wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PLĐC 6

Total questions: 99

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Tiêu chuẩn xác định một hệ thống pháp luật hoàn thiện là?

a)

Tính toàn diện, tính đồng bộ

b)

Tính phù hợp

c)

Trình độ kỹ thuật pháp lý cao

d)

Cả a, b, c đều đúng

2.

Trình tự trình bày các bộ phận giả định, quy định, chế tài của quy phạm pháp luật là?

a)

Giả định – Quy định – Chế tài

b)

Quy định – Chế tài – Giả định

c)

Giả định – Chế tài – Quy định

d)

Không nhất thiết phải như a, b, c

3.

Các cơ quan được phép ban hành Nghị quyết?

a)

A. Quốc hội; Ủy ban Thường vụ Quốc hội

b)

B. Chính phủ, Quốc hội

c)

C. Quốc hội; Hội đồng nhân dân

d)

D. Cả a, b, c đều đúng

4.

Chủ tịch nước được quyền ban hành?

a)

Lệnh, Quyết định

b)

Lệnh; Nghị quyết

c)

Nghị quyết; Nghị định

d)

Quyết định; Chỉ thị; Thông tư

5.

Bộ trưởng có quyền ban hành?

a)

Quyết định; Nghị quyết; Chỉ thị

b)

Quyết định; Chỉ thị; Lệnh

c)

Quyết định; Chỉ thị; Thông tư

d)

Thông tư

6.

Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân ban hành?

a)

A. Quyết định; Nghị quyết

b)

B. Quyết định; Chỉ thị

c)

C. Nghị quyết

d)

D. Quyết định; Thông tư

7.

Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao không có quyền ban hành?

a)

Nghị quyết

b)

Quyết định; chỉ thị; thông tư

c)

Thông tư

d)

Nghị quyết; thông tư

8.

Thủ tướng Chính phủ không có quyền ban hành?

a)

Nghị quyết; Quyết định; Chỉ thị

b)

Quyết định

c)

Quyết định; chỉ thị

d)

Cả a, b, c đều sai

9.

Theo quy định pháp luật, văn bản quy phạm pháp luật chỉ có hiệu lực thi hành khi nào?

a)

Sau khi được công bố

b)

Sau khi được công bố và có hiệu lực theo thời gian quy định

c)

Khi được thông qua và có hiệu lực ngay lập tức

d)

Sau khi có quyết định của cơ quan cấp trên

10.

Tính pháp lý của các văn bản quy phạm pháp luật trong hệ thống pháp luật nước ta được thể hiện ở đâu?

a)

Trong nội dung các quy định của văn bản đó

b)

Trong nội dung các quy định của hệ thống pháp luật tổng thể

c)

Chỉ trong hệ thống pháp luật hiện hành

d)

Cả a, b, c đều đúng

11.

Pháp luật là công cụ bảo vệ lợi ích của?

a)

Tổ chức tôn giáo

b)

Giai cấp thống trị

c)

Nhà nước và xã hội

d)

Nhân dân

12.

Đề cập về mối quan hệ giữa pháp luật và kinh tế, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Đó là mối quan hệ giữa cơ sở thượng tầng và hạ tầng kiến trúc

b)

Pháp luật tác động đến kinh tế theo hướng tích cực hoặc tiêu cực

c)

Kinh tế giữ vai trò quyết định đối với pháp luật

d)

Pháp luật có tính độc lập tương đối và tác động mạnh mẽ đến kinh tế

13.

Pháp luật công khai quy định về chế độ bóc lột nô lệ, thể hiện sự bất bình đẳng giữa chủ nô và nô lệ, đây là đặc điểm của kiểu pháp luật nào?

a)

Pháp luật chủ nô

b)

Pháp luật phong kiến

c)

Pháp luật tư sản

d)

Bao gồm các đáp án

14.

Pháp luật quy định và bảo đảm thực hiện trên thực tế quyền tự do dân chủ của nhân dân; hạn chế sự bóc lột, bảo vệ quyền lợi của nhân dân. Đây là đặc điểm của kiểu pháp luật nào?

a)

Pháp luật chủ nô

b)

Pháp luật phong kiến

c)

Pháp luật tư sản

d)

Các đáp án đều sai

15.

