wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 4

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Ví dụ của Hệ thống thông tin sản xuất cấp tác nghiệp:

a)

Hệ thống thông tin mua hàng

b)

Hệ thống thiết kế và phát triển sản phẩm

c)

Hệ thống quản trị và kiểm soát hàng dự trữ

d)

Hệ thống xác định quy trình thiết kế sản phẩm và công nghệ

2.

HTTT nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm các HTTT phục vụ hoạt động nội bộ của tổ chức (intraorganizational systems)?

a)

Electronic Data Interchange

b)

Transaction Processing System

c)

Office Automation System

d)

Data Warehouse

3.

Trong quản lý sản xuất, MRP là viết tắt của:

a)

Material Request Plan

b)

Material Request Production

c)

Material Requirement Production

d)

Material Requirement Planning

4.

Hệ thống thông tin lập kế hoạch hóa nguồn nhân lực thuộc loại hệ thống thông tin quản trị nhân lực cấp:

a)

Giao dịch

b)

Chiến thuật

c)

Tác nghiệp

d)

Chiến lược

5.

Vòng đời quan hệ khách hàng bao gồm

a)

Duy trì khách hàng

b)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng

c)

Khai thác khách hàng mới

d)

Nâng cao chất lượng dịch vụ khách hàng

6.

__ bao gồm một tập hợp các ứng dụng tích hợp để giải quyết tất cả các khía cạnh của mối quan hệ khách hàng.

a)

CRM

b)

MIS

c)

CLU

d)

CLE

7.

______ là quản lý cấp chiến lược giám sát việc sử dụng Công nghệ thông tin trong công ty.

a)

CFO

b)

CEO

c)

CIO

d)

CTO

8.

Tất cả đều là hoạt động cơ bản trong chuỗi giá trị, trừ:

a)

Hậu cần đầu vào

b)

Dịch vụ sau bán hàng

c)

Sản xuất tác nghiệp

d)

Quản trị nguồn nhân lực

9.

Chức năng của HTTT Văn phòng là

a)

Hỗ trợ quản trị

b)

Xử lý văn bản

c)

Xử lý dữ liệu

d)

Tất cả các phương án còn lại

10.

Các ứng dụng thành phần trong hệ thống CRM gồm có:

a)

Dịch vụ và hỗ trợ khách hàng

b)

Tất cả các phương án trên

c)

Bán hàng

d)

Marketing và đáp ứng đơn hàng

11.

Nhà cung cấp giải pháp ERP chính

a)

Oracle

b)

Intel

c)

Apple

d)

Dell

12.

Chức năng trao đổi thông tin với nhà phân phối về mức tồn kho, tình trạng đơn hàng, lịch cung ứng sản phẩm là một trong các chức năng chính của hệ thống quản trị chuỗi cung cấp:

a)

Sai

b)

Đúng

13.

Hệ thống nào sau đây thuộc các hệ thống thông tin tích hợp trong kinh doanh?

a)

TPS

b)

CRM

c)

Tất cả các phương án trên

d)

MIS

14.

Việc trợ giúp cho quá trình quản lý hàng dự trữ và kiểm tra chất lượng các yếu tố đầu vào/đầu ra của quá trình sản xuất là một trong các mục đích của:

a)

Hệ thống thông tin Marketing

b)

Hệ thống thông tin quản trị nhân lực

c)

Hệ thống thông tin tài chính

d)

Hệ thống thông tin sản xuất

15.

Hệ thống này được thiết kế để hỗ trợ điều phối và tích hợp quy trình trong toàn tổ chức.

a)

ERP

b)

MIS

c)

CRM

d)

DSS

16.

Hệ thống thông tin marketing hỗ trợ quản lý cấp tác nghiệp trong hoạt động:

a)

Định giá sản phẩm

b)

Lập kế hoạch sản phẩm và dịch vụ mới

c)

Dự báo doanh số bán hàng

d)

Bán hàng qua điện thoại

17.

