wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 119

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Khu vực có mưa nhiều nhất vào thời kì đầu mùa hạ ở nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ và Tây Bắc

b)

Đồng bằng sông Hồng và Tây Bắc

c)

cao nguyên Tây Nam Trung Bộ và đồng bằng Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ

2.

Khu vực chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió phơn Tây Nam là

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Bắc Trung Bộ

3.

Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nóng, ẩm quanh năm

b)

Cận xích đạo gió mùa

c)

Tính chất ôn hòa

d)

Khô hạn quanh năm

4.

Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là

a)

Cây lá kim và thú có lông dày

b)

Cây chịu hạn, rụng lá theo mùa

c)

Động thực vật cận nhiệt đới

d)

Động vật và thực vật nhiệt đới

5.

Đai cao cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Bắc hạ thấp hơn so với miền Nam chủ yếu vì

a)

Có nền nhiệt độ thấp hơn

b)

Có nền nhiệt độ cao hơn

c)

Có nền địa hình thấp hơn

d)

Có nền địa hình cao hơn

6.

Biên độ nhiệt độ năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam, chủ yếu vì phía Bắc

a)

Có một mùa đông lạnh

b)

Có gió phơn Tây Nam

c)

Nằm gần chí tuyến hơn

d)

Có địa hình cao hơn

7.

Vùng núi Tây Bắc có nền nhiệt độ thấp chủ yếu là do

a)

Gió mùa Đông Bắc

b)

Độ cao của địa hình

c)

Gió mùa đông nam

d)

Hướng các dãy núi

8.

Đặc điểm nổi bật của thiên nhiên miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ nước ta là

a)

Khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm

b)

Dải núi thấp chiếm ưu thế với các dãy núi có hướng vòng cung

c)

Địa hình cao, các dãy núi xen thung lũng sông có hướng tây bắc - đông nam

d)

Gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta

9.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do

a)

Số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên

b)

Phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn

c)

Những thành tựu trong kinh tế, văn hóa, giáo dục, y tế

d)

Mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp

10.

Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất?

a)

Đồi trung du

b)

Cao nguyên

c)

Thành thị

d)

Nông thôn

11.

Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực

a)

Công nghiệp

b)

Thương mại

c)

Du lịch

d)

Nông nghiệp

12.

Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

Giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành dịch vụ và công nghiệp

b)

Tăng tỉ trọng lao động của nhóm nông, lâm, ngư nghiệp

c)

Tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng

d)

Giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng

13.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là

a)

Xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn

b)

Hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động

c)

Phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước

d)

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị

14.

Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt nhất là

a)

Khôi phục nghề truyền thống

b)

Tiến hành thâm canh, tăng vụ

c)

Phát triển kinh tế hộ gia đình

d)

Khai hoang mở rộng diện tích

15.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới?

a)

Năng suất lao động chưa cao

b)

Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn

c)

Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu

d)

Lao động thiếu tác phong công nghiệp

16.

Chính sách mở cửa, hội nhập đã làm cho cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế thay đổi theo hướng nào sau đây?

a)

Nhà nước giảm, ngoài nhà nước tăng, có vốn đầu tư nước ngoài tăng

b)

Nhà nước giảm, ngoài nhà nước giảm, có vốn đầu tư nước ngoài tăng

c)

Nhà nước tăng, ngoài nhà nước giảm, có vốn đầu tư nước ngoài tăng

d)

Nhà nước tăng, ngoài nhà nước tăng, có vốn đầu tư nước ngoài giảm

17.

Lực lượng lao động trẻ ở nước ta tạo ra điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo sức hút lớn với các nhà đầu tư nước ngoài

b)

Tiếp thu nhanh các kĩ thuật, công nghệ tiên tiến

c)

Thị trường tiêu thụ rộng, trình độ lao động cao

d)

Nguồn lao động dồi dào, thu hút nhiều đầu tư

18.

Sự thay đổi cơ cấu lao động trong các ngành kinh tế nước ta hiện nay chủ yếu do yếu tố nào tác động?

a)

Việc thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình

b)

Cơ giới hóa nền sản xuất nông nghiệp cần ít lao động hơn

c)

Phân bố dân cư, lao động giữa các vùng ngày càng hợp lí

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa

19.

Tình trạng thiếu việc làm ở khu vực nông thôn nước ta vẫn còn gay gắt do nguyên nhân chủ yếu nào?

a)

Lao động có kĩ thuật cao chiếm tỉ lệ thấp

b)

Tình trạng di cư từ nông thôn ra thành thị

c)

Sản xuất nông nghiệp mang tính mùa vụ cao

d)

Sản xuất nông nghiệp mang tính tự túc, tự cấp

20.

