wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Trách nhiệm xã hội và Hoạt động sản xuất

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm xã hội của hoạt động sản xuất?

a)

Công ty H sản xuất hàng hóa gắn với bảo vệ môi trường.

b)

Cửa hàng xăng dầu A gia lận trong việc bán hàng.

c)

Công ty E làm giả hóa đơn để được miễn giảm thuế.

d)

Ông K xả chất thải chưa qua xử lý ra môi trường.

2.

Khi tiến hành phân bổ nguyên vật liệu của công ty tới các bộ phận khác nhau trong dây chuyền sản xuất, quá trình này này gắn liền với hoạt động nào dưới đây của nền kinh tế xã hội?

a)

sản xuất.

b)

tiêu dùng.

c)

phân phối.

d)

trao đổi.

3.

Trong các hoạt động của con người, hoạt động sản xuất đóng vai trò là hoạt động?

a)

ít quan trọng.

b)

bình thường nhất.

c)

thiết yếu nhất.

d)

cơ bản nhất.

4.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động đóng vai trò cơ bản nhất, quyết định các hoạt động khác của đời sống xã hội là hoạt động?

a)

sản xuất.

b)

phân phối.

c)

tiêu dùng.

d)

trao đổi.

5.

Trong nền kinh tế thị trường, việc làm nào dưới đây của các chủ thể kinh tế gắn liền với hoạt động phân phối?

a)

Công ty A điều chỉnh cơ cấu mặt hàng sản xuất.

b)

Công ty A điều chỉnh nhiệm vụ các nhân viên.

c)

Công ty A điều chỉnh cơ cấu nhân sự công ty.

d)

Công ty A nhập nguyên liệu để tăng ca sản xuất.

6.

Trong các hoạt động kinh tế, hoạt động nào đóng vai trò trung gian, kết nối người sản xuất với người tiêu dùng?

a)

Hoạt động vận chuyển - tiêu dùng.

b)

Hoạt động phân phối - trao đổi.

c)

Hoạt động sản xuất - vận chuyển.

d)

Hoạt động sản xuất - tiêu thụ.

7.

Một nền kinh tế bao gồm các hoạt động cơ bản nào?

a)

Sản xuất, phân phối - trao đổi, tiêu dùng.

b)

Sản xuất, kinh doanh, trao đổi, thu nhập.

c)

Sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng, thu nhập.

d)

Sản xuất, kinh doanh, trao đổi, cạnh tranh.

8.

Trong nền kinh tế thị trường, việc làm nào dưới đây của các chủ thể kinh tế gắn liền với hoạt động phân phối?

a)

Giám đốc phân bổ lợi nhuận cho các thành viên.

b)

Giám đốc phân công nhiệm vụ các ca trực.

c)

Công ty A nhập nguyên liệu để mở rộng sản xuất.

d)

Lãnh đạo công ty điều động nhân sự.

9.

Quá trình phân chia các yếu tố sản xuất để các ngành sản xuất để tạo ra sản phẩm là nội dung của khái niệm?

a)

sản xuất.

b)

phân phối.

c)

tiêu dùng.

d)

trao đổi.

10.

Trong nền kinh tế, việc tiến hành phân chia kết quả sản xuất cho tiêu dùng được gọi là?

a)

sản xuất của cải vật chất.

b)

phân phối cho sản xuất.

c)

phân phối cho tiêu dùng.

d)

tiêu dùng cho sản xuất.

11.

Trao đổi là hoạt động đưa sản phẩm đến tay người?

a)

lao động

b)

tiêu dùng

c)

phân phối

d)

sản xuất

12.

Phân phối - trao đổi là hoạt động có vai trò?

a)

giải quyết lợi ích kinh tế của chủ doanh nghiệp.

b)

là cầu nối sản xuất với tiêu dùng.

c)

phân bổ nguồn lực cho sản xuất kinh doanh.

d)

là động lực kích thích người lao động.

13.

Trong mối quan hệ giữa sản xuất và tiêu dùng, thì phân phối và trao đổi đóng vai trò là?

a)

trung gian.

b)

nâng đỡ.

c)

quyết định.

d)

triệt tiêu.

14.