Pháp luật quy định đẳng cấp trong xã hội và đặc quyền, đặc lợi của địa chủ, phong kiến. Đây là đặc trưng của kiểu pháp luật nào?

a)

Pháp luật chủ nô

b)

Pháp luật phong kiến

c)

Pháp luật tư sản

d)

Pháp luật XHCN

16.

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: …..là cách thức mà giai cấp thống trị sử dụng để nâng ý chí của giai cấp mình lên thành pháp luật?

a)

Kiểu pháp luật

b)

Hình thức pháp luật

c)

Hình thức Nhà nước

d)

Hình thức văn bản

17.

Kiểu pháp luật và hình thức pháp luật là hai khái niệm?

a)

Giống nhau

b)

Khác nhau

c)

Đối lập nhau

d)

Tương tự nhau

18.

Hiện nay Việt Nam áp dụng hình thức pháp luật nào?

(a)  

19.

Việc phân định kiểu pháp luật là dựa trên cơ sở?

a)

Hình thái kinh tế – xã hội và bản chất Nhà nước

b)

Hình thái kinh tế – xã hội

c)

Kiểu Nhà nước

d)

Hình thức Nhà nước

20.

Kiểu pháp luật….. thể hiện rõ sự bất bình đẳng giữa hai cấp đối kháng trong xã hội, công khai thừa nhận nô lệ không phải là công dân, họ là tài sản của…..?

a)

Phong kiến – giai cấp địa chủ

b)

Tư sản – giai cấp thống trị

c)

Chủ nô – giai cấp phong kiến

d)

Chủ nô – giai cấp chủ nô

21.

Trong lịch sử xã hội đã tồn tại các hình thức pháp luật sau?

a)

Tập quán pháp

b)

Án lệ pháp

c)

Tiền lệ pháp

d)

Các đáp án đều sai

22.

Trong lịch sử xã hội đã tồn tại các hình thức pháp luật sau?

a)

Tập quán pháp

b)

Văn bản quy phạm pháp luật

c)

Tiền lệ pháp

d)

Bao gồm các đáp án

23.

Hình thức Nhà nước thừa nhận một số tập quán lưu truyền trong xã hội và quy định thành cách xử sự chung là hình thức pháp luật nào sau đây?

a)

Tập quán pháp

b)

Văn bản quy phạm pháp luật

c)

Tiền lệ pháp

d)

Tiền lệ pháp và tập quán pháp

24.

Nhận định nào sau đây là sai khi đề cập về tập quán pháp?

a)

Tập quán pháp là hình thức Nhà nước thừa nhận một số tập quán lưu truyền trong xã hội và quy định thành cách xử sự chung, được Nhà nước bảo đảm thực hiện

b)

Hình thức pháp luật xuất hiện sớm nhất là tập quán pháp

c)

Tất cả các tập quán đều trở thành pháp luật

d)

Hiện nay hình thức tập quán pháp được sử dụng hạn chế tại một số nước

25.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Tập quán pháp là hình thức Nhà nước thừa nhận một số tập quán lưu truyền trong xã hội và quy định thành cách xử sự chung, được Nhà nước bảo đảm thực hiện

b)

Hình thức tập quán pháp được sử dụng nhiều trong Nhà nước xã hội chủ nghĩa

c)

Văn bản quy phạm pháp luật là hình thức pháp luật tiến bộ nhất

d)

Hình thức tiền lệ pháp còn gọi là án lệ pháp

26.

Việc Nhà nước thừa nhận một số quyết định của cơ quan hành chính và cơ quan xét xử trước đây làm mẫu để giải quyết các vụ việc tương tự xảy ra về sau gọi là hình thức pháp luật nào?

a)

Luật lệ pháp

b)

Tiền lệ pháp

c)

Văn bản quy phạm pháp luật

d)

Tương tự pháp

27.