Phân hệ thông tin nguồn nhân lực cấp chiến lược gồm có:

a)

HTTT quản lý vị trí công việc

b)

HTTT đào tạo và phát triển nguồn nhân lực

c)

HTTT lập kế hoạch hóa nguồn nhân lực

d)

Hệ thống thông tin phân tích và thiết kế công việc

18.

Chức năng trao đổi thông tin với nhà phân phối về mức tồn kho, tình trạng đơn hàng, lịch cung ứng sản phẩm là một trong các chức năng chính của hệ thống quản trị chuỗi cung cấp:

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Hệ thống JIT (Just - In - Time) là một ví dụ về ......... :

a)

Hệ thống thông tin sản xuất mức chiến thuật

b)

Hệ thống thông tin quản lý tiến độ sản xuất

c)

Hệ thống thông tin sản xuất mức chiến lược

d)

Hệ thống thông tin sản xuất mức tác nghiệp

20.

Phân hệ thông tin nguồn nhân lực cấp tác nghiệp gồm có:

a)

HTTT lập kế hoạch hóa nguồn nhân lực

b)

Hệ thống thông tin phân tích và thiết kế công việc

c)

HTTT đào tạo và phát triển nguồn nhân lực

d)

HTTT quản lý vị trí công việc

21.

Đầu ra của Hệ thống thông tin tài chính bao gồm:

a)

Tất cả các phương án trên

b)

Báo cáo tài chính

c)

Sử dụng và quản lý quỹ

d)

Dự báo tài chính

22.

Hệ thống nào sau đây thuộc Hệ thống thông tin tích hợp trong kinh doanh

a)

DSS

b)

MIS

c)

SCM

d)

TPS

23.

Quản lý lương thưởng và bảo hiểm trợ cấp là chức năng của

a)

Hệ thống thông tin quản trị nhân lực

b)

DSS

c)

ESS

d)

Hệ thống thông tin tài chính

24.

Giúp doanh nghiệp trao đổi thông tin với nhà cung cấp về tính sẵn có của nguyên vật liệu và các phụ tùng, về thời điểm giao nhận vật tư hàng hóa và về yêu cầu sản xuất là một trong những chức năng chính của hệ thống

a)

TPS

b)

MIS

c)

CRM

d)

SCM

25.

Quảng cáo các sản phẩm hoặc dịch vụ của tổ chức là trách nhiệm của:

a)

Chức năng tài chính kế toán

b)

Chức năng sản xuất kinh doanh

c)

Chức năng quản trị nguồn nhân lực

d)

Chức năng marketing

26.

Hệ thống nào sau đây thuộc hệ thống thông tin tích hợp trong kinh doanh

a)

ERP

b)

TPS

c)

MIS

d)

DSS

27.

Hệ thống thông tin nguồn nhân lực hỗ trợ hoạt động nào sau đây:

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Xác định nhân viên tiềm năng

c)

Xây dựng chương trình phát triển tài năng và kỹ năng của nhân viên

d)

Duy trì hồ sơ đầy đủ về nhân viên hiện tại

28.

Hoạt động mua bán hàng hoá qua mạng Internet được gọi là

a)

e‑commerce

b)

e‑business

c)

extranet

d)

intranet

29.

HTTT dự báo bán hàng, HTTT lập kế hoạch và phát triển thuộc loại nào

a)

Hệ thống thông tin tài chính mức tác nghiệp

b)

Hệ thống thông tin marketing mức chiến lược

c)

Hệ thống thông tin marketing mức chiến thuật

d)

Hệ thống thông tin tài chính mức chiến thuật

30.

Mục đích của Hệ thống thông tin sản xuất bao gồm:

a)

Thiết kế sản phẩm và công nghệ

b)

Trợ giúp cho quá trình quản lý hàng dự trữ

c)

Tất cả các lựa chọn còn lại

d)

Hoạch định và theo dõi năng lực sản xuất

31.