Tỉ lệ dân thành thị nước ta còn thấp cho thấy

a)

Nông nghiệp phát triển mạnh mẽ

b)

Đô thị hóa chưa phát triển mạnh

c)

Điều kiện sống ở nông thôn khá cao

d)

Điều kiện sống ở thành thị khá cao

21.

Đô thị nào sau đây được hình thành sớm nhất ở nước ta?

a)

Cổ Loa

b)

Thăng Long

c)

Phú Xuân

d)

Hội An

22.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta giai đoạn 1945 - 1975 có đặc điểm nào sau đây?

a)

Số lượng đô thị tăng nhanh

b)

Số lượng đô thị tăng chậm

c)

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh

d)

Tốc độ đô thị hóa với tốc độ nhanh

23.

Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?

a)

Đô thị hóa diễn ra nhanh

b)

Phân bố đô thị không đều

c)

Trình độ đô thị hóa cao

d)

Dân thành thị chiếm tỉ lệ cao

24.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

a)

Phân bố đô thị đều theo vùng

b)

Tỉ lệ dân thành thị tăng lên

c)

Hạn chế lối sống thành thị

d)

Không có các chuỗi đô thị

25.

Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi

b)

Số đô thị giống nhau ở các vùng

c)

Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn

d)

Trình độ đô thị hóa còn rất thấp

26.

Để giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa, nước ta cần

a)

Giảm bớt tốc độ đô thị hóa

b)

Hạn chế di dân ra thành thị

c)

Mở rộng lối sống nông thôn

d)

Gắn liền với công nghiệp hóa

27.

Phát biểu nào sau đây thể hiện tác động về mặt xã hội của quá trình đô thị hóa ở nước ta?

a)

Tạo ra nhiều việc làm cho lao động

b)

Tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật

c)

Tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ

28.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ dân thành thị nước ta ngày càng tăng là

a)

Chất lượng cuộc sống ở thành thị tốt hơn

b)

Dân nông thôn ra thành thị tìm việc làm

c)

Chính sách phân bổ lại dân cư giữa các vùng

d)

Quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa phát triển

29.

Tác động của quá trình đô thị hoá ở nước ta đến phát triển kinh tế – xã hội là gì?

a)

Hạn chế sự thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước

b)

Chất lượng cuộc sống của dân cư ngày càng giảm

c)

Làm cơ cấu kinh tế chuyển dịch với tốc độ chậm

d)

Tạo thêm nhiều việc làm mới cho người lao động

30.

Mức độ đô thị hoá ở vùng núi nước ta thấp hơn đồng bằng chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Địa hình khó khăn cho xây dựng đô thị, số dân ít

b)

Quá trình công nghiệp hoá diễn ra muộn, số dân ít

c)

Chất lượng cuộc sống thấp, cơ sở hạ tầng hạn chế

d)

Trình độ phát triển kinh tế – xã hội thấp, dân cư thưa thớt

31.

Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hoá chủ yếu do yếu tố nào?

a)

Dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao

b)

Cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi

c)

Mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư

d)

Dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển

32.

Giải pháp chủ yếu nhằm thu hút đầu tư vào các đô thị ở nước ta là gì?

a)

Phát triển cơ sở hạ tầng

b)

Mở rộng quy mô đô thị

c)

Đẩy mạnh xuất khẩu

d)

Đa dạng loại hình đào tạo

33.

Trình độ đô thị hoá ở nước ta hiện nay chưa cao chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Sản xuất còn chậm hiện đại hoá, ngành nghề ít, nông nghiệp vẫn là ngành chính

b)

Công nghiệp hoá chậm, kinh tế nhiều hạn chế, cơ cấu kinh tế chậm chuyển dịch

c)

Lao động tự do nhiều, tỉ lệ thất nghiệp còn cao, công nghiệp phát triển không đều

d)

Mật độ dân số cao, nguồn đầu tư chưa tốt, ngành công nghiệp phát triển chậm

34.