Trong nền kinh tế, việc tiến hành phân chia các yếu tố sản xuất cho các đơn vị sản xuất khác nhau để tạo ra sản phẩm được gọi là?

a)

trao đổi trong sản xuất.

b)

tiêu dùng cho sản xuất.

c)

sản xuất của cải vật chất.

d)

phân phối cho sản xuất.

15.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động sản xuất gắn liền với việc làm nào dưới đây?

a)

Người nông dân phun thuốc trừ sâu.

b)

Bán hàng online trên mạng.

c)

Hỗ trợ lao động khó khăn.

d)

Đầu tư vốn mở rộng sản xuất.

16.

Trong nền kinh tế thị trường, việc làm nào dưới đây thể hiện tốt vai trò của hoạt động sản xuất?

a)

Cửa hàng E đầu cơ tích trữ, tự ý nâng giá sản phẩm.

b)

Doanh nghiệp K quảng cáo sai chất lượng sản phẩm.

c)

Công ty H tạo ra sản phẩm mới chất lượng cao, giá rẻ.

d)

Công ti M xã chất thải chưa qua xử lý ra môi trường.

17.

Hoạt động nào dưới đây được coi như là đơn hàng của xã hội đối với sản xuất?

a)

sản xuất.

b)

lao động.

c)

phân phối.

d)

tiêu dùng.

18.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động trao đổi gắn liền với việc làm nào dưới đây?

a)

Sử dụng gạo để nấu ăn.

b)

Chế biến gạo thành phẩm.

c)

Phân bố gạo để cứu đói.

d)

Bán gạo lấy tiền mua vở.

19.

Phân phối cho sản xuất gắn liền với việc phân chia các yếu tố sản xuất cho các ngành sản xuất khác nhau để?

a)

tạo ra sản phẩm.

b)

tiêu dùng sản phẩm.

c)

trao đổi sản phẩm.

d)

triệt tiêu sản phẩm.

20.

Giám đốc công ty M tiến hành phân bổ vốn cho các hoạt động sản xuất của công ty là hoạt động?

a)

sản xuất.

b)

tiêu dùng.

c)

phân phối.

d)

trao đổi.

21.

Hành vi nào dưới đây không đúng khi tham gia vào các hoạt động kinh tế?

a)

Bạn A giải thích cho người thân của mình về trách nhiệm của công dân khi tham gia các hoạt động kinh tế.

b)

Trước tình hình dịch bệnh, nhu cầu mua thuốc của người dân tăng mạnh, nhà thuốc P cam kết không tăng giá sản phẩm.

c)

Xí nghiệp Y trong quá trình sản xuất đã để khói bụi gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến môi trường và sức khỏe người dân.

d)

Doanh nghiệp bán lẻ H luôn sản xuất hàng hóa đảm bảo chất lượng, đóng thuế đầy đủ theo quy định của pháp luật.

22.

Hoạt động nào dưới đây đóng vai trò là trung gian kết nối sản xuất với tiêu dùng?

a)

Trao đổi.

b)

Phân phối và trao đổi.

c)

Tiêu dùng và trao đổi.

d)

Phân phối.

23.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động sản xuất gắn liền với việc làm nào dưới đây?

a)

Mang quần áo ra chợ bán.

b)

May quần áo để bán.

c)

Trao đổi quần áo với nhau.

d)

Bán lại quần áo đã nhập.

24.

Quá trình con người sử dụng các yếu tố sản xuất để tạo ra các sản phẩm đáp ứng nhu cầu của đời sống xã hội là nội dung của khái niệm hoạt động nào?

a)

Tiêu dùng.

b)

Phân phối.

c)

Sản xuất.

d)

Trao đổi.

25.

Quá trình con người sử dụng các sản phẩm hàng hóa và dịch vụ để thỏa mãn nhu cầu sản xuất và sinh hoạt là biểu hiện của hoạt động nào?

a)

Tiêu dùng.

b)

Lao động.

c)

Sản xuất.

d)

Phân phối.

26.

Hãy chỉ ra hoạt động sản xuất trong các hoạt động dưới đây?

a)

Trồng lúa chất lượng cao.

b)

Vận chuyển vật liệu vào kho.

c)

Mang rau ra chợ bán.

d)

Nấu cháo cho mẹ.

