wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Tín dụng

Total questions: 97

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những căn cứ quan trọng để thực hiện hình thức tín dụng cho vay thế chấp được thực hiện là người vay phải có

a)

đầy đủ quan hệ nhân thân.

b)

tài sản đảm bảo.

c)

địa vị chính trị.

d)

tư cách pháp nhân.

2.

Chủ thể cho vay của tín dụng nhà nước đó là

a)

người nước ngoài.

b)

doanh nghiệp.

c)

người dân.

d)

nhà nước.

3.

Hình thức tín dụng nào Nhà nước là chủ thể vay tiền và có nghĩa vụ trả nợ?

a)

Tín dụng nhà nước.

b)

Tín dụng ngân hàng.

c)

Tín dụng thương mại.

d)

Tín dụng tiêu dùng.

4.

Một trong những ưu điểm khi thực hiện hình thức tín dụng cho vay thế chấp là

a)

không cần hồ sơ thủ tục.

b)

số tiền được vay thường lớn.

c)

thủ tục đơn giản.

d)

dựa vào sở thích của người vay.

5.

Cho vay tín chấp dựa vào đặc điểm nào của người vay?

a)

Uy tín của người vay và có tài sản đảm bảo.

b)

Uy tín của người vay và không cần tài sản đảm bảo.

c)

Có tài sản đảm bảo.

d)

Là công chức, viên chức nhà nước.

6.

Hình thức tín dụng nào trong đó người cho vay là các tổ chức tín dụng và người vay là người tiêu dùng nhằm tạo điều kiện để thỏa mãn các nhu cầu về mua sắm hàng hóa

a)

tư nhân.

b)

thương mại.

c)

nhà nước.

d)

tiêu dùng.

7.

Quan hệ tín dụng bằng tiền giữa một bên là ngân hàng với một bên là các chủ thể kinh tế dựa trên nguyên tắc thỏa thuận và có hoàn trả được gọi là dịch vụ tín dụng

a)

tiêu dùng.

b)

doanh nghiệp.

c)

ngân hàng.

d)

cá nhân.

8.

Hình thức tín dụng trong đó người cho vay dựa vào uy tín của người vay, không cần tài sản bảo đảm là hình thức tín dụng nào dưới đây?

a)

Tín dụng đen.

b)

Cho vay trả góp.

c)

Cho vay tín chấp.

d)

Cho vay thế chấp.

9.

Người dân tham gia mua trái phiếu chính phủ để được hưởng lãi suất vay thuộc dịch vụ tín dụng nào?

a)

Tín dụng ngân hàng.

b)

Tín dụng tiêu dùng.

c)

Tín dụng thương mại.

d)

Tín dụng nhà nước.

10.

Quan hệ tín dụng giữa nhà nước với các nước khác trên thế giới gọi là hình thức tín dụng

a)

tiêu dùng.

b)

cá nhân.

c)

doanh nghiệp.

d)

nhà nước.

11.

Với loại hình tín dụng nhà nước, nhà nước cung cấp dịch vụ tín dụng cho các chủ thể của nền kinh tế thông qua việc

a)

cho vay đầu tư hỗ trợ.

b)

phát hành thẻ tiêu dùng.

c)

đầu tư mua vàng tích trữ.

d)

cấp tiền không thu hồi.

12.

Một trong những hình thức của tín dụng ngân hàng là

a)

Cho vay tín chấp.

b)

trái phiếu doanh nghiệp.

c)

công trái xây dựng tổ quốc.

d)

trái phiếu chính phủ.

13.

Hình thức vay tín dụng ngân hàng nào sau đây người vay phải trả lãi hàng tháng và một phần nợ gốc?

a)

Vay thấu chi.

b)

Vay tín chấp.

c)

Vay thế chấp.

d)

Vay trả góp.

14.

Nội dung nào sau đây không phải đặc điểm của tín dụng thương mại?

a)

Là mối quan hệ tín dụng thông qua ngân hàng.

b)

Là mối quan hệ tín dụng giữa các doanh nghiệp.

c)

Doanh nghiệp mua phải hoàn trả vốn gốc và lãi trong thời hạn đã thõa thuận.

d)

Là hình thức mua bán chịu của doanh nghiệp.