Dựa trên thông tin: "Đô thị hoá góp phần tăng cường cơ sở hạ tầng kĩ thuật, xã hội; như: điện nước, đường sá, trường học, bệnh viện, hệ thống thông tin liên lạc, thương mại, ngân hàng, tài chính…; phục vụ tốt hơn cho sản xuất, kinh doanh và nâng cao chất lượng cuộc sống người dân". Nhận định "Việc phát triển mạnh các loại hình dịch vụ, các điểm đô thị có khả năng giải quyết việc làm cho lao động" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Dựa trên thông tin: "Đô thị hoá góp phần tăng cường cơ sở hạ tầng kĩ thuật, xã hội; như: điện nước, đường sá, trường học, bệnh viện, hệ thống thông tin liên lạc, thương mại, ngân hàng, tài chính…; phục vụ tốt hơn cho sản xuất, kinh doanh và nâng cao chất lượng cuộc sống người dân". Nhận định "Cùng với lực lượng lao động có trình độ, cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại khiến các đô thị thu hút được nhiều vốn đầu tư" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Dựa trên thông tin: "Đô thị hoá góp phần tăng cường cơ sở hạ tầng kĩ thuật, xã hội; như: điện nước, đường sá, trường học, bệnh viện, hệ thống thông tin liên lạc, thương mại, ngân hàng, tài chính…; phục vụ tốt hơn cho sản xuất, kinh doanh và nâng cao chất lượng cuộc sống người dân". Nhận định "Nguồn vốn đầu tư giúp đô thị nước ta có khả năng đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế, đóng góp quan trọng cho nền kinh tế cả nước" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Dựa trên thông tin: "Đô thị hoá góp phần tăng cường cơ sở hạ tầng kĩ thuật, xã hội; như: điện nước, đường sá, trường học, bệnh viện, hệ thống thông tin liên lạc, thương mại, ngân hàng, tài chính…; phục vụ tốt hơn cho sản xuất, kinh doanh và nâng cao chất lượng cuộc sống người dân". Nhận định "Hạ tầng đô thị của Đông Nam Bộ ngày càng nâng cấp chủ yếu do có nguồn nguyên liệu và lao động đông đảo" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Dựa trên thông tin: "Đô thị góp phần quan trọng giải quyết việc làm, làm gia tăng phúc lợi xã hội; thu hút lao động từ khu vực nông thôn đến đô thị; tạo điều kiện thuận lợi để phát triển khoa học – công nghệ; là nơi sử dụng đông đảo lực lượng lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật". Nhận định "Việc thu hút lao động từ nông thôn đến đô thị sẽ làm tăng áp lực về việc làm tại các đô thị" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Dựa trên thông tin: "Đô thị góp phần quan trọng giải quyết việc làm, làm gia tăng phúc lợi xã hội; thu hút lao động từ khu vực nông thôn đến đô thị; tạo điều kiện thuận lợi để phát triển khoa học – công nghệ; là nơi sử dụng đông đảo lực lượng lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật". Nhận định "Đô thị có khả năng giải quyết việc làm và giảm phúc lợi xã hội" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Dựa trên thông tin: "Đô thị góp phần quan trọng giải quyết việc làm, làm gia tăng phúc lợi xã hội; thu hút lao động từ khu vực nông thôn đến đô thị; tạo điều kiện thuận lợi để phát triển khoa học – công nghệ; là nơi sử dụng đông đảo lực lượng lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật". Nhận định "Đô thị là nơi tập trung đông đảo lực lượng lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Dựa trên thông tin: "Đô thị góp phần quan trọng giải quyết việc làm, làm gia tăng phúc lợi xã hội; thu hút lao động từ khu vực nông thôn đến đô thị; tạo điều kiện thuận lợi để phát triển khoa học – công nghệ; là nơi sử dụng đông đảo lực lượng lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật". Nhận định "Đô thị cần nhiều lao động có chuyên môn kĩ thuật để đáp ứng nhu cầu phát triển của các ngành công nghiệp và dịch vụ" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào?

a)

Tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản

b)

Hình thành chuỗi giá trị sản xuất, chế biến, tiêu thụ

c)

Giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản

d)

Tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản

43.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hoá

b)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra nhanh chóng

c)

Tỉ trọng công nghiệp thấp

d)

Tỉ trọng công nghiệp cao

44.

Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm

b)

Phát triển đồng đều tất cả các ngành

45.

Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở đặc điểm nào?

a)

Nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định

b)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch hợp lí

c)

Tốc độ tăng trưởng cao và cơ cấu kinh tế hợp lí

d)

Tốc độ tăng trưởng cao và vẫn đảm bảo môi trường

46.

Phát biểu nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

a)

Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng

b)

Ngành nông, lâm nghiệp, thuỷ sản giảm tỉ trọng

c)

Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt

d)

Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn

47.

Vai trò quan trọng của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ở đặc điểm nào?

a)

Đóng góp cao nhất trong cơ cấu GDP

b)

Tốc độ tăng nhanh trong cơ cấu GDP

c)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế

d)

Tỉ trọng trong cơ cấu GDP ổn định

48.

Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Thiếu nguồn lao động chất lượng cao

b)

Các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng

c)

Khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực

d)

Mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ

49.

Tỉ trọng ngành dịch vụ nước ta tăng lên trong cơ cấu kinh tế theo ngành là biểu hiện của điều gì?

a)

Sự phát triển nông nghiệp hàng hoá

b)

Phát triển khu công nghiệp tập trung

c)

Cơ cấu kinh tế theo thành phần đa dạng

d)

Sự phát triển kinh tế, mức sống tăng

50.