Lợi ích khi triển khai ERP là gì:

a)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng

b)

Việc duy trì một tổng kho dữ liệu tích hợp, duy nhất cho toàn doanh nghiệp cho phép giám sát các hoạt động tác nghiệp và nâng cao hiệu quả báo cáo và quyết định mức toàn doanh nghiệp

c)

Giúp các tiến trình nghiệp vụ và các tiến hướng khách hàng trở nên hiệu quả hơn

d)

Giúp tổ chức trở nên thống nhất và chuẩn tác hơn

32.

G2G là____

a)

Giao dịch thương mại điện tử nhà nước và doanh nghiệp

b)

Giao dịch thương mại điện tử giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng

c)

Giao dịch thương mại điện tử giữa người tiêu dùng với cơ quan công quyền nhà nước

d)

Giao dịch thương mại điện tử giữa hai cơ quan nhà nước với nhau

33.

B2C là____

a)

Xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa các công ty

b)

Xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa các chính phủ

c)

Xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa công ty và chính phủ

d)

Xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa công ty và khách lẻ

34.

Nghiên cứu thị trường là một hoạt động gắn liền với:

a)

Chức năng sản xuất kinh doanh

b)

Chức năng marketing

c)

Chức năng quản trị nguồn nhân lực

d)

Chức năng tài chính kế toán

35.

Nhờ sự phát triển công nghệ văn phòng đặc biệt là công nghệ viễn thông, văn phòng được xem là ______

a)

Sắp xếp giấy tờ

b)

Một hệ thống

c)

Chỗ làm việc

d)

Các chức năng rời rạc

36.

B2B là____

a)

Xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa các công ty

b)

Xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa các chính phủ

c)

Xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa công ty và chính phủ

d)

Xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa công ty và khách lẻ

37.

Hệ thống ______ bao trùm toàn bộ công ty, tích hợp thông tin từ nhiều chức năng và quy trình kinh doanh để nâng cao hiệu suất của toàn bộ tổ chức.

a)

ERP

b)

MIS

c)

TPS

d)

SCM

38.

Hệ thống nào sau đây thuộc các hệ thống thông tin tích hợp trong kinh doanh?

a)

MIS

b)

TPS

c)

CRM

d)

Tất cả các phương án trên

39.

Thông tin được cung cấp bởi hệ thống ______ được cấu trúc xung quanh các quy trình kinh doanh đa chức năng.

a)

Hệ thống xử lý giao dịch

b)

Hệ thống MIS

c)

Hệ thống thông tin kế toán

d)

Hệ thống ERP

40.

Phân tích định giá sản phẩm là một chức năng của:

a)

Hệ thống thông tin quản trị nguồn nhân lực phục vụ quản lý cấp chiến lược

b)

Hệ thống thông tin marketing phục vụ quản lý cấp chiến thuật

c)

Hệ thống thông tin marketing phục vụ quản lý cấp tác nghiệp

d)

Hệ thống thông tin sản xuất phục vụ quản lý cấp chiến lược

41.

Hệ thống nào cho phép các đối tác kinh doanh thương mại trao đổi các giao dịch nghiệp vụ theo con đường điện tử, thông qua mạng internet và các loại hình mạng khác. Dữ liệu trao đổi có thể là đơn đặt hàng, hóa đơn bán hàng…

a)

HRM

b)

MIS

c)

ERP

d)

Electronic Data Interchange

42.

Phần mềm Call Center thực hiện chuyển hướng các cuộc gọi đến các bộ phận hỗ trợ khách hàng căn cứ trên khả năng và uy tín thực hiện các yêu cầu dịch vụ đặc thù. Đây là chức năng thuộc ứng dụng thành phần nào trong CRM

a)

Marketing và đáp ứng đơn hàng

b)

Duy trì và tôn vinh khách hàng trung thành

c)

Dịch vụ và hỗ trợ khách hàng

d)

Bán hàng

43.