Khẳng định nào sau đây sai khi đề cập về hình thức tiền lệ pháp?

a)

Tiền lệ pháp là hình thức Nhà nước thừa nhận một số quyết định của cơ quan hành chính và cơ quan xét xử trước đây làm mẫu để giải quyết các vụ việc tương tự xảy ra về sau

b)

Hiện nay hình thức tiền lệ pháp được áp dụng phổ biến ở một số nước như Anh, Mỹ, Việt Nam

c)

Hạn chế của hình thức tiền lệ pháp là để tạo ra sự tùy tiện khi xử lý vi phạm

d)

Việc áp dụng án lệ pháp phải tuân theo trình tự, thủ tục chặt chẽ

28.

Hình thức pháp luật này ngày càng được sử dụng rộng rãi ở các quốc gia vì nó khắc phục được những hạn chế của các hình thức pháp luật khác và có tính rõ ràng, cụ thể, được ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định, đó là?

a)

Tiền lệ pháp

b)

Văn bản quy phạm pháp luật

29.

Đáp án nào sau đây không thuộc kiểu pháp luật chủ nô?

a)

A. Bộ luật Hammurabi

b)

B. Quốc triều hình luật

c)

C. Bộ luật Manu

d)

D. Luật Đôra công

30.

Trong các bộ luật nổi tiếng sau thuộc kiểu pháp luật chủ nô, bộ luật nào hoàn thiện nhất?

a)

Bộ luật Hammurabi của Nhà nước CHNL Babilon

b)

Bộ luật Manu của Nhà nước CHNL Ấn Độ

c)

Luật mười hai bảng của Nhà nước CHNL La Mã

d)

Luật Đôra công của Nhà nước CHNL Hy Lạp

31.

Để bảo đảm cho pháp luật được tôn trọng và thực hiện, Nhà nước có những biện pháp nào?

a)

Biện pháp về mặt kinh tế

b)

Biện pháp về mặt tổ chức

c)

Biện pháp cưỡng chế Nhà nước

d)

Bao gồm các đáp án

32.

Các đáp án sau đều là quy phạm pháp luật, ngoại trừ?

a)

Nghị quyết của Quốc hội

b)

Quyết định của Chủ tịch nước

c)

Điều lệ Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

d)

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân

33.

Các đáp án sau đều là quy phạm pháp luật, ngoại trừ?

a)

Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

b)

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính

c)

Điều lệ Hội Cựu chiến binh

d)

Nghị quyết Ủy ban Thường vụ Quốc hội

34.

Các đáp án sau đều là quy phạm pháp luật, ngoại trừ?

4 lines
35.

Nghị quyết nào dưới đây là của Hội đồng nhân dân Tp. Hồ Chí Minh?

a)

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Tp. Hồ Chí Minh

b)

Nghị quyết của Đảng Cộng sản

c)

Nghị quyết Ủy ban Thường vụ Quốc hội

36.

Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự mang tính ….. do ….. ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện ý chí và bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị để điều chỉnh các …..?

a)

Bắt buộc chung – Nhà nước – quan hệ pháp luật

b)

Bắt buộc – Nhà nước – quan hệ xã hội

c)

Bắt buộc chung – Quốc hội – quan hệ xã hội

d)

Bắt buộc chung – Nhà nước – quan hệ xã hội

37.

Những quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện để điều chỉnh các quan hệ xã hội theo định hướng và nhằm đạt được những mục đích nhất định, các quy tắc đó gọi là?

a)

Quy phạm luật pháp

b)

Vi phạm pháp luật

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Văn bản pháp luật

38.

Quy phạm pháp luật tồn tại trong xã hội nào?

a)

Xã hội có giai cấp

b)

Xã hội có Nhà nước

c)

Các đáp án đều đúng

d)

Xã hội có tư hữu

39.

Quy phạm pháp luật là?

a)

Quy tắc xử sự chung tồn tại từ xã hội nguyên thủy đến nay để điều chỉnh các quan hệ xã hội

b)

Các quy phạm xã hội được lưu truyền từ xưa đến nay để điều chỉnh các quan hệ xã hội

c)

Quy tắc được hình thành dựa trên nhận thức về các quy luật tự nhiên, điều chỉnh mối quan hệ giữa người và máy móc

d)

Những quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện để điều chỉnh các quan hệ xã hội theo định hướng và nhằm đạt được những mục đích nhất định

40.

