wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTVM2

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Thặng dư của người tiêu dùng là:

a)

Tổng số lợi ích mà người tiêu dùng nhận được khi mua hàng.

b)

Tổng số lợi ích hay giá trị đổi ra mà người tiêu dùng nhận được ngoài số tiền mà họ chi ra để mua hàng.

c)

Tổng phần chênh lệch giữa mức giá mà người tiêu dùng sẵn lòng trả và mức giá thực tế phải trả, hay là tổng số lợi ích hay giá trị đổi ra mà người tiêu dùng nhận được ngoài số tiền mà họ chi ra để mua hàng.

d)

Tổng số phần chênh lệch giữa mức giá mà người tiêu dùng sẵn lòng trả và mức giá thực tế phải trả.

2.

Tỷ lệ thay thế biên của hàng hóa X cho hàng hoá Y (MRSXY) là:

a)

Hệ số góc của đường cong bàng quan.

b)

Hệ số góc của đường ngân sách.

c)

Hệ số góc của đường tổng lợi ích.

d)

Hệ số góc của đường cầu thị trường sản phẩm X.

3.

Giả sử rằng giá vé xem phim là 2$ và giá một cái bánh là 4S. Sự đánh đổi giữa hai hàng hóa này là:

a)

Một cái bánh lấy một vé xem phim.

b)

Hai vé xem phim lấy một cái bánh.

c)

Hai cái bánh lấy một vé xem phim.

d)

2S một vé xem phim.

4.

Với trục tung biểu thị sản phẩm Y và trục hoành biểu thị sản phẩm X. Hệ số góc của đường ngân sách bằng 2, có nghĩa là:

a)

PX=(1/2)PYPX = (1/2)PY

b)

PX=2PYPX = 2PY

c)

PX=PYPX = PY

d)

MUX=MUYMUX = MUY

5.

Thu nhập của một người tiêu thụ I = 50 đồng chi tiêu hết cho 2 sản phẩm A và B với PA = 2 d/sp, PB = 5 d/sp. Những phối hợp khác nhau giữa A và B cùng tạo ra mức độ thỏa mãn như sau: MUA = QA/5; MUB = SQB. Tìm phương án tiêu dùng tối ưu:

a)

A = 5; B = 12

b)

A = 10; B = 7

c)

A = 15; B = 4

d)

A = 20; B = 2

6.

Giả sử thu nhập tăng, giá sản phẩm không đổi khi đó:

a)

Độ dốc của đường ngân sách thay đổi.

b)

Đường ngân sách dịch chuyển ra ngoài và song song với chính nó.

c)

Đường ngân sách dịch chuyển vào trong và song song với chính nó.

d)

Đường ngân sách dịch chuyển ra ngoài và độ dốc của nó thay đổi.

7.

Một người chỉ mua hai loại hàng hóa X và Y, câu nào sau đây cho thấy tổ hợp hàng hóa thị trường tối đa hóa độ thỏa dụng:

a)

MRS XY tối đa.

b)

PX/PYPX/PY = thu nhập bằng tiền.

c)

MRSXY=PX/PYMRS_{XY} = PX/PY

d)

Các đáp án còn lại đều đúng.

8.

Trên đồ thị trục tung thể hiện lượng sản phẩm Y, trục hoành thể hiện lượng sản phẩm X, độ dốc của đường ngân sách bằng -2 có nghĩa là:

a)

PX=2PYPX = 2PY

b)

PX=0,5PYPX = 0{,}5PY

c)

MUX=2MUYMUX = 2MUY

d)

MUX=0,5MUYMUX = 0{,}5MUY

9.

Tỷ lệ thay thế biên giữa 2 sản phẩm X và Y (MRS XY) thể hiện:

a)

Tỷ giá giữa hai sản phẩm.

b)

Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trong tiêu dùng khi tổng mức thỏa mãn không đổi.

c)

Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trên thị trường.

d)

Tỷ lệ năng suất biên giữa 2 sản phẩm.

10.

Nếu số lượng hàng A là QA được biểu thị bằng trục hoành, số lượng hàng B là QB được biểu thị bằng trục tung, với giá của A là PA và giá của B là PB, thu nhập của người tiêu thụ là I. Khi đó độ dốc của đường ngân sách là:

a)

- QA/QB

b)

- QB/QA

c)

- PA/PBPA/PB

d)

- PB/PAPB/PA

11.

