wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐÔNG NAM Á

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?

a)

Á - Âu và Phi

b)

Á - Âu và Ô-xtrây-li-a

c)

Á - Âu và Nam Mĩ

d)

Á - Âu và Bắc Mĩ

2.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển thủy điện

b)

phát triển làm nghiệp

c)

phát triển kinh tế biển

d)

phát triển chăn nuôi

3.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

4.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á

b)

giáp với Đại Tây Dương

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a

d)

phía bắc nước Nhật Bản

5.

Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng

a)

khu vực xích đạo

b)

nội chí tuyến

c)

ngoại chí tuyến

d)

bán cầu Bắc

6.

Về vị trí, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là

a)

lục địa và hải đảo

b)

đảo và quần đảo

c)

lục địa và biển

d)

biển và các đảo

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?

a)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn

b)

Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng

c)

Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a

d)

Nằm ở sâu trong lục địa châu Á rộng lớn

8.

Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cà phê là

a)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Lào.

b)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.

c)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

d)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma.

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?

a)

Nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam

b)

Nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng

c)

Đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa

d)

Có khí hậu cận xích đạo và xích đạo

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên khu vực Đông Nam Á?

a)

Sinh vật biển đa dạng

b)

Khí hậu ôn hoà

c)

Thực vật phong phú

d)

Khoáng sản giàu có

11.

Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Dương, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão

b)

lũ lụt

c)

hạn hán

d)

động đất

12.

Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão

b)

động đất

c)

núi lửa

d)

sóng thần

13.

Đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á?

a)

Gi-va

b)

Lu-xôn

c)

Xu-ma-tra

d)

Ca-li-man-tan

14.

Nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng ở vùng thêm lục địa nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dầu khí

b)

than đá

c)

khí đốt

d)

sắt

15.

Đông Nam Á có

a)

số dân đông, mật độ dân số cao

b)

mật độ dân số cao, nhập cư đông

c)

nhập cư ít, cơ cấu dân số già

d)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp

16.

Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á hải đảo?

a)

In-đô-nê-xi-a, Đông-ti-mo

b)

Bru-nây, Phi-lip-pin

c)

Xing-ga-po, Ma-lai-xi-a

d)

Cam-pu-chia, Việt Nam

17.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới

b)

cận nhiệt đới

c)

nhiệt đới

d)

xích đạo

18.

Theo nguồn gốc hình thành, những đồng bằng lớn của khu vực Đông Nam Á lúc địa bao gồm

a)

đồng bằng châu thổ và đồng bằng núi lửa

b)

đồng bằng ven biển và bán bình nguyên

c)

đồng bằng ven biển và đồng bằng núi lửa

d)

đồng bằng châu thổ và đồng bằng ven biển

19.

Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là

a)

Phi-lip-pin

b)

In-đô-nê-xi-a

c)

Thái Lan

d)

Việt Nam

20.

Những vùng đồng bằng trồng lúa nước ở Đông Nam Á không phải là nơi nuôi nhiều

a)

lợn

b)

trâu

c)

d)

21.

Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số thấp nhất?

a)

A. Đồng bằng châu thổ

b)

B. Các vùng ven biển

c)

C. Vùng đất ở badan

d)

D. Các vùng núi cao

22.

Quốc gia Đông Nam Á xuất khẩu gạo nhiều nhất là

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a

b)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan

c)

Thái Lan, Việt Nam

d)

Việt Nam, Cam-pu-chia

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?

a)

Dân đông, mật độ dân số cao

b)

Có nguồn lao động dồi dào

c)

Phân bố dân cư không đều

d)

Các nước đều có dân số già

24.

Khu vực Đông Nam Á có hai nhóm đất chính là

a)

đất feralit và đất nâu, xám

b)

đất feralit và đất phù sa

c)

đất phù sa và đất xám hoang mạc

d)

đất nâu, xám và đất pốt đơn

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh

b)

Có rất nhiều núi lửa và đảo

c)

Nhiều nơi núi lan ra sát biển

d)

Nhiều đồng bằng châu thổ

26.

Quốc gia nào sau đây đứng đầu Đông Nam Á về diện tích trồng hồ tiêu?

a)

In-đô-nê-xi-a

b)

Ma-lai-xi-a

c)

Thái Lan

d)

Việt Nam

27.