Tăng trưởng cây lương thực, thực phẩm trong công nghiệp nhằm mục đích chủ yếu nào?

a)

Tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu

b)

Phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu

c)

Nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp

d)

Phát triển nền nông nghiệp hàng hoá

51.

Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào?

a)

Cải thiện chất lượng tăng trưởng kinh tế

b)

Đảm bảo tăng trưởng kinh tế bền vững

c)

Nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế

d)

Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế

52.

Cho thông tin: "Đối với nhóm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản, cơ cấu dịch chuyển theo hướng tăng tỉ trọng của công nghiệp, giảm tỉ trọng nông nghiệp. Giá trị các sản phẩm nông nghiệp được nâng cao qua việc liên kết với công nghiệp chế biến, các dịch vụ nông nghiệp, theo chuỗi giá trị: sản xuất – chế biến – tiêu thụ". Nhận định "Trong ngành nông, lâm nghiệp và thuỷ sản ở nước ta hiện nay đã chú trọng hình thành các vùng sản xuất hàng hoá" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Cho thông tin: "Đối với nhóm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản, cơ cấu dịch chuyển theo hướng tăng tỉ trọng của công nghiệp, giảm tỉ trọng nông nghiệp. Giá trị các sản phẩm nông nghiệp được nâng cao qua việc liên kết với công nghiệp chế biến, các dịch vụ nông nghiệp, theo chuỗi giá trị: sản xuất – chế biến – tiêu thụ". Nhận định "Phát triển kinh tế nông nghiệp gắn với quá trình công nghiệp hoá nông thôn, ưu tiên phục vụ nhu cầu tại chỗ" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Cho thông tin: "Đối với nhóm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản, cơ cấu dịch chuyển theo hướng tăng tỉ trọng của công nghiệp, giảm tỉ trọng nông nghiệp. Giá trị các sản phẩm nông nghiệp được nâng cao qua việc liên kết với công nghiệp chế biến, các dịch vụ nông nghiệp, theo chuỗi giá trị: sản xuất – chế biến – tiêu thụ". Nhận định "Công nghiệp chế biến góp phần nâng cao chất lượng và hiệu quả của sản xuất nông nghiệp hàng hoá" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Cho thông tin: "Đối với nhóm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản, cơ cấu dịch chuyển theo hướng tăng tỉ trọng của công nghiệp, giảm tỉ trọng nông nghiệp. Giá trị các sản phẩm nông nghiệp được nâng cao qua việc liên kết với công nghiệp chế biến, các dịch vụ nông nghiệp, theo chuỗi giá trị: sản xuất – chế biến – tiêu thụ". Nhận định "Để tham gia vào các chuỗi cung ứng giá trị, ngành nông nghiệp nước ta cần thu hút thêm nhiều vốn đầu tư" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Dựa vào bảng số liệu "Tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế ở Việt Nam giai đoạn 2012 – 2021 (Đơn vị: Nghìn tỷ đồng)" để chọn nhận xét phù hợp: "Tổng sản phẩm trong nước (GDP) của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn 2012 – 2021".

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Dựa vào bảng số liệu "Tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế ở Việt Nam giai đoạn 2012 – 2021 (Đơn vị: Nghìn tỷ đồng)" để chọn nhận xét phù hợp: "Khu vực nông, lâm nghiệp và thuỷ sản luôn có giá trị nhỏ nhất và có xu hướng giảm tỉ trọng".

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Dựa vào bảng số liệu "Tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế ở Việt Nam giai đoạn 2012 – 2021 (Đơn vị: Nghìn tỷ đồng)" để chọn nhận xét phù hợp: "Cơ cấu GDP của nước ta chuyển dịch tích cực theo hướng tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ".

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là

a)

Địa hình đa dạng

b)

Đất feralit

c)

Khí hậu nhiệt đới

d)

Dân cư đông

60.

Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc

a)

Nhiệt đới

b)

Ôn đới

c)

Cận nhiệt

d)

Hàn đới

61.

Chăn nuôi bò sữa của nước ta phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải

b)

Các đồng bằng ven sông

c)

Các vùng cao nguyên

d)

Khu vực núi cao hiểm trở

62.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

Hoa màu lương thực

b)

Phụ phẩm thủy sản

c)

Cỏ tự nhiên

d)

Đồng cỏ tự nhiên

63.

Vùng có sản lượng lúa lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

64.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

Cây lương thực

b)

Cây rau đậu

c)

Cây công nghiệp

d)

Cây ăn quả

65.

Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là

a)

Cây lương thực và cây công nghiệp

b)

Cây rau đậu và cây công nghiệp

c)

Cây lương thực và cây ăn quả

d)

Cây rau đậu và cây lương thực

66.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm gió mùa

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

Thị trường thế giới nhiều biến động

d)

Thiếu hụt nguồn lao động

67.

Ở vùng trung du và miền núi nước ta có thế mạnh phát triển hoạt động nông nghiệp nào sau đây?

a)

Cây lâu năm và nuôi trồng thủy sản

b)

Cây hàng năm và nuôi trồng thủy sản

c)

Cây hàng năm và chăn nuôi gia súc lớn

d)

Cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn

68.

Việc hình thành và mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở miền núi và trung du phải gắn liền với việc

a)

Cải tạo nguồn đất đai

b)

Đẩy mạnh thâm canh

c)

Giải quyết lương thực

d)

Trồng và bảo vệ rừng

69.

Việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng trong nông nghiệp chủ yếu là do sự phân hóa của điều kiện

a)

Khí hậu và nguồn nước

b)

Địa hình và đất trồng

c)

Khí hậu và đất trồng

d)

Địa hình và khí hậu

70.

Trong điều kiện thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa, để sản xuất nông nghiệp ổn định thì nhiệm vụ quan trọng lâu dài là

a)

Phòng chống thiên tai, sâu bệnh, dịch bệnh

b)

Sử dụng nhiều loại phân bón và thuốc trừ sâu

c)

Có chính sách phát triển nông nghiệp đúng đắn

d)

Phát triển công nghiệp chế biến gắn thị trường

71.

Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn

b)

Lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm

c)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên thuận lợi

d)

Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại

72.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu trong phát triển chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Nguồn đầu tư còn hạn chế, thiên tai thường xuyên tác động xấu

b)

Hình thức chăn nuôi nhỏ, phân tán còn phổ biến ở nhiều nơi

c)

Công nghiệp chế biến còn hạn chế, dịch bệnh đe dọa trên diện rộng

d)

Cơ sở chuồng trại quy mô nhỏ, trình độ lao động chưa cao

73.

Ý nghĩa chủ yếu của việc tăng cường chuyên môn hóa sản xuất hàng hóa ở nước ta là

a)

Tạo thêm nhiều việc làm cho số lượng lớn người lao động

b)

Đáp ứng tốt nhu cầu chuyển dịch cơ cấu ngành và lãnh thổ

c)

Khai thác có hiệu quả sự đa dạng, phong phú của tự nhiên

d)

Tạo ra khối lượng nông sản hàng hóa lớn và có chất lượng

74.

Phát biểu nào sau đây thể hiện điều kiện chăn nuôi ở nước ta?

a)

Các dịch vụ về giống, thú y đã có nhiều tiến bộ và phát triển rộng khắp

b)

Xu hướng chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp được phát triển

c)

Giá trị các sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng ngày càng cao

d)

Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp từng bước tăng khá vững chắc

75.

Để đảm bảo an ninh về lương thực đối với một nước đông dân như Việt Nam, biện pháp quan trọng nhất là

a)

Tiến hành cơ giới hóa, thủy lợi hóa và hóa học hóa

b)

Cải tạo đất mới bồi ở các vùng cửa sông và ven biển

c)

Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ

d)

Khai hoang mở rộng diện tích

76.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp ở nước ta là

a)

Khai thác hợp lí tự nhiên, sử dụng hiệu quả lao động

b)

Sử dụng hiệu quả nguồn lao động, bảo vệ môi trường

c)

Bảo vệ môi trường, khai thác hợp lí điều kiện tự nhiên

d)

Tạo thêm việc làm, sử dụng hiệu quả nguồn lao động

77.

Nguồn thức ăn chủ yếu cho chăn nuôi lợn theo hướng sản xuất hàng hóa ở nước ta hiện nay là từ

a)

Phụ phẩm thủy sản

b)

Công nghiệp chế biến

c)

Sản xuất thực phẩm

d)

Sản xuất lương thực

78.

Dựa vào biểu đồ Số lượng trâu và bò của nước ta, giai đoạn 2015 - 2021, chọn nhận xét đúng nhất.

a)

Số lượng bò tăng liên tục trong giai đoạn 2015 - 2021.

b)

Hiện nay, bò nuôi để lấy thịt và sữa là chủ yếu.

c)

Số lượng trâu giảm do ảnh hưởng của dịch bệnh.

d)

Chăn nuôi gia súc lớn đang phát triển chủ yếu do nhu cầu xuất khẩu tăng cao.

79.