Đường ngân sách (giới hạn tiêu dùng) có dạng Y=2X+100Y = -2X + 100 . Giá sản phẩm Y: PY=10PY = 10 đ/đơn vị. Vậy giá sản phẩm X và thu nhập là:

a)

PX = 5; I = 1000

b)

PX = 10; I = 1000

c)

PX = 20; I = 1000

d)

PX = 30; I = 500

12.

Điểm tiếp xúc giữa đường ngân sách và đường cong bàng quan sẽ cho thấy:

a)

MUX=MUYMUX = MUY

b)

MUx/MUY=PY/PxMUx/MUY = PY/Px

c)

MUx/Px=MUY/PYMUx/Px = MUY/PY

d)

MUx/Px>MUY/PYMUx/Px > MUY/PY

13.

Cung của một hàng hóa tăng lên, các yếu tố khác không đổi thì:

a)

Thặng dư tiêu dùng tăng lên.

b)

Thặng dư tiêu dùng giảm xuống.

c)

Thặng dư tiêu dùng không đổi.

d)

Có ảnh hưởng đến thặng dư tiêu dùng nhưng không xác định được.

14.

Điểm phối hợp tối ưu (đạt TU max) giữa hai sản phẩm là:

a)

Tiếp điểm của đường cong bàng quan (đường đẳng ích) với đường ngân sách (đường giới hạn tiêu dùng).

b)

Tiếp điểm của đường đẳng lượng với đường đẳng phí.

c)

Tiếp điểm của đường cong bàng quan với đường đẳng phí.

d)

Tiếp điểm của đường đẳng lượng với đường ngân sách.

15.

Có số liệu về hàm cung P=10+QP = 10 + Q và hàm cầu P=120QP = 120 - Q . Tính thặng dư của người tiêu dùng tại mức giá P=80P = 80 .

a)

3000

b)

3200

c)

800

d)

500

16.

Trong dài hạn, khi tất cả các yếu tố đầu vào đều thay đổi, kết hợp đầu vào tối ưu được lựa chọn trên cơ sở:

a)

Đường bàng quan tiếp xúc với đường ngân sách

b)

Đường đồng lượng tiếp xúc với đường đồng phí

c)

Đường bàng quan tiếp xúc với đường đồng phí

d)

Đường đồng lượng tiếp xúc với đường bàng quan

17.

Một trong những đường chi phí sau đây luôn không có dạng đồ thị chữ U, đó là:

a)

Đường chi phí biên MC

b)

Đường chi phí biến đổi trung bình AVC

c)

Đường chi phí cố định FC

d)

Đường chi phí trung bình ATC

18.

Hàm chi phí biến đổi của một doanh nghiệp có dạng: VC=7Q2+QVC = 7Q^2 + Q . Do vậy, đường chi phí cận biên có dạng:

a)

Chữ U

b)

Đường thẳng dốc lên

c)

Đường thẳng dốc xuống

d)

Nằm ngang song song với trục hoành

19.

Hàm chi phí biến đổi của một doanh nghiệp có dạng: VC=4Q2+QVC = 4Q^2 + Q . Do vậy, đường chi phí cận biên có dạng:

a)

Chữ U

b)

Đường thẳng dốc lên

c)

Đường thẳng dốc xuống

d)

Nằm ngang song song với trục hoành

20.

Hiệu suất tăng theo quy mô có nghĩa là:

a)

Tăng gấp đôi tất cả các đầu vào sẽ làm cho sản lượng tăng ít hơn hai lần

b)

Tăng gấp đôi tất cả các đầu vào trừ một đầu vào sẽ làm cho sản lượng tăng ít hơn hai lần

c)

Tăng gấp đôi tất cả các đầu vào sẽ làm cho sản lượng tăng đúng gấp đôi

d)

Tăng gấp đôi tất cả các đầu vào sẽ làm cho sản lượng tăng nhiều hơn hai lần

21.

Nếu tăng tất cả các yếu tố đầu vào lên 10% và sản lượng đầu ra tăng ít hơn 10%. Đây là trường hợp:

a)

Hiệu suất tăng theo quy mô

b)

Hiệu suất không đổi theo quy mô

c)

Hiệu suất giảm theo quy mô

d)

Tổng chi phí bình quân tăng

22.