27.

Việc làm nào dưới đây gắn liền với hoạt động tiêu dùng trong nền kinh tế xã hội?

a)

Phân bố vật tư sản xuất.

b)

Vận chuyển hàng hóa.

c)

Chế biến gạo thành thức ăn chăn nuôi.

d)

Xuất khẩu thức ăn chăn nuôi.

28.

Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của hoạt động tiêu dùng?

a)

Động lực cho sản xuất phát triển.

b)

“Đơn đặt hàng” cho sản xuất.

c)

Điều tiết hoạt động trao đổi.

d)

Quyết định phân phối thu nhập.

29.

Hoạt động nào dưới đây là căn cứ quan trọng để xác định số lượng, cơ cấu, chất lượng hình thức sản phẩm đối với sản xuất?

a)

Sản xuất.

b)

Tiêu dùng.

c)

Phân phối.

d)

Lao động.

30.

Trong nền kinh tế thị trường, hoạt động sản xuất không gắn liền với việc làm nào dưới đây?

a)

Nghệ nhân chế tác đồ gồm mỹ nghệ.

b)

Nông dân thu hoạch lúa bằng máy.

c)

Công ty A hợp tác sản xuất băng đĩa nhạc.

d)

Công ty A hợp tác sản xuất băng đĩa nhạc.

31.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động nào dưới đây gắn liền với hoạt động trao đổi?

a)

Hỗ trợ doanh nghiệp xuất khẩu.

b)

Đẩy mạnh việc bán hàng trực tuyến.

c)

Xuất khẩu hàng hóa ra nước ngoài.

d)

Đẩy mạnh sản xuất hàng hóa xuất khẩu.

32.

Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây tiến hành các hoạt động mua hàng rồi bán lại cho các đại lý?

a)

Chủ thể nhà nước.

b)

Chủ thể tiêu dùng.

c)

Chủ thể sản xuất.

d)

Chủ thể trung gian.

33.

Chủ thể sản xuất là những người:

a)

Phân phối hàng hóa, dịch vụ.

b)

Hỗ trợ sản xuất hàng hóa, dịch vụ.

c)

Trao đổi hàng hóa, dịch vụ.

d)

Sản xuất ra hàng hóa, dịch vụ.

34.

Nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thể tiêu dùng?

a)

Tiết kiệm năng lượng.

b)

Tạo ra sản phẩm phù hợp với nhu cầu của xã hội.

c)

Giúp nền kinh tế linh hoạt hơn.

d)

Định hướng, tạo động lực cho sản xuất phát triển.

35.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào đóng vai trò là cầu nối giữa chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng?

a)

Chủ thể trung gian.

b)

Nhà đầu tư chứng khoán.

c)

Chủ thể doanh nghiệp.

d)

Chủ thể nhà nước.

36.

Chủ thể trung gian không có vai trò nào dưới đây?

a)

Cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng.

b)

Phân phối hàng hóa đến tay người tiêu dùng.

c)

Thúc đẩy sản xuất và tiêu dùng hiệu quả.

d)

Tạo ra sản phẩm hàng hóa cho người tiêu dùng.

37.

Chủ thể nào đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra hàng hóa cho xã hội, phục vụ nhu cầu tiêu dùng?

a)

Chủ thể trung gian.

b)

Doanh nghiệp Nhà nước.

c)

Các điểm bán hàng.

d)

Chủ thể sản xuất.

38.

Mô hình kinh tế thị trường có sự điều tiết ở từng nước, từng giai đoạn có thể khác nhau tùy thuộc vào mức độ can thiệp của Chính phủ đối với thị trường, song tất cả các mô hình đều có điểm chung là không thể thiếu vai trò kinh tế của chủ thể nào?

a)

Chủ thể sản xuất.

b)

Chủ thể tiêu dùng.

c)

Chủ thể Nhà nước.

d)

Người sản xuất kinh doanh.

39.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của chủ thể kinh tế Nhà nước?

a)

Gia tăng tỷ lệ thất nghiệp.

b)

Tạo môi trường pháp lý thuận lợi.

c)

Đảm bảo xã hội ổn định.

d)

Đảm bảo ổn định chính trị.

40.