Đứng đầu về sản lượng cà khai thác ở Đông Nam Á là

a)

In-đô-nê-xi-a

b)

Thái Lan

c)

Phi-lip-pin

d)

Việt Nam

28.

Hoạt động khai thác dầu khí phát triển mạnh ở các nước nào sau đây ở Đông Nam Á?

a)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Lào

b)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Lào

c)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Ma-lai-xi-a

d)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Mi-an-ma

29.

Quốc gia có sản lượng khai thác gỗ lớn nhất Đông Nam Á là

a)

Phi-lip-pin

b)

In-đô-nê-xi-a

c)

Thái Lan

d)

Việt Nam

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?

a)

Khí hậu nóng ẩm

b)

Khoáng sản nhiều loại

c)

Đất trồng đa dạng

d)

Rừng ôn đới phổ biến

31.

Ngành công nghiệp nào không phải là thế mạnh của khu vực Đông Nam Á?

a)

Điện tử - tin học

b)

Chế biến thực phẩm

c)

Khai thác khoáng sản

d)

Hàng không – vũ trụ

32.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là

a)

trồng trọt

b)

chăn nuôi

c)

dịch vụ

d)

thủy sản

33.

Bơ biển có vai trò quan trọng đối với hàng hải ở khu vực Đông Nam Á là

a)

Ba-xơ

b)

Ma-giên-lăng

c)

Ma-lắc-ca

d)

Mô-dăm-bích

34.

Hồ nước ngọt có diện tích lớn nhất Đông Nam Á là

a)

In-lê

b)

Bê-ra

c)

Ba Bể

d)

Tôn-lê-Sáp

35.

Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất thế giới ở khu vực Đông Nam Á là

a)

thiếc

b)

sắt

c)

bô-xít

d)

dầu mỏ

36.

Quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á có số người theo Hồi giáo lớn nhất thế giới?

a)

Ma-lai-xi-a

b)

Thái Lan

c)

Phi-lip-pin

d)

In-đô-nê-xi-a

37.

Quốc gia có tỉ lệ dân thành thị cao nhất Đông Nam Á là

a)

Việt Nam

b)

Mi-an-ma

c)

Xin-ga-po

d)

Bru-nây

38.

Hoạt động dịch vụ nào đóng vai trò then chốt đối với tất cả các nước khu vực Đông Nam Á?

a)

Giao thông vận tải

b)

Tài chính ngân hàng

c)

Ngoại thương

d)

Du lịch

39.

Quốc gia nào sau đây đạt số năm đi học trung bình của người dân từ 25 tuổi trở lên cao nhất khu vực Đông Nam Á?

a)

Việt Nam

b)

Mi-an-ma

c)

Xin-ga-po

d)

Bru-nây

40.

Ngành nông nghiệp nào không phải sinh kế ở quốc gia Đông Nam Á ?

a)

Việt Nam và Đông ti mo

b)

Xin-ga-po và Đông ti mo

c)

Xin-ga-po và Bru-nây

d)

Bru-nây và Mi-an-ma

41.

Quốc gia có số dân đông nhất Đông Nam Á là

a)

Phi-lip-pin

b)

In-đô-nê-xi-a

c)

Thái Lan

d)

Việt Nam

42.

Đông Nam Á giáp với các khu vực

a)

Nam Á và Tây Nam Á

b)

Nam Á và Đông Á

c)

Nam Á và Trung Á

d)

Nam Á và Bắc Á

43.

Đông Nam Á gồm bao nhiêu quốc gia?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

44.

Quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á?

a)

Đông-Ti-mo

b)

Thái Lan

c)

Lào

d)

Trung Quốc

45.

Cơ cấu GDP các ngành kinh tế của Đông Nam Á đang

a)

giảm tỉ trọng ngành nông-lâm-thủy sản

b)

giảm tỉ trọng ngành công nghiệp

c)

tăng tỉ trọng ngành nông-lâm-thủy sản

d)

giảm rất nhanh tỉ trọng ngành nông-lâm-thủy sản

46.

Những quốc gia ở Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao là

a)

Đông-Ti-mo và Bru-nây

b)

Xin-ga-po và Thái Lan

c)

Việt Nam và Thái Lan

d)

Trung Quốc và In-đô-nê-xi-a

47.

Quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á?

a)

Đông-Ti-mo

b)

Thái Lan

c)

Lào

d)

Nhật Bản

48.

Quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á?

a)

Đông-Ti-mo

b)

Thái Lan

c)

Ấn Độ

d)

Việt Nam

49.

Quốc gia nào sau đây thuộc Đông Nam Á?

a)

Băng-la-đét

b)

Thái Lan

c)

Hàn Quốc

d)

Trung Quốc

50.

Quốc gia nào sau đây thuộc Đông Nam Á?

a)

Mông Cổ

b)

Triều Tiên

c)

Phi-lip-pin

d)

Trung Quốc

51.

Phần lớn diện tích Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa

b)

cận xích đạo

c)

xích đạo

d)

ôn đới

52.

Đông Nam Á hải đảo chủ yếu nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới, cận xích đạo và ôn đới

b)

Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo

c)

Cận nhiệt đới, cận xích đạo và ôn đới

d)

Cận nhiệt đới, ôn đới và xích đạo

53.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?

a)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm

b)

Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử tăng

c)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng

d)

Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử giảm

54.

Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á là

a)

lạnh, khô

b)

nóng, ẩm

c)

khô, nóng

d)

lạnh, ẩm

55.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi

b)

Có nhiều địa điểm núi ăn lan ra sát biển

c)

Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp

d)

Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới

56.

Tự nhiên Đông Nam Á lục địa khác với Đông Nam Á hải đảo ở đặc điểm có

a)

mùa đông lạnh

b)

mùa hạ mưa

c)

các đồng bằng

d)

đảo, quần đảo

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây trồng ở Đông Nam Á?

a)

Lúa nước là cây lương thực truyền thống và quan trọng

b)

Cây công nghiệp lâu năm hiện nay dược phát triển mạnh

c)

Cây ăn quả được trồng ở hầu hết các nước trong khu vực

d)

Các đồng bằng là nơi phân bố cây công nghiệp lâu năm

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi của Đông Nam Á?

a)

Chăn nuôi đã trở thành ngành chính

b)

Đông Nam Á nuôi nhiều gia cầm

c)

Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng

d)

Trâu có nhiều ở nơi trồng lúa nước

59.

Công nghiệp điện tử-tin học đang trở thành ngành mũi nhọn của các nước nào ở Đông Nam Á?

a)

Xin-ga-po, Thái Lan, Ma-lai-xi-a

b)

Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia

c)

Xin-ga-po, Đông-ti-mo, Thái Lan

d)

Bru-nây, Việt Nam, Thái Lan

60.

Đâu là ngành công nghiệp quan trọng của Đông Nam Á?

a)

chế biến lương thực thực phẩm

b)

cơ khí

c)

hoá chất

d)

sản xuất ô tô

61.

Đâu là ngành công nghiệp quan trọng của Đông Nam Á?

a)

sản xuất vật liệu xây dựng

b)

sản xuất hàng tiêu dùng

c)

hoá chất

d)

sản xuất ô tô

62.

Đâu là ngành công nghiệp quan trọng của Đông Nam Á?

a)

sản xuất vật liệu xây dựng

b)

cơ khí

c)

khai khoáng

d)

sản xuất ô tô

63.

Đâu là ngành công nghiệp quan trọng của Đông Nam Á?

a)

sản xuất vật liệu xây dựng

b)

cơ khí

c)

hoá chất

d)

điện tử-tin học

64.

Hành lang Đông – Tây kết nối những quốc gia nào của Đông Nam Á?

a)

Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia, Mi-an-ma

b)

Việt Nam, Lào, Thái Lan, Mi-an-ma

c)

Việt Nam, Thái Lan, Cam-pu-chia, Mi-an-ma

d)

Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia, Thái Lan

65.

Đông Nam Á hải đảo không có kiểu khí hậu

a)

xích đạo

b)

cận xích đạo

c)

ôn đới gió mùa

d)

nóng,ẩm

66.

Các đối tác thương mại lớn nhất của Đông Nam Á là

a)

Trung Quốc và Hoa Kì

b)

Hoa Kì và Tây Ban Nha

c)

Trung Quốc và EU

d)

EU và Nhật Bản

67.

Các đối tác thương mại lớn nhất của Đông Nam Á là

a)

Trung Quốc và Hoa Kì

b)

Hoa Kì và Tây Ban Nha

c)

Trung Quốc và EU

d)

EU và Nhật Bản

68.

