiển xe máy có hành vi đi vào đường cao tốc bị trừ bao nhiêu điểm GPLX?

a)

02 điểm

b)

04 điểm

c)

06 điểm

d)

10 điểm

52.

Hành vi không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông bị trừ bao nhiêu điểm GPLX?

a)

02 điểm

b)

04 điểm

c)

06 điểm

d)

10 điểm

53.

Người điều khiển xe máy sử dụng giấy phép lái xe bị tẩy xóa bị áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả nào?

a)

Buộc nộp lại giấy phép lái xe

b)

Buộc khôi phục tính năng kỹ thuật của xe

c)

Buộc phá dỡ vật che khuất biển báo

d)

Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu

54.

Hành vi của người điều khiển, dẫn dắt vật nuôi nào bị phạt tiền từ 1.000.000 đến 2.000.000 đồng?

a)

Không nhường đường theo quy định

b)

Không đi đúng quy định chăn dắt vật nuôi

c)

Đi vào đường cao tốc

d)

Điều khiển xe không có báo hiệu theo quy định

55.

Cá nhân thực hiện hành vi bày, bán máy móc, thiết bị trên lòng đường, vỉa hè bị phạt tiền ở mức nào?

a)

500.000 - 1.000.000 đồng

b)

2.000.000 - 3.000.000 đồng

c)

3.000.000 - 5.000.000 đồng

d)

6.000.000 - 8.000.000 đồng

56.

Tổ chức sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác không có giấy phép bị phạt tiền ở mức nào?

a)

4.000.000 - 8.000.000 đồng

b)

8.000.000 - 12.000.000 đồng

c)

20.000.000 - 30.000.000 đồng

d)

60.000.000 - 64.000.000 đồng

57.

Người điều khiển xe máy kinh doanh vận tải không mang theo chứng nhận bảo hiểm TNDS bị phạt tiền ở mức nào?

a)

200.000 - 300.000 đồng

b)

400.000 - 600.000 đồng

c)

2.000.000 - 4.000.000 đồng

d)

4.000.000 - 6.000.000 đồng

58.

Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi điều khiển xe ô tô bị phạt tiền ở mức nào?

a)

2.000.000 - 4.000.000 đồng

b)

4.000.000 - 6.000.000 đồng

c)

6.000.000 - 8.000.000 đồng

d)

8.000.000 - 10.000.000 đồng

59.

Hành vi tụ tập để cổ vũ, xúi giục đua xe trái phép bị phạt tiền ở mức nào?

a)

1.000.000 - 2.000.000 đồng

b)

4.000.000 - 6.000.000 đồng

c)

10.000.000 - 15.000.000 đồng

d)

40.000.000 - 50.000.000 đồng

60.

Đối với xe mô tô, xe máy, hành vi nào sau đây bị phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng?

a)

Chạy quá tốc độ từ 10-20 km/h

b)

Đi vào đường cao tốc

c)

Không chấp hành hiệu lệnh của người điều khiển giao thông

d)

Điều khiển xe có nồng độ cồn vượt quá 50-80 mg/100ml máu

61.

Hành vi nào sau đây của người điều khiển xe đạp bị phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng?

a)

Đi xe bằng một bánh

b)

Đi dàn hàng ngang từ 3 xe trở lên

c)

Đi vào đường cấm

d)

Không có đèn chiếu sáng ban đêm

62.

Người điều khiển xe máy thực hiện hành vi nào bị tước quyền sử dụng GPLX từ 22 tháng đến 24 tháng?

a)

Lạng lách, đánh võng

b)

Không chấp hành yêu cầu kiểm tra về nồng độ cồn

c)

Điều khiển xe trong cơ thể có chất ma túy

d)

Gây tai nạn rồi bỏ chạy

63.

Hành vi điều khiển xe máy chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h bị phạt tiền ở mức nào?

a)

2.000.000 - 3.000.000 đồng

b)

4.000.000 - 6.000.000 đồng

c)

6.000.000 - 8.000.000 đồng

d)

8.000.000 - 10.000.000 đồng

64.