Hàm sản xuất có dạng: Q=0,5KLQ = 0{,}5KL . Khi gia tăng các yếu tố đầu vào cùng tỷ lệ thì:

a)

Hiệu suất tăng theo quy mô

b)

Hiệu suất giảm theo quy mô

c)

Hiệu suất không đổi theo quy mô

d)

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên không đổi

23.

Hàm sản xuất có dạng: Q=K+3LQ = K + 3L . Khi gia tăng các yếu tố đầu vào cùng tỷ lệ thì:

a)

Hiệu suất tăng theo quy mô

b)

Hiệu suất giảm theo quy mô

c)

Hiệu suất không đổi theo quy mô

d)

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên không đổi

24.

Hàm sản xuất có dạng: Q=5K+3L2Q = 5K + 3L^2 . Khi gia tăng các yếu tố đầu vào cùng tỷ lệ thì:

a)

Hiệu suất tăng theo quy mô

b)

Hiệu suất giảm theo quy mô

c)

Hiệu suất không đổi theo quy mô

d)

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên không đổi

25.

Nhận định nào sau đây là sai:

a)

Lợi nhuận kế toán lớn hơn lợi nhuận kinh tế

b)

Lợi nhuận kế toán nhỏ hơn lợi nhuận kinh tế

c)

Chi phí dài hạn là chi phí của thời kỳ mà tất cả các yếu tố đầu vào đều thay đổi

d)

Chi phí cố định là những khoản chi phí mà doanh nghiệp buộc phải chi ra dù không sản xuất gì

26.

Giả sử năng suất trung bình của 6 công nhân là 15. Nếu sản phẩm biên (năng suất biên) của công nhân thứ 7 là 20, thể hiện:

a)

Năng suất biên đang giảm

b)

Năng suất biên đang tăng

c)

Năng suất trung bình đang tăng

d)

Năng suất trung bình đang giảm

27.

Nếu tổng chi phí sản xuất 14 đơn vị sản phẩm là 185 USD và chi phí cận biên của đơn vị sản phẩm thứ 15 là 25 USD thì khi đó chi phí bình quân của 15 sản phẩm là:

a)

14

b)

15

c)

18

d)

20

28.

Một doanh nghiệp có hàm chi phí biên là MC=2Q+1MC = 2Q + 1 và chi phí cố định là FC=100FC = 100 thì:

a)

MC = AVC

b)

TC=2Q2+Q+100TC = 2Q^2 + Q + 100

c)

AVC=Q+1AVC = Q + 1

d)

ATC=2Q+1ATC = 2Q + 1

29.

Một doanh nghiệp có hàm chi phí biên là MC=2Q+1MC = 2Q + 1 và chi phí cố định là FC=100FC = 100 thì:

a)

MC = AVC

b)

TC=Q2+Q+100TC = Q^2 + Q + 100

c)

AVC=100/QAVC = 100/Q

d)

ATC=2ATC = 2

30.

Cho hàm tổng chi phí của doanh nghiệp như sau: TC=Q2+2Q+50TC = Q^2 + 2Q + 50 , hàm chi phí cố định là:

a)

Q2+2QQ^2 + 2Q

b)

Q2+50Q^2 + 50

c)

2Q+502Q + 50

d)

50

31.

Cho hàm tổng chi phí của doanh nghiệp như sau: TC=Q2+4Q+30TC = Q^2 + 4Q + 30 , chi phí cố định của doanh nghiệp là:

a)

Q2+4QQ^2 + 4Q

b)

4Q+304Q + 30

c)

30

d)

4Q4Q

32.

Cho hàm tổng chi phí của doanh nghiệp như sau: TC = Q2+4Q+30Q^2 + 4Q + 30 , chi phí biến đổi của doanh nghiệp là:

a)

Q2+4QQ^2 + 4Q

b)

4Q+304Q + 30

c)

4Q4Q

33.

Cho hàm tổng chi phí của doanh nghiệp như sau: TC = Q2+4Q+30Q^2 + 4Q + 30 , chi phí cận biên của doanh nghiệp là:

a)

Q2+4QQ^2 + 4Q

b)

4Q+304Q + 30

c)

2Q+42Q + 4

d)

4Q4Q

34.