Các quốc gia Đông Nam Á xuất khẩu nhiều gạo nhất là

a)

In-đô-nê-xi-a và Việt Nam

b)

Thái Lan và Việt Nam

c)

Việt Nam và Lào

d)

Thái Lan và In-đô-nê-xi-a

69.

Các quốc gia Đông Nam Á trồng được rất nhiều cây ăn quả

a)

ôn đới

b)

nhiệt đới

c)

ưa lạnh

d)

cận nhiệt đới

70.

Các quốc gia Đông Nam Á trồng nhiều dừa nhất là

a)

In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma

b)

Thái Lan và Việt Nam

c)

Việt Nam và Lào

d)

In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin

71.

Các quốc gia Đông Nam Á trồng nhiều cây cọ dầu nhất là

a)

In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a

b)

Thái Lan và Việt Nam

c)

Việt Nam và Lào

d)

Thái Lan và In-đô-nê-xi-a

72.

Quốc gia có diện tích nhỏ nhưng kinh tế lại phát triển nhất Đông Nam Á là

a)

In-đô-nê-xi-a

b)

Xin-ga-po

c)

Việt Nam

d)

Thái Lan

73.

Các quốc gia nào sau đây tham gia sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á?

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Việt Nam, Xin-ga-po

d)

Thái Lan, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam

74.

Nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là

a)

Bru-nây

b)

Việt Nam

c)

Mi-an-ma

d)

Lào

75.

Các quốc gia nào sau đây không tham gia sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á?

a)

Mi-an-ma

b)

Thái Lan

c)

Xin-ga-po

76.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

thúc đẩy phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục, tiến bộ xã hội của các nước

b)

xây dựng khu vực hòa bình, ổn định, có kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển

c)

đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định và cùng phát triển

d)

giải quyết những quan hệ giữa ASEAN với các nước, tổ chức quốc tế khác

77.

“Ủy hội sông Mê Công” là biểu hiện hợp tác giữa các nước ASEAN về lĩnh vực

a)

tài nguyên

b)

xã hội

c)

văn hóa

d)

chính trị

78.

Các quốc gia nào sau đây không tham gia sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á?

a)

Lào

b)

Thái Lan

c)

Xin-ga-po

d)

In-đô-nê-xi-a

79.

Các quốc gia nào sau đây không tham gia sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á?

a)

Việt Nam

b)

Thái Lan

c)

Xin-ga-po

d)

In-đô-nê-xi-a

80.

Các quốc gia nào sau đây không tham gia sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á?

a)

Cam-pu-chia

b)

Thái Lan

c)

Xin-ga-po

d)

In-đô-nê-xi-a

81.

Các quốc gia nào sau đây không tham gia sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á?

a)

A. Đông-ti-mo

b)

B. Thái Lan

c)

C. Xin-ga-po

d)

D. In-đô-nê-xi-a

82.

Nước gia nhập ASEAN vào năm 1984 là

a)

Bru-nây

b)

Việt Nam

c)

Mi-an-ma

d)

Lào

83.

Các nước gia nhập ASEAN vào năm 1997 là

a)

Bru-nây và Lào

b)

Mi-an-ma và Lào

c)

Mi-an-ma và Việt Nam

d)

Lào và Cam-pu-chia

84.

Nước gia nhập ASEAN vào năm 1999 là

a)

Bru-nây

b)

Bru-nây

c)

Cam-pu-chia

d)

Lào

85.

ASEAN thành lập vào năm

a)
1957
b)

1967

c)

1977

d)

1987

86.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN?

a)

Thành lập năm 1967 tại Băng Cốc

b)

Số lượng thành viên ngày càng tăng

c)

Hiện nay, Đông Timo chưa gia nhập

d)

Xin-ga-po là nước lãnh đạo ASEAN

87.

Mục tiêu của ASEAN nhấn mạnh đến sự ổn định không phải vì

a)

mỗi nước trong khu vực hoàn toàn lúc nào cũng có sự ổn định

b)

trong mỗi nước không còn sự tranh chấp phức tạp về lãnh thổ

c)

tạo cơ chô các cường quốc can thiệp vào một nước bằng vũ lực

d)

tạo nên một cường quốc chung thống nhất cho toàn bộ khu vực

88.