Dựa vào bảng số liệu: Số lượng trâu và sản lượng thịt trâu nước ta, giai đoạn 2015 - 2021, chọn các nhận xét đúng.

a)

Số lượng trâu và sản lượng thịt trâu của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn 2015 - 2021.

b)

Số lượng trâu của nước ta giảm do cơ giới hóa sản xuất nông nghiệp, thay đổi cơ cấu vật nuôi.

c)

Sản lượng thịt trâu tăng do việc sử dụng giống mới, áp dụng khoa học kĩ thuật trong chăn nuôi.

d)

Biểu đồ kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô số lượng trâu và sản lượng thịt trâu nước ta, giai đoạn 2015 - 2021.

80.

Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay là

a)

Hạn chế tình trạng du cư.

b)

Trồng rừng trên đất trống, đồi trọc.

c)

Triển khai Luật Lâm nghiệp.

d)

Giao quyền sử dụng, bảo vệ rừng.

81.

Vùng nào sau đây có nghề nuôi tôm phát triển nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

82.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

Chịu sự chi phối của nhân tố thị trường.

b)

Sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng.

c)

Sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm.

d)

Các vùng nước ngọt chỉ nuôi tôm.

83.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản ở nước ta?

a)

Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ.

b)

Sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng.

c)

Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn.

d)

Khai thác hải sản xa bờ đóng góp đáng kể.

84.

Hoạt động đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta gặp những khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Vùng biển rộng lớn, tài nguyên đa dạng.

b)

Nuôi trồng phát triển, khó kiểm soát dịch bệnh.

c)

Nhiều đảo, áp thấp và ô nhiễm môi trường.

d)

Nhiều vùng, vịnh, đầm phá ven bờ.

85.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

Đường bờ biển dài, nhiều ngư trường.

b)

Nhiều sông suối, chế độ nước theo mùa.

c)

Có nhiều hồ thủy điện, nhiều thác ghềnh.

d)

Nhiều sông, ao, hồ, bãi triều, vũng, vịnh.

86.

Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây?

a)

Hồ thủy lợi, ruộng lúa ở các đồng bằng.

b)

Sông ngòi, hồ, vùng trung du và miền núi.

c)

Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn.

d)

Vùng, vịnh và vùng biển ven các đảo.

87.

Nhân tố ảnh hưởng quan trọng nhất đến hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta là

a)

Điều kiện đánh bắt.

b)

Hệ thống các cảng cá.

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật.

d)

Thị trường tiêu thụ.

88.

Khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?

a)

Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt.

b)

Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới.

c)

Môi trường biển và hải đảo ô nhiễm.

d)

Hoạt động mạnh của gió mùa Đông Bắc.

89.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản?

a)

Nhiều cửa sông, đầm phá.

b)

Sông ngòi, ao hồ dày đặc.

c)

Đồng bằng có nhiều ô trũng.

d)

Biển có nhiều ngư trường lớn.

90.

Ý nghĩa sinh thái lớn của các hoạt động lâm nghiệp ở nước ta là

a)

Tạo việc làm, tăng thu nhập cho nhân dân.

b)

Bảo vệ môi trường, phòng chống thiên tai.

c)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp giấy.

d)

Cung cấp nguồn hàng xuất khẩu quan trọng.

91.

Vấn đề đặt ra đối với hoạt động chế biến lâm sản ở nước ta là

a)

Khai thác thật hợp lí tài đôi với trồng rừng mới rộng.

b)

Tăng cường giao đất, giao rừng cho người dân.

c)

Đẩy mạnh chế biến, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn.

d)

Tích cực ngăn chặn nạn chặt phá rừng tự nhiên.

92.

Nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh trong những năm trở lại đây chủ yếu là do

a)

Thị trường xuất khẩu được mở rộng, hiệu quả ngày càng cao.

b)

Điều kiện nuôi thuận lợi, kĩ thuật nuôi ngày càng được cải tiến.

c)

Giá trị thương phẩm nâng cao, công nghệ chế biến phát triển.

d)

Chính sách đầu tư phát triển nuôi trồng thủy sản của nhà nước.

93.

Hoạt động khai thác và nuôi trồng thủy sản được thuận lợi hơn nhờ

a)

Người dân có nhiều kinh nghiệm.

b)

Dịch vụ thủy sản, công nghệ chế biến.

c)

Đáy mạn khai thác rừng ngập mặn.

d)

Khắc phục được thiên tai, bệnh dịch.

94.

Dựa vào bảng số liệu: Giá trị sản xuất ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản ở nước ta, giai đoạn 2010 - 2021 (đơn vị: nghìn tỉ đồng), chọn các nhận xét đúng.

a)

Giá trị sản xuất khu vực nông nghiệp cao nhất và tăng trong giai đoạn 2010 - 2021.

b)

Tỉ trọng khu vực lâm nghiệp cao hơn khu vực nông nghiệp và thủy sản qua các năm.

c)

Tỉ trọng khu vực nông nghiệp cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất nông - lâm - thủy sản.

d)

Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản ở nước ta, giai đoạn 2010 - 2021.