Hành vi điều khiển xe máy mà trong máu có nồng độ cồn vượt quá 50 mg đến 80 mg/100 ml máu bị phạt tiền ở mức nào?

a)

2.000.000 - 3.000.000 đồng

b)

6.000.000 - 8.000.000 đồng

c)

8.000.000 - 10.000.000 đồng

d)

10.000.000 - 14.000.000 đồng

65.

Mức phạt nào sau đây KHÔNG áp dụng cho hành vi chạy quá tốc độ từ 10-20 km/h của xe máy?

a)

Phạt tiền 800.000 - 1.000.000 đồng

b)

Trừ 10 điểm GPLX

c)

Trừ 04 điểm GPLX

d)

Cả A và C

66.

Trường hợp nào người điều khiển xe máy không bị phạt vì hành vi chở người không đội mũ bảo hiểm?

a)

Chở người bệnh đi cấp cứu

b)

Chở trẻ em dưới 06 tuổi

c)

Áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật

d)

Cả A, B và C

67.

Hành vi nào sau đây của người đi bộ bị phạt tiền cao nhất?

a)

Không đi đúng phần đường

b)

Mang vác vật cồng kềnh gây cản trở

c)

Dụ, bám vào phương tiện đang chạy

d)

Không chấp hành hiệu lệnh đèn tín hiệu

68.

Hành vi sử dụng thiết bị phát tín hiệu ưu tiên không đúng quy định trên xe được quyền ưu tiên bị phạt tiền ở mức nào?

a)

400.000 - 600.000 đồng

b)

600.000 - 800.000 đồng

c)

4.000.000 - 6.000.000 đồng

d)

6.000.000 - 8.000.000 đồng

69.

Biện pháp khắc phục hậu quả nào áp dụng cho hành vi để vật che khuất biển báo hiệu?

a)

Buộc nộp lại giấy tờ xe

b)

Buộc phá dỡ vật che khuất

c)

Buộc khôi phục hiện trạng

d)

Buộc thay thế thiết bị đạt tiêu chuẩn

70.

Người điều khiển xe đạp máy không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông bị phạt tiền ở mức nào?

a)

100.000 - 200.000 đồng

b)

150.000 - 250.000 đồng

c)

300.000 - 400.000 đồng

d)

400.000 - 600.000 đồng

71.

Hành vi dừng xe, đỗ xe trên cầu (đối với xe máy) bị phạt tiền ở mức nào?

a)

400.000 - 600.000 đồng

b)

600.000 - 800.000 đồng

c)

800.000 - 1.000.000 đồng

d)

1.000.000 - 2.000.000 đồng

72.

Điều khiển xe máy không có đèn tín hiệu (xi-nhan) bị phạt tiền ở mức nào?

a)

200.000 - 400.000 đồng

b)

400.000 - 600.000 đồng

c)

2.000.000 - 3.000.000 đồng

d)

4.000.000 - 6.000.000 đồng

73.

Hành vi vượt xe trong những trường hợp không được vượt (xe máy) bị phạt tiền ở mức nào?

a)

400.000 - 600.000 đồng

b)

600.000 - 800.000 đồng

c)

800.000 - 1.000.000 đồng

d)

1.000.000 - 2.000.000 đồng

74.

Câu hỏi: Hành vi không giảm tốc độ và nhường đường khi đi từ đường nhánh ra đường chính (xe máy) bị phạt tiền ở mức nào?

a)

2.000.000 - 3.000.000 đồng

b)

4.000.000 - 6.000.000 đồng

c)

6.000.000 - 8.000.000 đồng

d)

8.000.000 - 10.000.000 đồng

75.