15.

Người vay có lịch sử tín dụng tốt, thu nhập ổn định nhưng không có tài sản đảm bảo thì có thể vay tín dụng ngân hàng bằng hình thức nào sau đây?

a)

Vay trả góp.

b)

Vay tín chấp.

c)

Vay thấu chi.

d)

Vay thế chấp.

16.

Ngân hàng chính sách xã hội là một trong những loại hình tín dụng thuộc

a)

tín dụng doanh nghiệp

b)

tín dụng nhà nước.

c)

tín dụng tiêu dùng

d)

tín dụng thương mại

17.

Một trong những hạn chế khi thực hiện hình thức tín dụng cho vay tín chấp là

a)

thời gian cho vay ngắn

b)

phải chứng minh nhiều tài sản

c)

thời hạn trả nợ rất lâu dài

d)

bên vay chuẩn bị nhiều hồ sơ

18.

Hình thức tín dụng nào dưới đây không có sự tham gia của hệ thống ngân hàng?

a)

Tín dụng thương mai

b)

Tín dụng ngân hàng

c)

Tín dụng nhà nước

d)

Cho vay thế chấp

19.

Hình thức tín dụng thể hiện mối quan hệ giữa nhà nước với các chủ thể khác của nền kinh tế là nội dung của dịch vụ tín dụng nào dưới đây?

a)

Tín dụng thương mại

b)

Tín dụng doanh nghiệp

c)

Tín dụng tiêu dùng

d)

Tín dụng nhà nước

20.

Người vay tham gia mua hàng hóa trả góp của doanh nghiệp liên kết với công ty tài chính thuộc dịch vụ tín dụng nào sau đây?

a)

Tín dụng ngân hàng

b)

Tín dụng tiêu dùng

c)

Tín dụng nhà nước

d)

Tín dụng thương mại

21.

Một trong những mục đích của tín dụng nhà nước đó là không vì

a)

mục đích hỗ trợ

b)

phát triển kinh tế

c)

mục đích kinh doanh

d)

mục đích đầu tư

22.

Công trái xây dựng Tổ quốc là một trong những loại hình tín dụng thuộc

a)

tín dụng nhà nước

b)

tiết kiệm thương mại

c)

tín dụng doanh nghiệp

d)

tiết kiệm tiêu dùng

23.

Quan hệ tín dụng giữa nhà nước với các chủ thể kinh tế được gọi là hình thức tín dụng

a)

tiêu dùng

b)

doanh nghiệp

c)

nhà nước

d)

cá nhân

24.

Đặc điểm nào sau đây của ngân hàng chính sách xã hội khác với các ngân hàng thương mại khác?

a)

Thủ tục đơn giản, lãi suất cao.

b)

Được thỏa thuận thời hạn trả nợ.

c)

Là hình thức dịch vụ tín dụng.

d)

Không vì mục đích lợi nhuận.

25.

Trong tín dụng thương mại, thì người bán chịu hàng hóa được gọi là người

a)

cầm cố.

b)

cho vay.

c)

siết nợ

d)

đi vay.

26.

Một trong những đặc điểm của tín dụng nhà nước đó là được nhà nước

a)

hỗ trợ hồ sơ thủ tục.

b)

hỗ trợ khi phá sản.

c)

đảm bảo khả năng thanh toán.

d)

hỗ trợ lãi suất tiền gửi.

27.

Hình thức tín dụng trong đó hàng tháng người vay phải trả lãi và một phần số nợ gốc là loại hình tín dụng nào dưới đây?

a)

Cho vay thế chấp.

b)

Trái phiếu doanh nghiệp.

c)

Cho vay tín chấp.

d)

Cho vay trả góp.

28.

Hình thức tín dụng cho vay từ ngân hàng chính sách xã hội thuộc dịch vụ tín dụng nào sau đây?

a)

Tín dụng nhà nước.

b)

Tín dụng ngân hàng.

c)

Tín dụng tiêu dùng.

d)

Tín dụng thương mại.

29.

Trong tín dụng thương mại, thì người mua chịu hàng hóa được gọi là người

a)

cho vay.

b)

cầm cố.

c)

đi vay.

d)

siết nợ.