Trong nền kinh tế, chủ thể trung gian đóng vai trò như thế nào trong mối quan hệ với chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng?

a)

Cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng.

b)

Tạo ra sản phẩm hàng hóa cho người tiêu dùng.

c)

Đảm bảo xã hội ổn định.

d)

Định hướng sản xuất.

41.

Trong nền kinh tế nước ta, chủ thể nào đóng vai trò quản lý toàn bộ nền kinh tế quốc dân?

a)

Chủ thể trung gian

b)

Chủ thể nhà nước

c)

Chủ thể tiêu dùng

d)

Chủ thể sản xuất

42.

Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể tiêu dùng thường gắn với việc làm nào dưới đây?

a)

Mua gạo về ăn

b)

Giới thiệu việc làm

c)

Sản xuất hàng hóa

d)

Phân phối hàng hóa

43.

Đối tượng nào dưới đây không đóng vai trò là chủ thể trung gian?

a)

Người môi giới việc làm

b)

Nhà phân phối

c)

Người mua hàng

d)

Đại lý bán lẻ

44.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây không đóng vai trò là chủ thể sản xuất?

a)

Hộ kinh doanh

b)

Người kinh doanh

c)

Người sản xuất

d)

Người tiêu dùng

45.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể trung gian khi tham gia vào các quan hệ kinh tế?

a)

Hộ kinh tế gia đình

b)

Ngân hàng nhà nước

c)

Nhà đầu tư bất động sản

d)

Trung tâm siêu thị điện máy

46.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể sản xuất?

a)

Kho bạc nhà nước

b)

Người hoạt động kinh doanh

c)

Người tiêu dùng

d)

Ngân hàng nhà nước

47.

Những người sản xuất để cung cấp hàng hóa, dịch vụ ra thị trường đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội được gọi là chủ thể:

a)

Phân phối

b)

Sản xuất

c)

Nhà nước

d)

Tiêu dùng

48.

Trong nền kinh tế hàng hóa, người tiến hành các hoạt động mua hàng hóa, dịch vụ để thỏa mãn các nhu cầu tiêu dùng cá nhân được gọi là:

a)

Chủ thể tiêu dùng

b)

Chủ thể trung gian

c)

Chủ thể nhà nước

d)

Chủ thể sản xuất

49.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của chủ thể kinh tế nhà nước?

a)

Quản lý vĩ mô nền kinh tế

b)

Quản lý cân cước công dân

c)

Thực hiện tiến bộ xã hội

d)

Thực hiện an sinh xã hội

50.

Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể trung gian trong nền kinh tế?

a)

Kho bạc nhà nước các cấp

b)

Nhà máy sản xuất phân bón

c)

Trung tâm môi giới việc làm

d)

Ngân hàng chính sách xã hội

51.

Trong nền kinh tế hàng hóa, việc làm nào dưới đây thể hiện vai trò quản lý kinh tế của nhà nước?

a)

Tiếp thị sản phẩm hàng hóa

b)

Hoàn thiện hệ thống pháp luật

c)

Môi giới bất động sản

d)

Tìm hiểu giá cả thị trường

52.

Việc làm nào dưới đây không phù hợp với trách nhiệm xã hội của chủ thể tiêu dùng?

a)

Sử dụng sản phẩm gây độc hại với con người

b)

Sử dụng hàng hóa thân thiện môi trường

c)

Tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

d)

Tái chế sản phẩm đã qua sử dụng

53.

Không tiêu dùng hàng hóa gây hại cho con người.

a)

Sử dụng chuỗi sản phẩm tiêu dùng xanh

b)

Thúc đẩy làm phát gia tăng

c)

Tăng tỷ lệ thất nghiệp cơ học

d)

Quản lý vị mô nền kinh tế

54.

Một trong những vai trò của chủ thể kinh tế nhà nước là:

a)

Thúc đẩy làm phát gia tăng

b)

Tăng tỷ lệ thất nghiệp cơ học

c)

Giảm tỷ lệ trẻ mù chữ

d)

Quản lý vị mô nền kinh tế

55.

Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây tiến hành các hoạt động mua hàng, tích trữ hàng hóa rồi bán lại cho các đại lý?

a)

Chủ thể sản xuất

b)

Chủ thể nhà nước

c)

Chủ thể tiêu dùng

d)

Chủ thể trung gian

56.