C2G là _______:

a)

Giao dịch thương mại điện tử nhà nước và doanh nghiệp

b)

Giao dịch thương mại điện tử giữa người tiêu dùng với cơ quan công quyền nhà nước

c)

Giao dịch thương mại điện tử giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng

d)

Giao dịch thương mại điện tử giữa hai cơ quan nhà nước với nhau

44.

Truyền thông tin, lập lịch, chuẩn bị tài liệu, phân tích và trộn dữ liệu, tổng hợp thông tin, phối hợp hoạt động theo nhóm và trợ giúp ra quyết định là chức năng của hệ thống:

a)

SCM

b)

Hệ thống thông tin sản xuất

c)

ERP

d)

Hệ thống thông tin tự động hoá văn phòng

45.

Lý do có thể dẫn đến việc triển khai ERP thất bại

a)

Phản ứng của người dùng và các đối tượng liên quan trước những thay đổi cần thiết cho việc triển khai

b)

Thiếu sự cam kết và ủng hộ của lãnh đạo doanh nghiệp

c)

Không đủ tính hết các chi phí về tài chính và nguồn nhân lực cho việc triển khai

d)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng

46.

CNTT đã làm thay đổi cách tổ chức và phân bố truyền thống các chức năng văn phòng và cách thức làm việc của các nhà quản trị và nhân viên đã thay đổi. Họ có thể:

a)

Lập lịch cho chính mình bằng chức năng lập lịch trực tuyến

b)

Ghi nhớ các thông tin cần thiết trên máy tính riêng thay vì phải đọc cho các thư ký viết

c)

Tất cả các phương án còn lại

d)

Truy vấn tin trực tiếp từ cơ sở dữ liệu thay cho việc lục tìm hồ sơ của các thư ký

47.

Quản trị quan hệ khách hàng cho phép doanh nghiệp:

a)

Xác định và nhắm tới các khách hàng tiềm năng nhất

b)

Áp dụng kinh nghiệm chăm sóc và dịch vụ khách hàng có chất lượng cao cho mọi điểm giao dịch

c)

Tất cả các phương án còn lại

d)

Tùy chỉnh và cá nhân hóa sản phẩm theo nhu cầu của khách hàng

48.

Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng thuộc nhóm các HTTT hỗ trợ hoạt động giữa các tổ chức (Interorganizational Systems)

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Supply Chain Management system (SCMS) là bộ các modul phần mềm tập trung vào việc phối hợp các tiến trình quản trị quan hệ với nhà cung cấp nhằm tối ưu hóa việc lập kế hoạch, mua sắm các yếu tố đầu vào, sản xuất và cung ứng các sản phẩm và dịch vụ.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Câu nào sau đây là đúng:

a)

Hệ thống ERP hướng ngoài nhiều hơn CRM

b)

Hệ thống ERP hướng ngoài nhiều hơn SCM

c)

Hệ thống KMS hướng ngoài nhiều hơn CRM

d)

Hệ thống SCM hướng ngoài hơn ERP

51.

Hệ thống thông tin phân tích và thiết kế công việc thuộc loại hệ thống thông tin quản trị nhân lực cấp:

a)

Giao dịch

b)

Tác nghiệp

c)

Chiến thuật

d)

Chiến lược

52.

Phần mềm CAD và CAM là ví dụ của

a)

Phần mềm ứng dụng chuyên biệt cho chức năng tài chính kế toán

b)

Phần mềm ứng dụng chuyên biệt cho chức năng quản trị nhân lực

c)

Phần mềm ứng dụng chung

d)

Phần mềm ứng dụng chuyên biệt cho chức năng quản lý sản xuất

53.