30.

Dịch vụ tín dụng được thực hiện bằng hình thức mua bán chịu giữa các doanh nghiệp thuộc loại tín dụng nào sau đây?

a)

Tín dụng nhà nước.

b)

Tín dụng tiêu dùng.

c)

Tín dụng thương mại.

d)

Tín dụng ngân hàng.

31.

Hành động nào sau đây thể hiện việc sử dụng dịch vụ tín dụng có trách nhiệm?

4 lines
32.

Câu 34: Hành động nào sau đây thể hiện việc sử dụng dịch vụ tín dụng có trách nhiệm?

a)

Nhờ bạn bè, người thân trả hộ khi đến hạn trả lãi tín dụng.

b)

Chặn mọi cuộc gọi từ ngân hàng (hoặc công ti tài chính) khi đến hạn thanh toán khoản vay tín dụng.

c)

Đăng kí gói dịch vụ ngân hàng trực tuyến (e-Banking) để theo dõi hạn mức tín dụng và thanh toán sao kê khi đến hạn.

d)

Vay "nóng" để trả lãi tín dụng ngân hàng khi đến hạn. Sau đó, vay tín dụng ngân hàng đế trả số tiền lãi vay "nóng".

33.

Câu 35: Một trong những đặc điểm của hình thức tín dụng cho vay tín chấp là người vay không cần tài sản đảm bảo, việc cho vạy chủ yếu dựa vào

a)

thu nhập của người vay.

b)

uy tín người vay

c)

địa vị xã hội của người vay.

d)

quyền lực người vay.

34.

Câu 36: Một trong những hình thức của tín dụng ngân hàng là

a)

cho vay trả góp.

b)

trái phiếu chính phủ.

c)

công trái xây dựng tổ quốc.

d)

trái phiếu doanh nghiệp.

35.

Câu 37: Một trong những hình thức của tín dụng nhà nước là

a)

cho vay trả góp.

b)

trái phiếu chính phủ.

c)

cho vay tín chấp.

d)

thẻ tín dụng.

36.

Câu 38: Hình thức tín dụng nào dưới đây không phải là tín dụng ngân hàng?

a)

Cho vay tín chấp.

b)

Cho vay trả góp.

c)

Công trái nhà nước.

d)

Cho vay thế chấp.

37.

Câu 39: Khi lựa chọn dịch vụ tín dụng ngân hàng, chủ thể cho vay và chủ thể đi vay dựa trên nguyên tắc

a)

quyền lực.

b)

thỏa thuận.

c)

gián tiếp.

d)

ủy quyền.

38.

Câu 40: Hình thức phát hành trái phiếu chính phủ thuộc dịch vụ tín dụng nào sau đây?

a)

Tín dụng thương mại.

b)

Tín dụng nhà nước.

c)

Tín dụng ngân hàng.

d)

Tín dụng tiêu dùng.

39.

Câu 41: Một trong những căn cứ quan trọng để thực hiện hình thức tín dụng cho vay tín chấp là dựa vào

a)

uy tín của chủ thể đi vay.

b)

tiềm lực của chủ thể cho vay.

c)

quan hệ của chủ thể cho vay.

40.

Một trong những căn cứ quan trọng để thực hiện hình thức tín dụng cho vay tín chấp là dựa vào

a)

uy tín của chủ thể đi vay.

b)

tiềm lực của chủ thể cho vay.

c)

quan hệ của chủ thể cho vay.

d)

mong muốn của người đi vay.

41.

Mua bán trả chậm hàng hóa là một trong những hình thức của tín dụng

a)

tiêu dùng.

b)

tư nhân.

c)

nhà nước.

d)

thương mại.

42.

Một trong những đặc điểm của tín dụng nhà nước đó là được nhà nước

a)

hỗ trợ lãi suất vay.

b)

đảm bảo không mất tiền lãi.

c)

miễn phí lãi suất.

d)

đảm bảo khả năng thanh toán.

43.