Trong nền kinh tế hàng hóa, người tiến hành các hoạt động mua hàng hóa, dịch vụ để thỏa mãn các nhu cầu tiêu dùng cho sản xuất được gọi là:

a)

Chủ thể tiêu dùng

b)

Chủ thể trung gian

c)

Chủ thể nhà nước

d)

Chủ thể sản xuất

57.

Chủ thể trung gian không có vai trò nào dưới đây?

a)

Trung gian giữa sản xuất và tiêu dùng

b)

Là mục đích cuối cùng của sản xuất

c)

Môi giới trong hoạt động sản xuất kinh doanh

d)

Thúc đẩy phân phối hàng hóa thuận lợi

58.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể sản xuất?

a)

Người tiêu dùng

b)

Cơ quan nhà nước

c)

Nhà đầu tư

d)

Người ship hàng

59.

Nội dung nào dưới đây là vai trò chủ thể kinh tế của Nhà nước?

a)

Thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất

b)

Thực hiện chức năng quản lý nền kinh tế

c)

Quyết định số lượng sản phẩm sẽ cung ứng cho thị trường

d)

Quyết định hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp

60.

Mục tiêu cơ bản mà các chủ thể sản xuất hướng tới là:

a)

Làm công tác từ thiện

b)

Triệt tiêu đối thủ

c)

Tiêu dùng

d)

Lợi nhuận

61.

Điều tiết và tạo điều kiện thuận lợi cho các ngành kinh tế khác nhau hoạt động sản xuất kinh doanh hiệu quả là vai trò của chủ thể kinh tế nào?

a)

Chủ thể sản xuất

b)

Chủ thể tiêu dùng

c)

Chủ thể trung gian

d)

Chủ thể Nhà nước

62.

Nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thể sản xuất?

a)

Là cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng

b)

Tạo môi trường cho sự phát triển kinh tế

c)

Sử dụng các yếu tố sản xuất để sản xuất

d)

Là cầu nối giữa tiêu dùng và phân phối

63.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể sản xuất?

a)

Người mua hàng

b)

Người vận chuyển

c)

Người sản xuất

d)

Cơ quan thuế

64.

Thực hiện vai trò kết nối trong các hoạt động mua - bán, giúp cho nền kinh tế linh hoạt, hiệu quả là vai trò của chủ thể kinh tế nào?

a)

Người sản xuất kinh doanh

b)

Chủ thể trung gian

c)

Chủ thể Nhà nước

d)

Người tiêu dùng

65.

Trong nền kinh tế nước ta, chủ thể nhà nước có vai trò quản lý toàn bộ nền kinh tế quốc dân thông qua việc thực hiện chức năng quản lý nhà nước về lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Giáo dục.

b)

Kinh tế.

c)

Văn hóa.

d)

Xã hội.

66.

Đối với chủ thể tiêu dùng, hoạt động của chủ thể trung gian sẽ góp phần làm cầu nối giữa tiêu dùng với?

a)

Sản xuất.

b)

Nhà đầu tư.

c)

Doanh nghiệp.

d)

Tiêu dùng.

67.

Chủ thể sản xuất không có mục đích nào dưới đây?

a)

Gia tăng tỷ lệ lạm phát.

b)

Giữ bí mật bí quyết kinh doanh.

c)

Tìm kiếm thị trường có lợi.

d)

Thu lợi nhuận về mình.

68.

Đối với chủ thể sản xuất, hoạt động của chủ thể trung gian sẽ góp phần làm cầu nối giữa sản xuất và?

a)

Doanh nghiệp.

b)

Tiêu dùng.

c)

Sản xuất.

d)

Nhà nước.

69.

Nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thể trung gian?

a)

Thực hiện tăng trưởng kinh tế gắn liền với tiến bộ, công bằng xã hội.

b)

Là cầu nối giữa các chủ thể sản xuất, tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ trên thị trường.

c)

Khắc phục những bất ổn trong nền kinh tế như lạm phát, thất nghiệp.

d)

Dẫn dắt nền kinh tế theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

70.