Chu trình xử lý tài liệu bao gồm thứ tự các bước như sau:

a)

Nhập, lưu trữ, xử lý, đưa ra, nhân bản, phân phối

b)

Nhập, xử lý, phân phối, lưu trữ, đưa ra, nhân bản

c)

Nhập, xử lý, lưu trữ, đưa ra, nhân bản, phân phối

d)

Xử lý, nhập, lưu trữ, đưa ra, nhân bản, phân phối

54.

Việc trợ giúp cho quá trình quản lý hàng dự trữ và kiểm tra chất lượng các yếu tố đầu vào/ đầu ra của quá trình sản xuất là một trong các mục đích của:

a)

Hệ thống thông tin sản xuất

b)

Hệ thống thông tin tài chính

c)

Hệ thống thông tin quản trị nhân lực

d)

Hệ thống thông tin Marketing

55.

Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng thuộc nhóm các HTTT hỗ trợ hoạt động nội bộ của tổ chức (Intraorganizational Systems)

a)

Sai

b)

Đúng

56.

Lý do có thể khiến doanh nghiệp triển khai hệ thống CRM không thành công:

a)

Thiếu hiểu biết và sự chuẩn bị của tổ chức cùng như bản thân khách hàng với các tiến trình mới và thử thách mới.

b)

Các nhà quản lý thường kỳ vọng vào CNTT mà không thực hiện việc thay đổi các tiến trình nghiệp vụ và các chương trình quản trị cần thiết khác.

c)

Dự án được triển khai mà không có sự tham gia của các đối tượng hưởng lợi.

d)

Tất cả các phương án còn lại

57.

Tất cả đều là ứng dụng thành phần trong hệ thống quản trị quan hệ khách hàng, trừ:

a)

Lựa chọn nhà cung cấp nguyên vật liệu và thương thảo giá cả

b)

Marketing và đáp ứng đơn hàng

c)

Quản trị thông tin liên hệ và giao dịch khách hàng

d)

Duy trì và tôn vinh khách hàng trung thành

58.

Đầu ra của Hệ thống thông tin quản trị nguồn nhân lực bao gồm:

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Báo cáo kế hoạch và nhu cầu nhân sự

c)

Lý lịch nhân sự

d)

Báo cáo về phúc lợi

59.

Việc tùy biến quá lớn một số môđun của phần mềm ERP nhằm đáp ứng quy trình nghiệp vụ sản xuất kinh doanh hiện nay có thể dẫn tới

a)

Giảm thiểu công việc tùy biến phần mềm

b)

Giảm thiểu công việc tùy biến phần cứng

c)

Tối ưu hóa lợi ích của gói sản phẩm ERP

d)

Giảm năng lực hoạt động chung như khả năng tích hợp các tiến trình kinh doanh vốn là thế mạnh của hệ thống ERP

60.

Các hệ thống quản lý chuỗi cung ứng hướng ra bên ngoài nhiều hơn hệ thống ERP

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Lợi ích quan trọng nhất của hệ thống quản trị tích hợp doanh nghiệp là gì

a)

Tăng tốc độ và nhắn giao tiếp truyền tin

b)

Kích hoạt các quy trình kinh doanh điện tử, tiết kiệm chi phí

c)

Cho phép các bộ phận chức năng kinh doanh chia sẻ thông tin

d)

Cho phép công ty hợp tác làm việc với khách hàng và nhà cung cấp dễ dàng hơn

62.

Mạng _____ dùng cho Thương mại điện tử giữa các Doanh nghiệp với nhau.

a)

Cả mạng Intranet và mạng Internet

b)

Mạng LAN

c)

Mạng Intranet

d)

Mạng Extranet

63.

Giúp hỗ trợ và quản trị các hoạt động bán hàng, tối ưu hóa cross selling và up selling là chức năng thuộc ứng dụng thành phần nào trong CRM

a)

Bán hàng

b)

Marketing và đáp ứng đơn hàng

c)

Duy trì và tôn vinh khách hàng trung thành

d)

Dịch vụ và hỗ trợ khách hàng

64.