Người vay muốn vay số tiền tương đối lớn và thời gian vay dài cần điều kiện nào sau đây?

a)

Có uy tín, thu nhập ổn định và không cần tài sản thế chấp.

b)

Có tài sản thế chấp có giá trị lớn hơn số tiền vay.

c)

Có tài sản thế chấp có giá trị tương đương với số tiền cần vay.

d)

Có uy tín, có tài sản thế chấp bằng 2/3 số tiền vay.

44.

Khi cá nhân dùng tiền vay trả góp để gửi ngân hàng thì

a)

không được dùng tiền vay trả góp gửi ngân hàng.

b)

lãi suất thu được = lãi suất phải trả.

c)

lãi suất thu được > lãi suất phải trả.

d)

lãi suất thu được < lãi suất phải trả.

45.

Hình thức cho vay đòi hỏi người vay phải có tài sản thế chấp có giá trị tương đương với lượng vốn cho vay là hình thức tín dụng nào dưới đây?

a)

Cho vay thế chấp.

b)

Cho vay tín chấp.

c)

Tín dụng đen.

d)

Cho vay trả góp.

46.

Nội dung nào sau đây là lợi ích của việc sử dụng credit card?

a)

Hạn chế rủi ro việc giữ tiền mặt.

b)

Thể hiện đẳng cấp của người dùng.

c)

Chi tiêu thoải mái không giới hạn định mức.

d)

Có thể sử dụng ở bất kì nơi nào.

47.

Một trong những hạn chế khi thực hiện hình thức tín dụng cho vay tín chấp là

a)

thủ tục rườm rà.

b)

số tiền vay thường ít.

c)

phải đặt cọc tài sản.

d)

phải chứng minh tài sản.

48.

Mua bán chịu hàng hóa là

4 lines
49.

Những hạn chế khi thực hiện hình thức tín dụng cho vay tín chấp là

a)

thủ tục rườm rà.

b)

số tiền vay thường ít.

c)

phải đặt cọc tài sản.

d)

phải chứng minh tài sản.

50.

Mua bán chịu hàng hóa là một trong những hình thức của tín dụng

a)

doanh nghiệp.

b)

ngân hàng.

c)

thương mại.

d)

nhà nước

51.

Trái phiếu chính phủ là một trong những loại hình tín dụng thuộc

a)

tín dụng thương mại.

b)

tín dụng nhà nước.

c)

tín dụng tiêu dùng.

d)

tín dụng doanh nghiệp

52.

Tín dụng ngân hàng (Credit card) thuộc loại thẻ nào sau đây?

a)

Chi tiêu trước, trả tiền sau.

b)

Chi tiêu tự định.

c)

Trả tiền trước, chi tiêu sau.

d)

Chi tiêu và trả tiền trực tiếp trong ngày.

53.

Hình thức cho vay trong đó ngân hàng cùng người vay xác định và thỏa thuận số lãi vốn vay phải trả cộng với số nợ gốc được chia ra để trả nợ theo nhiều kỳ hạn trong thời gian vay là hình thức tín dụng nào dưới đây?

a)

Ủy nhiệm chi.

b)

Cho vay tín chấp.

c)

Cho vay thế chấp.

d)

Cho vay trả góp.

54.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của tín dụng tiêu dùng?

a)

Người vay là cá nhân, hộ gia đình.

b)

Số tiền được vay thường không lớn.

c)

Bao gồm cả tiêu dùng của doanh nghiệp.

d)

Mục đích vay để tiêu dùng.

55.

Để sử dụng dịch vụ tín dụng một cách có trách nhiệm, cần

a)

vay vốn ở ngân hàng này để trả nợ ở ngân hàng khác.

b)

thanh toán số tiền nợ và khoản tiền lãi đúng hạn.

c)

chỉ trả lãi đúng hạn, số tiền gốc ban đầu trả sau.

d)

sử dụng tiền mặt cho các hoạt động chi tiêu.

56.

Ngân hàng chính sách xã hội là tổ chức tín dụng thuộc hình thức tín dụng

a)

cá nhân.

b)

tiêu dùng.

c)

doanh nghiệp.

d)

nhà nước.

57.

Quan hệ tín dụng giữa nhà nước với các tổ chức nước ngoài gọi là hình thức tín dụng

a)

doanh nghiệp.

b)

tiêu dùng.

c)

nhà nước.

d)

cá nhân.