Chủ thể tiêu dùng có vai trò như thế nào đối với nền kinh tế?

a)

Định hướng, tạo động lực cho sản xuất phát triển.

b)

Kết nối quan hệ mua - bán trong nền kinh tế.

c)

Sử dụng các yếu tố sản xuất tạo ra sản phẩm.

d)

Tạo môi trường pháp lý thuận lợi cho sự phát triển kinh tế.

71.

Trong nền kinh tế hàng hóa, việc làm nào dưới đây thể hiện vai trò quản lý kinh tế của nhà nước?

a)

Mua, tích trữ rồi bán lại hàng hóa.

b)

Tiêu dùng hàng hóa cho cá nhân.

c)

Xây dựng chiến lược kinh tế vùng.

d)

Giới thiệu việc làm cho người lao động.

72.

Hành vi nào dưới đây gắn liền với chủ thể tiêu dùng?

a)

Phối phối thực phẩm.

b)

Sản xuất thực phẩm.

c)

Chế biến thực phẩm.

d)

Xuất khẩu thực phẩm.

73.

Chủ thể sản xuất là những người trực tiếp?

a)

Tiêu dùng sản phẩm.

b)

Phân phối lợi nhuận.

c)

Sản xuất hàng hóa.

d)

Cung cấp nguồn vốn.

74.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây không đóng vai trò là chủ thể sản xuất?

a)

Hộ kinh doanh.

b)

Nhà đầu tư.

c)

Doanh nghiệp.

d)

Người ship hàng.

75.

Thị trường không có yếu tố nào dưới đây?

a)

Nhà nước.

b)

Người mua.

c)

Tiền tệ.

d)

Hàng hóa.

76.

Hành vi chủ thể kinh tế nào dưới đây không đúng khi tham gia vào thị trường?

a)

Doanh nghiệp bán lẻ X tăng giá các mặt hàng khi chi phí vận chuyển tăng cao.

b)

Giá rau ở chợ M tăng đột biến do rau khan hiếm, nhập về ít.

c)

Công ty H giảm giá mua thanh long do đối tác ngừng hợp đồng thu mua.

d)

Người tiêu dùng mua hàng hóa với giá cả hợp lý.

77.

Căn cứ vào tính chất và cơ chế vận hành, thị trường được chia thành:

a)

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo, thị trường cạnh tranh không hoàn hảo.

b)

Thị trường tư liệu sản xuất, thị trường tư liệu tiêu dùng.

c)

Thị trường trong nước, thị trường ngoài nước.

d)

Thị trường ô tô, thị trường bảo hiểm, thị trường chứng khoán.

78.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng:

a)

làm trung gian trao đổi.

b)

đo lường giá trị hàng hóa.

c)

thừa nhận giá trị hàng hóa.

d)

biểu hiện bằng giá cả.

79.

Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ:

a)

Cầu – cạnh tranh.

b)

Cầu – nhà nước.

c)

Cầu – sản xuất.

d)

cung – cầu.

80.

Sản xuất hàng hóa số lượng bao nhiêu, giá cả như thế nào do nhân tố nào sau đây quyết định?

a)

Người làm dịch vụ.

b)

Nhà nước.

c)

Thị trường.

d)

Người sản xuất.

81.

Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường không có chức năng cơ bản nào sau đây?

a)

Điều tiết sản xuất.

b)

Cung cấp thông tin.

c)

Kích thích tiêu dùng.

d)

Phương tiện cắt trừ.

82.

Căn cứ vào tiêu chí/ đặc điểm nào để phân chia các loại thị trường như thị trường vàng, thị trường bảo hiểm, thị trường bất động sản?

a)

Phạm vi hoạt động.

b)

Đối tượng hàng hóa.

c)

Tính chất và cơ chế vận hành.

d)

Vai trò của các đối tượng mua bán.

83.

Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của thị trường?

a)

Cung cấp hàng hóa, dịch vụ ra thị trường.

b)

Điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng.

c)

Cung cấp thông tin cho người sản xuất và người tiêu dùng.

d)

Thừa nhận công dụng xã hội của hàng hóa.

84.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng:

a)

biểu hiện giá trị hàng hóa.

b)

làm môi giới trao đổi.

c)

thông tin giá cả hàng hóa.

d)

trao đổi hàng hóa.