Cho hàm tổng chi phí của doanh nghiệp như sau: TC = Q2+Q+100Q^2 + Q + 100 , chi phí biến đổi bình quân của doanh nghiệp là:

a)

Q+1Q + 1

b)

Q2+QQ^2 + Q

c)

100100

d)

QQ

35.

Cho hàm tổng chi phí của doanh nghiệp như sau: TC = 2Q2+5Q+1502Q^2 + 5Q + 150 , chi phí biến đổi bình quân của doanh nghiệp là:

a)

2Q2+5Q2Q^2 + 5Q

b)

5Q5Q

c)

2Q+52Q + 5

d)

150150

36.

Cho hàm tổng chi phí của doanh nghiệp như sau: TC = Q2+5Q+250Q^2 + 5Q + 250 , chi phí biến đổi của doanh nghiệp là:

a)

Q2+5QQ^2 + 5Q

b)

5Q+2505Q + 250

c)

250250

d)

Q+5Q + 5

37.

Cho hàm tổng chi phí của doanh nghiệp như sau: TC = 3Q2+8Q+603Q^2 + 8Q + 60 , chi phí cố định của doanh nghiệp là:

a)

3Q2+803Q^2 + 80

b)

8Q8Q

c)

3Q23Q^2

d)

6060

38.

Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo đang sản xuất ở mức sản lượng có MC = MR nhưng AVC < P < ATC. Theo bạn doanh nghiệp này nên:

a)

Sản xuất ở mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận

b)

Tăng giá bán cho đến khi hòa vốn.

c)

Ra khỏi ngành trong ngắn hạn và gia nhập trở lại ngành trong dài hạn

d)

Duy trì sản xuất trong ngắn hạn để tối thiểu hóa thua lỗ.

39.

"Chi phí cận biên bằng giá" là quy tắc tối đa hóa lợi nhuận cho cấu trúc thị trường nào sau đây?

a)

Cạnh tranh hoàn hảo

b)

Độc quyền tập đoàn

c)

Độc quyền thuần túy

d)

Cạnh tranh độc quyền

40.

So với cạnh tranh hoàn hảo, độc quyền bán:

a)

Đặt giá cao hơn, bán với sản lượng ít hơn.

b)

Bán nhiều sản lượng hơn

c)

Đặt giá thấp hơn

d)

Bán với sản lượng ít hơn

41.

Một hãng không thể ảnh hưởng đến giá sản phẩm mà mình bán ra gọi là:

a)

Người đặt giá

b)

Người chấp nhận giá.

c)

Người ra quyết định hợp lý

d)

Không câu nào đúng

42.

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo sẽ thu được lợi nhuận kinh tế khi:

a)

Doanh thu cận biên lớn hơn chi phí biến đổi bình quân

b)

Doanh thu cận biên lớn hơn tổng chi phí bình quân

c)

Tổng chi phí bình quân lớn hơn chi phí cận biên.

d)

Tổng chi phí bình quân lớn hơn doanh thu bình quân.

43.

Điểm hòa vốn của hãng cạnh tranh hoàn hảo xảy ra ở mức sản lượng tại đó:

a)

Tổng doanh thu bằng tổng chi phí biến đổi.

b)

Lợi nhuận kinh tế dương

c)

Một hãng chịu thua lỗ

d)

Tổng chi phí bình quân tối thiểu.

44.

Khả năng tối đa hóa lợi nhuận bằng việc đặt giá là:

a)

Một đặc trưng cơ bản của độc quyền

b)

Một đặc trưng cơ bản của thị trường cạnh tranh

c)

Có thể chỉ khi hãng giữ một bằng sáng chế về sản phẩm mà hãng bán.

d)

Có thể chỉ khi hãng là độc quyền tự nhiên.

45.

Đặc điểm nào dưới đây là của ngành cạnh tranh độc quyền:

a)

Ngành gồm có số lượng ít các hãng.

b)

Sản phẩm được sản xuất bởi các hãng trong ngành có sự khác biệt

c)

Các hãng tối đa hóa doanh số bán

d)

Không có sự gia nhập tự do

46.

Trong cạnh tranh độc quyền:

a)

Tất cả các hãng sẽ thu được lợi nhuận kinh tế dương.

b)

Giá sẽ được đặt bằng chi phí cận biên nhằm tối đa hóa lợi nhuận

c)

Giá sẽ thấp hơn trong cạnh tranh hoàn hảo.

d)

Giá luôn lớn hơn chi phí cận biên.