Quy phạm pháp luật và quy phạm xã hội?

4 lines
41.

Trong xã hội có giai cấp, quy phạm nào sau đây có vai trò quan trọng nhất đối với việc duy trì trật tự xã hội?

a)

Quy phạm tập quán

b)

Quy phạm tôn giáo

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Quy phạm đạo đức

42.

Điều nào sau đây không phải là chức năng của Ngân hàng Trung ương:

a)

Thực thi chính sách tiền tệ

b)

Cho doanh nghiệp vay khi họ không vay được từ ngân hàng thương mại

c)

Độc quyền phát hành tiền

d)

Cho ngân hàng thương mại vay khi cần thiết

43.

Nhà nước chưa tồn tại trong hình thái kinh tế – xã hội nào:

a)

Hình thái kinh tế – xã hội Công xã nguyên thủy

b)

Hình thái kinh tế – xã hội Cộng sản nguyên thủy

c)

Hình thái kinh tế – xã hội Cộng sản chủ nghĩa

d)

Hình thái kinh tế – xã hội Chiếm hữu nô lệ

44.

Tổ chức thị tộc trong xã hội Cộng sản nguyên thủy là:

a)

Một tổ chức kinh tế

b)

Một tập đoàn người có cùng quan hệ huyết thống

c)

Một xã hội độc lập

d)

Một đơn vị độc lập

45.

Khi nghiên cứu về tổ chức thị tộc thì khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Thị tộc là gia đình trong xã hội Cộng sản nguyên thủy

b)

Trong thị tộc đã có sự phân công lao động chuyên môn hóa ngành nghề

c)

Thị tộc là đơn vị kinh tế đầu tiên của xã hội Cộng sản nguyên thủy

d)

Tổ chức thị tộc gắn liền với nền kinh tế sản xuất

46.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về Nhà nước thì:

4 lines
47.

Nhà nước là hiện tượng xuất hiện và tồn tại cùng với sự xuất hiện, tồn tại của lịch sử xã hội loài người

a)

Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử

b)

Nhà nước là hiện tượng xã hội

c)

Nhà nước là hiện tượng xuất hiện và tồn tại cùng với sự xuất hiện, tồn tại của lịch sử xã hội loài người

48.

Dân cư trong xã hội cộng sản nguyên thủy được phân bố theo:

a)

Tôn giáo

b)

Quan hệ huyết thống

c)

Đơn vị hành chính lãnh thổ

d)

Hội đồng thị tộc, hội đồng bộ lạc

49.

Khi nghiên cứu về nguồn gốc Nhà nước, xem Nhà nước là hiện tượng siêu nhiên, vĩnh cửu, đó là quan điểm của:

a)

Thuyết thần học

b)

Thuyết gia trưởng

c)

Thuyết bạo lực

d)

Thuyết xã hội

50.

Lần phân công lao động thứ nhất diễn ra vào thời điểm nào:

a)

Khi ngành chăn nuôi xuất hiện

b)

Khi ngành trồng trọt phát triển

c)

Khi ngành tiểu thủ công nghiệp phát triển

d)

Khi thương mại ra đời

51.

Quyền lực trong xã hội cộng sản nguyên thủy là:

a)

Quyền lực Nhà nước

b)

Quyền lực xã hội mang tính giai cấp

c)

Quyền lực xã hội, chưa mang tính giai cấp

d)

Quyền lực cá nhân

52.

Bản chất giai cấp của Nhà nước được thể hiện qua:

a)

Nhà nước là công cụ bảo vệ lợi ích của nhân dân lao động

b)

Nhà nước là một bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác

c)

Nhà nước là công cụ để tổ chức, quản lý xã hội

d)

Cả A, B, C đều đúng

53.

Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử, đây là khẳng định về nguồn gốc Nhà nước theo quan điểm của:

a)

Aristotle

b)

J.J. Rousseau

c)

E. Duyring

d)

Mác-Lênin

54.

Đề cập đến quá trình phát triển, thay đổi của xã hội loài người, nhận định nào sau đây là sai:

a)

Lần phân công lao động thứ nhất: ngành chăn nuôi ra đời

b)

Lần phân công lao động thứ hai: ngành trồng trọt và tiểu thủ công nghiệp ra đời

c)

Lần phân công lao động thứ ba: ngành thương nghiệp ra đời

d)

Lần phân công lao động thứ ba làm cho những mâu thuẫn trong xã hội ngày càng trở nên gay gắt

55.

Đề cập đến quá trình phát triển, thay đổi của xã hội loài người, nhận định nào sau đây là sai:

a)

Lần phân công lao động thứ nhất: ngành chăn nuôi ra đời

b)

Lần phân công lao động thứ hai: ngành tiểu thủ công nghiệp ra đời

c)

Lần phân công lao động thứ ba: ngành thương nghiệp ra đời

d)

Lần phân công lao động thứ tư: Nhà nước ra đời

56.

Nhận định nào sau đây là sai:

a)

A. Hội đồng thị tộc là tổ chức quyền lực cao nhất của thị tộc

b)

B. Cơ sở kinh tế đặc trưng của xã hội cộng sản nguyên thủy là chế độ sở hữu chung về tư liệu sản xuất và sản phẩm lao động

c)

C. Xã hội cộng sản nguyên thủy đã tồn tại quyền lực Nhà nước

d)

D. Quyền lực trong xã hội cộng sản nguyên thủy là quyền lực xã hội, chưa mang tính giai cấp

57.

Quyền lực trong xã hội cộng sản nguyên thủy mới chỉ là quyền lực xã hội vì:

a)

Chưa mang tính giai cấp

b)

Quyền lực gắn liền với xã hội, hòa nhập với xã hội

c)

Do toàn xã hội tổ chức ra và phục vụ lợi ích cho cả cộng đồng

d)

Bao gồm các đáp án trên

58.

Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử, đây là khẳng định về nguồn gốc Nhà nước theo quan điểm của:

a)

Aristotle

b)

J.J. Rousseau

c)

E. Duyring

d)

Mác-Lênin

59.

Khi nghiên cứu về nguồn gốc Nhà nước, khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Nhà nước ra đời trong điều kiện xã hội có giai cấp và đấu tranh giai cấp

b)

Nhà nước chưa xuất hiện trong chế độ cộng sản nguyên thủy

c)

Nhà nước ra đời, tồn tại cùng với lịch sử xã hội loài người

d)

Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử

60.

Khẳng định nào sau đây đúng khi đề cập về bản chất Nhà nước:

a)

Nhà nước nào cũng chỉ mang bản chất xã hội

b)

Mọi Nhà nước đều là bộ máy dùng để duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác

c)

Bất cứ Nhà nước nào cũng thể hiện bản chất xã hội rõ nét hơn bản chất giai cấp

d)

Bất cứ Nhà nước nào cũng đều mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội

61.

Bản chất giai cấp của Nhà nước được thể hiện:

a)

Nhà nước là công cụ bảo vệ lợi ích của nhân dân lao động

b)

Nhà nước là một bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác

c)

Nhà nước là công cụ để tổ chức, quản lý xã hội

d)

Cả A, B, C đều đúng

62.

Bản chất xã hội của Nhà nước được thể hiện:

a)

Nhà nước là công cụ sắc bén để duy trì sự thống trị giai cấp

b)

Nhà nước là một bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác

c)

Nhà nước bảo đảm trật tự an toàn xã hội và giải quyết công việc chung của xã hội

d)

Nhà nước là một bộ máy cưỡng chế đặc biệt nằm trong tay giai cấp cầm quyền

63.

Với bản chất là chuyên chính vô sản, “nó” không còn là Nhà nước theo đúng nghĩa nữa mà chỉ còn là “một nửa Nhà nước” – “nó” đó là Nhà nước:

a)

Nhà nước chủ nô

b)

Nhà nước phong kiến

c)

Nhà nước tư sản

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

64.