Cơ chế hợp tác của ASEAN không phải là thông qua

a)

diễn đàn

b)

hiệp ước

c)

hội nghị

d)

liên kết vùng

89.

Cơ chế hợp tác của ASEAN không có biểu hiện nào sau đây?

a)

Thông qua các diễn đàn

b)

Tổ chức sản xuất vũ khí

c)

Tổ chức các hội nghị

d)

Các dự án, chương trình

90.

Việc xây dựng “Khu vực thương mại tự do ASEAN” (AFTA) là việc làm thuộc

a)

mục tiêu hợp tác

b)

cơ chế hợp tác

c)

thành tựu hợp tác

d)

lí do hợp tác

91.

Thành tựu của ASEAN không phải là

a)

tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước trong khu vực khá cao

b)

tổng thu nhập trong nước của toàn khối đạt trên trên nghìn tỉ USD

c)

cán cân xuất nhập khẩu của các nước thành viên toàn khối dương

d)

tất cả các nước thuộc khu vực Đông Nam Á đều gia nhập ASEAN

92.

Nước cuối cùng gia nhập ASEAN vào năm 2025 là

a)

Bru-nây

b)

Bru-nây

c)

Đông-ti-mo

d)

Lào

93.

Thành tựu kinh tế của ASEAN là

a)

hội nhập sâu rộng vào nền kinh tế toàn cầu

b)

đời sống nhân dân được cải thiện

c)

nền văn hóa đa dạng

d)

tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định

94.

Thành tựu về an ninh, chính trị của ASEAN là

a)

hội nhập sâu rộng vào nền kinh tế toàn cầu

b)

đời sống nhân dân được cải thiện

c)

nền văn hóa đa dạng

d)

tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định

95.

Thách thức về kinh tế của ASEAN là:

a)

Chênh lệch trình độ phát triển giữa các nước thành viên

b)

Khí hậu khắc nghiệt

c)

Thiếu nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

Dân số già hóa nhanh

96.

Thách thức về văn hóa, xã hội của ASEAN là

a)

trình độ phát triển kinh tế còn chênh lệch

b)

vẫn còn tình trạng đói nghèo

c)

nền văn hóa đa dạng

d)

tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định

97.

Câu 97: [TF4] [TH] Cho thông tin sau: Hiện nay, số dân ở Đông Nam Á vẫn tiếp tục tăng nhanh. Đến năm 2021, dân số thế giới đạt 620 triệu người, tỉ lệ gia tăng dân số là 1,5%. Có nhiều nhân tố tác động đến sự gia tăng dân số ở Đông Nam Á, trong đó có sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế – xã hội giữa các quốc gia.

a)

Các nước Đông Nam Á hiện nay có tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất thế giới.

b)

Những nước đang phát triển có tỉ lệ sinh cao hơn các nước đang phát triển.

c)

Gia tăng cơ học là nguyên nhân chính làm dân số Đông Nam Á tăng nhanh.

d)

Điều kiện tự nhiên, môi trường sống, phong tục tập quán, y tế, giáo dục, đều có tác động đến sự gia tăng dân số mỗi quốc gia.

98.

Cho thông tin sau: Đông Nam Á nằm ở nơi giao nhau của các nền văn hóa lớn, đồng thời là nơi có lịch sử phát triển lâu dài.

a)

A. Đây là nơi tập trung nhiều dân tộc có phong tục tập quán, tín ngưỡng riêng.

b)

B. Hệ thống giáo dục, y tế phát triển ở mức rất cao.

c)

C. Mức sống của người dân giữa các nước vẫn còn sự chênh lệch khá nhiều.

d)

D.là khu vực có tình hình chính trị bất ổn nhất thế giới

99.

Cho bảng số liệu: QUY MÔ, CƠ CẤU VÀ TỈ LỆ TĂNG TỰ NHIÊN CỦA DÂN SỐ KHU VỰC ĐÔNG NAM Á GIAI ĐOẠN 2000 – 2020

a)

A. Đông Nam Á có qui mô dân số đông, tạo nên nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn

b)

B. Quy mô dân số Đông Nam Á liên tục tăng

c)

C. Đông Nam Á có cơ cấu dân số già

d)

D. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Đông Nam Á có xu hướng tăng dần