47.

Điều nào sau đây đúng với cả thị trường độc quyền bán, cạnh tranh độc quyền và cạnh tranh hoàn hảo:

a)

Sản phẩm đồng nhất

b)

Lợi nhuận kinh tế bằng 0 trong dài hạn

c)

Tối đa hóa lợi nhuận tại mức sản lượng có MR=MCMR=MC

d)

Dễ dàng xâm nhập và rút lui khỏi thị trường

48.

Thị trường gạo là ví dụ điển hình cho loại thị trường nào:

a)

Cạnh tranh hoàn hảo

b)

Cạnh tranh độc quyền

c)

Độc quyền tập đoàn

d)

Độc quyền bán

49.

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có đường cung trong ngắn hạn là Q=0.5(P1)Q=0.5(P-1) với Q>0Q>0 . Hãng có chi phí cố định là 100. Phương trình biểu diễn chi phí cận biên (MC) của hãng là:

a)

MC=Q+1MC=Q+1

b)

MC=2Q+1MC=2Q+1

c)

MC=Q1MC=Q-1

d)

MC=2Q1MC=2Q-1

50.

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có đường cung trong ngắn hạn là Q=0.5(P1)Q=0.5(P-1) với Q>0Q>0 . Hãng có chi phí cố định là 100. Nếu mức giá bán trên thị trường là 1 thì quyết định của hãng là:

a)

Bị thua lỗ và nên đóng cửa sản xuất

b)

Bị thua lỗ nhưng vẫn nên tiếp tục sản xuất

c)

Hòa vốn

d)

Đạt được lợi nhuận dương

51.

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có đường cung trong ngắn hạn là Q=0.5(P1)Q=0.5(P-1) với Q>0Q>0 . Hãng có chi phí cố định là 100. Nếu mức giá bán trên thị trường là 21 thì hãng sẽ:

a)

Bị thua lỗ và nên đóng cửa sản xuất

b)

Bị thua lỗ nhưng vẫn nên tiếp tục sản xuất

c)

Hòa vốn

d)

Đạt được lợi nhuận dương

52.

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí biến đổi bình quân là AVC=Q+1AVC=Q+1 . Hàm chi phí cận biên (MC) của hãng là:

a)

MC=2Q+1MC=2Q+1

b)

MC=Q+1MC=Q+1

c)

MC=2QMC=2Q

d)

MC=QMC=Q

53.

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí biến đổi bình quân là AVC=Q+1AVC=Q+1 . Mức giá đóng cửa sản xuất của hãng là:

(a)  

54.

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí biến đổi trung bình là AVC=2Q+3AVC=2Q+3 . Phương trình biểu diễn đường cung của hãng trong ngắn hạn là:

a)

P=2Q+3P=2Q+3

b)

P=4Q+3P=4Q+3

c)

P=2Q+2P=2Q+2

d)

P=4Q+1P=4Q+1

55.

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí biến đổi trung bình là AVC=2Q+3AVC=2Q+3 . Mức giá đóng cửa sản xuất của hãng là:

a)

2

b)

3

c)

5

56.

Chính phủ cung cấp hàng hóa công cộng thuần túy như an ninh quốc phòng là do:

a)

Chính phủ hiệu quả hơn tư nhân trong việc cung cấp hàng hóa này

b)

Ngành này có lợi nhuận cao

c)

Vấn đề tiêu dùng tự do xuất hiện

d)

Không yếu tố nào kể trên

57.

Việc tiêm chủng của mỗi thành viên trong xã hội là ví dụ về:

a)

Hoạt động tích cực của ngành y tế

b)

Ngoại ứng tiêu cực

c)

Ngoại ứng tích cực

d)

Không yếu tố nào kể trên

58.

Yếu tố nào sau đây không thuộc công cụ kinh tế của chính phủ để khắc phục các khuyết tật thị trường:

a)

Chính sách thuế

b)

Chi tiêu của chính phủ

c)

Tiền tệ

d)

Hỗ trợ các nước nghèo khác

59.

Thuế là ví dụ về phương pháp điều tiết nào mà chính phủ dùng để khắc phục các khuyết tật thị trường:

a)

Phương pháp điều tiết trực tiếp

b)

Phương pháp điều tiết gián tiếp

c)

Cả 2 yếu tố trên

d)

Không yếu tố nào kể trên

60.