85.

Các nhân tố cơ bản của thị trường là:

a)

hàng hóa, giá cả, địa điểm mua bán.

b)

hàng hóa, tiền tệ, giá cả.

c)

hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán.

d)

tiền tệ, người mua, người bán.

86.

Thị trường giúp người tiêu dùng điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất là thể hiện chức năng nào sau đây?

a)

Cung cấp thông tin.

b)

Tiền tệ thế giới.

c)

Thúc đẩy độc quyền.

d)

Phương tiện cắt trừ.

87.

Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ:

a)

Thưởng – phạt.

b)

Cho – nhận.

c)

Trên – dưới.

d)

Mua – bán.

88.

Theo phạm vi của quan hệ mua bán, thị trường được phân chia thành thị trường:

a)

trong nước và quốc tế.

b)

hoàn hảo và không hoàn hảo.

c)

truyền thống và trực tuyến.

d)

cung – cầu về hàng hóa.

89.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là:

a)

trao đổi hàng hóa.

b)

thực hiện hàng hóa.

c)

đánh giá hàng hóa.

d)

thông tin.

90.

Khi người bán đem hàng hóa ra thị trường, hàng hóa nào thích hợp với nhu cầu của xã hội thì bán được, điều đó thể hiện chức năng nào của thị trường?

a)

Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể

b)

Kích thích sự sáng tạo của mỗi chủ thể kinh tế

c)

Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng

d)

Gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới

91.

Bên cạnh chức năng thừa nhận và chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng, thị trường còn có chức năng nào?

a)

thực hiện

b)

thông tin

c)

mua – bán

d)

kiểm tra

92.

Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ nào?

a)

cung – sản xuất

b)

cung – cạnh tranh

c)

cung – cầu

d)

cung – nhà nước

93.

Việc phân chia thị trường thành thị trường tư liệu sản xuất - thị trường tư liệu tiêu dùng dựa trên cơ sở nào?

a)

Phạm vi các quan hệ mua bán, trao đổi

b)

Vai trò của các đối tượng mua bán, trao đổi

c)

Đối tượng mua bán, trao đổi

d)

Tính chất của các mối quan hệ mua bán, trao đổi

94.

Các loại thị trường nào dưới đây được hình thành dựa trên vai trò của đối tượng giao dịch, mua bán?

a)

Thị trường gạo, cà phê, thép

b)

Thị trường tiêu dùng, lao động

c)

Thị trường hoàn hảo và không hoàn hảo

d)

Thị trường trong nước và quốc tế

95.

Tiện ích thực hiện chức năng nào sau đây khi tiền được dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa?

a)

Phương tiện cất trữ

b)

Thước đo giá trị

c)

Phương tiện lưu thông

d)

Phương tiện thanh toán

96.

Các loại thị trường nào dưới đây được hình thành dựa trên phạm vi không gian của đối tượng giao dịch, mua bán?

a)

Thị trường tiêu dùng, lao động

b)

Thị trường hoàn hảo và không hoàn hảo

c)

Thị trường gạo, cà phê, thép

d)

Thị trường trong nước và quốc tế

97.

Thị trường giúp người bán đưa ra các quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận là thể hiện chức năng nào sau đây?

a)

Thước đo giá trị

b)

Cung cấp thông tin

c)

Xóa bỏ cạnh tranh

d)

Công cụ thanh toán

98.

Các loại thị trường nào dưới đây được hình thành dựa trên đối tượng giao dịch, mua bán?

a)

Thị trường gạo, cà phê, thép

b)

Thị trường tiêu dùng, lao động

c)

Thị trường hoàn hảo và không hoàn hảo

d)

Thị trường trong nước và quốc tế

99.

Việc phân chia các loại thị trường như thị trường tư liệu tiêu dùng, thị trường lao động, thị trường khoa học – công nghệ .....là căn cứ vào?

a)

vai trò sản phẩm

b)

tính chất vận hành

c)

phạm vi không gian

d)

đối tượng giao dịch, mua bán

100.

Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ nào?

a)

Sản xuất – tiêu dùng

b)

Hàng hóa – tiền tệ

c)

Trung gian – nhà nước

d)

Phân phối – sản xuất