58.

Dịch vụ cho vay trả góp của công ty

4 lines
59.

Quan hệ tín dụng giữa nhà nước với các tổ chức nước ngoài gọi là hình thức tín dụng

a)

doanh nghiệp.

b)

tiêu dùng.

c)

nhà nước.

d)

cá nhân.

60.

Dịch vụ cho vay trả góp của công ty tài chính là một trong những hình thức của tín dụng

a)

tiêu dùng

b)

ngân hàng.

c)

nhà nước.

d)

doanh nghiệp.

61.

Quan hệ tín dụng giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh thông qua các hình thức như mua bán chịu hàng hóa, trả góp hoặc trả chậm là hình thức tín dụng

a)

doanh nghiệp.

b)

cá nhân.

c)

nhà nước.

d)

thương mại.

62.

Hình thức cho vay nào đòi hỏi người vay phải có tài sản đảm bảo có giá trị tương đương với số vốn vay?

a)

Vay thế chấp.

b)

Vay tín chấp.

c)

Vay thấu chi.

d)

Vay trả góp.

63.

Một trong những ưu điểm khi thực hiện hình thức tín dụng cho vay tín chấp là

a)

quy trình vay phức tạp.

b)

hồ sơ trải qua nhiều khâu.

c)

thủ tục đơn giản.

d)

số tiền được vay rất lớn.

64.

Khi vay ngân hàng người vay cần phải có tài sản đảm bảo khi vay là tín dụng ngân hàng thuộc hình thức nào?

a)

Vay thế chấp.

b)

Vay trả góp.

c)

Vay tín chấp.

d)

Vay thấu chi.

65.

Hình thức cho vay nào mà người vay có thể trả nợ gốc và lãi trong nhiều đợt?

a)

Vay tín chấp.

b)

Vay thế chấp.

c)

Vay trả góp.

d)

Vay thấu chi.

66.

Với hình thức tín dụng tiêu dùng, người cho vay là

a)

mọi tổ chức xã hội

b)

các tổ chức đoàn thể.

c)

tổ chức tín dụng.

d)

cá nhân có thu nhập.

67.

Hình thức tín dụng nào dưới đây có đối tượng cho vay là hàng hóa?

a)

Tín dụng nhà nước.

b)

Tín dụng thương mại.

c)

Cho vạy trả góp.

d)

Tín dụng ngân hàng.

68.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của tín dụng nhà nước?

a)

Theo kế hoạch, chủ trương của Nhà nước.

b)

Cho vay với lãi suất ưu đãi.

c)

Chủ thể cung ứng vốn để cấp tín dụng là Nhà nước.

d)

Người được cấp vốn tín dụng nhà nước không phả

69.

của tín dụng nhà nước?

a)

Theo kế hoạch, chủ trương của Nhà nước.

b)

Cho vay với lãi suất ưu đãi.

c)

Chủ thể cung ứng vốn để cấp tín dụng là Nhà nước.

d)

Người được cấp vốn tín dụng nhà nước không phải hoàn trả.

70.

Việc phát hành thẻ tín dụng, gắn liền với hình thức tín dụng nào dưới đây?

a)

ngân hàng.

b)

nhà nước.

c)

doanh nghiệp.

d)

tiêu dùng

71.

Tín dụng thương mại là quan hệ tín dụng giữa các chủ thể nào sau đây?

a)

Doanh nghiệp với Nhà nước.

b)

Ngân hàng với Nhà nước.

c)

Doanh nghiệp với ngân hàng.

d)

Doanh nghiệp với doanh nghiệp.

72.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện đặc điểm của tín dụng thương mại?

a)

Chủ thể cho vay là doanh nghiệp.

b)

Chủ thể đi vay là doanh nghiệp.

c)

Thanh toán khoản vay cũng bằng hàng hoá.

d)

Đối tượng cho vay là hàng hoá.

73.

Nguyên tắc hoạt động cơ bản của tín dụng nhà nước đó là không vì

a)

mục đích vay tiền.

b)

lợi ích của người gửi.

c)

mục đích lợi nhuận.

d)

mục tiêu ổn định kinh tế.