Nhà nước nào là kiểu nhà nước hiện nay của Việt Nam?

a)

Nhà nước phong kiến

b)

Nhà nước quân chủ

c)

Nhà nước tư sản

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

65.

Nhà nước có mấy thuộc tính:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

66.

Thuộc tính của Nhà nước được thể hiện:

a)

Nhà nước thiết lập một quyền lực xã hội

b)

Nhà nước có quyền ban hành những nội quy, điều lệ

c)

Nhà nước có lãnh thổ và thực hiện sự phân chia dân cư thành các đơn vị hành chính lãnh thổ

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

67.

Nhà nước nào cũng có chức năng:

a)

Bảo đảm an ninh chính trị

b)

Phát triển kinh tế

c)

Đối nội và đối ngoại

d)

Ký kết điều ước quốc tế

68.

Đề cập về mối quan hệ giữa các chức năng của Nhà nước, thì khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại không liên quan đến nhau

b)

Chức năng đối nội là cơ sở cho việc thực hiện chức năng đối ngoại

c)

Kết quả của việc thực hiện chức năng đối ngoại có tác động đến việc thực hiện chức năng đối nội

d)

Chức năng đối nội có vai trò quan trọng hơn chức năng đối ngoại

69.

Đối nội và đối ngoại là những mặt hoạt động chủ yếu của Nhà nước, đó chính là:

a)

Bản chất Nhà nước

b)

Đặc trưng cơ bản của Nhà nước

c)

Cách thức tồn tại của Nhà nước

d)

Chức năng của Nhà nước

70.

Việt Nam phối hợp với lực lượng an ninh các quốc gia trong khu vực giải quyết vấn đề tội phạm xuyên quốc gia, đây là hoạt động thể hiện:

a)

Chức năng của Nhà nước

b)

Chức năng đối ngoại của Nhà nước

c)

Nhiệm vụ của Nhà nước

d)

Mối quan hệ của Nhà nước Việt Nam

71.

Đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính, tăng cường hiệu quả hoạt động của bộ máy Nhà nước, đặc biệt trong giai đoạn hiện nay là nội dung thuộc về:

a)

Chức năng đối nội của Nhà nước

b)

Quyền hạn của Nhà nước

c)

Chức năng Nhà nước

d)

Nhiệm vụ của Nhà nước

72.

Nguyên nhân dẫn đến sự thay thế các kiểu Nhà nước trong lịch sử là:

a)

Do ý chí của giai cấp thống trị xã hội

b)

Do sự phát triển tự nhiên của xã hội

c)

Do mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất xã hội

d)

Do sự vận động, phát triển, thay thế các hình thái kinh tế – xã hội mà nhân tố làm nên sự thay thế đó là các cuộc cách mạng xã hội

73.

Khi nghiên cứu về các kiểu Nhà nước trong lịch sử, khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Tương ứng với mỗi hình thái kinh tế – xã hội trong lịch sử thì có một kiểu Nhà nước

b)

Cơ sở để xác định kiểu Nhà nước là các yếu tố kinh tế – xã hội tồn tại trong một giai đoạn lịch sử nhất định

c)

Nguyên nhân dẫn đến sự thay thế các kiểu Nhà nước trong lịch sử là do sự vận động, thay thế các hình thái kinh tế – xã hội

d)

Kiểu Nhà nước sau bao giờ cũng tiến bộ hơn kiểu Nhà nước trước

74.

Khả năng chủ thể có quyền hoặc có nghĩa vụ pháp lý do Nhà nước quy định, gọi là?

a)

Khả năng pháp lý

b)

Năng lực pháp luật

75.

Khả năng Nhà nước thừa nhận cho chủ thể bằng hành vi của mình có thể xác lập và thực hiện quyền hoặc nghĩa vụ pháp lý, gọi là?

a)

Khả năng hành vi

b)

Năng lực pháp luật

c)

Năng lực hành vi

d)

Năng lực pháp lý

76.