Câu hỏi: Người điều khiển xe ô tô không có giấy phép lái xe (hạng B2) bị phạt tiền ở mức nào?

a)

4.000.000 - 6.000.000 đồng

b)

6.000.000 - 8.000.000 đồng

c)

8.000.000 - 10.000.000 đồng

d)

18.000.000 - 20.000.000 đồng

76.

Câu hỏi: Hành vi nào sau đây của người điều khiển xe máy bị trừ 06 điểm GPLX?

a)

Đi ngược chiều đường một chiều

b)

Không chấp hành hiệu lệnh đèn tín hiệu

c)

Đi vào đường cao tốc

d)

Gây tai nạn rồi bỏ chạy

77.

Câu hỏi: Hành vi chở người đứng trên yên xe máy bị phạt tiền ở mức nào?

a)

600.000 - 800.000 đồng

b)

800.000 - 1.000.000 đồng

c)

1.000.000 - 2.000.000 đồng

d)

2.000.000 - 3.000.000 đồng

78.

Câu hỏi: Mức phạt đối với hành vi điều khiển xe đạp thô sơ không có hệ thống hãm (phanh) là bao nhiêu?

a)

100.000 - 200.000 đồng

b)

300.000 - 400.000 đồng

c)

400.000 - 600.000 đồng

d)

Không bị phạt

79.

Câu hỏi: Hành vi điều khiển xe máy thành nhóm từ 02 xe trở lên chạy quá tốc độ quy định bị phạt tiền ở mức nào?

a)

4.000.000 - 6.000.000 đồng

b)

6.000.000 - 8.000.000 đồng

c)

8.000.000 - 10.000.000 đồng

d)

10.000.000 - 14.000.000 đồng

80.

Hành vi không đội mũ bảo hiểm hoặc đội mũ không cài đúng quy cách (đối với người điều khiển xe máy) bị phạt tiền ở mức nào?

a)

200.000 - 400.000 đồng

b)

400.000 - 600.000 đồng

c)

600.000 - 800.000 đồng

d)

800.000 - 1.000.000 đồng

81.

Hành vi điều khiển xe máy chạy trong hầm đường bộ không sử dụng đèn chiếu sáng gần bị phạt tiền ở mức nào?

a)

400.000 - 600.000 đồng

b)

600.000 - 800.000 đồng

c)

800.000 - 1.000.000 đồng

d)

1.000.000 - 2.000.000 đồng

82.

Hành vi chở hàng hóa để rơi vãi xuống đường (xe máy) bị phạt tiền ở mức nào?

a)

300.000 - 400.000 đồng

b)

400.000 - 600.000 đồng

c)

600.000 - 800.000 đồng

d)

800.000 - 1.000.000 đồng

83.

Hành vi nào sau đây KHÔNG bị tịch thu phương tiện?

a)

Điều khiển xe chạy bằng một bánh (xe hai bánh)

b)

Tái phạm hành vi chở 3 người

c)

Thay người điều khiển khi xe đang chạy

d)

Tái phạm hành vi lạng lách, đánh võng

84.

Hành vi dừng xe, đỗ xe trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường (xe máy) bị phạt tiền ở mức nào?

a)

200.000 - 400.000 đồng

b)

400.000 - 600.000 đồng

c)

600.000 - 800.000 đồng

d)

800.000 - 1.000.000 đồng

85.

Người điều khiển xe máy có GPLX nhưng không phù hợp với loại xe (ví dụ: GPLX hạng A1 điều khiển xe >=125cc) bị phạt tiền ở mức nào?

a)

2.000.000 - 4.000.000 đồng

b)

6.000.000 - 8.000.000 đồng

c)

8.000.000 - 10.000.000 đồng

86.

Hành vi điều khiển xe máy chạy tốc độ thấp mà không đi bên phải phần đường xe chạy gây cản trở bị phạt tiền ở mức nào?

a)

200.000 - 400.000 đồng

b)

400.000 - 600.000 đồng

c)

600.000 - 800.000 đồng

d)

800.000 - 1.000.000 đồng

87.

