wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 10

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Các thành phần nào sau đây được xem là thành phần trong suốt của nhãn cầu:

a)

Giác mạc, thể thủy tinh, thủy dịch

b)

Giác mạc, võng mạc, củng mạc

c)

Giác mạc, kết mạc nhãn cầu, võng mạc

d)

Thể thủy tinh, võng mạc

2.

Tiền phòng là khoảng nằm giữa hai cấu trúc nào của mắt sau đây:

a)

Giác mạc và thể thấu kính

b)

Thế thấu kính và thể thủy tinh

c)

Giác mạc và mống mắt

d)

Mống mắt và thể thấu kính

3.

Thành phần nào sau đây thuộc lớp mạch của nhãn cầu:

a)

Màng mạch, võng mạc

b)

Mống mắt, giác mạc

c)

Thể mi, mống mắt, màng mạch

d)

Giác mạc, màng mạch, thể mi

4.

Số lượng cơ ngoại lai vận động cho nhãn cầu là:

a)

5 cơ

b)

7 cơ

c)

8 cơ

d)

6 cơ

5.

Nước mắt qua ống lệ tỵ sẽ đổ vào vị trí nào của mũi?

a)

Ngách mũi trên

b)

Ngách mũi giữa

c)

Ngách mũi dưới

d)

Lỗ mũi sau

6.

Bộ phận nào sau đây của nhãn cầu có chức năng chế tiết thủy dịch?

a)

Mống mắt

b)

Thể mi

c)

Võng mạc

d)

Dịch kính

7.

Động mạch mắt bắt nguồn từ động mạch nào sau đây?

a)

Động mạch cảnh ngoài

b)

Động mạch thái dương nông

c)

Động mạch cảnh trong

d)

Động mạch não trước

8.

Vai trò của củng mạc đối với nhãn cầu là:

a)

Bảo vệ và định hình cho nhãn cầu

b)

Nuôi dưỡng cho nhãn cầu

c)

Điều tiết lượng ánh sáng vào nhãn cầu

d)

Hấp thu ánh sáng, ngăn chặn sự phản xạ và phân tán ánh sáng trong nhãn cầu

9.

Mô tả sau đây về mống mắt đúng:

a)

Nằm giữa phòng phòng sau và phòng sau cùng

b)

Được thủy dịch nuôi dưỡng

c)

Có vai trò điều tiết anh sáng vào nhãn cầu

d)

Ít mạch máu và sắc tố

10.

Mô tả sau đây về thấu kính đúng:

a)

Lồi đều ở hai mặt trước và sau

b)

Không có tính đàn hồi

c)

Có nhiều mạch máu và sắc tố

d)

Trong suốt và được thủy dịch nuôi dưỡng

11.

Mô tả sau đây về giác mạc đúng:

a)

Là một màng trong suốt

b)

Rất giàu mạch máu

c)

Là một thấu kính phân kỳ

d)

Có độ lồi nhỏ hơn củng mạc

12.

Thành phần nào sau của mắt đây hay bị bệnh khi tuổi già:

a)

Giác mạc

b)

Thể thấu kính

c)

Mống mắt

d)

Kết mạc

13.

Mô tả nào sau về bộ lệ đúng:

a)

Tuyến lệ nằm ở phía trong nhãn cầu và đổ nước mắt ra ngoài qua 2 tiểu quản lệ

b)

Bộ lệ gồm có: tuyến lệ, túi lệ, tiểu quản lệ, ống lệ mũi

c)

Ống lệ mũi đổ nước mắt vào ổ mũi qua lỗ đổ ở ngách mũi giữa

d)

Túi lệ nằm ở phía ngoài nhãn cầu

14.

Các cơ nào sau sau đây tham gia vận động nhãn cầu:

a)

4 cơ thẳng, cơ vòng mắt

b)

2 cơ chéo, cơ nâng mi, 4 cơ thẳng

c)

Cơ nâng mi, cơ vòng mắt, 2 cơ chéo

d)

Cơ vòng mắt, cơ nâng mi

15.

Trong các mô tả sau đây về lớp xơ nhãn cầu, mô tả đúng là:

a)

Gồm củng mạc ở trước và giác mạc ở sau

b)

Củng mạc có độ lồi lớn hơn độ lồi của giác mạc

c)

Độ dày của giác mạc ở ngoại vi lớn hơn độ dày giác mạc ở trung tâm

d)

Giác mạc có màu đen nên được gọi là lòng đen

16.