74.

Hình thức bán chịu trả góp là một hình thức của tín dụng

a)

tiêu dùng

b)

ngân hàng.

c)

doanh nghiệp.

d)

nhà nước.

75.

Hình thức tín dụng nào dưới đây có đối tượng huy động là hàng hóa?

a)

Cho vạy trả góp.

b)

Tín dụng nhà nước.

c)

Tín dụng thương mại.

d)

tín dụng ngân hàng.

76.

Chị H vay tiền của ngân hàng X 20 triệu đồng để mua xe. Hàng tháng H phải trả một phần nợ gốc và lãi cho ngân hàng. H đã tham gia dịch vụ tín dụng ngân hàng nào sau đây?

a)

Vay thế chấp.

b)

Vay tín chấp.

c)

Vay thấu chi.

d)

Vay trả góp.

77.

Chị M cán bộ xã Z muốn vay tín dụng ngân hàng nhưng không có tài sản thế chấp. Nếu lịch sử tín dụng tốt, chị M có thể tham gia vay dịch vụ tín dụng nào?

a)

Vay tín chấp

b)

Vay trả góp.

c)

Vay thế chấp.

d)

Vay thấu chi.

78.

Bạn M dùng tiền nhàn rỗi mua trái phiếu chính phủ của Nhà nước. Trong trường h

4 lines
79.

chị M có thể tham gia vay dịch vụ tín dụng nào?

a)

Vay tín chấp

b)

Vay trả góp.

c)

Vay thế chấp.

d)

Vay thấu chi.

80.

Bạn M dùng tiền nhàn rỗi mua trái phiếu chính phủ của Nhà nước. Trong trường hợp này chủ thể cho vay là ai?

a)

Là Ngân hàng Nhà nước.

b)

Là Ngân hàng chính sách xã hội.

c)

Là Nhà nước.

d)

Là bạn M.

81.

Anh H vay trả góp ngân hàng K. Hàng tháng anh H phải trả cho ngân hàng K những loại tiền nào sau đây?

a)

Trả nợ gốc và không trả lãi.

b)

Một phần nợ gốc và lãi.

c)

Một phần nợ gốc và một phần lãi.

d)

Một phần lãi và tất cả nợ gốc.

82.

Sau khi có giấy báo nhập học địa học, bạn H là đã hoàn thiện hồ sơ để được tham gia vay vốn theo nguồn vốn ưu đãi hỗ trợ sinh viên học tập và được được vay tiền của ngân hàng chính sách xã hội. H đã vay 2 triệu đồng/tháng. Trong trường hợp này H đã tham gia dịch vụ tín dụng nào sau đây?

a)

Tín dụng nhà nước.

b)

Tín dụng thương mại.

c)

Tín dụng tiêu dùng.

d)

Tín dụng ngân hàng.

83.

Vợ chồng anh chị DH được ngân hàng cho vay số tiền 500 triệu đồng bằng hình thức vay thế chấp. Trong trường hợp này ngân hàng sẽ xem xét điều kiện nào sau đây?

a)

Có tài sản đảm bảo bằng 2/3 của 500 triệu đồng.

b)

Là công chức, viên chức cấp cao.

c)

Có tài sản đảm bảo tương đương 500 triệu đồng.

d)

Là Đảng viên Đảng Cộng Sản.

84.

Thầy chị D là nhân viên của một doanh nghiệp nhà nước, có thu nhập ổn định và lịch sử tín dụng tốt nên được ngân hàng cho vay 80 triệu đồng để sửa nhà. Hình thức tín dụng mà ngân hàng cho chị D vay là hình thức cho vay

a)

thế chấp.

b)

thẻ tín dụng.

c)

trả góp.

d)

tín chấp.

85.

H cần vay số tiền mặt là 500 triệu đồng. H muốn tham gia vay tín dụng ngân hàng bằng hình thức vay thế chấp. Ngân hàng sẽ cho H vay khi tài sản thế chấp có giá trị bao nhiêu?

a)

Tài sản gấp đôi 500 triệu.

b)

Tài sản bằng ½ c

86.