Hành vi không giữ khoảng cách an toàn gây va chạm với xe phía trước (xe máy) bị phạt tiền ở mức nào?

a)

400.000 - 600.000 đồng

b)

600.000 - 800.000 đồng

c)

800.000 - 1.000.000 đồng

d)

1.000.000 - 2.000.000 đồng

88.

Hành vi sử dụng chân chống quẹt xuống đường khi xe đang chạy bị phạt tiền ở mức nào?

a)

4.000.000 - 6.000.000 đồng

b)

6.000.000 - 8.000.000 đồng

c)

8.000.000 - 10.000.000 đồng

d)

10.000.000 - 14.000.000 đồng

89.

Người điều khiển xe máy không chấp hành yêu cầu kiểm tra chất ma túy của người thi hành công vụ bị phạt tiền ở mức nào?

a)

6.000.000 - 8.000.000 đồng

b)

8.000.000 - 10.000.000 đồng

c)

10.000.000 - 14.000.000 đồng

d)

18.000.000 - 20.000.000 đồng

90.

Hành vi chở hàng hóa vượt quá khối lượng cho phép (xe máy) bị phạt tiền ở mức nào?

a)

300.000 - 400.000 đồng

b)

400.000 - 600.000 đồng

c)

600.000 - 800.000 đồng

d)

800.000 - 1.000.000 đồng

91.

Cá nhân rải vật sắc nhọn trên đường bộ bị phạt tiền ở mức nào?

a)

6.000.000 - 8.000.000 đồng

b)

10.000.000 - 15.000.000 đồng

c)

30.000.000 - 32.000.000 đồng

d)

35.000.000 - 37.000.000 đồng

92.

Hành vi quay đầu xe tại nơi không được quay đầu xe (trừ trong hầm) bị phạt tiền ở mức nào?

a)

200.000 - 400.000 đồng

b)

400.000 - 600.000 đồng

c)

600.000 - 800.000 đồng

d)

800.000 - 1.000.000 đồng

93.

Hành vi điều khiển xe máy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên bị phạt tiền ở mức nào?

a)

400.000 - 600.000 đồng

b)

600.000 - 800.000 đồng

c)

800.000 - 1.000.000 đồng

d)

1.000.000 - 2.000.000 đồng

94.

Hành vi không nhường đường cho xe đi ngược chiều tại nơi đường hẹp, đường dốc (xe máy) bị phạt tiền ở mức nào?

a)

200.000 - 400.000 đồng

b)

400.000 - 600.000 đồng

c)

600.000 - 800.000 đồng

d)

800.000 - 1.000.000 đồng

95.

Người điều khiển xe máy có hành vi "ngồi phía sau vòng tay qua người ngồi trước để điều khiển xe" bị phạt tiền ở mức nào?

a)

4.000.000 - 6.000.000 đồng

b)

6.000.000 - 8.000.000 đồng

c)

8.000.000 - 10.000.000 đồng

d)

10.000.000 - 14.000.000 đồng

96.

Hành vi điều khiển xe đạp, xe đạp máy đi đuổi nhau trên đường bị phạt tiền ở mức nào?

a)

100.000 - 200.000 đồng

b)

150.000 - 250.000 đồng

c)

300.000 - 400.000 đồng

d)

400.000 - 600.000 đồng

97.

Hành vi sử dụng còi, rú ga (nẹt pô) liên tục trong khu đông dân cư, bệnh viện (xe máy) bị phạt tiền ở mức nào?

a)

6.000.000 - 8.000.000 đồng

b)

8.000.000 - 10.000.000 đồng

c)

10.000.000 - 14.000.000 đồng

d)

18.000.000 - 20.000.000 đồng

98.

Hành vi nào sau đây bị trừ 04 điểm GPLX?

a)

Chở 3 người trên xe

b)

Sử dụng điện thoại khi lái xe

c)

Điều khiển xe có nồng độ cồn >0mg đến ≤50mg/100ml máu

d)

Không đội mũ bảo hiểm