Yếu tố nào dưới đây không thuộc chức năng kinh tế của chính phủ:

a)

Ổn định và cải thiện các hoạt động kinh tế

b)

Phân bổ các nguồn lực trong xã hội

c)

Cải thiện phân phối thu nhập

d)

Bắt tội phạm kinh tế

61.

Thông qua công cụ giá cả, Chính phủ có thể chi phối đến sự hình thành và vận động của:

a)

Hàng hóa, dịch vụ

b)

Thu nhập

c)

Đảm bảo công bằng xã hội

d)

Giá cả thị trường

62.

Ví dụ nào sau đây về hàng hóa công cộng là đúng nhất:

a)

Một chiếc xe buýt

b)

Một hệ thống loa truyền thanh

c)

Một chiếc ô tô

d)

Một điếu thuốc lá

63.

Điều nào sau đây được các nhà kinh tế gọi là thất bại thị trường:

a)

Thất nghiệp

b)

Sự gia tăng của chi phí sinh hoạt

c)

Chất lượng thấp của các hàng hóa sản xuất hàng loạt

d)

Cung cấp hàng hóa và dịch vụ công cộng

64.

Hàng hóa nào dưới đây có tính không loại trừ trong tiêu dùng:

a)

Phòng triển lãm tranh mất phí

b)

Xe buýt công cộng

c)

Ngọn hải đăng

d)

Viện bảo tàng

65.

Thị trường có xu hướng tạo ra một lượng hàng hóa công cộng:

a)

Bằng mức tối ưu đối với xã hội

b)

Bằng mức tối đa tổng lợi ích xã hội

c)

Nhiều hơn mức tối ưu đối với xã hội

d)

Ít hơn mức tối ưu đối với xã hội

66.

Việc sản xuất quá ít hàng hóa có ngoại ứng tích cực là ví dụ về:

a)

Sự tự chủ của người tiêu dùng

b)

Sự tự chủ của nhà sản xuất

c)

Thất bại của chính phủ

d)

Thất bại thị trường

67.

Một ví dụ về thị trường thất bại là khi:

a)

Một người bán kiểm soát thị trường bằng cách giảm sản lượng làm giá gạo tăng

b)

Giá của gạo tăng do mất mùa

c)

Tiền lương của công nhân xay gạo giảm

d)

Lãi suất tín dụng cho nông dân vay tăng

68.

Thiệt hại do ô nhiễm môi trường là:

a)

Hàng hóa công cộng

b)

Ngoại ứng tích cực

c)

Ngoại ứng tiêu cực

d)

Chi phí tư nhân

69.

Chi phí xã hội cận biên bao gồm:

a)

Tất cả chi phí cận biên mà tất cả các cá nhân trong nền kinh tế phải chịu

b)

Chỉ những chi phí cận biên không nằm trong chi phí tư nhân cận biên

c)

Chỉ những chi phí cận biên nằm trong chi phí tư nhân cận biên

d)

Tổng doanh thu trừ tổng chi phí tư nhân

70.

Để giảm chất thải gây ô nhiễm, chính phủ có thể:

a)

Trợ cấp cho người gây ô nhiễm

b)

Trợ cấp cho người bị ảnh hưởng bởi ô nhiễm

c)

Trợ cấp cho việc giảm ô nhiễm

d)

Di dân ra khỏi vùng ô nhiễm

71.

Mô hình liên gia phòng cháy chữa cháy ở các khu dân cư là:

a)

Ngoại ứng tích cực

b)

Ngoại ứng tiêu cực

c)

Làm tăng nguy cơ cháy nổ

d)

Làm thiệt hại hơn cho người dân

72.

Các chính sách khuyến khích cạnh tranh của chính phủ được gọi là:

a)

Chống câu kết

b)

Kiềm chênh lệch

c)

Quản lý lỏng lẻo

d)

Độc quyền tự nhiên

73.

Ví dụ nào sau đây là về sự điều tiết mệnh lệnh và kiểm soát:

a)

Đánh tập đều vừng sáng hảo hồng hàn hàa có ẩn những hướng ngoại tích cực

b)

Những quy định giới hạn mức ô nhiễm được phép

c)

Xác định quyền tài sản cho những người bị thiệt hại từ ô nhiễm môi trường