95.

Vùng nông nghiệp nào sau đây có trình độ thâm canh cây công nghiệp cao nhất?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

96.

Khó khăn lớn nhất trong việc sử dụng đất ở cực nam của vùng nông nghiệp Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

rét đậm.

b)

hạn hán.

c)

ngập lụt.

d)

trượt lở đất.

97.

Hình thức sản xuất chủ yếu nào sau đây đưa nông nghiệp nước ta lên nền sản xuất hàng hóa?

a)

Hợp tác xã.

b)

Nông trường.

c)

Hộ gia đình.

d)

Trang trại.

98.

Cây ăn quả, dược liệu là chuyên môn hóa của vùng

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

99.

Loại hình trang trại nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất ở nước ta?

a)

Trồng cây lâu năm.

b)

Chăn nuôi.

c)

Trồng cây hàng năm.

d)

Nuôi trồng thủy sản.

100.

Thế mạnh nông nghiệp chủ yếu ở trung du và miền núi nước ta là

a)

cây lâu năm và chăn nuôi lợn.

b)

chăn gia cầm và cây hàng năm.

c)

cây hàng năm và cây lâu năm.

d)

cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

101.

Vùng đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long có ngành chăn nuôi phát triển nhất nước ta là do

a)

các giống vật nuôi địa phương có giá trị kinh tế cao.

b)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ rộng.

c)

lực lượng lao động đông đảo, có nhiều kinh nghiệm.

d)

có điều kiện tự nhiên thuận lợi, giống vật nuôi tốt.

102.

Nhân tố quan trọng nhất thúc đẩy sự hình thành các vùng chuyên canh ở nước ta là

a)

lực lượng lao động.

b)

khoa học - kĩ thuật.

c)

tập quán sản xuất.

d)

thị trường tiêu thụ.

103.

Việc tăng cường chuyên môn hóa và đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp đều có chung một tác động

a)

khai thác tốt hơn các điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

b)

giảm thiểu rủi ro nếu thị trường nông sản có biến động gây bất lợi.

c)

sử dụng tốt nguồn lao động, tạo thêm nhiều việc làm, tăng thu nhập.

d)

đưa nền nông nghiệp từng bước trở thành nền nông nghiệp hàng hóa.

104.

Ý nghĩa chủ yếu của việc tăng cường chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp ở nước ta là

a)

tạo thêm nhiều việc làm cho số lượng lớn người lao động.

b)

đáp ứng tốt nhu cầu chuyển dịch cơ cấu ngành và lãnh thổ.

c)

khai thác có hiệu quả sự đa dạng, phong phú của tự nhiên.

d)

tạo ra khối lượng nông sản hàng hóa lớn và có chất lượng.

105.

Việc đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp ở nước ta không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Thích hợp với hợp sở, hợp phẩm, đa dạng của thị trường.

b)

Giảm thiểu rủi ro khi thị trường nông sản biến động bất lợi.

c)

Tập trung phát triển nông sản ở những vùng chuyên canh.

d)

Sử dụng tốt nguồn lao động, tạo thêm nhiều việc làm.

106.

Đa dạng hóa nông nghiệp sẽ có tác dụng chủ yếu là

a)

tạo ra nguồn hàng lớn để phục vụ xuất khẩu.

b)

giảm bớt độc canh, tạo ra nguồn nguyên liệu lớn.

c)

giảm thiểu rủi ro trước biến động của thị trường.

d)

tạo điều kiện cho nông nghiệp hàng hóa phát triển.

107.

Cho thông tin sau: Ở nước ta, các vùng chuyên canh được hình thành với quy mô lớn, tương đương với vùng nông nghiệp như các vùng chuyên canh cây công nghiệp: Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Trung du và miền núi Bắc Bộ; các vùng chuyên canh cây lương thực, thực phẩm: Đồng bằng sông Cửu Long, Đồng bằng sông Hồng,... Chọn các nhận định đúng.

a)

Đồng bằng sông Cửu Long là vùng sản xuất lúa lớn nhất nước ta hiện nay.

b)

Tây Nguyên hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm chủ yếu do khí hậu cận xích đạo, đất bazan màu mỡ phân bố tập trung trên bề mặt khá bằng phẳng.

c)

Đông Nam Bộ hình thành vùng chuyên canh cây cao su với điều kiện đất xám trên phù sa cổ, khí hậu ổn định, lao động có trình độ khoa học cao.

d)

Khó khăn chủ yếu với các vùng chuyên canh khi muốn mở rộng quy mô sản xuất là thiếu nước trầm trọng trong mùa khô, thiếu lao động.