H muốn tham gia vay tín dụng ngân hàng bằng hình thức vay thế chấp. Ngân hàng sẽ cho H vay khi tài sản thế chấp có giá trị bao nhiêu?

a)

Tài sản gấp đôi 500 triệu.

b)

Tài sản bằng ½ của 500 triệu.

c)

Tài sản < 500 triệu.

d)

Tài sản ≥ 500 triệu.

87.

Anh D mua xe trả góp trong 12 tháng. Mỗi tháng anh D phải trả một phần tiền xe và một phần lãi. So với việc thanh toán một lần thì mua trả góp có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tổng số tiền trả góp nhỏ hơn.

b)

Tổng số tiền trả góp lớn hơn.

c)

Tổng số tiền trả góp nhỏ hơn hoặc bằng so với số tiền thanh toán một lần.

d)

Tổng số tiền trả là như nhau.

88.

Do ảnh hưởng của dịch bệnh, công ty X liên tục làm ăn thua lỗ, và chậm tri trả các khoản vay cho ngân hàng. Để tiếp tục phát triển công ty, công ty X tiếp tục làm hồ sơ để ngân hàng cho vay tiếp. Tuy nhiên sau khi xem xét, ngân hàng đã từ chối cung cấp tín dụng cho công ty X. Yếu tố nào dưới đây khiến ngân hàng từ chối giải ngân cho công ty X?

a)

Có kế hoạch sử dụng tiền cụ thể.

b)

Có tài sản thế chấp.

c)

Có lịch sử tín dụng không tốt.

d)

Có người thân giàu có.

89.

Chị N làm hồ sơ vay ngân hàng một khoản tiền lớn để mua nhà với thỏa thuận sẽ trả dần cả gốc và lãi trong thời gian 10 năm. Sau khi xem xét lịch sử tín dụng và hồ sơ vay vốn của chị N. Ngân hàng quyết định giải ngân khoản vay cho chị. Hình thức tín dụng mà chị N và ngân hàng thỏa thuận là hình thức tín dụng nào dưới đây?

a)

Cho vay thế chấp

b)

Cho vay tiêu dùng.

c)

Cho vay trả góp.

d)

Cho vay thế chấp.

90.

Doanh nghiệp H cho doanh nghiệp xây dựng K ghi giấy nợ 4 tháng khi mua vật liệu để hoàn thiện công trình mà doanh nghiệp K trúng thầu. Sau 4 tháng, doanh nghiệp K phải hoàn trả cả nợ gốc và lãi cho doanh nghiệp H. Loại hình tín dụng nào đã được doanh nghiệp H và doanh nghiệp K tiến hành?

4 lines
91.

Loại hình tín dụng nào đã được doanh nghiệp H và doanh nghiệp K tiến hành cho giao dịch trên?

a)

Tín dụng tiêu dùng.

b)

Tín dụng thương mại.

c)

Tín dụng nhà nước.

d)

Tín dụng ngân hàng.

92.

Trong trường hợp này bố mẹ H đã lựa chọn dịch vụ tín dụng nào dưới đây?

a)

Tín dụng ngân hàng.

b)

Tín dụng tiêu dùng.

c)

Tín dụng thương mại.

d)

Tín dụng Nhà nước

93.

Hình thức tín dụng nào được ngân hàng áp dụng khi cho chị T vay tiền?

a)

Vay tín chấp.

b)

Vay trả góp.

c)

Vay thế chấp.

d)

Vay thấu chi.

94.

Tín dụng thương mại là mối quan hệ tín dụng giữa các chủ thể nào và đặc điểm tín dụng thương mại khi tham gia?

4 lines
95.

Ý kiến của ai là đúng về tín dụng thương mại?

a)

A. H,P.

b)

B. M,P.

c)

C. M,N,K.

d)

D. H,P,K.

96.

Hình thức cho vay của anh M là loại dịch vụ tín dụng nào dưới đây?

a)

A. Vay thế chấp.

b)

B. Vay thấu chi.

c)

C. Vay trả góp.

d)

D. Vay tín chấp.

97.

Theo em, ý kiến của ai là đúng?

a)

A. Chị K và chị Y.

b)

B. Chị K

c)

C. Chị Y.

d)

D. Anh H và bà P.