Lập kế hoạch thiết bị và bảo trì cơ sở vật chất là các chức năng của:

a)

Hệ thống thông tin Marketing

b)

Hệ thống thông tin tài chính

c)

Hệ thống thông tin quản trị nhân lực

d)

Hệ thống thông tin sản xuất

65.

Câu nào sau đây là đúng:

a)

Hệ thống ERP hướng ngoại nhiều hơn SCM

b)

Hệ thống KMS hướng ngoại nhiều hơn CRM

c)

Hệ thống ERP hướng nội nhiều hơn CRM

d)

Hệ thống SCM hướng ngoại nhiều hơn ERP

66.

Hệ thống nào tổng hợp kiến thức và kinh nghiệm liên quan trong công ty để cung cấp kiến thức và kinh nghiệm đó nhằm cải thiện quy trình kinh doanh và ra quyết định quản lý?

a)

KMS

b)

Extranets

c)

CRM

d)

TPS

67.

Đầu ra của Hệ thống thông tin Marketing bao gồm:

a)

Báo cáo bán hàng theo khách hàng

b)

Phát triển sản phẩm

c)

Tất cả các phương án trên

d)

Phân phối sản phẩm

68.

HTTT nào sau đây thuộc nhóm các HTTT phục vụ hoạt động nội bộ của tổ chức (intraorganizational systems)

a)

Just-In-Time System

b)

Office Automation System

c)

Electronic Data Interchange

d)

E-commerce

69.

HTTT quản lý bán hàng, HTTT định giá sản phẩm, HTTT xúc tiến bán hàng thuộc loại nào

a)

Hệ thống thông tin marketing mức chiến thuật

b)

Hệ thống thông tin marketing mức chiến lược

c)

Hệ thống thông tin tài chính mức tác nghiệp

d)

Hệ thống thông tin tài chính mức chiến thuật

70.

Nhà cung cấp giải pháp ERP chính

a)

SAP

b)

Apple

c)

Dell

d)

Intel

71.

Đầu ra của Hệ thống thông tin sản xuất bao gồm:

a)

Báo cáo lập kế hoạch nguyên vật liệu

b)

Mẫu thiết kế sản phẩm bằng máy tính

c)

Tất cả các phương án còn lại

d)

Lịch sản xuất

72.

Được sử dụng để trao đổi thông tin với nhà phân phối về mức tồn kho, tình trạng đơn hàng, lịch cung ứng sản phẩm là một trong những chức năng chính của hệ thống:

a)

TPS

b)

CRM

c)

MIS

d)

SCM

73.

HTTT nào sau đây thuộc nhóm các HTTT phục vụ hoạt động nội bộ của tổ chức (intraorganizational systems)

a)

Knowledge Management System

b)

Electronic Data Interchange

c)

Just-In-Time System

d)

E-commerce

74.

Câu nào sau đây là đúng:

a)

Hệ thống ERP hướng ngoại nhiều hơn SCM

b)

Hệ thống KMS hướng ngoại nhiều hơn CRM

c)

Hệ thống SCM hướng ngoại nhiều hơn ERP

d)

Hệ thống ERP hướng ngoại nhiều hơn CRM

75.

Phân hệ thông tin nguồn nhân lực cấp chiến thuật gồm có:

a)

HTTT quản lý lương

b)

Hệ thống thông tin phân tích thiết kế công việc

c)

HTTT quản lý lao động

d)

HTTT lập kế hoạch hóa nhân lực

76.

Mạng ______ dùng để thực hiện giao dịch thương mại điện tử giữa doanh nghiệp với khách hàng.

a)

Mạng Intranet

b)

Mạng Internet

c)

Cả mạng Intranet và mạng Internet

d)

Mạng LAN

77.

Đầu ra của Hệ thống thông tin tài chính bao gồm:

a)

Tất cả các phương án ở trên

b)

Dự báo tài chính

c)

Sử dụng và quản lý quỹ

d)

Báo cáo tài chính