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi là những thuộc tính không tách rời của mỗi cá nhân, đều do Nhà nước thừa nhận cho họ nên gọi là?

a)

A. Thuộc tính tự nhiên

b)

B. Năng lực pháp lý

c)

C. Thuộc tính pháp lý

d)

D. Bao gồm các đáp án

77.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Năng lực pháp luật là tiền đề của năng lực hành vi

b)

Năng lực hành vi đầy đủ chỉ có ở những chủ thể đáp ứng đầy đủ các điều kiện do pháp luật quy định

c)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi là những thuộc tính tự nhiên của mỗi cá nhân, có sẵn khi cá nhân sinh ra

d)

Năng lực chủ thể pháp luật luôn mang tính giai cấp

78.

Chủ thể phổ biến nhất tham gia vào quan hệ pháp luật là?

a)

Cá nhân

b)

Pháp nhân

c)

Tổ chức

d)

Hộ gia đình

79.

Quá trình hoạt động có mục đích nhằm đưa pháp luật vào cuộc sống, trở thành hành vi thực tế hợp pháp của các chủ thể pháp luật, gọi là?

a)

Áp dụng pháp luật

b)

Thực thi pháp luật

c)

Thực hiện pháp luật

d)

Thi hành pháp luật

80.

Hãy xác định khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Hành vi thực hiện pháp luật của chủ thể rất phong phú, đa dạng

b)

Chủ thể thực hiện pháp luật biểu hiện bằng hành vi hành động hoặc không hành động

c)

Việc thực hiện pháp luật biểu hiện bằng hành vi hành động hoặc không hành động, hành vi hợp pháp hoặc không hợp pháp

d)

Quá trình thực hiện pháp luật thể hiện nhận thức và thái độ của chủ thể trước pháp luật

81.

Hoạt động áp dụng pháp luật được tiến hành trong các trường hợp?

a)

Khi cần áp dụng các biện pháp cưỡng chế Nhà nước đối với những chủ thể có hành vi vi phạm pháp luật.

b)

Khi cần có sự tham gia của Nhà nước để làm phát sinh quyền và nghĩa vụ pháp lý của các chủ thể pháp luật.

c)

Khi xảy ra tranh chấp về quyền và nghĩa vụ pháp lý giữa các bên tham gia quan hệ pháp luật mà các bên không tự giải quyết được.

82.

Có…… hình thức thực hiện pháp luật, bao gồm

a)

4 – Tuân thủ pháp luật, thực thi pháp luật, thi hành pháp luật, áp dụng pháp luật

b)

4 – Tuân thủ pháp luật, thực thi pháp luật, sử dụng pháp luật

c)

4 – Tuân thủ pháp luật, thi hành pháp luật, sử dụng pháp luật

d)

4 – Tuân theo pháp luật, thi hành pháp luật, sử dụng pháp luật, áp dụng pháp luật

83.

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hành vi mà pháp luật ngăn cấm, đây là hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

Tuân theo pháp luật

b)

Chấp hành pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật

d)

Tuân thủ và chấp hành pháp luật

84.

Loại quy phạm pháp luật nào được thực hiện trong hình thức tuân thủ pháp luật?

a)

Cho phép

b)

Ngăn ngừa

c)

Cấm đoán

d)

Bắt buộc

85.

Tuân thủ pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật mang tính?

a)

Chủ động

b)

Bất động

c)

Thụ động

d)

Năng động

86.

So với tuân thủ pháp luật, thi hành pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật mang tính?

a)

Biến động

b)

Bất động

c)

Chủ động

d)

Bị động

87.

Khẳng định nào sai khi nghiên cứu về hình thức thi hành pháp luật?

a)

Việc thi hành pháp luật phụ thuộc chủ thể muốn hay không mong muốn thực hiện

b)

Tương ứng với hình thức thi hành pháp luật, có loại quy phạm pháp luật bắt buộc

c)

Chủ thể thực hiện pháp luật mang tính tích cực, chủ động

d)

Thi hành pháp luật là chủ thể pháp luật phải thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực

88.