108.

Cho thông tin sau: Vùng chuyên canh hay vùng sản xuất nông nghiệp trọng điểm là vùng tập trung phát triển một hoặc vài loại cây trồng, vật nuôi phù hợp với điều kiện sinh thái nông nghiệp (đất, khí hậu,…), điều kiện kinh tế - xã hội nhằm tạo ra khối lượng hàng hóa lớn, gắn với công nghiệp chế biến, dịch vụ, ứng nhu cầu của thị trường, mang lại hiệu quả cao. Chọn các nhận định đúng.

a)

Ở nước ta đã hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm qui mô lớn.

b)

Vùng chuyên canh chè được xây dựng ở khu vực cận nhiệt Trung du và miền núi Bắc Bộ do điều kiện khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có một mùa đông lạnh.

c)

Phát triển các vùng chuyên canh là giải pháp cơ bản để góp phần nâng cao chất lượng nông sản.

d)

Các vùng chuyên canh nông nghiệp mang lại ý nghĩa xã hội quan trọng là giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập, nâng cao tay nghề cho người lao động.

109.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp nước ta được chia thành

a)

2 nhóm với 28 ngành.

b)

4 nhóm với 34 ngành.

c)

4 nhóm với 30 ngành.

d)

5 nhóm với 31 ngành.

110.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang được cơ cấu lại theo hướng

a)

nâng cao trình độ công nghệ.

b)

phát triển mạnh khai khoáng.

c)

phân tán theo chiều rộng.

d)

chú trọng thị trường trong nước.

111.

Phát biểu nào sau đây đúng về xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế của nước ta?

a)

Giảm tỉ trọng thành phần Nhà nước.

b)

Tăng tỉ trọng thành phần Nhà nước.

c)

Giảm tỉ trọng thành phần ngoài Nhà nước.

d)

Giảm tỉ trọng thành phần có vốn đầu tư nước ngoài.

112.

Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp theo lãnh thổ nước ta là

a)

nguồn tài nguyên thiên nhiên.

b)

nguồn nhân lực trình độ cao.

c)

vị trí địa lí, thị trường tiêu thụ.

d)

sự đồng bộ của các điều kiện.

113.

Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ của nước ta có sự chuyển dịch nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tăng cường hội nhập với thế giới.

b)

Khai thác thế mạnh của từng vùng.

c)

Giải quyết việc làm, tăng thu nhập.

d)

Phát triển đồng đều giữa các vùng.

114.

Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu công nghiệp theo ngành nhận được thể hiện ở

a)

tỉ trọng của từng ngành so với giá trị của toàn ngành.

b)

sự phân chia các ngành công nghiệp trong hệ thống.

c)

mối quan hệ giữa các ngành công nghiệp trong hệ thống.

d)

số lượng các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống.

115.

Vấn đề phát triển công nghiệp ở một số vùng của nước ta hiện nay đang gặp khó khăn chủ yếu là do

a)

tài nguyên khoáng sản nghèo.

b)

nguồn lao động có tay nghề ít.

c)

cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế.

d)

điều kiện phát triển thiếu đồng bộ.

116.

Tác động lớn nhất của quá trình công nghiệp hóa đến nền kinh tế nước ta là

a)

tạo thị trường có sức mua lớn.

b)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

tăng thu nhập cho người dân.

d)

tạo việc làm cho người lao động.

117.

Tỉ trọng công nghiệp chế biến tăng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Giá trị kinh tế cao hơn.

b)

Chính sách của Nhà nước.

c)

Đáp ứng tốt yêu cầu thị trường.

d)

Xuất khẩu ngày càng mở rộng.

118.

Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để

a)

khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản.

b)

tận dụng đại tư nguồn vốn từ nước ngoài.

c)

phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường.

d)

sử dụng có hiệu quả nguồn lao động.

119.

Cho bảng số liệu: Trị giá sản xuất công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Hồng và cả nước năm 2010 và năm 2021 (đơn vị: nghìn tỉ đồng). Năm 2010: cả nước 3 045,6; Đồng bằng sông Hồng 859,5. Năm 2021: cả nước 13 026,8; Đồng bằng sông Hồng 4 906,8. Dựa vào bảng số liệu, chọn các nhận định đúng.

a)

Trị giá sản xuất công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng giảm nhanh tỉ trọng trong cả nước tăng.

b)

Trị giá sản xuất công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng có tốc độ tăng nhanh hơn cả nước.

c)

Tổng trị giá sản xuất công nghiệp của nước ta tăng do kết quả của quá trình công nghiệp hóa.

d)

Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện tỉ trọng trị giá sản xuất công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Hồng so với cả nước năm 2010 và 2021.