Mô tả sau đây về các cơ ngoài nhãn cầu đúng:

a)

Các cơ chéo đều bám tận vào phần ngoài của nửa trước củng mạc

b)

Tất cả các cơ ngoài nhãn cầu đều có nguyên ủy từ vùng đỉnh ổ mắt

c)

Bốn cơ thẳng vây quanh thần kinh thị giác

d)

Bảy cơ ngoài nhãn cầu được chi phối bởi 2 thần kinh sọ

17.

Sụp mi là do tổn thương dây thần kinh nào sau đây:

a)

Dây VII

b)

Dây VI

c)

Dây III

d)

Dây IV

18.

Mô tả nào sau đây là đúng về màng nhĩ:

a)

Ngăn cách giữa tai ngoài và tai trong

b)

Ngăn cách giữa tai ngoài và tai giữa

c)

Toàn bộ màng nhĩ gọi là phần căng

d)

Toàn bộ màng nhĩ gọi là phần chùng

19.

Mô tả nào sau đây đúng về ống tai ngoài:

a)

Được cấu tạo 2/3 ngoài là sụn, 1/3 trong là xương

b)

Thành trên ngắn hơn thành dưới

c)

Phủ bằng niêm mạc

d)

Là một ống thẳng

20.

Trong các mô tả sau đây về loa tai mô tả đúng là:

a)

Sụn của loa tai không liên tiếp với sụn ống tai ngoài

b)

Bình tai nằm sau và dưới đối bình tai

c)

Dái tai được cấu tạo bằng mô xơ mỡ

d)

Gờ đối luân dài hơn gờ luân

21.

Trong các mô tả sau đây về ống tai ngoài, mô tả đúng là:

a)

Đi từ hố thuyền đến màng nhĩ

b)

Được cấu tạo bằng sụn ở nửa ngoài và bằng xương ở nửa trong

c)

Dài 4,5 cm

d)

Sàn ống tai ngoài dài hơn trần của nó

22.

Ngoài, mô tả đúng là:

a)

Đi từ hố thuyền đến màng nhĩ

b)

Được cấu tạo bằng sụn ở nửa ngoài và bằng xương ở nửa trong

c)

Dài 4,5 cm

d)

Sàn ống tai ngoài dài hơn trần của nó

23.

Hòm nhĩ được cấu tạo bởi mấy thành:

a)

4 thành

b)

3 thành

c)

6 thành

d)

8 thành

24.

Mê đạo xương bao gồm các thành phần nào sau đây?

a)

Tiền đình xương, ốc tai xương, soan nang

b)

Tiền đình xương, soan nang, cầu nang

c)

Tiền đình xương, ốc tai xương, soan nang

d)

Tiền đình xương, ốc tai xương, các ống bán khuyên xương

25.

Chức năng của tai giữa là:

a)

Dẫn truyền và điều chỉnh âm thanh

b)

Thăng bằng

c)

Cảm nhận âm thanh

d)

Thu nhận âm thanh

26.

Khi soi màng nhĩ, phải kéo loa tai lên trên và ra sau vì

a)

Đầu ngoài ống tai ngoài cong lõm xuống dưới và ra sau

b)

Đầu ngoài ống tai ngoài cong lõm ra trước

c)

Ống tai ngoài chạy chếch ra trước

d)

Ống tai ngoài chạy chếch lên trên

27.

Dựa vào giải phẫu của tai giữa, hãy giải thích tại sao các bệnh viêm nhiễm ở mũi, họng, tai có liên quan mật thiết với nhau?

a)

Vì mũi, họng, tai đều nằm ở vùng đầu – cổ nên dễ bị ảnh hưởng giống nhau.

b)

Vì niêm mạc của hòm tai, vòi tai, hang chũm là niêm mạc từ mũi hầu đi lên.

c)

Vì mũi, họng, tai có cùng nguồn máu nuôi dưỡng nên dễ lây lan vi khuẩn.

d)

Vì mũi, họng, tai có chung hệ thống xoang nên vi khuẩn dễ di chuyển.