Khẳng định nào sai khi nghiên cứu về hình thức sử dụng pháp luật?

a)

Chủ thể pháp luật có thể thực hiện hoặc không thực hiện quyền pháp luật quy định

b)

Tương ứng với hình thức sử dụng pháp luật là loại quy phạm pháp luật bắt buộc

c)

Việc sử dụng pháp luật phụ thuộc rất lớn vào năng lực hành vi của chủ thể

d)

Chủ thể sử dụng pháp luật để hiện thực hóa các quyền và lợi ích của mình được pháp luật cho phép

89.

Hoạt động áp dụng pháp luật được tiến hành bởi?

a)

Tất cả các chủ thể

b)

Các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

c)

Công dân, người nước ngoài

d)

Các tổ chức tôn giáo

90.

Quyết định áp dụng pháp luật?

a)

Nội dung phải đúng thẩm quyền cơ quan và người ký (ban hành) phải là người có thẩm quyền ký

b)

Phải phù hợp với văn bản của cấp trên

91.

Hoạt động áp dụng pháp luật?

a)

Là hoạt động mang tính cá biệt – cụ thể và không thể hiện quyền lực Nhà nước

b)

Là hoạt động không mang tính cá biệt – cụ thể nhưng thể hiện quyền lực Nhà nước

c)

Là hoạt động vừa mang tính cá biệt – cụ thể, vừa thể hiện quyền lực Nhà nước

d)

Tất cả các phương án đều đúng

92.

Văn bản áp dụng pháp luật được ban hành trong hoạt động?

a)

Hành vi trái pháp luật của xã hội cũ

b)

Hiện tượng xã hội

c)

Hiện tượng chủ quan

d)

Hiện tượng nhất thời

93.

Ông A vận chuyển gia cầm bị bệnh, bị cơ quan có thẩm quyền phát hiện và buộc phải tiêu hủy hết số gia cầm bị bệnh này. Đây là biện pháp chế tài?

a)

Dân sự

b)

Hình sự

c)

Hành chính

d)

Kỷ luật

94.

Hãy xác định câu sai?

a)

Vi phạm pháp luật là hành vi xác định của con người, hành vi đó đã thể hiện ra thực tế khách quan

b)

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật phải có năng lực pháp luật

c)

Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật xác lập và bảo vệ

d)

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật phải có lỗi

95.

Hãy xác định câu sai?

a)

Quy phạm pháp luật là hành vi xác định của con người, hành vi đó đã thể hiện ra thực tế khách quan

b)

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật phải có năng lực trách nhiệm pháp lý

c)

Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật xác lập và bảo vệ

d)

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật phải có lỗi

96.

Chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý khi có đủ điều kiện sau?

a)

Đạt độ tuổi do pháp luật quy định, có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi

b)

Đạt độ tuổi do pháp luật quy định, có năng lực pháp luật

c)

Có năng lực pháp luật và năng lực hành vi

d)

Từ 18 tuổi trở lên và có trí óc bình thường

97.

Các hành vi sau đều trái pháp luật, ngoại trừ?

a)

Tổ chức đánh bạc

b)

Đổ rác thải xuống kênh rạch

c)

Không thực hiện nghĩa vụ quân sự

d)

Không cho bạn mượn xe đạp

98.

Hãy xác định câu sai?

a)

Vi phạm pháp luật là hành vi xác định của con người, hành vi đó đã thể hiện ra thực tế khách quan

b)

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật phải có năng lực trách nhiệm pháp lý

c)

Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật xác lập và bảo vệ

d)

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật phải có lỗi

99.

Khẳng định nào sai khi nghiên cứu về hình thức thi hành pháp luật?

a)

Việc thi hành pháp luật phụ thuộc chủ thể muốn hay không muốn thực hiện

b)

Tương ứng với hình thức thi hành pháp luật, có loại quy phạm pháp luật bắt buộc

c)

Chủ thể thực hiện pháp luật mang tính tích cực, chủ động

d)

Thi hành pháp luật là chủ thể pháp luật phải thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực